Nội dung chính:
- 1 Giới Thiệu Về Ống Thép Hòa Phát
- 2 Bảng Giá Ống Thép Hòa Phát Mới Nhất Hôm Nay
- 3 Mua Ống Thép Hòa Phát Ở Đâu Uy Tín?
- 4 Kết Luận
Bảng Giá Ống Thép Hòa Phát Mới Nhất – Cập Nhật Chi Tiết Từng Quy Cách
Trong lĩnh vực xây dựng, cơ khí và hạ tầng công nghiệp hiện nay, ống thép Hòa Phát luôn nằm trong nhóm vật liệu được ưa chuộng hàng đầu nhờ chất lượng ổn định, độ bền cao, thương hiệu uy tín và giá thành cạnh tranh.
Tuy nhiên, một trong những vấn đề mà khách hàng, nhà thầu và chủ đầu tư quan tâm nhất vẫn là bảng giá ống thép Hòa Phát mới nhất hiện nay bao nhiêu?
Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn cập nhật giá ống thép Hòa Phát mới nhất, đồng thời phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến giá thành, cách lựa chọn sản phẩm phù hợp và kinh nghiệm mua thép tiết kiệm chi phí nhất.
Theo nhiều bảng giá thị trường cập nhật đầu năm nay, giá ống thép Hòa Phát dao động tùy quy cách, độ dày và loại mạ/đen.
Giới Thiệu Về Ống Thép Hòa Phát
Hòa Phát là thương hiệu thép hàng đầu Việt Nam, sở hữu hệ thống sản xuất hiện đại cùng quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Mỗi năm, sản lượng tiêu thụ ống thép của Hòa Phát luôn dẫn đầu thị trường nội địa nhờ:
- Chất lượng thép đạt tiêu chuẩn quốc tế
- Độ dày chuẩn, ít sai số
- Bề mặt đẹp, mối hàn chắc chắn
- Chịu lực tốt, chống ăn mòn cao
- Giá bán hợp lý phù hợp đa phân khúc
Hiện nay, Hòa Phát cung cấp đa dạng sản phẩm:
- Ống thép đen
- Ống thép mạ kẽm nhúng nóng
- Ống thép mạ kẽm điện phân
- Ống thép cỡ lớn
- Ống thép hộp vuông/chữ nhật
Ngoài ra, Hòa Phát vẫn là một trong những doanh nghiệp dẫn đầu thị phần thép nội địa trong các báo cáo ngành gần đây.
Bảng Giá Ống Thép Hòa Phát Mới Nhất Hôm Nay
Lưu ý giá này chỉ mang tính tham khảo
Gọi ngay 0938 261 123 để được báo giá chính xác
Bảng giá ống thé hàn đen Hòa Phát
| Bảng Giá Ống Thép Hòa Phát – Đại lý: Thép Hùng Phát | |||
| STT | Tên ống thép | Kích thước phi(mm) x dày(mm) x dài(m) | Giá ống Hàn Đen (cây 6m) |
| 1 | Ống phi 21 (DN15) HOAPHAT | 21,3 x 2,77 x 6m | 130.576 đ |
| 2 | Ống phi 27 (DN20) HOAPHAT | 26,7 x 2,87 x 6m | 173.759 đ |
| 3 | Ống phi 34 (DN25) HOAPHAT | 33,4 x 3,38 x 6m | 257.040 đ |
| 4 | Ống phi 42 (DN32) HOAPHAT | 42,2 x 3,56 x 6m | 348.546 đ |
| 5 | Ống mạ 49 (DN40) HOAPHAT | 48,3 x 3,68 x 6m | 416.405 đ |
| 6 | Ống phi 60 (DN50) HOAPHAT | 60,3 x 3,91 x 6m | 559.319 đ |
| 7 | Ống phi 73 (DN65) HOAPHAT | 73 x 5,16 x 6m | 887.302 đ |
| 8 | Ống phi 90 (DN80) HOAPHAT | 88,9 x 5,49 x 6m | 1.160.793 đ |
9 | 101,6 x 3,18 x 6m | 793.740 đ | |
| 101,6 x 3,96 x 6m | 979.836 đ | ||
| 101,6 x 4,48 x 6m | 1.173.131 đ | ||
12 | 114,3 x 3,18 x 6m | 895.527 đ | |
| 114,3 x 3,96 x 6m | 1.108.356 đ | ||
| 114,3 x 4,78 x 6m | 1.327.355 đ | ||
| 114,3 x 5,56 x 6m | 1.532.987 đ | ||
| 114,3 x 6,02 x 6m | 1.652.253 đ | ||
17 | 141,3 x 3,96 x 6m | 1.378.763 đ | |
| 141,3 x 4,78 x 6m | 1.654.309 đ | ||
| 141,3 x 5,56 x 6m | 1.913.406 đ | ||
| 141,3 x 6,55 x 6m | 2.238.304 đ | ||
21 | 168,3 x 3,96 x 6m | 1.650.197 đ | |
| 168,3 x 4,78 x 6m | 1.981.264 đ | ||
| 168,3 x 5,56 x 6m | 2.293.825 đ | ||
| 168,3 x 6,35 x 6m | 2.607.414 đ | ||
| 168,3 x 7,11 x 6m | 2.905.580 đ | ||
26 | 219,1 x 3,96 x 6m | 2.160.164 đ | |
| 219,1 x 4,78 x 6m | 2.597.132 đ | ||
| 219,1 x 5,16 x 6m | 2.798.652 đ | ||
| 219,1 x 5,56 x 6m | 3.010.452 đ | ||
| 219,1 x 6,35 x 6m | 3.424.801 đ | ||
| 219,1 x 7,04 x 6m | 3.733.249 đ | ||
| 219,1 x 7,92 x 6m | 4.240.132 đ | ||
| 219,1 x 8,18 x 6m | 4.374.821 đ | ||
Một số bảng giá bán lẻ/đại lý trên thị trường tháng 4/2026 ghi nhận mức giá ống thép đen Hòa Phát theo cây tương ứng quanh các ngưỡng trên.
Bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát tham khảo
Bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát
Tên hàng hóa | Chiều dài (m) | Trọng lượng (Kg) | Giá chưa VAT (VNĐ/KG) |
Ống thép mạ kẽm D12.7×1.0 HOAPHAT | 6 | 1.73 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D12.7×1.2 HOAPHAT | 6 | 2.04 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D15.9×1.0 HOAPHAT | 6 | 2.2 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D15.9×1.1 HOAPHAT | 6 | 2.41 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D15.9×1.2 HOAPHAT | 6 | 2.61 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D15.9×1.4 HOAPHAT | 6 | 3 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D15.9×1.5 HOAPHAT | 6 | 3.2 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D15.9×1.8 HOAPHAT | 6 | 3.76 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D21.2×1.0 HOAPHAT | 6 | 2.99 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D21.2×1.2 HOAPHAT | 6 | 3.55 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D21.2×1.4 HOAPHAT | 6 | 4.1 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D21.2×1.5 HOAPHAT | 6 | 4.37 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D21.2×1.8 HOAPHAT | 6 | 5.17 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D21.2×2.0 HOAPHAT | 6 | 5.68 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D21.2×2.3 HOAPHAT | 6 | 6.43 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D21.2×2.5 HOAPHAT | 6 | 6.92 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D26.65×1.0 HOAPHAT | 6 | 3.8 | 17.089-19.210 |
Ống thép HOAPHAT mạ kẽm D26.65×1.2 HOAPHAT | 6 | 4.52 | 17.089-19.210 |
Ống thép HOAPHAT mạ kẽm D26.65×1.4 | 6 | 5.23 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D26.65×1.5 HOAPHAT | 6 | 5.58 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D26.65×1.8 HOAPHAT | 6 | 6.62 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D26.65×2.0 HOAPHAT | 6 | 7.29 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D26.65×2.3 HOAPHAT | 6 | 8.29 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D26.65×2.5 HOAPHAT | 6 | 8.93 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D33.5×1.0 HOAPHAT | 6 | 4.81 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D33.5×1.2 HOAPHAT | 6 | 5.74 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D33.5×1.4 HOAPHAT | 6 | 6.65 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D33.5×1.5 HOAPHAT | 6 | 7.1 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D33.5×1.8 HOAPHAT | 6 | 8.44 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D33.5×2.0 HOAPHAT | 6 | 9.32 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D33.5×2.3 HOAPHAT | 6 | 10.62 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D33.5×2.5 HOAPHAT | 6 | 11.47 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D33.5×2.8 HOAPHAT | 6 | 12.72 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D33.5×3.0 HOAPHAT | 6 | 13.54 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D33.5×3.2 HOAPHAT | 6 | 14.35 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D38.1×1.0 HOAPHAT | 6 | 5.49 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D38.1×1.2 HOAPHAT | 6 | 6.55 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D38.1×1.4 HOAPHAT | 6 | 7.6 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D38.1×1.5 HOAPHAT | 6 | 8.12 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D38.1×1.8 HOAPHAT | 6 | 9.67 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D38.1×2.0 HOAPHAT | 6 | 10.68 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D38.1×2.3 HOAPHAT | 6 | 12.18 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D38.1×2.5 HOAPHAT | 6 | 13.17 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D38.1×2.8 HOAPHAT | 6 | 14.63 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D38.1×3.0 HOAPHAT | 6 | 15.58 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D38.1×3.2 HOAPHAT | 6 | 16.53 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D42.2×1.2 HOAPHAT | 6 | 7.28 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D42.2×1.4 HOAPHAT | 6 | 8.45 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D42.2×1.5 HOAPHAT | 6 | 9.03 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D42.2×1.8 HOAPHAT | 6 | 10.76 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D42.2×2.0 HOAPHAT | 6 | 11.9 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D42.2×2.3 HOAPHAT | 6 | 13.58 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D42.2×2.5 HOAPHAT | 6 | 14.69 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D42.2×2.8 HOAPHAT | 6 | 16.32 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D42.2×3.0 HOAPHAT | 6 | 17.4 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D42.2×3.2 HOAPHAT | 6 | 18.47 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D48.1×1.2 HOAPHAT | 6 | 8.33 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D48.1×1.4 HOAPHAT | 6 | 9.67 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D48.1×1.5 HOAPHAT | 6 | 10.34 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D48.1×1.8 HOAPHAT | 6 | 12.33 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D48.1×2.0 HOAPHAT | 6 | 13.64 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D48.1×2.5 HOAPHAT | 6 | 16.87 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D48.1×2.8 HOAPHAT | 6 | 18.77 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D48.1×3.0 HOAPHAT | 6 | 20.02 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D48.1×3.2 HOAPHAT | 6 | 21.26 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D59.9×1.4 HOAPHAT | 6 | 12.12 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D59.9×1.5 HOAPHAT | 6 | 12.96 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D59.9×1.8 HOAPHAT | 6 | 15.47 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D59.9×2.0 HOAPHAT | 6 | 17.13 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D59.9×2.3 HOAPHAT | 6 | 19.6 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D59.9×2.5 HOAPHAT | 6 | 21.23 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D59.9×2.8 HOAPHAT | 6 | 23.66 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D59.9×3.0 HOAPHAT | 6 | 25.26 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D59.9×3.2 HOAPHAT | 6 | 26.85 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D88.3×3.2 HOAPHAT | 6 | 40.3 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D108.0x1.8 HOAPHAT | 6 | 28.29 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D108.0x2.0 HOAPHAT | 6 | 31.37 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D108.0x2.3 HOAPHAT | 6 | 35.97 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D108.0x2.5 HOAPHAT | 6 | 39.03 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D108.0x2.8 HOAPHAT | 6 | 43.59 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D108.0x3.0 HOAPHAT | 6 | 46.61 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D108.0x3.2 HOAPHAT | 6 | 49.62 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D113.5×1.8 HOAPHAT | 6 | 29.75 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D113.5×2.0 HOAPHAT | 6 | 33 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D113.5×2.3 HOAPHAT | 6 | 37.84 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D113.5×2.5 HOAPHAT | 6 | 41.06 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D113.5×2.8 HOAPHAT | 6 | 45.86 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D113.5×3.0 HOAPHAT | 6 | 49.05 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D113.5×3.2 HOAPHAT | 6 | 52.23 