Thép hình dài bao nhiêu

Thép hình dài bao nhiêu

Thép hình dài bao nhiêu? Thông thường thép hình sẽ bán theo cây, mỗi loại thép hình đều sẽ có những kích thước khác nhau. Vì vậy việc biết trước độ dài của thép hình sẽ giúp bạn dễ dàng trong việc tính toán số lượng thép cần mua.

Thép hình dài bao nhiêu
Thép hình dài bao nhiêu

Một cây thép hình dài bao nhiêu mét?

Đối với thép hình thì có rất nhiều các loại chữ hình khác nhau. Bao gồm các thép hình chữ U, I, V, H.

Nhu cầu tìm hiểu chiều dài thép hình hiện nay

Trong lĩnh vực xây dựng, cơ khí và kết cấu nhà thép, thép hình là một trong những vật liệu quan trọng nhất. Các loại thép hình như I, H, U, V, C được sử dụng rộng rãi trong nhà xưởng, cầu đường, khung thép tiền chế, cột trụ và nhiều hạng mục công nghiệp khác.

Một trong những câu hỏi được tìm kiếm nhiều hiện nay là: “Thép hình dài bao nhiêu mét?”

Việc tìm hiểu chiều dài thép hình giúp:

  • Tính toán khối lượng công trình
  • Lập dự toán vật tư chính xác
  • Giảm hao hụt khi gia công
  • Tối ưu chi phí vận chuyển
  • Chọn đúng quy cách phù hợp công trình

Đặc biệt với các công trình lớn, việc sử dụng đúng chiều dài thép hình tiêu chuẩn giúp giảm đáng kể lượng thép nối, tăng độ an toàn kết cấu và tiết kiệm nhân công lắp đặt.

Thép hình dài bao nhiêu
Thép hình dài bao nhiêu

Bảng quy cách thép hình chi tiết

Bảng quy cách thép hình V dài 6 mét

Thép hình V có có độ bền cao, cứng và có khả năng chịu được cường lực rất lớn

+ Loại thép hình này có khả năng chịu được những tác động không tốt từ môi trường như: nhiệt độ, độ ẩm cao, có chứa nhiều chất gây gỉ sét như muối, hóa chất …

+ Vì vậy, thép hình chữ V thường được ứng dụng chủ yếu trong ngành công nghiệp xây dựng, công nghiệp đóng tàu …

Mô Tả Quy Cách Thép HìnhChiều dàikg/mkg/cây
V 25 x 25 x 2.5ly6           0.92               5.5
V 25 x 25 x 3ly6           1.12               6.7
V 30 x 30 x 2.0ly6           0.83               5.0
V 30 x 30 x 2.5ly6           0.92               5.5
V 30 x 30 x 3ly6           1.25               7.5
V 30 x 30 x 3ly6           1.36               8.2
V 40 x 40 x 2ly6           1.25               7.5
V 40 x 40 x 2.5ly6           1.42               8.5
V 40 x 40 x 3ly6           1.67             10.0
V 40 x 40 x 3.5ly6           1.92             11.5
V 40 x 40 x 4ly6           2.08             12.5
V 40 x 40 x 5ly6           2.95             17.7
V 45 x 45 x 4ly6           2.74             16.4
V 45 x 45 x 5ly6           3.38             20.3
V 50 x 50 x 3ly6           2.17             13.0
V 50 x 50 x 3,5ly6           2.50             15.0
V 50 x 50 x 4ly6           2.83             17.0
V 50 x 50 x 4.5ly6           3.17             19.0
V 50 x 50 x 5ly6           3.67             22.0
V 60 x 60 x 4ly6           3.68             22.1
V 60 x 60 x 5ly6           4.55             27.3
V 60 x 60 x 6ly6           5.37             32.2
V 63 x 63 x 4ly6           3.58             21.5
V 63 x 63 x5ly6           4.50             27.0
V 63 x 63 x 6ly6           4.75             28.5
V 65 x 65 x 5ly6           5.00             30.0
V 65 x 65 x 6ly6           5.91             35.5
V 65 x 65 x 8ly6           7.66             46.0
V 70 x 70 x 5.0ly6           5.17             31.0
V 70 x 70 x 6.0ly6           6.83             41.0
V 70 x 70 x 7ly6           7.38             44.3
V 75 x 75 x 4.0ly6           5.25             31.5
V 75 x 75 x 5.0ly6           5.67             34.0
V 75 x 75 x 6.0ly6           6.25             37.5
V 75 x 75 x 7.0ly6           6.83             41.0
V 75 x 75 x 8.0ly6           8.67             52.0
V 75 x 75 x 9ly6           9.96             59.8
V 75 x 75 x 12ly6         13.00             78.0
V 80 x 80 x 6.0ly6           6.83             41.0
V 80 x 80 x 7.0ly6           8.00             48.0
V 80 x 80 x 8.0ly6           9.50             57.0
V 90 x 90 x 6ly6           8.28             49.7
V 90 x 90 x 7,0ly6           9.50             57.0
V 90 x 90 x 8,0ly6         12.00             72.0
V 90 x 90 x 9ly6         12.10             72.6
V 90 x 90 x 10ly6         13.30             79.8
V 90 x 90 x 13ly6         17.00          102.0
V 100 x 100 x 7ly6         10.48             62.9
V 100 x 100 x 8,0ly6         12.00             72.0
V 100 x 100 x 9,0ly6         13.00             78.0
V 100 x 100 x 10,0ly6         15.00             90.0
V 100 x 100 x 12ly6         10.67             64.0
V 100 x 100 x 13ly6         19.10          114.6
V 120 x 120 x 8ly6         14.70             88.2
V 120 x 120 x 10ly6         18.17          109.0
V 120 x 120 x 12ly6         21.67          130.0
V 120 x 120 x 15ly6         21.60          129.6
V 120 x 120 x 18ly6         26.70          160.2
V 130 x 130 x 9ly6         17.90          107.4
V 130 x 130 x 10ly6         19.17          115.0
V 130 x 130 x 12ly6         23.50          141.0
V 130 x 130 x 15ly6         28.80          172.8
V 150 x 150 x 10ly6         22.92          137.5
V 150 x 150 x 12ly6         27.17          163.0
V 150 x 150 x 15ly6         33.58          201.5
V 150 x 150 x 18ly639.8         238.8
V 150 x 150 x 19ly641.9         251.4
V 150 x 150 x 20ly644            264
V 175 x 175 x 12ly631.8          190.8
V 175 x 175 x 15ly639.4         236.4
V 200 x 200 x 15ly645.3         271.8
V 200 x 200 x 16ly648.2         289.2
V 200 x 200 x 18ly654            324
V 200 x 200 x 20ly659.7         358.2
V 200 x 200 x 24ly670.8         424.8
V 200 x 200 x 25ly673.6         441.6
V 200 x 200 x 26ly676.3         457.8
V 250 x 250 x 25ly693.7         562.2
V 250 x 250 x 35ly6128            768

Quy cách thép hình chữ H dài 12 mét

+ Thép hình H (thép hình chữ H) là loại thép hình được thiết kế dựa trên kết cấu hình chữ H.

+ Tiêu chuẩn chất lượng thép hình chữ H: JIS3101 – SS400 , gồm 4 giai đoạn cơ bản: xử lí quặng, tạo dòng thép nóng chảy, đúc tiếp nhiên liệu, cán và tạo thành phẩm.

Thép hình chữ H có bề mặt rộng và kết cấu vững chãi nên có khả năng chịu lực tương đối tốt

THÉP HÌNH CHỮ H (H Beam) JIS G3101 SS400
STTTên sản phẩmĐộ dài (m)Trọng lượng (m)
1H 100 x 100 x 6 x 8 Chn12206.4
2H 200 x 200 x 8 x 12 China12286.5
3H 150 x 150 x 7 x 10 Chn12378
4H 200 x 200 x 8 x 1212606
5H 250 x 250 x 9 x 14 China12868.8
6H 300 x 300 x 10 x 15 China121.128
7H 350 x 350 x 12 x 19 Chn121.644
8H 400 x 400 x 13 x 21 Chn122.064
9H 488 x 300 x 11 x 18 Chn121.536
10H 588 x 300 x 12 x 20 Chn121.812
11H 390 x 300 x 10 x 16 Chn121.284
12H 175 x 175 x 7.5 x 11 Chn12484.8
13H 294 x 200 x 8 x 12 Chn12681.6
14H 200 x 200 x 8 x 12 JIS G310112598.8
15H 340 x 250 x 9 x 14 Chn12956.4

Quy cách thép hình chữ I dài 6 mét và 12 mét

+ Cạnh ngang tương đối hẹp

+ Phần nối (bụng) chiếm tỉ trọng lớn

+ Thép hình chữ I là loại thép có hình dáng tương tự như thép H, tuy nhiên độ dài cánh ngắn hơn so với chiều dài của bụng

Thép hình I, H có khả năng chịu áp lực lớn, độ bền cao

THÉP HÌNH CHỮ I (I Beam) JIS G3101 SS400
STTTên sản phẩmĐộ dài (m)Trọng lượng (m)
1I 100 x 55 x 4.5 x 7.2 TN655
2I 120 x 64 x 4.8 x 7.3 TN662
3I 150 x 75 x 5 x 7 SNG-JIS G310112168
4I175 x 90 x 5.0 x 8.0 Kr-JIS G310112218.4
5I 194 x 150 x 6 x 9 Chn-JIS G310112367.2
6I198 x 99 x 4,5 x 7 Chn-JIS G310112218.4
7I 200 x 100 x 5.5 x 8 GB/T11263-199812260.4
8I 250 x 125 x 6 x 9 Chn – JIS G310112355.2
9I 248 x 124 x 5 x 8 Chn-JIS G31012308.4
10I 298 x 149 x 5.5 x 8 Chn-JIS G310112384
11I 300 x 150 x 6.5 x 9 Chn-JIS G310112440.4
12I 346 x 174 x 6 x 9 Chn-JIS G310112496.8
13I 350 x 175 x 7 x 11 Chn-JIS G310112595.2
14I 396 x 199 x 7 x 11 Chn-JIS G310112679.2
15I 400 x 200 x 8 x 13 Chn-JIS G310112792
16I 450 x 200 x 9 x14 Chn-JIS G310112912
17I 496 x 199 x 9 x 14 Chn-JIS G310112954
18I 500 x 200 x 10 x 16 Chn-JIS G3101121.075
19I 596 x 199 x 10 x 15 Chn-JIS G3101121.135
20I 600 x 200 x 11 x 17 Chn-JIS G3101121.272
21I 900 x 300 x 16 x 26 SNG-JIS G3101122.880,01
22Ia 300 x150 x10x16 cầu trục12786
23Ia 250 x 116 x 8 x 12 cầu trục12457.2
24I 180 x 90 x 5.1 x 8 Kr-JIS G310112220.8
25I 446 x 199 x 8 x 12 SNG-JIS G310112794.4
26I200 x 100 x 5.5 x 8 JIS G3101 SS40012255.6
27I 700 x 300 x 13 x 24 Chn122.220.01

Quy cách thép hình chữ U dài 6 mét và 12 mét

Thép hình U là thép có thiết kế theo cấu trúc hình chữ U, có độ cứng cao, đặc và chắc, có độ bền cao.

+ Đối với những công trình phải chịu những áp lực lớn như cầu đường, khung vận tải, tàu biển…thì thép hình U, C là lựa chọn lý tưởng nhất, bởi thép U là có khả năng chịu được cường độ lực lớn, chịu được áp lực và độ rung cao

THÉP HÌNH CHỮ U (U Channel) JIS G3101 SS400
STTTên sản phẩmĐộ dài (m)Trọng lượng (m)
1Thép U50 TN615.7
2Thép U 65 TN620.5
3Thép U 80 TN633
4Thép U 100x46x4,5 TN645
5Thép U120x52x4,8 TN655
6U140x58x4.9 TN672
7U150x75x6,5×10 SS400 Chn12223.2
8U 160 x 64 x 5 x 8,4SNG12170.4
9U 180 x75 x 7.5 SNG12255.6
10U180x68x7 Chn12242.4
11U 200 x 76 x 5,2 SNG12220.8
12U 200 x 80 x 7,5 Korea12295.2
13U 250 x 90 x 9 Korea12415.2
14U 270 x 95 x 6 SNG12345.6
15U 300 x 90 x 9 x 13 Korea12457.2
16U 380 x 100 x 10,5 x 16 Korea12655.2
17U250 x 78 x 7 China12329.9
18U300x87x9x12 China1247
19U400x100x10.5 Chn12708
20U360x98x11 Chn12642
21U200x75x9x11 China12308.4
22U180x74x5.112208.8
23U220x77x7 Chn12300.01
24U250x80x9 Chn12384

Vì sao cần tìm hiểu chiều dài thép hình?

Giúp tính khối lượng chính xác

Chiều dài ảnh hưởng trực tiếp đến:

  • Trọng lượng thép
  • Chi phí vật tư
  • Giá thành công trình

Ví dụ:

Một cây thép H 200 dài 12m sẽ có khối lượng gấp đôi cây dài 6m.

Hạn chế hao hụt vật tư

Nếu chọn chiều dài phù hợp:

  • Giảm cắt bỏ
  • Giảm thép dư
  • Tiết kiệm chi phí gia công

Đây là yếu tố rất quan trọng trong các công trình quy mô lớn.

Thuận tiện vận chuyển

Không phải xe tải nào cũng vận chuyển được thép 12m.

Do đó cần tính toán:

  • Loại xe
  • Chi phí vận tải
  • Điều kiện đường sá

để lựa chọn chiều dài phù hợp.

Tăng độ an toàn kết cấu

Sử dụng thép nguyên cây dài giúp:

  • Giảm mối nối
  • Tăng khả năng chịu lực
  • Tăng tuổi thọ công trình

Đặc biệt quan trọng với:

  • Nhà thép tiền chế
  • Cầu đường
  • Nhà cao tầng

Lợi ích của bảng tra quy cách thép hình

Hiện nay các kỹ sư và nhà thầu thường sử dụng bảng tra quy cách thép hình để lựa chọn vật tư phù hợp.

Biết chính xác kích thước thép

Bảng tra giúp xác định:

  • Chiều cao bụng thép
  • Độ dày cánh
  • Độ dày bụng
  • Chiều dài tiêu chuẩn

Tra cứu trọng lượng nhanh chóng

Thông qua bảng tra có thể biết:

  • Kg/m
  • Kg/cây
  • Tổng khối lượng công trình

Điều này hỗ trợ:

  • Báo giá nhanh
  • Dự toán vật tư
  • Tính kết cấu

So sánh nhiều loại thép

Kỹ sư có thể dễ dàng so sánh:

  • Thép I và thép H
  • Thép U và thép C
  • Hàng nội địa và nhập khẩu

để lựa chọn phương án tối ưu.

Hỗ trợ thi công và đặt hàng

Bảng quy cách giúp tránh các sai sót như:

  • Đặt sai chiều dài
  • Nhầm kích thước
  • Thiếu vật tư

Đồng thời giúp bộ phận thi công kiểm soát vật liệu hiệu quả hơn.

Các tiêu chuẩn chiều dài thép hình phổ biến

Thép hình hiện nay thường sản xuất theo các tiêu chuẩn:

Tiêu chuẩnQuốc gia
JISNhật Bản
ASTMMỹ
ENChâu Âu
GOSTNga
TCVNViệt Nam

Mỗi tiêu chuẩn có thể quy định:

  • Dung sai chiều dài
  • Dung sai trọng lượng
  • Quy cách kích thước khác nhau

Dung sai chiều dài thép hình

Trong thực tế, thép hình không phải lúc nào cũng đúng tuyệt đối 6m hoặc 12m.

Các nhà máy cho phép dung sai nhất định như:

  • ±50mm
  • ±100mm

tùy tiêu chuẩn sản xuất.

Do đó khi đặt hàng công trình quan trọng cần yêu cầu:

  • CO CQ
  • Kiểm định kích thước
  • Chứng chỉ xuất xưởng

Đơn vị cung cấp thép hình chuẩn chiều dài

Hiện nay nhu cầu sử dụng thép hình ngày càng tăng trong:

  • Xây dựng dân dụng
  • Nhà thép tiền chế
  • Cơ khí chế tạo
  • Công nghiệp nặng

Vì vậy việc lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín là yếu tố rất quan trọng.

Thép Hùng Phát chuyên cung cấp:

  • Thép hình I
  • Thép hình H
  • Thép hình U
  • Thép hình V
  • Thép hình C

với đầy đủ quy cách và chiều dài tiêu chuẩn.

Ưu điểm khi mua thép hình tại Thép Hùng Phát

Hàng đúng quy cách

  • Đúng chiều dài tiêu chuẩn
  • Đúng trọng lượng
  • Đúng mác thép

Đầy đủ chứng từ CO CQ

Cam kết:

  • Nguồn gốc rõ ràng
  • Tiêu chuẩn chất lượng đầy đủ
  • Hỗ trợ hồ sơ công trình

Hàng nội địa và nhập khẩu đa dạng

Bao gồm:

  • Posco
  • An Khánh
  • Đại Việt
  • Nippon Steel
  • Thép Trung Quốc nhập khẩu

Hỗ trợ cắt quy cách theo yêu cầu

Ngoài chiều dài tiêu chuẩn, Thép Hùng Phát còn hỗ trợ:

  • Cắt lẻ
  • Gia công
  • Vận chuyển tận nơi

phù hợp cho cả công trình nhỏ và lớn.

Kết luận

Chiều dài thép hình là thông tin quan trọng trong quá trình thiết kế, thi công và dự toán công trình. Hiện nay các loại thép hình phổ biến thường có chiều dài:

  • 6m
  • 9m
  • 12m

tùy theo chủng loại và tiêu chuẩn sản xuất.

Việc tra cứu đúng quy cách thép hình giúp:

  • Tính toán chính xác vật tư
  • Tiết kiệm chi phí
  • Giảm hao hụt
  • Tăng hiệu quả thi công

Nếu cần tìm đơn vị cung cấp thép hình đúng quy cách, chuẩn chiều dài, đầy đủ CO CQ và giá cạnh tranh, Thép Hùng Phát là một trong những lựa chọn được nhiều nhà thầu và công trình tin tưởng hiện nay.

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt