Nội dung chính:
- 0.1 Khái niệm và đặc điểm của ống thép đúc SCH80
- 0.2 Bảng tra tiêu chuẩn ống thép đúc SCH80
- 0.3 Giá bán ống thép đúc SCH80
- 0.3.1 Tiêu chuẩn sản xuất ống thép đúc SCH80
- 0.3.2 Quy trình sản xuất ống thép đúc SCH80
- 0.3.3 Phân loại ống thép đúc SCH80
- 0.3.4 Theo phương pháp sản xuất
- 0.3.5 Theo bề mặt hoàn thiện
- 0.3.6 Theo tiêu chuẩn vật liệu
- 0.3.7 Nguồn gốc xuất xứ ống thép đúc SCH80
- 0.3.8 Ứng dụng của ống thép đúc SCH80
- 0.3.9 Ưu điểm và hạn chế của ống thép đúc SCH80
- 0.3.10 Ưu điểm
- 0.3.11 Hạn chế
- 0.4 Phân loại ống thép đúc SCH80
- 1 Kết luận
Ống thép đúc SCH80: Đặc điểm, tiêu chuẩn và ứng dụng trong công nghiệp
Ống thép đúc SCH80 là một trong những loại ống thép công nghiệp quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống đường ống yêu cầu khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao. Trong ngành cơ khí, dầu khí, hóa chất và xây dựng công nghiệp, ống thép đúc SCH80 được đánh giá cao nhờ độ bền cơ học lớn, thành ống dày và khả năng làm việc ổn định trong điều kiện khắc nghiệt.
Thuật ngữ SCH80 thực chất là ký hiệu của Schedule 80, một hệ thống phân loại độ dày thành ống theo tiêu chuẩn đường ống công nghiệp. Ống có Schedule càng lớn thì thành ống càng dày và khả năng chịu áp lực càng cao. Vì vậy, so với các loại ống phổ biến như SCH20 hay SCH40, ống SCH80 có độ dày lớn hơn đáng kể, phù hợp với các hệ thống có áp suất cao.

Khái niệm và đặc điểm của ống thép đúc SCH80
Ống thép đúc SCH80 là loại ống được sản xuất bằng phương pháp đúc liền khối (seamless), không có mối hàn dọc thân ống. Nhờ cấu trúc liền mạch này, sản phẩm có khả năng chịu áp lực và chịu nhiệt vượt trội so với ống hàn.
Đặc điểm nổi bật của ống thép đúc SCH80 bao gồm:
- Thành ống dày và chắc chắn Do thuộc nhóm Schedule 80, thành ống có độ dày lớn hơn so với nhiều loại ống khác cùng đường kính. Điều này giúp ống chịu được áp lực cao trong hệ thống dẫn chất lỏng hoặc khí.
- Kết cấu liền khối không mối hàn Ống được sản xuất từ phôi thép đặc và kéo giãn thành ống, vì vậy không tồn tại mối hàn dọc. Nhờ đó, nguy cơ nứt gãy hoặc rò rỉ trong quá trình vận hành được giảm thiểu.
- Khả năng chịu nhiệt tốt Ống thép đúc SCH80 có thể làm việc trong môi trường nhiệt độ cao như hơi nước, lò hơi hoặc nhà máy nhiệt điện.
- Độ bền cơ học cao Vật liệu thép carbon chất lượng cao giúp sản phẩm có độ bền kéo lớn, độ dẻo tốt và khả năng chống biến dạng.

Bảng tra tiêu chuẩn ống thép đúc SCH80
Ống thép đúc SCH80 được sản xuất theo nhiều đường kính khác nhau, thường từ DN15 (1/2 inch) đến DN600 hoặc lớn hơn tùy theo nhà máy sản xuất.
