Nội dung chính:
- 1 Tổng quan về ống thép mạ kẽm Việt Đức (VGpipe)
- 2 Tiêu chuẩn kỹ thuật
- 3 Giá bán ống thép mạ kẽm Việt Đức tại đại lý
- 4 Phân loại sản phẩm
- 5 Đơn vị phân phối ống thép mạ kẽm Việt Đức
- 6 Kết luận
Thép Hùng Phát là nhà phân phối ống thép mạ kẽm Việt Đức lâu năm, ống thép Việt Đức là loại ống được nhúng 2 bề mặt kẽm, với độ dày lớp kẽm từ 50 µm -75µm nên bề mặt luôn bóng, đẹp, đảm bảo các tiêu chí kỹ thuật nhưng giá cả có thể nói là tốt nhất thị trường thép.
Ống thép mạ kẽm Việt Đức thường được dùng làm hệ thống dẫn nước trong các công trình như những tòa cao ốc, những công trình chung cư vv.. vì khả năng chịu lực tốt và chống ăn mòn cao với môi trường khắc nhiệt..vv..
Tổng quan về ống thép mạ kẽm Việt Đức (VGpipe)
Ống thép mạ kẽm Việt Đức là sản phẩm của Công ty Cổ phần Ống thép Việt Đức VGpipe – một trong những nhà sản xuất ống thép lớn tại Việt Nam. Sản phẩm được sản xuất từ thép cuộn chất lượng cao, sau đó phủ lớp kẽm bên ngoài nhằm tăng khả năng chống oxy hóa và kéo dài tuổi thọ.
Ống thép mạ kẽm VGpipe có nhiều quy cách khác nhau, từ ống tròn, ống vuông đến ống chữ nhật, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng từ dân dụng đến công nghiệp.
Thông tin kỹ thuật sơ bộ
Tiêu chuẩn sản phẩm đạt theo các tiêu chuẩn BS1387-1985, ASTM A53
Đường kính sản phẩm ống thép mạ kẽm nhúng nóng từ: 21,2mm đến 219,1mm
Độ dày sản phẩm từ 1,6mm đến 8,2mm
Cơ lý tính:
- Bền kéo: 320 ÷ 460 N/mm2
- Bền chảy: Min 195 N/mm2
- Độ giãn dài: Min 20%
Đặc điểm nổi bật
Ống thép mạ kẽm VGpipe sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội:
a. Khả năng chống ăn mòn cao Lớp mạ kẽm bên ngoài giúp bảo vệ thép khỏi tác động của môi trường như nước, không khí, hóa chất nhẹ. Điều này đặc biệt quan trọng trong điều kiện khí hậu nóng ẩm tại Việt Nam.
b. Độ bền cơ học tốt Sản phẩm có khả năng chịu lực cao, chịu va đập tốt, phù hợp với nhiều loại kết cấu.
c. Tuổi thọ dài Nhờ lớp mạ kẽm chất lượng, ống có thể sử dụng lâu dài mà không cần bảo trì nhiều.
d. Bề mặt sáng đẹp Ống có bề mặt sáng, đồng đều, phù hợp với các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ.
e. Dễ thi công Có thể cắt, hàn, ren hoặc lắp ghép dễ dàng.
Quy cách trọng lượng ống thép mạ kẽm Việt Đức
| STT | Tên ống | Kích thước phi(mm) x dày(mm) x dài(m) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
| 1 | Ống mạ kẽm phi 21 (DN15) | 21,3 x 2,77 x 6m | 7,62 |
| 2 | Ống mạ kẽm phi 27 (DN20) | 26,7 x 2,87 x 6m | 10,14 |
| 3 | Ống mạ kẽm phi 32 (DN25) | 33,4 x 3,38 x 6m | 15 |
| 4 | Ống mạ kẽm phi 42 (DN32) | 42,2 x 3,56 x 6m | 20,34 |
| 5 | Ống mạ kẽm phi 49 (DN40) | 48,3 x 3,68 x 6m | 24,3 |
| 6 | Ống mạ kẽm phi 60 (DN50) | 60,3 x 3,91 x 6m | 32,64 |
| 7 | Ống mạ kẽm phi 73 (DN65) | 73 x 5,16 x 6m | 51,78 |
| 8 | Ống mạ kẽm phi 89 (DN80) | 88,9 x 5,49 x 6m | 67,74 |
9 | Ống mạ kẽm phi 102 (DN90) | 101,6 x 3,18 x 6m | 46,32 |
| 101,6 x 3,96 x 6m | 57,18 | ||
| 101,6 x 4,48 x 6m | 68,46 | ||
12 | Ống mạ kẽm phi 114 (DN100) | 114,3 x 3,18 x 6m | 52,26 |
| 114,3 x 3,96 x 6m | 64,68 | ||
| 114,3 x 4,78 x 6m | 77,46 | ||
| 114,3 x 5,56 x 6m | 89,46 | ||
| 114,3 x 6,02 x 6m | 96,42 | ||
17 | Ống mạ kẽm phi 141 (DN125) | 141,3 x 3,96 x 6m | 80,46 |
| 141,3 x 4,78 x 6m | 96,54 | ||
| 141,3 x 5,56 x 6m | 111,66 | ||
| 141,3 x 6,55 x 6m | 130,62 | ||
21 | Ống mạ kẽm phi 168 (DN150) | 168,3 x 3,96 x 6m | 96,3 |
| 168,3 x 4,78 x 6m | 115,62 | ||
| 168,3 x 5,56 x 6m | 133,86 | ||
| 168,3 x 6,35 x 6m | 152,16 | ||
| 168,3 x 7,11 x 6m | 169,56 | ||
26 | Ống mạ kẽm phi 219 (DN200) | 219,1 x 3,96 x 6m | 126,06 |
| 219,1 x 4,78 x 6m | 151,56 | ||
| 219,1 x 5,16 x 6m | 163,32 | ||
| 219,1 x 5,56 x 6m | 175,68 | ||
| 219,1 x 6,35 x 6m | 199,86 | ||
| 219,1 x 7,04 x 6m | 217,86 | ||
| 219,1 x 7,92 x 6m | 247,44 | ||
| 219,1 x 8,18 x 6m | 255,3 |
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Ống thép mạ kẽm VGpipe đáp ứng nhiều tiêu chuẩn:
- ASTM A53, ASTM A500 (Mỹ)
- JIS G3444, JIS G3466 (Nhật Bản)
- BS EN 10219 (Châu Âu)
Thông số cơ bản:
- Đường kính: DN15 – DN300 hoặc lớn hơn
- Độ dày: 1.2 mm – 10 mm
- Chiều dài: 6m hoặc theo yêu cầu
- Lớp mạ kẽm: ≥ 200 g/m² (nhúng nóng)
Tiêu chuẩn BS1387:1985

Tiêu chuẩn BS1387:1985 ống thép mạ kẽm Việt Đức
Tiêu chuẩn ASTM A53

Tiêu chuẩn ASTM A53 ống thép mạ kẽm Việt Đức
Giá bán ống thép mạ kẽm Việt Đức tại đại lý
| STT | Tên ống | Kích thước phi(mm) x dày(mm) x dài(m) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Giá cây (6m) |
| 1 | Ống mạ kẽm phi 21 (DN15) | 21,3 x 2,77 x 6m | 7,62 | 186.690 đ |
| 2 | Ống mạ kẽm phi 27 (DN20) | 26,7 x 2,87 x 6m | 10,14 | 248.430 đ |
| 3 | Ống mạ kẽm phi 32 (DN25) | 33,4 x 3,38 x 6m | 15 | 367.500 đ |
| 4 | Ống mạ kẽm phi 42 (DN32) | 42,2 x 3,56 x 6m | 20,34 | 498.330 đ |
| 5 | Ống mạ kẽm phi 49 (DN40) | 48,3 x 3,68 x 6m | 24,3 | 595.350 đ |
| 6 | Ống mạ kẽm phi 60 (DN50) | 60,3 x 3,91 x 6m | 32,64 | 799.680 đ |
| 7 | Ống mạ kẽm phi 73 (DN65) | 73 x 5,16 x 6m | 51,78 | 1.268.610 đ |
| 8 | Ống mạ kẽm phi 89 (DN80) | 88,9 x 5,49 x 6m | 67,74 | 1.659.630 đ |
9 | Ống mạ kẽm phi 102 (DN90) | 101,6 x 3,18 x 6m | 46,32 | 1.134.840 đ |
| 101,6 x 3,96 x 6m | 57,18 | 1.400.910 đ | ||
| 101,6 x 4,48 x 6m | 68,46 | 1.677.270 đ | ||
12 | Ống mạ kẽm phi 114 (DN100) | 114,3 x 3,18 x 6m | 52,26 | 1.280.370 đ |
| 114,3 x 3,96 x 6m | 64,68 | 1.584.660 đ | ||
| 114,3 x 4,78 x 6m | 77,46 | 1.897.770 đ | ||
| 114,3 x 5,56 x 6m | 89,46 | 2.191.770 đ | ||
| 114,3 x 6,02 x 6m | 96,42 | 2.362.290 đ | ||
17 | Ống mạ kẽm phi 141 (DN125) | 141,3 x 3,96 x 6m | 80,46 | 1.971.270 đ |
| 141,3 x 4,78 x 6m | 96,54 | 2.365.230 đ | ||
| 141,3 x 5,56 x 6m | 111,66 | 2.735.670 đ | ||
| 141,3 x 6,55 x 6m | 130,62 | 3.200.190 đ | ||
21 | Ống mạ kẽm phi 168 (DN150) | 168,3 x 3,96 x 6m | 96,3 | 2.359.350 đ |
| 168,3 x 4,78 x 6m | 115,62 | 2.832.690 đ | ||
| 168,3 x 5,56 x 6m | 133,86 | 3.279.570 đ | ||
| 168,3 x 6,35 x 6m | 152,16 | 3.727.920 đ | ||
| 168,3 x 7,11 x 6m | 169,56 | 4.154.220 đ | ||
26 | Ống mạ kẽm phi 219 (DN200) | 219,1 x 3,96 x 6m | 126,06 | 3.088.470 đ |
| 219,1 x 4,78 x 6m | 151,56 | 3.713.220 đ | ||
| 219,1 x 5,16 x 6m | 163,32 | 4.001.340 đ | ||
| 219,1 x 5,56 x 6m | 175,68 | 4.304.160 đ | ||
| 219,1 x 6,35 x 6m | 199,86 | 4.896.570 đ | ||
| 219,1 x 7,04 x 6m | 217,86 | 5.337.570 đ | ||
| 219,1 x 7,92 x 6m | 247,44 | 6.062.280 đ | ||
| 219,1 x 8,18 x 6m | 255,3 | 6.254.850 đ |
- Giá này chỉ mang tính tham khảo
- LH 0988 588 936 để được tư vấn
Nếu muốn biết chi tiết hơn về kỹ thuật, mời Qúy Khách click để tham khảo thêm: Catalog Ống Thép Việt Đức
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội