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D126.8×1.8 HOAPHAT | 6 | 33.29 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D126.8×2.0 HOAPHAT | 6 | 36.93 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D126.8×2.3 HOAPHAT | 6 | 42.37 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D126.8×2.5 HOAPHAT | 6 | 45.98 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D126.8×2.8 HOAPHAT | 6 | 51.37 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D126.8×3.0 HOAPHAT | 6 | 54.96 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D126.8×3.2 HOAPHAT | 6 | 58.52 | 17.089-19.210 |
Ống thép mạ kẽm D113.5×3.2 HOAPHAT | 6 | 52.23 | 17.089-19.210 |
Bảng giá ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
Tên hàng hóa | Chiều dài (m) | Trọng lượng (Kg) | Giá chưa VAT (VNĐ/KG) |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D21.2×1.6 HOAPHAT | 6 | 4.642 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D21.2×1.9 HOAPHAT | 6 | 5.484 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D21.2×2.1 HOAPHAT | 6 | 5.938 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D21.2×2.6 HOAPHAT | 6 | 7.26 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×1.6 HOAPHAT | 6 | 5.933 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×1.9 HOAPHAT | 6 | 6.96 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×2.1 HOAPHAT | 6 | 7.704 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×2.3 HOAPHAT | 6 | 8.286 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D26.65×2.6 HOAPHAT | 6 | 9.36 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×1.6 HOAPHAT | 6 | 7.556 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×1.9 HOAPHAT | 6 | 8.89 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×2.1 HOAPHAT | 6 | 9.762 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×2.3 HOAPHAT | 6 | 10.722 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×2.6 HOAPHAT | 6 | 11.886 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D33.5×3.2 HOAPHAT | 6 | 14.4 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×1.6 HOAPHAT | 6 | 9.617 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×1.9 HOAPHAT | 6 | 11.34 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×2.1 HOAPHAT | 6 | 12.467 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×2.3 HOAPHAT | 6 | 13.56 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×2.6 HOAPHAT | 6 | 15.24 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×2.9 HOAPHAT | 6 | 16.868 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D42.2×3.2 HOAPHAT | 6 | 18.6 | 17.089-19.210 |
Ống kẽm nhúng nóng D48.1×1.6 HOAPHAT | 6 | 11.014 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×1.9 HOAPHAT | 6 | 12.99 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×2.1 HOAPHAT | 6 | 14.3 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×2.3 HOAPHAT | 6 | 15.59 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×2.5 HOAPHAT | 6 | 16.98 | 17.089-19.210 |
Ống kẽm nhúng nóng D48.1×2.9 HOAPHAT | 6 | 19.38 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×3.2 HOAPHAT | 6 | 21.42 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D48.1×3.6 HOAPHAT | 6 | 23.711 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×1.9 HOAPHAT | 6 | 16.314 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×2.1 HOAPHAT | 6 | 17.97 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×2.3 HOAPHAT | 6 | 19.612 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×2.6 HOAPHAT | 6 | 22.158 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×2.9 HOAPHAT | 6 | 24.48 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×3.2 HOAPHAT | 6 | 26.861 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×3.6 HOAPHAT | 