Nội dung chính:
- 1 Nhu cầu tìm bảng tra trọng lượng thép hình H Posco
- 2 Bảng tra trọng lượng thép hình H Posco
- 3 Phân loại trọng lượng thép H Posco
- 4 Nhà phân phối thép H Posco chuẩn trọng lượng
- 5 Bảng giá thép H Posco theo trọng lượng (VNĐ/kg)
- 6 Kết luận
Bảng tra trọng lượng thép hình H Posco là tài liệu kỹ thuật quan trọng trong ngành xây dựng và kết cấu thép, giúp người dùng xác định chính xác khối lượng thép theo từng quy cách. Khác với việc tự tính toán thủ công, bảng tra được xây dựng dựa trên tiêu chuẩn sản xuất thực tế từ nhà máy, đảm bảo độ chính xác cao và sai số rất thấp.
Thép hình H của POSCO, đặc biệt là sản phẩm từ POSCO Yamato Vina, nổi tiếng với độ ổn định về kích thước và trọng lượng. Chính vì vậy, bảng tra trọng lượng của Posco thường được xem là “chuẩn tham chiếu” trong nhiều dự án tại Việt Nam.
Nhu cầu tìm bảng tra trọng lượng thép hình H Posco
Bảng tra trọng lượng thép hình H Posco là tài liệu cần thiết đối với nhiều đối tượng trong ngành xây dựng và cơ khí.
- Trước hết, kỹ sư thiết kế kết cấu sử dụng bảng tra để tính toán tải trọng, lựa chọn đúng quy cách thép phù hợp với yêu cầu chịu lực của công trình.
- Nhà thầu thi công và đơn vị dự toán cần bảng tra để bóc tách khối lượng vật tư, lập báo giá chính xác và kiểm soát chi phí.
- Bên cạnh đó, chủ đầu tư cũng dựa vào bảng tra để kiểm tra khối lượng thép thực tế so với hợp đồng, tránh tình trạng thiếu hụt trọng lượng.
- Ngoài ra, đơn vị cung cấp thép như Thép Hùng Phát sử dụng bảng tra để tư vấn khách hàng, đảm bảo cung cấp đúng quy cách, đúng trọng lượng theo tiêu chuẩn của POSCO và POSCO Yamato Vina.
Nhìn chung, bất kỳ ai liên quan đến việc thiết kế, thi công, mua bán hoặc kiểm soát chất lượng thép đều cần đến bảng tra này để đảm bảo hiệu quả và an toàn cho công trình.

Bảng tra trọng lượng thép hình H Posco
Lưu ý dung sai 3-10%
TCVN 7571-16:2017 | |||
| Tên hàng tiêu chuẩn | Quy cách thực tế (mm) | Trọng lượng thép H (kg/m) | Thương hiệu |
| Thép H100x100 POSCO | H100x100x6x8 | 16.9 | POSCO YAMATO VINA |
| Thép H125x125 POSCO | H125x125x6.5×9 | 23.6 | POSCO YAMATO VINA |
| Thép H150x75 POSCO | H150x75x5x7 | 14.0 | POSCO YAMATO VINA |
| Thép H150x100 POSCO | H148x100x6x9 | 20.7 | POSCO YAMATO VINA |
| Thép H200x100 POSCO | H198x99x4.5×7 | 17.8 | POSCO YAMATO VINA |
| H200x100x5.5×8 | 20.9 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H200x150 POSCO | H194x150x6x9 | 29.9 | POSCO YAMATO VINA |
| Thép H250x125 POSCO | H248x124x5x8 | 25.1 | POSCO YAMATO VINA |
| H250x125x6x9 | 29.0 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H250x175 POSCO | H244x175x7x11 | 43.6 | POSCO YAMATO VINA |
| Thép H200x200 POSCO | H200x200x8x12 | 49.9 | POSCO YAMATO VINA |
| Thép H300x150 POSCO | H298x149x5.5×8 | 32.0 | POSCO YAMATO VINA |
| H300x150x6.5×9 | 36.7 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H300x250 POSCO | H294x200x8x12 | 56.8 | POSCO YAMATO VINA |
| H298x201x9x14 | 65.4 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H300x300 POSCO | H300x300x10x15 | 93.0 | POSCO YAMATO VINA |
| Thép H350x175 POSCO | H346x174x6x9 | 41.2 | POSCO YAMATO VINA |
| H350x175x7x11 | 49.4 | POSCO YAMATO VINA | |
| H354x176x8x13 | 57.8 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H350x250 POSCO | H336x249x8x12 | 69.2 | POSCO YAMATO VINA |
| H340x250x9x14 | 79.7 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H400x200 POSCO | H396x199x7x11 | 56.6 | POSCO YAMATO VINA |
| H400x200x8x13 | 66.0 | POSCO YAMATO VINA | |
| H404x201x9x15 | 75.5 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H400x300 POSCO | H386x299x9x14 | 94.3 | POSCO YAMATO VINA |
| H390x300x10x16 | 107 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H450x200 POSCO | H446x199x8x12 | 66.2 | POSCO YAMATO VINA |
| H450x200x9x14 | 76.0 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H450x300 POSCO | H434x299x10x15 | 106 | POSCO YAMATO VINA |
| H440x300x11x18 | 124 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H500x200 POSCO | H496x199x9x14 | 79.5 | POSCO YAMATO VINA |
| H500x200x10x16 | 89.6 | POSCO YAMATO VINA | |
| H506x201x11x19 | 103 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H500x300 POSCO | H482x300x11x15 | 114 | POSCO YAMATO VINA |
| H488x300x11x18 | 128 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H600x200 POSCO | H596x199x10x15 | 94.6 | POSCO YAMATO VINA |
| H600x200x11x17 | 106 | POSCO YAMATO VINA | |
| H606x201x12x20 | 120 | POSCO YAMATO VINA | |
| H612x202x13x23 | 134 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H600x300 POSCO | H582x300x12x17 | 137 | POSCO YAMATO VINA |
| H588x300x12x20 | 151 | POSCO YAMATO VINA | |
| H594x302x14x23 | 175 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H700x300 POSCO | H692x300x13x20 | 166 | POSCO YAMATO VINA |
| H696x300x13x22 | 175 | POSCO YAMATO VINA | |
| H700x300x13x24 | 185 | POSCO YAMATO VINA | |
| H702x301x14x25 | 195 | POSCO YAMATO VINA | |
| H708x302x15x28 | 215 | POSCO YAMATO VINA | |
| H714x303x16x31 | 235 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H250x250 POSCO | H250x250x9x14 | 72.4 | POSCO YAMATO VINA |
| H248x249x8x13 | 66.5 | POSCO YAMATO VINA | |
| H250x255x14x14 | 82.2 | POSCO YAMATO VINA | |
| Thép H150x150 POSCO | H150x150x7x10 | 31.1 | POSCO YAMATO VINA |
Xem thêm: tất cả các dòng thép hình Posco I và H

Ý nghĩa của bảng tra trọng lượng thép H
Trong thực tế thi công, thép thường được mua bán theo đơn vị kg hoặc tấn, không phải theo cây. Do đó, việc biết chính xác trọng lượng từng quy cách giúp:
- Lập dự toán vật tư chính xác
- Kiểm soát chi phí công trình
- Tránh hao hụt hoặc thiếu vật liệu
- Đảm bảo đúng thiết kế kết cấu
Nếu sử dụng thép không đủ trọng lượng (thiếu ký), công trình có thể bị giảm khả năng chịu lực, gây nguy hiểm lâu dài. Vì vậy, bảng tra không chỉ là tài liệu kỹ thuật mà còn là công cụ kiểm soát chất lượng.
Cách sử dụng bảng tra hiệu quả
Để sử dụng bảng tra trọng lượng thép H Posco đúng cách, cần hiểu rõ các thông số cơ bản của thép H như chiều cao, chiều rộng cánh, độ dày bụng và độ dày cánh. Từ quy cách này, người dùng tra ra trọng lượng tương ứng theo kg/m.
Trong thực tế, cách sử dụng phổ biến gồm:
- Xác định quy cách thép theo bản vẽ
- Tra trọng lượng kg/m trong bảng
- Nhân với chiều dài (thường 6m hoặc 12m)
- Tính tổng khối lượng cần sử dụng
Việc này đặc biệt quan trọng khi lập báo giá hoặc so sánh giữa các nhà cung cấp.

Vì sao thép H Posco luôn chuẩn trọng lượng?
Điểm khác biệt lớn của thép Posco nằm ở quy trình sản xuất hiện đại. Từ khâu chọn phôi, cán nóng đến kiểm định đều được kiểm soát nghiêm ngặt. Sai số trọng lượng của thép H Posco thường rất thấp, gần như sát tuyệt đối với lý thuyết.
Nguyên nhân chính gồm:
- Hệ thống cán tự động độ chính xác cao
- Kiểm soát kích thước theo tiêu chuẩn quốc tế
- Kiểm định từng lô hàng trước khi xuất xưởng
Nhờ đó, thép Posco luôn giữ được uy tín về chất lượng và đặc biệt là đủ trọng lượng, không bị thiếu ký như một số dòng thép trôi nổi trên thị trường.
Kinh nghiệm kiểm tra thép H đúng trọng lượng
Trong quá trình nhập hàng, ngoài việc tra bảng, người mua nên kết hợp thêm các phương pháp kiểm tra thực tế:
- Cân thử ngẫu nhiên một vài cây thép
- Đo kích thước thực tế (bụng, cánh, độ dày)
- So sánh với tiêu chuẩn trong bảng tra
- Kiểm tra dấu dập nổi trên thân thép
- Đối chiếu chứng chỉ CO, CQ
Nếu trọng lượng thực tế chênh lệch quá nhiều so với bảng tra, rất có thể đó là thép không đạt chuẩn hoặc bị rút ruột vật liệu.
Sai lầm thường gặp khi sử dụng bảng tra
Một số người dùng vẫn gặp sai sót khi áp dụng bảng tra, chẳng hạn:
- Nhầm lẫn giữa thép H và thép I
- Không phân biệt tiêu chuẩn (JIS, ASTM…)
- Áp dụng sai chiều dài (6m – 12m)
- Không kiểm tra thực tế khi nhận hàng
Những sai lầm này có thể dẫn đến tính toán sai khối lượng, gây phát sinh chi phí hoặc thiếu vật tư trong quá trình thi công.
Ứng dụng thực tế của bảng tra trong công trình
Trong các dự án lớn như nhà xưởng, cầu đường hay nhà cao tầng, bảng tra trọng lượng thép H được sử dụng xuyên suốt:
- Giai đoạn thiết kế: tính tải trọng kết cấu
- Giai đoạn dự toán: tính khối lượng vật tư
- Giai đoạn thi công: kiểm tra vật liệu đầu vào
- Giai đoạn nghiệm thu: đối chiếu khối lượng thực tế
Nhờ đó, bảng tra trở thành công cụ không thể thiếu đối với kỹ sư, nhà thầu và chủ đầu tư.
Phân loại trọng lượng thép H Posco
Trọng lượng thép hình H Posco được phân loại dựa trên quy cách hình học, tiêu chuẩn sản xuất và mục đích sử dụng. Cụ thể:
1. Theo quy cách kích thước
Mỗi loại thép H sẽ có trọng lượng khác nhau tùy thuộc vào:
- Chiều cao (H)
- Chiều rộng cánh (B)
- Độ dày bụng (t1)
- Độ dày cánh (t2)
Ví dụ:
- H200, H300: trọng lượng trung bình, dùng cho nhà dân dụng, nhà xưởng nhỏ
- H400, H500: trọng lượng lớn, dùng cho kết cấu chịu lực cao
- H600 trở lên: chuyên dùng cho cầu đường, nhà cao tầng, kết cấu đặc biệt
2. Theo tiêu chuẩn sản xuất
Thép H Posco thường tuân theo các tiêu chuẩn:
- JIS G3101 (SS400)
- ASTM A36
- EN10025 (S235, S275, S355)
Mỗi tiêu chuẩn có sự khác biệt nhỏ về dung sai và thành phần, nhưng thép Posco vẫn đảm bảo trọng lượng sát lý thuyết.
3. Theo chiều dài thương mại
- Cây tiêu chuẩn: 12m
- Cắt theo yêu cầu: 6m, 9m, 10m, 11m
Chiều dài cũng ảnh hưởng trực tiếp đến tổng trọng lượng khi tính toán.
Quy trình sản xuất thép H Posco chuẩn trọng lượng
Thép hình H của POSCO, đặc biệt từ POSCO Yamato Vina, được sản xuất theo quy trình hiện đại, đảm bảo độ chính xác cao:
1. Lựa chọn nguyên liệu đầu vào
- Sử dụng phôi thép chất lượng cao
- Kiểm tra thành phần hóa học nghiêm ngặt
2. Gia nhiệt phôi
- Phôi được nung ở nhiệt độ ~1200°C
- Đảm bảo độ dẻo trước khi cán
3. Cán nóng định hình
- Cán qua nhiều trục để tạo hình chữ H
- Kiểm soát chính xác kích thước từng mm
4. Làm nguội và chỉnh hình
- Làm nguội có kiểm soát để tránh cong vênh
- Nắn thẳng đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật
5. Kiểm tra chất lượng
- Đo kích thước thực tế
- Cân trọng lượng từng lô
- Kiểm tra cơ tính và bề mặt
👉 Nhờ quy trình khép kín, thép H Posco có sai số trọng lượng cực thấp, gần như đúng tuyệt đối so với bảng tra.
Dấu hiệu nhận biết thép H Posco chuẩn trọng lượng
Để tránh mua phải thép thiếu ký, người dùng có thể nhận biết qua các dấu hiệu sau:
1. Dấu dập nổi trên thân thép
- Có logo POSCO hoặc POSCO Yamato Vina
- Thông tin quy cách rõ ràng
2. Bề mặt thép
- Mịn, ít rỗ, không cong vênh
- Cạnh sắc nét, đồng đều
3. Kích thước chuẩn
- Đo thực tế đúng với thông số kỹ thuật
- Không bị mỏng cánh hoặc bụng
4. Trọng lượng thực tế
- Cân thử gần đúng với bảng tra
- Sai số rất nhỏ (±1–3%)
5. Chứng từ đầy đủ
- CO (Certificate of Origin)
- CQ (Certificate of Quality)
Nhà phân phối thép H Posco chuẩn trọng lượng
Trên thị trường hiện nay, việc lựa chọn đúng nhà cung cấp rất quan trọng để đảm bảo chất lượng. Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị uy tín:
- Chuyên phân phối thép H Posco chính hãng
- Cam kết đúng quy cách – đủ trọng lượng
- Cung cấp đầy đủ chứng từ CO, CQ
- Nhận cắt theo yêu cầu, gia công theo bản vẽ
- Giá cạnh tranh, hàng sẵn kho số lượng lớn
Ngoài ra, Thép Hùng Phát còn hỗ trợ khách hàng:
- Tra bảng trọng lượng chính xác
- Tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp
- Giao hàng nhanh trên toàn quốc
Bảng giá thép H Posco theo trọng lượng (VNĐ/kg)
Lưu ý giá này chỉ để tham khảo
Giá có thể tăng hoặc giảm tùy tình hình thực tế
LH 0939 287 123 để biết thêm chi tiết
| Quy cách thép H Posco | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ) | Giá cây 12m (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| H100x100x6x8 | ~17.2 | 18.500 – 19.000 | ~1.960.000 | ~3.920.000 |
| H125x125x6.5×9 | ~23.6 | 18.500 – 18.800 | ~2.680.000 | ~5.360.000 |
| H150x150x7x10 | ~31.5 | 18.500 – 18.600 | ~3.510.000 | ~7.020.000 |
| H200x200x8x12 | ~49.9 | 18.300 – 18.500 | ~5.540.000 | ~11.080.000 |
| H250x250x9x14 | ~72.4 | 18.300 | ~7.930.000 | ~15.860.000 |
| H300x300x10x15 | ~94.0 | 18.200 – 18.300 | ~10.370.000 | ~20.740.000 |
| H350x350x12x19 | ~137.0 | 18.200 | ~15.000.000 | ~30.000.000 |
| H400x400x13x21 | ~172.0 | 18.200 | ~18.780.000 | ~37.560.000 |
| H500x300x11x15 | ~100 – 110 | 18.000 – 18.100 | ~13.580.000 | ~27.160.000 |
| H600x300x12x20 | ~150 – 160 | 18.000 – 18.100 | ~18.010.000 | ~36.020.000 |
| H700x300x13x24 | ~185 – 190 | ~18.000 | ~23.120.000 | ~46.240.000 |
Kết luận
Thép hình H Posco nổi bật nhờ chất lượng ổn định và trọng lượng chuẩn, đáp ứng các yêu cầu khắt khe trong xây dựng hiện đại. Việc hiểu rõ cách phân loại, quy trình sản xuất và dấu hiệu nhận biết sẽ giúp người dùng tránh được rủi ro khi mua hàng.
Để đảm bảo hiệu quả công trình, nên lựa chọn các đơn vị uy tín như Thép Hùng Phát – nơi cung cấp thép hình Posco chính hãng, đúng tiêu chuẩn và cam kết đủ trọng lượng.
Vai trò của nhà cung cấp trong việc đảm bảo trọng lượng
Bên cạnh việc sử dụng bảng tra, lựa chọn nhà cung cấp uy tín cũng là yếu tố quyết định. Một đơn vị như Thép Hùng Phát sẽ giúp khách hàng:
- Cung cấp thép Posco chính hãng
- Cam kết đúng quy cách, đúng trọng lượng
- Có đầy đủ chứng từ xuất xứ và chất lượng
- Hỗ trợ kiểm tra và tư vấn kỹ thuật
Điều này giúp hạn chế rủi ro và đảm bảo tiến độ công trình.
Kết luận
Bảng tra trọng lượng thép hình H Posco không chỉ là tài liệu tham khảo mà còn là tiêu chuẩn quan trọng để kiểm soát chất lượng và chi phí trong xây dựng. Việc hiểu và sử dụng đúng bảng tra sẽ giúp người dùng lựa chọn chính xác quy cách thép, tránh sai sót và đảm bảo an toàn cho công trình.
Trong bối cảnh thị trường có nhiều nguồn thép khác nhau, việc kết hợp giữa bảng tra chuẩn và lựa chọn nhà cung cấp uy tín là giải pháp tối ưu để đảm bảo “đúng thép – đúng ký – đúng chất lượng” cho mọi dự án.
Tổ tư vấn và báo giá
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Ms Trà 0988 588 936 – Kinh doanh
Ms Uyên 0939 287 123 – Kinh doanh
Ms Nha 0937 343 123 – Kinh doanh
Ms Ly 0909 938 123 – Kinh doanh
Ms Mừng 0938 261 123 – Kinh doanh
Ms Trâm 0938 437 123 – Hotline Miền Nam
Ms Tâm 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
Ms Duyên 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Xưởng sản xuất 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Xưởng sản xuất 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội



