Bảng tra trọng lượng thép hình H POSCO

Trọng lượng thép hình H Posco

Bảng tra trọng lượng thép hình H Posco là tài liệu kỹ thuật quan trọng trong ngành xây dựng và kết cấu thép, giúp người dùng xác định chính xác khối lượng thép theo từng quy cách. Khác với việc tự tính toán thủ công, bảng tra được xây dựng dựa trên tiêu chuẩn sản xuất thực tế từ nhà máy, đảm bảo độ chính xác cao và sai số rất thấp.

Thép hình H của POSCO, đặc biệt là sản phẩm từ POSCO Yamato Vina, nổi tiếng với độ ổn định về kích thước và trọng lượng. Chính vì vậy, bảng tra trọng lượng của Posco thường được xem là “chuẩn tham chiếu” trong nhiều dự án tại Việt Nam.

Nhu cầu tìm bảng tra trọng lượng thép hình H Posco

Bảng tra trọng lượng thép hình H Posco là tài liệu cần thiết đối với nhiều đối tượng trong ngành xây dựng và cơ khí.

  1. Trước hết, kỹ sư thiết kế kết cấu sử dụng bảng tra để tính toán tải trọng, lựa chọn đúng quy cách thép phù hợp với yêu cầu chịu lực của công trình.
  2. Nhà thầu thi côngđơn vị dự toán cần bảng tra để bóc tách khối lượng vật tư, lập báo giá chính xác và kiểm soát chi phí.
  3. Bên cạnh đó, chủ đầu tư cũng dựa vào bảng tra để kiểm tra khối lượng thép thực tế so với hợp đồng, tránh tình trạng thiếu hụt trọng lượng.
  4. Ngoài ra, đơn vị cung cấp thép như Thép Hùng Phát sử dụng bảng tra để tư vấn khách hàng, đảm bảo cung cấp đúng quy cách, đúng trọng lượng theo tiêu chuẩn của POSCOPOSCO Yamato Vina.

Nhìn chung, bất kỳ ai liên quan đến việc thiết kế, thi công, mua bán hoặc kiểm soát chất lượng thép đều cần đến bảng tra này để đảm bảo hiệu quả và an toàn cho công trình.

Trọng lượng thép hình H Posco
Trọng lượng thép hình H Posco

Bảng tra trọng lượng thép hình H Posco

Lưu ý dung sai 3-10%

TCVN 7571-16:2017

Tên hàng tiêu chuẩnQuy cách thực tế (mm)Trọng lượng thép H (kg/m)Thương hiệu
Thép H100x100 POSCOH100x100x6x816.9POSCO YAMATO VINA
Thép H125x125 POSCOH125x125x6.5×923.6POSCO YAMATO VINA
Thép H150x75 POSCOH150x75x5x714.0POSCO YAMATO VINA
Thép H150x100 POSCOH148x100x6x920.7POSCO YAMATO VINA
Thép H200x100 POSCOH198x99x4.5×717.8POSCO YAMATO VINA
H200x100x5.5×820.9POSCO YAMATO VINA
Thép H200x150 POSCOH194x150x6x929.9POSCO YAMATO VINA
Thép H250x125 POSCOH248x124x5x825.1POSCO YAMATO VINA
H250x125x6x929.0POSCO YAMATO VINA
Thép H250x175 POSCOH244x175x7x1143.6POSCO YAMATO VINA
Thép H200x200 POSCOH200x200x8x1249.9POSCO YAMATO VINA
Thép H300x150 POSCOH298x149x5.5×832.0POSCO YAMATO VINA
H300x150x6.5×936.7POSCO YAMATO VINA
Thép H300x250 POSCOH294x200x8x1256.8POSCO YAMATO VINA
H298x201x9x1465.4POSCO YAMATO VINA
Thép H300x300 POSCOH300x300x10x1593.0POSCO YAMATO VINA
Thép H350x175 POSCOH346x174x6x941.2POSCO YAMATO VINA
H350x175x7x1149.4POSCO YAMATO VINA
H354x176x8x1357.8POSCO YAMATO VINA
Thép H350x250 POSCOH336x249x8x1269.2POSCO YAMATO VINA
H340x250x9x1479.7POSCO YAMATO VINA
Thép H400x200 POSCOH396x199x7x1156.6POSCO YAMATO VINA
H400x200x8x1366.0POSCO YAMATO VINA
H404x201x9x1575.5POSCO YAMATO VINA
Thép H400x300 POSCOH386x299x9x1494.3POSCO YAMATO VINA
H390x300x10x16107POSCO YAMATO VINA
Thép H450x200 POSCOH446x199x8x1266.2POSCO YAMATO VINA
H450x200x9x1476.0POSCO YAMATO VINA
Thép H450x300 POSCOH434x299x10x15106POSCO YAMATO VINA
H440x300x11x18124POSCO YAMATO VINA
Thép H500x200 POSCOH496x199x9x1479.5POSCO YAMATO VINA
H500x200x10x1689.6POSCO YAMATO VINA
H506x201x11x19103POSCO YAMATO VINA
Thép H500x300 POSCOH482x300x11x15114POSCO YAMATO VINA
H488x300x11x18128POSCO YAMATO VINA
Thép H600x200 POSCOH596x199x10x1594.6POSCO YAMATO VINA
H600x200x11x17106POSCO YAMATO VINA
H606x201x12x20120POSCO YAMATO VINA
H612x202x13x23134POSCO YAMATO VINA
Thép H600x300 POSCOH582x300x12x17137POSCO YAMATO VINA
H588x300x12x20151POSCO YAMATO VINA
H594x302x14x23175POSCO YAMATO VINA
Thép H700x300 POSCOH692x300x13x20166POSCO YAMATO VINA
H696x300x13x22175POSCO YAMATO VINA
H700x300x13x24185POSCO YAMATO VINA
H702x301x14x25195POSCO YAMATO VINA
H708x302x15x28215POSCO YAMATO VINA
H714x303x16x31235POSCO YAMATO VINA
Thép H250x250 POSCOH250x250x9x1472.4POSCO YAMATO VINA
 H248x249x8x1366.5POSCO YAMATO VINA
 H250x255x14x1482.2POSCO YAMATO VINA
Thép H150x150 POSCOH150x150x7x1031.1POSCO YAMATO VINA

Xem thêm: tất cả các dòng thép hình Posco I và H

Trọng lượng thép hình H Posco
Trọng lượng thép hình H Posco

Ý nghĩa của bảng tra trọng lượng thép H

Trong thực tế thi công, thép thường được mua bán theo đơn vị kg hoặc tấn, không phải theo cây. Do đó, việc biết chính xác trọng lượng từng quy cách giúp:

  • Lập dự toán vật tư chính xác
  • Kiểm soát chi phí công trình
  • Tránh hao hụt hoặc thiếu vật liệu
  • Đảm bảo đúng thiết kế kết cấu

Nếu sử dụng thép không đủ trọng lượng (thiếu ký), công trình có thể bị giảm khả năng chịu lực, gây nguy hiểm lâu dài. Vì vậy, bảng tra không chỉ là tài liệu kỹ thuật mà còn là công cụ kiểm soát chất lượng.

Cách sử dụng bảng tra hiệu quả

Để sử dụng bảng tra trọng lượng thép H Posco đúng cách, cần hiểu rõ các thông số cơ bản của thép H như chiều cao, chiều rộng cánh, độ dày bụng và độ dày cánh. Từ quy cách này, người dùng tra ra trọng lượng tương ứng theo kg/m.

Trong thực tế, cách sử dụng phổ biến gồm:

  • Xác định quy cách thép theo bản vẽ
  • Tra trọng lượng kg/m trong bảng
  • Nhân với chiều dài (thường 6m hoặc 12m)
  • Tính tổng khối lượng cần sử dụng

Việc này đặc biệt quan trọng khi lập báo giá hoặc so sánh giữa các nhà cung cấp.

Trọng lượng thép hình H Posco
Trọng lượng thép hình H Posco

Vì sao thép H Posco luôn chuẩn trọng lượng?

Điểm khác biệt lớn của thép Posco nằm ở quy trình sản xuất hiện đại. Từ khâu chọn phôi, cán nóng đến kiểm định đều được kiểm soát nghiêm ngặt. Sai số trọng lượng của thép H Posco thường rất thấp, gần như sát tuyệt đối với lý thuyết.

Nguyên nhân chính gồm:

  • Hệ thống cán tự động độ chính xác cao
  • Kiểm soát kích thước theo tiêu chuẩn quốc tế
  • Kiểm định từng lô hàng trước khi xuất xưởng

Nhờ đó, thép Posco luôn giữ được uy tín về chất lượng và đặc biệt là đủ trọng lượng, không bị thiếu ký như một số dòng thép trôi nổi trên thị trường.

Kinh nghiệm kiểm tra thép H đúng trọng lượng

Trong quá trình nhập hàng, ngoài việc tra bảng, người mua nên kết hợp thêm các phương pháp kiểm tra thực tế:

  • Cân thử ngẫu nhiên một vài cây thép
  • Đo kích thước thực tế (bụng, cánh, độ dày)
  • So sánh với tiêu chuẩn trong bảng tra
  • Kiểm tra dấu dập nổi trên thân thép
  • Đối chiếu chứng chỉ CO, CQ

Nếu trọng lượng thực tế chênh lệch quá nhiều so với bảng tra, rất có thể đó là thép không đạt chuẩn hoặc bị rút ruột vật liệu.

Sai lầm thường gặp khi sử dụng bảng tra

Một số người dùng vẫn gặp sai sót khi áp dụng bảng tra, chẳng hạn:

  • Nhầm lẫn giữa thép H và thép I
  • Không phân biệt tiêu chuẩn (JIS, ASTM…)
  • Áp dụng sai chiều dài (6m – 12m)
  • Không kiểm tra thực tế khi nhận hàng

Những sai lầm này có thể dẫn đến tính toán sai khối lượng, gây phát sinh chi phí hoặc thiếu vật tư trong quá trình thi công.

Ứng dụng thực tế của bảng tra trong công trình

Trong các dự án lớn như nhà xưởng, cầu đường hay nhà cao tầng, bảng tra trọng lượng thép H được sử dụng xuyên suốt:

  • Giai đoạn thiết kế: tính tải trọng kết cấu
  • Giai đoạn dự toán: tính khối lượng vật tư
  • Giai đoạn thi công: kiểm tra vật liệu đầu vào
  • Giai đoạn nghiệm thu: đối chiếu khối lượng thực tế

Nhờ đó, bảng tra trở thành công cụ không thể thiếu đối với kỹ sư, nhà thầu và chủ đầu tư.

Phân loại trọng lượng thép H Posco

Trọng lượng thép hình H Posco được phân loại dựa trên quy cách hình học, tiêu chuẩn sản xuất và mục đích sử dụng. Cụ thể:

1. Theo quy cách kích thước

Mỗi loại thép H sẽ có trọng lượng khác nhau tùy thuộc vào:

  • Chiều cao (H)
  • Chiều rộng cánh (B)
  • Độ dày bụng (t1)
  • Độ dày cánh (t2)

Ví dụ:

  • H200, H300: trọng lượng trung bình, dùng cho nhà dân dụng, nhà xưởng nhỏ
  • H400, H500: trọng lượng lớn, dùng cho kết cấu chịu lực cao
  • H600 trở lên: chuyên dùng cho cầu đường, nhà cao tầng, kết cấu đặc biệt

2. Theo tiêu chuẩn sản xuất

Thép H Posco thường tuân theo các tiêu chuẩn:

  • JIS G3101 (SS400)
  • ASTM A36
  • EN10025 (S235, S275, S355)

Mỗi tiêu chuẩn có sự khác biệt nhỏ về dung sai và thành phần, nhưng thép Posco vẫn đảm bảo trọng lượng sát lý thuyết.

3. Theo chiều dài thương mại

  • Cây tiêu chuẩn: 12m
  • Cắt theo yêu cầu: 6m, 9m, 10m, 11m

Chiều dài cũng ảnh hưởng trực tiếp đến tổng trọng lượng khi tính toán.

Quy trình sản xuất thép H Posco chuẩn trọng lượng

Thép hình H của POSCO, đặc biệt từ POSCO Yamato Vina, được sản xuất theo quy trình hiện đại, đảm bảo độ chính xác cao:

1. Lựa chọn nguyên liệu đầu vào

  • Sử dụng phôi thép chất lượng cao
  • Kiểm tra thành phần hóa học nghiêm ngặt

2. Gia nhiệt phôi

  • Phôi được nung ở nhiệt độ ~1200°C
  • Đảm bảo độ dẻo trước khi cán

3. Cán nóng định hình

  • Cán qua nhiều trục để tạo hình chữ H
  • Kiểm soát chính xác kích thước từng mm

4. Làm nguội và chỉnh hình

  • Làm nguội có kiểm soát để tránh cong vênh
  • Nắn thẳng đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật

5. Kiểm tra chất lượng

  • Đo kích thước thực tế
  • Cân trọng lượng từng lô
  • Kiểm tra cơ tính và bề mặt

👉 Nhờ quy trình khép kín, thép H Poscosai số trọng lượng cực thấp, gần như đúng tuyệt đối so với bảng tra.

Dấu hiệu nhận biết thép H Posco chuẩn trọng lượng

Để tránh mua phải thép thiếu ký, người dùng có thể nhận biết qua các dấu hiệu sau:

1. Dấu dập nổi trên thân thép

  • Có logo POSCO hoặc POSCO Yamato Vina
  • Thông tin quy cách rõ ràng

2. Bề mặt thép

  • Mịn, ít rỗ, không cong vênh
  • Cạnh sắc nét, đồng đều

3. Kích thước chuẩn

  • Đo thực tế đúng với thông số kỹ thuật
  • Không bị mỏng cánh hoặc bụng

4. Trọng lượng thực tế

  • Cân thử gần đúng với bảng tra
  • Sai số rất nhỏ (±1–3%)

5. Chứng từ đầy đủ

  • CO (Certificate of Origin)
  • CQ (Certificate of Quality)

Nhà phân phối thép H Posco chuẩn trọng lượng

Trên thị trường hiện nay, việc lựa chọn đúng nhà cung cấp rất quan trọng để đảm bảo chất lượng. Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị uy tín:

  • Chuyên phân phối thép H Posco chính hãng
  • Cam kết đúng quy cách – đủ trọng lượng
  • Cung cấp đầy đủ chứng từ CO, CQ
  • Nhận cắt theo yêu cầu, gia công theo bản vẽ
  • Giá cạnh tranh, hàng sẵn kho số lượng lớn

Ngoài ra, Thép Hùng Phát còn hỗ trợ khách hàng:

  • Tra bảng trọng lượng chính xác
  • Tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp
  • Giao hàng nhanh trên toàn quốc

Bảng giá thép H Posco theo trọng lượng (VNĐ/kg)

Lưu ý giá này chỉ để tham khảo

Giá có thể tăng hoặc giảm tùy tình hình thực tế

LH 0939 287 123 để biết thêm chi tiết

Quy cách thép H PoscoTrọng lượng (kg/m)Đơn giá (VNĐ/kg)Giá cây 6m (VNĐ)Giá cây 12m (VNĐ)
H100x100x6x8~17.218.500 – 19.000~1.960.000~3.920.000
H125x125x6.5×9~23.618.500 – 18.800~2.680.000~5.360.000
H150x150x7x10~31.518.500 – 18.600~3.510.000~7.020.000
H200x200x8x12~49.918.300 – 18.500~5.540.000~11.080.000
H250x250x9x14~72.418.300~7.930.000~15.860.000
H300x300x10x15~94.018.200 – 18.300~10.370.000~20.740.000
H350x350x12x19~137.018.200~15.000.000~30.000.000
H400x400x13x21~172.018.200~18.780.000~37.560.000
H500x300x11x15~100 – 11018.000 – 18.100~13.580.000~27.160.000
H600x300x12x20~150 – 16018.000 – 18.100~18.010.000~36.020.000
H700x300x13x24~185 – 190~18.000~23.120.000~46.240.000

Kết luận

Thép hình H Posco nổi bật nhờ chất lượng ổn định và trọng lượng chuẩn, đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong xây dựng hiện đại. Việc hiểu rõ cách phân loại, quy trình sản xuất và dấu hiệu nhận biết sẽ giúp người dùng tránh được rủi ro khi mua hàng.

Để đảm bảo hiệu quả công trình, nên lựa chọn các đơn vị uy tín như Thép Hùng Phát – nơi cung cấp thép hình Posco chính hãng, đúng tiêu chuẩn và cam kết đủ trọng lượng.

Vai trò của nhà cung cấp trong việc đảm bảo trọng lượng

Bên cạnh việc sử dụng bảng tra, lựa chọn nhà cung cấp uy tín cũng là yếu tố quyết định. Một đơn vị như Thép Hùng Phát sẽ giúp khách hàng:

  • Cung cấp thép Posco chính hãng
  • Cam kết đúng quy cách, đúng trọng lượng
  • Có đầy đủ chứng từ xuất xứ và chất lượng
  • Hỗ trợ kiểm tra và tư vấn kỹ thuật

Điều này giúp hạn chế rủi ro và đảm bảo tiến độ công trình.

Kết luận

Bảng tra trọng lượng thép hình H Posco không chỉ là tài liệu tham khảo mà còn là tiêu chuẩn quan trọng để kiểm soát chất lượng và chi phí trong xây dựng. Việc hiểu và sử dụng đúng bảng tra sẽ giúp người dùng lựa chọn chính xác quy cách thép, tránh sai sót và đảm bảo an toàn cho công trình.

Trong bối cảnh thị trường có nhiều nguồn thép khác nhau, việc kết hợp giữa bảng tra chuẩn và lựa chọn nhà cung cấp uy tín là giải pháp tối ưu để đảm bảo “đúng thép – đúng ký – đúng chất lượng” cho mọi dự án.

Tổ tư vấn và báo giá

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Ms Trà 0988 588 936 –  Kinh doanh

Ms Uyên 0939 287 123 – Kinh doanh

Ms Nha 0937 343 123 – Kinh doanh

Ms Ly 0909 938 123 – Kinh doanh

Ms Mừng 0938 261 123 – Kinh doanh

Ms Trâm 0938 437 123 – Hotline Miền Nam

Ms Tâm 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc

Ms Duyên 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Xưởng sản xuất 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Xưởng sản xuất 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

Translate »