Bảng giá ống thép đúc SCH40 – Ống thép đúc sch40 là ống thép đúc có độ dày tiêu chuẩn phổ biến nhất dùng cho các ứng dụng nhiệt độ cao. Là ống truyền dẫn chất lỏng, khí, bùn, bột,… Ống thép đúc được ứng dụng trong các ngành như sản xuất năng lượng, dầu mỏ, gas tự nhiên, hóa học, đóng tầu, thiết bị nhiệt, sản xuất giấy, luyện kim,đường ống cao áp, đường ống pccc, vv.

Bảng giá ống thép đúc SCH40

Thông số kỹ thuật ống thép đúc sch40

Ứng dụng Sản xuất năng lượng, dầu mỏ, gas, hóa học, đóng tầu, thiết bị nhiệt, sản xuất giấy, luyện kim, đường ống cao áp,…
Tiêu chuẩn ASTM A106, ASTM A53, JIS G3454, API 5L,…
Vật liệu ASTM A106 Gr.B, ASTM A53 Gr.B
Marking Theo yêu cầu hoặc theo tiêu chuẩn
Kích thước DN 1/8″ – DN 36″ (OD: 13.72-914.4mm), 6-12m
Độ dày SCH 40
Sơn phủ Mạ kẽm, Sơn Epoxy, FBE, 3PE, Sơn dầu, Ống trần,…
Xuất xứ Trung Quốc, Việt Nam

Quy cách ống thép đúc sch40

Tiêu chuẩn:

  • API 5L Steel pipe for pipeline transportation system
  • ASTM A106 Seamless Carbon Steel for High Temperature Service
  • JIS G3454, G3455, G3456 Carbon steel pipes
  • DIN1629 / EN10216-1 Seamless Tubes of Non Alloys Steels
  • EN 10208 Seamless steel pipes for pipeline for fluids

Đầu ống: Cắt thẳng (plain ends), cắt vát (beveled ends)

Sơn phủ: Sơn dầu, mạ kẽm nhúng nóng, mạ kẽm, đen, trần, Coal Tar Epoxy, Fusion Bond Epoxy, 3-layers PE

Inspection: Phân tích thành phần hóa học, Tính chất cơ học (Ultimate tensile strength, Yield strength, Elongation), Tính chất kỹ thuật (Flattening Test, Bending Test, Hardness Test, Impact Test), Exterior Size Inspection, Hydrostatic Test, NDT TEST (ET TEST, UT TEST)

Bảng thành phần hóa học và tính chất cơ học của các tiêu chuẩn ống thép đúc

Bảng giá ống thép đúc SCH40

Bảng kích thước và trọng lượng ống thép đúc sch40

Bảng giá ống thép đúc SCH40

Bảng giá ống thép đúc SCH40

Bảng giá thép ống thép đúc SCH40

Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất.

ỐNG THÉP ĐÚC TIÊU CHUẨN ASTM A56 / ASTM A106 / API 5L
Quy cách – Độ dày Chiều dài Kg/m Đơn giá
kg /mét
Đơn giá/mét
73.0 4.00 SCH40. 6 m 7.1 14,200 100,820
73.0 5,16 SCH40. 6 m 8.63 14,200 122,546
76.0 5.16 SCH40. 6 m 9.014 14,200 127,999
88.9 5.50 SCH40. 6 m 11.29 14,200 160,318
42.2 3,56 SCH40. 6 m 3.39 14,200 48,138
21.3 2.77 SCH40. 6 m 1.27 19,500 24,765
26.7 2,87 SCH40. 6 m 1.69 17,500 29,575
33.4 3,38 SCH40. 6 m 2.5 16,000 40,000
114.3 6.02 SCH40. 6 m 16.07 14,200 228,194
141.3 6.55 SCH40. 6 m 21.76 14,200 308,992
168.3 7,11 SCH40. 6 m 28.26 14,200 401,292
219.1 8,18 SCH40. 6 m 42.55 14,200 604,210
48.3 3,68 SCH40. 6 m 4.05 14,200 57,510
273.1 9.27 SCH40. 6 m 60.2 14,600 878,920
60.3 3.91 SCH40. 9 m 5.44 14,200 77,248
323.8 10.31 SCH40. 6 m 80 14,600 1,168,000
60.3 3.91 SCH40. 6 m 5.44 14,200 77,248
355 11.10 SCH40. 6 m 94.3 14,600 1,376,780
406.0 10.31 SCH40. 6 m 100.6 14,600 1,468,760
406 12.70 SCH40. 6 m 123 14,600 1,795,800

Địa chỉ phân phối ống thép đúc sch40 uy tín

Công ty Thép Hùng Phát là công ty cung cấp vật tư chuyên nghiệp cho các dự án pccc, nước cấp, xử lí nước thải và các công trình công nghiệp, nhà máy. Sản phẩm của chúng tôi bao gồm các loại ống thép, van công nghiệp, phụ kiện đường ống, gia công lốc ống thép, thép hình, thép tấm hay thiết bị thủy lực,…

Cam kết với khách hàng của chúng tôi:

  • Cung cấp đúng chủng loại theo yêu cầu với giá cả cạnh tranh nhất thị trường
  • Giao hàng đúng hạn, chất lượng hàng mới 100% với giấy chứng nhận CO, CQ đầy đủ.
  • Dịch vụ chăm sóc khách hàng trước và sau chuyên nghiệp.

Quý khách hàng có nhu cầu, xin hãy liên hệ với chúng tôi ngay để được hỗ trợ và báo giá.

Rất mong được hợp tác và cùng phát triển.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123