Bảng giá thép hộp

Công ty Thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách bảng giá thép hộp mới nhất được cập nhật trực tiếp tại nhà máy. Nếu như quý khách có bất cứ thắc mắc nào về bảng giá hoặc biết thêm về các bảng giá sắt thép khác. Hãy liên hệ ngay đến Hotline của chúng tôi để được tư vấn.

Trên thị trường hiện nay xuất hiện rất nhiều loại thép hộp khác nhau, có nhiều loại được nhập từ trong nước và cả nước ngoài. Chính vì vậy nhiều khi bạn sẽ cảm thấy không biết nên lựa chọn loại thép hộp nào tốt nhất. Để hiểu rõ hơn chúng tôi sẽ giải đáp Thép hộp là gì? Các loại thép hộp hiện nay? Quy cách, tiêu chuẩn của thép hộp?

Bảng giá thép hộp

Thép hộp là gì?

Ngay ở cái tên gọi đã nói lên tất cả, có thể hiểu nhanh và đơn giản nhất đó là thép có hình hộp. Thế nhưng tùy thuộc vào mục đích sử dụng chúng được phân chia có thể là hộp vuông, có thể là hộp chữ nhật.

Trong tiếng anh thép hộp là Square Steel Tube- thép hộp vuông. Và Steel Rectangular – thép hộp chữ nhật…

Các loại thép hộp hiện nay

Các loại thép hộp hiện nay trên thị trường có hai loại chính : thép hộp đen và thép hộp kẽm cóđộ dày từ 0.6mm đến 3.5mm, chiều dài cố định 6m và các thông số kĩ thuật như sau :

  • Thép hộp hình chữ nhật mạ kẽm : 10×30 , 13×26 , 20×40 , 25×50 , 30×60 , 40×80 , 45×90 , 50×100 , 60×120 , 100×150 , 100×200
  • Thép hộp hình vuông mạ kẽm : 12×12 , 14×14 , 16×16 , 20×20 , 25×25 , 30×30 , 40×40 , 50×50 , 60×60 , 75×75 , 90×90 , 100×100

Cấu tạo của thép hộp

Nguyên liệu chính để hình thành thép hộp chính là sắt và một số hàm lượng cacbon nhằm tăng tính lực và tính bền của sản phẩm. Để chống ăn mòn người ta thường mạ kẽm hoặc mạ kẽm nhúng nóng, đồng thời tăng khả năng chịu lực của thép.

Đối với thép hộp thường có độ dài từ 6m cho tới 12m đối với thép được sản xuất trong nước. Đối với thép nhập khẩu có độ dài hơn 12m. Tuy nhiên độ dài sẽ là hạn chế vật chuyển tới các công trình, vì thế thép hộp 6m thường được lựa chọn vì vận chuyển dễ dàng hơn. Không những vậy giá thép xây dựng cũng tương đối rẻ nên được nhiều khách hàng lựa chọn

Ưu điểm và ứng dụng của thép hộp

Thep hop là một trong những vật liệu sắt và thép quan trọng và không thể thiếu trong ngành xây dựng, giúp đảm bảo cường độ cũng như cải thiện tính thẩm mỹ của tòa nhà.

Với những ưu điểm tuyệt vời như chiều cao, khả năng chịu áp lực cao cũng như chống ăn mòn và chống gỉ trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Do đó, các công trình sử dụng thép hộp luôn rất bền.

Ứng dụng chính của thép hộp là nền móng cho các công trình lớn và khung cho các tòa nhà cao tầng. Ngoài ra, chúng cũng được sử dụng cho lan can cầu thang, cơ khí, nội thất và ngoại thất và nhiều ứng dụng khác.

Bảng giá thép hộp

Bảng giá thép hộp cập nhật mới nhất【26/10/2021】

Bang gia thep hop nói chung bao gồm thép hộp đen, hộp kẽm, mạ kẽm, .. và nhiều thương hiệu có thương hiệu trên thị trường. Ngoài việc đề cập đến giá hiện tại của từng loại, bài viết này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về đặc điểm của từng dòng vật liệu. Hy vọng những thông tin dưới đây sẽ giúp bạn tìm được một sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế của bạn.

