Bảng giá ống thép đúc
Nội dung chính:
- 1 Lý do nên chọn mua ống thép đúc tại Thép Hùng Phát
- 2 Dưới đây là bảng giá ống thép đúc mới nhất cập nhật ngày 17 tháng 05 năm 2026:
- 3 Ứng dụng của ống thép đúc
- 3.1 Bảng quy cách ống thép đúc
- 3.1.1 Quy cách ống thép đúc DN6 Phi 10.3
- 3.1.2 Quy cách ống thép đúc DN8 Phi 13.7
- 3.1.3 Quy cách ống thép đúc DN10 Phi 17.1
- 3.1.4 Quy cách ống thép đúc DN15 Phi 21.3
- 3.1.5 Quy cách ống thép đúc DN20 Phi 27
- 3.1.6 Quy cách ống thép đúc DN25 Phi 34
- 3.1.7 Quy cách ống thép đúc DN32 Phi 42
- 3.1.8 Quy cách ống thép đúc DN40 Phi 48.3
- 3.1.9 Quy cách ống thép đúc DN50 Phi 60
- 3.1.10 Quy cách ống thép đúc DN65 Phi 73
- 3.1.11 Quy cách ống thép đúc DN65 Phi 76
- 3.1.12 Quy cách ống thép đúc DN80 Phi 90
- 3.1.13 Quy cách ống thép đúc DN90 Phi 101.6
- 3.1.14 Quy cách ống thép đúc DN100 Phi 114.3
- 3.1.15 Quy cách ống thép đúc DN120 Phi 127
- 3.1.16 Quy cách ống thép đúc DN125 Phi 141.3
- 3.1.17 Quy cách ống thép đúc DN150 Phi 168.3
- 3.1.18 Quy cách ống thép đúc DN200 Phi 219
- 3.1.19 Quy cách ống thép đúc DN250 Phi 273
- 3.1.20 Quy cách ống thép đúc DN300 Phi 325
- 3.1.21 Quy cách ống thép đúc DN350 Phi 355.6
- 3.1.22 Quy cách ống thép đúc DN400 phi 406
- 3.1.23 Quy cách ống thép đúc DN450 Phi 457
- 3.1.24 Quy cách ống thép đúc DN500 Phi 508
- 3.1.25 Quy cách ống thép đúc DN600 Phi 610
- 4 Phân Loại Ống Thép Đúc Phổ Biến Hiện Nay
- 5 Phương Pháp Sản Xuất Ống Thép Đúc
- 6 Lựa chọn ống thép đúc phù hợp
- 7 Nhà phân phối hàng đầu về ống thép đúc chất lượng tại Việt Nam
- 7.1 Một Sự Đa Dạng về Ống Thép Đúc từ Hùng Phát Steel
- 7.2 Cam kết của Hùng Phát Steel đối với chất lượng sản phẩm ống thép đúc
- 7.3 Hình ảnh ống thép đúc mới nhất tại Thép Hùng Phát năm 2026
- 7.4 Chất lượng ống thép đúc có tốt không?
- 7.5 Giá bán ống thép đúc như thế nào?
- 7.6 Những lý do nên mua ống thép đúc tại Thép Hùng Phát
Ống thép đúc là loại ống thép được sản xuất bằng phương pháp đúc, có độ bền cao, chịu lực, chịu nhiệt tốt và được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Nếu quý khách có nhu cầu cần mua ống thép đúc, hãy liên hệ ngay với chúng tôi. Đảm bảo giá mà chúng tôi đưa ra sẽ hài lòng với tất cả quý khách hàng.

Lý do nên chọn mua ống thép đúc tại Thép Hùng Phát
| ✅ Giá bán ống thép đúc | ⭐Giá ống thép đúc luôn cạnh tranh và tốt nhất trên thị trường. Giá được lấy trực tiếp tại nhà máy và được cập nhật thường xuyên. |
| ✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển đến tận chân công trình nhanh chóng, đảm bảo tiến độ công trình. Nhận giao khắp các tỉnh phía Nam |
| ✅ Ống thép đúc chính hãng | ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ. Có đẩy đủ quy cách và chủng loại để khách hàng lựa chọn |
| ✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và quy cách từng loại ống thép đúc |

Dưới đây là bảng giá ống thép đúc mới nhất cập nhật ngày 17 tháng 05 năm 2026:
| STT | Đường Kính OD | Dày | T.Lượng (Kg/mét) | Tiêu chuẩn | Đơn Giá vnđ/kg) | |
| 1 | DN15 | 21.3 | 2.77 | 1.266 | ASTM-A53/A106 | 22,100 |
| 2 | DN20 | 27.1 | 2.87 | 1.715 | ASTM A53/A106 | 22,400 |
| 3 | DN25 | 33.4 | 3.38 | 2.502 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 4 | DN25 | 33.4 | 3.40 | 2.515 | ASTM A53/A106 | 21,600 |
| 5 | DN25 | 33.4 | 4.60 | 3.267 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 6 | DN32 | 42.2 | 3.20 | 3.078 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 7 | DN32 | 42.2 | 3.50 | 3.340 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 8 | DN40 | 48.3 | 3.20 | 3.559 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 9 | DN40 | 48.3 | 3.55 | 3.918 | ASTM A53/A106 | 21,200 |
| 10 | DN40 | 48.3 | 5.10 | 5.433 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 11 | DN50 | 60.3 | 3.91 | 5.437 | ASTM A53/A106 | 21,600 |
| 12 | DN50 | 60.3 | 5.50 | 7.433 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 13 | DN65 | 76.0 | 4.00 | 7.102 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 14 | DN65 | 76.0 | 4.50 | 7.934 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 15 | DN65 | 76.0 | 5.16 | 9.014 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 16 | DN80 | 88.9 | 4.00 | 8.375 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 17 | DN80 | 88.9 | 5.50 | 11.312 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 18 | DN80 | 88.9 | 7.60 | 15.237 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 19 | DN100 | 114.3 | 4.50 | 12.185 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 20 | DN100 | 114.3 | 6.02 | 16.075 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 21 | DN100 | 114.3 | 8.60 | 22.416 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 22 | DN125 | 141.3 | 6.55 | 21.765 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 23 | DN125 | 141.3 | 7.11 | 23.528 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 24 | DN125 | 141.3 | 8.18 | 26.853 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 25 | DN150 | 168.3 | 7.11 | 28.262 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 26 | DN150 | 168.3 | 8.18 | 32.299 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 27 | DN200 | 219.1 | 8.18 | 42.547 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 28 | DN200 | 219.1 | 9.55 | 49.350 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 29 | DN250 | 273.1 | 9.27 | 60.311 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 30 | DN250 | 273.1 | 10.30 | 66.751 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 31 | DN300 | 323.9 | 9.27 | 71.924 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 32 | DN300 | 323.9 | 10.30 | 79.654 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
Lưu ý:
- Giá ống thép trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo thời gian. Giá ống thép chưa bao gồm thuế VAT.
- Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ với các nhà phân phối thép uy tín.
- Các yếu tố ảnh hưởng đến giá ống thép đúc

Giá của ống thép đúc phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm:
- Loại ống: Có hai loại ống thép đúc phổ biến là ống thép đúc Hòa Phát và ống thép đúc Trung Quốc. Thường thì ống thép đúc Hòa Phát có giá cao hơn so với ống thép đúc Trung Quốc.
- Kích thước: Ống thép đúc có nhiều kích thước khác nhau, và kích thước lớn thường đi kèm với giá cao hơn.
- Độ dày: Độ dày của ống thép đúc cũng ảnh hưởng đến giá cả. Ống có độ dày lớn thường có giá đắt hơn.
- Chất lượng: Các ống thép đúc có mức chất lượng khác nhau, và ống có chất lượng cao thường có giá cao hơn so với ống có chất lượng thấp.
Ứng dụng của ống thép đúc
Nhờ đặc tính không có mối hàn, độ bền cơ học cao, khả năng chịu áp lực và chịu nhiệt vượt trội, ống thép đúc được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực kỹ thuật, công nghiệp và xây dựng hiện đại. Đây là dòng vật liệu được đánh giá cao trong các hệ thống yêu cầu độ an toàn và độ ổn định cao trong quá trình vận hành.
Trong lĩnh vực xây dựng
Ống thép đúc thường được ứng dụng trong ngành xây dựng để thi công các hạng mục kết cấu chịu lực như:
- Làm cột thép, trụ chống, khung nhà thép tiền chế
- Gia công kết cấu móng, giàn chịu lực, dầm phụ trợ
- Sử dụng trong hệ thống giàn giáo, chống sàn công trình
- Thi công các hạng mục nền móng, cầu đường, kết cấu hạ tầng kỹ thuật
Với độ cứng cao và khả năng chịu tải lớn, ống thép đúc giúp tăng độ chắc chắn và độ bền lâu dài cho công trình.
