Bảng giá thép hình H, sắt hình H 250×250 mới nhất

Bảng giá thép hình H 250×250 – Công ty Thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách bảng giá thép hình H cập nhật mới nhất hôm nay. Ngoài ra quý kách có thể liên hệ trực tiếp tại Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494 để được báo giá trực tiếp chính xác nhất.

Chúng tôi phân phối thép hình H với đa dạng chủng loại và quy cách khác nhau. Thép có nguồn gốc tại Trung Quốc, Malaysia, Ấn Độ, Nhật Bản, Mỹ, Nga và được nhập với số lượng lớn. Đảm bảo có thể cung cấp được mọi công trình của quý khách.

Bảng giá thép hình H 250x250

Tiêu chuẩn, đặc điểm về thép hình H 250×250

Đặc điểm thép hình H 250×250

– Quy cách sản phẩm : Thép hình H 250×250 x 9 x 14 x 12m

– Độ dài thanh thép : 12m

– Mác thép phổ biến nhất là SS400, ngoài ra còn có ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO…

– Thể trạng nguyên bản : Hàn đen ( có gia công xi mạ kẽm, nhúng kẽm, thép H294 mạ kẽm ).

– Nguồn gốc xuất xứ : Hàn Quốc ( hãng thép Posco, hãng thép Huyndai ), Trung Quốc, Malaysia, Ấn Độ, Nhật Bản, Mỹ, Nga, Đài Loan.

Thép hình H 250×250 có đầy đủ giấy tờ nhà sản xuất : chứng chỉ CO, CQ…

Tiêu chuẩn của thép hình H 250×250 theo mác thép

– Mác thép của Nga: CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380-88

– Mác thép của Mỹ: A36 theo tiêu chuẩn ATSM A36

– Mác thép của Nhật: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010

– Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235B theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010

Bảng tra quy cách, trọng lượng thép hình H

Kích thước chuẩn (mm)Diện tích mặt cắt ngang (cm2)Đơn trọng (kg/m)Momen quán tính (cm4)Bán kính quán tính (cm)Modun kháng uốn mặt cắt (cm3)
HxBt1t2rAWIxIyixiyZxZy
H100x100681021.917.23831344.182.4776.526.7
H125x1256.591030.3123.88472935.293.1113647
H150x7557817.8514.066649.56.111.6688.813.2
H148x100691126.8421.11,0201516.172.3713830.1
H150x1507101140.1431.51,6405636.393.7521975.1
H175x1758111251.240.42,8809847.54.4330112
H198x994.571123.1818.21,5801148.262.2116023
H200x1005.581127.1621.31,8401348.242.2218426.8
H194x150691339.0130.62,6905078.33.6127767.6
H200x2008121363.5349.94,7201,6008.625.02472160
H200x20412121371.556.24,9801,7008.354.88498167
H208x20210161383.6965.76,5302,2008.835.13628218
H248x124581232.6825.73,54025510.42.7928541.1
H250x125691237.6629.64,05029410.42.7932447
H244x1757111656.244.16,12098410.44.18502113
H244x25211111682.0664.48,7902,94010.35.98720233
H248X2498131684.766.59,9303,35010.86.29801269
H250x2509141692.1872.410,8003,65010.86.29867292
H250x255141416104.782.211,5003,88010.56.09919304
H298x149681340.832.06,32044212.43.2942459.3
H300x150791346.7836.77,21050812.43.2948167.7
H294X2008121872.3856.811,3001,60012.54.71771160
H298X2019141883.3665.413,3001,90012.64.77893189
H294X302121218107.784.516,9005,52012.57.161,150365
H298X29991418110.887.018,8006,24013.07.51,270417
H300x300101518119.894.020,4006,75013.17.511,360450
H300x305151518134.8106.021,5007,10012.67.261,440466
H304X301111718134.8106.023,4007,73013.27.571,540514
H310x305152018165.3130.028,1509,46013.27.61,810620
H310x310202018180.8142.029,3909,94012.87.51,890642
H346x174691452.6841.411,10079214.53.8864191
H350x1757111463.1449.613,60098414.73.95775112
H354x1768131473.6857.816,1001,18014.84.01909134
H336x2498122088.1569.218,5003,09014.55.921,100248
H340x25091420101.579.721,7003,65014.66.01,280292
H338x351131320135.3106.028,2009,38014.48.331,670534
H344x348101620146.0115.033,30011,20015.18.781,940646
H344x354161620166.6131.035,30011,80014.68.432,050669
H350x350121920173.9137.040,30013,60015.28.842,300776
H350x357191920191.4156.042,80014,40014.78.532,450809
H396x1997111672.1656.620,0001,45016.74.481,010145
H400x2008131684.1266.023,7001,74016.84.541,190174
H404x2019151696.1675.527,5002,03016.94.61,360202
H386x29991422120.194.333,7006,24016.77.811,740418
H390x300101622136.0107.038,7007,21016.97.281,980481
H388x402151522178.5140.049,00016,30016.69.542,520809
H394x398111822186.8147.056,10018,90017.310.12,850951
H394x405181822214.4168.059,70020,00016.79.73,030985
H400x400132122218.7172.066,60022,40017.510.13,3301,120
H400x408212122250.7197.070,90023,80016.89.753,5401,170
H406x403162422254.9200.078,00026,20017.510.13,8401,300
H414x405182822295.4232.092,80031,00017.710.24,4801,530
H428x407203522360.7283.0119,00039,40018.210.45,5701,930
H458x417305022528.6415.0187,00060,50018.810.78,1702,900
H498x432457022770.1605.0298,00094,00019.711.112,0004,370
H446x1998121884.366.228,7001,58018.54.331,290159
H450x2009141896.7676.033,5001,87018.64.41,490187
H434x299101524135.0106.046,8006,69018.67.042,160448
H440x300111824157.4124.056,1008,11018.97.182,550541
H496x19991420101.379.541,9001,84020.34.271,690185
H500x200101620114.289.647,8002,14020.54.331,910214
H506x201111920131.3103.056,5002,58020.74.4432,230254
H482x300111526145.5114.060,4006,76020.46.822,500451
H488x300111826163.5128.071,0008,11020.87.042,910541
H596x199101522120.594.668,7001,98023.94.052,310199
H600x200111722134.4106.077,6002,28024.04.122,590228
H606x201122022152.5120.090,4002,72024.34.222,980271
H612x202132322170.7134.0103,0003,18024.64.313,380314
H582x300121728174.5137.0103,0007,67024.36.633,530511
H588x300122028192.5151.0118,0009,02024.86.854,020601
H594x302142328222.4175.0137,00010,60024.96.94,620701
H692x300132028211.5166.0172,0009,02028.66.534,980602
H700x300132428235.5185.0201,00010,80029.36.785,760722
H708x302152828273.6215.0237,00012,90029.46.866,700853
H792x300142228243.4191.0254,0009,93032.36.396,410662
H800x300142628267.4210.0292,00011,70033.06.627,290782
H808x302163028307.6241.0339,00013,80033.26.78,400915
H890x299152328270.9213.0345,00010,30035.76.167,760688
H900x300162828309.8243.0411,00012,60036.46.399,140843
H912x302183428364.0286.0498,00015,70037.06.5610,9001,040
H918x303193728391.3307.0542,17817,22237.26.6311,8001,140

Ứng dụng của thép hình H 250×250

Do những tính năng ưu việt mà nó mang lại, thep hinh H 250×250 thường được ưu tiên sử dụng trong các công trình như nhà ở, cấu trúc nhà cao tầng, nhịp dầm cầu, kết cấu kỹ thuật, đòn cân, ngành công nghiệp đóng tàu, tháp truyền thanh, nâng vận chuyển máy móc, làm khung container, kệ kho chứa hàng hóa, tháp truyền thông, lò hơi công nghiệp, xây dựng nhà xưởng, nâng và vận chuyển máy móc, làm cọc cho nền móng nhà xưởng…

Ngoài phân phối thép hình H, Thép Hùng Phát chúng tôi còn phân phối thép hình I, thép hình U, thép hình V, thép hình L, ống thép đúc, ống thép đen, ống thép mạ kẽm, thép hộp, thép tấm … chất lượng cao với giá cạnh tranh nhất thị trường. Liên hệ ngay với chúng tôi để được báo giá tốt nhất.

Bảng giá thép hình H 250x250

Bảng giá thép hình H cập nhật mới nhất

Giá sắt thép trên thị trường hiện nay thay đổi lên xuống bất thường. Khách hàng không thể nào biết được giá thép chính xác được. Vậy nên tại thời điểm quý khách cần mua thép hình H hãy liên hệ ngay cho chúng tôi để được báo giá chính xác nhất.

Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất.

STTQuy cáchXuất xứBaremGiá thép hình H
(Kg/m)KgCây 6mCây 12m
1Thép H100*100*6*8lyPOSCO17.2019,1001,971,1203,942,240
2Thép H125*125*6.5*9POSCO23.8019,1002,727,4805,454,960
3Thép H148*100*6*9POSCO21.7019,1002,486,8204,973,640
4Thép H150*150*7*10POSCO31.5019,1003,609,9007,219,800
5Thép H194*150*6*9POSCO30.6019,1003,506,7607,013,520
6Thép H200*200*8*12POSCO49.9019,1005,718,54011,437,080
7Thép H244*175*7*11POSCO44.1019,1005,053,86010,107,720
8Thép H250*250*9*14POSCO72.4019,1008,297,04016,594,080
9Thép H294*200*8*12POSCO56.8019,1006,509,28013,018,560
10Thép H300*300*10*15POSCO94.0019,10010,772,40021,544,800
11Thép H350*350*12*19POSCO137.0019,10015,700,20031,400,400
12Thép H340*250*9*14POSCO79.7019,1009,133,62018,267,240
13Thép H390*30010*16POSCO107.0019,10012,262,20024,524,400
14Thép H400*400*13*21POSCO172.00Liên hệLiên hệLiên hệ
15Thép H440*300*11*18POSCO124.00Liên hệLiên hệLiên hệ

Lưu ý :

  • Thép được giao bằng đếm cây thực tế tại công trình.
  • Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
  • Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
  • Công ty có đầy đủ xe cẩu, xe conterner, đầu kéo … vận chuyển về tận chân công trình.
  • Đặt hàng tùy vào số lượng để có hàng luôn trong ngày hoặc 1 tới 2 ngày cụ thể.
  • Đặt hàng số lượng nhiều sẽ được giảm giá nên vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có đơn giá ưu đãi.

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook