Nội dung chính:
- 1 Bảng tra tiêu chuẩn ống thép đúc SCH40
- 2 Bảng tra kích thước ống thép đúc SCH40 phổ biến
- 3 Bảng giá tham khảo ống thép đúc tiêu chuẩn SCH40
- 4 Kết luận
Bảng tra tiêu chuẩn ống thép đúc SCH40: Quy cách, kích thước và trọng lượng phổ biến
Trong lĩnh vực đường ống công nghiệp, ống thép đúc SCH40 là một trong những dòng vật liệu được sử dụng phổ biến nhờ khả năng chịu áp lực tốt, độ bền cao và độ ổn định trong nhiều điều kiện làm việc khác nhau. Để lựa chọn đúng loại ống phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của công trình, việc tra cứu bảng tiêu chuẩn kích thước và độ dày của ống thép là vô cùng quan trọng.
Bảng tra tiêu chuẩn ống thép đúc SCH40 cung cấp đầy đủ thông tin về đường kính danh nghĩa (DN hoặc NPS), đường kính ngoài (OD), độ dày thành ống (Wall Thickness) và trọng lượng trên mỗi mét chiều dài. Các thông số này được xây dựng dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế trong ngành đường ống công nghiệp.
Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ về ý nghĩa của bảng tra tiêu chuẩn ống thép đúc SCH40, các thông số kỹ thuật quan trọng cũng như bảng quy cách phổ biến đang được sử dụng trên thị trường.

Bảng tra tiêu chuẩn ống thép đúc SCH40
Bảng tra tiêu chuẩn ống thép đúc SCH40 là bảng dữ liệu kỹ thuật dùng để xác định các thông số kích thước của ống thép theo tiêu chuẩn Schedule 40.
Trong bảng tra này, mỗi loại ống được xác định dựa trên các thông số chính như:
- NPS (Nominal Pipe Size): kích thước danh nghĩa của ống
- DN (Diameter Nominal): đường kính danh nghĩa theo hệ mét
- OD (Outside Diameter): đường kính ngoài của ống
- WT (Wall Thickness): độ dày thành ống
- Weight: trọng lượng ống trên mỗi mét chiều dài
Các thông số này giúp kỹ sư, nhà thầu và đơn vị thi công dễ dàng lựa chọn đúng loại ống phù hợp với áp suất làm việc cũng như yêu cầu thiết kế của hệ thống đường ống.
Hệ thống tiêu chuẩn áp dụng cho ống thép SCH40
Bảng tra quy cách ống thép đúc SCH40 thường được xây dựng dựa trên các tiêu chuẩn quốc tế trong ngành đường ống.
Một số tiêu chuẩn phổ biến gồm:
ASME B36.10M
Đây là tiêu chuẩn quan trọng quy định kích thước và độ dày của ống thép carbon và ống thép hợp kim.
ASTM
Các tiêu chuẩn vật liệu như:
- ASTM A106 – ống thép carbon đúc chịu nhiệt
- ASTM A53 – ống thép carbon dùng cho kết cấu và dẫn chất lỏng
- ASTM A333 – ống thép dùng cho môi trường nhiệt độ thấp
API
Tiêu chuẩn API được áp dụng phổ biến trong ngành dầu khí, đặc biệt là đường ống dẫn dầu và khí tự nhiên.
Những tiêu chuẩn này đảm bảo rằng các thông số trong bảng tra có tính thống nhất và có thể sử dụng trên phạm vi toàn cầu.

Ý nghĩa các thông số trong bảng tra SCH40
Để đọc đúng bảng quy cách ống thép đúc SCH40, cần hiểu rõ ý nghĩa của từng thông số kỹ thuật.
NPS – Nominal Pipe Size
NPS là kích thước danh nghĩa của ống, thường được tính bằng inch. Tuy nhiên, đây không phải là đường kính ngoài thực tế của ống mà chỉ là kích thước quy ước dùng trong thiết kế.
Ví dụ:
NPS 2 tương đương DN50
NPS 4 tương đương DN100
OD – Outside Diameter
OD là đường kính ngoài thực tế của ống thép. Thông số này rất quan trọng vì nó quyết định khả năng lắp ghép với các phụ kiện như co, tê, mặt bích hoặc van.
Wall Thickness
Đây là độ dày thành ống. Với cùng một đường kính ngoài, các cấp Schedule khác nhau sẽ có độ dày thành ống khác nhau.
Ví dụ:
SCH10: thành mỏng
SCH40: thành trung bình
SCH80: thành dày
Trọng lượng ống
Trọng lượng ống thường được tính theo kg/m hoặc kg/cây. Thông số này giúp tính toán tải trọng kết cấu cũng như chi phí vận chuyển và lắp đặt.

Bảng tra kích thước ống thép đúc SCH40 phổ biến
Dưới đây là bảng tra quy cách phổ biến của ống thép đúc SCH40 theo tiêu chuẩn quốc tế.
| Tên ống thép đúc (Phi & DN) | Đường Kính (inch) | Đường kính OD (mm) | Độ dày thành ống (mm) | Tiêu chuẩn SCH | Trọng Lượng (kg/m) |
| Ống thép đúc phi 10 (DN6) | 0,41 Inch | 10,3 | 1,73 | SCH40 | 0,37 |
| Ống thép đúc phi 12 (DN8) | 0,54 Inch | 13,7 | 2,24 | SCH40 | 0,63 |
| Ống thép đúc phi 16 (DN10) | 0,67 Inch | 17,1 | 2,31 | SCH40 | 0,84 |
| Ống thép đúc phi 21 (DN15) | 0,84 Inch | 21,3 | 2,77 | SCH40 | 1,27 |
| Ống thép đúc phi 27 (DN20) | 1,05 Inch | 26,7 | 2,87 | SCH40 | 1,69 |
| Ống thép đúc phi 34 (DN25) | 1,31 Inch | 33,4 | 3,34 | SCH40 | 2,48 |
| Ống thép đúc phi 42 (DN32) | 1,66 Inch | 42,2 | 3,56 | SCH40 | 3,39 |
| Ống thép đúc phi 49 (DN40) | 1,90 Inch | 48,3 | 3,68 | SCH40 | 4,05 |
| Ống thép đúc phi 60 (DN50) | 2,37 Inch | 60,3 | 3,91 | SCH40 | 5,44 |
| Ống thép đúc phi 73 (DN65) | 2,87 Inch | 73,0 | 5,16 | SCH40 | 8,63 |
| Ống thép đúc phi 76 (DN65) | 2,98 Inch | 75,6 | 5,16 | SCH40 | 8,96 |
| Ống thép đúc phi 90 (DN80) | 3,50 Inch | 88,9 | 5,49 | SCH40/40S/STD | 11,29 |
| Ống thép đúc phi 102 (DN90) | 4,00 Inch | 101,6 | 5,74 | SCH40 | 13,57 |
| Ống thép đúc phi 114 (DN100) | 4,50 Inch | 114,3 | 6,02 | SCH40 | 16,07 |
| Ống thép đúc phi 141 (DN125) | 5,56 Inch | 141,3 | 6,55 | SCH40 | 21,77 |
| Ống thép đúc phi 168 (DN150) | 6,63 Inch | 168,3 | 7,11 | SCH40 | 28,26 |
| Ống thép đúc phi 219 (DN200) | 8,63 Inch | 219,1 | 8,18 | SCH40 | 42,55 |
| Ống thép đúc phi 273 (DN250) | 10,75 Inch | 273,1 | 9,27 | SCH40 | 60,31 |
| Ống thép đúc phi 325 (DN300) | 12,75 Inch | 323,9 | 9,53 | SCH40S/STD | 73,88 |
| Ống thép đúc phi 325 (DN300) | 12,75 Inch | 323,9 | 10,31 | SCH40 | 79,73 |
| Ống thép đúc phi 355 (DN350) | 14,00 Inch | 355,6 | 11,13 | SCH40 | 94,55 |
| Ống thép đúc phi 406 (DN400) | 16,00 Inch | 406,4 | 9,53 | SCH40S | 93,27 |
| Ống thép đúc phi 406 (DN400) | 16,00 Inch | 406,4 | 12,70 | SCH40/XS | 123,30 |
| Ống thép đúc phi 457 (DN450) | 18,00 Inch | 457,2 | 9,53 | SCH40S/STD | 105,21 |
| Ống thép đúc phi 457 (DN450) | 18,00 Inch | 457,2 | 14,27 | SCH40 | 155,87 |
| Ống thép đúc phi 508 (DN500) | 20,00 Inch | 508,0 | 9,53 | SCH40S/STD | 117,15 |
| Ống thép đúc phi 508 (DN500) | 20,00 Inch | 508,0 | 15,09 | SCH40 | 183,42 |
| Ống thép đúc phi 610 (DN600) | 24,00 Inch | 609,6 | 17,48 | SCH40 | 255,24 |
Bảng trên thể hiện các kích thước phổ biến thường gặp trong các hệ thống đường ống công nghiệp và xây dựng.
Bảng giá tham khảo ống thép đúc tiêu chuẩn SCH40
| Đường kính (DN) | (OD – mm) | Độ dày tương đương theo SCH40 (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá tham khảo (VNĐ/m) |
|---|---|---|---|---|---|
| DN15 (1/2″) | 21.3 | 2.77 | 1.27 | 25.000 – 32.000 | 31.750 – 40.640 |
| DN20 (3/4″) | 26.7 | 2.87 | 1.68 | 25.000 – 32.000 | 42.000 – 53.760 |
| DN25 (1″) | 33.4 | 3.38 | 2.45 | 25.000 – 32.000 | 61.250 – 78.400 |
| DN32 (1-1/4″) | 42.2 | 3.56 | 3.65 | 25.000 – 32.000 | 91.250 – 116.800 |
| DN40 (1-1/2″) | 48.3 | 3.68 | 4.04 | 25.000 – 32.000 | 101.000 – 129.280 |
| DN50 (2″) | 60.3 | 3.91 | 5.44 | 25.000 – 32.000 | 136.000 – 174.080 |
| DN65 (2-1/2″) | 73.0 | 5.16 | 8.63 | 25.000 – 32.000 | 215.750 – 276.160 |
| DN80 (3″) | 88.9 | 5.49 | 11.28 | 25.000 – 32.000 | 282.000 – 360.960 |
| DN100 (4″) | 114.3 | 6.02 | 15.34 | 25.000 – 32.000 | 383.500 – 491.000 |
| DN150 (6″) | 168.3 | 7.11 | 28.58 | 25.000 – 32.000 | 714.500 – 914.560 |
| DN200 (8″) | 219.1 | 8.18 | 40.85 | 25.000 – 32.000 | 1.021.250 – 1.307.200 |
| DN250 (10″) | 273.0 | 9.27 | 56.82 | 25.000 – 32.000 | 1.420.500 – 1.818.240 |
| DN300 (12″) | 323.9 | 9.27 | 66.57 | 25.000 – 32.000 | 1.664.250 – 2.130.240 |
Lưu ý:
- Giá trên chỉ là tham khảo, tính theo kg. Thực tế có thể thay đổi theo biến động thị trường, nguồn nhập khẩu (Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Châu Âu…).
- Bảng giá chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển.
- Có thể đặt cắt theo chiều dài yêu cầu: 6m, 12m hoặc theo thiết kế riêng.
Ứng dụng của ống thép đúc SCH40 trong thực tế
Bảng tra quy cách ống thép SCH40 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực kỹ thuật.
Thiết kế hệ thống đường ống
Kỹ sư thiết kế sử dụng bảng tra để xác định kích thước ống phù hợp với áp suất và lưu lượng của hệ thống.
Tính toán kết cấu
Thông số trọng lượng giúp tính toán tải trọng lên khung đỡ và kết cấu thép của công trình.
Lựa chọn phụ kiện
Các phụ kiện như:
- co
- tê
- mặt bích
- van
đều phải tương thích với đường kính ngoài và tiêu chuẩn của ống.
Dự toán vật tư
Nhà thầu có thể sử dụng bảng tra để tính toán khối lượng thép cần sử dụng trong dự án.
Ưu điểm của ống thép đúc SCH40
Dựa trên bảng tra tiêu chuẩn, ống thép SCH40 được đánh giá là dòng ống có sự cân bằng tốt giữa độ dày và chi phí.
Một số ưu điểm nổi bật gồm:
- Khả năng chịu áp lực tốt
- Độ bền cơ học cao
- Phù hợp với nhiều loại môi trường làm việc
- Dễ dàng lắp đặt và kết nối với các phụ kiện tiêu chuẩn
- Có sẵn nhiều kích thước trên thị trường
Chính vì vậy, SCH40 thường được xem là cấp độ dày phổ biến nhất trong các hệ thống đường ống.
Một số lưu ý khi sử dụng bảng tra SCH40
Khi sử dụng bảng tra ống thép đúc SCH40, cần lưu ý một số điểm sau:
Không nhầm lẫn giữa NPS và OD
NPS chỉ là kích thước danh nghĩa, không phải đường kính thực tế của ống.
Kiểm tra tiêu chuẩn sản xuất
Các tiêu chuẩn khác nhau có thể có sai số nhỏ về kích thước hoặc dung sai.
Xác định đúng độ dày Schedule
Không nên nhầm lẫn giữa SCH40 và các cấp khác như SCH20 hoặc SCH80 vì sự khác biệt về độ dày sẽ ảnh hưởng đến khả năng chịu áp lực.
Vai trò của bảng tra SCH40 trong ngành công nghiệp
Trong các dự án công nghiệp quy mô lớn như nhà máy lọc dầu, nhà máy hóa chất, nhà máy điện hoặc hệ thống cấp thoát nước đô thị, việc lựa chọn đúng quy cách ống là yếu tố quan trọng quyết định độ an toàn và hiệu quả vận hành của hệ thống.
Bảng tra tiêu chuẩn ống thép đúc SCH40 giúp:
- chuẩn hóa kích thước đường ống
- đảm bảo khả năng tương thích với phụ kiện
- giảm sai sót trong quá trình thiết kế và thi công
- tối ưu chi phí vật liệu
Nhờ những lợi ích này, bảng tra SCH40 trở thành tài liệu kỹ thuật không thể thiếu đối với các kỹ sư, nhà thầu và đơn vị cung cấp vật tư trong ngành cơ khí và xây dựng.
Kết luận
Bảng tra tiêu chuẩn ống thép đúc SCH40 đóng vai trò quan trọng trong việc lựa chọn và sử dụng đúng loại ống thép cho các hệ thống đường ống công nghiệp. Với các thông số chi tiết về kích thước, độ dày thành ống và trọng lượng, bảng tra giúp kỹ sư và nhà thầu dễ dàng xác định quy cách ống phù hợp với yêu cầu thiết kế và điều kiện vận hành của công trình.
Việc hiểu rõ và sử dụng chính xác bảng tra SCH40 không chỉ giúp đảm bảo tính an toàn và hiệu quả cho hệ thống đường ống mà còn góp phần tối ưu hóa chi phí vật liệu và nâng cao tuổi thọ của công trình.
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Ms Trà 0988 588 936 – Kinh doanh
Ms Uyên 0939 287 123 – Kinh doanh
Ms Nha 0937 343 123 – Kinh doanh
Ms Ly 0909 938 123 – Kinh doanh
Ms Mừng 0938 261 123 – Kinh doanh
Ms Trâm 0938 437 123 – Hotline Miền Nam
Ms Tâm 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
Ms Duyên 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Xưởng sản xuất 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Xưởng sản xuất 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội



