Thép hình mạ kẽm (H – V – U – I

Thép hình mạ kẽm nhúng nóng

Nội dung chính:

Thép hình mạ kẽm (H – V – U – I): Giải pháp kết cấu bền bỉ cho công trình hiện đại

Trong ngành xây dựng và cơ khí hiện đại, thép hình mạ kẽm đang trở thành một trong những loại vật liệu được sử dụng phổ biến nhờ khả năng chống ăn mòn cao, tuổi thọ lâu dài và độ bền kết cấu vượt trội.

Các dòng thép hình phổ biến như H, V, U, I khi được mạ kẽm sẽ có khả năng chống gỉ tốt hơn nhiều so với thép đen thông thường, đặc biệt trong môi trường ngoài trời, khu vực ven biển hoặc các công trình công nghiệp.

Thép hình mạ kẽm thường được sản xuất từ thép cán nóng, sau đó trải qua quá trình mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân để tạo lớp bảo vệ trên bề mặt kim loại.

Lớp kẽm này giúp ngăn chặn quá trình oxy hóa và tăng độ bền của sản phẩm trong suốt quá trình sử dụng.

Khái niệm thép hình mạ kẽm

Thép hình mạ kẽm là loại thép kết cấu có hình dạng định hình như chữ H, V, U hoặc I, được phủ một lớp kẽm bên ngoài nhằm bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường.

Lớp kẽm này có vai trò như một lớp bảo vệ hy sinh, nghĩa là khi xảy ra phản ứng hóa học với môi trường, kẽm sẽ bị ăn mòn trước, từ đó bảo vệ lớp thép bên trong không bị gỉ sét.

Nhờ đặc tính này, thép hình mạ kẽm có thể:

  • Tăng tuổi thọ vật liệu lên nhiều lần

  • Giảm chi phí bảo trì và sơn phủ

  • Phù hợp cho các công trình ngoài trời

Thép hình mạ kẽm thường được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng và độ bền kết cấu cho các công trình xây dựng.

Ưu điểm của thép hình mạ kẽm

So với thép đen thông thường, thép hình mạ kẽm có nhiều ưu điểm nổi bật.

Chống ăn mòn hiệu quả

Lớp kẽm giúp bảo vệ thép khỏi các tác động của:

  • Độ ẩm

  • Nước mưa

  • Môi trường hóa chất nhẹ

Điều này giúp thép mạ kẽm có thể sử dụng lâu dài mà không bị gỉ sét.

Tuổi thọ cao

Trong điều kiện môi trường bình thường, thép mạ kẽm có thể sử dụng 20 – 50 năm mà không cần bảo trì lớn.

Tiết kiệm chi phí bảo trì

Nhờ lớp kẽm bảo vệ, thép không cần sơn chống gỉ nhiều lần như thép đen, giúp giảm chi phí bảo dưỡng.

Tính thẩm mỹ tốt

Bề mặt thép mạ kẽm có màu sáng bạc đặc trưng, giúp công trình có vẻ ngoài hiện đại và sạch sẽ.

Phân loại phương pháp mạ kẽm thép hình

Hiện nay, thép hình (H, I, U, V…) thường được bảo vệ bề mặt bằng hai phương pháp mạ kẽm phổ biến. Mỗi phương pháp có đặc điểm kỹ thuật, độ dày lớp mạ và phạm vi ứng dụng khác nhau.

1. Thép hình mạ Xi kẽm

(mạ điện phân, mạ lạnh, mạ nguội)

Xi kẽm là phương pháp mạ kẽm bằng điện phân, trong đó thép được đặt trong dung dịch chứa ion kẽm và sử dụng dòng điện để kết tủa lớp kẽm lên bề mặt kim loại.

Đặc điểm của phương pháp này:

  • Lớp mạ mỏng và đồng đều, bề mặt sáng, có tính thẩm mỹ cao

  • Độ dày lớp kẽm thường khoảng 5 – 25 µm

  • Khả năng chống ăn mòn ở mức trung bình so với mạ nhúng nóng

  • Phù hợp với các sản phẩm sử dụng trong môi trường khô ráo hoặc trong nhà

Ưu điểm của phương pháp này là chi phí thấp, bề mặt đẹp và dễ gia công, tuy nhiên lớp bảo vệ không dày nên tuổi thọ ngoài trời không cao bằng mạ kẽm nhúng nóng.

2. Thép hình mạ Nhúng kẽm

(mạ kẽm nhúng nóng, mạ nóng)

Mạ kẽm nhúng nóng là phương pháp nhúng toàn bộ thép vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 445 – 455°C. Trong quá trình này, kẽm sẽ phản ứng với sắt tạo thành các lớp hợp kim kẽm – sắt bám chắc trên bề mặt thép.

Đặc điểm của phương pháp này:

  • Lớp mạ dày và bám dính rất tốt

  • Độ dày lớp kẽm thường từ 65 – 100 µm hoặc cao hơn tùy tiêu chuẩn

  • Khả năng chống ăn mòn và chống gỉ vượt trội

  • Phù hợp với môi trường ngoài trời, môi trường ẩm hoặc môi trường công nghiệp

Nhờ lớp mạ dày và bền, các sản phẩm thép nhúng kẽm nóng có tuổi thọ từ 20 – 50 năm tùy theo điều kiện môi trường.

Tóm lại, xi kẽm (mạ điện phân) phù hợp cho các sản phẩm yêu cầu tính thẩm mỹ và chi phí thấp, trong khi mạ kẽm nhúng nóng được sử dụng rộng rãi cho các kết cấu thép cần độ bền và khả năng chống ăn mòn cao.

Các loại thép hình mạ kẽm phổ biến

Thép hình H mạ kẽm

Thép H mạ kẽm là loại thép có tiết diện hình chữ H với cánh rộng và bụng dày, được sử dụng phổ biến trong các công trình yêu cầu khả năng chịu lực lớn.

Sau khi mạ kẽm, thép H có khả năng chống ăn mòn rất tốt, đặc biệt phù hợp cho:

  • Kết cấu nhà thép tiền chế

  • Nhà xưởng công nghiệp

  • Công trình cầu đường

  • Khung chịu lực lớn

Nhờ cấu trúc cân đối, thép H có khả năng chịu tải theo cả phương đứng và phương ngang rất tốt.

Bảng tra quy cách thép hình H

STT

Quy cách thép hình H (mm) (Cạnh x Bụng x độ dày bụng x độ dày cánh x chiều dài cây)

Trọng lượng (Kg/m)

Trọng lượng (cây 12m)

1

H 100 x 100 x 6 x 8 x12000

17.2

206.4 Kg

2

H 125 x 125 x 6.5 x 9 x 12000

23.6

283.2Kg

3

H 150 x 150 x 7 x 10 x 12000

31.5

378 Kg

4

H 175 x 175 x 7.5 x 11 x 12000

40.4

484.8 Kg

5

H 200 x 200 x 8 x 12 x 12000

49.9

598.8 Kg

6

H 250 x 250 x 9 x 14 x 12000

72.4

868.8 Kg

7

H 300 x 300 x 10 x 15 x 12000

94

1128 Kg

8

H 350 x 350 x 12 x 19 x 12000

137

1644 Kg

9

H 400 x 400 x 13 x 21 x 12000

172

2064 Kg

Hình ảnh thực tế thép hình H mạ kẽm

Thép hình I mạ kẽm

Thép hình I mạ kẽm có tiết diện giống chữ I với phần bụng mỏng và cánh tương đối hẹp hơn so với thép H.

Khi được mạ kẽm, loại thép này trở thành vật liệu lý tưởng cho:

  • Dầm chịu lực

  • Khung sàn thép

  • Cầu vượt

  • Kết cấu công trình công nghiệp

Ưu điểm của thép I là khả năng chịu uốn tốt và tiết kiệm vật liệu, do đó thường được sử dụng trong các kết cấu dầm.

Bảng tra quy cách thép hình I

Tên hàng

Quy cách thực tế (mm)

Barem (kg/m)

Thép I150x75

I150x75x5x7

14.0

Thép I150x100

I148x100x6x9

21.1

Thép I200x100

I198x99x4.5×7

17.8

I200x100x5.5×8

21.3

Thép I200x150

I194x150x6x9

30.6

Thép I250x125

I248x124x5x8

25.7

I250x125x6x9

29.6

Thép I250x175

I244x175x7x11

44.1

Thép I300x150

I298x149x5.5×8

32.0

I300x150x6.5×9

36.7

Thép I300x250

I294x200x8x12

56.8

I298x201x9x14

65.4

Thép I350x175

I346x174x6x9

41.4

I350x175x7x11

49.6

I354x176x8x13

57.8

Thép I350x250

I336x249x8x12

69.2

I340x250x9x14

79.7

Thép I400x200

I396x199x7x11

56.6

I400x200x8x13

66.0

I404x201x9x15

75.5

Thép I400x300

I386x299x9x14

94.3

I390x300x10x16

107

Thép I450x200

I446x199x8x12

66.2

I450x200x9x14

76.0

Thép I450x300

I434x299x10x15

106

I440x300x11x18

124

Thép I500x200

I496x199x9x14

79.5

I500x200x10x16

89.6

I506x201x11x19

103

Thép I500x300

I482x300x11x15

114

I488x300x11x18

128

Thép I600x200

I596x199x10x15

94.6

I600x200x11x17

106

I606x201x12x20

120

I612x202x13x23

134

Thép I600x300

I582x300x12x17

137

I588x300x12x20

151

I594x302x14x23

175

Thép I700x300

I692x300x13x20

166

I696x300x13x22

175

I700x300x13x24

185

I702x301x14x25

195

I708x302x15x28

215

I714x303x16x31

235

Thép I800x300

I792x300x14x22

191

I796x300x14x24

200

I800x300x15x27

210

I802x301x15x27

221

I808x302x16x30

241

I814x303x17x33

262

Thép I900x300

I890x299x15x25

213

I894x299x15x25

222

I900x300x16x28

243

I906x301x17x31

264

I912x302x18x34

286

I918x303x19x37

307

Thép hình U mạ kẽm

Thép hình U mạ kẽm có tiết diện giống chữ U, được sử dụng phổ biến trong các kết cấu phụ hoặc khung đỡ.

Sau khi mạ kẽm, thép U có thể sử dụng trong nhiều môi trường khác nhau mà không lo bị gỉ sét.

Nhờ thiết kế gọn nhẹ nhưng vẫn đảm bảo độ cứng, thép U được sử dụng khá nhiều trong các công trình dân dụng và công nghiệp.

Bảng tra quy cách thép hình U

Tên sản phẩm

Quy cách

Khối lượng kg/m

Trọng lượng (kg/cây)

Thép U49

U49x 24x 2.5x 6m

2.33

14.00

Thép U50

U50x 22x 2,5x 3x 6m

2.25

13.50

Thép U63

U63x 6m

2.83

17.00

Thép U64

U64.3x 30x 3.0x 6m

2.83

16.98

Thép U65

U65x 32x 2,8x 3x 6m

3.00

18.00

U65x 30x 4x 4x 6m

3.67

22.00

U65x 34x 3,3× 3,3x 6m

3.50

21.00

Thép U75

U75x 40x 3.8x 6m

5.30

31.80

Thép U80

U80x 38x 2,5× 3,8x 6m

3.83

23.00

U80x 38x 2,7× 3,5x 6m

4.00

24.00

U80x 38x 5,7x 5,5x 6m

9.50

38.00

U80x 38x 5,7x 6m

10.00

40.00

U80x 40x 4.2x 6m

5.08

30.48

U80x 42x 4,7× 4,5x 6m

5.17

31.00

U80x 45x 6x 6m

7.00

42.00

U80x 38x 3.0x 6m

3.58

21.48

U80x 40x 4.0x 6m

6.00

36.00

Thép U100

U100x 42x 3.3x 6m

5.17

31.02

U100x 45x 3.8x 6m

7.17

43.02

U100x 45x 4,8x 5x 6m

7.17

43.00

U100x 43x 3x 4,5× 6m

5.50

33.00

U100x 45x 5x 6m

7.67

46.00

U100x 46x 5,5x 6m

7.83

47.00

U100x 50x 5,8× 6,8x 6m

9.33

56.00

U100× 42.5× 3.3x 6m

5.16

30.96

U100x 42x 3x 6m

5.50

33.00

U100x 42x 4,5x 6m

7.00

42.00

U100x 50x 3.8x 6m

7.30

43.80

U100x 50x 3.8x 6m

7.50

45.00

U100x 50x 5x 12m

9.36

112.32

Thép U120

U120x 48x 3,5× 4,7x 6m

7.17

43.00

U120x 50x 5,2× 5,7x 6m

9.33

56.00

U120x 50x 4x 6m

6.92

41.52

U120x 50x 5x 6m

9.30

55.80

U120x 50x 5x 6m

8.80

52.80

Thép U125

U125x 65x 6x 12m

13.40

160.80

Thép U140

U140x 56x 3,5x 6m

9.00

54.00

U140x 58x 5x 6,5x 6m

11.00

66.00

U140x 52x 4.5x 6m

9.50

57.00

U140× 5.8x 6x 12m

12.43

74.58

Thép U150

U150x 75x 6.5x10x 12m

18.60

223.20

Thép U160

U160x 62×4,5×7,2x6m

12.50

75.00

U160x 64x 5,5× 7,5x 6m

14.00

84.00

U160x 62x 6x 7x 12m

14.00

168.00

U160x 56x 5.2x 12m

12.50

150.00

U160x 58x 5.5x 12m

13.80

82.80

Thép U180

U180x 64x 6.0x 12m

15.00

180.00

U180x 68x 7x 12m

17.50

210.00

U180x 71x 6,2× 7,3x 12m

17.00

204.00

Thép U200

U200x 69x 5.4x 12m

17.00

204.00

U200x 71x 6.5x 12m

18.80

225.60

U200x 75x 8.5x 12m

23.50

282.00

U200x 75x 9x 12m

24.60

295.20

U200x 76x 5.2x 12m

18.40

220.80

U200x 80x 7,5× 11.0x 12m

24.60

295.20

Thép U250

U250x 76x 6x 12m

22.80

273.60

U250x 78x 7x 12m

23.50

282.00

U250x 78x 7.5x 12m

24.60

295.20

Thép U300

U300x 82x 7x 12m

31.02

372.24

U300x 82x 7.5x 12m

31.40

376.80

U300x 85x 7.5x 12m

34.40

412.80

U300x 87x 9.5x 12m

39.17

470.04

Thép U400

U400x 100x 10.5x 12m

58.93

707.16

U400x 100x 10,5x 12m

48.00

576.00

U400x 125x 13x 12m

60.00

720.00

U400x 175x 15,5x 12m

76.10

913.20

Thép hình V mạ kẽm

Thép hình V mạ kẽm có tiết diện chữ V với hai cạnh vuông góc, thường được sử dụng trong các kết cấu giằng hoặc khung phụ.

Sau khi mạ kẽm, thép V có khả năng chống ăn mòn rất tốt, đặc biệt phù hợp cho các công trình ngoài trời.

Nhờ thiết kế đơn giản và dễ gia công, thép V là một trong những loại thép hình được sử dụng rộng rãi nhất.

Bảng tra quy cách thép hình V

STT

Quy cách (Cạnh x cạnh x độ dày x chiều dài cây)

Trọng lượng (kg/m)

Trọng lượng (cây 6m)