6 | 30.18 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D59.9×4.0 HOAPHAT | 6 | 33.103 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.1 HOAPHAT | 6 | 26.799 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.3 HOAPHAT | 6 | 29.283 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.5 HOAPHAT | 6 | 31.74 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.7 HOAPHAT | 6 | 34.22 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×2.9 HOAPHAT | 6 | 36.828 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×3.2 HOAPHAT | 6 | 40.32 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×3.6 HOAPHAT | 6 | 50.22 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×4.0 HOAPHAT | 6 | 50.208 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×4.2 HOAPHAT | 6 | 52.291 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D88.3×4.5 HOAPHAT | 6 | 55.833 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x2.5 HOAPHAT | 6 | 39.046 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x2.7 HOAPHAT | 6 | 42.09 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x2.9 HOAPHAT | 6 | 45.122 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x3.0 HOAPHAT | 6 | 46.633 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D108.0x3.2 HOAPHAT | 6 | 49.648 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×2.5 HOAPHAT | 6 | 41.06 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×2.7 HOAPHAT | 6 | 44.29 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×2.9 HOAPHAT | 6 | 47.484 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×3.0 HOAPHAT | 6 | 49.07 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×3.2 HOAPHAT | 6 | 52.578 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×3.6 HOAPHAT | 6 | 58.5 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×4.0 HOAPHAT | 6 | 64.84 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×4.2 HOAPHAT | 6 | 67.937 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×4.4 HOAPHAT | 6 | 71.065 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D113.5×4.5 HOAPHAT | 6 | 72.615 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D141.3×3.96 | 6 | 80.46 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D141.3×4.78 HOAPHAT | 6 | 96.54 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D141.3×5.56 HOAPHAT | 6 | 111.66 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D141.3×6.55 HOAPHAT | 6 | 130.62 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D168.3×3.96 HOAPHAT | 6 | 96.24 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D168.3×4.78 HOAPHAT | 6 | 115.62 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D168.3×5.56 HOAPHAT | 6 | 133.86 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D168.3×6.35 HOAPHAT | 6 | 152.16 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D219.1×4.78 HOAPHAT | 6 | 151.56 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D219.1×5.16 HOAPHAT | 6 | 163.32 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D219.1×5.56 HOAPHAT | 6 | 175.68 | 17.089-19.210 |
Ống mạ kẽm nhúng nóng D219.1×6.35 HOAPHAT | 6 | 199.86 | 17.089-19.210 |
Giá ống mạ kẽm thường cao hơn ống đen do chi phí lớp phủ kẽm chống gỉ; một số nguồn báo giá thị trường cho thấy đơn giá/kg ống mạ kẽm phổ biến khoảng 19.300–27.000 đ/kg tùy loại.
Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Ống Thép Hòa Phát
Giá bán của ống thép Hòa Phát không cố định mà thay đổi liên tục theo nhiều yếu tố:
1. Biến động giá nguyên liệu đầu vào
Nguyên liệu chính sản xuất thép là:
- Quặng sắt
- Than coke
- Phôi thép
- Kẽm nguyên chất
Khi giá nguyên liệu tăng, giá ống thép chắc chắn sẽ tăng theo. Thị trường thép cuối năm nay từng ghi nhận nhiều đợt tăng giá do chi phí đầu vào tăng.
2. Độ dày và kích thước ống
Ống càng lớn, càng dày:
- Trọng lượng càng cao
- Hao phí vật liệu càng nhiều
- Giá càng tăng
3. Chủng loại bề mặt
Thứ tự giá tăng dần thường là:
Ống thép đen < Ống mạ kẽm điện phân < Ống mạ kẽm nhúng nóng
4. Số lượng đặt hàng
Khách mua:
- Theo cây lẻ → giá cao hơn
- Theo bó → giá tốt hơn
- Theo container/dự án → chiết khấu sâu
Ưu Điểm Khi Chọn Ống Thép Hòa Phát
Độ bền vượt trội
Sản phẩm có khả năng chịu:
- Áp lực cao
- Va đập mạnh
- Chịu tải trọng lớn
Tuổi thọ dài
Đặc biệt với dòng mạ kẽm:
- Tuổi thọ 15–30 năm
- Hạn chế oxy hóa tối đa
Tính đồng đều cao
Ống Hòa Phát nổi tiếng:
- Không méo mó
- Không lệch ly
- Độ dày chuẩn xác
Ứng Dụng Của Ống Thép Hòa Phát
Ống thép Hòa Phát được sử dụng rộng rãi trong:
Xây dựng dân dụng
- Giàn giáo
- Lan can
- Cổng hàng rào
- Khung mái
Công nghiệp
- Hệ thống PCCC
- Đường ống dẫn khí
- Nhà thép tiền chế
Nội thất
- Bàn ghế sắt
- Giá kệ
- Khung decor
Kinh Nghiệm Mua Ống Thép Hòa Phát Giá Tốt
So sánh nhiều đơn vị cung cấp
Không nên mua ngay đơn vị đầu tiên mà hãy:
- Tham khảo 3–5 báo giá
- So sánh VAT/vận chuyển
- Kiểm tra chính sách công nợ
Mua tại đại lý uy tín như Thép Hùng Phát
Lợi ích:
- Giá sát nhà máy
- Có CO/CQ đầy đủ
- Hàng chuẩn chính hãng
Canh thời điểm thị trường ổn định
Giá thép thường biến động mạnh theo chu kỳ, nên mua lúc:
- Thị trường chững
- Giá nguyên liệu ổn định
- Không cao điểm xây dựng
Cách Nhận Biết Ống Thép Hòa Phát Chính Hãng
Để tránh mua phải hàng giả, hàng nhái:
Quan sát tem nhãn
Ống chính hãng có:
- Logo Hòa Phát in rõ nét
- Thông số kỹ thuật đầy đủ
- Tem nhà máy nguyên bản
Kiểm tra bề mặt
Ống chuẩn:
- Tròn đều
- Không móp méo
- Không bong tróc
Kiểm tra chứng từ
Yêu cầu đơn vị bán cung cấp:
- CO (Certificate of Origin)
- CQ (Certificate of Quality)
Mua Ống Thép Hòa Phát Ở Đâu Uy Tín?
Hiện nay, khách hàng nên ưu tiên mua tại Thép Hùng Phát, với nhiều ưu điểm
- Đại lý cấp 1 Hòa Phát
- Tổng kho thép lớn
- Nhà phân phối lâu năm trên thị trường
Thép Hùng Phát đảm bảo:
- Giá cạnh tranh
- Giao hàng nhanh
- Hỗ trợ cắt quy cách
- Công nợ linh hoạt
Kết Luận
Bảng giá ống thép Hòa Phát mới nhất luôn là thông tin quan trọng đối với nhà thầu, kỹ sư và khách hàng đang chuẩn bị triển khai công trình. Với chất lượng vượt trội, độ bền cao, giá thành hợp lý cùng uy tín thương hiệu lâu năm, Hòa Phát vẫn là lựa chọn hàng đầu trên thị trường vật liệu xây dựng Việt Nam.
Tuy nhiên, giá thép luôn biến động theo từng ngày, từng thời điểm nên để nhận báo giá chính xác nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp THÉP HÙNG PHÁT trước khi đặt hàng.
Tổ tư vấn và báo giá
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Ms Trà 0988 588 936 – Kinh doanh
Ms Uyên 0939 287 123 – Kinh doanh
Ms Nha 0937 343 123 – Kinh doanh
Ms Ly 0909 938 123 – Kinh doanh
Ms Mừng 0938 261 123 – Kinh doanh
Ms Trâm 0938 437 123 – Hotline Miền Nam
Ms Tâm 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
Ms Duyên 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Xưởng sản xuất 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Xưởng sản xuất 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội



