Các loại ống thép tròn

Ứng dụng của các loại ống thép tròn

Các loại ống thép tròn là một phần không thể thiếu trong xây dựng và sản xuất vật liệu xây dựng hiện nay. Việc tìm hiểu về các loại thép ống tròn chất lượng với quy chuẩn khác nhau để đáp ứng nhu cầu xây dựng là rất cần thiết. Công Ty Cổ Phần Thép Hùng Phát sẽ cung cấp cho bạn thông tin chi tiết và bảng giá mới nhất của các loại ống thép trong bài viết này.

1. Tìm hiểu thép ống là gì?

Ống thép tròn là một sản phẩm thép Cacbon có kết cấu rỗng bên trong và mặt cắt hình tròn. Loại thép này có thể được sản xuất bằng phương pháp hàn ống hoặc đúc theo các tiêu chuẩn sản xuất cụ thể. 

Các ống thép tròn có độ bền, độ dẻo dai và có khả năng chịu lực tốt nên chúng thường được sử dụng trong các ứng dụng có yêu cầu độ cứng và độ bền cao.

Ống thép tròn có độ bền cao
Ống thép tròn có độ bền cao

2. Ưu điểm của thép ống tròn

Các ưu điểm của các loại ống thép tròn bao gồm:

  • Thép ống tròn có cấu trúc ruột rỗng, thành mỏng nhưng lại có độ bền cao và chịu áp lực tốt.
  • Trọng lượng nhẹ của thép ống tròn giúp cho việc di chuyển và lắp đặt sản phẩm dễ dàng. 
  • Loại thép này chịu được thời tiết khắc nghiệt và có tuổi thọ cao giúp giảm chi phí sửa chữa và bảo trì sản phẩm.
  • Ống thép các loại được mạ kẽm sẽ tăng tính chống ăn mòn trong những môi trường có tính axit cao.
  • Được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau như xây dựng công trình, các nhà xưởng, cầu đường, hầm mỏ, kết cấu nhà cao tầng và cả trong ngành công nghiệp khác.

>>>> TÌM HIỂU THÊM: Báo giá ống thép cỡ lớn uy tín, chất lượng mới nhất 2024

3. Các loại ống thép tròn sử dụng phổ biến hiện nay

3.1 Thép ống tròn đen

Thép ống đen là một loại thép ống được sản xuất từ phôi thép cán mỏng và sau đó gia công để tạo dạng ống tròn. Sản phẩm này có màu xanh đen hoặc đen đặc trưng do được sản xuất từ phôi thép. 

Điểm đặc biệt của ống tròn đen là độ cứng cao và khả năng chịu được lực tác động mạnh mà không bị cong vênh, móp méo. Bên cạnh đó, loại thép này có giá thành rẻ do nguyên liệu đầu vào dễ tìm kiếm và quy trình sản xuất đơn giản. 

Ống thép đen có độ cứng và khả năng chịu lực cao
Ống thép đen có độ cứng và khả năng chịu lực cao

3.2 Ống thép tròn mạ kẽm

Thép đúc mạ kẽm là loại thép ống tròn được phủ một lớp mạ kẽm để giúp tăng độ bền và tuổi thọ của sản phẩm. Lớp mạ kẽm còn giúp cho ống thép chống oxy hóa, chống ăn mòn tốt hơn so với ống thép đen. 

Ống thép mạ kẽm bền bỉ chịu được nhiều môi trường khắc nghiệt
Ống thép mạ kẽm bền bỉ chịu được nhiều môi trường khắc nghiệt

Hiện nay, trên thị trường có 2 loại thép ống tròn mạ kẽm là thép mạ kẽm điện phân và thép mạ kẽm nhúng nóng. 

  • Thép mạ kẽm điện phân có quy trình sản xuất đơn giản và có lớp mạ kẽm dày từ 15µm-25µm. 
  • Thép mạ kẽm nhúng nóng có lớp mạ kẽm dày hơn, từ 35µm-100µm nên có chất lượng và độ bền tốt hơn loại mạ điện phân. 

3.2 Thép ống đúc

Thép ống đúc là loại thép ống được sản xuất bằng phương pháp đúc nguyên khối. Quá trình sản xuất không có mối hàn nối giữa các đoạn ống giúp tăng khả năng chịu lực và áp suất lớn. Điều này giúp cho sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong các công trình yêu cầu cao về khả năng chịu áp lực, áp suất như hệ thống đường dẫn khí nén, dẫn dầu, nước thải,..

Quy trình sản xuất của thép ống đúc khá phức tạp và đòi hỏi kỹ thuật cao, do đó giá thành của sản phẩm thường khá cao và phải nhập khẩu từ các nước khác. 

Ống thép đúc có khả năng chịu lực và áp sức lớn
Ống thép đúc có khả năng chịu lực và áp sức lớn

3.3 Thép ống hàn

Ống thép hàn là loại ống được sản xuất bằng cách hàn liên tục các mảnh thép có dạng dài hình trụ hoặc hình vuông thành một ống liền mạch. Thép ống hàn thường được sử dụng trong các công trình xây dựng, đường ống dẫn nước, đường ống dẫn dầu khí, gia công cơ khí và các ứng dụng khác trong ngành công nghiệp. Thép ống hàn có độ bền và độ cứng tốt, đồng thời còn có khả năng chịu được áp lực và chịu được nhiệt độ cao. Các loại thép ống tròn hàn được chia thành hai loại chính là thép ống hàn thẳng và thép ống hàn xoắn. 

Thép ống hàn xoắn sử dụng nhiều trong công nghiệp dẫn dầu khí
Thép ống hàn xoắn sử dụng nhiều trong công nghiệp dẫn dầu khí

4. Bảng quy cách ống thép tròn chuẩn 2024

Bảng tra kích thước, trọng lượng, độ dày & thử áp lực ống thép tròn đen và ống thép mạ kẽm ( ASTM A53)

Đường kính ngoài (mm)

Kích thước

Độ dày

(mm)

Trọng lượng

ÁP LỰC THỬ

SỐ CÂY/ BÓ

NPS (Inch)

DN (mm)

Kg/m

Kg/cây

at

Kpa

21.3

1/2

15

2.77

1.27

7.62

48

4800

168

26.7

3/4

20

2.87

1.69

10.14

48

4800

113

33.4

1

25

3.38

2.50

15.00

48

4800

80

42.2

1(1/4)

32

3.56

3.39

20.34

83

8300

61

73

2(1/2)

65

5.16

8.63

51.78

172

17200

27

114.3

4

100

3.18

3.96

4.78

5.56

8.71

10.78

12.91

14.91

52.26

64.68

77.46

89.46

70

84

98

121

7000

8400

9800

12100

16

114.3

5

125

3.96

4.78

5.56

6.35

16.04

19.24

22.31

25.36

96.24

115.62

133.86

152.16

70

82

94

97

7000

8200

9400

9700

16

219.1

8

200

4.78

5.16

5.56

6.35

25.26

27.22

29.28

33.31

151.56

163.32

175.68

199.86

54

59

63

72

5400

5900

6300

7200

7

>>>> TÌM HIỂU THÊM: Bảng quy cách ống thép đen chuẩn update mới nhất 2024

5. Bảng giá các loại ống thép mới nhất 2024

Dưới đây là bảng giá của các loại ống kẽm tròn mới nhất:

Bảng giá thép ống mạ kẽm

Quy cách

Độ dày

(mm)

Kg/Cây

Cây/Bó

Đơn giá đã VAT

(Đ/Kg)

Thành tiền đã VAT

(Đ/Cây)

Phi 25.4

1,05

3,8

127

21.700

82.460

1,15

4,3

127

93.310

1,35

4,8

127

104.160

1,65

5,8

127

125.860

Phi 27

1,05

3,8

127

21.500

81.700

Phi 27

1,35

4,8

127

21.500

103.200

Phi 27

1,65

6,2

127

21.500

133.300

Phi 34

1,05

5,04

102

21.500

108.360

Phi 34

1,35

6,24

102

21.500

134.160

Phi 34

1,65

7,92

102

21.500

170.280

Phi 34

1,95

9,16

102

21.500

196.940

Phi 42

1,05

6,3

61

21.500

135.450

Phi 42

1,35

7,89

61

21.500

169.635

Phi 42

1,65

9,64

61

21.500

207.260

Phi 42

1,95

11,4

61

21.500

245.100

Phi 60

1,05

9

37

21.500

193.500

Phi 60

1,35

11,27

37

21.500

242.305

Phi 60

1,65

14,2

37

21.500

305.300

Phi 60

1,95

16,6

37

21.500

356.900

Phi 90

1,35

17

37

21.500

365.500

Phi 90

1,65

22

37

21.500

473.000

Phi 90

1,95

25,3

37

21.500

543.950

Phi 114

1,35

21,5

19

21.500

462.250

Phi 114

1,65

27,5

19

21.500

591.250

Phi 114

1,95

32,5

19

21.500

698.750

Dưới đây là bảng giá của thép ống đen mới nhất:

Bảng giá thép ống đen

Quy cách

Độ dày

(mm)

Kg/Cây

Cây/Bó

Đơn giá đã VAT

(Đ/Kg)

Thành tiền đã VAT

(Đ/Cây)

Phi 21

1.0 ly

2,99

168

24.050

71.910

Phi 21

1.1 ly

3,27

168

24.050

78.644

Phi 21

1.2 ly

3,55

168

24.050

85.378

Phi 21

1.4 ly

4,1

168

24.050

98.605

Phi 21

1.5 ly

4,37

168

24.050

105.099

Phi 21

1.8 ly

5,17

168

21.050

108.829

Phi 21

2.0 ly

5,68

168

20.450

116.156

Phi 21

2.5 ly

7,76

168

20.450

158.692

Phi 27

1.0 ly

3,8

113

23.550

89.490

Phi 27

1.1 ly

4,16

113

23.550

97.968

Phi 27

1.2 ly

4,52

113

23.550

106.446

Phi 27

1.4 ly

5,23

113

22.350

116.891

Phi 27

1.5 ly

5,58

113

22.350

124.713

Phi 27

1.8 ly

6,62

113

21.050

139.351

Phi 27

2.0 ly

7,29

113

20.450

149.081

Phi 27

2.5 ly

8,93

113

20.450

182.619

Phi 27

3.0 ly

10,65

113

20.450

217.793

Phi 34

1.0 ly

4,81

80

23.550

113.276

Phi 34

1.1 ly

5,27

80

23.550

124.109

Phi 34

1.2 ly

5,74

80

23.550

135.177

Phi 34

1.4 ly

6,65

80

22.350

148.628

Phi 34

1.5 ly

7,1

80

22.350

158.685

Phi 34

1.8 ly

8,44

80

21.050

177.662

Phi 34

2.0 ly

9,32

80

20.450

190.594

Phi 34

2.5 ly

11,47

80

20.450

234.562

Phi 34

2.8 ly

12,72

80

20.450

260.124

Phi 34

3.0 ly

13,54

80

20.450

276.893

Phi 34

3.2 ly

14,35

80

20.450

293.458

Phi 42

1.0 ly

6,1

61

23.550

143.655

Phi 42

1.1 ly

6,69

61

23.550

157.550

Phi 42

1.2 ly

7,28

61

23.550

171.444

Phi 42

1.4 ly

8,45

61

22.350

188.858

Phi 42

1.5 ly

9,03

61

22.350

201.821

Phi 42

1.8 ly

10,76

61

21.050

226.498

Phi 42

2.0 ly

11,9

61

20.450

243.355

Phi 42

2.5 ly

14,69

61

20.450

300.411

Phi 42

2.8 ly

16,32

61

20.450

333.744

Phi 42

3.0 ly

17,4

61

20.450

355.830

Phi 42

3.2 ly

18,47

61

20.450

377.712

Phi 42

3.5 ly

20,02

61

20.450

409.409

Phi 60

1.1 ly

9,57

37

23.550

225.374

Phi 60

1.2 ly

10,42

37

23.550

245.391

Phi 60

1.4 ly

12,12

37

22.350

270.882

Phi 60

1.5 ly

12,96

37

22.350

289.656

Phi 60

1.8 ly

15,47

37

21.050

325.644

Phi 60

2.0 ly

17,13

37

20.450

350.309

Phi 60

2.5 ly

21,23

37

20.450

434.154

Phi 60

2.8 ly

23,66

37

20.450

483.847

Phi 60

2.9 ly

24,46

37

20.450

500.207

Phi 60

3.0 ly

25,26

37

20.450

516.567

Phi 60

3.5 ly

29,21

37

20.450

597.345

Phi 60

3.8 ly

31,54

37

20.450

644.993

Phi 60

4.0 ly

33,09

37

20.450

676.691

Phi 60

5.0 ly

40,62

37

20.450

830.679

Phi 90

2.8 ly

35,42

24

20.450

724.339

Phi 90

2.9 ly

36,65

24

20.450

749.493

Phi 90

3.0 ly

37,87

24

20.450

774.442

Phi 90

3.2 ly

40,3

24

20.450

824.135

Phi 90

3.5 ly

43,92

24

20.450

898.164

Phi 90

3.8 ly

47,51

24

20.450

971.580

Phi 90

4.0 ly

49,9

24

20.450

1.020.455

Phi 90

4.5 ly

55,8

24

20.450

1.141.110

Phi 90

5.0 ly

61,63

24

20.450

1.260.334

Phi 90

6.0 ly

73,07

24

20.450

1.494.282

Phi 114

1.4 ly

23

16

22.350

514.050

Phi 114

1.8 ly

29,75

16

21.050

626.238

Phi 114

2.0 ly

33

16

20.450

674.850

Phi 114

2.4 ly

39,45

16

20.450

806.753

Phi 114

2.5 ly

41,06

16

20.450

839.677

Phi 114

2.8 ly

45,86

16

20.450

937.837

Phi 114

3.0 ly

49,05

16

20.450

1.003.073

Phi 114

3.8 ly

61,68

16

20.450

1.261.356

Phi 114

4.0 ly

64,81

16

20.450

1.325.365

Phi 114

4.5 ly

72,58

16

20.450

1.484.261

Phi 114

5.0 ly

80,27

16

20.450

1.641.522

Phi 114

6.0 ly

95,44

16

20.450

1.951.748

>>>> TÌM HIỂU THÊM: Báo giá thép ống đen chất lượng mới nhất 2024

6. Ứng dụng các loại thép ống tròn hiện nay

Các ứng dụng của các loại ống thép bao gồm:

  • Đường ống dẫn nước trong các tòa nhà cao tầng.
  • Xây dựng khung nhà, khung xưởng, cọc siêu âm, cột đèn chiếu sáng công cộng.
  • Sử dụng trong các ngành sản xuất công nghiệp như sườn ô tô, xe máy.
  • Sử dụng làm đồ nội thất như giường ngủ, bàn ghế, tủ bếp.
Ứng dụng của các loại ống thép tròn
Ứng dụng của các loại ống thép tròn

7. Địa chỉ mua các loại ống thép tròn uy tín và chất lượng hiện nay

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều đơn vị phân phối các loại ống thép tròn, tuy nhiên không phải địa chỉ nào cũng đảm bảo bán hàng chính hãng và chất lượng. Để tìm được địa chỉ uy tín và chất lượng, khách hàng có thể tham khảo Công ty Công Ty Cổ Phần Thép Hùng Phát. 

Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng, Công Ty Cổ Phần Thép Hùng Phát đã được hàng nghìn công trình lớn nhỏ trên toàn quốc tin tưởng lựa chọn. Các loại thép ống tròn mà chúng tôi phân phối đều có giấy tờ đầy đủ và tiêu chuẩn rõ ràng, đảm bảo sự kiên cố, bền chắc và an toàn cho các công trình.

Chúng tôi có đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp cùng sự hiểu biết chuyên sâu có thể tư vấn cho bạn những loại sắt thép phù hợp với công trình với giá thành hợp lý nhất.

Nhờ tính đa dạng và linh hoạt trong ứng dụng, các loại ống thép tròn đang được sử dụng phổ biến trên toàn thế giới. Tuy nhiên, để đảm bảo chất lượng và hiệu suất tối đa của sản phẩm, bạn cần chọn loại thép phù hợp với ứng dụng cụ thể. Hãy liên hệ với Công Ty Cổ Phần Thép Hùng Phát ngay hôm nay để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

Translate »