1

V25x 25x 2,5lyx6m

0.92

5.52 Kg

2

V25x 25x 3lyx6m

1.12

6.72 Kg

3

V30x 30x 2.0lyx6m

0.83

4.98 Kg

4

V30x 30x 2,5lyx6m

0.92

5.52 Kg

5

V30x 30x 3lyx6m

1.25

7.5 Kg

6

V30x 30x 3lyx6m

1.36

8.2 Kg

7

V40x 40x 2lyx6m

1.25

7.5 Kg

8

V40x 40x 2,5lyx6m

1.42

8.5 Kg

9

V40x 40x 3lyx6m

1.67

10.0 Kg

10

V40x 40x 3.5lyx6m

1.92

11.5 Kg

11

V40x 40x 4lyx6m

2.08

12.5 Kg

12

V40x 40x 5lyx6m

2.95

17.7 Kg

13

V45x 45x 4lyx6m

2.74

16.4 Kg

14

V45x 45x 5lyx6m

3.38

20.3 Kg

15

V50x50x 3lyx6m

2.17

13.0 Kg

16

V50x 50x 3,5lyx6m

2.50

15.0 Kg

17

V50x 50x 4lyx6m

2.83

17.0 Kg

18

V50x 50x 4,5lyx6m

3.17

19.0 Kg

19

V50x 50x 5lyx6m

3.67

22.0 Kg

20

V60x 60x 4lyx6m

3.68

22.1 Kg

21

V60x 60x 5lyx6m

4.55

27.3 Kg

22

V60x 60x 6lyx6m

5.37

32.2 Kg

23

V63x 63x 4lyx6m

3.58

21.5 Kg

24

V63x 63x 5lyx6m

4.50

27.0 Kg

25

V63x 63x 6lyx6m

4.75

28.5 Kg

26

V65x 65x 5lyx6m

5.00

30.0 Kg

27

V65x 65x 6lyx6m

5.91

35.5 Kg

28

V65x 65x 8lyx6m

7.66

46.0 Kg

29

V70x 70x 5.0lyx6m

5.17

31.0 Kg

30

V70x 70x 6.0lyx6m

6.83

41.0 Kg

31

V70x 70x 7lyx6m

7.38

44.3 Kg

32

V75x 75x 4.0lyx6m

5.25

31.5 Kg

33

V75x 75x 5.0lyx6m

5.67

34.0 Kg

34

V75x 75x 6.0lyx6m

6.25

37.5 Kg

35

V75x 75x 7.0lyx6m

6.83

41.0 Kg

36

V75x 75x 8.0lyx6m

8.67

52.0 Kg

37

V75x 75x 9lyx6m

9.96

59.8 Kg

38

V75x 75x 12lyx6m

13.00

78.0 Kg

39

V80x 80x 6.0lyx6m

6.83

41.0 Kg

40

V80x 80x 7.0lyx6m

8.00

48.0 Kg

41

V80x 80x 8.0lyx6m

9.50

57.0 Kg

42

V90x 90x 6lyx6m

8.28

49.7 Kg

43

V90x 90x 7,0lyx6m

9.50

57.0 Kg

44

V90x 90x 8,0lyx6m

12.00

72.0 Kg

45

V90x 90x 9lyx6m

12.10

72.6 Kg

46

V90x 90x 10lyx6m

13.30

79.8 Kg

47

V90x 90x 13lyx6m

17.00

102.0 Kg

48

V100x 100x 7lyx6m

10.48

62.9 Kg

49

V100x 100x 8,0lyx6m

12.00

72.0 Kg

50

V100x 100x 9,0lyx6m

13.00

78.0 Kg

51

V100x 100x 10,0lyx6m

15.00

90.0 Kg

52

V100x 100x 12lyx6m

10.67

64.0 Kg

53

V100x 100x 13lyx6m

19.10

114.6 Kg

54

V120x 120x 8lyx6m

14.70

88.2 Kg

55

V120x 120x 10lyx6m

18.17

109.0 Kg

56

V120x 120x 12lyx6m

21.67

130.0 Kg

57

V120x 120x 15lyx6m

21.60

129.6 Kg

58

V120x 120x 18lyx6m

26.70

160.2 Kg

59

V130x 130x 9lyx6m

17.90

107.4 Kg

60

V130x 130x 10lyx6m

19.17

115.0 Kg

61

V130x 130x 12lyx6m

23.50

141.0 Kg

62

V130x 130x 15lyx6m

28.80

172.8 Kg

63

V150x 150x 10lyx6m

22.92

137.5 Kg

64

V150x 150x 12lyx6m

27.17

163.0 Kg

65

V150x 150x 15lyx6m

33.58

201.5 Kg

66

V150x 150x 18lyx6m

39.8

238.8 Kg

67

V150x 150x 19lyx6m

41.9

251.4 Kg

68

V150x 150x 20lyx6m

44

264 Kg

69

V175x 175x 12lyx6m

31.8

190.8 Kg

70

V175x 175x 15ly x 6m

39.4

236.4 Kg

71

V200x 200x 15ly x 6m

45.3

271.8 Kg

72

V200x 200x 16ly x 6m

48.2

289.2 Kg

73

V200x 200x 18ly x 6m

54

324 Kg

74

V200x 200x 20ly x 6m

59.7

358.2 Kg

75

V200x 200x 24ly x 6m

70.8

424.8 Kg

76

V200x 200x 25ly x 6m

73.6

441.6 Kg

77

V200x 200x 26ly x 6m

76.3

457.8 Kg

78

V250x 250x 25ly x 6m

93.7

562.2 Kg

79

V250x 250x 35ly x 6m

128

768 Kg

Ngoài ra còn nhiều loại thép hình khác có thể được gia công mạ kẽm ví dụ: Thép hình C, Thép Ray, Thép Vuông Đặc, Thép Tròn Đặc, Thép La, Xà Gồ, Thép ống, Thép hộp, thép tấm…v…v…

Giá thép hình mạ kẽm tham khảo

  • Dưới đây là bảng giá tham khảo thép hình mạ kẽm (H, I, U, V…) theo mặt bằng chung thị trường Việt Nam. Giá được quy đổi theo VNĐ/kg để dễ so sánh giữa thép đen, xi kẽm và nhúng kẽm.

  • Theo khảo sát một số bảng giá thép và dịch vụ mạ, thép đen thường khoảng 17.000 – 19.000 đ/kg, thép xi kẽm khoảng 18.700 – 21.000 đ/kg, và thép mạ kẽm nhúng nóng khoảng 21.700 – 24.700 đ/kg tùy quy cách và nhà máy.

Bảng giá tham khảo thép hình mạ kẽm

Chủng loại thépThép đen (chưa mạ)Xi kẽm (mạ điện phân)Nhúng kẽm (mạ kẽm nhúng nóng)
Thép hình V16.500 – 18.50018.000 – 20.50021.000 – 24.000
Thép hình U17.000 – 19.00018.500 – 21.00021.500 – 24.500
Thép hình I17.500 – 19.50019.000 – 21.50022.000 – 25.000
Thép hình H18.000 – 20.00019.500 – 22.00022.500 – 25.500
  • Đơn vị tính: VNĐ/kg

  • Phạm vi: giá tham khảo tại kho, chưa bao gồm VAT và vận chuyển.

Ghi chú

  • Giá thép thay đổi theo thời điểm thị trường, số lượng đặt hàng và quy cách sản phẩm.

  • Chi phí gia công mạ kẽm thường khoảng 3.500 – 6.500 đ/kg đối với xi kẽm6.500 – 11.500 đ/kg đối với nhúng kẽm.

Quy trình mạ kẽm thép hình

Sau khi được sản xuất từ quá trình cán nóng, các loại thép hình như H, I, U, V sẽ được đưa vào dây chuyền mạ kẽm nhúng nóng để tạo lớp bảo vệ bề mặt, giúp tăng khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ sản phẩm khi sử dụng trong môi trường ngoài trời hoặc môi trường có độ ẩm cao. Quy trình mạ kẽm được thực hiện theo nhiều bước kỹ thuật nghiêm ngặt nhằm đảm bảo lớp mạ bám chắc và đạt độ dày theo tiêu chuẩn.

Bước 1: Làm sạch bề mặt

Đây là bước đầu tiên và rất quan trọng trong quy trình mạ kẽm. Thép hình sau khi cán nóng thường có bụi bẩn, dầu mỡ, tạp chất hoặc lớp oxit bám trên bề mặt. Vì vậy, thép sẽ được đưa qua các bể hóa chất chuyên dụng để tẩy dầu và làm sạch bề mặt. Quá trình này giúp loại bỏ hoàn toàn các tạp chất, đảm bảo bề mặt kim loại sạch trước khi bước vào công đoạn tiếp theo.

Bước 2: Tẩy axit

Sau khi làm sạch sơ bộ, thép hình sẽ được ngâm trong dung dịch axit (thường là HCl hoặc H₂SO₄) để loại bỏ lớp gỉ sét và lớp oxit sắt còn lại trên bề mặt. Công đoạn này giúp bề mặt thép trở nên hoạt hóa, tạo điều kiện thuận lợi để kẽm có thể liên kết chặt với kim loại nền trong bước mạ tiếp theo.

Bước 3: Rửa nước và trợ dung

Sau khi tẩy axit, thép sẽ được rửa lại bằng nước sạch nhằm loại bỏ hoàn toàn dung dịch axit còn sót lại. Tiếp đó, thép được đưa qua bể trợ dung (flux) – thường là dung dịch kẽm amoni clorua. Lớp trợ dung này giúp ngăn thép bị oxy hóa trước khi nhúng vào bể kẽm nóng và tăng khả năng bám dính của lớp mạ.

Bước 4: Nhúng kẽm nóng

Đây là công đoạn quan trọng nhất của quy trình. Thép hình sẽ được nhúng vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 440 – 460°C (thường khoảng 450°C). Trong môi trường nhiệt độ cao này, kẽm nóng chảy sẽ phản ứng với bề mặt thép và hình thành các lớp hợp kim kẽm – sắt có độ bền cao.

Lớp mạ kẽm hình thành không chỉ nằm trên bề mặt mà còn liên kết luyện kim với thép nền, tạo thành nhiều lớp hợp kim khác nhau, giúp lớp mạ có độ bám dính rất tốt và khả năng chống ăn mòn hiệu quả.

Bước 5: Làm nguội và hoàn thiện

Sau khi nhúng kẽm, thép hình được đưa ra khỏi bể mạ và làm nguội bằng không khí hoặc nước. Quá trình làm nguội giúp lớp kẽm ổn định và đạt độ cứng cần thiết. Bề mặt thép lúc này có màu xám bạc hoặc ánh kim đặc trưng của kẽm nhúng nóng.

Bước 6: Kiểm tra chất lượng

Trước khi xuất xưởng, thép hình mạ kẽm sẽ được kiểm tra độ dày lớp mạ, độ bám dính, bề mặt và kích thước sản phẩm. Độ dày lớp mạ thường được kiểm tra theo các tiêu chuẩn như ASTM A123, ISO 1461 hoặc JIS H8641. Chỉ những sản phẩm đạt yêu cầu kỹ thuật mới được đưa ra thị trường.

Nhờ quy trình mạ kẽm nhúng nóng này, thép hình có thể tăng khả năng chống gỉ sét lên nhiều lần so với thép đen thông thường, đồng thời giảm chi phí bảo trì trong suốt vòng đời công trình. Đây cũng là lý do thép hình mạ kẽm ngày càng được sử dụng rộng rãi trong nhà xưởng, kết cấu thép, cầu đường, cột điện, lan can, hàng rào và các công trình ngoài trời.

Ứng dụng của thép hình mạ kẽm

Nhờ đặc tính chống ăn mòn tốt, độ bền cao và tuổi thọ lâu dài, thép hình mạ kẽm (H, I, U, V) được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau từ xây dựng dân dụng, công nghiệp cho đến các công trình hạ tầng kỹ thuật. Lớp mạ kẽm giúp bảo vệ bề mặt thép khỏi tác động của môi trường, đặc biệt là trong điều kiện ngoài trời hoặc môi trường có độ ẩm cao.

Xây dựng dân dụng

Trong các công trình nhà ở và xây dựng dân dụng, thép hình mạ kẽm thường được sử dụng để gia công các kết cấu phụ và khung chịu lực nhẹ. Nhờ khả năng chống gỉ tốt, vật liệu này giúp tăng độ bền cho công trình và giảm chi phí bảo trì trong quá trình sử dụng.

