Bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Ống thép mạ kẽm Hòa Phát – Bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát được công ty thép Hùng Phát cập nhật trực tiệp tại nhà máy và gửi đến cho quý khách hàng tham khảo qua.

Thép Hùng Phát là nhà phân phối chính thức sản phẩm ống thép Hòa Phát. Các sản phẩm đều được nhập khẩu trực tiếp tại nhà máy, có tem mác đầy đủ. Quý khách hoàn toàn yên tâm khi mua sản phẩm tại cửa hàng chúng tôi

Bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Bảng báo giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát cập nhật mới nhất【26/10/2021】

Công ty thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát mới nhất vừa mới cập nhật. Giá có thể thay đổi so với giá dưới đây trong thời gian tới. Vì vậy để nắm bắt chính xác giá bán, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp đến số hotline của chúng tôi.

Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép D12.711.7314,95025,864
1.11.8914,95028,256
1.22.0414,95030,498
Ống thép D15.912.214,95032,890
1.12.4114,95036,030
1.22.6114,95039,020
1.4314,95044,850
1.53.214,95047,840
1.83.7614,95056,212
Ống thép D21.212.9914,95044,701
1.13.2714,95048,887
1.23.5514,95053,073
1.44.114,95061,295
1.54.3714,95065,332
1.85.1714,95077,292
25.6814,95084,916
2.36.4314,95096,129
2.56.9214,950103,454
Ống thép D26.6513.814,95056,810
1.14.1614,95062,192
1.24.5214,95067,574
1.45.2314,95078,189
1.55.5814,95083,421
1.86.6214,95098,969
27.2914,950108,986
2.38.2914,950123,936
2.58.9314,950133,504
Ống thép D33.514.8114,95071,910
1.15.2714,95078,787
1.25.7414,95085,813
1.46.6514,95099,418
1.57.114,950106,145
1.88.4414,950126,178
29.3214,950139,334
2.310.6214,950158,769
2.511.4714,950171,477
2.812.7214,950190,164
313.5414,950202,423
3.214.3514,950214,533
Ống thép D38.115.4914,95082,076
1.16.0214,95089,999
1.26.5514,95097,923
1.47.614,950113,620
1.58.1214,950121,394
1.89.6714,950144,567
210.6814,950159,666
2.312.1814,950182,091
2.513.1714,950196,892
2.814.6314,950218,719
315.5814,950232,921
3.216.5314,950247,124
Ống thép D42.21.16.6914,950100,016
1.27.2814,950108,836
1.48.4514,950126,328
1.59.0314,950134,999
1.810.7614,950160,862
211.914,950177,905
2.313.5814,950203,021
2.514.6914,950219,616
2.816.3214,950243,984
317.414,950260,130
3.218.4714,950276,127
Ống thép D48.11.28.3314,950124,534
Ống thép D48.11.49.6714,950144,567
Ống thép D48.11.510.3414,950154,583
1.812.3314,950184,334
213.6414,950203,918
2.315.5914,950233,071
2.516.8714,950252,207
2.818.7714,950280,612
320.0214,950299,299
3.221.2614,950317,837
Ống thép D59.91.412.1214,950181,194
1.512.9614,950193,752
1.815.4714,950231,277
217.1314,950256,094
2.319.614,950293,020
2.521.2314,950317,389
2.823.6614,950353,717
325.2614,950377,637
3.226.8514,950401,408
Ống thép D75.61.516.4514,950245,928
1.819.6614,950293,917
221.7814,950325,611
2.324.9514,950373,003
2.527.0414,950404,248
2.830.1614,950450,892
332.2314,950481,839
3.234.2814,950512,486
Ống thép D88.31.519.2714,950288,087
1.823.0414,950344,448
225.5414,950381,823
2.329.2714,950437,587
2.531.7414,950474,513
2.835.4214,950529,529
337.8714,950566,157
3.240.314,950602,485
Ống thép D108.01.828.2914,950422,936
231.3714,950468,982
2.335.9714,950537,752
2.539.0314,950583,499
2.843.5914,950651,671
346.6114,950696,820
3.249.6214,950741,819
Ống thép D113.51.829.7514,950444,763
23314,950493,350
2.337.8414,950565,708
2.541.0614,950613,847
2.845.8614,950685,607
349.0514,950733,298
3.252.2314,950780,839
Ống thép D126.81.833.2914,950497,686
236.9314,950552,104
2.342.3714,950633,432
2.545.9814,950687,401
2.851.3714,950767,982
354.9614,950821,652
3.258.5214,950874,874
Ống thép D113.53.252.2314,950780,839

Tham khảo thêm bảng giá ống thép đen Hòa Phát【26/10/2021】

Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép D12.711.7314,55025,172
1.11.8914,55027,500
1.22.0414,55029,682
Ống thép D15.912.214,55032,010
1.12.4114,55035,066
1.22.6114,55037,976
1.4314,55043,650
1.53.214,55046,560
1.83.7614,55054,708
Ống thép D21.212.9914,55043,505
1.13.2714,55047,579
1.23.5514,55051,653
1.44.114,55059,655
1.54.3714,55063,584
1.85.1714,55075,224
25.6814,55082,644
2.36.4314,55093,557
2.56.9214,550100,686
Ống thép D26.6513.814,55055,290
1.14.1614,55060,528
1.24.5214,55065,766
1.45.2314,55076,097
1.55.5814,55081,189
1.86.6214,55096,321
27.2914,550106,070
2.38.2914,550120,620
2.58.9314,550129,932
Ống thép D33.514.8114,55069,986
1.15.2714,55076,679
1.25.7414,55083,517
1.46.6514,55096,758
1.57.114,550103,305
1.88.4414,550122,802
29.3214,550135,606
2.310.6214,550154,521
2.511.4714,550166,889
2.812.7214,550185,076
313.5414,550197,007
3.214.3514,550208,793
Ống thép D38.115.4914,55079,880
1.16.0214,55087,591
1.26.5514,55095,303
1.47.614,550110,580
1.58.1214,550118,146
1.89.6714,550140,699
210.6814,550155,394
2.312.1814,550177,219
2.513.1714,550191,624
2.814.6314,550212,867
315.5814,550226,689
3.216.5314,550240,512
Ống thép D42.21.16.6914,55097,340
1.27.2814,550105,924
1.48.4514,550122,948
1.59.0314,550131,387
1.810.7614,550156,558
211.914,550173,145
2.313.5814,550197,589
2.514.6914,550213,740
2.816.3214,550237,456
317.414,550253,170
3.218.4714,550268,739
Ống thép D48.11.28.3314,550121,202
1.49.6714,550140,699
1.510.3414,550150,447
1.812.3314,550179,402
213.6414,550198,462
2.315.5914,550226,835
2.516.8714,550245,459
2.818.7714,550273,104
320.0214,550291,291
3.221.2614,550309,333
Ống thép D59.91.412.1214,550176,346
1.512.9614,550188,568
1.815.4714,550225,089
217.1314,550249,242
2.319.614,550285,180
2.521.2314,550308,897
2.823.6614,550344,253
325.2614,550367,533
3.226.8514,550390,668
Ống thép D75.61.516.4514,550239,348
1.849.6614,550722,553
221.7814,550316,899
2.324.9514,550363,023
2.527.0414,550393,432
2.830.1614,550438,828
332.2314,550468,947
3.234.2814,550498,774
Ống thép D88.31.519.2714,550280,379
1.823.0414,550335,232
225.5414,550371,607
2.329.2714,550425,879
2.531.7414,550461,817
2.835.4214,550515,361
337.8714,550551,009
3.240.314,550586,365
Ống thép D108.01.828.2914,550411,620
231.3714,550456,434
2.335.9714,550523,364
2.539.0314,550567,887
2.845.8614,550667,263
346.6114,550678,176
3.249.6214,550721,971
Ống thép D113.51.829.7514,550432,863
23314,550480,150
2.337.8414,550550,572
2.541.0614,550597,423
2.845.8614,550667,263
349.0514,550713,678
3.252.2314,550759,947
464.8114,550942,986
Ống thép D126.81.833.2914,550484,370
236.9314,550537,332
2.342.3714,550616,484
2.545.9814,550669,009
2.854.3714,550791,084
354.9614,550799,668
3.258.5214,550851,466

Lưu ý mua hàng:

  • Bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát chưa bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% trên toàn thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.
  • Chúng tôi có đủ xe tải lớn để đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho dự án của bạn.
  • Đặt hàng sau 6 giờ sẽ có sẵn (tùy thuộc vào số lượng nhiều hơn hoặc ít hơn).
  • Cam kết bán đúng loại hàng theo yêu cầu của khách hàng.
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt khi nhận hàng tại dự án.
  • Người bán của chúng tôi chỉ thu tiền sau khi người mua có toàn quyền kiểm soát chất lượng hàng hóa được giao.

Thông tin thép ống Mạ kẽm Hòa Phát

Trước hết nên hiểu thép ống Hòa Phát là gì?

Ong thep ma kem Hoa Phat còn được gọi là thép hàn với nhiều loại khác nhau như ống thép đen, ống mạ kẽm, ống mạ kẽm nhúng nóng với đủ loại kích cỡ khác nhau.

Ống thép mạ kẽm HP có thể dễ dàng tìm thấy ở bất cứ đâu như cột đèn, được biết đến với độ bền cao, độ bền và khả năng chịu lực lớn. Với các ứng dụng đa dạng, ống thép hiện được chia thành hai loại:

  • Thép ống đúc
  • Thép ống hàn

Bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Thép ống đúc

Một loại thép được sản xuất bằng cách đùn và vẽ phôi từ các đường ống trong lò nung kim loại. Thép này có ưu điểm là ổn định và có khả năng chịu lực rất tốt, so với ống thép hàn, bạn sẽ không phải lo lắng về các vết hở hoặc mối hàn bị nứt.

Để phân loại chúng, nó dựa trên công nghệ sản xuất để phân biệt ống thép cán nóng và cán nguội.

Quá trình tạo ra các thép ống cán nóng và cán nguội khác nhau:

– Thép ống cán nóng:

Phôi được nung nóng => Đục lỗ và tạo áp suất => Đường kính định hình => Làm mát => Ống phôi => Làm thẳng => Kiểm tra áp suất => đánh dấu sản phẩm và nhập kho.

Phôi tròn được làm nóng => Tạo lỗ và điều chỉnh đầu => Hạ nhiệt độ => Rửa axit => Mạ đồng => Cán nguội nhiều lần => Ống phôi => Xử lý nhiệt => Kiểm tra áp suất => Đánh dấu và lưu kho.

Thép ống đúc dựa trên mục đích và cấu trúc của nó được chia thành các loại khác nhau. Mỗi loại sử dụng các ống thép khác nhau được sử dụng trong các lò áp suất thấp và trung bình, thép ống được sử dụng trong các lò cao áp, ống thép đúc được sử dụng trong đóng tàu …

Bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Thép ống hàn

Thép ống hàn được chia thành các loại khác nhau như Thép ống hàn lò, Thép ống hàn điện, Thép ống hàn tự động. Và nếu dựa trên hình thức hàn, ống thép mạ kẽm Hòa Phát hàn được chia thành các ống hàn thẳng và xoắn ốc.

Khi dựa trên mục đích sử dụng của họ, có các bộ phận khác nhau

+ Thép ống hàn mạ kẽm áp suất thấp: loại này thường được sử dụng để làm ống nước, thoát khí và quần áo áp suất thấp.

+ Thép ống hàn với dung dịch khoáng: sản phẩm này sử dụng dạng hàn thẳng, chuyên dùng để làm ống nước thải trên cao.

+ Thép ống hàn điện đường kính lớn mang chất lỏng áp suất thấp: loại này tương tự như ống hàn mạ kẽm dùng để thoát nước và không khí.

+ Thép ống hàn thép không gỉ dùng trong kết cấu cơ khí: đây là sản phẩm dùng để sản xuất lắp ráp và kết cấu cơ khí trong ô tô, đồ gia dụng, v.v.

Thép ống hàn so với ống thép đúc có nhược điểm của mối hàn, do đó, ống thép liền mạch là lựa chọn của nhiều nhà thầu xây dựng.

Lợi thế của thép ống Mạ kẽm Hòa Phát

Công ty thép Hùng Phát cung cấp ống thép mạ kẽm Hòa Phát có những lợi thế vượt trội trong xây dựng công nghiệp và ống thép sở hữu những lợi thế của kim loại mạnh nhất:

Bền chắc

Đó là một trong những ưu điểm nổi bật của ống thép mạ kẽm Hòa Phát, chúng có khả năng chịu áp lực rất tốt. Cấu trúc của chúng là rỗng, vách mỏng, trọng lượng nhẹ nhưng có thể chịu được áp lực. Ngoài các đặc điểm trên ống thép, nó đòi hỏi nhiều khả năng chịu được mọi thời tiết khắc nghiệt từ môi trường.

Do đó, ống thép được trang bị đầy đủ các đặc tính cần thiết để áp dụng trong tất cả các lĩnh vực.

Chống ăn mòn

Điểm nổi bật của ống thép là khả năng đáp ứng việc xây dựng biển, những nơi có độ ẩm, thời tiết khắc nghiệt với các loại thép khác rất dễ bị ăn mòn. Vì vậy, đối với các sản phẩm ống thép và mạ kẽm là sự lựa chọn hoàn hảo cho mọi dự án. Khi chất lượng của lớp thép mạ kẽm sẽ tạo ra một lớp bảo vệ chống ăn mòn bề mặt, khả năng chống ăn mòn cao nhất đối với rỉ sét.

Dễ dàng cài đặt

Vì trọng lượng nhẹ là một lợi thế cho các sản phẩm di chuyển, điều này cũng sẽ rất có lợi trong việc lắp đặt ống thép. Ngoài ra, việc sử dụng ống thép mạ kẽm Hòa Phát lâu dài giúp giảm chi phí, sửa chữa và bảo trì sản phẩm. Lắp đặt ống thép đơn giản giúp tiến độ xây dựng dễ dàng được cải thiện …

Bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Ứng dụng ống thép mạ kẽm Hòa Phát trong xây dựng

Ứng dụng chính của thép ống thường được sử dụng làm ống nước trong các tòa nhà cao tầng, khung nhà xưởng công nghiệp. Các sản phẩm như ống thép mạ kẽm Hòa Phát vuông, ống tròn cũng có thể được sử dụng làm ăng ten, cột đèn, cột siêu âm, v.v. Ngoài ra, chúng còn được sử dụng để làm khung cho ô tô, xe máy, xe tải, … và các thiết bị. Nội, ngoại thất bên trong gia đình.

Ống thép mạ kẽm Hòa Phát của chúng tôi được nhập khẩu với nhiều hình dạng và kích cỡ khác nhau, vì vậy ứng dụng của chúng vô cùng rộng và phù hợp với mọi công trình của khách hàng

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Chất lượng ống thép mạ kẽm Hòa Phát có tốt không?

Các sản phẩm tại Thép Hùng Phát đều là hàng nhập trực tiếp tại nhà máy trong và ngoài nước. Các sản phẩm đều được công ty kiểm tra kỹ càng và có giấy chứng nhận đi kèm. Sản phẩm đảm bảo tốt nhất trên thị trường hiện nay.

Giá bán ống thép mạ kẽm Hòa Phát như thế nào?

Tùy vào từng thời điểm khác nhau mà giá sản phẩm sẽ thay đổi khác nhau. Tuy nhiên vì chúng tôi là một đơn vị lớn, nhập trực tiếp tại nhà máy với số lượng lớn. Chính vì vậy mà quý khách không sợ thiếu hàng và chúng tôi luôn đưa ra với mức giá tốt nhất thị trường hiện nay.

Những lý do nên mua ống thép mạ kẽm Hòa Phát tại Thép Hùng Phát

Công ty Thép Hùng Phát là đại lý phân phối ống thép mạ kẽm Hòa Phát chất lượng cao, các sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn CO,CQ. Chúng tôi nhập số lượng lớn sản phẩm mới 100%, đa dạng các chủng loại khác nhau. Giá bán cạnh tranh nhất trên thị trường. Có hỗ trợ giao hàng đến tận công trình.