Trong lĩnh vực công nghiệp
Trong các nhà máy, khu công nghiệp và hệ thống sản xuất, ống thép đúc là lựa chọn lý tưởng cho:
- Đường ống dẫn dầu, dẫn khí, dẫn hơi áp lực cao
- Hệ thống dẫn hóa chất, dung môi công nghiệp
- Đường ống lò hơi, hệ thống trao đổi nhiệt
- Các dây chuyền sản xuất yêu cầu chịu nhiệt và chịu áp lực lớn
Khả năng làm việc ổn định trong môi trường khắc nghiệt giúp ống thép đúc được sử dụng phổ biến trong ngành dầu khí, nhiệt điện và hóa chất.
Trong lĩnh vực nông nghiệp
Ống thép đúc cũng được ứng dụng trong nhiều hạng mục nông nghiệp và thủy lợi như:
- Làm ống dẫn nước tưới tiêu quy mô lớn
- Thi công hệ thống dẫn phân bón, dẫn dung dịch nông nghiệp
- Sử dụng trong hệ thống bơm, cấp thoát nước nông trại
- Gia công khung nhà kính, nhà màng công nghệ cao
Độ bền cao giúp sản phẩm chịu được môi trường ngoài trời và điều kiện sử dụng liên tục trong thời gian dài.
Trong lĩnh vực giao thông vận tải
Trong ngành cơ khí và vận tải, ống thép đúc được dùng để:
- Gia công khung xe tải, xe chuyên dụng, xe cơ giới
- Chế tạo khung tàu, bệ đỡ máy móc vận hành
- Làm linh kiện cơ khí cho phương tiện giao thông
- Ứng dụng trong các kết cấu hạ tầng giao thông, cầu cảng
Nhờ khả năng chịu lực tốt và chống biến dạng hiệu quả, ống thép đúc đáp ứng tốt yêu cầu vận hành trong môi trường tải trọng lớn.
Với những ưu điểm vượt trội về kết cấu và độ bền, ống thép đúc hiện là vật liệu không thể thiếu trong nhiều ngành nghề kỹ thuật cao, đặc biệt tại các công trình và hệ thống yêu cầu tiêu chuẩn an toàn nghiêm ngặt.

Bảng quy cách ống thép đúc
Quy cách ống thép đúc DN6 Phi 10.3
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN6 | 10.3 | 1.24 | SCH10 | 0,28 |
| DN6 | 10.3 | 1.45 | SCH30 | 0,32 |
| DN6 | 10.3 | 1.73 | SCH40 | 0.37 |
| DN6 | 10.3 | 1.73 | SCH.STD | 0.37 |
| DN6 | 10.3 | 2.41 | SCH80 | 0.47 |
| DN6 | 10.3 | 2.41 | SCH. XS | 0.47 |
Quy cách ống thép đúc DN8 Phi 13.7
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN8 | 13.7 | 1.65 | SCH10 | 0,49 |
| DN8 | 13.7 | 1.85 | SCH30 | 0,54 |
| DN8 | 13.7 | 2.24 | SCH40 | 0.63 |
| DN8 | 13.7 | 2.24 | SCH.STD | 0.63 |
| DN8 | 13.7 | 3.02 | SCH80 | 0.80 |
| DN8 | 13.7 | 3.02 | SCH. XS | 0.80 |
Quy cách ống thép đúc DN10 Phi 17.1
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN10 | 17.1 | 1.65 | SCH10 | 0,63 |
| DN10 | 17.1 | 1.85 | SCH30 | 0,70 |
| DN10 | 17.1 | 2.31 | SCH40 | 0.84 |
| DN10 | 17.1 | 2.31 | SCH.STD | 0.84 |
| DN10 | 17.1 | 3.20 | SCH80 | 0.10 |
| DN10 | 17.1 | 3.20 | SCH. XS | 0.10 |
Quy cách ống thép đúc DN15 Phi 21.3
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN15 | 21.3 | 2.11 | SCH10 | 1.00 |
| DN15 | 21.3 | 2.41 | SCH30 | 1.12 |
| DN15 | 21.3 | 2.77 | SCH40 | 1.27 |
| DN15 | 21.3 | 2.77 | SCH.STD | 1.27 |
| DN15 | 21.3 | 3.73 | SCH80 | 1.62 |
| DN15 | 21.3 | 3.73 | SCH. XS | 1.62 |
| DN15 | 21.3 | 4.78 | 160 | 1.95 |
| DN15 | 21.3 | 7.47 | SCH. XXS | 2.55 |
Quy cách ống thép đúc DN20 Phi 27
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN 20 | 26,7 | 1,65 | SCH5 | 1,02 |
| DN 20 | 26,7 | 2,1 | SCH10 | 1,27 |
| DN 20 | 26,7 | 2,87 | SCH40 | 1,69 |
| DN 20 | 26,7 | 3,91 | SCH80 | 2,2 |
| DN 20 | 26,7 | 7,8 | XXS | 3,63 |
Quy cách ống thép đúc DN25 Phi 34
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN25 | 33,4 | 1,65 | SCH5 | 1,29 |
| DN25 | 33,4 | 2,77 | SCH10 | 2,09 |
| DN25 | 33,4 | 3,34 | SCH40 | 2,47 |
| DN25 | 33,4 | 4,55 | SCH80 | 3,24 |
| DN25 | 33,4 | 9,1 | XXS | 5,45 |
Quy cách ống thép đúc DN32 Phi 42
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN32 | 42,2 | 1,65 | SCH5 | 1,65 |
| DN32 | 42,2 | 2,77 | SCH10 | 2,69 |
| DN32 | 42,2 | 2,97 | SCH30 | 2,87 |
| DN32 | 42,2 | 3,56 | SCH40 | 3,39 |
| DN32 | 42,2 | 4,8 | SCH80 | 4,42 |
| DN32 | 42,2 | 9,7 | XXS | 7,77 |
Quy cách ống thép đúc DN40 Phi 48.3
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN40 | 48,3 | 1,65 | SCH5 | 1,9 |
| DN40 | 48,3 | 2,77 | SCH10 | 3,11 |
| DN40 | 48,3 | 3,2 | SCH30 | 3,56 |
| DN40 | 48,3 | 3,68 | SCH40 | 4,05 |
| DN40 | 48,3 | 5,08 | SCH80 | 5,41 |
| DN40 | 48,3 | 10,1 | XXS | 9,51 |
Quy cách ống thép đúc DN50 Phi 60
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN50 | 60,3 | 1,65 | SCH5 | 2,39 |
| DN50 | 60,3 | 2,77 | SCH10 | 3,93 |
| DN50 | 60,3 | 3,18 | SCH30 | 4,48 |
| DN50 | 60,3 | 3,91 | SCH40 | 5,43 |
| DN50 | 60,3 | 5,54 | SCH80 | 7,48 |
| DN50 | 60,3 | 6,35 | SCH120 | 8,44 |
| DN50 | 60,3 | 11,07 | XXS | 13,43 |
Quy cách ống thép đúc DN65 Phi 73
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN65 | 73 | 2,1 | SCH5 | 3,67 |
| DN65 | 73 | 3,05 | SCH10 | 5,26 |
| DN65 | 73 | 4,78 | SCH30 | 8,04 |
| DN65 | 73 | 5,16 | SCH40 | 8,63 |
| DN65 | 73 | 7,01 | SCH80 | 11,4 |
| DN65 | 73 | 7,6 | SCH120 | 12,25 |
| DN65 | 73 | 14,02 | XXS | 20,38 |
Quy cách ống thép đúc DN65 Phi 76
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN65 | 76 | 2,1 | SCH5 | 3,83 |
| DN65 | 76 | 3,05 | SCH10 | 5,48 |
| DN65 | 76 | 4,78 | SCH30 | 8,39 |
| DN65 | 76 | 5,16 | SCH40 | 9,01 |
| DN65 | 76 | 7,01 | SCH80 | 11,92 |
| DN65 | 76 | 7,6 | SCH120 | 12,81 |
| DN65 | 76 | 14,02 | XXS | 21,42 |
Quy cách ống thép đúc DN80 Phi 90
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN80 | 88,9 | 2,11 | SCH5 | 4,51 |
| DN80 | 88,9 | 3,05 | SCH10 | 6,45 |
| DN80 | 88,9 | 4,78 | SCH30 | 9,91 |
| DN80 | 88,9 | 5,5 | SCH40 | 11,31 |
| DN80 | 88,9 | 7,6 | SCH80 | 15,23 |
| DN80 | 88,9 | 8,9 | SCH120 | 17,55 |
| DN80 | 88,9 | 15,2 | XXS | 27,61 |
Quy cách ống thép đúc DN90 Phi 101.6
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN90 | 101,6 | 2,11 | SCH5 | 5,17 |
| DN90 | 101,6 | 3,05 | SCH10 | 7,41 |
| DN90 | 101,6 | 4,78 | SCH30 | 11,41 |
| DN90 | 101,6 | 5,74 | SCH40 | 13,56 |
| DN90 | 101,6 | 8,1 | SCH80 | 18,67 |
| DN90 | 101,6 | 16,2 | XXS | 34,1 |
Quy cách ống thép đúc DN100 Phi 114.3
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN100 | 114,3 | 2,11 | SCH5 | 5,83 |
| DN100 | 114,3 | 3,05 | SCH10 | 8,36 |
| DN100 | 114,3 | 4,78 | SCH30 | 12,9 |
| DN100 | 114,3 | 6,02 | SCH40 | 16,07 |
| DN100 | 114,3 | 7,14 | SCH60 | 18,86 |
| DN100 | 114,3 | 8,56 | SCH80 | 22,31 |
| DN100 | 114,3 | 11,1 | SCH120 | 28,24 |
| DN100 | 114,3 | 13,5 | SCH160 | 33,54 |
Quy cách ống thép đúc DN120 Phi 127
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN120 | 127 | 6,3 | SCH40 | 18,74 |
| DN120 | 127 | 9 | SCH80 | 26,18 |
Quy cách ống thép đúc DN125 Phi 141.3
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN125 | 141,3 | 2,77 | SCH5 | 9,46 |
| DN125 | 141,3 | 3,4 | SCH10 | 11,56 |
| DN125 | 141,3 | 6,55 | SCH40 | 21,76 |
| DN125 | 141,3 | 9,53 | SCH80 | 30,95 |
| DN125 | 141,3 | 14,3 | SCH120 | 44,77 |
| DN125 | 141,3 | 18,3 | SCH160 | 55,48 |
Quy cách ống thép đúc DN150 Phi 168.3
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN150 | 168,3 | 2,78 | SCH5 | 11,34 |
| DN150 | 168,3 | 3,4 | SCH10 | 13,82 |
| DN150 | 168,3 | 4,78 | 19,27 | |
| DN150 | 168,3 | 5,16 | 20,75 | |
| DN150 | 168,3 | 6,35 | 25,35 | |
| DN150 | 168,3 | 7,11 | SCH40 | 28,25 |
| DN150 | 168,3 | 11 | SCH80 | 42,65 |
| DN150 | 168,3 | 14,3 | SCH120 | 54,28 |
| DN150 | 168,3 | 18,3 | SCH160 | 67,66 |
Quy cách ống thép đúc DN200 Phi 219
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN200 | 219,1 | 2,769 | SCH5 | 14,77 |
| DN200 | 219,1 | 3,76 | SCH10 | 19,96 |
| DN200 | 219,1 | 6,35 | SCH20 | 33,3 |
| DN200 | 219,1 | 7,04 | SCH30 | 36,8 |
| DN200 | 219,1 | 8,18 | SCH40 | 42,53 |
| DN200 | 219,1 | 10,31 | SCH60 | 53,06 |
| DN200 | 219,1 | 12,7 | SCH80 | 64,61 |
| DN200 | 219,1 | 15,1 | SCH100 | 75,93 |
| DN200 | 219,1 | 18,2 | SCH120 | 90,13 |
| DN200 | 219,1 | 20,6 | SCH140 | 100,79 |
| DN200 | 219,1 | 23 | SCH160 | 111,17 |
Quy cách ống thép đúc DN250 Phi 273
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN250 | 273,1 | 3,4 | SCH5 | 22,6 |
| DN250 | 273,1 | 4,2 | SCH10 | 27,84 |
| DN250 | 273,1 | 6,35 | SCH20 | 41,75 |
| DN250 | 273,1 | 7,8 | SCH30 | 51,01 |
| DN250 | 273,1 | 9,27 | SCH40 | 60,28 |
| DN250 | 273,1 | 12,7 | SCH60 | 81,52 |
| DN250 | 273,1 | 15,1 | SCH80 | 96,03 |
| DN250 | 273,1 | 18,3 | SCH100 | 114,93 |
| DN250 | 273,1 | 21,4 | SCH120 | 132,77 |
| DN250 | 273,1 | 25,4 | SCH140 | 155,08 |
| DN250 | 273,1 | 28,6 | SCH160 | 172,36 |
Quy cách ống thép đúc DN300 Phi 325
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN300 | 323,9 | 4,2 | SCH5 | 33,1 |
| DN300 | 323,9 | 4,57 | SCH10 | 35,97 |
| DN300 | 323,9 | 6,35 | SCH20 | 49,7 |
| DN300 | 323,9 | 8,38 | SCH30 | 65,17 |
| DN300 | 323,9 | 10,31 | SCH40 | 79,69 |
| DN300 | 323,9 | 12,7 | SCH60 | 97,42 |
| DN300 | 323,9 | 17,45 | SCH80 | 131,81 |
| DN300 | 323,9 | 21,4 | SCH100 | 159,57 |
| DN300 | 323,9 | 25,4 | SCH120 | 186,89 |
| DN300 | 323,9 | 28,6 | SCH140 | 208,18 |
| DN300 | 323,9 | 33,3 | SCH160 | 238,53 |
Quy cách ống thép đúc DN350 Phi 355.6
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN350 | 355,6 | 3,962 | SCH5s | 34,34 |
| DN350 | 355,6 | 4,775 | SCH5 | 41,29 |
| DN350 | 355,6 | 6,35 | SCH10 | 54,67 |
| DN350 | 355,6 | 7,925 | SCH20 | 67,92 |
| DN350 | 355,6 | 9,525 | SCH30 | 81,25 |
| DN350 | 355,6 | 11,1 | SCH40 | 94,26 |
| DN350 | 355,6 | 15,062 | SCH60 | 126,43 |
| DN350 | 355,6 | 12,7 | SCH80S | 107,34 |
| DN350 | 355,6 | 19,05 | SCH80 | 158,03 |
| DN350 | 355,6 | 23,8 | SCH100 | 194,65 |
| DN350 | 355,6 | 27,762 | SCH120 | 224,34 |
| DN350 | 355,6 | 31,75 | SCH140 | 253,45 |
| DN350 | 355,6 | 35,712 | SCH160 | 281,59 |
Quy cách ống thép đúc DN400 phi 406
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN400 | 406,4 | 4,2 | ACH5 | 41,64 |
| DN400 | 406,4 | 4,78 | SCH10S | 47,32 |
| DN400 | 406,4 | 6,35 | SCH10 | 62,62 |
| DN400 | 406,4 | 7,93 | SCH20 | 77,89 |
| DN400 | 406,4 | 9,53 | SCH30 | 93,23 |
| DN400 | 406,4 | 12,7 | SCH40 | 123,24 |
| DN400 | 406,4 | 16,67 | SCH60 | 160,14 |
| DN400 | 406,4 | 12,7 | SCH80S | 123,24 |
| DN400 | 406,4 | 21,4 | SCH80 | 203,08 |
| DN400 | 406,4 | 26,2 | SCH100 | 245,53 |
| DN400 | 406,4 | 30,9 | SCH120 | 286 |
| DN400 | 406,4 | 36,5 | SCH140 | 332,79 |
| DN400 | 406,4 | 40,5 | SCH160 | 365,27 |
Quy cách ống thép đúc DN450 Phi 457
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN450 | 457,2 | 4,2 | SCH 5s | 46,9 |
| DN450 | 457,2 | 4,2 | SCH 5 | 46,9 |
| DN450 | 457,2 | 4,78 | SCH 10s | 53,31 |
| DN450 | 457,2 | 6,35 | SCH 10 | 70,57 |
| DN450 | 457,2 | 7,92 | SCH 20 | 87,71 |
| DN450 | 457,2 | 11,1 | SCH 30 | 122,05 |
| DN450 | 457,2 | 9,53 | SCH 40s | 105,16 |
| DN450 | 457,2 | 14,3 | SCH 40 | 156,11 |
| DN450 | 457,2 | 19,05 | SCH 60 | 205,74 |
| DN450 | 457,2 | 12,7 | SCH 80s | 139,15 |
| DN450 | 457,2 | 23,8 | SCH 80 | 254,25 |
| DN450 | 457,2 | 29,4 | SCH 100 | 310,02 |
| DN450 | 457,2 | 34,93 | SCH 120 | 363,57 |
| DN450 | 457,2 | 39,7 | SCH 140 | 408,55 |
| DN450 | 457,2 | 45,24 | SCH 160 | 459,39 |
Quy cách ống thép đúc DN500 Phi 508
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN500 | 508 | 4,78 | SCH 5s | 59,29 |
| DN500 | 508 | 4,78 | SCH 5 | 59,29 |
| DN500 | 508 | 5,54 | SCH 10s | 68,61 |
| DN500 | 508 | 6,35 | SCH 10 | 78,52 |
| DN500 | 508 | 9,53 | SCH 20 | 117,09 |
| DN500 | 508 | 12,7 | SCH 30 | 155,05 |
| DN500 | 508 | 9,53 | SCH 40s | 117,09 |
| DN500 | 508 | 15,1 | SCH 40 | 183,46 |
| DN500 | 508 | 20,6 | SCH 60 | 247,49 |
| DN500 | 508 | 12,7 | SCH 80s | 155,05 |
| DN500 | 508 | 26,2 | SCH 80 | 311,15 |
| DN500 | 508 | 32,5 | SCH 100 | 380,92 |
| DN500 | 508 | 38,1 | SCH 120 | 441,3 |
| DN500 | 508 | 44,45 | SCH 140 | 507,89 |
| DN500 | 508 | 50 | SCH 160 | 564,46 |
Quy cách ống thép đúc DN600 Phi 610
| Tên hàng hóa | Đường kính O.D | Độ dày | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng |
| Thép ống đúc | (mm) | (mm) | ( SCH) | (Kg/m) |
| DN600 | 610 | 5,54 | SCH 5s | 82,54 |
| DN600 | 610 | 5,54 | SCH 5 | 82,54 |
| DN600 | 610 | 6,35 | SCH 10s | 94,48 |
| DN600 | 610 | 6,35 | SCH 10 | 94,48 |
| DN600 | 610 | 9,53 | SCH 20 | 141,05 |
| DN600 | 610 | 14,3 | SCH 30 | 209,97 |
| DN600 | 610 | 9,53 | SCH 40s | 141,05 |
| DN600 | 610 | 17,45 | SCH 40 | 254,87 |
| DN600 | 610 | 24,6 | SCH 60 | 354,97 |
| DN600 | 610 | 12,7 | SCH 80s | 186,98 |
| DN600 | 610 | 30,9 | SCH 80 | 441,07 |
| DN600 | 610 | 38,9 | SCH 100 | 547,6 |
| DN600 | 610 | 46 | SCH 120 | 639,49 |
| DN600 | 610 | 52,4 | SCH 140 | 720,2 |
| DN600 | 610 | 59,5 | SCH 160 | 807,37 |
Phân Loại Ống Thép Đúc Phổ Biến Hiện Nay
Trên thị trường hiện nay, ống thép đúc được phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong xây dựng, cơ khí, công nghiệp và hệ thống đường ống áp lực. Trong đó, cách phân loại phổ biến nhất là dựa theo tình trạng bề mặt sản phẩm và phương pháp sản xuất. Cụ thể, ống thép đúc thường được chia thành các nhóm như sau:
Ống Thép Đúc Trần Không Sơn
Đây là loại ống thép đúc giữ nguyên bề mặt thép sau quá trình sản xuất, chưa được xử lý phủ sơn bên ngoài. Sản phẩm thường có màu thép nguyên bản hoặc lớp oxit nhẹ đặc trưng sau quá trình cán/nhiệt luyện. Loại ống này thường được sử dụng trong:
- Gia công cơ khí chế tạo
- Các công trình cần tiếp tục xử lý bề mặt sau khi mua
- Hệ thống đường ống ngầm hoặc bọc bảo ôn
- Các ứng dụng yêu cầu tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu
Ống Thép Đúc Phủ Sơn Đen
Là dòng ống được phủ thêm một lớp sơn chống gỉ màu đen hoặc dầu bảo quản bên ngoài sau sản xuất nhằm:
- Tăng khả năng chống oxy hóa trong quá trình lưu kho
- Hạn chế han gỉ khi vận chuyển, thi công
- Tăng tính thẩm mỹ và đồng đều bề mặt sản phẩm
Ống thép đúc sơn đen thường được sử dụng rộng rãi trong:
- Hệ thống PCCC
- Công trình xây dựng dân dụng
- Nhà xưởng công nghiệp
- Hệ thống cơ điện M&E
Phương Pháp Sản Xuất Ống Thép Đúc
Dựa theo công nghệ gia công, ống thép đúc hiện nay chủ yếu được sản xuất bằng hai phương pháp chính là cán nóng và cán nguội, mỗi phương pháp sẽ tạo ra đặc tính kỹ thuật khác nhau.
Ống Thép Đúc Cán Nóng
Ống thép đúc cán nóng được sản xuất bằng cách nung phôi thép ở nhiệt độ cao sau đó đưa qua hệ thống máy cán để định hình thành ống theo kích thước yêu cầu. Đây là phương pháp sản xuất phổ biến nhất hiện nay với ưu điểm:
- Sản xuất được đường kính lớn và độ dày cao
- Giá thành kinh tế hơn
- Độ bền cơ học tốt
- Phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp nặng và chịu tải lớn
Ống cán nóng thường được sử dụng trong:
- Công nghiệp dầu khí
- Xây dựng kết cấu
- Đường ống áp lực cao
- Cơ khí chế tạo nặng
Ống Thép Đúc Cán Nguội
Ống thép đúc cán nguội là loại được gia công tiếp từ phôi hoặc ống cán nóng bằng phương pháp kéo nguội hoặc cán tinh ở nhiệt độ thường để đạt độ chính xác cao hơn. Ưu điểm nổi bật gồm:
- Sai số kích thước nhỏ
- Bề mặt mịn đẹp hơn
- Độ chính xác cơ khí cao
- Cơ tính ổn định hơn ở một số ứng dụng kỹ thuật đặc biệt
Loại ống này thường được dùng cho:
- Ngành cơ khí chính xác
- Linh kiện máy móc
- Thiết bị thủy lực
- Hệ thống kỹ thuật yêu cầu dung sai chặt chẽ
Nhờ sự đa dạng trong phân loại và công nghệ sản xuất, ống thép đúc có thể đáp ứng tốt nhiều yêu cầu kỹ thuật khác nhau từ công trình dân dụng thông thường cho đến các ngành công nghiệp nặng, áp lực cao và môi trường vận hành khắc nghiệt.
Lựa chọn ống thép đúc phù hợp
Khi chọn ống thép đúc, quý vị cần xem xét các yếu tố sau:
- Loại ống: Chọn loại ống phù hợp với mục đích sử dụng cụ thể.
- Kích thước: Đảm bảo kích thước của ống phù hợp với ứng dụng cụ thể.
- Độ dày: Chọn độ dày phù hợp với tải trọng mà ống cần chịu đựng.
- Chất lượng: Chọn ống từ các nhà cung cấp uy tín để đảm bảo chất lượng.
Ống thép đúc là một sản phẩm chất lượng cao và có nhiều ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Việc lựa chọn đúng loại và thông số kỹ thuật phù hợp là quan trọng để đảm bảo sự thành công của dự án hoặc ứng dụng cụ thể.
Nhà phân phối hàng đầu về ống thép đúc chất lượng tại Việt Nam
Hùng Phát Steel là một trong những nhà phân phối hàng đầu về ống thép đúc tại Việt Nam. Chúng tôi chuyên cung cấp các sản phẩm ống thép đúc chất lượng cao với giá cả cạnh tranh.
Một Sự Đa Dạng về Ống Thép Đúc từ Hùng Phát Steel
Hùng Phát Steel cung cấp một loạt các ống thép đúc với nhiều kích thước và độ dày khác nhau, phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau. Cụ thể, chúng tôi cung cấp các loại ống thép đúc sau:
Ống thép đúc Nhật Bản: Sản xuất từ thép carbon chất lượng cao, ống thép đúc Nhật Bản được biết đến với độ bền và giá thành hợp lý.
Ống thép đúc Trung Quốc: Ống thép đúc Trung Quốc có giá thành thấp hơn so với ống thép đúc Nhật Bản, tuy nhiên chất lượng có thể khác nhau.
Cam kết của Hùng Phát Steel đối với chất lượng sản phẩm ống thép đúc
Hùng Phát Steel cam kết cung cấp các sản phẩm ống thép đúc chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế. Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Hùng Phát Steel – Lựa chọn hàng đầu của khách hàng
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối ống thép, Hùng Phát Steel đã trở thành một trong những nhà phân phối ống thép đúc uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Chúng tôi luôn nỗ lực để mang đến cho khách hàng các sản phẩm ống thép chất lượng cao với giá cả cạnh tranh.
Dưới đây là một số ưu điểm của Hùng Phát Steel:
- Chất lượng sản phẩm cao: Hùng Phát Steel chỉ cung cấp các sản phẩm ống thép đúc có chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.
- Giá cả cạnh tranh: Chúng tôi luôn nỗ lực để mang đến cho khách hàng các sản phẩm ống thép đúc chất lượng cao với giá cả cạnh tranh.
- Dịch vụ khách hàng xuất sắc: Hùng Phát Steel có đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp và giàu kinh nghiệm, luôn sẵn sàng tư vấn và hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

Hình ảnh ống thép đúc mới nhất tại Thép Hùng Phát năm 2026







Chất lượng ống thép đúc có tốt không?
Các sản phẩm tại Thép Hùng Phát đều là hàng nhập trực tiếp tại nhà máy trong và ngoài nước. Các sản phẩm đều được công ty kiểm tra kỹ càng và có giấy chứng nhận đi kèm. Sản phẩm đảm bảo tốt nhất trên thị trường hiện nay.
Giá bán ống thép đúc như thế nào?
Tùy vào từng thời điểm khác nhau mà giá sản phẩm sẽ thay đổi khác nhau. Tuy nhiên vì chúng tôi là một đơn vị lớn, nhập trực tiếp tại nhà máy với số lượng lớn. Chính vì vậy mà quý khách không sợ thiếu hàng và chúng tôi luôn đưa ra với mức giá tốt nhất thị trường hiện nay.
Những lý do nên mua ống thép đúc tại Thép Hùng Phát
Công ty Thép Hùng Phát là đại lý phân phối ống thép đúc chất lượng cao, các sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn CO,CQ. Chúng tôi nhập số lượng lớn sản phẩm mới 100%, đa dạng các chủng loại khác nhau. Giá bán cạnh tranh nhất trên thị trường. Có hỗ trợ giao hàng đến tận công trình.
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội








