
KD1: 0909 941 123 - Ms Di KD2: 0938 261 123 - Ms Mừng
KD3: 0909 938 123 - Ms Ly KD4: 0937 343 123 - Ms Nha
KD5: 0988 588 936 - Ms Trà KD6 0939 287 123 - Ms Uyên
Hotline Miền Nam: 0938 437 123 - Miền Bắc 0933 710 789
Nội dung chính:
Bảng giá thép hình L – Công ty Thép Hùng Phát là đại lý phân phối thép ống, thép hộp, thép tấm, thép hình … hàng đầu tại TPHCM và khu vực Miền Nam.
Chúng tôi nhập khẩu số lượng lớn sắt thép với đầy đủ quy cách có thể đáp ứng được cho mọi công trình.
Quý khách nếu muốn mua thép hình L hay các loại sắt thép khác hãy liên hệ ngay với chúng tôi để nhận được báo giá tốt nhất.

| ✅ Giá bán thép hình L | ⭐Giá thép hình L luôn cạnh tranh và tốt nhất trên thị trường. Giá được lấy trực tiếp tại nhà máy và được cập nhật thường xuyên. |
| ✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển đến tận chân công trình nhanh chóng, đảm bảo tiến độ công trình. Nhận giao khắp các tỉnh phía Nam |
| ✅ Thép hình L chính hãng | ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ. Có đẩy đủ quy cách và chủng loại để khách hàng lựa chọn |
| ✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và quy cách từng loại thép hình L |
Thép chữ L (thép hình L, thép góc L) là thép có dạng tiết diện mặt cắt giống hình chữ L. Thép được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại theo tiêu chuẩn ASTM, JIS G3101, KD S3503, GB/T 700, EN10025-2, A131.
Ban đầu, khi nhìn sơ qua thì có thể bạn thấy thép chữ L và thép hình V na ná giống nhau. Tuy nhiên, thép hình L thường có kích thước và trọng lượng nặng hơn so với thép góc V (thép góc đều cạnh).
Thép chữ L có đặc tính nổi bật là độ cứng và độ bền rất cao, khả năng chịu lực lớn. Khả năng chịu rung động mạnh, chịu được những tác động xấu của thời tiết và hóa chất. Riêng đối với thép chữ L mạ kẽm nhúng nóng còn có khả năng chống ăn mòn, gỉ sét rất tốt, đây là một điểm cộng cho loại thép này khi sử dụng.
Thép hình L có khả năng chịu đựng được những áp lực cũng như điều kiện thời tiết đặc thù nên sản phẩm này được sử dụng tại nhiều những hạng mục công trình khác nhau.
– Mác thép : A36, SS400, Q235B, S235JR
– Tiêu chuẩn : ASTM, JIS G3101, KD S3503, GB/T 700, EN10025-2, A131.
– Xuất xứ : Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Thái Lan, Đài Loan
– Độ dày : từ 3 đến 24mm
– Chiều dài : từ 6 đến 12m

Đây là bang gia thep hinh L được chúng tôi cập nhật mới nhất tại nhà máy, quý khách có thể tham khảo qua. Tuy nhiên do thị trường sắt thép có nhiều sự biến đổi nên giá cũng sẽ thay đổi ít nhiều. Vì vậy để nắm bắt chính xác giá quý khách hãy liên hệ trực tiếp đến Hotline của chúng tôi.
Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất.
| Quy cách | Độ dài | Trọng lượng | Đơn giá đã có VAT | Tổng đơn giá |
| (mm) | (mét) | (Kg/Cây) | (VNĐ/Kg) | (VNĐ/Cây) |
| Thép L 30x30x3 | 6 | 8.16 | 12,500 | 102,000 |
| Thép L 40x40x3 | 6 | 11.10 | 12,500 | 138,750 |
| Thép L 40x40x4 | 6 | 14.52 | 12,500 | 181,500 |
| Thép L 50x50x4 | 6 | 18.30 | 12,500 | 228,750 |
| Thép L 50x50x5 | 6 | 22.62 | 12,500 | 282,750 |
| Thép L 63x63x5 | 6 | 28.86 | 12,500 | 360,750 |
| Thép L 63x63x6 | 6 | 34.32 | 12,500 | 429,000 |
| Thép L 70x70x5 | 6 | 32.28 | 12,500 | 403,500 |
| Thép L 70x70x6 | 6 | 38.34 | 12,500 | 479,250 |
| Thép L 70x70x7 | 6 | 44.34 | 12,500 | 554,250 |
| Thép L 75x75x5 | 6 | 34.80 | 12,500 | 435,000 |
| Thép L 75x75x6 | 6 | 41.34 | 12,500 | 516,750 |
| Thép L 75x75x7 | 6 | 47.76 | 12,500 | 597,000 |
| Thép L 80x80x6 | 6 | 44.16 | 12,500 | 552,000 |
| Thép L 80x80x7 | 6 | 51.06 | 12,500 | 638,250 |
| Thép L 80x80x8 | 6 | 57.90 | 12,500 | 723,750 |
| Thép L 90x90x6 | 6 | 50.10 | 12,500 | 626,250 |
| Thép L 90x90x7 | 6 | 57.84 | 12,500 | 723,000 |
| Thép L 90x90x8 | 6 | 65.40 | 12,500 | 817,500 |
| Thép L 100x100x8 | 6 | 73.20 | 12,500 | 915,000 |
| Thép L 100x100x10 | 6 | 90.60 | 12,500 | 1,132,500 |
| Thép L 120x120x8 | 12 | 176.40 | 12,500 | 2,205,000 |
| Thép L 120x120x10 | 12 | 219.12 | 12,500 | 2,739,000 |
| Thép L 120x120x12 | 12 | 259.20 | 12,500 | 3,240,000 |
| Thép L 125x125x10 | 12 | 229.20 | 12,500 | 2,865,000 |
| Thép L 125x125x15 | 12 | 355.20 | 12,500 | 4,440,000 |
| Thép L 130x130x10 | 12 | 237.00 | 12,500 | 2,962,500 |
| Thép L 130x130x12 | 12 | 280.80 | 12,500 | 3,510,000 |
| Thép L 150x150x10 | 12 | 274.80 | 12,500 | 3,435,000 |
| Thép L 150x150x12 | 12 | 327.60 | 12,500 | 4,095,000 |
| Thép L 150x150x15 | 12 | 405.60 | 12,500 | 5,070,000 |
| Thép L 175x175x12 | 12 | 381.60 | 12,500 | 4,770,000 |
| Thép L 175x175x15 | 12 | 472.80 | 12,500 | 5,910,000 |
| Thép L 200x200x15 | 12 | 543.60 | 12,500 | 6,795,000 |
| Thép L 200x200x20 | 12 | 716.40 | 12,500 | 8,955,000 |
| Thép L 200x200x25 | 12 | 888.00 | 12,500 | 11,100,000 |

Thép góc không đều cạnh được sản xuất với nhiều tiêu chuẩn cao. Mục đích là để phù hợp với mục đích sử dụng cũng như nhiều công trình khác nhau. Sau đây là một số mác thép chữ L hiện nay:
+ Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.
+ Mác thép của Nhật : SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010
+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
+ Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.
Mỗi một loại mác thép lại có giá thành khác nhau, mác thép sử dụng phổ biến nhất hiện nay vẫn là của Trung Quốc bởi giá thành sản phẩm không quá cao, mẫu mã đẹp và đa dạng về kích thước.

| Quy cách (mm) | Trọng lượng | ||||
| hxb | t1 | t2 | r1 | r2 | (Kg/m) |
| L200x90 | 9 | 14 | 14 | 7 | 23.3 |
| L250x90 | 10 | 15 | 17 | 8.5 | 29.4 |
| L250x90 | 12 | 16 | 17 | 8.5 | 33.7 |
| L300x90 | 11 | 16 | 19 | 9.5 | 36.3 |
| L300x90 | 13 | 17 | 19 | 9.5 | 41.3 |
| L350x100 | 12 | 17 | 22 | 11 | 45.3 |
| L400x100 | 13 | 18 | 24 | 12 | 53.8 |

| Quy cách (mm) | Trọng lượng | |||
| hxb | t1 | t2 | r1 | (Kg/m) |
| L90x75 | 9 | 8.5 | 6 | 11 |
| L100x75 | 7 | 10 | 5 | 9.32 |
| L100x75 | 10 | 10 | 7 | 13 |
| L125x75 | 7 | 10 | 5 | 10.7 |
| L125x75 | 10 | 10 | 7 | 14.9 |
| L125x75 | 13 | 10 | 7 | 19.1 |
| L125x90 | 10 | 10 | 7 | 16.1 |
| L125x90 | 13 | 10 | 7 | 20.6 |
| L150x90 | 9 | 12 | 6 | 16.4 |
| L150x90 | 12 | 12 | 8.5 | 21.5 |
| L150x100 | 9 | 12 | 6 | 17.1 |
| L150x100 | 12 | 12 | 8.5 | 22.4 |
| L150x100 | 15 | 12 | 8.5 | 27.7 |
Dưới đây là tổng hợp các hãng sản xuất thép hình L (thép góc) trên thị trường, chia rõ thành hàng Việt Nam và hàng nhập khẩu để bạn dễ dùng cho SEO hoặc tư vấn khách hàng.
Đặc điểm:
Trong đó, Hòa Phát là một trong những nhà sản xuất thép lớn nhất Việt Nam, với công nghệ lò cao khép kín và sản lượng hàng triệu tấn mỗi năm
Đặc điểm:
Đặc điểm:
Đặc điểm:
Đặc điểm:
Đặc điểm:
Với những ưu điểm nổi trội của thep hinh L mà loại thép này được ứng dụng rộng rãi trong tất cả các ngành công nghiệp. Các ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp cũng được sử dụng phổ biến. Thép L là sự lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, dùng làm đường dẫn ống nước, dầu khí….
Thép L được dùng phổ biến trong các hạng mục kết cấu nhẹ và trung bình:
Đặc biệt, thép L thường xuất hiện ở:
Trong ngành cơ khí, thép L là vật liệu linh hoạt để chế tạo:
Ưu điểm:
Thép L được sử dụng trong các công trình kỹ thuật:
Nhờ khả năng chịu lực tốt theo phương góc, thép L rất phù hợp cho các kết cấu dạng khung không gian.
Trong lĩnh vực sản xuất và dân dụng:
Đặc điểm:
Thép L cũng được dùng trong:
Tuy không phải là vật liệu chịu lực chính như thép H hay I, nhưng thép L đóng vai trò quan trọng trong gia cường và liên kết.
Thép L thường được dùng cho:
Đây là những vị trí không yêu cầu tiết diện lớn nhưng cần độ cứng và ổn định.
Thép hình L là vật liệu đa dụng, đóng vai trò quan trọng trong cả xây dựng, cơ khí và công nghiệp. Dù không phải là thép chịu lực chính như thép H hay I, nhưng thép L lại cực kỳ hiệu quả trong các ứng dụng liên kết, gia cường và kết cấu phụ.
Thép hình L được sản xuất từ nhiều mác thép khác nhau tùy theo tiêu chuẩn và mục đích sử dụng. Các mác phổ biến gồm:
Ý nghĩa lựa chọn:
Thành phần hóa học phụ thuộc mác thép, nhưng điển hình như sau:
Có thể bổ sung:
Vai trò:
Thông số cơ học phổ biến:
Đặc điểm:
Thép hình L được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế:
Ý nghĩa:
Thép L được sản xuất bằng công nghệ cán nóng:
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp thép hình L với đa dạng quy cách và nguồn gốc.
Thép hình L là vật liệu kết cấu quan trọng, có tính ứng dụng cao trong xây dựng và cơ khí nhờ đặc tính linh hoạt, dễ gia công và chi phí hợp lý. Với nhiều mác thép, tiêu chuẩn và quy trình sản xuất hiện đại, thép L đáp ứng tốt cả nhu cầu dân dụng lẫn công nghiệp.
Việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín như Thép Hùng Phát giúp đảm bảo chất lượng sản phẩm, nguồn hàng ổn định và hiệu quả kinh tế cho công trình.
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
MXH: Facebook
Các sản phẩm tại Thép Hùng Phát đều là hàng nhập trực tiếp tại nhà máy trong và ngoài nước. Các sản phẩm đều được công ty kiểm tra kỹ càng và có giấy chứng nhận đi kèm. Sản phẩm đảm bảo tốt nhất trên thị trường hiện nay.
Tùy vào từng thời điểm khác nhau mà giá sản phẩm sẽ thay đổi khác nhau. Tuy nhiên vì chúng tôi là một đơn vị lớn, nhập trực tiếp tại nhà máy với số lượng lớn. Chính vì vậy mà quý khách không sợ thiếu hàng và chúng tôi luôn đưa ra với mức giá tốt nhất thị trường hiện nay.
Công ty Thép Hùng Phát là đại lý phân phối thép hình L chất lượng cao, các sản phẩm đều đạt chứng chỉ CO, CQ. Chúng tôi nhập số lượng lớn sản phẩm mới 100%, đa dạng các chủng loại khác nhau. Giá bán cạnh tranh nhất trên thị trường. Có hỗ trợ giao hàng đến tận công trình.