Bảng báo giá thép mạ kẽm【26/10/2021】

Tên sản phẩmĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.06m3.4516,50056,925
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.16m3.7716,50062,205
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.26m4.0816,50067,320
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.46m4.7016,50077,550
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.06m2.4116,50039,765
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.16m2.6316,50043,395
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.26m2.8416,50046,860
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.46m3.2516,50053,625
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.06m2.7916,50046,035
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.16m3.0416,50050,160
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.26m3.2916,50054,285
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.46m3.7816,50062,370
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.06m3.5416,50058,410
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.16m3.8716,50063,855
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.26m4.2016,50069,300
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.46m4.8316,50079,695
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.56m5.1416,50084,810
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.86m6.0516,50099,825
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.06m5.4316,50089,595
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.16m5.9416,50098,010
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.26m6.4616,500106,590
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.46m7.4716,500123,255
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.56m7.9716,500131,505
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.86m9.4416,500155,760
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.06m10.4016,500171,600
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.36m11.8016,500194,700
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.56m12.7216,500209,880
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.06m4.4816,50073,920
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.16m4.9116,50081,015
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.26m5.3316,50087,945
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.46m6.1516,500101,475
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.56m6.5616,500108,240
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.86m7.7516,500127,875
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.06m8.5216,500140,580
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.06m6.8416,500112,860
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.16m7.5016,500123,750
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.26m8.1516,500134,475
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.46m9.4516,500155,925
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.56m10.0916,500166,485
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.86m11.9816,500197,670
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.06m13.2316,500218,295
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.36m15.0616,500248,490
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.56m16.2516,500268,125
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.06m5.4316,50089,595
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.16m5.9416,50098,010
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.26m6.4616,500106,590
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.46m7.4716,500123,255
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.56m7.9716,500131,505
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.86m9.4416,500155,760
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.06m10.4016,500171,600
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.36m11.8016,500194,700
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.56m12.7216,500209,880
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.06m8.2516,500136,125
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.16m9.0516,500149,325
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.26m9.8516,500162,525
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.46m11.4316,500188,595
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.56m12.2116,500201,465
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.86m14.5316,500239,745
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.06m16.0516,500264,825
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.36m18.3016,500301,950
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.56m19.7816,500326,370
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.86m21.7916,500359,535
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.06m23.4016,500386,100
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.86m5.8816,50097,020
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.06m7.3116,500120,615
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.16m8.0216,500132,330
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.26m8.7216,500143,880
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.46m10.1116,500166,815
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.56m10.8016,500178,200
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.86m12.8316,500211,695
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.06m14.1716,500233,805
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.36m16.1416,500266,310
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.56m17.4316,500287,595
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.86m19.3316,500318,945
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.06m20.5716,500339,405
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.16m12.1616,500200,640
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.26m13.2416,500218,460
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.46m15.3816,500253,770
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.56m16.4516,500271,425
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.86m19.6116,500323,565
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.06m21.7016,500358,050
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.36m24.8016,500409,200
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.56m26.8516,500443,025
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.86m29.8816,500493,020
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.06m31.8816,500526,020
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.26m33.8616,500558,690
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.46m16.0216,500264,330
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.56m19.2716,500317,955
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.86m23.0116,500379,665
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.06m25.4716,500420,255
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.36m29.1416,500480,810
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.56m31.5616,500520,740
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.86m35.1516,500579,975
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.06m37.3516,500616,275
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.26m38.3916,500633,435
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.16m10.0916,500166,485
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.26m10.9816,500181,170
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.46m12.7416,500210,210
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.56m13.6216,500224,730
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.86m16.2216,500267,630
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.06m17.9416,500296,010
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.36m20.4716,500337,755
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.56m22.1416,500365,310
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.86m24.6016,500405,900
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.06m26.2316,500432,795
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.26m27.8316,500459,195
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.46m19.3316,500318,945
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.56m20.6816,500341,220
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.86m24.6916,500407,385
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.06m27.3416,500451,110
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.36m31.2916,500516,285
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.56m33.8916,500559,185
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.86m37.7716,500623,205
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.06m40.3316,500665,445
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.26m42.8716,500707,355
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.16m12.1616,500200,640
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.26m13.2416,500218,460
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.46m15.3816,500253,770
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.56m16.4516,500271,425
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.86m19.6116,500323,565
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.06m21.7016,500358,050
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.36m24.8016,500409,200
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.56m26.8516,500443,025
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.86m29.8816,500493,020
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.06m31.8816,500526,020
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.26m33.8616,500558,690
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.56m20.6816,500341,220
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.86m24.6916,500407,385
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.06m27.3416,500451,110
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.36m31.2916,500516,285
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.56m33.8916,500559,185
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.86m37.7716,500623,205
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.06m40.3316,500665,445
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.26m42.8716,500707,355
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.56m24.9316,500411,345
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.86m29.7916,500491,535
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.06m33.0116,500544,665
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.36m37.8016,500623,700
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.56m40.9816,500676,170
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.86m45.7016,500754,050
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.06m48.8316,500805,695
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.26m51.9416,500857,010
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.56m56.5816,500933,570
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.86m61.1716,5001,009,305
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.06m64.2116,5001,059,465
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.86m29.7916,500491,535
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.06m33.0116,500544,665
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.36m37.8016,500623,700
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.56m40.9816,500676,170
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.86m45.7016,500754,050
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.06m48.8316,500805,695
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.26m51.9416,500857,010
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.56m56.5816,500933,570
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.86m61.1716,5001,009,305
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.06m64.2116,5001,059,465

Bảng giá thép hộp đen【26/10/2021】

Tên sản phẩmĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Hộp đen 13 x 26 x 1.06m2.4115,00036,150
Hộp đen 13 x 26 x 1.16m3.7715,00056,550
Hộp đen 13 x 26 x 1.26m4.0815,00061,200
Hộp đen 13 x 26 x 1.46m4.7015,00070,500
Hộp đen 14 x 14 x 1.06m2.4115,00036,150
Hộp đen 14 x 14 x 1.16m2.6315,00039,450
Hộp đen 14 x 14 x 1.26m2.8415,00042,600
Hộp đen 14 x 14 x 1.46m3.2515,00048,750
Hộp đen 16 x 16 x 1.06m2.7915,00041,850
Hộp đen 16 x 16 x 1.16m3.0415,00045,600
Hộp đen 16 x 16 x 1.26m3.2915,00049,350
Hộp đen 16 x 16 x 1.46m3.7815,00056,700
Hộp đen 20 x 20 x 1.06m3.5415,00053,100
Hộp đen 20 x 20 x 1.16m3.8715,00058,050
Hộp đen 20 x 20 x 1.26m4.2015,00063,000
Hộp đen 20 x 20 x 1.46m4.8315,00072,450
Hộp đen 20 x 20 x 1.56m5.1415,00077,100
Hộp đen 20 x 20 x 1.86m6.0515,00090,750
Hộp đen 20 x 40 x 1.06m5.4315,00081,450
Hộp đen 20 x 40 x 1.16m5.9415,00089,100
Hộp đen 20 x 40 x 1.26m6.4615,00096,900
Hộp đen 20 x 40 x 1.46m7.4715,000112,050
Hộp đen 20 x 40 x 1.56m7.7915,000116,850
Hộp đen 20 x 40 x 1.86m9.4415,000141,600
Hộp đen 20 x 40 x 2.06m10.4015,000156,000
Hộp đen 20 x 40 x 2.36m11.8015,000177,000
Hộp đen 20 x 40 x 2.56m12.7215,000190,800
Hộp đen 25 x 25 x 1.06m4.4815,00067,200
Hộp đen 25 x 25 x 1.16m4.9115,00073,650
Hộp đen 25 x 25 x 1.26m5.3315,00079,950
Hộp đen 25 x 25 x 1.46m6.1515,00092,250
Hộp đen 25 x 25 x 1.56m6.5615,00098,400
Hộp đen 25 x 25 x 1.86m7.7515,000116,250
Hộp đen 25 x 25 x 2.06m8.5215,000127,800
Hộp đen 25 x 50 x 1.06m6.8415,000102,600
Hộp đen 25 x 50 x 1.16m7.5015,000112,500
Hộp đen 25 x 50 x 1.26m8.1515,000122,250
Hộp đen 25 x 50 x 1.46m9.4515,000141,750
Hộp đen 25 x 50 x 1.56m10.0915,000151,350
Hộp đen 25 x 50 x 1.86m11.9815,000179,700
Hộp đen 25 x 50 x 2.06m13.2315,000198,450
Hộp đen 25 x 50 x 2.36m15.0615,000225,900
Hộp đen 25 x 50 x 2.56m16.2515,000243,750
Hộp đen 30 x 30 x 1.06m5.4315,00081,450
Hộp đen 30 x 30 x 1.16m5.9415,00089,100
Hộp đen 30 x 30 x 1.26m6.4615,00096,900
Hộp đen 30 x 30 x 1.46m7.4715,000112,050
Hộp đen 30 x 30 x 1.56m7.9715,000119,550
Hộp đen 30 x 30 x 1.86m9.4415,000141,600
Hộp đen 30 x 30 x 2.06m10.4015,000156,000
Hộp đen 30 x 30 x 2.36m11.8015,000177,000
Hộp đen 30 x 30 x 2.56m12.7215,000190,800
Hộp đen 30 x 60 x 1.06m8.2515,000123,750
Hộp đen 30 x 60 x 1.16m9.0515,000135,750
Hộp đen 30 x 60 x 1.26m9.8515,000147,750
Hộp đen 30 x 60 x 1.46m11.4315,000171,450
Hộp đen 30 x 60 x 1.56m12.2115,000183,150
Hộp đen 30 x 60 x 1.86m14.5315,000217,950
Hộp đen 30 x 60 x 2.06m16.0515,000240,750
Hộp đen 30 x 60 x 2.36m18.3015,000274,500
Hộp đen 30 x 60 x 2.56m19.7815,000296,700
Hộp đen 30 x 60 x 2.86m21.9715,000329,550
Hộp đen 30 x 60 x 3.06m23.4015,000351,000
Hộp đen 40 x 40 x 1.16m8.0215,000120,300
Hộp đen 40 x 40 x 1.26m8.7215,000130,800
Hộp đen 40 x 40 x 1.46m10.1115,000151,650
Hộp đen 40 x 40 x 1.56m10.8015,000162,000
Hộp đen 40 x 40 x 1.86m12.8315,000192,450
Hộp đen 40 x 40 x 2.06m14.1715,000212,550
Hộp đen 40 x 40 x 2.36m16.1415,000242,100
Hộp đen 40 x 40 x 2.56m17.4315,000261,450
Hộp đen 40 x 40 x 2.86m19.3315,000289,950
Hộp đen 40 x 40 x 3.06m20.5715,000308,550
Hộp đen 40 x 80 x 1.16m12.1615,000182,400
Hộp đen 40 x 80 x 1.26m13.2415,000198,600
Hộp đen 40 x 80 x 1.46m15.3815,000230,700
Hộp đen 40 x 80 x 3.26m33.8615,000507,900
Hộp đen 40 x 80 x 3.06m31.8815,000478,200
Hộp đen 40 x 80 x 2.86m29.8815,000448,200
Hộp đen 40 x 80 x 2.56m26.8515,000402,750
Hộp đen 40 x 80 x 2.36m24.8015,000372,000
Hộp đen 40 x 80 x 2.06m21.7015,000325,500
Hộp đen 40 x 80 x 1.86m19.6115,000294,150
Hộp đen 40 x 80 x 1.56m16.4515,000246,750
Hộp đen 40 x 100 x 1.56m19.2715,000289,050
Hộp đen 40 x 100 x 1.86m23.0115,000345,150
Hộp đen 40 x 100 x 2.06m25.4715,000382,050
Hộp đen 40 x 100 x 2.36m29.1415,000437,100
Hộp đen 40 x 100 x 2.56m31.5615,000473,400
Hộp đen 40 x 100 x 2.86m35.1515,000527,250
Hộp đen 40 x 100 x 3.06m37.5315,000562,950
Hộp đen 40 x 100 x 3.26m38.3915,000575,850
Hộp đen 50 x 50 x 1.16m10.0915,000151,350
Hộp đen 50 x 50 x 1.26m10.9815,000164,700
Hộp đen 50 x 50 x 1.46m12.7415,000191,100
Hộp đen 50 x 50 x 3.26m27.8315,000417,450
Hộp đen 50 x 50 x 3.06m26.2315,000393,450
Hộp đen 50 x 50 x 2.86m24.6015,000369,000
Hộp đen 50 x 50 x 2.56m22.1415,000332,100
Hộp đen 50 x 50 x 2.36m20.4715,000307,050
Hộp đen 50 x 50 x 2.06m17.9415,000269,100
Hộp đen 50 x 50 x 1.86m16.2215,000243,300
Hộp đen 50 x 50 x 1.56m13.6215,000204,300
Hộp đen 50 x 100 x 1.46m19.3315,000289,950
Hộp đen 50 x 100 x 1.56m20.6815,000310,200
Hộp đen 50 x 100 x 1.86m24.6915,000370,350
Hộp đen 50 x 100 x 2.06m27.3415,000410,100
Hộp đen 50 x 100 x 2.36m31.2915,000469,350
Hộp đen 50 x 100 x 2.56m33.8915,000508,350
Hộp đen 50 x 100 x 2.86m37.7715,000566,550
Hộp đen 50 x 100 x 3.06m40.3315,000604,950
Hộp đen 50 x 100 x 3.26m42.8715,000643,050
Hộp đen 60 x 60 x 1.16m12.1615,000182,400
Hộp đen 60 x 60 x 1.26m13.2415,000198,600
Hộp đen 60 x 60 x 1.46m15.3815,000230,700
Hộp đen 60 x 60 x 1.56m16.4515,000246,750
Hộp đen 60 x 60 x 1.86m19.6115,000294,150
Hộp đen 60 x 60 x 2.06m21.7015,000325,500
Hộp đen 60 x 60 x 2.36m24.8015,000372,000
Hộp đen 60 x 60 x 2.56m26.8515,000402,750
Hộp đen 60 x 60 x 2.86m29.8815,000448,200
Hộp đen 60 x 60 x 3.06m31.8815,000478,200
Hộp đen 60 x 60 x 3.26m33.8615,000507,900
Hộp đen 90 x 90 x 1.56m24.9315,000373,950
Hộp đen 90 x 90 x 1.86m29.7915,000446,850
Hộp đen 90 x 90 x 2.06m33.0115,000495,150
Hộp đen 90 x 90 x 2.36m37.8015,000567,000
Hộp đen 90 x 90 x 2.56m40.9815,000614,700
Hộp đen 90 x 90 x 2.86m45.7015,000685,500
Hộp đen 90 x 90 x 3.06m48.8315,000732,450
Hộp đen 90 x 90 x 3.26m51.9415,000779,100
Hộp đen 90 x 90 x 3.56m56.5815,000848,700
Hộp đen 90 x 90 x 3.86m61.1715,000917,550
Hộp đen 90 x 90 x 4.06m64.2115,000963,150
Hộp đen 60 x 120 x 1.86m29.7915,000446,850
Hộp đen 60 x 120 x 2.06m33.0115,000495,150
Hộp đen 60 x 120 x 2.36m37.8015,000567,000
Hộp đen 60 x 120 x 2.56m40.9815,000614,700
Hộp đen 60 x 120 x 2.86m45.7015,000685,500
Hộp đen 60 x 120 x 3.06m48.8315,000732,450
Hộp đen 60 x 120 x 3.26m51.9415,000779,100
Hộp đen 60 x 120 x 3.56m56.5815,000848,700
Hộp đen 60 x 120 x 3.86m61.1715,000917,550
Hộp đen 60 x 120 x 4.06m64.2115,000963,150
Hộp đen 100 x 150 x 3.06m62.6815,000940,200

Bảng giá thép hộp đen cỡ lớn【26/10/2021】

Tên sản phẩmĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Hộp đen 300 x 300 x 126m651.1118,39111,974,564
Hộp đen 300 x 300 x 106m546.3618,39110,048,107
Hộp đen 300 x 300 x 86m440.1018,3918,093,879
Hộp đen 200 x 200 x 126m425.0318,3917,816,727
Hộp đen 200 x 200 x 106m357.9618,3916,583,242
Hộp đen 180 x 180 x 106m320.2818,3915,890,269
Hộp đen 180 x 180 x 86m259.2418,3914,767,683
Hộp đen 180 x 180 x 66m196.6918,3913,617,326
Hộp đen 180 x 180 x 56m165.7918,3913,049,044
Hộp đen 160 x 160 x 126m334.8018,3916,157,307
Hộp đen 160 x 160 x 86m229.0918,3914,213,194
Hộp đen 160 x 160 x 66m174.0818,3913,201,505
Hộp đen 160 x 160 x 56m146.0118,3912,685,270
Hộp đen 150 x 250 x 86m289.3818,3915,321,988
Hộp đen 150 x 250 x 56m183.6918,3913,378,243
Hộp đen 150 x 150 x 56m136.5918,3912,512,027
Hộp đen 140 x 140 x 86m198.9518,3913,658,889
Hộp đen 140 x 140 x 66m151.4718,3912,785,685
Hộp đen 140 x 140 x 56m127.1718,3912,338,783
Hộp đen 120 x 120 x 66m128.8718,3912,370,048
Hộp đen 120 x 120 x 56m108.3318,3911,992,297
Hộp đen 100 x 200 x 86m214.0218,3913,936,042
Hộp đen 100 x 140 x 66m128.8618,3912,369,864
Hộp đen 100 x 100 x 56m89.4918,3911,645,811
Hộp đen 100 x 100 x 106m169.5618,3913,118,378
Hộp đen 100 x 100 x 2.06m36.7818,391676,421
Hộp đen 100 x 100 x 2.56m45.6918,391840,285
Hộp đen 100 x 100 x 2.86m50.9818,391937,573
Hộp đen 100 x 100 x 3.06m54.4918,3911,002,126
Hộp đen 100 x 100 x 3.26m57.9718,3911,066,126
Hộp đen 100 x 100 x 3.56m79.6618,3911,465,027
Hộp đen 100 x 100 x 3.86m68.3318,3911,256,657
Hộp đen 100 x 100 x 4.06m71.7418,3911,319,370
Hộp đen 100 x 150 x 2.06m46.2018,391849,664
Hộp đen 100 x 150 x 2.56m57.4618,3911,056,747
Hộp đen 100 x 150 x 2.86m64.1718,3911,180,150
Hộp đen 100 x 150 x 3.26m73.0418,3911,343,279
Hộp đen 100 x 150 x 3.56m79.6618,3911,465,027
Hộp đen 100 x 150 x 3.86m86.2318,3911,585,856
Hộp đen 100 x 150 x 4.06m90.5818,3911,665,857
Hộp đen 150 x 150 x 2.06m55.6218,3911,022,907
Hộp đen 150 x 150 x 2.56m69.2418,3911,273,393
Hộp đen 150 x 150 x 2.86m77.3618,3911,422,728
Hộp đen 150 x 150 x 3.06m82.7518,3911,521,855
Hộp đen 150 x 150 x 3.26m88.1218,3911,620,615
Hộp đen 150 x 150 x 3.56m96.1418,3911,768,111
Hộp đen 150 x 150 x 3.86m104.1218,3911,914,871
Hộp đen 150 x 150 x 4.06m109.4218,3912,012,343
Hộp đen 100 x 200 x 2.06m55.6218,3911,022,907
Hộp đen 100 x 200 x 2.56m69.2418,3911,273,393
Hộp đen 100 x 200 x 2.86m77.3618,3911,422,728
Hộp đen 100 x 200 x 3.06m82.7518,3911,521,855
Hộp đen 100 x 200 x 3.26m88.1218,3911,620,615
Hộp đen 100 x 200 x 3.56m96.1418,3911,768,111
Hộp đen 100 x 200 x 3.86m104.1218,3911,914,871
Hộp đen 100 x 200 x 4.06m109.4218,3912,012,343

Chú ý:

  • Độ dài cây tiêu chuẩn : 6m
  • Giá đã bao gồm VAT
  • Dung sai trọng lượng ± 5%. Cho phép đổi trả nếu ngoài phạm vi trên.
  • Đơn giá có thể thay đổi theo thời điểm.

Phân loại thép hộp phổ biến hiện nay

Thép hộp đen

Bảng giá thép hộp

Thép hộp đen được sản xuất từ phôi tôn đen, bề mặt thép có màu đen nguyên bản, có thể được bôi dầu hoặc không bôi dầu nhằm bảo quản sản phẩm. Thường thì khách hàng của thép đen về để sơn lên và sử dụng vào nhiều mục đích khác nhau. Sản phẩm có ưu điểm là giá thành rẻ, tuy nhiên khả năng chống bào mòn lại không cao.

Thép hộp mạ kẽm

Bảng giá thép hộp

Thép hộp mạ kẽm là loại thép hộp được sử dụng công nghệ mạ kẽm nhúng nóng trên nền thép cán nguội theo tiêu chuẩn JISG 3466 của Nhật Bản.

Đặc tính của bề mặt kẽm sẽ làm chậm quá trình oxy hóa của thép, bảo vệ chúng trong một thời gian dài. Trong điều kiện lắp đặt, vận hành bình thường tuổi thọ của thép hộp mạ kẽm lên tới hơn 60 năm. Vì vậy sản phẩm thép hộp mạ kẽm đang rất được ưu chuộng.

Thép hộp vuông

Bảng giá thép hộp

Là loại thép có kết cấu rỗng bên trong và được sản xuất với kích thước dài rộng bằng nhau. Từ lâu thép hộp vuông đã được ứng dụng phổ biến tại các công trình lớn nhỏ.

– Quy cách chính: 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100, 120×120, 150×150, 200×200…

– Độ dày: từ 0.7mm đến 4.0mm.

– Chiều dài: 6m/cây

Trọng lượng thép vuông

Quy cáchĐộ dày (mm)
(mm)0.70.80.91.01.11.21.41.51.61.82.02.52.83.03.23.5
12×120.250.290.320.350.390.420.48
14×140.30.340.380.420.450.490.570.6
16×160.340.390.430.480.520.570.660.7
18×180.380.440.490.540.590.640.740.79
20×200.430.490.550.60.660.720.830.89
25×250.610.690.760.830.911.051.12
30×300.830.9211.11.271.361.441.621.792.2
38×381.171.291.41.621.731.852.072.29
40×401.231.351.471.711.831.952.182.412.99
50×501.852.152.232.452.753.043.774.24.49
60×602.232.592.772.953.313.674.565.085.43
75×753.253.483704.164.615.736.46.847.287.94
90×903.914.184.465.015.556.917.728.268.799.59

Ưu điểm của thép hộp vuông

Thép hộp vuông được sản xuất hiện đại, loại bỏ các tạp chất đạt tiêu chuẩn cao đối với các nền công nghiệp phát triển bậc nhất thế giới như: Mỹ, Anh, Pháp, Nhật…

Lượng cacbon có trong thép hộp vuông cao giúp chúng có khả năng chống ăn mòn kim loại, đồng thời thép có khả năng chịu mọi tác động của môi trường vì thế ứng dụng thép hộp vuông chọn lý tưởng đối với các công trình.

Ngoài ra thép hộp vuông là một trong những vật liệu có chi phí sản xuất thấp có giá thành tốt hơn so với các loại thép khác. Không vì thế mà tuổi thọ bị suy giảm, thậm chí chúng được mạ kẽm giúp độ bền nhân lên gấp nhiều lần.

Ứng dụng thép hộp vuông

Chúng ta có thể dễ dàng bắt gặp thép hộp vuông tại bất kì công trình xây dựng nào, với khả năng ứng dụng linh hoạt chất lượng tuyệt vời chúng được vận dụng xây dựng nhà ở, kho, xưởng; làm mái nhà, đóng cốt pha, làm khung nhà tiền chế…

Thép hộp chữ nhật

Bảng giá thép hộp

Là loại thép được sản xuất có hình dạng chữ nhật với chiều dài rộng không bằng nhau. Thép hộp chữ nhật có tiết diện cắt ngang hình hộp chữ nhật, cũng như các loại thép khác chúng có hàm lượng cacbon cao tạo độ bền chắc, chịu lực. Và để tăng thêm độ bền và khả năng chịu lực chúng được mạ kẽm hoặc nhúng nóng chống oxy hóa, ăn mòn bề mặt thép.

– Quy cách chính : 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120, 100×150, 100×200, 100×150, 100×200, 200×150, 200×300, 150×350 …..

– Chiều dài : 6m/cây.

– Độ dày : từ 0.6 đến 3.5mm (tùy thuộc vào từng nhà sản xuất).

Bảng tra thép hộp chữ nhật

Quy cáchĐộ dày (mm)
(mm)0,60,70,80,911,11,21,41,51,71,822,32,52,83
10×200,280,330,370,420,460,510,55
13×260,370,430,490,550,600,660,720,840,90
20×400,560,660,750,840,931.031.121.31.41.61.671.85
25×500,700,820,941.051.171.291.41.631.751.982.092.322.672.9
30×600,991.131.271.411.551.681.962.12.382.522.83.213.483.94.17
30×901.51.691.882.062.252.622.813.183.373.744.294.665.215.58
35×701.481.641.81.972.292.462.782.943.273.754.074.554.88
40×801.51.691.882.062.252.622.813.183.373.744.294.665.215.58
45×901.92.112.322.532.953.163.583.794.214.835.255.876.29
50×1002.112.352.582.823.283.523.984.214.685.385.846.536.99
60×1203.13.383.944.224.785.065.626.467.027.858.41
70×1402.292.462.782.943.273.754.074.554.88

Ưu điểm của thép hộp chữ nhật

Thép hộp chữ nhật chúng đóng vai trò quan trọng trong mọi công trình với độ bền cao, chịu áp lực tốt và khả năng chịu mọi tác động bên ngoài.

Không công vênh vặn xoắn, với khả năng tạo hình hàn cắt dễ dàng chúng được ứng dụng đa dạng trong thực tiễn từ công nghiệp cho tới dân dụng.

Ứng dụng thép hộp chữ nhật

Cũng giống như thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật có kết cấu rỗng bên trong và khả năng chịu lực tốt vì thế chúng được ứng dụng đa dạng.

Để lựa chọn và ứng dụng thép hộp chữ nhật cần phân biệt thép hộp chữ nhật đen và thép hộp chữ nhật mạ kẽm. Về cấu tạo chúng tương đối giống nhau nhưng về màu sắc và tính chất hóa học lại khác nhau.

Thép hộp chữ nhật được sử dụng phổ biến trong kĩ thuật xây dựng, kết cấu thép, thiết bị gia dụng, đóng tàu, đồ nội thất thép, sản xuất ô tô…

Địa chỉ uy tín mua thép hộp ở đâu?

Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều loại thép hộp có nguồn gốc ở nhiều nơi như Nga, Hàn Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Trung Quốc, Việt Nam, … nên giá của từng loại cũng khác nhau. Ngoài ra, do thị trường kinh doanh thép hiện nay rất sôi động nên có nhiều đơn vị và cửa hàng cung cấp sản phẩm thép hộp. Tuy nhiên, không phải tất cả các đơn vị đều bán sản phẩm thép hộp đạt tiêu chuẩn và đúng giá. Do đó, bạn cần phải là người tiêu dùng thông minh. Vì vậy bạn nên tìm hiểu trước các loại để chọn mua sản phẩm chất lượng, giá cả phải chăng tại một đơn vị uy tín.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Chất lượng thép hộp có tốt không?

Các sản phẩm tại Thép Hùng Phát đều là hàng nhập trực tiếp tại nhà máy trong và ngoài nước. Các sản phẩm đều được công ty kiểm tra kỹ càng và có giấy chứng nhận đi kèm. Sản phẩm đảm bảo tốt nhất trên thị trường hiện nay.

Giá bán thép hộp như thế nào?

Tùy vào từng thời điểm khác nhau mà giá sản phẩm sẽ thay đổi khác nhau. Tuy nhiên vì chúng tôi là một đơn vị lớn, nhập trực tiếp tại nhà máy với số lượng lớn. Chính vì vậy mà quý khách không sợ thiếu hàng và chúng tôi luôn đưa ra với mức giá tốt nhất thị trường hiện nay.

Những lý do nên mua thép hộp tại Thép Hùng Phát

Công ty Thép Hùng Phát là đại lý phân phối thép hộp chất lượng cao, các sản phẩm đều đạt chứng chỉ CO, CQ. Chúng tôi nhập số lượng lớn sản phẩm mới 100%, đa dạng các chủng loại khác nhau. Giá bán cạnh tranh nhất trên thị trường. Có hỗ trợ giao hàng đến tận công trình.