Một số thông số kỹ thuật cơ bản gồm:
- Đường kính danh nghĩa: DN15 – DN600
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 9m hoặc 12m
- Bề mặt: đen, sơn chống gỉ, mạ kẽm
- Kiểu đầu ống: vát mép (Beveled End), đầu ren hoặc đầu trơn
Chiều dày thành ống được xác định theo tiêu chuẩn Schedule 80. Ví dụ:
Tên ống thép đúc (Phi & DN) | Đường kính OD (mm) | Độ dày thành ống (mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng |
Ống thép đúc phi 12 (DN8) | 13,7 | 3,02 | SCH80 | 0,80 |
Ống thép đúc phi 16 (DN10) | 17,1 | 3,20 | SCH80 | 1,10 |
Ống thép đúc phi 21 (DN15) | 21,3 | 3,73 | SCH80 | 1,62 |
Ống thép đúc phi 27 (DN20) | 26,7 | 3,91 | SCH80 | 2,20 |
Ống thép đúc phi 34 (DN25) | 33,4 | 4,55 | SCH80 | 3,24 |
Ống thép đúc phi 42 (DN32) | 42,2 | 4,80 | SCH80 | 4,43 |
Ống thép đúc phi 49 (DN40) | 48,3 | 5,08 | SCH80 | 5,41 |
Ống thép đúc phi 60 (DN50) | 60,3 | 5,54 | SCH80 | 7,48 |
Ống thép đúc phi 73 (DN65) | 73,0 | 7,01 | SCH80 | 11,41 |
Ống thép đúc phi 76 (DN65) | 75,6 | 7,01 | SCH80 | 11,86 |
Ống thép đúc phi 102 (DN90) | 101,6 | 8,08 | SCH80 | 18,63 |
Ống thép đúc phi 114 (DN100) | 114,3 | 8,56 | SCH80 | 22,32 |
Ống thép đúc phi 141 (DN125) | 141,3 | 9,53 | SCH80 | 30,97 |
Ống thép đúc phi 168 (DN150) | 168,3 | 10,97 | SCH80 | 42,56 |
Ống thép đúc phi 219 (DN200) | 219,1 | 12,70 | SCH80 | 64,64 |
Ống thép đúc phi 273 (DN250) | 273,1 | 15,09 | SCH80 | 96,01 |
Ống thép đúc phi 325 (DN300) | 323,9 | 17,48 | SCH80 | 132,08 |
Ống thép đúc phi 355 (DN350) | 355,6 | 19,05 | SCH80 | 158,10 |
Ống thép đúc phi 406 (DN400) | 406,4 | 21,44 | SCH80 | 203,53 |
Ống thép đúc phi 457 (DN450) | 457,2 | 23,88 | SCH80 | 255,17 |
Ống thép đúc phi 508 (DN500) | 508,0 | 26,19 | SCH80 | 311,17 |
Ống thép đúc phi 559 (DN550) | 558,8 | 28,58 | SCH80 | 373,69 |
Ống thép đúc phi 610 (DN600) | 609,6 | 30,96 | SCH80 | 441,78 |
Những thông số này giúp kỹ sư thiết kế tính toán áp suất làm việc và độ bền của hệ thống đường ống.
Giá bán ống thép đúc SCH80
Tên ống thép đúc (Phi & DN) | Đường kính OD (mm) | Độ dày thành ống (mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng | Giá (vnđ/kg) |
Ống thép đúc phi 12 (DN8) | 13,7 | 3,02 | SCH80 | 0,80 | 19.000 – 33.000 |
Ống thép đúc phi 16 (DN10) | 17,1 | 3,20 | SCH80 | 1,10 | 19.000 – 33.000 |
Ống thép đúc phi 21 (DN15) | 21,3 | 3,73 | SCH80 | 1,62 | 19.000 – 33.000 |
Ống thép đúc phi 27 (DN20) | 26,7 | 3,91 | SCH80 | 2,20 | 20.000 – 35.000 |
Ống thép đúc phi 34 (DN25) | 33,4 | 4,55 | SCH80 | 3,24 | 20.000 – 26.000 |
Ống thép đúc phi 42 (DN32) | 42,2 | 4,80 | SCH80 | 4,43 | 18.000 – 24.000 |
Ống thép đúc phi 49 (DN40) | 48,3 | 5,08 | SCH80 | 5,41 | 18.000 – 24.000 |
Ống thép đúc phi 60 (DN50) | 60,3 | 5,54 | SCH80 | 7,48 | 18.000 – 24.000 |
Ống thép đúc phi 73 (DN65) | 73,0 | 7,01 | SCH80 | 11,41 | 20.000 – 25.000 |
Ống thép đúc phi 76 (DN65) | 75,6 | 7,01 | SCH80 | 11,86 | 18.000 – 24.000 |
Ống thép đúc phi 102 (DN90) | 101,6 | 8,08 | SCH80 | 18,63 | 18.000 – 24.000 |
Ống thép đúc phi 114 (DN100) | 114,3 | 8,56 | SCH80 | 22,32 | 18.000 – 24.000 |
Ống thép đúc phi 141 (DN125) | 141,3 | 9,53 | SCH80 | 30,97 | 18.000 – 24.000 |
Ống thép đúc phi 168 (DN150) | 168,3 | 10,97 | SCH80 | 42,56 | 18.000 – 23.000 |
Ống thép đúc phi 219 (DN200) | 219,1 | 12,70 | SCH80 | 64,64 | 18.000 – 23.000 |
Ống thép đúc phi 273 (DN250) | 273,1 | 15,09 | SCH80 | 96,01 | 18.000 – 23.000 |
Ống thép đúc phi 325 (DN300) | 323,9 | 17,48 | SCH80 | 132,08 | 18.000 – 23.000 |
Ống thép đúc phi 355 (DN350) | 355,6 | 19,05 | SCH80 | 158,10 | 18.000 – 23.000 |
Ống thép đúc phi 406 (DN400) | 406,4 | 21,44 | SCH80 | 203,53 | 18.000 – 24.000 |
Ống thép đúc phi 457 (DN450) | 457,2 | 23,88 | SCH80 | 255,17 | 18.000 – 24.000 |
Ống thép đúc phi 508 (DN500) | 508,0 | 26,19 | SCH80 | 311,17 | 18.000 – 24.000 |
Ống thép đúc phi 559 (DN550) | 558,8 | 28,58 | SCH80 | 373,69 | 18.000 – 24.000 |
Ống thép đúc phi 610 (DN600) | 609,6 | 30,96 | SCH80 | 441,78 | 18.000 – 24.000 |
Tiêu chuẩn sản xuất ống thép đúc SCH80
Ống thép đúc SCH80 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến trong ngành đường ống công nghiệp. Ba tiêu chuẩn được sử dụng rộng rãi nhất gồm:
ASTM A53
Đây là tiêu chuẩn dành cho ống thép carbon sử dụng trong các hệ thống dẫn nước, khí và hơi. Ống theo tiêu chuẩn này có các mác thép phổ biến như Grade A và Grade B.
ASTM A106
Tiêu chuẩn này áp dụng cho ống thép đúc chịu nhiệt và áp suất cao. Sản phẩm thường được sử dụng trong các nhà máy nhiệt điện, lọc dầu hoặc hệ thống hơi nóng.
API 5L
Tiêu chuẩn API 5L được áp dụng cho đường ống dẫn dầu và khí tự nhiên. Các mác thép phổ biến gồm Grade B, X42, X52… có khả năng chịu áp lực lớn và yêu cầu kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.
Ngoài ra, trong một số dự án đặc biệt, ống SCH80 còn có thể được sản xuất theo các tiêu chuẩn như ASME, DIN hoặc JIS.

Quy trình sản xuất ống thép đúc SCH80
Quy trình sản xuất ống thép đúc SCH80 khá phức tạp, đòi hỏi công nghệ luyện kim và thiết bị hiện đại. Các bước cơ bản gồm:
1. Chuẩn bị phôi thép
Nguyên liệu ban đầu là phôi thép tròn đặc được sản xuất từ quá trình luyện thép trong lò điện hoặc lò cao.
2. Gia nhiệt phôi
Phôi thép được nung nóng đến nhiệt độ khoảng 1200°C để đạt độ dẻo cần thiết cho quá trình tạo hình.
3. Đục lỗ tạo ống
Phôi nóng được đưa vào máy đục lỗ xuyên tâm để tạo thành ống rỗng ban đầu.
4. Cán và kéo giãn
Ống tiếp tục được cán nóng hoặc kéo giãn để đạt đường kính và độ dày thành ống theo yêu cầu Schedule 80.
5. Cắt và chỉnh kích thước
Sau khi tạo hình, ống được cắt theo chiều dài tiêu chuẩn và kiểm tra kích thước.
6. Kiểm tra chất lượng
Các phương pháp kiểm tra thường gồm:
- Kiểm tra siêu âm
- Thử áp lực thủy lực
- Kiểm tra thành phần hóa học
- Kiểm tra cơ tính
7. Xử lý bề mặt
Ống có thể được:
- Sơn chống gỉ
- Phủ dầu bảo quản
- Mạ kẽm
Quy trình kiểm soát nghiêm ngặt giúp đảm bảo ống thép đúc SCH80 đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.

Phân loại ống thép đúc SCH80
Trên thị trường, ống thép đúc SCH80 thường được phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau.
Theo phương pháp sản xuất
- Ống đúc cán nóng
- Ống đúc cán nguội
Theo bề mặt hoàn thiện
- Ống thép đen (black steel pipe)
- Ống sơn chống gỉ
- Ống mạ kẽm nhúng nóng
Theo tiêu chuẩn vật liệu
- Ống thép ASTM A53
- Ống thép ASTM A106
- Ống thép API 5L
Nguồn gốc xuất xứ ống thép đúc SCH80
Tại thị trường Việt Nam, phần lớn ống thép đúc SCH80 là hàng nhập khẩu do trong nước chưa có nhiều nhà máy sản xuất loại ống này với quy mô lớn.
Khoảng 90% sản lượng lưu hành trên thị trường là hàng nhập khẩu từ Trung Quốc. Nguyên nhân chủ yếu là:
- Năng lực sản xuất lớn
- Giá thành cạnh tranh
- Nguồn cung ổn định
Một số thương hiệu và nhà máy sản xuất ống thép đúc nổi bật của Trung Quốc gồm:
- Baolai Steel
- Dezheng Steel
- Dezhang Steel
- Cangzhou Steel Pipe
- Tianjin Pipe Group
- Hengyang Valin Steel Pipe
- Baosteel
Ngoài ra, một số dự án lớn tại Việt Nam cũng sử dụng ống thép đúc nhập khẩu từ:
- Nhật Bản
- Hàn Quốc
- Châu Âu
Tuy nhiên, các sản phẩm này thường có giá thành cao hơn đáng kể so với hàng Trung Quốc.
Ứng dụng của ống thép đúc SCH80
Nhờ khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao, ống thép đúc SCH80 được sử dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp quan trọng.
Hệ thống dầu khí
Ống SCH80 được dùng để vận chuyển dầu thô, khí tự nhiên và các sản phẩm hóa dầu.
Nhà máy nhiệt điện
Trong các hệ thống đường ống hơi áp lực cao, ống thép đúc là lựa chọn gần như bắt buộc.
Công nghiệp hóa chất
Các nhà máy hóa chất sử dụng ống SCH80 để dẫn các loại dung dịch có nhiệt độ và áp suất cao.
Hệ thống PCCC
Một số hệ thống chữa cháy công nghiệp cũng sử dụng ống SCH80 để đảm bảo độ bền và an toàn khi vận hành lâu dài.
Công trình công nghiệp
Ống thép đúc còn được sử dụng trong:
- Hệ thống đường ống nhà máy
- Hệ thống cấp thoát nước công nghiệp
- Cơ khí chế tạo
Ưu điểm và hạn chế của ống thép đúc SCH80
Ưu điểm
- Chịu áp lực cao
- Độ bền cơ học lớn
- Không có mối hàn nên ít rò rỉ
- Tuổi thọ sử dụng dài
- Phù hợp với môi trường nhiệt độ cao
Hạn chế
- Giá thành cao hơn ống hàn
- Trọng lượng nặng
- Khó gia công hơn
Tuy vậy, trong các hệ thống quan trọng yêu cầu độ an toàn và độ bền cao, ống thép đúc SCH80 vẫn là lựa chọn tối ưu.
Kết luận
Ống thép đúc SCH80 là vật liệu đường ống quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp hiện đại. Nhờ độ dày thành ống lớn, cấu trúc liền khối và khả năng chịu áp lực cao, sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống dầu khí, hóa chất, nhiệt điện và công nghiệp nặng.
Trên thị trường Việt Nam hiện nay, nguồn cung chủ yếu đến từ các nhà máy sản xuất ống thép đúc của Trung Quốc, với nhiều thương hiệu lớn và đầy đủ chứng chỉ chất lượng quốc tế. Khi lựa chọn sản phẩm, người dùng cần chú ý đến tiêu chuẩn sản xuất, chứng nhận vật liệu và uy tín nhà cung cấp để đảm bảo an toàn cho hệ thống đường ống.
Với sự phát triển của ngành công nghiệp và nhu cầu vận chuyển lưu chất ngày càng lớn, ống thép đúc SCH80 sẽ tiếp tục giữ vai trò quan trọng trong các công trình kỹ thuật và hệ thống đường ống hiện đại.
Nhập khẩu và phân phối ống thép đúc các loại
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối các loại ống thép đúc (seamless steel pipe) phục vụ cho nhiều lĩnh vực công nghiệp và xây dựng tại Việt Nam. Công ty cung cấp đa dạng các quy cách ống thép đúc với nhiều tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A53, ASTM A106, API 5L, cùng các độ dày phổ biến như SCH20, SCH40, SCH80… đáp ứng yêu cầu của các hệ thống đường ống chịu áp lực cao.
Với hệ thống kho hàng lớn và nguồn hàng nhập khẩu ổn định, Thép Hùng Phát cung cấp các sản phẩm ống thép đúc có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, kiểm định chất lượng và nguồn gốc rõ ràng, phù hợp cho các công trình công nghiệp, hệ thống dầu khí, nhà máy nhiệt điện, PCCC và cơ khí chế tạo.
Bên cạnh đó, công ty còn phân phối nhiều loại vật tư thép khác như thép hình, thép tấm, thép hộp, phụ kiện ren và các loại ống thép công nghiệp, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn và đồng bộ vật liệu cho dự án. Nhờ lợi thế về nguồn hàng đa dạng, giá cạnh tranh và dịch vụ giao hàng nhanh, Thép Hùng Phát đã trở thành một trong những nhà cung cấp thép công nghiệp uy tín cho nhiều công trình trên toàn quốc.
BÁO GIÁ NHANH CHÓNG:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Ms Trà 0988 588 936 – Kinh doanh
Ms Uyên 0939 287 123 – Kinh doanh
Ms Nha 0937 343 123 – Kinh doanh
Ms Ly 0909 938 123 – Kinh doanh
Ms Mừng 0938 261 123 – Kinh doanh
Ms Trâm 0938 437 123 – Hotline Miền Nam
Ms Tâm 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc
Ms Duyên 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật
Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Xưởng sản xuất 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM



