Nội dung chính:
- 1 Tổng quan về ống thép hàn đen size lớn
- 2 Giá bán ống thép hàn đen size lớn
- 3 Đặc điểm của ống thép hàn đen size lớn
- 4 Phân loại ống thép hàn đen size lớn
- 5 Thành phần hóa học
- 6 Cơ tính của ống thép hàn đen size lớn
- 7 Ưu điểm và nhược điểm
- 8 So sánh với ống thép đúc
- 9 Đại lý phân phối – Thép Hùng Phát
- 10 Kết luận
Công ty Cổ Phần Thép Hùng Phát là nhà cung cấp ống thép cỡ lớn các loại uy tín tại TP.HCM.
Chúng tôi thường xuyên sản xuất và nhập khẩu các loại ống thép cỡ lớn, thép hộp cỡ lớn…
Chúng tôi cung cấp đến tất cả các tỉnh thành trên cả nước, và xuất khẩu sang Malaysia, Bangladesh, Cambodia.
Thép Hùng Phát nhận gia công ống thép cỡ lớn bằng phương pháp hàn hồ quang chìm hiện đại với đường kính và độ dầy theo yêu cầu của quý khách hàng.
Thông số kỹ thuật
- Các loại ống: từ size DN200 trở lên, độ dầy theo yêu cầu của Quý khách.
- Chiều dài ống: từ 12m/ống trở lại.
- Ứng dụng: thủy lợi, nước thải, quảng cáo ngoài trời, móng cọc…
- Giá cả hợp lý, thời gian giao hàng nhanh chóng.
Tổng quan về ống thép hàn đen size lớn
Ống thép hàn đen size lớn là dòng sản phẩm thép công nghiệp có đường kính lớn, được sản xuất từ thép cuộn cán nóng và gia công bằng phương pháp hàn. Khác với ống mạ kẽm, loại ống này giữ nguyên bề mặt thép sau khi cán, có màu đen đặc trưng do lớp oxit sắt hình thành trong quá trình sản xuất.
“Size lớn” ở đây thường chỉ các kích thước từ DN150 trở lên (phi 168mm trở lên), thậm chí có thể đạt tới DN1200 hoặc lớn hơn, phục vụ các công trình quy mô lớn như:
- Hệ thống cấp thoát nước đô thị
- Dự án dầu khí
- Nhà máy công nghiệp
- Kết cấu hạ tầng
Nhờ khả năng chịu lực tốt, giá thành hợp lý và dễ gia công, ống thép hàn đen size lớn đang được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực kỹ thuật.
Bảng tra quy cách
| DN | Đường kính ngoài OD (mm) | INCH | Độ dày (mm) | Chiều dài ống (m) | Khối Lượng (Kg/m) |
| 600 | 610 | 24” | 9.53 | 6 | 141.12 |
| 600 | 610 | 24” | 8.38 | 6 | 124.33 |
| 600 | 610 | 24” | 7.92 | 6 | 117.60 |
| 500 | 508 | 20” | 9.53 | 6 | 117.15 |
| 500 | 508 | 20” | 8.38 | 6 | 103.25 |
| 500 | 508 | 20” | 7.92 | 6 | 97.68 |
| 500 | 508 | 20” | 7.09 | 6 | 87.58 |
| 400 | 406.4 | 16” | 9.53 | 6 | 93.27 |
| 400 | 406.4 | 16” | 8.38 | 6 | 82.26 |
| 400 | 406.4 | 16” | 7.92 | 6 | 77.83 |
| 400 | 406.4 | 16” | 7.09 | 6 | 69.82 |
| 350 | 355.6 | 14” | 7.92 | 6 | 67.91 |
| 350 | 355.6 | 14” | 7.09 | 6 | 60.94 |
| 350 | 355.6 | 14” | 6.35 | 6 | 54.69 |
| 300 | 323.8 | 12” | 7.92 | 6 | 61.70 |
| 300 | 323.8 | 12” | 7.09 | 6 | 55.38 |
| 300 | 323.8 | 12” | 6.35 | 6 | 49.71 |
| 250 | 273.1 | 10” | 7.09 | 6 | 46.51 |
| 250 | 273.1 | 10” | 6.35 | 6 | 41.77 |
| 250 | 273.1 | 10” | 5.56 | 6 | 36.68 |
| 250 | 273.1 | 10” | 5.16 | 6 | 34.10 |
| 200 | 219.1 | 8” | 6.35 | 6 | 33.32 |
| 200 | 219.1 | 8” | 5.16 | 6 | 27.22 |
| 200 | 219.1 | 8” | 4.78 | 6 | 25.26 |
| 200 | 219.1 | 8” | 3.96 | 6 | 21.01 |
| 150 | 168.3 | 6” | 7.11 | 6 | 28.26 |
| 150 | 168.3 | 6” | 6.35 | 6 | 25.36 |
| 150 | 168.3 | 6” | 5.16 | 6 | 20.76 |
| 150 | 168.3 | 6” | 4.78 | 6 | 19.27 |
| 150 | 168.3 | 6” | 3.96 | 6 | 16.05 |
| 125 | 141.3 | 5” | 5.16 | 6 | 17.32 |
| 125 | 141.3 | 5” | 4.78 | 6 | 16.09 |
| 125 | 141.3 | 5” | 3.96 | 6 | 13.41 |
Lưu ý dung sai 3-12%
Giá bán ống thép hàn đen size lớn
| Tên hàng (đường kính x độ dày) mm | Đường kính DN | Trọng lượng (Kg) cây 6m | Đơn giá (VNĐ/Kg) |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 12.7 | DN600 | 1121.88 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 9.53 | DN600 | 846.30 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D610 x 6.35 | DN600 | 566.88 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 12.7 | DN500 | 930.30 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 9.53 | DN500 | 702.54 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D508 x 6.35 | DN500 | 471.12 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 11.1 | DN450 | 732.30 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 9.53 | DN450 | 630.96 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 7.93 | DN450 | 526.26 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D457.2 x 6.35 | DN450 | 526.26 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 12.7 | DN400 | 739.44 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 9.53 | DN400 | 559.38 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 7.93 | DN400 | 467.34 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D406 x 6.35 | DN400 | 375.72 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 12.7 | DN350 | 644.04 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 11.1 | DN350 | 565.56 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 9.53 | DN350 | 487.50 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.93 | DN350 | 407.52 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.09 | DN350 | 328.02 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 | DN350 | 328.02 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 8.38 | DN300 | 391.02 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 6.35 | DN300 | 298.20 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D323.9 x 4.57 | DN300 | 215.82 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 9.27 | DN250 | 361.68 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 7.8 | DN250 | 306.06 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 6.35 | DN250 | 250.50 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 5.56 | DN250 | 175.68 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D273 x 5.16 | DN250 | 163.32 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 6.35 | DN200 | 199.86 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.56 | DN200 | 175.68 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.16 | DN200 | 163.32 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78 | DN200 | 151.56 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78 | DN200 | 115.62 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 6.35 | DN150 | 152.16 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.56 | DN150 | 133.86 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.16 | DN150 | 115.62 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 4.78 | DN150 | 96.54 | 14.591-18.000 |
| Ống đen cỡ lớn D168.3 x 3.96 | DN150 | 80.46 | 14.591-18.000 |
Lưu ý giá này chỉ mang tính tham khảo
LH 0988 588 936 (Ms Trà)
Đặc điểm của ống thép hàn đen size lớn
Bề mặt và hình dạng
- Màu đen hoặc xanh đen
- Bề mặt có lớp oxit sắt
- Có đường hàn dọc hoặc xoắn
Kích thước đa dạng
- Đường kính: DN200 – DN1200+
- Chiều dài: 6m, 12m hoặc theo yêu cầu
- Độ dày: SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160
Trọng lượng lớn, chịu lực tốt
Do kích thước lớn và độ dày cao, ống có khả năng:
- Chịu áp lực cao
- Chịu va đập tốt
- Phù hợp công trình tải trọng lớn
Phân loại ống thép hàn đen size lớn
Ống thép hàn đen size lớn được phân loại theo nhiều tiêu chí:
Theo phương pháp hàn
Ống hàn thẳng (ERW – Electric Resistance Welded)
- Đường hàn chạy dọc thân ống
- Độ chính xác cao
- Dùng cho áp lực trung bình
Ống hàn xoắn (SSAW – Spiral Submerged Arc Welded)
- Đường hàn xoắn quanh thân ống
- Sản xuất được đường kính rất lớn
- Giá thành thấp hơn
Ống hàn hồ quang chìm (LSAW)
- Độ bền cao
- Dùng trong dầu khí, áp lực lớn
Theo tiêu chuẩn sản xuất
Các tiêu chuẩn phổ biến:
- ASTM A53 / A106
- API 5L (dầu khí)
- JIS G3444
- EN 10217
- TCVN
Theo cấp độ dày (Schedule)
- SCH10 – mỏng
- SCH40 – trung bình
- SCH80 – dày
- SCH160 – siêu dày
Thành phần hóa học
Ống thép hàn đen được sản xuất từ thép carbon với thành phần chính:
- Carbon (C): 0.05 – 0.30%
- Mangan (Mn): 0.30 – 1.20%
- Photpho (P): ≤ 0.05%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0.045%
Thành phần này giúp:
- Tăng độ bền kéo
- Dễ hàn
- Dễ gia công
Cơ tính của ống thép hàn đen size lớn
Các đặc tính cơ học điển hình:
- Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
- Độ bền kéo: ≥ 350 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 20%
Ngoài ra, ống còn có:
- Khả năng chịu áp lực tốt
- Chịu rung động và va đập
- Độ ổn định cao khi sử dụng lâu dài
Quy trình sản xuất ống thép hàn đen size lớn
Quy trình sản xuất hiện đại gồm các bước:
Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu
- Thép cuộn cán nóng (HRC)
Bước 2: Tạo hình
- Uốn thép thành dạng ống
Bước 3: Hàn
- Hàn cao tần (ERW) hoặc hàn hồ quang
Bước 4: Xử lý mối hàn
- Mài, kiểm tra mối hàn
Bước 5: Kiểm tra chất lượng
- Kiểm tra siêu âm
- Kiểm tra áp lực
- Kiểm tra kích thước
Bước 6: Hoàn thiện
- Cắt theo chiều dài
- Đóng gói
Ứng dụng của ống thép hàn đen size lớn
Hệ thống cấp thoát nước
- Ống dẫn nước đô thị
- Hệ thống xử lý nước thải
- Công trình thủy lợi
Ngành dầu khí
- Dẫn dầu, khí
- Hệ thống áp lực cao
- Đường ống ngoài khơi
Xây dựng và kết cấu
- Cọc móng
- Kết cấu cầu đường
- Nhà thép tiền chế
Công nghiệp nặng
- Nhà máy nhiệt điện
- Nhà máy xi măng
- Khu công nghiệp
Ưu điểm và nhược điểm
Ưu điểm
- Giá thành rẻ hơn ống đúc
- Dễ sản xuất kích thước lớn
- Dễ gia công, hàn nối
- Độ bền cơ học tốt
Nhược điểm
- Dễ bị ăn mòn nếu không xử lý bề mặt
- Độ bền mối hàn thấp hơn ống đúc
- Cần sơn hoặc bọc chống gỉ khi dùng ngoài trời
So sánh với ống thép đúc
| Tiêu chí | Ống hàn đen | Ống đúc |
|---|---|---|
| Giá | Rẻ hơn | Cao hơn |
| Kích thước lớn | Dễ sản xuất | Hạn chế |
| Áp lực cao | Trung bình – cao | Rất cao |
| Độ đồng đều | Thấp hơn | Cao hơn |
Lưu ý khi lựa chọn ống thép hàn size lớn
Khi chọn mua cần chú ý:
Xác định đúng nhu cầu
- Áp lực làm việc
- Môi trường (nước, hóa chất…)
- Nhiệt độ
Chọn tiêu chuẩn phù hợp
- Công trình thường: ASTM A53
- Dầu khí: API 5L
Kiểm tra độ dày
- SCH càng cao → chịu áp càng tốt
Kiểm tra mối hàn
- Không nứt
- Không rỗ
- Đồng đều
Bảo vệ chống ăn mòn
- Sơn epoxy
- Bọc PE
- Mạ kẽm nếu cần
Đại lý phân phối – Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp ống thép hàn đen size lớn cho nhiều dự án trên toàn quốc.
Sản phẩm cung cấp
- Ống thép hàn đen DN200 – DN1200
- Ống ERW, SSAW, LSAW
- Đầy đủ tiêu chuẩn ASTM, API
Lợi thế
- Hàng sẵn kho số lượng lớn
- Giá cạnh tranh
- Có CO, CQ đầy đủ
- Giao hàng nhanh toàn quốc
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu
Cam kết
- Đúng quy cách
- Đúng tiêu chuẩn
- Hỗ trợ kỹ thuật tận nơi
Kết luận
Ống thép hàn đen size lớn là giải pháp tối ưu cho các công trình quy mô lớn nhờ:
- Khả năng sản xuất linh hoạt
- Giá thành hợp lý
- Đáp ứng đa dạng nhu cầu
Tuy nhiên, để đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài, cần:
- Lựa chọn đúng tiêu chuẩn
- Kiểm tra chất lượng kỹ lưỡng
- Có biện pháp chống ăn mòn phù hợp
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).













