Bảng giá thép hình U, I, V, H

Giá thép hình U, I, V, H hiện nay đang được rất nhiều khách hàng quan tâm. Tuy nhiên trên thị trường có rất nhiều đại lý phân phối thép hình khác nhau dẫn dến giá cả cũng khác nhau. Vậy làm cách nào để có thể chọn mua được thép hình chất lượng tốt với giá rẻ nhất hiện nay. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn giải quyết được vấn đề này.

Bảng giá thép hình U, I, V, H

Thép Hùng Phát hiện là đơn vị có báo gia thep hinh U, I, V, H cạnh tranh hàng đầu trên thị trường. Sở dĩ có điều này là vì chúng tôi đang là nhà phân phối lớn của các nhà máy sản xuất thép có uy tín hiện nay. Công ty cung cấp nhiều dòng thép hộp, thép ống đen, thép ống tròn,…chất lượng cao. Chúng tôi cam kết mang lại mức giá tốt nhất cho quý khách hàng thân yêu. Chúng tôi hỗ trợ và tư vấn khách hàng 24/7 cũng như sẵn sàng giúp đỡ, cùng bạn giải quyết vấn đề ngay cả khi công trình đã hoàn thiện.

Các loại thép hình phổ biến trên thị trường

Thép hình U : thép có tiết diện giống hình chữ U. thép hình U, C có một mặt bụng phẳng và các cánh vươn rộng nên tiện liên kết với các cấu kiện khác. Thép chữ U thường được sử dụng làm dầm chịu uốn, xà gồ mái chịu uốn xiên hoặc cũng có thể được dùng làm cột, làm thành dàn cầu (khi ghép thành thanh tiết diện đối xứng)

Thép hình I : thép có tiết diện giống hình chữ I. Thép hình I, H được dùng chủ yếu làm dầm chịu uốn, độ cứng theo phương ngang rất lớn so với phương dọc. Cũng có thể dùng thép I để làm cột (cần tăng độ cứng theo phương dọc bằng cách mở rộng thêm cánh hoặc ghép 2 thép hình I lại với nhau).

Thép hình V (thép góc V, L) : thép có tiết diện giống hình chữ V. Đều cạnh thì gọi là thép V, không đều cạnh thì gọi là thép L. Thép góc thường được dùng làm thanh chịu lực như thanh của dàn, liên kết với các loại thép khác để tạo nên các cấu kiện tổ hợp như ghép v

Thép hình H : thép có tiết diện giống hình chữ H, có độ dài cạnh lớn hơn thép hình I. Đặc điểm nổi bật của thep hinh I, H là có độ cứng cao cùng khả năng chịu lực vô cùng lớn. Sản phẩm thép H rất đa dạng về mẫu mã và kích thước được liệt kê ở bên dưới phần sản phẩm.

Bảng giá thép hình U, I, V, H

Bảng giá thép hình U, I, V, H cập nhật mới nhất năm nay【26/10/2021】

Bảng giá thép hình U, I, V, H ở mỗi đơn vị có sự chênh lệch rất lớn. Vì vậy khách hàng nên tìm những đơn vị uy tín để hợp tác. Điều này chỉ đảm bảo bạn có được sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn thép hình chữ

Giá hiện tại của thép hình U I V H dao động mạnh, điều này là do có nhiều nhà cung cấp khác nhau trên thị trường. Vui lòng tham khảo bảng giá mới nhất của công ty thép Hùng Phát, hy vọng thông tin chi tiết gần với thực tế dưới đây có thể giúp bạn tìm được địa chỉ mua hàng đáng tin cậy và tiết kiệm số tiền lớn khi đầu tư các dự án. Quý khách có thể gọi điện trực tiếp đến Hotline để nắm bắt được giá chính xác và nhanh chóng nhất.

Bảng giá thép hình U【26/10/2021】

Bảng giá thép hình U, I, V, H

Tên thép & Quy cáchĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Thép hình U quy cách 65x30x3.06m29.0014,050407,450
Thép hình U quy cách  80x40x4.06m42.3014,050594,315
Thép hình U quy cách 100x46x4.56m51.5414,050724,137
Thép hình U quy cách 140x52x4.86m62.4014,050876,720
Thép hình U quy cách 140x58x4.96m73.8014,0501,036,890
Thép hình U quy cách 150x75x6.512m223.214,0503,135,960
Thép hình U quy cách 160x64x5.06m85.2014,0501,197,060
Thép hình U quy cách 180x74x5.112m208.814,0502,933,640
Thép hình U quy cách 200x76x5.212m220.814,0503,102,240
Thép hình U quy cách 250x78x7.012m33014,0504,636,500
Thép hình U quy cách 300x85x7.012m41414,0505,816,700
Thép hình U quy cách 400x100x10.512m70814,0509,947,400

Bảng giá thép hình I【26/10/2021】

Bảng giá thép hình U, I, V, H

Tên sản phẩmĐộ dài (m)Trọng lượng (kg)Giá có VAT (đ/kg)Tổng giá có VAT
Thép hình I 100 x 55 x 4.5 x 6000656.812.000681.594
Thép hình I 120 x 64 x 4.8 x 600066912.300848.714
Thép hình I 148 x 100 x 6 x 9 x 1200012253.214.8003.747.360
Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7 x 120001216814.0002.351.950
Thép hình I 194 x 150 x 6 x 9 x 1200012358.814.0005.140.690
Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8 x 1200012255.614.3003.655.080
Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9 x 1200012355.214.3005.079.360
Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 x 1200012440.414.3006.297.720
Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11 x 1200012595.214.3008.511.360
Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13 x 120001279214.30011.325.600
Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14 x 120001291214.30013.041.600
Thép hình I 482 x 300 x 11 x 15 x 12000121.36814.30019.562.400

Bảng giá thép hình V【26/10/2021】

Bảng giá thép hình U, I, V, H

Quy cách sản phẩmĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Thép hình V quy cách 30x30x36m8.1410,25083,435
Thép hình V quy cách 40x40x46m14.5410,250149,035
Thép hình V quy cách 50x50x36m14.5010,250148,625
Thép hình V quy cách 50x50x46m18.510,250189,625
Thép hình V quy cách 50x50x56m22.6210,250231,855
Thép hình V quy cách 50x50x66m26.6810,250273,470
Thép hình V quy cách 60x60x46m21.7810,250223,245
Thép hình V quy cách 60x60x56m27.3010,250279,825
Thép hình V quy cách 63x63x56m2810,250287,000
Thép hình V quy cách 63x63x66m3410,250348,500
Thép hình V quy cách 75x75x66m4110,250420,250
Thép hình V quy cách 70x70x76m4410,250451,000
Thép hình V quy cách 75x75x76m4710,250481,750
Thép hình V quy cách 80x80x66m4410,250451,000
Thép hình V quy cách 80x80x76m5110,250522,750
Thép hình V quy cách 80x80x86m5710,250584,250
Thép hình V quy cách 90x90x66m5010,250512,500
Thép hình V quy cách 90x90x76m57.8410,250592,860
Thép hình V quy cách 100x100x86m7310,250748,250
Thép hình V quy cách 100x100x106m9010,250922,500
Thép hình V quy cách 120x120x812m17610,2501,804,000
Thép hình V quy cách 120x120x1012m21910,2502,244,750
Thép hình V quy cách 120x120x1212m25910,2502,654,750
Thép hình V quy cách 130x130x1012m23710,2502,429,250
Thép hình V quy cách 130x130x1212m28010,2502,870,000
Thép hình V quy cách 150x150x1012m27410,2502,808,500
Thép hình V quy cách 150x150x1212m32710,2503,351,750
Thép hình V quy cách 150x150x1512m40510,2504,151,250
Thép hình V quy cách 175x175x1512m47210,2504,838,000
Thép hình V quy cách 200x200x1512m54310,2505,565,750
Thép hình V quy cách 200x200x2012m71610,2507,339,000
Thép hình V quy cách 200x200x2512m88810,2509,102,000

Bảng giá thép hình H【26/10/2021】

Bảng giá thép hình U, I, V, H

Tên sản phẩmĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Thép hình H quy cách 100x100x6x812m202.813,7002,778,360
Thép hình H quy cách 125x125x6.5×912m285.613,7003,912,720
Thép hình H quy cách 150x150x7x1012m37813,7005,178,600
Thép hình H quy cách 175x175x7.5×1112m484.813,7006,641,760
Thép hình H quy cách 200x200x8x1212m598.813,7008,203,560
Thép hình H quy cách 250x250x9x1412m868.813,70011,902,560
Thép hình H quy cách 294x200x8x1212m669.813,7009,176,260
Thép hình H quy cách 300x300x10x1512m112813,70015,453,600
Thép hình H quy cách 340x250x9x1412m956.413,70013,102,680
Thép hình H quy cách 350x350x12x1912m166413,70022,796,800
Thép hình H quy cách 400x400x13x2112m206413,70028,276,800
Thép hình H quy cách 440x300x11x1812m144813,70019,837,600

Thép Hùng Phát cung cấp thép hình U, I, V, H chất lượng tốt nhất

Thép Hùng Phát chuyên cung cấp các loại thep hinh U I V H … hàng nhập khẩu đạt chuất lượng tiêu chuẩn: JIS G3101 – SS400… với nhiều loại kích thước khác nhau vận chuyển toàn quốc.

  • Có đầy đủ các giấy tờ: Hóa đơn, Chứng chỉ CO-CQ của nhà sản xuất.
  • Mới 100% chưa qua sử dụng, bề mặt nhẵn phẳng không rỗ, không sét.
  • Dung sai theo quy định của nhà máy sản xuất.
  • Cam kết giá tốt nhất thị trường, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ thi công của khách hàng, đúng chất lượng hàng hóa yêu cầu.

Ngoài ra chúng tôi còn nhận cắt qui cách, gia công theo yêu cầu của khách hàng.

Thép hình xuất xứ; Nga, Trung Quốc, Nhật Bản, Anh, Mỹ, Đài loan…

Thép hình tiêu chuẩn: GOST 380-88, JIS G3101, SB410, 3010, ATSM, DIN, ANSI, EN.

Mác thép: ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO.

Quy trình sản xuất thép hình U, I, V, H

Thép hình U, I, V, H cũng giống như những loại thép khác, chúng được khai thác từ quặng ở dạng thô bước tiếp theo là trải qua quá trình tôi luyện để loại bỏ các tạp chất, khi tạp chất được loại bỏ sẽ trở nên mạnh mẽ và được sử dụng hiệu quả.

Bước 1: Nung chảy quặng và sử lý các tạp chất

Công đoạn này tất cả nguyên hoặc phế liệu được đưa vào lò nung với nhiệt độ cao, tạo thành dòng chảy sau đó chúng được đưa đến lò oxy

Bước 2: Tạo ra phôi thép

Sử dụng lò oxy là một trong những phương pháp hiện đại nhất hiện nay và được nhiều doanh nghiếp ứng dụng. Việc thêm các kim loại khác vào ở giai đoạn này nhằm tạo ra các loại thép.

Bước 3: Phôi thép và thành phẩm

Đây cũng là lúc định hình loại thép, tùy vào mục đích sử dụng chúng sẽ được bỏ vào lò đúc để tạo ra những phôi khác nhau. Và thông thường có 3 loại phôi khác nhau

– Phôi thanh được sử dụng để cán kéo thép cuộn xây dựng, thép thành vằn

– Phôi Bloom là loại phôi có thể sử dụng thay thế cho phôi thanh và phôi phiến. Lúc này chúng sẽ được định dạng ở hai trạng thái nóng và nguội. Trạng thái nóng là duy trì phôi nhằm phục vụ quy trình tiếp theo là cán tạo hình thành phẩm. Trạng thái nguội của phôi là để di chuyển tới các địa điểm khác.

Như vậy trên đây là quy trình tạo ra thép và thép hình cũng được tạo ra bằng quy trình trên. Chỉ có điều tùy vào mục đích, đơn đặt hàng để chọn phôi sau đó đem cán, đem ép đổ vào khung để ra sản phẩm đúng yêu cầu.

Dựa vào quy trình sản xuất có thể thấy lựa chọn và sử dụng thép hết sức quan trọng, bởi mỗi loại chúng lại có những thế mạnh khác nhau.

Bảng giá thép hình U, I, V, H

Ứng dụng thép hình U, I, V, H

Thep hinh U, I, V, H được sản xuất với những đặc tính và kỹ thuật riêng biệt, phù hợp với những công trình đặc thù nhất định. Với ưu điểm là có khả năng chịu được va chạm lớn cũng như rung lắc mạnh của các công trình cao tầng. Ngoài ra thép hình còn tồn tại được trong môi trường có điều kiện thời tiết và nhiệt độ khắc nghiệt.

Bởi vậy thép hình U, I, V, H được ứng dụng rộng rãi trong các công trình như nhà xưởng tiền chế, thùng xe, dầm cầu trục, bàn cân và các công trình yêu cầu sản phẩm có kết cấu chịu lực tốt. Sản phẩm thép không chỉ được sử dụng trong thi công và xây dựng nhà xưởng mà còn được sử dụng để xây dựng nên các công trình quan trọng như bệnh viện, trường học, nhà ở cao tầng và một số các công trình có thiết kế nhỏ hơn.

Ngoài ra thép hình U, I, V, H được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng, làm thùng xe tải, làm cột điện cao thế và sử dụng để làm nên các mặt hàng gia dụng.

Mua thép hình U, I, V, H giá rẻ ở đâu ?

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều đơn vị, đại lý cung cấp các loại thép hình chất lượng hiện nay. Nhưng để có báo giá tốt nhất về các loại thép hình thì Công ty thép Hùng Phát là đơn vị uy tín với kinh nghiệm lâu năm trong nghành sắt thép xây dựng. Chúng tôi luôn đặt chất lượng sản phẩm lên hàng đầu và báo giá thep hinh U, I, V, H tốt nhất hiện nay. Công ty luôn cam kết về chất lượng sản phẩm và dịch vụ cung cấp, cùng với sự nỗ lực không ngừng hoàn thiện, Công ty Thép Hùng Phát sẽ là đối tác tin cậy, bền vững, lâu dài của Quý khách hàng.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Chất lượng thép hình U, I, V, H có tốt không?

Các sản phẩm tại Thép Hùng Phát đều là hàng nhập trực tiếp tại nhà máy trong và ngoài nước. Các sản phẩm đều được công ty kiểm tra kỹ càng và có giấy chứng nhận đi kèm. Sản phẩm đảm bảo tốt nhất trên thị trường hiện nay.

Giá bán thép hình U, I, V, H như thế nào?

Tùy vào từng thời điểm khác nhau mà giá sản phẩm sẽ thay đổi khác nhau. Tuy nhiên vì chúng tôi là một đơn vị lớn, nhập trực tiếp tại nhà máy với số lượng lớn. Chính vì vậy mà quý khách không sợ thiếu hàng và chúng tôi luôn đưa ra với mức giá tốt nhất thị trường hiện nay.

Những lý do nên mua thép hình U, I, V, H tại Thép Hùng Phát

Công ty Thép Hùng Phát là đại lý phân phối thép hình U, I, V, H chất lượng cao, các sản phẩm đều đạt chứng chỉ CO, CQ. Chúng tôi nhập số lượng lớn sản phẩm mới 100%, đa dạng các chủng loại khác nhau. Giá bán cạnh tranh nhất trên thị trường. Có hỗ trợ giao hàng đến tận công trình.