Bảng giá thép hình V, sắt hình V cập nhật mới nhất

Bảng giá thép hình V – Bảng giá được công ty Thép Hùng Phát cập nhật giá từ nhà máy mới nhất để quý khách có thể tham khảo. Chúng tôi là đại lý phân phối thép hình V, U, I, L, C hàng đầu tại khu vực Miền Nam.

Chỉ cần quý khách có nhu cầu mua chúng tôi sẽ báo giá và vận chuyển đến tận công trình một cách nhanh nhất với giá cạnh tranh nhất. Liên hệ ngay đến Hotline của chúng tôi để biết thêm chi tiết.

Bảng giá thép hình V
Bảng giá thép hình V

Lý do nên chọn mua thép hình V tại Thép Hùng Phát

✅ Giá bán thép hình V⭐Giá thép hình V luôn cạnh tranh và tốt nhất trên thị trường. Giá được lấy trực tiếp tại nhà máy và được cập nhật thường xuyên.
✅ Vận chuyển uy tín⭐Vận chuyển đến tận chân công trình nhanh chóng, đảm bảo tiến độ công trình. Nhận giao khắp các tỉnh phía Nam
✅ Thép hình V chính hãng⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ. Có đẩy đủ quy cách và chủng loại để khách hàng lựa chọn
✅ Tư vấn miễn phí⭐Tư vấn chi tiết giá và quy cách từng loại thép hình V

Thép hình V là gì?

Thép hình V là thép hình có hình dạng giống chữ V in hoa trong bảng chữ cái. Thép còn có tên gọi khác là thép góc, thép hình chữ v.

Thép có hai loại: Thép đen và thép mạ kẽm nhúng nóng. Thép V có rất nhiều kích cỡ to nhỏ khác nhau phù hợp với từng vị trí và mục đích sử dụng.

Chủng loại: V30. V40, V50, V60, V63, V70, V80, V90, V100, V120, V130, V150, V175, V200 …

Thông số kỹ thuật thép V

– Mác thép: A36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B

– Tiêu chuẩn: TCVN, ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131

– Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc – Nhật Bản  – Hàn Quốc  – Đài Loan – Thái Lan

– Độ dày: 3.0mm – 24mm

– Chiều dài: 6000 – 12000mm

Ưu điểm của thép hình V

Sở dĩ thép hình V ngày càng được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng bởi nó sở hữu những ưu điểm vượt trội so với các loại thép khác, cụ thể như sau:

+ Độ cứng cao: Chính từ tỷ lệ các chất trong thành phần cấu tạo mà thép V mang đến độ cứng rất cao tạo nên sự vững chắc rất lớn cho các công trình. Đặc biệt là các công trình có độ rung lắc mạnh và chịu lực lớn thì thép V chính là sự lựa chọn phù hợp.

+Đồ bền cao, khả năng chống ăn mòn, chống oxi hóa rất lớn. Bởi vậy thép V được sử dụng rộng rãi trong các công trình trọng điểm ở các khu vực thời tiết khắc nghiệt, những nơi thường  chịu tác động của nước biển mặn…

Bảng giá thép hình V
Bảng giá thép hình V

Bảng giá thép hình V cập nhật mới nhất

Thép Hùng Phát xin gửi đến quý khác bang gia thep hinh V mới nhất hôm nay. Liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0938 437 123 – 0939 287 123 để nhận báo giá tốt nhất

Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất.

Quy cách sản phẩmĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Thép hình V quy cách 30x30x36m8.1410,25083,435
Thép hình V quy cách 40x40x46m14.5410,250149,035
Thép hình V quy cách 50x50x36m14.5010,250148,625
Thép hình V quy cách 50x50x46m18.510,250189,625
Thép hình V quy cách 50x50x56m22.6210,250231,855
Thép hình V quy cách 50x50x66m26.6810,250273,470
Thép hình V quy cách 60x60x46m21.7810,250223,245
Thép hình V quy cách 60x60x56m27.3010,250279,825
Thép hình V quy cách 63x63x56m2810,250287,000
Thép hình V quy cách 63x63x66m3410,250348,500
Thép hình V quy cách 75x75x66m4110,250420,250
Thép hình V quy cách 70x70x76m4410,250451,000
Thép hình V quy cách 75x75x76m4710,250481,750
Thép hình V quy cách 80x80x66m4410,250451,000
Thép hình V quy cách 80x80x76m5110,250522,750
Thép hình V quy cách 80x80x86m5710,250584,250
Thép hình V quy cách 90x90x66m5010,250512,500
Thép hình V quy cách 90x90x76m57.8410,250592,860
Thép hình V quy cách 100x100x86m7310,250748,250
Thép hình V quy cách 100x100x106m9010,250922,500
Thép hình V quy cách 120x120x812m17610,2501,804,000
Thép hình V quy cách 120x120x1012m21910,2502,244,750
Thép hình V quy cách 120x120x1212m25910,2502,654,750
Thép hình V quy cách 130x130x1012m23710,2502,429,250
Thép hình V quy cách 130x130x1212m28010,2502,870,000
Thép hình V quy cách 150x150x1012m27410,2502,808,500
Thép hình V quy cách 150x150x1212m32710,2503,351,750
Thép hình V quy cách 150x150x1512m40510,2504,151,250
Thép hình V quy cách 175x175x1512m47210,2504,838,000
Thép hình V quy cách 200x200x1512m54310,2505,565,750
Thép hình V quy cách 200x200x2012m71610,2507,339,000
Thép hình V quy cách 200x200x2512m88810,2509,102,000

Một số thông tin về thép hình V

Bảng giá thép hình V

Quy cách, trọng lượng thép hình V

Số TTMô Tả Quy Cách Sản PhẩmChiều dàikg/mkg/cây
1V 25 x 25 x 2.5ly6        0.92               5.5
2V 25 x 25 x 3ly6           1.12               6.7
3V 30 x 30 x 2.0ly6           0.83               5.0
4V 30 x 30 x 2.5ly6           0.92               5.5
5V 30 x 30 x 3ly6           1.25               7.5
6V 30 x 30 x 3ly6           1.36               8.2
7V 40 x 40 x 2ly6           1.25               7.5
8V 40 x 40 x 2.5ly6           1.42               8.5
9V 40 x 40 x 3ly6           1.67             10.0
10V 40 x 40 x 3.5ly6           1.92             11.5
11V 40 x 40 x 4ly6           2.08             12.5
12V 40 x 40 x 5ly6           2.95             17.7
13V 45 x 45 x 4ly6           2.74             16.4
14V 45 x 45 x 5ly6           3.38             20.3
15V 50 x 50 x 3ly6           2.17             13.0
16V 50 x 50 x 3,5ly6           2.50             15.0
17V 50 x 50 x 4ly6           2.83             17.0
18V 50 x 50 x 4.5ly6           3.17             19.0
19V 50 x 50 x 5ly6           3.67             22.0
20V 60 x 60 x 4ly6           3.68             22.1
21V 60 x 60 x 5ly6           4.55             27.3
22V 60 x 60 x 6ly6           5.37             32.2
23V 63 x 63 x 4ly6           3.58             21.5
24V 63 x 63 x5ly6           4.50             27.0
25V 63 x 63 x 6ly6           4.75             28.5
26V 65 x 65 x 5ly6           5.00             30.0
27V 65 x 65 x 6ly6           5.91             35.5
28V 65 x 65 x 8ly6           7.66             46.0
29V 70 x 70 x 5.0ly6           5.17             31.0
30V 70 x 70 x 6.0ly6           6.83             41.0
31V 70 x 70 x 7ly6           7.38             44.3
32V 75 x 75 x 4.0ly6           5.25             31.5
33V 75 x 75 x 5.0ly6           5.67             34.0
34V 75 x 75 x 6.0ly6           6.25             37.5
35V 75 x 75 x 7.0ly6           6.83             41.0
36V 75 x 75 x 8.0ly6           8.67             52.0
37V 75 x 75 x 9ly6           9.96             59.8
38V 75 x 75 x 12ly6         13.00             78.0
39V 80 x 80 x 6.0ly6           6.83             41.0
40V 80 x 80 x 7.0ly6           8.00             48.0
41V 80 x 80 x 8.0ly6           9.50             57.0
42V 90 x 90 x 6ly6           8.28             49.7
43V 90 x 90 x 7,0ly6           9.50             57.0
44V 90 x 90 x 8,0ly6         12.00             72.0
45V 90 x 90 x 9ly6         12.10             72.6
46V 90 x 90 x 10ly6         13.30             79.8
47V 90 x 90 x 13ly6         17.00          102.0
48V 100 x 100 x 7ly6         10.48             62.9
49V 100 x 100 x 8,0ly6         12.00             72.0
50V 100 x 100 x 9,0ly6         13.00             78.0
51V 100 x 100 x 10,0ly6         15.00             90.0
52V 100 x 100 x 12ly6         10.67             64.0
53V 100 x 100 x 13ly6         19.10          114.6
54V 120 x 120 x 8ly6         14.70             88.2
55V 120 x 120 x 10ly6         18.17          109.0
56V 120 x 120 x 12ly6         21.67          130.0
57V 120 x 120 x 15ly6         21.60          129.6
58V 120 x 120 x 18ly6         26.70          160.2
59V 130 x 130 x 9ly6         17.90          107.4
60V 130 x 130 x 10ly6         19.17          115.0
61V 130 x 130 x 12ly6         23.50          141.0
62V 130 x 130 x 15ly6         28.80          172.8
63V 150 x 150 x 10ly6         22.92          137.5
64V 150 x 150 x 12ly6         27.17          163.0
65V 150 x 150 x 15ly6         33.58          201.5
66V 150 x 150 x 18ly639.8238.8
67V 150 x 150 x 19ly641.9251.4
68V 150 x 150 x 20ly644264
69V 175 x 175 x 12ly631.8190.8
70V 175 x 175 x 15ly639.4236.4
71V 200 x 200 x 15ly645.3271.8
72V 200 x 200 x 16ly648.2289.2
73V 200 x 200 x 18ly654324
74V 200 x 200 x 20ly659.7358.2
75V 200 x 200 x 24ly670.8424.8
76V 200 x 200 x 25ly673.6441.6
77V 200 x 200 x 26ly676.3457.8
78V 250 x 250 x 25ly693.7562.2
79V 250 x 250 x 35ly6128768

Đặc tính kỹ thuật

Mác thépTHÀNH PHẦN HÓA HỌC ( %)
C
max
Si
max
   Mn      maxP
max
S
max
Ni
max
Cr
max
Cu
max
A360.270.15-0.401.200.0400.050  0.20
SS400   0.0500.050   
Q235B0.220.351.400.0450.0450.300.300.30
S235JR0.220.551.600.0500.050   
GR.A0.210.502.5XC0.0350.035   
GR.B0.210.350.800.0350.035   

Đặc tính cơ lý

Mác thépĐẶC TÍNH CƠ LÝ
Temp
oC
YS
Mpa
TS
Mpa
EL
%
A36 ≥245400-55020
SS400 ≥245400-51021
Q235B ≥235370-50026
S235JR ≥235360-51026
GR.A20≥235400-52022
GR.B0≥235400-52022

Ứng dụng thép hình V

Thep hinh V sở hữu nhiều lợi thế như: Bền vững, cứng cáp, chịu lực cao và chịu được những rung động mạnh.  Sản phẩm này có khả năng chịu được những ảnh hưởng từ môi trường như nhiệt độ, độ ẩm… Ngoài ra sản phẩm còn có độ bền trước hóa chất.

Vì vậy, rất nhiều lĩnh vực đang sử dụng thép hình V. Từ trình xây dựng dân dụng, nhà thép tiền chế, thùng xe, bàn ghế, khung sườn xe, tháp ăng ten, cột điện cao thế, –    mái che, trang trí, đường ray, thanh trượt, lan can…. Đến các loại hàng gia dụng.

Thành phần hóa học thép hình V

Thép hình V được sản xuất từ nhiều mác thép khác nhau, vì vậy thành phần hóa học sẽ thay đổi tùy theo tiêu chuẩn. Tuy nhiên, thành phần điển hình như sau:

Đối với mác thép phổ thông (SS400, A36, Q235)

  • Carbon (C): 0.17 – 0.26%
  • Mangan (Mn): 0.6 – 1.4%
  • Silic (Si): ≤ 0.35%
  • Photpho (P): ≤ 0.035 – 0.05%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0.035 – 0.05%

Đối với thép cường độ cao (Q345, S355, A572)

Có thể bổ sung:

  • Niobium (Nb), Vanadium (V): tăng giới hạn chảy
  • Crom (Cr), Niken (Ni): tăng chống ăn mòn
  • Molypden (Mo): tăng độ bền nhiệt

Ý nghĩa:

  • C ảnh hưởng đến độ cứng và độ dẻo
  • Mn giúp tăng độ bền kéo
  • P và S cần kiểm soát thấp để tránh giòn thép

Cơ tính thép hình V

Các chỉ tiêu cơ học phổ biến:

  • Giới hạn chảy: 235 – 355 MPa
  • Giới hạn bền kéo: 400 – 630 MPa
  • Độ giãn dài: 14 – 26%
  • Mô đun đàn hồi: khoảng 200 GPa

Đặc điểm cơ học:

  • Chịu lực tốt theo phương góc
  • Phân tán lực hiệu quả tại vị trí liên kết
  • Dễ gia công (cắt, hàn, khoan)
  • Độ dẻo cao, hạn chế nứt gãy

Tiêu chuẩn áp dụng

Thép hình V được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế:

Tiêu chuẩn vật liệu

  • JIS G3101 (Nhật Bản)
  • ASTM A36, ASTM A572 (Hoa Kỳ)
  • EN 10025 (Châu Âu)
  • GB/T 700, GB/T 1591 (Trung Quốc)
  • TCVN (Việt Nam)

Tiêu chuẩn hình dạng

  • JIS G3192
  • ASTM A6
  • EN 10056 (thép góc)

Ý nghĩa:

  • Đảm bảo độ chính xác kích thước
  • Đảm bảo cơ tính và thành phần hóa học

Quy trình sản xuất thép hình V

Thép V được sản xuất chủ yếu bằng phương pháp cán nóng:

Bước 1: Luyện thép

  • Từ quặng sắt hoặc thép phế
  • Lò cao hoặc lò điện

Bước 2: Đúc phôi

  • Đúc liên tục thành phôi billet

Bước 3: Gia nhiệt

  • Nung phôi ở 1100 – 1200°C

Bước 4: Cán tạo hình chữ V

  • Phôi đi qua hệ thống trục cán
  • Tạo góc vuông hoặc góc theo tiêu chuẩn

Bước 5: Làm nguội

  • Làm nguội tự nhiên

Bước 6: Nắn thẳng – cắt

  • Cắt 6m hoặc 12m
  • Kiểm tra độ thẳng

Bước 7: Kiểm tra chất lượng

  • Kiểm tra cơ tính
  • Kiểm tra hóa học
  • Cấp chứng chỉ CO-CQ

Các thương hiệu thép hình V nổi bật

Hàng Việt Nam

  • Hòa Phát
  • Pomina
  • Thép Miền Nam
  • Vina One

Đặc điểm:

  • Nguồn hàng ổn định
  • Giá hợp lý
  • Phù hợp công trình phổ thông

Hàng nhập khẩu

Nhật Bản

  • Nippon Steel
  • JFE Steel

Hàn Quốc

  • POSCO
  • Hyundai Steel

Trung Quốc

  • Maanshan Steel
  • Rizhao Steel
  • Laiwu Steel

Châu Âu

  • ArcelorMittal

Đặc điểm:

  • Đa dạng tiêu chuẩn
  • Có cả phân khúc giá rẻ đến cao cấp

Nhà cung cấp thép hình V – Thép Hùng Phát

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối thép hình V với đa dạng chủng loại và quy cách.

Vai trò

  • Nhà phân phối thép góc trong nước và nhập khẩu
  • Cung cấp cho nhà thầu, xưởng cơ khí, công trình

Sản phẩm cung cấp

  • Thép V đều cạnh
  • Thép V không đều cạnh
  • Thép V đen và mạ kẽm
  • Gia công theo yêu cầu

Nguồn hàng

  • Hòa Phát, Pomina
  • Nhật Bản, Hàn Quốc
  • Trung Quốc và các nước khác

Năng lực cung ứng

  • Kho hàng tại TP.HCM và Hà Nội
  • Giao hàng toàn quốc
  • Cung cấp số lượng lớn theo dự án
  • Đầy đủ chứng từ CO-CQ

Ưu điểm

  • Giá cạnh tranh
  • Nguồn hàng ổn định
  • Hỗ trợ kỹ thuật
  • Đáp ứng tiến độ nhanh

Kết luận

Thép hình V là vật liệu kết cấu linh hoạt, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp. Với thành phần hóa học ổn định, cơ tính tốt và đa dạng tiêu chuẩn, thép V đáp ứng tốt nhiều yêu cầu kỹ thuật khác nhau.

Việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín như Thép Hùng Phát giúp đảm bảo chất lượng, tiến độ và hiệu quả kinh tế cho công trình.

Liên hệ với chúng tôi:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

MXH: Facebook

Chất lượng thép hình V có tốt không?

Các sản phẩm tại Thép Hùng Phát đều là hàng nhập trực tiếp tại nhà máy trong và ngoài nước. Các sản phẩm đều được công ty kiểm tra kỹ càng và có giấy chứng nhận đi kèm. Sản phẩm đảm bảo tốt nhất trên thị trường hiện nay.

Giá bán thép hình V như thế nào?

Tùy vào từng thời điểm khác nhau mà giá sản phẩm sẽ thay đổi khác nhau. Tuy nhiên vì chúng tôi là một đơn vị lớn, nhập trực tiếp tại nhà máy với số lượng lớn. Chính vì vậy mà quý khách không sợ thiếu hàng và chúng tôi luôn đưa ra với mức giá tốt nhất thị trường hiện nay.

Những lý do nên mua thép hình V tại Thép Hùng Phát

Công ty Thép Hùng Phát là đại lý phân phối thép hình V chất lượng cao, các sản phẩm đều đạt chứng chỉ CO, CQ. Chúng tôi nhập số lượng lớn sản phẩm mới 100%, đa dạng các chủng loại khác nhau. Giá bán cạnh tranh nhất trên thị trường. Có hỗ trợ giao hàng đến tận công trình.