
KD1: 0909 941 123 - Ms Di KD2: 0938 261 123 - Ms Mừng
KD3: 0909 938 123 - Ms Ly KD4: 0937 343 123 - Ms Nha
KD5: 0988 588 936 - Ms Trà KD6 0939 287 123 - Ms Uyên
Hotline Miền Nam: 0938 437 123 - Miền Bắc 0933 710 789
Nội dung chính:
Ống thép mạ kẽm là loại ống thép được phủ một lớp kẽm bên ngoài, giúp bảo vệ ống thép khỏi sự ăn mòn của môi trường. Ống thép mạ kẽm có độ bền cao, khả năng chịu lực, chịu nhiệt tốt và được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Thép ống mạ kẽm là một loại ống thép được tráng mạ kẽm để bảo vệ khỏi ăn mòn và oxy hóa. Quá trình mạ kẽm giúp tạo ra một lớp bảo vệ trên bề mặt thép, nâng cao độ bền và tuổi thọ của ống trong môi trường khắc nghiệt, như môi trường nước, môi trường hóa chất, hoặc khi tiếp xúc với các yếu tố môi trường khác có thể gây ăn mòn.


Ống lốc theo đơn đặt hàng
Ống thép đúc
Ống thép đúc
Ống thép đúc
Ống thép đúc
Ống thép đúc
Ống thép đúc
Ống thép đúc
| ✅Thép ống mạ kẽm Hùng Phát Steel | ⭕Nhân viên tư vấn chuyên nghiệp tận tâm, báo giá mới nhất |
| ✅Giao hàng nhanh chóng | ⭕Giao nhanh trong vòng 2h-3h tại khu vực TP.HCM và lân cận |
| ✅Hỗ trợ phí vận chuyển | ⭕Miễn phí vận chuyển trong bán kính 5km tại TP.HCM |
| ✅Cam kết giao đúng, giao đủ | ⭕Cam kết giao đúng hàng, đủ số cây, số kg, chính hãng và hàng còn mới 100% |
| ✅Bảo hành đổi trả | ⭕Chính sách hậu mãi, bảo hành, đổi trả hoàn tiền nhanh chóng |

Ống thép mạ kẽm được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, công nghiệp điện, công nghiệp hóa chất, công nghiệp đóng tàu, công nghiệp vận tải, nồi hơi trao đổi nhiệt, vận chuyển khí đốt, dầu khí, kỹ thuật. xử lý nước thải … Nếu quý khách có nhu cầu mua ống thép mạ kẽm. Hãy liên hệ ngay đến số hotline của chúng tôi để được tư vấn và nhận báo giá tốt nhất hiện nay.

| ✅ Giá bán ống thép mạ kẽm | ⭐Giá ống thép mạ kẽm luôn cạnh tranh và tốt nhất trên thị trường. Giá được lấy trực tiếp tại nhà máy và được cập nhật thường xuyên. |
| ✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển đến tận chân công trình nhanh chóng, đảm bảo tiến độ công trình. Nhận giao khắp các tỉnh phía Nam |
| ✅ Ống thép mạ kẽm chính hãng | ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ. Có đẩy đủ quy cách và chủng loại để khách hàng lựa chọn |
| ✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và quy cách từng loại ống thép mạ kẽm |
Dưới đây là bảng giá ống thép mạ kẽm mới nhất cập nhật ngày 21 tháng 10 năm 2026:
| Quy cách | Trọng lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| (Kg) | (VNĐ/Kg) | (VNĐ/Cây) | |
| Ống D12.7 x 1.0 | 1.73 | 17,200 | 29,756 |
| Ống D12.7 x 1.1 | 1.89 | 17,200 | 32,508 |
| Ống D12.7 x 1.2 | 2.04 | 17,200 | 35,088 |
| Ống D15.9 x 1.0 | 2.20 | 17,200 | 37,840 |
| Ống D15.9 x 1.1 | 2.41 | 17,200 | 41,452 |
| Ống D15.9 x 1.2 | 2.61 | 17,200 | 44,892 |
| Ống D15.9 x 1.4 | 3.00 | 17,200 | 51,600 |
| Ống D15.9 x 1.5 | 3.20 | 17,200 | 55,040 |
| Ống D15.9 x 1.8 | 3.76 | 17,200 | 64,672 |
| Ống D21.2 x 1.0 | 2.99 | 17,200 | 51,428 |
| Ống D21.2 x 1.1 | 3.27 | 17,200 | 56,244 |
| Ống D21.2 x 1.2 | 3.55 | 17,200 | 61,060 |
| Ống D21.2 x 1.4 | 4.10 | 17,200 | 70,520 |
| Ống D21.2 x 1.5 | 4.37 | 17,200 | 75,164 |
| Ống D21.2 x 1.8 | 5.17 | 17,200 | 88,924 |
| Ống D21.2 x 2.0 | 5.68 | 17,200 | 97,696 |
| Ống D21.2 x 2.3 | 6.43 | 17,200 | 110,596 |
| Ống D21.2 x 2.5 | 6.92 | 17,200 | 119,024 |
| Ống D26.65 x 1.0 | 3.80 | 17,200 | 65,360 |
| Ống D26.65 x 1.1 | 4.16 | 17,200 | 71,552 |
| Ống D26.65 x 1.2 | 4.52 | 17,200 | 77,744 |
| Ống D26.65 x 1.4 | 5.23 | 17,200 | 89,956 |
| Ống D26.65 x 1.5 | 5.58 | 17,200 | 95,976 |
| Ống D26.65 x 1.8 | 6.62 | 17,200 | 113,864 |
| Ống D26.65 x 2.0 | 7.29 | 17,200 | 125,388 |
| Ống D26.65 x 2.3 | 8.29 | 17,200 | 142,588 |
| Ống D26.65 x 2.5 | 8.93 | 17,200 | 153,596 |
| Ống D33.5 x 1.0 | 4.81 | 17,200 | 82,732 |
| Ống D33.5 x 1.1 | 5.27 | 17,200 | 90,644 |
| Ống D33.5 x 1.2 | 5.74 | 17,200 | 98,728 |
| Ống D33.5 x 1.4 | 6.65 | 17,200 | 114,380 |
| Ống D33.5 x 1.5 | 7.10 | 17,200 | 122,120 |
| Ống D33.5 x 1.8 | 8.44 | 17,200 | 145,168 |
| Ống D33.5 x 2.0 | 9.32 | 17,200 | 160,304 |
| Ống D33.5 x 2.3 | 10.62 | 17,200 | 182,664 |
| Ống D33.5 x 2.5 | 11.47 | 17,200 | 197,284 |
| Ống D33.5 x 2.8 | 12.72 | 17,200 | 218,784 |
| Ống D33.5 x 3.0 | 13.54 | 17,200 | 232,888 |
| Ống D33.5 x 3.2 | 14.35 | 17,200 | 246,820 |
| Ống D38.1 x 1.0 | 5.49 | 17,200 | 94,428 |
| Ống D38.1 x 1.1 | 6.02 | 17,200 | 103,544 |
| Ống D38.1 x 1.2 | 6.55 | 17,200 | 112,660 |
| Ống D38.1 x 1.4 | 7.60 | 17,200 | 130,720 |
| Ống D38.1 x 1.5 | 8.12 | 17,200 | 139,664 |
| Ống D38.1 x 1.8 | 9.67 | 17,200 | 166,324 |
| Ống D38.1 x 2.0 | 10.68 | 17,200 | 183,696 |
| Ống D38.1 x 2.3 | 12.18 | 17,200 | 209,496 |
| Ống D38.1 x 2.5 | 13.17 | 17,200 | 226,524 |
| Ống D38.1 x 2.8 | 14.63 | 17,200 | 251,636 |
| Ống D38.1 x 3.0 | 15.58 | 17,200 | 267,976 |
| Ống D38.1 x 3.2 | 16.53 | 17,200 | 284,316 |
| Ống D42.2 x 1.1 | 6.69 | 17,200 | 115,068 |
| Ống D42.2 x 1.2 | 7.28 | 17,200 | 125,216 |
| Ống D42.2 x 1.4 | 8.45 | 17,200 | 145,340 |
| Ống D42.2 x 1.5 | 9.03 | 17,200 | 155,316 |
| Ống D42.2 x 1.8 | 10.76 | 17,200 | 185,072 |
| Ống D42.2 x 2.0 | 11.90 | 17,200 | 204,680 |
| Ống D42.2 x 2.3 | 13.58 | 17,200 | 233,576 |
| Ống D42.2 x 2.5 | 14.69 | 17,200 | 252,668 |
| Ống D42.2 x 2.8 | 16.32 | 17,200 | 280,704 |
| Ống D42.2 x 3.0 | 17.40 | 17,200 | 299,280 |
| Ống D42.2 x 3.2 | 18.47 | 17,200 | 317,684 |
| Ống D48.1 x 1.2 | 8.33 | 17,200 | 143,276 |
| Ống D48.1 x 1.4 | 9.67 | 17,200 | 166,324 |
| Ống D48.1 x 1.5 | 10.34 | 17,200 | 177,848 |
| Ống D48.1 x 1.8 | 12.33 | 17,200 | 212,076 |
| Ống D48.1 x 2.0 | 13.64 | 17,200 | 234,608 |
| Ống D48.1 x 2.3 | 15.59 | 17,200 | 268,148 |
| Ống D48.1 x 2.5 | 16.87 | 17,200 | 290,164 |
| Ống D48.1 x 2.8 | 18.77 | 17,200 | 322,844 |
| Ống D48.1 x 3.0 | 20.02 | 17,200 | 344,344 |
| Ống D48.1 x 3.2 | 21.26 | 17,200 | 365,672 |
| Ống D59.9 x 1.4 | 12.12 | 17,200 | 208,464 |
| Ống D59.9 x 1.5 | 12.96 | 17,200 | 222,912 |
| Ống D59.9 x 1.8 | 15.47 | 17,200 | 266,084 |
| Ống D59.9 x 2.0 | 17.13 | 17,200 | 294,636 |
| Ống D59.9 x 2.3 | 19.60 | 17,200 | 337,120 |
| Ống D59.9 x 2.5 | 21.23 | 17,200 | 365,156 |
| Ống D59.9 x 2.8 | 23.66 | 17,200 | 406,952 |
| Ống D59.9 x 3.0 | 25.26 | 17,200 | 434,472 |
| Ống D59.9 x 3.2 | 26.85 | 17,200 | 461,820 |
| Ống D75.6 x 1.5 | 16.45 | 17,200 | 282,940 |
| Ống D75.6 x 1.8 | 19.66 | 17,200 | 338,152 |
| Ống D75.6 x 2.0 | 21.78 | 17,200 | 374,616 |
| Ống D75.6 x 2.3 | 24.95 | 17,200 | 429,140 |
| Ống D75.6 x 2.5 | 27.04 | 17,200 | 465,088 |
| Ống D75.6 x 2.8 | 30.16 | 17,200 | 518,752 |
| Ống D75.6 x 3.0 | 32.23 | 17,200 | 554,356 |
| Ống D75.6 x 3.2 | 34.28 | 17,200 | 589,616 |
| Ống D88.3 x 1.5 | 19.27 | 17,200 | 331,444 |
| Ống D88.3 x 1.8 | 23.04 | 17,200 | 396,288 |
| Ống D88.3 x 2.0 | 25.54 | 17,200 | 439,288 |
| Ống D88.3 x 2.3 | 29.27 | 17,200 | 503,444 |
| Ống D88.3 x 2.5 | 31.74 | 17,200 | 545,928 |
| Ống D88.3 x 2.8 | 35.42 | 17,200 | 609,224 |
| Ống D88.3 x 3.0 | 37.87 | 17,200 | 651,364 |
| Ống D88.3 x 3.2 | 40.30 | 17,200 | 693,160 |
| Ống D108.0 x 1.8 | 28.29 | 17,200 | 486,588 |
| Ống D108.0 x 2.0 | 31.37 | 17,200 | 539,564 |
| Ống D108.0 x 2.3 | 35.97 | 17,200 | 618,684 |
| Ống D108.0 x 2.5 | 39.03 | 17,200 | 671,316 |
| Ống D108.0 x 2.8 | 43.59 | 17,200 | 749,748 |
| Ống D108.0 x 3.0 | 46.61 | 17,200 | 801,692 |
| Ống D108.0 x 3.2 | 49.62 | 17,200 | 853,464 |
| Ống D113.5 x 1.8 | 29.75 | 17,200 | 511,700 |
| Ống D113.5 x 2.0 | 33.00 | 17,200 | 567,600 |
| Ống D113.5 x 2.3 | 37.84 | 17,200 | 650,848 |
| Ống D113.5 x 2.5 | 41.06 | 17,200 | 706,232 |
| Ống D113.5 x 2.8 | 45.86 | 17,200 | 788,792 |
| Ống D113.5 x 3.0 | 49.05 | 17,200 | 843,660 |
| Ống D113.5 x 3.2 | 52.23 | 17,200 | 898,356 |
| Ống D126.8 x 1.8 | 33.29 | 17,200 | 572,588 |
| Ống D126.8 x 2.0 | 36.93 | 17,200 | 635,196 |
| Ống D126.8 x 2.3 | 42.37 | 17,200 | 728,764 |
| Ống D126.8 x 2.5 | 45.98 | 17,200 | 790,856 |
| Ống D126.8 x 2.8 | 51.37 | 17,200 | 883,564 |
| Ống D126.8 x 3.0 | 54.96 | 17,200 | 945,312 |
| Ống D126.8 x 3.2 | 58.52 | 17,200 | 1,006,544 |
| Ống D113.5 x 3.2 | 52.23 | 17,200 | 898,356 |

Dưới đây là bảng tham khảo quy chuẩn kích thước ống thép mạ kẽm.
Đường kính ngoài (mm) | Đường kính danh nghĩa (Inch) | Đường kính danh nghĩa (mm) | Chiều dài (mm) | Số cây/bó |
21.2 | 1/2 | 15 | 6000 | 168 |
26.65 | 3/2 | 20 | 6000 | 113 |
33.5 | 1 | 25 | 6000 | 80 |
42.2 | 1(1/4) | 32 | 6000 | 61 |
48.1 | 1(1/2) | 40 | 6000 | 52 |
59.9 | 2 | 50 | 6000 | 37 |
75.6 | 2(1/2) | 65 | 6000 | 27 |
88.3 | 3 | 80 | 6000 | 24 |
113.5 | 4 | 100 | 6000 | 16 |
Class A1 | ||||
Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Kg/m | Kg/cây | Kg/bó |
21.2 | 1.9 | 914 | 5.484 | 921 |
26.65 | 2.1 | 1.284 | 7.704 | 871 |
33.5 | 2.3 | 1.787 | 10.722 | 858 |
42.2 | 2.3 | 2.26 | 13.56 | 827 |
48.1 | 2.5 | 2.83 | 16.89 | 883 |
59.9 | 2.6 | 3.693 | 22.158 | 820 |
75.6 | 2.9 | 5.228 | 31.368 | 847 |
88.3 | 2.9 | 6.138 | 36.828 | 884 |
113.5 | 3.2 | 8.763 | 52.578 | 841 |
Class light | ||||
Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Kg/m | Kg/cây | Kg/bó |
21.2 | 2.0 | 947 | 5.682 | 955 |
26.65 | 2.3 | 1.381 | 8.286 | 936 |
33.5 | 2.6 | 1.981 | 11.886 | 951 |
42.2 | 2.6 | 2.54 | 15.24 | 930 |
48.1 | 2.9 | 3.23 | 19.38 | 1008 |
59.9 | 2.9 | 04.08 | 24.48 | 906 |
75.6 | 3.2 | 5.71 | 34.26 | 925 |
88.3 | 3.2 | 6.72 | 40.42 | 968 |
113.5 | 3.6 | 9.75 | 58.50 | 936 |
Class Medium | ||||
Đường kính ngoài (mm) | Độ dày (mm) | Kg/m | Kg/cây | Kg/bó |
21.2 | 2.6 | 1.21 | 7.26 | 1.200 |
26.65 | 2.6 | 1.56 | 9.36 | 1.058 |
33.5 | 3.2 | 2.41 | 14.4 | 1.157 |
42.5 | 3.2 | 3.1 | 18.6 | 1.135 |
48.1 | 3.2 | 3.57 | 21.42 | 1.114 |
59.9 | 3.6 | 05.03 | 30.18 | 1.117 |
75.6 | 3.6 | 6.43 | 38.58 | 1.042 |
88.3 | 4.0 | 8.37 | 50.22 | 1.205 |
113.5 | 4.5 | 12.2 | 73.2 | 1.171 |
>>>> THAM KHẢO THÊM: Bảng giá các loại ống thép tròn chất lượng mới nhất 2026
Giá ống thép mạ kẽm phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm:
Hiện nay trên thị trường, ống thép mạ kẽm được chia thành 2 dòng sản phẩm phổ biến dựa theo phương pháp sản xuất và lớp phủ bảo vệ bề mặt, bao gồm: ống tôn mạ kẽm và ống mạ kẽm nhúng nóng. Mỗi loại có đặc điểm riêng về cấu tạo, độ bền và phạm vi ứng dụng.
Ống tôn mạ kẽm là loại ống được sản xuất từ thép cuộn mạ kẽm sẵn (GI Coil), sau đó đưa qua dây chuyền cán tạo hình và hàn thành ống. Toàn bộ bề mặt thép đã được phủ một lớp kẽm từ trước nên sản phẩm sau khi hoàn thiện có khả năng chống oxy hóa tương đối tốt.
Đặc điểm nổi bật:
Ứng dụng phổ biến: Dùng làm khung mái che, cửa cổng, hàng rào, lan can, nhà tiền chế, nội thất sắt và các hệ thống cơ khí dân dụng.
Ống mạ kẽm nhúng nóng là loại ống thép đen sau khi sản xuất hoàn thiện sẽ được nhúng trực tiếp vào bể kẽm nóng chảy ở nhiệt độ khoảng 450°C, tạo thành lớp phủ kẽm dày bám chắc trên toàn bộ bề mặt trong và ngoài ống.
Đặc điểm nổi bật:
Ứng dụng phổ biến: Sử dụng trong hệ thống PCCC, kết cấu nhà xưởng, cột đèn, hàng rào ngoài trời, đường ống cấp thoát nước, công trình hạ tầng kỹ thuật và các dự án công nghiệp lớn.
Việc lựa chọn giữa ống tôn mạ kẽm và ống mạ kẽm nhúng nóng phụ thuộc vào nhu cầu sử dụng thực tế:
Ống thép mạ kẽm là dòng vật liệu được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cao và tuổi thọ lâu dài. Với lớp mạ kẽm bảo vệ bên ngoài, sản phẩm phù hợp cho cả môi trường trong nhà lẫn ngoài trời, đặc biệt tại những khu vực có độ ẩm cao hoặc thường xuyên tiếp xúc với nước. Một số ứng dụng phổ biến của ống thép mạ kẽm bao gồm:
Ống thép mạ kẽm được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng để làm hệ thống đường ống cấp thoát nước, đường ống phòng cháy chữa cháy, ống luồn dây điện và đường ống dẫn khí. Ngoài ra, sản phẩm còn được dùng làm khung nhà thép, giàn giáo, lan can, hàng rào và nhiều hạng mục kết cấu khác nhờ khả năng chịu lực tốt và độ bền cao.
Trong lĩnh vực công nghiệp, ống thép mạ kẽm được ứng dụng trong hệ thống dẫn dầu, dẫn khí, dẫn hơi nóng và hóa chất tại các nhà máy, khu chế xuất, xưởng sản xuất. Khả năng chống oxy hóa giúp sản phẩm hoạt động ổn định trong môi trường có tính ăn mòn hoặc độ ẩm lớn.
Ống thép mạ kẽm được sử dụng để chế tạo hệ thống tưới tiêu, dẫn nước phục vụ canh tác, dẫn phân bón lỏng và làm khung nhà màng, nhà kính trong nông nghiệp công nghệ cao. Độ bền vượt trội giúp giảm chi phí bảo trì và thay thế trong quá trình sử dụng lâu dài.
Trong ngành giao thông vận tải, sản phẩm được dùng để chế tạo khung xe, khung thùng hàng, lan can cầu đường, biển báo giao thông và nhiều chi tiết kết cấu trên phương tiện vận chuyển. Khả năng chịu lực và chống gỉ tốt giúp tăng tuổi thọ cho công trình và thiết bị.
Ngoài các lĩnh vực trên, ống thép mạ kẽm còn được ứng dụng trong ngành cơ khí để gia công bàn ghế, kệ sắt, giá đỡ, khung máy móc và nhiều thiết bị dân dụng, công nghiệp khác.

Hiện nay, thị trường ống thép mạ kẽm Việt Nam có sự góp mặt của nhiều thương hiệu lớn với hệ thống nhà máy hiện đại, công suất cao và mạng lưới phân phối rộng khắp. Trong đó, nổi bật nhất có thể kể đến các đơn vị sau:
Hòa Phát là một trong những tập đoàn thép lớn nhất Việt Nam, sở hữu hệ thống sản xuất thép quy mô lớn tại Hải Dương và Dung Quất, đồng thời được nhiều nguồn đánh giá là doanh nghiệp dẫn đầu thị phần ở nhiều phân khúc thép.
Các sản phẩm ống thép mạ kẽm Hòa Phát nổi bật nhờ:
Tập đoàn Hoa Sen sở hữu hệ thống nhà máy tôn – thép hiện đại với dây chuyền nhập khẩu từ châu Âu, sản xuất nhiều dòng tôn mạ và ống thép.
Ưu điểm của ống thép mạ kẽm Hoa Sen:
Việt Đức là thương hiệu lâu năm trong lĩnh vực sản xuất ống thép hàn và ống mạ kẽm tại Việt Nam. Đây là một trong những thương hiệu thường được xếp trong nhóm nhà sản xuất thép hộp/ống mạ kẽm uy tín trên thị trường.
Sản phẩm nổi bật:
Nam Kim là doanh nghiệp mạnh về tôn mạ, thép mạ và liên tục mở rộng năng lực sản xuất trong các năm gần đây.
Sản phẩm của Nam Kim được đánh giá cao nhờ:
SeAH là thương hiệu thép đến từ Hàn Quốc, chuyên sản xuất ống thép chất lượng cao phục vụ cả thị trường nội địa và xuất khẩu. Theo nhiều bảng xếp hạng thị trường, SeAH là một trong những thương hiệu ống thép được nhắc đến tại Việt Nam.
Ưu điểm:
Khi bạn chọn ống thép mạ kẽm, hãy xem xét các yếu tố sau:
Loại ống: Chọn loại ống phù hợp với nhu cầu của bạn.
Kích thước: Kích thước ống cần phù hợp với ứng dụng cụ thể của bạn.
Độ dày: Độ dày của ống cần phù hợp với tải trọng cần chịu.
Chất lượng: Luôn chọn ống thép từ các nhà cung cấp uy tín để đảm bảo chất lượng sản phẩm.
Hùng Phát Steel tự hào là một trong những nhà phân phối hàng đầu của thép ống tại Việt Nam. Chúng tôi đặc biệt chuyên cung cấp các sản phẩm thép ống đen và mạ kẽm với sự cam kết về chất lượng và giá cả hấp dẫn.
Chúng tôi có sẵn một loạt đa dạng các loại thép ống đen và mạ kẽm với nhiều kích thước và độ dày khác nhau, phù hợp cho nhiều ứng dụng. Bao gồm:
Ống Thép Đen Hòa Phát: Được sản xuất từ thép carbon, ống thép đen Hòa Phát nổi tiếng với độ bền cao và giá cả phải chăng.
Ống Thép Mạ Kẽm Hòa Phát: Với lớp mạ kẽm bên ngoài, ống thép này mang đến sự bảo vệ tốt hơn trước sự ăn mòn của môi trường.
Tại Hùng Phát Steel, chúng tôi luôn tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt và cam kết cung cấp các sản phẩm thép ống đen và mạ kẽm chất lượng cao. Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và giàu kinh nghiệm của chúng tôi sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng để lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của họ.
Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành công nghiệp phân phối thép ống, Hùng Phát Steel đã xây dựng danh tiếng là một trong những nhà phân phối uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Chúng tôi không ngừng nỗ lực để cung cấp sản phẩm chất lượng với giá cả cạnh tranh.
Chất Lượng Hàng Đầu: Chúng tôi chỉ cung cấp các sản phẩm thép ống đen và mạ kẽm chất lượng cao, đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.
Chúng tôi có đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, giàu kinh nghiệm, luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng. Nếu bạn đang tìm kiếm một nhà phân phối uy tín cho thép ống đen và mạ kẽm, hãy liên hệ với Hùng Phát Steel ngay hôm nay.
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
Các sản phẩm tại Thép Hùng Phát đều là hàng nhập trực tiếp tại nhà máy trong và ngoài nước. Các sản phẩm đều được công ty kiểm tra kỹ càng và có giấy chứng nhận đi kèm. Sản phẩm đảm bảo tốt nhất trên thị trường hiện nay.
Tùy vào từng thời điểm khác nhau mà giá sản phẩm sẽ thay đổi khác nhau. Tuy nhiên vì chúng tôi là một đơn vị lớn, nhập trực tiếp tại nhà máy với số lượng lớn. Chính vì vậy mà quý khách không sợ thiếu hàng và chúng tôi luôn đưa ra với mức giá tốt nhất thị trường hiện nay.
Công ty Thép Hùng Phát là đại lý phân phối ống thép mạ kẽm chất lượng cao, các sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn CO,CQ. Chúng tôi nhập số lượng lớn sản phẩm mới 100%, đa dạng các chủng loại khác nhau. Giá bán cạnh tranh nhất trên thị trường. Có hỗ trợ giao hàng đến tận công trình.