Bảng giá ống thép đen, mạ kẽm Hòa Phát

Ống thép là một trong những sản phẩm thép được sử dụng phổ biến nhất hiện nay. Chúng được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như xây dựng, công nghiệp, nông nghiệp,… Giá ống thép phụ thuộc vào nhiều yếu tố như loại ống, kích thước, độ dày,…Bảng giá ống thép
Công ty Thép Hùng Phát là đơn vị phân phối ống thép các loại lớn nhất khu vực Miền Nam. Chúng tôi cung cấp các loại ống thép đen, ống thép mạ kẽm  và ống thép đúc với nhiều kích thước khác nhau. Tất cả sản phẩm của chúng tôi đều được đảm bảo chất lượng, hàng nhập trực tiếp tại nhà máy, có đầy đủ giấy tờ kiểm định. Chúng tôi nhận phân phối ống thép trên toàn quốc với giá hấp dẫn nhất trên thị trường hiện nay.

Lý do nên chọn mua ống thép tại Thép Hùng Phát

✅ Giá bán ống thép ⭐Giá ống thép luôn cạnh tranh và tốt nhất trên thị trường. Giá được lấy trực tiếp tại nhà máy và được cập nhật thường xuyên.
✅ Vận chuyển uy tín ⭐Vận chuyển đến tận chân công trình nhanh chóng, đảm bảo tiến độ công trình. Nhận giao khắp các tỉnh phía Nam
✅ Ống thép chính hãng ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ. Có đẩy đủ quy cách và chủng loại để khách hàng lựa chọn
✅ Tư vấn miễn phí ⭐Tư vấn chi tiết giá và quy cách từng loại ống thép

Bảng báo giá ống thép xây dựng cập nhật mới nhất

Hiện nay Thép Hùng Phát phân phối các loại ống thép cỡ 10 – 113.5 và độ dày từ 1 – 3.2mm. Các loại ống thép cỡ lớn 141.3; 168.3; 219.1 có độ dày từ 3.96 đến 6.35mm theo tiêu chuẩn ASTM A53-Grade A. Đối với những loại ống cỡ lớn, quý khách vui lòng liên hệ để được báo giá cụ thể.

Sau đây chúng tôi xin gửi đến bang gia ong thep cập nhật mới nhất để quý khách tham khảo

Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất.

Bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát

Sản phẩm Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép D12.7 1 1.73 14,950 25,864
1.1 1.89 14,950 28,256
1.2 2.04 14,950 30,498
Ống thép D15.9 1 2.2 14,950 32,890
1.1 2.41 14,950 36,030
1.2 2.61 14,950 39,020
1.4 3 14,950 44,850
1.5 3.2 14,950 47,840
1.8 3.76 14,950 56,212
Ống thép D21.2 1 2.99 14,950 44,701
1.1 3.27 14,950 48,887
1.2 3.55 14,950 53,073
1.4 4.1 14,950 61,295
1.5 4.37 14,950 65,332
1.8 5.17 14,950 77,292
2 5.68 14,950 84,916
2.3 6.43 14,950 96,129
2.5 6.92 14,950 103,454
Ống thép D26.65 1 3.8 14,950 56,810
1.1 4.16 14,950 62,192
1.2 4.52 14,950 67,574
1.4 5.23 14,950 78,189
1.5 5.58 14,950 83,421
1.8 6.62 14,950 98,969
2 7.29 14,950 108,986
2.3 8.29 14,950 123,936
2.5 8.93 14,950 133,504
Ống thép D33.5 1 4.81 14,950 71,910
1.1 5.27 14,950 78,787
1.2 5.74 14,950 85,813
1.4 6.65 14,950 99,418
1.5 7.1 14,950 106,145
1.8 8.44 14,950 126,178
2 9.32 14,950 139,334
2.3 10.62 14,950 158,769
2.5 11.47 14,950 171,477
2.8 12.72 14,950 190,164
3 13.54 14,950 202,423
3.2 14.35 14,950 214,533
Ống thép D38.1 1 5.49 14,950 82,076
1.1 6.02 14,950 89,999
1.2 6.55 14,950 97,923
1.4 7.6 14,950 113,620
1.5 8.12 14,950 121,394
1.8 9.67 14,950 144,567
2 10.68 14,950 159,666
2.3 12.18 14,950 182,091
2.5 13.17 14,950 196,892
2.8 14.63 14,950 218,719
3 15.58 14,950 232,921
3.2 16.53 14,950 247,124
Ống thép D42.2 1.1 6.69 14,950 100,016
1.2 7.28 14,950 108,836
1.4 8.45 14,950 126,328
1.5 9.03 14,950 134,999
1.8 10.76 14,950 160,862
2 11.9 14,950 177,905
2.3 13.58 14,950 203,021
2.5 14.69 14,950 219,616
2.8 16.32 14,950 243,984
3 17.4 14,950 260,130
3.2 18.47 14,950 276,127
Ống thép D48.1 1.2 8.33 14,950 124,534
Ống thép D48.1 1.4 9.67 14,950 144,567
Ống thép D48.1 1.5 10.34 14,950 154,583
1.8 12.33 14,950 184,334
2 13.64 14,950 203,918
2.3 15.59 14,950 233,071
2.5 16.87 14,950 252,207
2.8 18.77 14,950 280,612
3 20.02 14,950 299,299
3.2 21.26 14,950 317,837
Ống thép D59.9 1.4 12.12 14,950 181,194
1.5 12.96 14,950 193,752
1.8 15.47 14,950 231,277
2 17.13 14,950 256,094
2.3 19.6 14,950 293,020
2.5 21.23 14,950 317,389
2.8 23.66 14,950 353,717
3 25.26 14,950 377,637
3.2 26.85 14,950 401,408
Ống thép D75.6 1.5 16.45 14,950 245,928
1.8 19.66 14,950 293,917
2 21.78 14,950 325,611
2.3 24.95 14,950 373,003
2.5 27.04 14,950 404,248
2.8 30.16 14,950 450,892
3 32.23 14,950 481,839
3.2 34.28 14,950 512,486
Ống thép D88.3 1.5 19.27 14,950 288,087
1.8 23.04 14,950 344,448
2 25.54 14,950 381,823
2.3 29.27 14,950 437,587
2.5 31.74 14,950 474,513
2.8 35.42 14,950 529,529
3 37.87 14,950 566,157
3.2 40.3 14,950 602,485
Ống thép D108.0 1.8 28.29 14,950 422,936
2 31.37 14,950 468,982
2.3 35.97 14,950 537,752
2.5 39.03 14,950 583,499
2.8 43.59 14,950 651,671
3 46.61 14,950 696,820
3.2 49.62 14,950 741,819
Ống thép D113.5 1.8 29.75 14,950 444,763
2 33 14,950 493,350
2.3 37.84 14,950 565,708
2.5 41.06 14,950 613,847
2.8 45.86 14,950 685,607
3 49.05 14,950 733,298
3.2 52.23 14,950 780,839
Ống thép D126.8 1.8 33.29 14,950 497,686
2 36.93 14,950 552,104
2.3 42.37 14,950 633,432
2.5 45.98 14,950 687,401
2.8 51.37 14,950 767,982
3 54.96 14,950 821,652
3.2 58.52 14,950 874,874
Ống thép D113.5 3.2 52.23 14,950 780,839

Bảng giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng

Sản phẩm Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép mạ kẽm NN D21.2 1.6 4.64 20,450 94,888
1.9 5.48 20,450 112,066
2.1 5.94 20,450 121,473
2.6 7.26 20,450 148,467
Ống thép mạ kẽm NN D26.65 1.6 5.93 20,450 121,269
1.9 6.96 20,450 142,332
2.1 7.7 20,450 157,465
2.3 8.29 20,450 169,531
2.6 9.36 20,450 191,412
Ống thép mạ kẽm NN D33.5 1.6 7.56 20,450 154,602
1.9 8.89 20,450 181,801
2.1 9.76 20,450 199,592
2.3 10.72 20,450 219,224
2.6 11.89 20,450 243,151
3.2 14.4 20,450 294,480
Ống thép mạ kẽm NN D42.2 1.6 9.62 20,450 196,729
1.9 11.34 20,450 231,903
2.1 12.47 20,450 255,012
2.3 13.56 20,450 277,302
2.6 15.24 20,450 311,658
2.9 16.87 20,450 344,992
3.2 18.6 20,450 380,370
Ống thép mạ kẽm NN D48.1 1.6 11.01 20,450 225,155
1.9 12.99 20,450 265,646
2.1 14.3 20,450 292,435
2.3 15.59 20,450 318,816
2.5 16.98 20,450 347,241
2.9 19.38 20,450 396,321
3.2 21.42 20,450 438,039
3.6 23.71 20,450 484,870
1.9 16.31 20,450 333,540
Ống thép mạ kẽm NN D59.9 2.1 17.97 20,450 367,487
2.3 19.61 20,450 401,025
2.6 22.16 20,450 453,172
2.9 24.48 20,450 500,616
3.2 26.86 20,450 549,287
3.6 30.18 20,450 617,181
4 33.1 20,450 676,895
Ống thép mạ kẽm NN D75.6 2.1 22.85 20,450 467,283
2.3 24.96 20,450 510,432
2.5 27.04 20,450 552,968
2.7 29.14 20,450 595,913
2.9 31.37 20,450 641,517
3.2 34.26 20,450 700,617
3.6 38.58 20,450 788,961
4 42.41 20,450 867,285
4.2 44.4 20,450 907,980
4.5 47.37 20,450 968,717
Ống thép mạ kẽm NN D88.3 2.1 26.8 20,450 548,060
2.3 29.28 20,450 598,776
2.5 31.74 20,450 649,083
2.7 34.22 20,450 699,799
2.9 36.83 20,450 753,174
3.2 40.32 20,450 824,544
3.6 50.22 20,450 1,026,999
4 50.21 20,450 1,026,795
4.2 52.29 20,450 1,069,331
4.5 55.83 20,450 1,141,724
Ống thép mạ kẽm NN D108.0 2.5 39.05 20,450 798,573
2.7 42.09 20,450 860,741
2.9 45.12 20,450 922,704
3 46.63 20,450 953,584
3.2 49.65 20,450 1,015,343
Ống thép mạ kẽm NN D113.5 2.5 41.06 20,450 839,677
2.7 44.29 20,450 905,731
2.9 47.48 20,450 970,966
3 49.07 20,450 1,003,482
3.2 52.58 20,450 1,075,261
3.6 58.5 20,450 1,196,325
4 64.84 20,450 1,325,978
4.2 67.94 20,450 1,389,373
4.4 71.07 20,450 1,453,382
4.5 72.62 20,450 1,485,079
Ống thép mạ kẽm NN D141.3 4 80.46 20,450 1,645,407
4.8 96.54 20,450 1,974,243
5.6 111.66 20,450 2,283,447
6.6 130.62 20,450 2,671,179
Ống thép mạ kẽm NN D168.3 4 96.24 20,450 1,968,108
4.8 115.62 20,450 2,364,429
5.6 133.86 20,450 2,737,437
6.4 152.16 20,450 3,111,672
Ống thép mạ kẽm NN D219.1 4.8 151.56 20,450 3,099,402
5.2 163.32 20,450 3,339,894
5.6 175.68 20,450 3,592,656
6.4 199.86 20,450 4,087,137

Bảng giá thép ống đen Hòa Phát

Sản phẩm Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép D12.7 1 1.73 14,550 25,172
1.1 1.89 14,550 27,500
1.2 2.04 14,550 29,682
Ống thép D15.9 1 2.2 14,550 32,010
1.1 2.41 14,550 35,066
1.2 2.61 14,550 37,976
1.4 3 14,550 43,650
1.5 3.2 14,550 46,560
1.8 3.76 14,550 54,708
Ống thép D21.2 1 2.99 14,550 43,505
1.1 3.27 14,550 47,579
1.2 3.55 14,550 51,653
1.4 4.1 14,550 59,655
1.5 4.37 14,550 63,584
1.8 5.17 14,550 75,224
2 5.68 14,550 82,644
2.3 6.43 14,550 93,557
2.5 6.92 14,550 100,686
Ống thép D26.65 1 3.8 14,550 55,290
1.1 4.16 14,550 60,528
1.2 4.52 14,550 65,766
1.4 5.23 14,550 76,097
1.5 5.58 14,550 81,189
1.8 6.62 14,550 96,321
2 7.29 14,550 106,070
2.3 8.29 14,550 120,620
2.5 8.93 14,550 129,932
Ống thép D33.5 1 4.81 14,550 69,986
1.1 5.27 14,550 76,679
1.2 5.74 14,550 83,517
1.4 6.65 14,550 96,758
1.5 7.1 14,550 103,305
1.8 8.44 14,550 122,802
2 9.32 14,550 135,606
2.3 10.62 14,550 154,521
2.5 11.47 14,550 166,889
2.8 12.72 14,550 185,076
3 13.54 14,550 197,007
3.2 14.35 14,550 208,793
Ống thép D38.1 1 5.49 14,550 79,880
1.1 6.02 14,550 87,591
1.2 6.55 14,550 95,303
1.4 7.6 14,550 110,580
1.5 8.12 14,550 118,146
1.8 9.67 14,550 140,699
2 10.68 14,550 155,394
2.3 12.18 14,550 177,219
2.5 13.17 14,550 191,624
2.8 14.63 14,550 212,867
3 15.58 14,550 226,689
3.2 16.53 14,550 240,512
Ống thép D42.2 1.1 6.69 14,550 97,340
1.2 7.28 14,550 105,924
1.4 8.45 14,550 122,948
1.5 9.03 14,550 131,387
1.8 10.76 14,550 156,558
2 11.9 14,550 173,145
2.3 13.58 14,550 197,589
2.5 14.69 14,550 213,740
2.8 16.32 14,550 237,456
3 17.4 14,550 253,170
3.2 18.47 14,550 268,739
Ống thép D48.1 1.2 8.33 14,550 121,202
1.4 9.67 14,550 140,699
1.5 10.34 14,550 150,447
1.8 12.33 14,550 179,402
2 13.64 14,550 198,462
2.3 15.59 14,550 226,835
2.5 16.87 14,550 245,459
2.8 18.77 14,550 273,104
3 20.02 14,550 291,291
3.2 21.26 14,550 309,333
Ống thép D59.9 1.4 12.12 14,550 176,346
1.5 12.96 14,550 188,568
1.8 15.47 14,550 225,089
2 17.13 14,550 249,242
2.3 19.6 14,550 285,180
2.5 21.23 14,550 308,897
2.8 23.66 14,550 344,253
3 25.26 14,550 367,533
3.2 26.85 14,550 390,668
Ống thép D75.6 1.5 16.45 14,550 239,348
1.8 49.66 14,550 722,553
2 21.78 14,550 316,899
2.3 24.95 14,550 363,023
2.5 27.04 14,550 393,432
2.8 30.16 14,550 438,828
3 32.23 14,550 468,947
3.2 34.28 14,550 498,774
Ống thép D88.3 1.5 19.27 14,550 280,379
1.8 23.04 14,550 335,232
2 25.54 14,550 371,607
2.3 29.27 14,550 425,879
2.5 31.74 14,550 461,817
2.8 35.42 14,550 515,361
3 37.87 14,550 551,009
3.2 40.3 14,550 586,365
Ống thép D108.0 1.8 28.29 14,550 411,620
2 31.37 14,550 456,434
2.3 35.97 14,550 523,364
2.5 39.03 14,550 567,887
2.8 45.86 14,550 667,263
3 46.61 14,550 678,176
3.2 49.62 14,550 721,971
Ống thép D113.5 1.8 29.75 14,550 432,863
2 33 14,550 480,150
2.3 37.84 14,550 550,572
2.5 41.06 14,550 597,423
2.8 45.86 14,550 667,263
3 49.05 14,550 713,678
3.2 52.23 14,550 759,947
4 64.81 14,550 942,986
Ống thép D126.8 1.8 33.29 14,550 484,370
2 36.93 14,550 537,332
2.3 42.37 14,550 616,484
2.5 45.98 14,550 669,009
2.8 54.37 14,550 791,084
3 54.96 14,550 799,668
3.2 58.52 14,550 851,466

Bảng giá thép ống đen cỡ lớn

Sản phẩm Độ dày (mm) Trọng lượng (Kg) Đơn giá (VNĐ/Kg) Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép D141.3 3.96 80.46 14,050 1,130,463
4.78 96.54 14,050 1,356,387
5.56 111.66 14,050 1,568,823
6.35 130.62 14,050 1,835,211
Ống thép D168.3 3.96 96.24 14,630 1,407,991
4.78 115.62 14,630 1,691,521
5.56 133.86 14,630 1,958,372
6.35 152.16 14,630 2,226,101
Ống thép D219.1 4.78 151.56 14,630 2,217,323
5.16 163.32 14,630 2,389,372
5.56 175.68 14,630 2,570,198
6.35 199.86 14,630 2,923,952
Ống thép D273 6.35 250.5 17,125 4,289,813
7.8 306.06 17,125 5,241,278
9.27 361.68 17,125 6,193,770
Ống thép D323.9 4.57 215.82 17,125 3,695,918
6.35 298.2 17,125 5,106,675
8.38 391.02 17,125 6,696,218
Ống thép D355.6 4.78 247.74 17,125 4,242,548
6.35 328.02 17,125 5,617,343
7.93 407.52 17,125 6,978,780
9.53 487.5 17,125 8,348,438
11.1 565.56 17,125 9,685,215
12.7 644.04 17,125 11,029,185
Ống thép D406 6.35 375.72 17,125 6,434,205
7.93 467.34 17,125 8,003,198
9.53 559.38 17,125 9,579,383
12.7 739.44 17,125 12,662,910
Ống thép D457.2 6.35 526.26 17,125 9,012,203
7.93 526.26 17,125 9,012,203
9.53 630.96 17,125 10,805,190
11.1 732.3 17,125 12,540,638
Ống thép D508 6.35 471.12 17,125 8,067,930
9.53 702.54 17,125 12,030,998
12.7 930.3 17,125 15,931,388
Ống thép D610 6.35 566.88 17,125 9,707,820
7.93 846.3 17,125 14,492,888
12.7 1121.88 17,125 19,212,195

Lưu ý:

  • Giá ống thép chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo thời gian.
  • Giá ống thép chưa bao gồm thuế VAT.
  • Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ với các nhà phân phối thép uy tín.

Các loại ống thép phổ biến:

  1. Ống thép tròn: Đây là loại ống thép phổ biến nhất, có nhiều kích thước và độ dày khác nhau, phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.

  2. Ống thép vuông: Ống thép vuông có hình dạng vuông, được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, cơ khí.

  3. Ống thép chữ nhật: Ống thép chữ nhật có hình dạng chữ nhật, được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, cơ khí.

  4. Ống thép mạ kẽm: Ống thép mạ kẽm được phủ một lớp kẽm bên ngoài, giúp bảo vệ ống thép khỏi sự ăn mòn của môi trường.

  5. Ống thép đen: Ống thép đen là loại ống thép chưa được mạ kẽm. Chúng có giá thành rẻ hơn ống thép mạ kẽm nhưng khả năng chống ăn mòn kém hơn.

Bảng giá ống thép

Ứng dụng của ống thép:

Ống thép được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như:

  • Xây dựng: Ống thép được sử dụng để làm đường ống dẫn nước, đường ống dẫn khí, khung nhà, và nhiều công trình xây dựng khác.

  • Công nghiệp: Ống thép được sử dụng trong các nhà máy, xí nghiệp để làm ống dẫn dầu, ống dẫn khí, ống dẫn hóa chất, và các ứng dụng công nghiệp khác.

  • Nông nghiệp: Ống thép được sử dụng để làm ống dẫn nước tưới, ống dẫn phân bón, và các hệ thống nông nghiệp.

  • Giao thông vận tải: Ống thép được sử dụng để làm khung xe, khung tàu, và các phương tiện vận tải khác.

Bảng giá ống thép

Lựa chọn ống thép phù hợp:

Khi lựa chọn ống thép, cần xem xét các yếu tố sau:

  • Loại ống: Có nhiều loại ống thép khác nhau, cần lựa chọn loại phù hợp với nhu cầu sử dụng.

  • Kích thước: Kích thước ống thép cần phù hợp với ứng dụng cụ thể.

  • Độ dày: Độ dày ống thép cần phù hợp với tải trọng cần chịu.

  • Chất lượng: Nên lựa chọn ống thép từ các nhà cung cấp uy tín để đảm bảo chất lượng sản phẩm.

Bảng giá ống thép

Quy trình cung cấp và vận chuyển ống thép đen, mạ kẽm tại Hùng Phát Steel như sau:

Hùng Phát Steel là một trong những nhà phân phối ống thép hàng đầu tại Việt Nam. Chúng tôi cung cấp đa dạng các loại ống thép đen, mạ kẽm với chất lượng cao và giá cả cạnh tranh.

Bước 1: Tiếp nhận Đơn Hàng

Khách hàng có thể đặt hàng thông qua website, số hotline hoặc tới trực tiếp các showroom của Hùng Phát Steel. Đơn hàng sẽ được xem xét, và sau khi xác nhận thông tin, chúng tôi sẽ cung cấp báo giá chi tiết.

Bước 2: Quá trình Xuất Kho

Sau khi khách hàng xác nhận đơn hàng, quá trình xuất kho sẽ bắt đầu. Chúng tôi sẽ tiến hành lấy hàng từ kho và sắp xếp quá trình vận chuyển đến địa chỉ mà khách hàng chỉ định.

Bước 3: Giao Hàng

Chúng tôi cam kết giao hàng tới địa chỉ của khách hàng một cách nhanh chóng. Đội ngũ chuyên nghiệp của chúng tôi sẽ liên hệ với khách hàng để thống nhất về thời gian giao hàng cụ thể.

Bước 4: Thanh Toán

Khách hàng có thể chọn phương thức thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản theo đúng thông tin được cung cấp.

Đối với sản phẩm ống thép đen và mạ kẽm, chúng tôi thực hiện các bước sau:

Bước 1: Kiểm tra Chất Lượng

Trước khi sản phẩm được xuất kho, tất cả ống thép đen và mạ kẽm đều phải trải qua quá trình kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt. Chúng tôi đảm bảo rằng sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng cao và đáp ứng đầy đủ nhu cầu của khách hàng.

Bước 2: Đóng Gói

Các ống thép đen và mạ kẽm được đóng gói cẩn thận để đảm bảo tính an toàn và bảo vệ chất lượng sản phẩm trong quá trình vận chuyển.

Bước 3: Vận Chuyển

Sản phẩm ống thép sẽ được vận chuyển bằng các xe tải chuyên dụng để đảm bảo tính an toàn và đúng thời gian vận chuyển.

Bước 4: Bàn Giao

Hàng hóa sẽ được bàn giao cho khách hàng trong tình trạng hoàn hảo và đúng chất lượng, đảm bảo sự hài lòng của khách hàng.

Lưu ý:

  • Thời gian giao hàng sẽ phụ thuộc vào khoảng cách vận chuyển và số lượng sản phẩm.
  • Đối với các yêu cầu giao hàng gấp, chúng tôi sẽ sử dụng các phương án vận chuyển linh hoạt để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
  • Hùng Phát Steel cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm ống thép đen và mạ kẽm chất lượng cao với mức giá cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp, tạo nên trải nghiệm mua sắm tốt nhất cho quý khách hàng.

Bảng giá ống thép

Hùng Phát Steel – Đối tác đáng tin cậy trong cung cấp thép ống đen và mạ kẽm Hòa Phát tại Việt Nam

Hùng Phát Steel tự hào là một trong những địa chỉ hàng đầu trong lĩnh vực phân phối thép ống tại Việt Nam. Với cam kết về chất lượng và dịch vụ, chúng tôi luôn đồng hành cùng quý khách hàng trong việc cung cấp các sản phẩm thép ống đen và mạ kẽm Hòa Phát hàng đầu, đáp ứng mọi nhu cầu xây dựng và công nghiệp.

Đa dạng sản phẩm thép ống: Chúng tôi tự hào cung cấp một loạt các sản phẩm thép ống đen và mạ kẽm Hòa Phát với nhiều kích thước và độ dày khác nhau, giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với dự án của họ. Cụ thể, danh mục sản phẩm của chúng tôi bao gồm:

  1. Ống thép đen Hòa Phát: Với tính linh hoạt và độ bền cao, ống thép đen Hòa Phát là sự lựa chọn lý tưởng cho nhiều ứng dụng xây dựng.

  2. Ống thép mạ kẽm Hòa Phát: Được bao bọc bởi lớp kẽm bên ngoài, sản phẩm này giúp bảo vệ ống thép khỏi sự ăn mòn của môi trường, thích hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau.

Cam kết về chất lượng: Hùng Phát Steel cam kết cung cấp sản phẩm thép ống đen và mạ kẽm Hòa Phát với chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế. Mỗi sản phẩm trước khi xuất kho đều trải qua quy trình kiểm tra nghiêm ngặt để đảm bảo tính an toàn và độ bền.

Dịch vụ chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm của Hùng Phát Steel luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng của họ. Chúng tôi hiểu rằng mỗi dự án đều đặt ra những yêu cầu riêng biệt, và chúng tôi sẽ tìm giải pháp phù hợp.

Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, Hùng Phát Steel đã xây dựng uy tín là đối tác đáng tin cậy trong việc cung cấp thép ống đen và mạ kẽm Hòa Phát tại Việt Nam. Chúng tôi tự hào mang đến cho khách hàng những sản phẩm thép ống chất lượng cao với mức giá cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp. Hãy để Hùng Phát Steel hỗ trợ bạn trong mọi dự án xây dựng và công nghiệp của bạn.

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494 – 0938 437 123
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Chất lượng ống thép có tốt không?

Các sản phẩm tại Thép Hùng Phát đều là hàng nhập trực tiếp tại nhà máy trong và ngoài nước. Các sản phẩm đều được công ty kiểm tra kỹ càng và có giấy chứng nhận đi kèm. Sản phẩm đảm bảo tốt nhất trên thị trường hiện nay.

Giá bán ống thép như thế nào?

Tùy vào từng thời điểm khác nhau mà giá sản phẩm sẽ thay đổi khác nhau. Tuy nhiên vì chúng tôi là một đơn vị lớn, nhập trực tiếp tại nhà máy với số lượng lớn. Chính vì vậy mà quý khách không sợ thiếu hàng và chúng tôi luôn đưa ra với mức giá tốt nhất thị trường hiện nay.

Những lý do nên mua ống thép tại Thép Hùng Phát

Công ty Thép Hùng Phát là đại lý phân phối ống thép chất lượng cao, các sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn CO,CQ. Chúng tôi nhập số lượng lớn sản phẩm mới 100%, đa dạng các chủng loại khác nhau. Giá bán cạnh tranh nhất trên thị trường. Có hỗ trợ giao hàng đến tận công trình.