Nội dung chính:
- 1 Giá bán ống thép mạ kẽm Hòa Phát tham khảo
- 2 Sơ lược về nhà máy ống thép Hòa Phát
- 3 Ống thép mạ kẽm Hòa Phát là gì?
- 4 Ống thép mạ kẽm Hòa Phát có sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- 5 Các loại ống thép mạ kẽm Hòa Phát
- 6 Tiêu chuẩn ống thép mạ kẽm Hòa Phát
- 7 Đại lý phân phối ống thép mạ kẽm Hòa Phát
- 8 Kết luận
Sản phẩm Ống thép mạ kẽm Hòa Phát được tạo ra từ thép cuộn cán nóng, sau đó được phủ mạ kẽm bằng phương pháp điện phân.

Giá bán ống thép mạ kẽm Hòa Phát tham khảo
| Tên hàng | Thương hiệu | Trọng lượng (kg/m) | Khoảng giá (đ/kg) |
| Thép ống mạ kẽm 12.7 x 1.0 | Hòa Phát | 1,73 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 12.7 x 1.1 | Hòa Phát | 1,89 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 12.7 x 1.2 | Hòa Phát | 2,04 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 15.9 x 1.0 | Hòa Phát | 2,2 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 15.9 x 1.1 | Hòa Phát | 2,41 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 15.9 x 1.2 | Hòa Phát | 2,61 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 15.9 x 1.4 | Hòa Phát | 3 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 15.9 x 1.5 | Hòa Phát | 3,2 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 15.9 x 1.8 | Hòa Phát | 3,76 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 21.2 x 1.0 | Hòa Phát | 2,99 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 21.2 x 1.1 | Hòa Phát | 3,27 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 21.2 x 1.2 | Hòa Phát | 3,55 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 21.2 x 1.4 | Hòa Phát | 4,1 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 21.2 x 1.5 | Hòa Phát | 4,37 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 21.2 x 1.8 | Hòa Phát | 5,17 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 21.2 x 2.0 | Hòa Phát | 5,68 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 21.2 x 2.3 | Hòa Phát | 6,43 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 21.2 x 2.5 | Hòa Phát | 6,92 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 26.65 x 1.0 | Hòa Phát | 3,8 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 26.65 x 1.1 | Hòa Phát | 4,16 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 26.65 x 1.2 | Hòa Phát | 4,52 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 26.65 x 1.4 | Hòa Phát | 5,23 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 26.65 x 1.5 | Hòa Phát | 5,58 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 26.65 x 1.8 | Hòa Phát | 6,62 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 26.65 x 2.0 | Hòa Phát | 7,29 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 26.65 x 2.3 | Hòa Phát | 8,29 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 26.65 x 2.5 | Hòa Phát | 8,93 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 33.5 x 1.0 | Hòa Phát | 4,81 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 33.5 x 1.1 | Hòa Phát | 5,27 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 33.5 x 1.2 | Hòa Phát | 5,74 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 33.5 x 1.4 | Hòa Phát | 6,65 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 33.5 x 1.5 | Hòa Phát | 7,1 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 33.5 x 1.8 | Hòa Phát | 8,44 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 33.5 x 2.0 | Hòa Phát | 9,32 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 33.5 x 2.3 | Hòa Phát | 10,62 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 33.5 x 2.5 | Hòa Phát | 11,47 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 33.5 x 2.8 | Hòa Phát | 12,72 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 33.5 x 3.0 | Hòa Phát | 13,54 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 33.5 x 3.2 | Hòa Phát | 14,35 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 38.1 x 1.0 | Hòa Phát | 5,49 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 38.1 x 1.1 | Hòa Phát | 6,02 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 38.1 x 1.2 | Hòa Phát | 6,55 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 38.1 x 1.4 | Hòa Phát | 7,6 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 38.1 x 1.5 | Hòa Phát | 8,12 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 38.1 x 1.8 | Hòa Phát | 9,67 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 38.1 x 2.0 | Hòa Phát | 10,68 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 38.1 x 2.3 | Hòa Phát | 12,18 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 38.1 x 2.5 | Hòa Phát | 13,17 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 38.1 x 2.8 | Hòa Phát | 14,63 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 38.1 x 3.0 | Hòa Phát | 15,58 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 38.1 x 3.2 | Hòa Phát | 16,53 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 42.2 x 1.1 | Hòa Phát | 6,69 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 42.2 x 1.2 | Hòa Phát | 7,28 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 42.2 x 1.4 | Hòa Phát | 8,45 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 42.2 x 1.5 | Hòa Phát | 9,03 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 42.2 x 1.8 | Hòa Phát | 10,76 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 42.2 x 2.0 | Hòa Phát | 11,9 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 42.2 x 2.3 | Hòa Phát | 13,58 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 42.2 x 2.5 | Hòa Phát | 14,69 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 42.2 x 2.8 | Hòa Phát | 16,32 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 42.2 x 3.0 | Hòa Phát | 17,4 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 42.2 x 3.2 | Hòa Phát | 18,47 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 48.1 x 1.2 | Hòa Phát | 8,33 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 48.1 x 1.4 | Hòa Phát | 9,67 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 48.1 x 1.5 | Hòa Phát | 10,34 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 48.1 x 1.8 | Hòa Phát | 12,33 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 48.1 x 2.0 | Hòa Phát | 13,64 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 48.1 x 2.3 | Hòa Phát | 15,59 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 48.1 x 2.5 | Hòa Phát | 16,87 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 48.1 x 2.8 | Hòa Phát | 18,77 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 48.1 x 3.0 | Hòa Phát | 20,02 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 48.1 x 3.2 | Hòa Phát | 21,26 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 59.9 x 1.4 | Hòa Phát | 12,12 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 59.9 x 1.5 | Hòa Phát | 12,96 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 59.9 x 1.8 | Hòa Phát | 15,47 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 59.9 x 2.0 | Hòa Phát | 17,13 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 59.9 x 2.3 | Hòa Phát | 19,6 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 59.9 x 2.5 | Hòa Phát | 21,23 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 59.9 x 2.8 | Hòa Phát | 23,66 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 59.9 x 3.0 | Hòa Phát | 25,26 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 59.9 x 3.2 | Hòa Phát | 26,85 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 75.6 x 1.5 | Hòa Phát | 16,45 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 75.6 x 1.8 | Hòa Phát | 19,66 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 75.6 x 2.0 | Hòa Phát | 21,78 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 75.6 x 2.3 | Hòa Phát | 24,95 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 75.6 x 2.5 | Hòa Phát | 27,04 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 75.6 x 2.8 | Hòa Phát | 30,16 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 75.6 x 3.0 | Hòa Phát | 32,23 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 75.6 x 3.2 | Hòa Phát | 34,28 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 88.3 x 1.5 | Hòa Phát | 19,27 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 88.3 x 1.8 | Hòa Phát | 23,04 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 88.3 x 2.0 | Hòa Phát | 25,54 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 88.3 x 2.3 | Hòa Phát | 29,27 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 88.3 x 2.5 | Hòa Phát | 31,74 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 88.3 x 2.8 | Hòa Phát | 35,42 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 88.3 x 3.0 | Hòa Phát | 37,87 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 88.3 x 3.2 | Hòa Phát | 40,3 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 108.0 x 1.8 | Hòa Phát | 28,29 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 108.0 x 2.0 | Hòa Phát | 31,37 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 108.0 x 2.3 | Hòa Phát | 35,97 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 108.0 x 2.5 | Hòa Phát | 39,03 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 108.0 x 2.8 | Hòa Phát | 43,59 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 108.0 x 3.0 | Hòa Phát | 46,61 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 108.0 x 3.2 | Hòa Phát | 49,62 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 113.5 x 1.8 | Hòa Phát | 29,75 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 113.5 x 2.0 | Hòa Phát | 33 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 113.5 x 2.3 | Hòa Phát | 37,84 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 113.5 x 2.5 | Hòa Phát | 41,06 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 113.5 x 2.8 | Hòa Phát | 45,86 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 113.5 x 3.0 | Hòa Phát | 49,05 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 113.5 x 3.2 | Hòa Phát | 52,23 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 126.8 x 1.8 | Hòa Phát | 33,29 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 126.8 x 2.0 | Hòa Phát | 36,93 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 126.8 x 2.3 | Hòa Phát | 42,37 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 126.8 x 2.5 | Hòa Phát | 45,98 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 126.8 x 2.8 | Hòa Phát | 51,37 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 126.8 x 3.0 | Hòa Phát | 54,96 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 126.8 x 3.2 | Hòa Phát | 58,52 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm 113.5 x 3.2 | Hòa Phát | 52,23 | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm phi 168 | Hòa Phát | Dày 4.78 – 10.97ly | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm phi 219 | Hòa Phát | dày 4.78ly – 12.7ly | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm phi 273 | Hòa Phát | dày 4.78ly – 12.7ly | 18500 – 24500 |
| Thép ống mạ kẽm phi 323 | Hòa Phát | dày 5.16ly – 12.7ly | 18500 – 24500 |
- Lưu ý: Giá này chỉ mang tính tham khảo
- LH 0988 588 936 để được cập nhật giá hiện hành
Sơ lược về nhà máy ống thép Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát là sản phẩm thuộc Tập đoàn Hòa Phát – một trong những doanh nghiệp sản xuất thép lớn nhất Việt Nam. Với hệ thống nhà máy hiện đại đặt tại nhiều khu công nghiệp trọng điểm, Hòa Phát sở hữu dây chuyền sản xuất ống thép khép kín, ứng dụng công nghệ tiên tiến từ châu Âu và Nhật Bản.
Ra đời từ năm 1996, Hòa Phát không ngừng mở rộng quy mô sản xuất và hiện nay đã trở thành thương hiệu dẫn đầu trong lĩnh vực ống thép, cung cấp đa dạng các dòng sản phẩm như:
- Ống thép đen
- Ống thép mạ kẽm
- Thép hộp vuông, chữ nhật
- Ống thép công nghiệp
Các sản phẩm ống thép mạ kẽm của Hòa Phát được đánh giá cao nhờ chất lượng ổn định, độ bền cao, phù hợp với nhiều công trình dân dụng và công nghiệp.
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát là gì?
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát là loại ống thép carbon được phủ một lớp kẽm bên ngoài bằng phương pháp mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ điện phân, nhằm:
- Chống ăn mòn
- Tăng tuổi thọ
- Tăng tính thẩm mỹ
Lớp mạ kẽm đóng vai trò như một “lá chắn bảo vệ” giúp thép không bị oxy hóa khi tiếp xúc với môi trường ẩm, hóa chất hoặc thời tiết khắc nghiệt.
Theo thông số kỹ thuật, lớp mạ kẽm thường đạt từ 40 – 120 g/m², đảm bảo khả năng chống gỉ vượt trội.
Đây là giải pháp vững chắc với nhiều ưu điểm:
Chống ăn mòn: Với lớp mạ kẽm, sản phẩm này giúp bảo vệ ống thép khỏi tác động của môi trường, đặc biệt là chống ăn mòn. Chịu lực tốt: Độ bền cao và khả năng chịu lực tốt, phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau. Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt sáng bóng, đẹp mắt, mang đến tính thẩm mỹ cao.
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát có sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
Nhờ đặc tính bền, chống gỉ và dễ thi công, ống thép mạ kẽm Hòa Phát được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
Ngành xây dựng
- Làm kết cấu khung nhà
- Giàn giáo, lan can, hàng rào
- Hệ thống mái che, nhà tiền chế
Hệ thống cấp thoát nước
- Ống dẫn nước sinh hoạt
- Ống dẫn nước công nghiệp
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC)
Ngành cơ khí chế tạo
- Gia công máy móc
- Khung thiết bị
- Kết cấu cơ khí
Nông nghiệp và dân dụng
- Làm nhà kính
- Chuồng trại
- Hệ thống tưới tiêu
Ưu điểm nổi bật là khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn cao và tuổi thọ dài, giúp tiết kiệm chi phí bảo trì lâu dài.
Các loại ống thép mạ kẽm Hòa Phát
Ống thép Hòa Phát mạ kẽm nhúng nóng
Lớp kẽm dày, độ bền cao
Chống ăn mòn tốt, dùng ngoài trời
Ống thép tôn mạ kẽm Hòa Phát
Lớp mạ mỏng hơn
Bề mặt đẹp, giá thành thấp
Lưu ý khi chọn lựa
Khi lựa chọn sản phẩm này, cần quan tâm đến đường kính, độ dày và chiều dài ống để phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Việc lắp đặt có thể thực hiện qua các phương pháp như ghép ren, hàn hoặc bắt vít tùy thuộc vào loại ống và yêu cầu cụ thể.
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát là lựa chọn chất lượng cao, phù hợp với nhiều mục đích sử dụng khác nhau.
Tiêu chuẩn ống thép mạ kẽm Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát được sản xuất theo tiêu chuẩn BS 1387:1985 đối với các loại ống đường kính ngoài từ 21.2 đến 113.5. Và ASTM A53 cho các loại ống thép đường kính ngoài từ 141.3 đến 219.1. Dung sai cho phép về đường kính là: +/-1%. Và dung sai cho phép về trọng lượng là: +/-8%. Chi tiết tiêu chuẩn như sau:
Tiêu chuẩn BS 1387: 1985

Tiêu chuẩn BS 1387: 1985 ống thép mạ kẽm Hòa Phát
Tiêu chuẩn ASTM A53

Tiêu chuẩn ASTM A53 ống thép mạ kẽm Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, phổ biến nhất là ASTM A53.
Yêu cầu kỹ thuật
- Ống có thể là ống hàn hoặc ống đúc
- Kiểm tra áp lực, uốn, kéo
- Kiểm tra lớp mạ kẽm
Các thông số cơ bản
- Giới hạn chảy: ≥ 245 MPa
- Độ bền kéo: ≥ 350 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 20%
Thành phần hóa học
Thành phần hóa học của ống thép mạ kẽm chủ yếu là thép carbon, bao gồm:
- Carbon (C): ≤ 0.25 – 0.30%
- Mangan (Mn): ≤ 1.20%
- Photpho (P): ≤ 0.05%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0.045%
- Kẽm (Zn): ≥ 99.99% lớp phủ
Thành phần này giúp đảm bảo:
- Độ bền cơ học cao
- Khả năng hàn tốt
- Chống ăn mòn hiệu quả
Cơ tính (tính chất cơ học)
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát có các đặc tính cơ học nổi bật:
- Độ bền kéo cao (≥ 350 MPa)
- Khả năng chịu va đập tốt
- Độ dẻo cao, dễ gia công
- Chịu áp lực tốt trong hệ thống dẫn chất lỏng
Ngoài ra, ống còn phải trải qua các thử nghiệm:
- Thử kéo
- Thử uốn
- Thử thủy lực
- Kiểm tra mối hàn
Đây là các yêu cầu bắt buộc trong tiêu chuẩn ASTM A53 để đảm bảo chất lượng sản phẩm.
Quy trình sản xuất ống thép mạ kẽm Hòa Phát
Quy trình sản xuất ống thép mạ kẽm được thực hiện theo dây chuyền hiện đại gồm các bước chính:
Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu
- Thép cuộn cán nóng (HRC)
- Kiểm tra thành phần hóa học
Bước 2: Tạo hình ống
- Cán tạo hình
- Hàn cao tần (ERW)
Bước 3: Xử lý mối hàn
- Làm sạch mối hàn
- Kiểm tra chất lượng
Bước 4: Mạ kẽm
- Nhúng vào bể kẽm nóng chảy
- Tạo lớp phủ bảo vệ chống gỉ
Bước 5: Làm nguội và hoàn thiện
- Làm nguội bằng nước hoặc khí
- Cắt theo quy cách
Bước 6: Kiểm tra chất lượng
- Kiểm tra kích thước
- Kiểm tra cơ lý tính
- Kiểm tra lớp mạ
Quy trình này đảm bảo sản phẩm đạt độ đồng đều cao và chất lượng ổn định.
Dấu hiệu nhận biết ống thép mạ kẽm Hòa Phát chính hãng
Để tránh mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng, cần lưu ý các dấu hiệu sau:
- Có tem đầu ống đầy đủ thông tin
- Có chữ in điện tử trên thân ống
- Có đai thép dập chữ Hòa Phát
- Bề mặt sáng bóng, hoa kẽm đều
- Có nút bịt đầu ống bảo vệ
Ngoài ra, sản phẩm chính hãng luôn đi kèm:
- Chứng chỉ CO/CQ
- Phiếu kiểm định chất lượng
Đại lý phân phối ống thép mạ kẽm Hòa Phát
Giới thiệu đại lý Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối các sản phẩm thép chính hãng, trong đó có ống thép mạ kẽm Hòa Phát, với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành.
Lợi thế khi mua tại Thép Hùng Phát
- Hàng chính hãng 100%
- Giá cạnh tranh
- Giao hàng nhanh toàn quốc
- Đầy đủ chứng từ CO, CQ
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu
Sản phẩm cung cấp
- Ống thép mạ kẽm Hòa Phát
- Ống thép đen
- Thép hộp mạ kẽm
- Phụ kiện đường ống
Cam kết
- Đúng tiêu chuẩn kỹ thuật
- Đúng quy cách
- Hỗ trợ khách hàng tận nơi
Kết luận
Ống thép mạ kẽm Hòa Phát là lựa chọn hàng đầu cho các công trình nhờ:
- Chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế
- Độ bền cao, chống gỉ tốt
- Ứng dụng đa dạng
- Giá thành hợp lý
Việc lựa chọn đúng sản phẩm và nhà cung cấp uy tín như Thép Hùng Phát sẽ giúp đảm bảo hiệu quả công trình và tối ưu chi phí lâu dài.
Quý khách có thể tải Catalogue Ống thép Hòa Phát về tại đây: Catalog ống thép Hòa Phát
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).