Một số ứng dụng phổ biến gồm:

  • Làm khung mái và kèo mái cho nhà ở, nhà cấp 4 hoặc nhà xưởng nhỏ

  • Gia công lan can, hàng rào, khung cửa nhờ bề mặt sáng và tính thẩm mỹ cao

  • Khung nhà thép tiền chế quy mô nhỏ hoặc các kết cấu phụ trợ trong công trình dân dụng

  • Khung giàn mái che, nhà để xe hoặc nhà kho nhỏ

Những ứng dụng này giúp công trình có kết cấu chắc chắn, đồng thời đảm bảo độ bền lâu dài khi tiếp xúc với môi trường bên ngoài.

Xây dựng công nghiệp

Trong lĩnh vực xây dựng công nghiệp, thép hình mạ kẽm được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng chịu lực tốt và ít bị ảnh hưởng bởi môi trường làm việc khắc nghiệt trong nhà máy hoặc khu công nghiệp.

Các ứng dụng điển hình bao gồm:

  • Kết cấu khung nhà xưởng, nhà kho trong khu công nghiệp

  • Khung giàn thép và hệ thống giằng kết cấu cho nhà thép tiền chế

  • Giá đỡ thiết bị, bệ máy và kết cấu phụ trợ trong dây chuyền sản xuất

  • Hệ thống khung treo ống, khung đỡ đường ống và cáp điện

Việc sử dụng thép hình mạ kẽm giúp tăng độ bền cho kết cấu, đồng thời giảm chi phí sơn chống gỉ và bảo dưỡng định kỳ.

Công trình giao thông

Trong lĩnh vực giao thông và hạ tầng đô thị, thép hình mạ kẽm cũng đóng vai trò quan trọng nhờ khả năng chịu được tác động của thời tiết và môi trường ngoài trời trong thời gian dài.

Một số ứng dụng phổ biến gồm:

  • Kết cấu cầu thép hoặc các hạng mục phụ trợ của cầu

  • Trụ biển báo giao thông, khung biển báo đường bộ

  • Lan can cầu, lan can đường cao tốc hoặc dải phân cách

  • Khung đỡ bảng chỉ dẫn giao thông

Nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ, các kết cấu này có thể hoạt động bền bỉ trong môi trường mưa nắng liên tục mà không bị gỉ sét nhanh chóng.

Hạ tầng kỹ thuật

Trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật và năng lượng, thép hình mạ kẽm được sử dụng để chế tạo nhiều loại kết cấu chịu lực ngoài trời.

Các ứng dụng phổ biến gồm:

  • Cột điện và khung trạm điện trong hệ thống truyền tải điện

  • Tháp viễn thông, cột anten và cột phát sóng

  • Hệ thống trụ đèn chiếu sáng đô thị

  • Khung giá đỡ cho hệ thống năng lượng mặt trời

Những kết cấu này thường phải làm việc trong điều kiện môi trường khắc nghiệt, do đó việc sử dụng thép mạ kẽm giúp tăng tuổi thọ công trình và đảm bảo độ an toàn khi vận hành lâu dài.

Nhìn chung, nhờ những ưu điểm về độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính kinh tế, thép hình mạ kẽm ngày càng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực xây dựng và công nghiệp, trở thành vật liệu quan trọng trong các công trình hiện đại.

Tiêu chuẩn thép hình mạ kẽm

Thép hình mạ kẽm (H, I, U, V) thường được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế nhằm đảm bảo độ chính xác về kích thước, khả năng chịu lực cũng như độ bền chống ăn mòn của lớp mạ kẽm. Một số hệ tiêu chuẩn phổ biến đang được áp dụng trên thị trường hiện nay gồm:

ASTM (Hoa Kỳ)

Tiêu chuẩn ASTM được sử dụng rộng rãi trong ngành kết cấu thép và xây dựng công nghiệp. Đối với thép hình mạ kẽm, thép nền thường sử dụng các mác thép như ASTM A36, ASTM A572, sau đó được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn ASTM A123. Hệ tiêu chuẩn này quy định rõ thành phần hóa học, cơ tính, dung sai kích thước và độ dày lớp mạ kẽm nhằm đảm bảo độ bền và khả năng chống ăn mòn cao.

JIS (Nhật Bản)

Thép hình mạ kẽm theo tiêu chuẩn JIS thường sử dụng các mác thép như SS400, SM490. Tiêu chuẩn này nổi tiếng với độ chính xác cao về kích thước, chất lượng ổn định và khả năng chịu lực tốt, thường được ứng dụng trong nhà xưởng, kết cấu thép, cầu đường và công trình công nghiệp.

EN (Châu Âu)

Theo hệ tiêu chuẩn EN, thép hình thường được sản xuất với các mác thép như S235, S275, S355. Những tiêu chuẩn này quy định rất chặt chẽ về giới hạn chảy, độ bền kéo, độ dẻo và dung sai kích thước, giúp sản phẩm đạt độ bền cao khi sử dụng trong các công trình lớn.

GB (Trung Quốc)

Thép hình mạ kẽm theo tiêu chuẩn GB phổ biến với các mác thép như Q235, Q345. Hệ tiêu chuẩn này được áp dụng rộng rãi cho các sản phẩm thép xuất khẩu, có đa dạng quy cách và giá thành cạnh tranh, phù hợp với nhiều loại công trình từ dân dụng đến công nghiệp.

Thành phần hóa học tham khảo của thép nền

(mác SS400 / A36)

Thành phầnHàm lượng (%)
C (Carbon)≤ 0.25
Si (Silicon)≤ 0.40
Mn (Mangan)≤ 1.50
P (Photpho)≤ 0.050
S (Lưu huỳnh)≤ 0.050

Cơ tính của thép nền

Chỉ tiêu cơ tínhGiá trị
Giới hạn chảy (Yield Strength)≥ 235 MPa
Độ bền kéo (Tensile Strength)400 – 510 MPa
Độ giãn dài≥ 20 %

Những thông số cơ tính này giúp thép hình chịu lực tốt, đảm bảo độ ổn định khi sử dụng trong kết cấu công trình.

Độ dày lớp mạ kẽm theo tiêu chuẩn ASTM A123

Tiêu chuẩn ASTM A123 quy định lớp mạ kẽm nhúng nóng phải đạt độ dày tối thiểu để đảm bảo khả năng chống ăn mòn lâu dài.

Chiều dày thépĐộ dày lớp mạ tối thiểuKhối lượng lớp mạ
≥ 6 mm~ 85 µm~ 610 g/m²
3 – 6 mm~ 70 µm~ 500 g/m²
1.5 – 3 mm~ 55 µm~ 395 g/m²

Lớp mạ kẽm nhúng nóng giúp thép hình tăng khả năng chống gỉ sét, chịu được môi trường ngoài trời, môi trường ẩm hoặc hóa chất nhẹ, nhờ đó tuổi thọ sản phẩm có thể đạt 20 – 50 năm tùy điều kiện sử dụng.

Nhờ tuân thủ các tiêu chuẩn như ASTM, JIS, EN, GB và lớp mạ theo ASTM A123, thép hình mạ kẽm đảm bảo chất lượng ổn định, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội, đáp ứng tốt cho các công trình xây dựng dân dụng, nhà xưởng, kết cấu thép, cầu đường và hạ tầng kỹ thuật.

Thép Hùng Phát cung cấp thép hình mạ kẽm

Trên thị trường hiện nay, Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị chuyên cung cấp các loại thép hình mạ kẽm H, V, U, I với nhiều quy cách khác nhau.

Nguồn hàng được nhập từ các nhà máy uy tín trong và ngoài nước, đảm bảo:

  • Kích thước chuẩn

  • Trọng lượng đúng tiêu chuẩn

  • Đầy đủ chứng chỉ CO CQ

Ngoài ra, Thép Hùng Phát còn cung cấp dịch vụ:

  • Cắt thép theo quy cách

  • Gia công theo bản vẽ

  • Giao hàng nhanh toàn quốc

Nhờ nguồn hàng ổn định và giá thành cạnh tranh, đơn vị này đã trở thành đối tác cung cấp vật liệu cho nhiều công trình xây dựng và dự án công nghiệp trên cả nước.

Kết luận

Thép hình mạ kẽm (H – V – U – I) là một trong những vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng hiện đại. Với khả năng chống ăn mòn cao, độ bền lớn và tuổi thọ lâu dài, loại thép này ngày càng được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.

Việc lựa chọn đúng loại thép hình mạ kẽm phù hợp với yêu cầu thiết kế sẽ giúp tăng độ bền công trình, giảm chi phí bảo trì và nâng cao hiệu quả đầu tư trong dài hạn.

BÁO GIÁ NHANH CHÓNG:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Ms Trà 0988 588 936 –  Kinh doanh

  • Ms Uyên 0939 287 123 – Kinh doanh

  • Ms Nha 0937 343 123 – Kinh doanh

  • Ms Ly 0909 938 123 – Kinh doanh

  • Ms Mừng 0938 261 123 – Kinh doanh

  • Ms Trâm 0938 437 123 – Hotline Miền Nam

  • Ms Tâm 0933 710 789 – Hotline Miền Bắc

  • Ms Duyên 0971 960 496 – Hỗ trợ kỹ thuật

Trụ sở : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Xưởng sản xuất 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Xưởng sản xuất 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

Translate »