Nội dung chính:
Thép hình giá bao nhiêu tiền 1 kg ? – Đây ắt hẳn là câu hỏi mà nhiều người quan tâm khi có nhu cầu mua thép hình. Bài viết dưới đây sẽ cho bạn biết cách tính giá từng cây thép hình cũng như bảng giá thép hình trên thị trường hiện nay.

Giá thép hình bao nhiêu tiền 1 kg?
Thông thường người ta bán sắt hình theo cây hoặc theo kg, ví dụ như bảng giá thép hình dưới đây. bạn thấy giá thép hình được tính theo cây, mỗi cây thép hình dài 6 mét. Nếu muốn tính theo kg ta có thể chuyển giá thép hình từ cây sang kg rất đơn giản (quy đổi giá thép hình từ cây sang kg)
Vậy ta có thể đúc kết công thức tính giá 1 kg thép hình như sau: A = Pri / P
Trong đó:
- P: trọng lượng 1 cây thép hình
- Pri: giá 1 cây thép hình 6 mét
- Ví dụ: Thép hình U50x32x2.5, có trọng lượng là 15 kg, có giá là 256,500 1 cây 6 mét, –> giá 1 kg sắt hộp này là: A = Pri / P = 256,500/15 = 17,100
Vì sao cần biết giá thép hình theo kg?
Trong ngành xây dựng và cơ khí, thép hình (I, H, U, V…) là vật liệu không thể thiếu trong các kết cấu chịu lực. Tuy nhiên, giá thép thường biến động theo thị trường nguyên liệu, tỷ giá và nguồn cung. Vì vậy, câu hỏi “giá thép hình bao nhiêu 1kg?” luôn là mối quan tâm hàng đầu của:
- Nhà thầu xây dựng
- Kỹ sư dự toán
- Chủ đầu tư
- Đơn vị cơ khí
Việc nắm rõ giá theo kg giúp:
a. Dự toán chính xác chi phí
Thép chiếm tỷ trọng lớn trong tổng chi phí công trình. Nếu không nắm giá theo kg, việc lập dự toán dễ bị sai lệch, dẫn đến đội vốn.
b. So sánh giữa các nhà cung cấp
Cùng một loại thép hình nhưng giá có thể chênh lệch do:
- Nguồn gốc (Trung Quốc, Nhật, Hàn…)
- Tiêu chuẩn sản xuất
- Chi phí vận chuyển
👉 Giá theo kg là đơn vị chuẩn để so sánh công bằng.
c. Tối ưu ngân sách
Khi biết giá, doanh nghiệp có thể:
- Lựa chọn mác thép phù hợp
- Điều chỉnh thiết kế để tiết kiệm vật liệu
- Lên kế hoạch mua hàng hợp lý
d. Theo dõi biến động thị trường
Giá thép thay đổi liên tục theo:
- Giá quặng sắt
- Chi phí sản xuất
- Nhu cầu thị trường
👉 Cập nhật giá giúp tránh mua vào thời điểm giá cao.
Giá thép hình hiện nay khoảng bao nhiêu?
Giá thép hình thường được tính theo kg và có thể dao động:
- Thép hình đen: ~13.000 – 18.000 VNĐ/kg
- Thép hình mạ kẽm: ~18.000 – 28.000 VNĐ/kg
Lưu ý:
- Giá chỉ mang tính tham khảo
- Phụ thuộc vào kích thước, độ dày, tiêu chuẩn

Bảng giá thép hình tổng hợp đầy đủ nhất
Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất.
Sau đây là bảng tra trọng lượng cũng như giá thép hình các loại phổ biến hiện nay
Bảng giá thép hình U cập nhật mới nhất
+ Thép hình U là thép có thiết kế theo cấu trúc hình chữ U, có độ cứng cao, đặc và chắc, có độ bền cao.
+ Đối với những công trình phải chịu những áp lực lớn như cầu đường, khung vận tải, tàu biển…thì thép hình U, C là lựa chọn lý tưởng nhất, bởi thép U là có khả năng chịu được cường độ lực lớn, chịu được áp lực và độ rung cao
| QUY CÁCH | KG/M | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |||
| KG | CÂY 6M | MẠ KẼM | NHÚNG KẼM | |||
| U50*32*2.5 | 2.50 | cây 6m | 17,100 | 256,500 | 348,000 | 444,000 |
| U65*35*2.8 | 2.80 | cây 6m | 16,500 | 277,200 | 379,680 | 487,200 |
| U80*40*4 | 5.16 | cây 6m | 15,200 | 470,592 | 650,160 | 842,112 |
| U80*43*4.5 | 7.00 | cây 6m | 15,200 | 638,400 | 882,000 | 1,134,000 |
| U100*42*3.3 | 5.16 | cây 6m | 15,200 | 470,592 | 650,160 | 842,112 |
| U100*45*3.8 | 7.30 | cây 6m | 15,500 | 678,900 | 932,940 | 1,195,740 |
| U100*48*5.3 | 8.60 | cây 6m | 15,600 | 804,960 | 1,093,920 | 1,413,840 |
| U100*50*5.0 | 9.36 | cây 6m | 15,800 | 887,328 | 1,201,824 | 1,538,784 |
| U120*50*4.7 | 7.50 | cây 6m | 14,100 | 634,500 | 886,500 | 1,165,500 |
| U120*52*5.4 | 9.30 | cây 6m | 15,500 | 864,900 | 1,177,380 | 929,628 |
| U125*65*6.0 | 13.40 | cây 6m | 15,800 | 1,270,320 | 1,704,480 | 2,170,800 |
| U140*52*4.2 | 9.00 | cây 6m | 15,100 | 815,400 | 1,107,000 | 1,436,400 |
| U140*53*4.7 | 10.00 | cây 6m | 15,100 | 906,000 | 1,230,000 | 1,596,000 |
| U140*56*5.5 | 11.60 | cây 6m | 15,500 | 1,078,800 | 1,440,720 | 1,858,320 |
| U150*75*6.5 | 18.60 | cây 6m | 16,300 | 1,819,080 | 2,399,400 | 3,024,360 |
| U160*54*5.2 | 12.50 | cây 6m | 15,700 | 1,177,500 | 1,567,500 | 2,002,500 |
| U160*54*5.5 | 13.20 | cây 6m | 15,700 | 1,243,440 | 1,655,280 | 2,114,640 |
| U160*65*5.0 | 14.00 | cây 6m | 15,700 | 1,318,800 | 1,755,600 | 2,226,000 |
| U180*64*5.3 | 15.00 | cây 6m | 15,700 | 1,413,000 | 1,881,000 | 2,385,000 |
| U200*69*5.4 | 17.00 | cây 6m | 15,800 | 1,611,600 | 2,142,000 | 2,713,200 |
| U250*76*6.5 | 22.80 | cây 6m | 15,800 | 2,161,440 | 2,845,440 | 3,447,360 |
| U250*78*7.0 | 27.41 | cây 6m | 15,800 | 2,598,468 | 3,420,768 | 4,127,946 |
| U300*85*7.5 | 34.46 | cây 6m | 15,900 | 3,287,484 | 4,300,608 | 5,169,000 |
| U380*85*7.5 | 54.50 | cây 6m | 18,300 | 5,984,100 | 7,586,400 | 8,927,100 |
Bảng giá thép hình I cập nhật mới nhất
+ Cạnh ngang tương đối hẹp
+ Phần nối (bụng) chiếm tỉ trọng lớn
+ Thép hình chữ I là loại thép có hình dáng tương tự như thép H, tuy nhiên độ dài cánh ngắn hơn so với chiều dài của bụng
+ Thép hình I, H có khả năng chịu áp lực lớn, độ bền cao
| QUY CÁCH | KG/M | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |||
| KG | CÂY 6M | MẠ KẼM | NHÚNG KẼM | |||
| I100*53*3.3 | 7.21 | cây 6m | 16,500 | 713,790 | 964,698 | 1,232,910 |
| I120*64*4.2 | 9.00 | cây 6m | 16,500 | 891,000 | 1,204,200 | 1,539,000 |
| I150*75*5*7 JINXI | 14.00 | cây 6m | 14,900 | 1,251,600 | 1,713,600 | 2,217,600 |
| I150*75*5*7 | 14.00 | cây 6m | 16,100 | 1,352,400 | 1,814,400 | 2,318,400 |
| I198*99*4.5*7 JINXI | 18.20 | cây 6m | 15,600 | 1,703,520 | 2,304,120 | 2,959,320 |
| I198*99*4.5*7 | 18.20 | cây 6m | 16,100 | 1,758,120 | 2,358,720 | 3,013,920 |
| I200*100*5.5*8 JINXI | 21.30 | cây 6m | 15,900 | 2,032,020 | 2,696,580 | 3,437,820 |
| I200*100*5.5*8 | 21.30 | cây 6m | 16,100 | 2,057,580 | 2,722,140 | 3,463,380 |
| I248*124*5*8 | 25.70 | cây 6m | 16,300 | 2,513,460 | 3,315,300 | 4,209,660 |
| I250*125*6*9 | 29.60 | cây 6m | 16,300 | 2,894,880 | 3,818,400 | 4,848,480 |
| I298*149*5.5*8 | 32.00 | cây 6m | 16,300 | 3,129,600 | 4,089,600 | 5,184,000 |
| I300*150*6.5*9 | 36.70 | cây 6m | 16,300 | 3,589,260 | 4,690,260 | 5,945,400 |
| I350*175*7*11 | 49.60 | cây 6m | 16,300 | 4,850,880 | 6,338,880 | 8,035,200 |
| I396*199*7*11 | 56.60 | cây 6m | 16,300 | 5,535,480 | 7,233,480 | 9,101,280 |
| I400*200*8*13 JINXI | 66.00 | cây 6m | 15,000 | 5,940,000 | 7,840,800 | 10,098,000 |
| I400*200*8*13 | 66.00 | cây 6m | 16,300 | 6,454,800 | 8,355,600 | 10,612,800 |
| I450*200*9*14 JINXI | 76.00 | cây 6m | 16,000 | 7,296,000 | 9,484,800 | 11,992,800 |
| I500*200*10*16 | 89.60 | cây 6m | 16,600 | 8,924,160 | 11,397,120 | 14,461,440 |
| I600*200*11*17 JINXI | 106.00 | cây 6m | 12,500 | 7,950,000 | 10,812,000 | 14,119,200 |
| I600*200*11*17 | 106.00 | cây 6m | 16,900 | 10,748,400 | 13,419,600 | 16,854,000 |
| I700*300*13*24 JINXI | 185.00 | cây 6m | 16,600 | 18,426,000 | 23,088,000 | 28,638,000 |
Bảng giá thép hình V cập nhật mới nhất
+ Thép hình V có có độ bền cao, cứng và có khả năng chịu được cường lực rất lớn
+ Loại thép hình này có khả năng chịu được những tác động không tốt từ môi trường như: nhiệt độ, độ ẩm cao, có chứa nhiều chất gây gỉ sét như muối, hóa chất …
+ Vì vậy, thép hình chữ V thường được ứng dụng chủ yếu trong ngành công nghiệp xây dựng, công nghiệp đóng tàu …
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | KG/CÂY | ĐVT | ĐƠN GIÁ | ||
| ĐEN | MẠ KẼM | NHÚNG KẼM | ||||
| V30*30 | 2.00 | 5.80 | cây 6m | 93,500 | 128,300 | 172,960 |
| 2.50 | 6.40 | cây 6m | 103,000 | 141,400 | 190,680 | |
| 3.00 | 7.20 | cây 6m | 116,000 | 159,200 | 214,640 | |
| 3.00 | 8.20 | cây 6m | 116,000 | 165,200 | 228,340 | |
| V40*40 | 8.00 | cây 6m | 118,500 | 166,500 | 228,100 | |
| 2.80 | 9.00 | cây 6m | 134,500 | 188,500 | 257,800 | |
| 10.00 | cây 6m | 149,000 | 205,000 | 276,000 | ||
| 3.00 | 11.10 | cây 6m | 145,000 | 207,160 | 285,970 | |
| 3.00 | 11.00 | cây 6m | 160,500 | 222,100 | 300,200 | |
| 3.20 | 12.00 | cây 6m | 175,000 | 242,200 | 327,400 | |
| 3.50 | 13.00 | cây 6m | 189,500 | 259,700 | 348,100 | |
| 4.00 | 14.50 | cây 6m | 189,500 | 267,800 | 366,400 | |
| V50*50 | 14.00 | cây 6m | 203,500 | 279,100 | 374,300 | |
| 3.10 | 15.50 | cây 6m | 203,500 | 287,200 | 392,600 | |
| 3.00 | 15.00 | cây 6m | 227,000 | 308,000 | 410,000 | |
| 17.00 | cây 6m | 258,000 | 349,800 | 462,000 | ||
| 4.00 | 18.40 | cây 6m | 258,000 | 350,000 | 478,800 | |
| 19.00 | cây 6m | 288,500 | 383,500 | 516,500 | ||
| 21.00 | cây 6m | 318,500 | 423,500 | 566,300 | ||
| 5.00 | 23.00 | cây 6m | 364,500 | 479,500 | 635,900 | |
| V63*63 | 4.00 | 23.00 | cây 6m | 334,500 | 449,500 | 605,900 |
| 25.00 | cây 6m | 369,500 | 494,500 | 664,500 | ||
| 27.00 | cây 6m | 393,000 | 528,000 | 711,600 | ||
| 5.00 | 29.00 | cây 6m | 422,500 | 567,500 | 750,200 | |
| 5.00 | 32.20 | cây 6m | 422,500 | 583,500 | 786,360 | |
| 31.00 | cây 6m | 451,500 | 606,500 | 801,800 | ||
| 32.00 | cây 6m | 527,500 | 687,500 | 889,100 | ||
| 6.00 | 34.00 | cây 6m | 451,500 | 621,500 | 835,700 | |
| V70*70 | 6.00 | 35.00 | cây 6m | 509,500 | 677,500 | 905,000 |
| 6.00 | 38.50 | cây 6m | 509,500 | 694,300 | 933,000 | |
| 7.00 | 44.00 | cây 6m | 642,000 | 853,200 | 1,126,000 | |
| 7.00 | 44.40 | cây 6m | 642,000 | 855,120 | 1,130,400 | |
| 8.00 | 48.00 | cây 6m | 645,000 | 875,400 | 1,173,000 | |
| V75*75 | 5.50 | 37.00 | cây 6m | 630,500 | 808,100 | 1,037,500 |
| 5.50 | 39.00 | cây 6m | 675,500 | 862,700 | 1,104,500 | |
| 5.80 | 40.00 | cây 6m | 591,500 | 783,500 | 1,019,500 | |
| 7.00 | 46.00 | cây 6m | 726,000 | 946,800 | 1,218,200 | |
| 7.00 | 52.00 | cây 6m | 726,000 | 975,600 | 1,282,400 | |
| VN | 52.00 | cây 6m | 793,000 | 1,042,600 | 1,349,400 | |
| AK | 52.00 | cây 6m | 890,500 | 1,140,100 | 1,446,900 | |
| 8.00 | 57.00 | cây 6m | 793,000 | 1,066,600 | 1,402,900 | |
| V80*80 | 6.00 | 42.00 | cây 6m | 715,500 | 917,100 | 1,164,900 |
| 6.00 | 44.00 | cây 6m | 598,000 | 809,200 | 1,068,800 | |
| 8.00 | 56.00 | cây 6m | 951,000 | 1,208,600 | 1,550,200 | |
| 8.00 | 58.00 | cây 6m | 806,500 | 1,073,300 | 1,427,100 | |
| V90*90 | 7.00 | 55.00 | cây 6m | 917,500 | 1,170,500 | 1,506,000 |
| 7.00 | 57.60 | cây 6m | 843,500 | 1,108,460 | 1,442,540 | |
| 8.00 | 62.00 | cây 6m | 1,038,500 | 1,323,700 | 1,683,300 | |
| 9.00 | 70.00 | cây 6m | 1,179,500 | 1,501,500 | 1,907,500 | |
| V100*100 | 8.00 | 67.00 | cây 6m | 1,082,000 | 1,376,800 | 1,778,800 |
| 7.00 | 64.20 | cây 6m | 942,000 | 1,224,480 | 1,609,680 | |
| 7.00 | 62.00 | cây 6m | 1,059,000 | 1,331,800 | 1,703,800 | |
| 8.00 | 73.70 | cây 6m | 1,082,000 | 1,406,280 | 1,848,480 | |
| 9.00 | 84.00 | cây 6m | 1,109,000 | 1,478,600 | 1,982,600 | |
| 10.00 | 90.70 | cây 6m | 1,317,000 | 1,716,080 | 2,242,140 | |
| 10.00 | 84.00 | cây 6m | 1,367,000 | 1,736,600 | 2,223,800 | |
| V120*120 | 8.00 | 88.20 | cây 6m | 1,472,000 | 1,860,080 | 2,327,540 |
| 10.00 | 109.20 | cây 6m | 1,822,500 | 2,302,980 | 2,881,740 | |
| 10.00 | 130.20 | cây 6m | 2,173,000 | 2,745,880 | 3,435,940 | |
| V130*130 | 10.00 | 118.80 | cây 6m | 1,982,500 | 2,505,220 | 3,134,860 |
| 12.00 | 140.40 | cây 6m | 2,342,500 | 2,960,260 | 3,704,380 | |
| V150*150 | 10.00 | 138.00 | cây 6m | 2,303,000 | 2,910,200 | 3,641,600 |
| 12.00 | 163.80 | cây 6m | 2,733,500 | 3,454,220 | 4,322,360 | |
| 15.00 | 201.60 | cây 6m | 3,364,500 | 4,251,540 | 5,320,020 | |
| V175*175 | 15.00 | 236.40 | cây 6m | 3,905,500 | 4,945,660 | 6,198,580 |
| V200*200 | 15.00 | 271.80 | 4,362,000 | 5,557,920 | 6,998,460 | |
| 20.00 | 358.20 | cây 6m | 5,790,500 | 7,366,580 | 9,265,040 | |
Bảng giá thép hình H cập nhật mới nhất
+ Thép hình H (thép hình chữ H) là loại thép hình được thiết kế dựa trên kết cấu hình chữ H.
+ Tiêu chuẩn chất lượng thép hình chữ H: JIS3101 – SS400 , gồm 4 giai đoạn cơ bản: xử lí quặng, tạo dòng thép nóng chảy, đúc tiếp nhiên liệu, cán và tạo thành phẩm.
+ Vì vậy, sản phẩm thép hình chữ H luôn có chất lượng đảm bảo và lâu bền theo thời gian
+ Thép hình chữ H có bề mặt rộng và kết cấu vững chãi nên có khả năng chịu lực tương đối tốt
| QUY CÁCH | KG/M | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |||
| KG | CÂY 6M | MẠ KẼM | NHÚNG KẼM | |||
| H100*100*6*8 | 17.20 | cây 6m | 16,200 | 1,671,840 | 2,187,840 | 2,600,640 |
| H125*125*6.5*9 JIINXI | 23.60 | cây 6m | 15,300 | 2,166,480 | 2,874,480 | 3,440,880 |
| H125*125*6.5*9 | 23.60 | cây 6m | 16,100 | 2,279,760 | 2,987,760 | 3,554,160 |
| H150*150*7*10 JINXI | 31.50 | cây 6m | 15,000 | 2,835,000 | 3,761,100 | 4,498,200 |
| H150*150*7*10 | 31.50 | cây 6m | 16,200 | 3,061,800 | 3,987,900 | 4,725,000 |
| H194*150*6*9 JINXI | 30.60 | cây 6m | 15,300 | 2,809,080 | 3,708,720 | 4,424,760 |
| H194*150*6*9 | 30.60 | cây 6m | 16,200 | 2,974,320 | 3,873,960 | 4,590,000 |
| H200*200*8*12 | 49.90 | cây 6m | 16,200 | 4,850,280 | 6,257,460 | 7,425,120 |
| H244*175*7*11 JINXI | 44.10 | cây 6m | 14,900 | 3,942,540 | 5,186,160 | 6,218,100 |
| H250*250*9*14 | 72.40 | cây 6m | 16,400 | 7,124,160 | 9,078,960 | 10,860,000 |
| H294*200*8*12 JINXI | 56.80 | cây 6m | 15,500 | 5,282,400 | 6,884,160 | 8,213,280 |
| H294*200*8*12 | 56.80 | cây 6m | 16,400 | 5,589,120 | 7,190,880 | 8,520,000 |
| H300*300*10*15 | 94.00 | cây 6m | 16,400 | 9,249,600 | 11,674,800 | 13,987,200 |
| H340*250*9*14 JINXI | 79.70 | cây 6m | 15,200 | 7,268,640 | 9,324,900 | 11,285,520 |
| H350*350*12*19 | 137.00 | cây 6m | 16,600 | 13,645,200 | 17,097,600 | 20,303,400 |
| H390*300*10*16 | 107.00 | cây 6m | 16,400 | 10,528,800 | 13,225,200 | 15,729,000 |
| H400*400*13*21 | 172.00 | cây 6m | 16,500 | 17,028,000 | 21,362,400 | 25,387,200 |
| H440*300*11*18 JINXI | 124.00 | cây 6m | 15,600 | 11,606,400 | 14,731,200 | 17,632,800 |
Lưu ý :
– Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá này có thể thay đổi, để có giá chính xác quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp.
– Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%.
– Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ +-5%, thép hình +-10% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
– Công ty chúng tôi có xe vận chuyển lớn nhỏ đến tận công trình cho quý khách trên toàn quốc.
– Công ty chúng tôi có nhiều chi nhánh và kho hàng trên khắp cả nươc nên thuận tiện cho việc mua hàng nhanh chóng và thuận tiện cho quý khách.
– Phương thức thanh toán : Thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản.
Lợi ích của bảng giá thép hình
Một bảng giá thép hình chi tiết không chỉ đơn thuần là danh sách giá, mà còn mang lại nhiều giá trị thực tế:
a. Dễ dàng tra cứu nhanh
Bảng giá thường thể hiện:
- Kích thước (I100, H200, U150…)
- Trọng lượng
- Giá theo cây và theo kg
👉 Giúp người dùng không cần tính toán phức tạp.
b. Hỗ trợ lập dự toán
Kỹ sư có thể:
- Nhân khối lượng với đơn giá
- Ước tính chi phí tổng thể
👉 Rất quan trọng trong đấu thầu và báo giá công trình.
c. Minh bạch giá cả
Bảng giá rõ ràng giúp:
- Tránh bị “hét giá”
- Tăng độ tin cậy giữa người mua và người bán
d. So sánh nhiều loại thép
Bạn có thể dễ dàng so sánh:
- Thép I vs H
- Thép đen vs mạ kẽm
- Hàng nhập khẩu vs nội địa
👉 Từ đó chọn phương án tối ưu nhất.
e. Hỗ trợ ra quyết định nhanh
Trong thực tế thi công, tiến độ rất quan trọng. Có bảng giá sẵn giúp:
- Ra quyết định mua nhanh
- Tránh gián đoạn công trình
Những yếu tố ảnh hưởng đến giá thép hình
Để hiểu rõ vì sao giá thay đổi, cần biết các yếu tố sau:
a. Nguyên liệu đầu vào
- Giá quặng sắt
- Giá than luyện kim
b. Công nghệ sản xuất
- Thép cán nóng
- Thép mạ kẽm
c. Nguồn gốc xuất xứ
- Nhật, Hàn → giá cao
- Trung Quốc → giá cạnh tranh
d. Chi phí vận chuyển
- Kho gần hay xa
- Số lượng mua
e. Thời điểm mua hàng
- Giá có thể tăng mạnh theo mùa xây dựng
Nơi bán thép hình chuẩn giá – Thép Hùng Phát
Nếu bạn đang tìm đơn vị cung cấp thép hình uy tín, giá tốt, có thể tham khảo: Thép Hùng Phát
Ưu điểm nổi bật:
a. Giá cạnh tranh theo thị trường
- Cập nhật giá liên tục
- Báo giá theo kg minh bạch
b. Đa dạng sản phẩm
- Thép hình I, H, U, V
- Thép đen, thép mạ kẽm
- Hàng nhập khẩu Trung Quốc, Nhật, Hàn
c. Chứng từ đầy đủ
- CO (chứng nhận xuất xứ)
- CQ (chứng nhận chất lượng)
👉 Đảm bảo đúng tiêu chuẩn công trình
d. Dịch vụ chuyên nghiệp
- Cắt thép theo yêu cầu
- Giao hàng tận nơi
- Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật
e. Kinh nghiệm thị trường
- Phục vụ nhiều dự án lớn
- Hiểu rõ nhu cầu khách hàng
Lưu ý khi mua thép hình theo kg
Để tránh rủi ro, bạn nên:
- Kiểm tra trọng lượng thực tế
- Đối chiếu bảng giá trước khi mua
- Yêu cầu chứng từ rõ ràng
- Chọn đơn vị uy tín
Kết luận
Việc nắm rõ giá thép hình bao nhiêu 1kg không chỉ giúp bạn dự toán chính xác mà còn tối ưu chi phí và tránh rủi ro trong quá trình mua hàng. Một bảng giá thép hình chi tiết sẽ là công cụ hữu ích giúp bạn tra cứu nhanh, so sánh dễ dàng và ra quyết định hiệu quả.
Trong đó, lựa chọn nhà cung cấp uy tín như Thép Hùng Phát sẽ đảm bảo:
- Giá đúng thị trường
- Chất lượng đạt chuẩn
- Dịch vụ chuyên nghiệp
👉 Đây là yếu tố quan trọng giúp công trình bền vững và tiết kiệm chi phí lâu dài.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
>>>>Xem thêm quy cách các loại phụ kiện đường ống tại đây:
- Phụ kiện hàn SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160
- Phụ kiện ren mạ kẽm
- Phụ kiện ren inox 304 201 316
- Phụ kiện hàn ống inox 304 201 316


