Giá Thép Tấm Đúc Mới Nhất

Giá thép tấm đúc mới nhất

Giá Thép Tấm Đúc Mới Nhất Tại Thép Hùng Phát – Cập Nhật Báo Giá Chi Tiết Theo Quy Cách

Trong lĩnh vực xây dựng công nghiệp, gia công cơ khí và chế tạo máy, thép tấm đúc là dòng vật liệu được đánh giá cao nhờ khả năng chịu lực lớn, độ dày đa dạng và kết cấu bền chắc.

Tuy nhiên, bên cạnh chất lượng sản phẩm thì giá thép tấm đúc luôn là yếu tố được khách hàng đặc biệt quan tâm trước khi quyết định đầu tư vật tư cho công trình hoặc sản xuất.

Vậy giá thép tấm đúc mới nhất tại Thép Hùng Phát hiện nay là bao nhiêu?, phụ thuộc vào những yếu tố nào và làm sao để mua được hàng chất lượng với giá cạnh tranh? Hãy cùng tìm hiểu chi tiết trong bài viết dưới đây.

Thép tấm đúc A36
Thép tấm đúc A36

Thép Tấm Đúc Là Gì?

Thép tấm đúc là loại thép có dạng bản phẳng, được sản xuất bằng phương pháp luyện thép nóng chảy sau đó rót khuôn hoặc gia công từ phôi thép dày để tạo thành các tấm thép có độ dày lớn. Loại thép này thường sở hữu độ cứng cao, khả năng chịu tải lớn, chống biến dạng tốt và được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực công nghiệp nặng.

Khác với thép tấm cán nóng thông thường, thép tấm đúc thường được lựa chọn cho các ứng dụng yêu cầu:

  • Tải trọng cao
  • Độ dày lớn
  • Gia công bản mã chịu lực
  • Làm bệ máy, đế khuôn, nền móng thiết bị
  • Gia công chi tiết cơ khí nặng

Nhu Cầu Sử Dụng Thép Tấm Đúc Trên Thị Trường Hiện Nay

Trong những năm gần đây, nhu cầu sử dụng thép tấm đúc tại Việt Nam ngày càng tăng mạnh do sự phát triển của:

  • Ngành xây dựng công nghiệp
  • Nhà thép tiền chế
  • Gia công cơ khí CNC
  • Sản xuất máy móc thiết bị
  • Dự án hạ tầng giao thông

Điều này khiến giá thép tấm đúc có sự biến động liên tục theo:

  • Giá nguyên liệu đầu vào
  • Biến động thị trường thép thế giới
  • Nguồn cung nhập khẩu
  • Chi phí logistics và vận chuyển

Mặt bằng giá thép tấm phổ thông trên thị trường hiện dao động quanh khoảng 13.000–23.000 đ/kg tùy mác thép, độ dày và quy cách.

Thép tấm đúc SS400
Thép tấm đúc SS400

Quy cách và độ dày thép tấm đúc (5ly – 150ly)

Trên thị trường, thép tấm đúc được cung cấp với nhiều độ dày khác nhau để đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng.

Các độ dày phổ biến

Độ dàyỨng dụng phổ biến
5 – 10 mmkết cấu nhẹ, cơ khí
12 – 20 mmkết cấu nhà xưởng
25 – 40 mmchế tạo máy
50 – 80 mmkết cấu chịu lực
100 – 150 mmcơ khí nặng

Bảng Trọng Lượng Thép Tấm Đúc 2000 x 6000

QUY CÁCH
(mm)
TRỌNG LƯỢNG
(Kg/ tấm)
Tấm đúc 5ly 2000×6000471,00kg
Tấm đúc 6ly 2000×6000565,20
Tấm đúc 8ly 2000×6000753,60
Tấm đúc 10ly 2000×6000942,00
Tấm đúc 12ly 2000×60001.130,40
Tấm đúc 14ly 2000×60001.318,80
Tấm đúc 16ly 2000×60001.507,20
Tấm đúc 18ly 2000×60001.695,60
Tấm đúc 20ly 2000×60001.884,00
Tấm đúc 25ly 2000×60002.355,00
Tấm đúc 28ly 2000×60002.637,60
Tấm đúc 30ly 2000×60002.826,00
Tấm đúc 32ly 2000×60003.014,40
Tấm đúc 35ly 2000×60003.297,00
Tấm đúc 40ly 2000×60003.768,00
Tấm đúc 45ly 2000×60004.239,00
Tấm đúc 50ly 2000×60004.710,00
Tấm đúc 55ly 2000×60005.181,00
Tấm đúc 60ly 2000×60005.652,00
Thép tấm 65ly 2000×60006.123,00
Tấm đúc 70ly 2000×60006.594,00
Tấm đúc 75ly 2000×60007.065,00
Tấm đúc 80ly 2000×60007.536,00
Tấm đúc 90ly 2000×60008.478,00
Tấm đúc 100ly 2000×60009.420,00
Tấm đúc 120ly 2000×600011.304,00
Tấm đúc 150ly 2000×600014.130,00

Bảng Trọng Lượng Thép Tấm Đúc 1500 x 6000

Quy cách (mm)Trọng lượng (Kg/tấm)
Tấm đúc 5ly 1500×6000353,25
Tấm đúc 6ly 1500×6000423,90
Tấm đúc 8ly 1500×6000565,20
Tấm đúc 10ly 1500×6000706,50
Tấm đúc 12ly 1500×6000847,80
Tấm đúc 14ly 1500×6000989,10
Tấm đúc 16ly 1500×60001.130,40
Tấm đúc 18ly 1500×60001.271,70
Tấm đúc 20ly 1500×60001.413,00
Tấm đúc 25ly 1500×60001.766,25
Tấm đúc 28ly 1500×60001.978,20
Tấm đúc 30ly 1500×60002.119,50
Tấm đúc 32ly 1500×60002.260,80
Tấm đúc 35ly 1500×60002.472,75
Tấm đúc 40ly 1500×60002.826,00
Tấm đúc 45ly 1500×60003.179,25
Tấm đúc 50ly 1500×60003.532,50
Tấm đúc 55ly 1500×60003.885,75
Tấm đúc 60ly 1500×60004.239,00
Tấm đúc 65ly 1500×60004.592,25
Tấm đúc 70ly 1500×60004.945,50
Tấm đúc 75ly 1500×60005.298,75
Tấm đúc 80ly 1500×60005.652,00
Tấm đúc 90ly 1500×60006.358,50
Tấm đúc 100ly 1500×60007.065,00
Tấm đúc 120ly 1500×60008.478,00
Tấm đúc 150ly 1500×600010.597,50

Bảng Trọng Lượng Thép Tấm Đúc 2000 x 12000

Quy cách (mm)Trọng lượng (Kg/tấm)
Tấm đúc 5ly 2000×12000942,00
Tấm đúc 6ly 2000×120001.130,40
Tấm đúc 8ly 2000×120001.507,20
Tấm đúc 10ly 2000×120001.884,00
Tấm đúc 12ly 2000×120002.260,80
Tấm đúc 14ly 2000×120002.637,60
Tấm đúc 16ly 2000×120003.014,40
Tấm đúc 18ly 2000×120003.391,20
Tấm đúc 20ly 2000×120003.768,00
Tấm đúc 25ly 2000×120004.710,00
Tấm đúc 28ly 2000×120005.275,20
Tấm đúc 30ly 2000×120005.652,00
Tấm đúc 32ly 2000×120006.028,80
Tấm đúc 35ly 2000×120006.594,00
Tấm đúc 40ly 2000×120007.536,00
Tấm đúc 45ly 2000×120008.478,00
Tấm đúc 50ly 2000×120009.420,00
Tấm đúc 55ly 2000×1200010.362,00
Tấm đúc 60ly 2000×1200011.304,00
Tấm đúc 65ly 2000×1200012.246,00
Tấm đúc 70ly 2000×1200013.188,00
Tấm đúc 75ly 2000×1200014.130,00
Tấm đúc 80ly 2000×1200015.072,00
Tấm đúc 90ly 2000×1200016.956,00
Tấm đúc 100ly 2000×1200018.840,00
Tấm đúc 120ly 2000×1200022.608,00
Tấm đúc 150ly 2000×1200028.260,00

Ngoài các kích thước tiêu chuẩn, thép tấm đúc còn có thể được cắt theo yêu cầu của khách hàng.

Thép tấm đúc Q235
Thép tấm đúc Q235

Bảng Giá Thép Tấm Đúc Mới Nhất Tại Thép Hùng Phát

Dưới đây là bảng giá tham khảo thép tấm đúc đang được phân phối tại hệ thống kho Thép Hùng Phát:

Bảng Giá Theo Độ Dày Và Quy Cách

STTQuy CáchĐộ DàyTrọng LượngĐơn Giá Tham Khảo (VNĐ/Kg)Thành Tiền/Tấm
11500 x 60006ly423.9 kg14.500 – 16.0006.146.550 – 6.782.400
21500 x 60008ly565.2 kg14.500 – 16.5008.195.400 – 9.325.800
31500 x 600010ly706.5 kg14.800 – 17.00010.456.200 – 12.010.500
41500 x 600012ly847.8 kg15.000 – 17.50012.717.000 – 14.836.500
51500 x 600016ly1130.4 kg15.500 – 18.00017.521.200 – 20.347.200
61500 x 600020ly1413 kg16.000 – 18.50022.608.000 – 26.140.500
72000 x 600025ly2355 kg16.500 – 19.50038.857.500 – 45.922.500
82000 x 600030ly2826 kg17.000 – 20.00048.042.000 – 56.520.000

Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo từng thời điểm và số lượng đặt hàng.

So Sánh Giá Với Thị Trường Chung

Theo một số bảng giá thép tấm công bố đầu năm 2026, thép tấm SS400/A36/Q235 đang phổ biến trong khoảng 14.200–17.500 đ/kg, tùy quy cách và mác thép. Trong khi đó, một số nguồn cập nhật giá thép tấm đúc khoảng 14.700–15.200 đ/kg ở phân khúc phổ thông.

Nhờ lợi thế nhập hàng số lượng lớn và hệ thống kho bãi trực tiếp, Thép Hùng Phát luôn cố gắng duy trì mức giá cạnh tranh sát thị trường, đồng thời hỗ trợ chiết khấu tốt cho đơn hàng lớn.

Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thép Tấm Đúc

1. Độ Dày Sản Phẩm

Thép càng dày:

  • Giá trị vật tư càng cao
  • Trọng lượng tăng
  • Chi phí sản xuất lớn hơn

Do đó giá thành sẽ tăng theo.

2. Mác Thép

Các loại thép:

  • SS400
  • A36
  • Q345
  • S45C
  • SCM440

Sẽ có mức giá khác nhau.

Thông thường:

  • Mác thép càng cao → giá càng lớn.

3. Xuất Xứ Hàng Hóa

Thép nhập khẩu từ:

  • Nhật Bản
  • Hàn Quốc
  • Châu Âu

thường giá cao hơn hàng nội địa/trung cấp.

4. Gia Công Theo Yêu Cầu

Nếu khách yêu cầu thêm:

  • Cắt CNC
  • Khoan lỗ
  • Phay mặt
  • Mài bóng

=> chi phí gia công cộng thêm.

Vì Sao Nên Mua Thép Tấm Đúc Tại Thép Hùng Phát?

Nguồn Hàng Ổn Định

Kho luôn sẵn hàng số lượng lớn.

Đa Dạng Quy Cách

Đầy đủ:

  • 3ly đến 100ly
  • Khổ nhỏ/lớn
  • Cắt lẻ theo yêu cầu

Giá Thành Cạnh Tranh

Nhập trực tiếp – không qua trung gian.

Hỗ Trợ Gia Công

Nhận:

  • Cắt CNC
  • Plasma
  • Laser
  • Khoan đục lỗ

Giao Hàng Toàn Quốc

Hỗ trợ:

  • Xe tải
  • Xe cẩu
  • Giao tận công trình

Quy Trình Báo Giá Tại Thép Hùng Phát

Để nhận báo giá nhanh chóng, khách hàng chỉ cần cung cấp:

  1. Quy cách thép cần mua
  2. Độ dày mong muốn
  3. Mác thép yêu cầu
  4. Số lượng đặt hàng
  5. Địa điểm giao nhận

Đội ngũ kinh doanh sẽ phản hồi báo giá trong thời gian ngắn.

Kinh Nghiệm Mua Thép Tấm Đúc Giá Tốt

Mua Số Lượng Lớn

Đơn giá/kg sẽ tốt hơn.

Đặt Theo Lô

Giảm chi phí logistics.

Chọn Đúng Quy Cách

Tránh dư hao vật tư.

So Sánh Theo Kg Thay Vì Theo Tấm

Giúp minh bạch hơn khi báo giá.

Cam Kết Của Thép Hùng Phát Với Khách Hàng

Thép Hùng Phát cam kết:

  • Hàng đúng quy cách
  • Đúng độ dày tiêu chuẩn
  • Đúng trọng lượng lý thuyết
  • Có CO/CQ đầy đủ
  • Giá minh bạch, rõ ràng
  • Hỗ trợ tư vấn tận tâm

Kết Luận

Giá thép tấm đúc mới nhất tại Thép Hùng Phát luôn được cập nhật liên tục theo biến động thị trường nhằm mang đến cho khách hàng mức giá cạnh tranh, minh bạch và phù hợp nhất.

Với lợi thế về nguồn hàng lớn, đa dạng quy cách và dịch vụ chuyên nghiệp, Thép Hùng Phát tự hào là đối tác tin cậy của hàng nghìn khách hàng trong lĩnh vực thép công nghiệp trên toàn quốc.

Nếu quý khách đang cần báo giá thép tấm đúc, đừng ngần ngại liên hệ ngay với Thép Hùng Phát để được tư vấn nhanh chóng và nhận báo giá ưu đãi nhất hôm nay.

Liên hệ với chúng tôi:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

Translate »