Nội dung chính:
- 1 Tổng quan về ống thép đúc SCH80
- 2 Đặc tính của ống thép đúc SCH80
- 3 Bảng quy cách ống thép đúc SCH80
- 4 Báo giá ống thép đúc SCH80 (tham khảo)
- 5 Đơn vị cung cấp – Thép Hùng Phát
- 6 Kết luận
Công ty Cổ Phần Thép Hùng phát là nhà nhập khẩu trực tiếp và phân phối ống thép đúc chịu áp lực cao tại TP.HCM.
Ống thép đúc chịu áp lực cao nhập khẩu được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A106 Gr.B/ API 5L/ ASTM A53 với các độ dầy tiêu chuẩn SCH20 – SCH30 – SCH40 – SCH80 – SCH120 – SCH160
- Xuất xứ: China
- Đường kính Ống thép đúc chịu áp lực cao: Từ DN15 – DN600
Ống thép đúc chịu áp lực cao được ứng dụng nhiều cho sản xuất các chi tiết máy, băng chuyền, hệ thống ống dẫn hơi, khí, gas, xăng dầu, dẫn nước, các loại kết cấu chịu lực…

Tổng quan về ống thép đúc SCH80
Ống thép đúc SCH80 là dòng ống thép không mối hàn (seamless), có độ dày trung bình – cao trong hệ thống tiêu chuẩn Schedule (SCH). Đây là loại ống được sử dụng phổ biến trong các hệ thống yêu cầu chịu áp lực và nhiệt độ cao, đặc biệt trong ngành công nghiệp nặng.
So với các cấp độ phổ biến như SCH40, ống SCH80 có thành ống dày hơn đáng kể, từ đó giúp:
- Tăng khả năng chịu áp lực
- Tăng độ bền cơ học
- Nâng cao độ an toàn vận hành
Ống thép đúc SCH80 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A53, ASTM A106 và API 5L, đảm bảo chất lượng và khả năng sử dụng trong nhiều môi trường khắc nghiệt.
Tiêu chuẩn độ dày SCH80 là gì?
SCH (Schedule) là thông số thể hiện độ dày thành ống trong hệ thống tiêu chuẩn đường ống.
- SCH càng lớn → thành ống càng dày
- SCH80 → độ dày cao hơn SCH40
Ví dụ:
- SCH40: tiêu chuẩn phổ thông
- SCH80: chịu áp lực cao hơn
- SCH160: rất dày
👉 SCH80 là lựa chọn cân bằng giữa chi phí và khả năng chịu áp lực.
Tiêu chuẩn A53 A106 API5L ống thép đúc SCH80 là gì?
Ống thép đúc SCH80 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn sau:
Tiêu chuẩn ống thép đúc ASTM A53
- Dùng cho hệ thống dẫn nước, khí
- Có thể là ống hàn hoặc ống đúc
- Giá thành hợp lý
Tiêu chuẩn ống thép ASTM A106
- Dùng cho môi trường nhiệt độ cao
- Chỉ áp dụng cho ống đúc
- Độ bền và khả năng chịu nhiệt tốt
Tiêu chuẩn ống thép đúc API 5L
- Dùng trong ngành dầu khí
- Chịu áp lực cao
- Được sử dụng trong đường ống dẫn dầu, khí
Ba tiêu chuẩn này đảm bảo:
- Độ bền vật liệu
- Độ chính xác kích thước
- Khả năng chịu áp lực và nhiệt
Đặc tính của ống thép đúc SCH80
Không có mối hàn
- Được sản xuất từ phôi đặc
- Không có điểm yếu tại mối hàn
- An toàn hơn khi chịu áp lực cao
Độ dày lớn
- Dày hơn SCH40
- Chịu áp lực tốt hơn
Độ bền cơ học cao
- Chịu lực tốt
- Ít biến dạng
Khả năng chịu nhiệt
- Phù hợp môi trường nhiệt độ cao
- Dùng trong hệ thống hơi
Thành phần hóa học
Theo ASTM A106 (tham khảo)
- Carbon (C): ≤ 0.30%
- Mangan (Mn): 0.29 – 1.06%
- Photpho (P): ≤ 0.035%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0.035%
Theop API 5L
Có thêm hợp kim như:
- Mn
- Si
- Cr (tùy cấp độ)
Thành phần giúp tăng:
- Độ bền
- Khả năng chịu nhiệt
- Chống ăn mòn
Cơ tính của ống thép đúc SCH80
- Độ bền kéo: ≥ 415 MPa
- Giới hạn chảy: ≥ 240 MPa
- Độ giãn dài: ≥ 20%
Ngoài ra:
- Chịu áp lực cao
- Độ bền lâu dài
Bảng quy cách ống thép đúc SCH80
| Tên ống thép đúc (Phi & DN) | Đường kính ngoài OD (mm) | Độ dày thành ống (theo SCH80) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) |
| Ống thép đúc phi 12 (DN8) SCH80 | 13,7 | 3,02 | SCH80 | 0,80 |
| Ống thép đúc phi 16 (DN10) SCH80 | 17,1 | 3,20 | SCH80 | 1,10 |
| Ống thép đúc phi 21 (DN15) SCH80 | 21,3 | 3,73 | SCH80 | 1,62 |
| Ống thép đúc phi 27 (DN20) SCH80 | 26,7 | 3,91 | SCH80 | 2,20 |
| Ống thép đúc phi 34 (DN25) SCH80 | 33,4 | 4,55 | SCH80 | 3,24 |
| Ống thép đúc phi 42 (DN32) SCH80 | 42,2 | 4,80 | SCH80 | 4,43 |
| Ống thép đúc phi 49 (DN40) SCH80 | 48,3 | 5,08 | SCH80 | 5,41 |
| Ống thép đúc phi 60 (DN50) SCH80 | 60,3 | 5,54 | SCH80 | 7,48 |
| Ống thép đúc phi 73 (DN65) SCH80 | 73,0 | 7,01 | SCH80 | 11,41 |
| Ống thép đúc phi 76 (DN65) SCH80 | 75,6 | 7,01 | SCH80 | 11,86 |
| Ống thép đúc phi 102 (DN90) SCH80 | 101,6 | 8,08 | SCH80 | 18,63 |
| Ống thép đúc phi 114 (DN100) SCH80 | 114,3 | 8,56 | SCH80 | 22,32 |
| Ống thép đúc phi 141 (DN125) SCH80 | 141,3 | 9,53 | SCH80 | 30,97 |
| Ống thép đúc phi 168 (DN150) SCH80 | 168,3 | 10,97 | SCH80 | 42,56 |
| Ống thép đúc phi 219 (DN200) SCH80 | 219,1 | 12,70 | SCH80 | 64,64 |
| Ống thép đúc phi 273 (DN250) SCH80 | 273,1 | 15,09 | SCH80 | 96,01 |
| Ống thép đúc phi 325 (DN300) SCH80 | 323,9 | 17,48 | SCH80 | 132,08 |
| Ống thép đúc phi 355 (DN350) SCH80 | 355,6 | 19,05 | SCH80 | 158,10 |
| Ống thép đúc phi 406 (DN400) SCH80 | 406,4 | 21,44 | SCH80 | 203,53 |
| Ống thép đúc phi 457 (DN450) SCH80 | 457,2 | 23,88 | SCH80 | 255,17 |
| Ống thép đúc phi 508 (DN500) SCH80 | 508,0 | 26,19 | SCH80 | 311,17 |
| Ống thép đúc phi 559 (DN550) SCH80 | 558,8 | 28,58 | SCH80 | 373,69 |
| Ống thép đúc phi 610 (DN600) SCH80 | 609,6 | 30,96 | SCH80 | 441,78 |
- Độ dày tăng theo đường kính giúp đảm bảo khả năng chịu áp.
- Dung sai dao động từ 2-12.5%
Quy trình sản xuất ống thép đúc SCH80
Bước 1: Chuẩn bị phôi thép
- Phôi tròn đặc
Bước 2: Gia nhiệt
- Nung ở nhiệt độ cao
Bước 3: Đục lỗ
- Tạo rỗng bên trong
Bước 4: Cán kéo
- Tạo hình ống
- Điều chỉnh độ dày
Bước 5: Xử lý nhiệt
- Tăng độ bền
- Giảm ứng suất
Bước 6: Kiểm tra
- Siêu âm
- Thử áp lực
- Kiểm tra kích thước
Ứng dụng của ống thép đúc SCH80
Ngành dầu khí
- Dẫn dầu
- Dẫn khí áp lực cao
Nhà máy nhiệt điện
- Hệ thống hơi
- Đường ống nhiệt
Ngành hóa chất
- Dẫn hóa chất
- Môi trường ăn mòn
Công nghiệp nặng
- Luyện kim
- Xi măng
So sánh giữa cấp độ SCH80 và SCH40
| Tiêu chí | SCH40 | SCH80 |
|---|---|---|
| Độ dày | Mỏng | Dày |
| Áp lực | Trung bình | Cao |
| Giá | Thấp | Cao |
| Ứng dụng | Dân dụng | Công nghiệp |
Ưu điểm và nhược điểm của dòng ống này
Ưu điểm
- Chịu áp lực tốt
- Không mối hàn
- Độ bền cao
- An toàn
Nhược điểm
- Giá cao hơn SCH40
- Trọng lượng lớn
- Khó thi công hơn
Lưu ý khi lựa chọn ống đúc SCH80
Chọn đúng tiêu chuẩn sản xuất
- A106 → nhiệt độ cao
- API 5L → dầu khí
Kiểm tra chứng từ
- CO
- CQ
- Mill Test
Kiểm tra bề mặt
- Không nứt
- Không rỗ
Báo giá ống thép đúc SCH80 (tham khảo)
Giá phụ thuộc:
- Kích thước
- Tiêu chuẩn
- Xuất xứ
👉 Dao động: 20.000 – 30.000 VNĐ/kg
| Đường kính OD (mm) | Độ dày thành ống (mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) | Giá (vnđ/kg) |
| 13,7 | 3,02 | SCH80 | 0,80 | 19.000 – 33.000 |
| 17,1 | 3,20 | SCH80 | 1,10 | 19.000 – 33.000 |
| 21,3 | 3,73 | SCH80 | 1,62 | 19.000 – 33.000 |
| 26,7 | 3,91 | SCH80 | 2,20 | 20.000 – 35.000 |
| 33,4 | 4,55 | SCH80 | 3,24 | 20.000 – 26.000 |
| 42,2 | 4,80 | SCH80 | 4,43 | 18.000 – 24.000 |
| 48,3 | 5,08 | SCH80 | 5,41 | 18.000 – 24.000 |
| 60,3 | 5,54 | SCH80 | 7,48 | 18.000 – 24.000 |
| 73,0 | 7,01 | SCH80 | 11,41 | 20.000 – 25.000 |
| 75,6 | 7,01 | SCH80 | 11,86 | 18.000 – 24.000 |
| 101,6 | 8,08 | SCH80 | 18,63 | 18.000 – 24.000 |
| 114,3 | 8,56 | SCH80 | 22,32 | 18.000 – 24.000 |
| 141,3 | 9,53 | SCH80 | 30,97 | 18.000 – 24.000 |
| 168,3 | 10,97 | SCH80 | 42,56 | 18.000 – 23.000 |
| 219,1 | 12,70 | SCH80 | 64,64 | 18.000 – 23.000 |
| 273,1 | 15,09 | SCH80 | 96,01 | 18.000 – 23.000 |
| 323,9 | 17,48 | SCH80 | 132,08 | 18.000 – 23.000 |
| 355,6 | 19,05 | SCH80 | 158,10 | 18.000 – 23.000 |
| 406,4 | 21,44 | SCH80 | 203,53 | 18.000 – 24.000 |
| 457,2 | 23,88 | SCH80 | 255,17 | 18.000 – 24.000 |
| 508,0 | 26,19 | SCH80 | 311,17 | 18.000 – 24.000 |
| 558,8 | 28,58 | SCH80 | 373,69 | 18.000 – 24.000 |
| 609,6 | 30,96 | SCH80 | 441,78 | 18.000 – 24.000 |
- (Lưu ý: giá thay đổi theo thị trường)
- Gọi ngay 0988 588 936 để được tư vấn
Đơn vị cung cấp – Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp ống thép đúc SCH80 theo tiêu chuẩn quốc tế.
Ưu điểm
- Hàng sẵn kho
- Đầy đủ chứng từ
- Giá cạnh tranh
- Giao hàng nhanh
Sản phẩm cung cấp
- Ống đúc SCH40, SCH80, SCH160
- ASTM, API
- Phụ kiện đồng bộ
Kết luận
Ống thép đúc SCH80 là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống:
- Áp lực cao
- Nhiệt độ cao
- Môi trường khắc nghiệt
Với các tiêu chuẩn như ASTM A53, A106 và API 5L, sản phẩm đảm bảo:
- Độ bền
- Độ an toàn
- Hiệu suất vận hành
👉 Việc lựa chọn đúng loại ống và nhà cung cấp uy tín như Thép Hùng Phát sẽ giúp tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng công trình.
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội











