Thép Hùng Phát chuyên phân phối Ống thép mạ kẽm SeAh ở TP HCM và các tỉnh phía Bắc với giá cả cạnh tranh và chi phí vận chuyển hợp lý. Cam kết thỏa mãn tối đa yêu cầu của khách hàng.
Ống thép mạ kẽm SeAH
SeAH là nhà sản xuất ống thép hàng đầu tại Việt Nam. Sản Phẩm ống thép mạ kẽm SeAh bề mặt nhúng kẽm luôn bóng, đẹp, đảm bảo kỹ thuật, dùng cho đường ống nước Công nghiệp, ống dẫn xăng dầu, ống dẫn gas, các công trình xây dựng công nghiệp..vv…Ống được sản xuất:
- Đường kính ngoài từ 15.9 đến 219.1mm
- Đường kính danh nghĩa: từ 3/8″ (10A) đến 8″ (200A)
- Độ dày từ 0.9 đến 11.0 mm
- Chiều dài từ 3,66 m đến 12.8 m
- Tiêu chuẩn có thể sản xuất: BS 1387/85, ASTM A53, API, KS, JIS, DIN…


Bảng giá thép ống mạ kẽm SeAH
| STT | Tên ống thép | Kích thước phi(mm) x dày(mm) x dài(m) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Giá ống Mạ Kẽm (cây 6m) |
| 1 | Ống mạ kẽm phi 21 (DN15) | 21,3 x 2,77 x 6m | 7,62 | 170.261 đ |
| 2 | Ống mạ kẽm phi 27 (DN20) | 26,7 x 2,87 x 6m | 10,14 | 226.568 đ |
| 3 | Ống mạ kẽm phi 33 (DN25) | 33,4 x 3,38 x 6m | 15 | 335.160 đ |
| 4 | Ống mạ kẽm phi 42 (DN32) | 42,2 x 3,56 x 6m | 20,34 | 454.477 đ |
| 5 | Ống mạ kẽm phi 49 (DN40) | 48,3 x 3,68 x 6m | 24,3 | 542.959 đ |
| 6 | Ống mạ kẽm phi 60 (DN50) | 60,3 x 3,91 x 6m | 32,64 | 729.308 đ |
| 7 | Ống mạ kẽm phi 73 (DN65) | 73 x 5,16 x 6m | 51,78 | 1.156.972 đ |
| 8 | Ống mạ kẽm phi 90 (DN80) | 88,9 x 5,49 x 6m | 67,74 | 1.513.583 đ |
9 | Ống mạ kẽm phi 102 (DN90) | 101,6 x 3,18 x 6m | 46,32 | 1.034.974 đ |
| 101,6 x 3,96 x 6m | 57,18 | 1.277.630 đ | ||
| 101,6 x 4,48 x 6m | 68,46 | 1.529.670 đ | ||
12 | Ống mạ kẽm phi 114 (DN100) | 114,3 x 3,18 x 6m | 52,26 | 1.167.697 đ |
| 114,3 x 3,96 x 6m | 64,68 | 1.445.210 đ | ||
| 114,3 x 4,78 x 6m | 77,46 | 1.730.766 đ | ||
| 114,3 x 5,56 x 6m | 89,46 | 1.998.894 đ | ||
| 114,3 x 6,02 x 6m | 96,42 | 2.154.408 đ | ||
17 | Ống mạ kẽm phi 141 (DN125) | 141,3 x 3,96 x 6m | 80,46 | 1.797.798 đ |
| 141,3 x 4,78 x 6m | 96,54 | 2.157.090 đ | ||
| 141,3 x 5,56 x 6m | 111,66 | 2.494.931 đ | ||
| 141,3 x 6,55 x 6m | 130,62 | 2.918.573 đ | ||
21 | Ống mạ kẽm phi 168 (DN150) | 168,3 x 3,96 x 6m | 96,3 | 2.151.727 đ |
| 168,3 x 4,78 x 6m | 115,62 | 2.583.413 đ | ||
| 168,3 x 5,56 x 6m | 133,86 | 2.990.968 đ | ||
| 168,3 x 6,35 x 6m | 152,16 | 3.399.863 đ | ||
| 168,3 x 7,11 x 6m | 169,56 | 3.788.649 đ | ||
26 | Ống mạ kẽm phi 219 (DN200) | 219,1 x 3,96 x 6m | 126,06 | 2.816.685 đ |
| 219,1 x 4,78 x 6m | 151,56 | 3.386.457 đ | ||
| 219,1 x 5,16 x 6m | 163,32 | 3.649.222 đ | ||
| 219,1 x 5,56 x 6m | 175,68 | 3.925.394 đ | ||
| 219,1 x 6,35 x 6m | 199,86 | 4.465.672 đ | ||
| 219,1 x 7,04 x 6m | 217,86 | 4.867.864 đ | ||
| 219,1 x 7,92 x 6m | 247,44 | 5.528.799 đ | ||
| 219,1 x 8,18 x 6m | 255,3 | 5.704.423 đ |
Nếu muốn biết chi tiết hơn về kỹ thuật, mời Qúy Khách xem thêm Catalog tại đây: Catalog Ống thép SeAh
Quý khách có nhu cầu xin liên hệ số điện thoại, email hoặc địa chỉ bên dưới để được bảng báo giá mới nhất (Nếu đang dùng điện thoại di động, quý khách có thể nhấn vào số điện thoại để thực hiện cuộc gọi luôn).









