Bảng giá ống thép hàn đen

Ống thép hàn màu đen là loại ống thép được sản xuất thông qua quá trình hàn, có đặc tính bền bỉ, khả năng chịu lực tốt và được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

Bảng giá ống thép hàn đen

Cập nhật ngay bảng giá ống thép hàn đen mới nhất

Dưới đây là bảng giá ống thép hàn màu đen mới nhất, cập nhật vào ngày 22 tháng 02 năm 2024:

Thép ống tròn đen 1.0 ly 1.2 ly 1.4 ly 1.8 ly 2.0 ly 2.3ly 2.5 ly 2.8ly 3.0 ly 4.0 ly 4.78ly
O 21 50,750 61,600 67,900 88,200 101,250            
O 27 63,650 77,200 85,300 112,350 129,450            
O 34 77,900 94,450 104,650 138,750 160,500 185,750          
O 42 94,850 114,850 127,600 168,750 195,900 227,150          
O 49 109,100 132,100 146,800 192,750 224,100 260,450 280,550        
O 60 133,400 161,650 179,950 237,150 276,450 318,950 345,050        
O 76   206,700 229,950 297,900 347,250 400,600 431,800 492,056 524,128    
O 90     269,400 350,700 409,350 472,150 510,400 582,192 620,800 789,000  
O 114     337,350 438,900 513,300 590,800 640,150 727,656 776,448 1,099K 1,179K
O 141       541,650 634,050 728,800 790,300 898,048 957,936 1,549K 1,799K
O 168                   1,680K 2,119K
O 219                     2,685K
Thép ống tròn kẽm                      
O 21 57,000 64,000 71,000 95,000              
O 27 73,000 82,000 93,000 125,000 155,000 189,000 219,000        
O 34 95,000 99,000 119,000 155,000 174,000 259,000 277,000 299,000 339,000    
O 42 119,000 127,000 149,000 199,000 219,000 319,000 359,000 389,000 429,000    
O 49 139,00 0 147,000 179,000 229,000 319,000 369,000 399,000 459,000 499,000    
O 60 169,000 185,000 219,000 279,000 399,000 459,000 499,000 559,000 609,000 769,000  
O 76 219,00 0 234,000 269,000 329,000 515,000 579,000 629,000 715,000 774,000 979,000  
O 90     319,000 415,000 539,000 679,000 739,000 825,000 905,000 1,199k 1,349k
O 114     399,000 509,000 639,000 799,000 955,000 1.159k 1,299k 1,559k 1,699k
O 141                   2.199k 2,439k
O 168                   2,499k 2,899k
O 219                     4,099k

Lưu ý:

  • Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo thời gian.
  • Giá chưa bao gồm thuế VAT.
  • Để biết thêm chi tiết, vui lòng liên hệ với các nhà phân phối thép uy tín.

Bảng giá ống thép hàn đen

Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Ống Thép Hàn Màu Đen

Giá của ống thép hàn màu đen phụ thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm:

  1. Loại ống: Có hai loại ống thép hàn màu đen chính, đó là ống thép hàn màu đen Hòa Phát và ống thép hàn màu đen Trung Quốc. Ống thép hàn màu đen Hòa Phát thường có giá cao hơn so với ống thép hàn màu đen Trung Quốc.

  2. Kích thước: Ống thép hàn màu đen có nhiều kích thước khác nhau. Kích thước ống càng lớn thì giá càng cao.

  3. Độ dày: Ống thép hàn màu đen có nhiều độ dày khác nhau. Độ dày của ống càng lớn thì giá càng cao.

  4. Chất lượng: Ống thép hàn màu đen có nhiều mức chất lượng khác nhau. Ống thép hàn màu đen chất lượng cao thường có giá cao hơn so với ống thép hàn màu đen chất lượng thấp.

 

Ứng Dụng Của Ống Thép Hàn Màu Đen

Ống thép hàn màu đen được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm:

  1. Xây dựng: Ống thép hàn màu đen được sử dụng để làm đường ống dẫn nước, đường ống dẫn khí, khung nhà, và nhiều công trình xây dựng khác.

  2. Công nghiệp: Ống thép hàn màu đen được sử dụng trong các nhà máy, xí nghiệp để làm đường ống dẫn dầu, khí, hóa chất, và các ứng dụng công nghiệp khác.

  3. Nông nghiệp: Ống thép hàn màu đen được sử dụng để làm ống dẫn nước tưới, phân bón, và các công việc nông nghiệp khác.

  4. Giao thông vận tải: Ống thép hàn màu đen được sử dụng để làm khung xe, khung tàu, và các phương tiện vận tải khác.

Tiêu chuẩn ống thép hàn đen

Ống thép hàn đen được sản xuất cần phải tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn về đặc điểm kỹ thuật được quy định. Trong đó, ASTM A53 và ASTM A106 là 02 tiêu chuẩn được áp dụng phổ biến hiện nay.

Tiêu chuẩn ASTM A53

ASTM A53 là hệ thống đặc điểm kỹ thuật tiêu chuẩn được áp dụng cho ống thép đen, ống thép mạ kẽm liền mạch và hàn, ống thép mạ kẽm nhúng nóng.

Thành phần hoá học: Các tỷ lệ kim loại thành phần trong tiêu chuẩn ASTM A53 thường rất nhỏ

Kiểu E và S E và S F
Grade A B A
Carbon 0,25 0,3 0,3
Mangan 0,95 1.2 1.2
Photpho 0,05 0,05 0,05
Lưu huỳnh 0,45 0,45 0,45
Đồng * 0,4 0,4 0,4
Niken  * 0,4 0,4 0,4
Chromium * 0,4 0,4 0,4
Molypden * 0,15 0,5 0,5
Vanadi * 0,08 0,08 0,08
* Tổng của năm yếu tố này phải nhỏ hơn 1,00%

Tiêu chuẩn kỹ thuật: được quy định rõ ràng dựa trên các phân loại Grade A hoặc Grade B

Các loại và các lớp Độ bền kéo-Mpa Cường độ chảy – Mpa
Loại E và S – Grade A 330 205
Loại E và S – Grade B 415 240
Loại F – Grade A 330 205

Bảng giá ống thép hàn đen

Tiêu chuẩn ASTM A106

ASTM A106 là hệ tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng trên các loại ống thép đen và carbon liền mạch với nhiệt độ cao (>750 độ C).

Thành phần hoá học: Các loại kim loại phụ gia được giới hạn chi tiết với những thông số tham khảo được thể hiện qua hình ảnh.

  C Mn P S Si Cr Cu Mo Ni V
  Max   Max Max Min Max Max Max Max Max
Grade A 0.25 0.27- 0.93 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08
Grade B 0.30 0.29 – 1.06 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08
Grade C 0.35 0.29 – 1.06 0.035 0.035 0.10 0.40 0.40 0.15 0.40 0.08

Tiêu chuẩn kỹ thuật: Các tính chất kỹ thuật như độ bền kéo, min, psi hay sức mạnh năng suất,… được quy định như sau:

  Grade A Grade B Grade C
Độ bền kéo, min, psi 58.000 70.000 70.000
Sức mạnh năng suất 36.000 50.000 40.000

Quy trình sản xuất ống thép hàn đen

Với sự hỗ trợ của máy móc hiện đại, ống thép hàn đen được sản xuất dưới nhiệt độ và áp suất cực cao, cho ra đời các sản phẩm tốt, chất lượng và năng suất lớn. Quy trình sản xuất ống thép đen công nghiệp được thực hiện qua các công đoạn:

  • Chuẩn bị thép tấm
  • Tạo hình ống thép đen
  • Hàn ống thép đen: Hàn và gọt đường hàn
  • Chỉnh hình ống thép: Chỉnh hình, Cắt khẩu độ, Nắn thẳng
  • Kiểm tra chất lượng
  • Đóng gói và Giao hàng

Lựa Chọn Ống Thép Hàn Màu Đen Phù Hợp

Khi lựa chọn ống thép hàn màu đen, cần xem xét các yếu tố sau:

  1. Loại ống: Chọn loại ống phù hợp với nhu cầu sử dụng của bạn.

  2. Kích thước: Kích thước ống cần phải phù hợp với ứng dụng cụ thể mà bạn đang thực hiện.

  3. Độ dày: Độ dày của ống cần phải đáp ứng các yêu cầu về tải trọng và chịu lực của dự án.

  4. Chất lượng: Lựa chọn ống thép từ các nhà cung cấp uy tín để đảm bảo chất lượng và độ bền.

Ống thép hàn màu đen là sản phẩm có chất lượng cao, đa dạng về kích thước và độ dày, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Khi chọn lựa ống thép hàn màu đen, hãy cân nhắc các yếu tố trên để đảm bảo rằng bạn có sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình.

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494 – 0938 437 123
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Chất lượng ống thép hàn đen có tốt không?

Các sản phẩm tại Thép Hùng Phát đều là hàng nhập trực tiếp tại nhà máy trong và ngoài nước. Các sản phẩm đều được công ty kiểm tra kỹ càng và có giấy chứng nhận đi kèm. Sản phẩm đảm bảo tốt nhất trên thị trường hiện nay.

Giá bán ống thép hàn đen như thế nào?

Tùy vào từng thời điểm khác nhau mà giá sản phẩm sẽ thay đổi khác nhau. Tuy nhiên vì chúng tôi là một đơn vị lớn, nhập trực tiếp tại nhà máy với số lượng lớn. Chính vì vậy mà quý khách không sợ thiếu hàng và chúng tôi luôn đưa ra với mức giá tốt nhất thị trường hiện nay.

Những lý do nên mua ống thép hàn đen tại Thép Hùng Phát

Công ty Thép Hùng Phát là đại lý phân phối ống thép hàn đen chất lượng cao, các sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn CO,CQ. Chúng tôi nhập số lượng lớn sản phẩm mới 100%, đa dạng các chủng loại khác nhau. Giá bán cạnh tranh nhất trên thị trường. Có hỗ trợ giao hàng đến tận công trình.