Bảng giá thép hình H250, sắt hình H 250×250 mới nhất

Bảng giá thép hình H250x250 – Công ty Thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách bảng giá thép hình H cập nhật mới nhất hôm nay. Ngoài ra quý kách có thể liên hệ trực tiếp tại Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494 để được báo giá trực tiếp chính xác nhất.

Chúng tôi phân phối thép hình H với đa dạng chủng loại và quy cách khác nhau. Thép có nguồn gốc tại Trung Quốc, Malaysia, Ấn Độ, Nhật Bản, Mỹ, Nga và được nhập với số lượng lớn. Đảm bảo có thể cung cấp được mọi công trình của quý khách.

Bảng giá thép hình H 250x250
Bảng giá thép hình H 250×250

Tiêu chuẩn, đặc điểm về thép hình H250x250

Thép hình H250 là dòng thép kết cấu cỡ trung – lớn, được sử dụng phổ biến trong các công trình yêu cầu khả năng chịu tải cao, độ ổn định tốt và độ bền lâu dài.

Mô Tả Thép H250

Thép H250 có mặt cắt hình chữ H với kích thước phổ biến:

  • Chiều cao (H): ~250 mm
  • Chiều rộng cánh (B): ~250 mm
  • Độ dày bụng (t1): ~8 – 10 mm
  • Độ dày cánh (t2): ~12 – 14 mm
  • Chiều dài: 6m / 12m

👉 Một số quy cách gần tương đương:

  • H248x124x5x8
  • H250x125x6x9
  • H250x250x9x14

Đặc điểm:

  • Chịu lực lớn, ổn định cao
  • Ít biến dạng khi chịu tải
  • Phù hợp kết cấu chịu lực chính

Đặc điểm thép hình H250x250

– Quy cách sản phẩm : Thép hình H250 x 250 x 9 x 14 x 12m

– Độ dài thanh thép : 12m

– Mác thép phổ biến nhất là SS400, ngoài ra còn có ASTM A36, JIS G3101 SS400, Q345B, A572 Gr50, S355, S355JR S355JO, S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO…

– Thể trạng nguyên bản : Hàn đen ( có gia công xi mạ kẽm, nhúng kẽm, thép H294 mạ kẽm ).

– Nguồn gốc xuất xứ : Hàn Quốc ( hãng thép Posco, hãng thép Huyndai ), Trung Quốc, Malaysia, Ấn Độ, Nhật Bản, Mỹ, Nga, Đài Loan.

Thép hình H 250×250 có đầy đủ giấy tờ nhà sản xuất : chứng chỉ CO, CQ…

Tiêu chuẩn của thép hình H250x250 theo mác thép

– Mác thép của Nga: CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380-88

– Mác thép của Mỹ: A36 theo tiêu chuẩn ATSM A36

– Mác thép của Nhật: SS400 theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010

– Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235B theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010

Bảng tra quy cách, trọng lượng thép hình H250

Bảng 1/ Trọng lượng thép hình H250

Quy cách thép hình H (mm) (Cạnh x Bụng x độ dày bụng x độ dày cánh x chiều dài cây)Trọng lượng (Kg/m)Trọng lượng (cây 12m)
H250 x 250 x 9 x 14 x 1200072.4868.8 Kg

Bảng 2/ Trọng lượng thép hình H các loại

Kích thước chuẩn (mm)Diện tích mặt cắt ngang (cm2)Đơn trọng (kg/m)Momen quán tính (cm4)Bán kính quán tính (cm)Modun kháng uốn mặt cắt (cm3)
HxBt1t2rAWIxIyixiyZxZy
H100x100681021.917.23831344.182.4776.526.7
H125x1256.591030.3123.88472935.293.1113647
H150x7557817.8514.066649.56.111.6688.813.2
H148x100691126.8421.11,0201516.172.3713830.1
H150x1507101140.1431.51,6405636.393.7521975.1
H175x1758111251.240.42,8809847.54.4330112
H198x994.571123.1818.21,5801148.262.2116023
H200x1005.581127.1621.31,8401348.242.2218426.8
H194x150691339.0130.62,6905078.33.6127767.6
H200x2008121363.5349.94,7201,6008.625.02472160
H200x20412121371.556.24,9801,7008.354.88498167
H208x20210161383.6965.76,5302,2008.835.13628218
H248x124581232.6825.73,54025510.42.7928541.1
H250x125691237.6629.64,05029410.42.7932447
H244x1757111656.244.16,12098410.44.18502113
H244x25211111682.0664.48,7902,94010.35.98720233
H248X2498131684.766.59,9303,35010.86.29801269
H250x2509141692.1872.410,8003,65010.86.29867292
H250x255141416104.782.211,5003,88010.56.09919304
H298x149681340.832.06,32044212.43.2942459.3
H300x150791346.7836.77,21050812.43.2948167.7
H294X2008121872.3856.811,3001,60012.54.71771160
H298X2019141883.3665.413,3001,90012.64.77893189
H294X302121218107.784.516,9005,52012.57.161,150365
H298X29991418110.887.018,8006,24013.07.51,270417
H300x300101518119.894.020,4006,75013.17.511,360450
H300x305151518134.8106.021,5007,10012.67.261,440466
H304X301111718134.8106.023,4007,73013.27.571,540514
H310x305152018165.3130.028,1509,46013.27.61,810620
H310x310202018180.8142.029,3909,94012.87.51,890642
H346x174691452.6841.411,10079214.53.8864191
H350x1757111463.1449.613,60098414.73.95775112
H354x1768131473.6857.816,1001,18014.84.01909134
H336x2498122088.1569.218,5003,09014.55.921,100248
H340x25091420101.579.721,7003,65014.66.01,280292
H338x351131320135.3106.028,2009,38014.48.331,670534
H344x348101620146.0115.033,30011,20015.18.781,940646
H344x354161620166.6131.035,30011,80014.68.432,050669
H350x350121920173.9137.040,30013,60015.28.842,300776
H350x357191920191.4156.042,80014,40014.78.532,450809
H396x1997111672.1656.620,0001,45016.74.481,010145
H400x2008131684.1266.023,7001,74016.84.541,190174
H404x2019151696.1675.527,5002,03016.94.61,360202
H386x29991422120.194.333,7006,24016.77.811,740418
H390x300101622136.0107.038,7007,21016.97.281,980481
H388x402151522178.5140.049,00016,30016.69.542,520809
H394x398111822186.8147.056,10018,90017.310.12,850951
H394x405181822214.4168.059,70020,00016.79.73,030985
H400x400132122218.7172.066,60022,40017.510.13,3301,120
H400x408212122250.7197.070,90023,80016.89.753,5401,170
H406x403162422254.9200.078,00026,20017.510.13,8401,300
H414x405182822295.4232.092,80031,00017.710.24,4801,530
H428x407203522360.7283.0119,00039,40018.210.45,5701,930
H458x417305022528.6415.0187,00060,50018.810.78,1702,900
H498x432457022770.1605.0298,00094,00019.711.112,0004,370
H446x1998121884.366.228,7001,58018.54.331,290159
H450x2009141896.7676.033,5001,87018.64.41,490187
H434x299101524135.0106.046,8006,69018.67.042,160448
H440x300111824157.4124.056,1008,11018.97.182,550541
H496x19991420101.379.541,9001,84020.34.271,690185
H500x200101620114.289.647,8002,14020.54.331,910214
H506x201111920131.3103.056,5002,58020.74.4432,230254
H482x300111526145.5114.060,4006,76020.46.822,500451
H488x300111826163.5128.071,0008,11020.87.042,910541
H596x199101522120.594.668,7001,98023.94.052,310199
H600x200111722134.4106.077,6002,28024.04.122,590228
H606x201122022152.5120.090,4002,72024.34.222,980271
H612x202132322170.7134.0103,0003,18024.64.313,380314
H582x300121728174.5137.0103,0007,67024.36.633,530511
H588x300122028192.5151.0118,0009,02024.86.854,020601
H594x302142328222.4175.0137,00010,60024.96.94,620701
H692x300132028211.5166.0172,0009,02028.66.534,980602
H700x300132428235.5185.0201,00010,80029.36.785,760722
H708x302152828273.6215.0237,00012,90029.46.866,700853
H792x300142228243.4191.0254,0009,93032.36.396,410662
H800x300142628267.4210.0292,00011,70033.06.627,290782
H808x302163028307.6241.0339,00013,80033.26.78,400915
H890x299152328270.9213.0345,00010,30035.76.167,760688
H900x300162828309.8243.0411,00012,60036.46.399,140843
H912x302183428364.0286.0498,00015,70037.06.5610,9001,040
H918x303193728391.3307.0542,17817,22237.26.6311,8001,140

Ứng dụng của thép hình H 250×250

Do những tính năng ưu việt mà nó mang lại, thep hinh H 250×250 thường được ưu tiên sử dụng trong các công trình như nhà ở, cấu trúc nhà cao tầng, nhịp dầm cầu, kết cấu kỹ thuật, đòn cân, ngành công nghiệp đóng tàu, tháp truyền thanh, nâng vận chuyển máy móc, làm khung container, kệ kho chứa hàng hóa, tháp truyền thông, lò hơi công nghiệp, xây dựng nhà xưởng, nâng và vận chuyển máy móc, làm cọc cho nền móng nhà xưởng…

Thép hình H250 được sử dụng rộng rãi trong:

Xây dựng:

  • Cột, dầm nhà xưởng lớn
  • Nhà thép tiền chế
  • Nhà cao tầng

Hạ tầng:

  • Cầu thép, cầu vượt
  • Kết cấu giao thông

Công nghiệp:

  • Khung máy chịu tải nặng
  • Kết cấu nhà máy, khu công nghiệp

Năng lượng:

  • Trụ đỡ hệ thống điện
  • Khung năng lượng mặt trời

👉 Phù hợp cho công trình quy mô lớn, tải trọng cao.

Ngoài phân phối thép hình H, Thép Hùng Phát chúng tôi còn phân phối thép hình I, thép hình U, thép hình V, thép hình L, ống thép đúc, ống thép đen, ống thép mạ kẽm, thép hộp, thép tấm … chất lượng cao với giá cạnh tranh nhất thị trường. Liên hệ ngay với chúng tôi để được báo giá tốt nhất.

Bảng giá thép hình H 250x250
Bảng giá thép hình H 250×250

Bảng giá thép hình H250 cập nhật mới nhất

Giá sắt thép trên thị trường hiện nay thay đổi lên xuống bất thường. Khách hàng không thể nào biết được giá thép chính xác được. Vậy nên tại thời điểm quý khách cần mua thép hình H hãy liên hệ ngay cho chúng tôi để được báo giá chính xác nhất.

Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất.

STTQuy cáchXuất xứBaremGiá thép hình H
(Kg/m)KgCây 6mCây 12m
1Thép H100*100*6*8lyPOSCO17.2019,1001,971,1203,942,240
2Thép H125*125*6.5*9POSCO23.8019,1002,727,4805,454,960
3Thép H148*100*6*9POSCO21.7019,1002,486,8204,973,640
4Thép H150*150*7*10POSCO31.5019,1003,609,9007,219,800
5Thép H194*150*6*9POSCO30.6019,1003,506,7607,013,520
6Thép H200*200*8*12POSCO49.9019,1005,718,54011,437,080
7Thép H244*175*7*11POSCO44.1019,1005,053,86010,107,720
8Thép H250*250*9*14POSCO72.4019,1008,297,04016,594,080
9Thép H294*200*8*12POSCO56.8019,1006,509,28013,018,560
10Thép H300*300*10*15POSCO94.0019,10010,772,40021,544,800
11Thép H350*350*12*19POSCO137.0019,10015,700,20031,400,400
12Thép H340*250*9*14POSCO79.7019,1009,133,62018,267,240
13Thép H390*30010*16POSCO107.0019,10012,262,20024,524,400
14Thép H400*400*13*21POSCO172.00Liên hệLiên hệLiên hệ
15Thép H440*300*11*18POSCO124.00Liên hệLiên hệLiên hệ

Lưu ý :

  • Thép được giao bằng đếm cây thực tế tại công trình.
  • Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
  • Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
  • Công ty có đầy đủ xe cẩu, xe conterner, đầu kéo … vận chuyển về tận chân công trình.
  • Đặt hàng tùy vào số lượng để có hàng luôn trong ngày hoặc 1 tới 2 ngày cụ thể.
  • Đặt hàng số lượng nhiều sẽ được giảm giá nên vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có đơn giá ưu đãi.

Quy Trình Sản Xuất (Thép H250 Cán Nóng)

Thép H250 được sản xuất bằng công nghệ cán nóng hiện đại:

Bước 1: Chuẩn bị phôi thép

  • Phôi billet/slab đạt chuẩn

Bước 2: Gia nhiệt

  • Nung ở ~1100 – 1250°C

Bước 3: Cán tạo hình

  • Cán qua nhiều trục để tạo hình chữ H

Bước 4: Làm nguội

  • Làm nguội tự nhiên hoặc bằng nước

Bước 5: Nắn thẳng – cắt

  • Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn

Bước 6: Kiểm tra chất lượng

  • Kiểm tra kích thước, cơ tính, bề mặt

Các Thương Hiệu Thép H250 Thông Dụng

Thép hình H250 POSCO (POSCO Yamato Vina)

  • Sản xuất tại Việt Nam
  • Tiêu chuẩn cao, chất lượng ổn định

Thép hình H250 Trung Quốc (chiếm ~80–90%)

  • Nguồn cung chủ yếu
  • Giá cạnh tranh
  • Đa dạng quy cách

👉 Phù hợp: công trình tối ưu chi phí

Thép hình H250 Nhật Bản

  • Chất lượng cao
  • Tiêu chuẩn nghiêm ngặt

👉 Phù hợp: dự án yêu cầu kỹ thuật cao

Một số thương hiệu khác:

  • Hyundai Steel (Hàn Quốc)
  • Maanshan Steel (Trung Quốc)

Nhà Phân Phối Thép hình H250 – Thép Hùng Phát

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối thép hình H250 uy tín trên thị trường:

✔ Nguồn hàng đa dạng

  • H250 Posco, Trung Quốc, Nhật
  • Đầy đủ quy cách

✔ Chất lượng đảm bảo

  • Đúng mác thép, tiêu chuẩn
  • Có CO, CQ đầy đủ

✔ Giá cạnh tranh

  • Nhập trực tiếp từ nhà máy
  • Báo giá nhanh, minh bạch

✔ Giao hàng nhanh

  • Hàng sẵn kho số lượng lớn
  • Giao toàn quốc

✔ Tư vấn kỹ thuật

  • Hỗ trợ lựa chọn thép phù hợp
  • Tối ưu chi phí công trình

Kết Luận

Thép hình H250 là lựa chọn tối ưu cho các công trình yêu cầu chịu lực cao, độ ổn định lớn và tuổi thọ lâu dài. Với nguồn cung đa dạng từ Posco, Trung Quốc, Nhật Bản cùng hệ thống phân phối chuyên nghiệp của Thép Hùng Phát, khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và ngân sách.

Liên hệ với chúng tôi:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội