Thép hộp giá bao nhiêu? Thép hộp hôm nay giá bao nhiêu? Thép hộp bao nhiêu tiền 1 kg? Đây chính là những câu hỏi thường hay đặt ra khi có nhu cầu cần mua thép hộp. Bài viết dưới đây sẽ giải đáp cho câu hỏi thép hộp giá bao nhiêu.

Thép hộp giá bao nhiêu?

Thông số kỹ thuật của thép hộp do chúng tôi cung cấp

Thép hộp trên thị trường được chúng tôi cung cấp có các chỉ số mặc định ( tương đối cao ) gồm :

+ 2 loại bao gồm thép hộp mạ kẽm hoặc hộp đen.

+ Các kích cỡ phổ biến của thép hộp :

  • Thép hộp chữ nhật : 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120, 100×150, 100×200.
  • Thép hộp vuông : 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100.
  • Ngoài ra còn rất nhiều các kích cỡ khác nên quý khách vui lòng liên hệ để có sản phẩm vừa ý mình nhất.

+ Chiều dài cơ sở của thép hộp là 6m

+ Độ dày của thép hộp từ 0,6mm tới 3,5mm tùy vào từng hãng sản xuất khác nhau.

Bảng giá thép hộp cập nhật mới nhất

Thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách bảng giá thép hộp mới nhất mà chúng tôi vừa cập nhật. Quý khách có thể mua với số lượng nhiều hay ít chúng tôi đều vận chuyển đến ngay. Tuy nhiên nếu quý khách mua với số lượng lớn sẽ nhận thêm những chiết khấu cực hấp dẫn của chúng tôi.

Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất.

Bảng báo giá thép mạ kẽm

Tên sản phẩmĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.06m3.4516,50056,925
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.16m3.7716,50062,205
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.26m4.0816,50067,320
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.46m4.7016,50077,550
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.06m2.4116,50039,765
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.16m2.6316,50043,395
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.26m2.8416,50046,860
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.46m3.2516,50053,625
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.06m2.7916,50046,035
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.16m3.0416,50050,160
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.26m3.2916,50054,285
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.46m3.7816,50062,370
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.06m3.5416,50058,410
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.16m3.8716,50063,855
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.26m4.2016,50069,300
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.46m4.8316,50079,695
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.56m5.1416,50084,810
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.86m6.0516,50099,825
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.06m5.4316,50089,595
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.16m5.9416,50098,010
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.26m6.4616,500106,590
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.46m7.4716,500123,255
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.56m7.9716,500131,505
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.86m9.4416,500155,760
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.06m10.4016,500171,600
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.36m11.8016,500194,700
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.56m12.7216,500209,880
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.06m4.4816,50073,920
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.16m4.9116,50081,015
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.26m5.3316,50087,945
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.46m6.1516,500101,475
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.56m6.5616,500108,240
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.86m7.7516,500127,875
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.06m8.5216,500140,580
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.06m6.8416,500112,860
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.16m7.5016,500123,750
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.26m8.1516,500134,475
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.46m9.4516,500155,925
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.56m10.0916,500166,485
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.86m11.9816,500197,670
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.06m13.2316,500218,295
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.36m15.0616,500248,490
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.56m16.2516,500268,125
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.06m5.4316,50089,595
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.16m5.9416,50098,010
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.26m6.4616,500106,590
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.46m7.4716,500123,255
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.56m7.9716,500131,505
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.86m9.4416,500155,760
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.06m10.4016,500171,600
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.36m11.8016,500194,700
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.56m12.7216,500209,880
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.06m8.2516,500136,125
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.16m9.0516,500149,325
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.26m9.8516,500162,525
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.46m11.4316,500188,595
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.56m12.2116,500201,465
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.86m14.5316,500239,745
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.06m16.0516,500264,825
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.36m18.3016,500301,950
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.56m19.7816,500326,370
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.86m21.7916,500359,535
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.06m23.4016,500386,100
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.86m5.8816,50097,020
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.06m7.3116,500120,615
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.16m8.0216,500132,330
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.26m8.7216,500143,880
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.46m10.1116,500166,815
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.56m10.8016,500178,200
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.86m12.8316,500211,695
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.06m14.1716,500233,805
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.36m16.1416,500266,310
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.56m17.4316,500287,595
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.86m19.3316,500318,945
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.06m20.5716,500339,405
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.16m12.1616,500200,640
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.26m13.2416,500218,460
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.46m15.3816,500253,770
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.56m16.4516,500271,425
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.86m19.6116,500323,565
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.06m21.7016,500358,050
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.36m24.8016,500409,200
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.56m26.8516,500443,025
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.86m29.8816,500493,020
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.06m31.8816,500526,020
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.26m33.8616,500558,690
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.46m16.0216,500264,330
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.56m19.2716,500317,955
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.86m23.0116,500379,665
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.06m25.4716,500420,255
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.36m29.1416,500480,810
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.56m31.5616,500520,740
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.86m35.1516,500579,975
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.06m37.3516,500616,275
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.26m38.3916,500633,435
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.16m10.0916,500166,485
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.26m10.9816,500181,170
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.46m12.7416,500210,210
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.56m13.6216,500224,730
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.86m16.2216,500267,630
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.06m17.9416,500296,010
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.36m20.4716,500337,755
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.56m22.1416,500365,310
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.86m24.6016,500405,900
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.06m26.2316,500432,795
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.26m27.8316,500459,195
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.46m19.3316,500318,945
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.56m20.6816,500341,220
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.86m24.6916,500407,385
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.06m27.3416,500451,110
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.36m31.2916,500516,285
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.56m33.8916,500559,185
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.86m37.7716,500623,205
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.06m40.3316,500665,445
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.26m42.8716,500707,355
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.16m12.1616,500200,640
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.26m13.2416,500218,460
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.46m15.3816,500253,770
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.56m16.4516,500271,425
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.86m19.6116,500323,565
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.06m21.7016,500358,050
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.36m24.8016,500409,200
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.56m26.8516,500443,025
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.86m29.8816,500493,020
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.06m31.8816,500526,020
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.26m33.8616,500558,690
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.56m20.6816,500341,220
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.86m24.6916,500407,385
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.06m27.3416,500451,110
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.36m31.2916,500516,285
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.56m33.8916,500559,185
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.86m37.7716,500623,205
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.06m40.3316,500665,445
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.26m42.8716,500707,355
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.56m24.9316,500411,345
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.86m29.7916,500491,535
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.06m33.0116,500544,665
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.36m37.8016,500623,700
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.56m40.9816,500676,170
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.86m45.7016,500754,050
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.06m48.8316,500805,695
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.26m51.9416,500857,010
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.56m56.5816,500933,570
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.86m61.1716,5001,009,305
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.06m64.2116,5001,059,465
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.86m29.7916,500491,535
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.06m33.0116,500544,665
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.36m37.8016,500623,700
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.56m40.9816,500676,170
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.86m45.7016,500754,050
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.06m48.8316,500805,695
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.26m51.9416,500857,010
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.56m56.5816,500933,570
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.86m61.1716,5001,009,305
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.06m64.2116,5001,059,465

Bảng giá thép hộp đen

Tên sản phẩmĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Hộp đen 13 x 26 x 1.06m2.4115,00036,150
Hộp đen 13 x 26 x 1.16m3.7715,00056,550
Hộp đen 13 x 26 x 1.26m4.0815,00061,200
Hộp đen 13 x 26 x 1.46m4.7015,00070,500
Hộp đen 14 x 14 x 1.06m2.4115,00036,150
Hộp đen 14 x 14 x 1.16m2.6315,00039,450
Hộp đen 14 x 14 x 1.26m2.8415,00042,600
Hộp đen 14 x 14 x 1.46m3.2515,00048,750
Hộp đen 16 x 16 x 1.06m2.7915,00041,850
Hộp đen 16 x 16 x 1.16m3.0415,00045,600
Hộp đen 16 x 16 x 1.26m3.2915,00049,350
Hộp đen 16 x 16 x 1.46m3.7815,00056,700
Hộp đen 20 x 20 x 1.06m3.5415,00053,100
Hộp đen 20 x 20 x 1.16m3.8715,00058,050
Hộp đen 20 x 20 x 1.26m4.2015,00063,000
Hộp đen 20 x 20 x 1.46m4.8315,00072,450
Hộp đen 20 x 20 x 1.56m5.1415,00077,100
Hộp đen 20 x 20 x 1.86m6.0515,00090,750
Hộp đen 20 x 40 x 1.06m5.4315,00081,450
Hộp đen 20 x 40 x 1.16m5.9415,00089,100
Hộp đen 20 x 40 x 1.26m6.4615,00096,900
Hộp đen 20 x 40 x 1.46m7.4715,000112,050
Hộp đen 20 x 40 x 1.56m7.7915,000116,850
Hộp đen 20 x 40 x 1.86m9.4415,000141,600
Hộp đen 20 x 40 x 2.06m10.4015,000156,000
Hộp đen 20 x 40 x 2.36m11.8015,000177,000
Hộp đen 20 x 40 x 2.56m12.7215,000190,800
Hộp đen 25 x 25 x 1.06m4.4815,00067,200
Hộp đen 25 x 25 x 1.16m4.9115,00073,650
Hộp đen 25 x 25 x 1.26m5.3315,00079,950
Hộp đen 25 x 25 x 1.46m6.1515,00092,250
Hộp đen 25 x 25 x 1.56m6.5615,00098,400
Hộp đen 25 x 25 x 1.86m7.7515,000116,250
Hộp đen 25 x 25 x 2.06m8.5215,000127,800
Hộp đen 25 x 50 x 1.06m6.8415,000102,600
Hộp đen 25 x 50 x 1.16m7.5015,000112,500
Hộp đen 25 x 50 x 1.26m8.1515,000122,250
Hộp đen 25 x 50 x 1.46m9.4515,000141,750
Hộp đen 25 x 50 x 1.56m10.0915,000151,350
Hộp đen 25 x 50 x 1.86m11.9815,000179,700
Hộp đen 25 x 50 x 2.06m13.2315,000198,450
Hộp đen 25 x 50 x 2.36m15.0615,000225,900
Hộp đen 25 x 50 x 2.56m16.2515,000243,750
Hộp đen 30 x 30 x 1.06m5.4315,00081,450
Hộp đen 30 x 30 x 1.16m5.9415,00089,100
Hộp đen 30 x 30 x 1.26m6.4615,00096,900
Hộp đen 30 x 30 x 1.46m7.4715,000112,050
Hộp đen 30 x 30 x 1.56m7.9715,000119,550
Hộp đen 30 x 30 x 1.86m9.4415,000141,600
Hộp đen 30 x 30 x 2.06m10.4015,000156,000
Hộp đen 30 x 30 x 2.36m11.8015,000177,000
Hộp đen 30 x 30 x 2.56m12.7215,000190,800
Hộp đen 30 x 60 x 1.06m8.2515,000123,750
Hộp đen 30 x 60 x 1.16m9.0515,000135,750
Hộp đen 30 x 60 x 1.26m9.8515,000147,750
Hộp đen 30 x 60 x 1.46m11.4315,000171,450
Hộp đen 30 x 60 x 1.56m12.2115,000183,150
Hộp đen 30 x 60 x 1.86m14.5315,000217,950
Hộp đen 30 x 60 x 2.06m16.0515,000240,750
Hộp đen 30 x 60 x 2.36m18.3015,000274,500
Hộp đen 30 x 60 x 2.56m19.7815,000296,700
Hộp đen 30 x 60 x 2.86m21.9715,000329,550
Hộp đen 30 x 60 x 3.06m23.4015,000351,000
Hộp đen 40 x 40 x 1.16m8.0215,000120,300
Hộp đen 40 x 40 x 1.26m8.7215,000130,800
Hộp đen 40 x 40 x 1.46m10.1115,000151,650
Hộp đen 40 x 40 x 1.56m10.8015,000162,000
Hộp đen 40 x 40 x 1.86m12.8315,000192,450
Hộp đen 40 x 40 x 2.06m14.1715,000212,550
Hộp đen 40 x 40 x 2.36m16.1415,000242,100
Hộp đen 40 x 40 x 2.56m17.4315,000261,450
Hộp đen 40 x 40 x 2.86m19.3315,000289,950
Hộp đen 40 x 40 x 3.06m20.5715,000308,550
Hộp đen 40 x 80 x 1.16m12.1615,000182,400
Hộp đen 40 x 80 x 1.26m13.2415,000198,600
Hộp đen 40 x 80 x 1.46m15.3815,000230,700
Hộp đen 40 x 80 x 3.26m33.8615,000507,900
Hộp đen 40 x 80 x 3.06m31.8815,000478,200
Hộp đen 40 x 80 x 2.86m29.8815,000448,200
Hộp đen 40 x 80 x 2.56m26.8515,000402,750
Hộp đen 40 x 80 x 2.36m24.8015,000372,000
Hộp đen 40 x 80 x 2.06m21.7015,000325,500
Hộp đen 40 x 80 x 1.86m19.6115,000294,150
Hộp đen 40 x 80 x 1.56m16.4515,000246,750
Hộp đen 40 x 100 x 1.56m19.2715,000289,050
Hộp đen 40 x 100 x 1.86m23.0115,000345,150
Hộp đen 40 x 100 x 2.06m25.4715,000382,050
Hộp đen 40 x 100 x 2.36m29.1415,000437,100
Hộp đen 40 x 100 x 2.56m31.5615,000473,400
Hộp đen 40 x 100 x 2.86m35.1515,000527,250
Hộp đen 40 x 100 x 3.06m37.5315,000562,950
Hộp đen 40 x 100 x 3.26m38.3915,000575,850
Hộp đen 50 x 50 x 1.16m10.0915,000151,350
Hộp đen 50 x 50 x 1.26m10.9815,000164,700
Hộp đen 50 x 50 x 1.46m12.7415,000191,100
Hộp đen 50 x 50 x 3.26m27.8315,000417,450
Hộp đen 50 x 50 x 3.06m26.2315,000393,450
Hộp đen 50 x 50 x 2.86m24.6015,000369,000
Hộp đen 50 x 50 x 2.56m22.1415,000332,100
Hộp đen 50 x 50 x 2.36m20.4715,000307,050
Hộp đen 50 x 50 x 2.06m17.9415,000269,100
Hộp đen 50 x 50 x 1.86m16.2215,000243,300
Hộp đen 50 x 50 x 1.56m13.6215,000204,300
Hộp đen 50 x 100 x 1.46m19.3315,000289,950
Hộp đen 50 x 100 x 1.56m20.6815,000310,200
Hộp đen 50 x 100 x 1.86m24.6915,000370,350
Hộp đen 50 x 100 x 2.06m27.3415,000410,100
Hộp đen 50 x 100 x 2.36m31.2915,000469,350
Hộp đen 50 x 100 x 2.56m33.8915,000508,350
Hộp đen 50 x 100 x 2.86m37.7715,000566,550
Hộp đen 50 x 100 x 3.06m40.3315,000604,950
Hộp đen 50 x 100 x 3.26m42.8715,000643,050
Hộp đen 60 x 60 x 1.16m12.1615,000182,400
Hộp đen 60 x 60 x 1.26m13.2415,000198,600
Hộp đen 60 x 60 x 1.46m15.3815,000230,700
Hộp đen 60 x 60 x 1.56m16.4515,000246,750
Hộp đen 60 x 60 x 1.86m19.6115,000294,150
Hộp đen 60 x 60 x 2.06m21.7015,000325,500
Hộp đen 60 x 60 x 2.36m24.8015,000372,000
Hộp đen 60 x 60 x 2.56m26.8515,000402,750
Hộp đen 60 x 60 x 2.86m29.8815,000448,200
Hộp đen 60 x 60 x 3.06m31.8815,000478,200
Hộp đen 60 x 60 x 3.26m33.8615,000507,900
Hộp đen 90 x 90 x 1.56m24.9315,000373,950
Hộp đen 90 x 90 x 1.86m29.7915,000446,850
Hộp đen 90 x 90 x 2.06m33.0115,000495,150
Hộp đen 90 x 90 x 2.36m37.8015,000567,000
Hộp đen 90 x 90 x 2.56m40.9815,000614,700
Hộp đen 90 x 90 x 2.86m45.7015,000685,500
Hộp đen 90 x 90 x 3.06m48.8315,000732,450
Hộp đen 90 x 90 x 3.26m51.9415,000779,100
Hộp đen 90 x 90 x 3.56m56.5815,000848,700
Hộp đen 90 x 90 x 3.86m61.1715,000917,550
Hộp đen 90 x 90 x 4.06m64.2115,000963,150
Hộp đen 60 x 120 x 1.86m29.7915,000446,850
Hộp đen 60 x 120 x 2.06m33.0115,000495,150
Hộp đen 60 x 120 x 2.36m37.8015,000567,000
Hộp đen 60 x 120 x 2.56m40.9815,000614,700
Hộp đen 60 x 120 x 2.86m45.7015,000685,500
Hộp đen 60 x 120 x 3.06m48.8315,000732,450
Hộp đen 60 x 120 x 3.26m51.9415,000779,100
Hộp đen 60 x 120 x 3.56m56.5815,000848,700
Hộp đen 60 x 120 x 3.86m61.1715,000917,550
Hộp đen 60 x 120 x 4.06m64.2115,000963,150
Hộp đen 100 x 150 x 3.06m62.6815,000940,200

Bảng giá thép hộp đen cỡ lớn

Tên sản phẩmĐộ dàiTrọng lượngĐơn giáThành tiền
(Cây)(Kg/Cây)(VND/Kg)(VND/Cây)
Hộp đen 300 x 300 x 126m651.1118,39111,974,564
Hộp đen 300 x 300 x 106m546.3618,39110,048,107
Hộp đen 300 x 300 x 86m440.1018,3918,093,879
Hộp đen 200 x 200 x 126m425.0318,3917,816,727
Hộp đen 200 x 200 x 106m357.9618,3916,583,242
Hộp đen 180 x 180 x 106m320.2818,3915,890,269
Hộp đen 180 x 180 x 86m259.2418,3914,767,683
Hộp đen 180 x 180 x 66m196.6918,3913,617,326
Hộp đen 180 x 180 x 56m165.7918,3913,049,044
Hộp đen 160 x 160 x 126m334.8018,3916,157,307
Hộp đen 160 x 160 x 86m229.0918,3914,213,194
Hộp đen 160 x 160 x 66m174.0818,3913,201,505
Hộp đen 160 x 160 x 56m146.0118,3912,685,270
Hộp đen 150 x 250 x 86m289.3818,3915,321,988
Hộp đen 150 x 250 x 56m183.6918,3913,378,243
Hộp đen 150 x 150 x 56m136.5918,3912,512,027
Hộp đen 140 x 140 x 86m198.9518,3913,658,889
Hộp đen 140 x 140 x 66m151.4718,3912,785,685
Hộp đen 140 x 140 x 56m127.1718,3912,338,783
Hộp đen 120 x 120 x 66m128.8718,3912,370,048
Hộp đen 120 x 120 x 56m108.3318,3911,992,297
Hộp đen 100 x 200 x 86m214.0218,3913,936,042
Hộp đen 100 x 140 x 66m128.8618,3912,369,864
Hộp đen 100 x 100 x 56m89.4918,3911,645,811
Hộp đen 100 x 100 x 106m169.5618,3913,118,378
Hộp đen 100 x 100 x 2.06m36.7818,391676,421
Hộp đen 100 x 100 x 2.56m45.6918,391840,285
Hộp đen 100 x 100 x 2.86m50.9818,391937,573
Hộp đen 100 x 100 x 3.06m54.4918,3911,002,126
Hộp đen 100 x 100 x 3.26m57.9718,3911,066,126
Hộp đen 100 x 100 x 3.56m79.6618,3911,465,027
Hộp đen 100 x 100 x 3.86m68.3318,3911,256,657
Hộp đen 100 x 100 x 4.06m71.7418,3911,319,370
Hộp đen 100 x 150 x 2.06m46.2018,391849,664
Hộp đen 100 x 150 x 2.56m57.4618,3911,056,747
Hộp đen 100 x 150 x 2.86m64.1718,3911,180,150
Hộp đen 100 x 150 x 3.26m73.0418,3911,343,279
Hộp đen 100 x 150 x 3.56m79.6618,3911,465,027
Hộp đen 100 x 150 x 3.86m86.2318,3911,585,856
Hộp đen 100 x 150 x 4.06m90.5818,3911,665,857
Hộp đen 150 x 150 x 2.06m55.6218,3911,022,907
Hộp đen 150 x 150 x 2.56m69.2418,3911,273,393
Hộp đen 150 x 150 x 2.86m77.3618,3911,422,728
Hộp đen 150 x 150 x 3.06m82.7518,3911,521,855
Hộp đen 150 x 150 x 3.26m88.1218,3911,620,615
Hộp đen 150 x 150 x 3.56m96.1418,3911,768,111
Hộp đen 150 x 150 x 3.86m104.1218,3911,914,871
Hộp đen 150 x 150 x 4.06m109.4218,3912,012,343
Hộp đen 100 x 200 x 2.06m55.6218,3911,022,907
Hộp đen 100 x 200 x 2.56m69.2418,3911,273,393
Hộp đen 100 x 200 x 2.86m77.3618,3911,422,728
Hộp đen 100 x 200 x 3.06m82.7518,3911,521,855
Hộp đen 100 x 200 x 3.26m88.1218,3911,620,615
Hộp đen 100 x 200 x 3.56m96.1418,3911,768,111
Hộp đen 100 x 200 x 3.86m104.1218,3911,914,871
Hộp đen 100 x 200 x 4.06m109.4218,3912,012,343

Chú ý:

  • Độ dài cây tiêu chuẩn : 6m
  • Giá đã bao gồm VAT
  • Dung sai trọng lượng ± 5%. Cho phép đổi trả nếu ngoài phạm vi trên.
  • Đơn giá có thể thay đổi theo thời điểm.

Phân loại thép hộp phổ biến hiện nay

Hiện nay, trên thị trường tồn tại 3 dạng thép hộp khác nhau. Đó là thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp tròn…

Với mỗi loại thép hộp lại được chia thành thép hộp đenthép hộp mạ kẽm.

Thép hộp vuông

Thép hộp giá bao nhiêu?

Thép hộp vuông là gì?

Là loại thép có kết cấu rỗng bên trong và được sản xuất với kích thước dài rộng bằng nhau. Từ lâu thép hộp vuông đã được ứng dụng phổ biến tại các công trình lớn nhỏ.

Về quy cách thép hộp vuông có kích thước thấp nhất là 12mm và kích thước tối đa là 90mm, và độ dày ly từ thấp nhất đến dày nhất của thép hộp vuông là 0,7mm – 4,0mm.

Về nguyên liệu để có thép hộp vuông thành phẩm là cacbon và sắt, để tăng độ bền của sản phẩm người ta thường mạ kẽm.

Ưu điểm của thép hộp vuông

Thép hộp vuông được sản xuất hiện đại, loại bỏ các tạp chất đạt tiêu chuẩn cao đối với các nền công nghiệp phát triển bậc nhất thế giới như: Mỹ, Anh, Pháp, Nhật…

Lượng cacbon có trong thép hộp vuông cao giúp chúng có khả năng chống ăn mòn kim loại, đồng thời thép có khả năng chịu mọi tác động của môi trường vì thế ứng dụng thép hộp vuông chọn lý tưởng đối với các công trình.

Ngoài ra thép hộp vuông là một trong những vật liệu có chi phí sản xuất thấp có giá thành tốt hơn so với các loại thép khác. Không vì thế mà tuổi thọ bị suy giảm, thậm chí chúng được mạ kẽm giúp độ bền nhân lên gấp nhiều lần.

Đối với thép hộp dễ dàng kiểm tra các mỗi nối bằng mắt thường và dễ sửa chữa khắc phục. Mặc dù đạt các tiêu chuẩn chất lượng trong xây dựng nhưng thép hộp vuông vẫn tồn tại một số nhược điểm như độ nhám thấp, tính thẩm mỹ không được cao…

Ứng dụng thép hộp vuông

Chúng ta có thể dễ dàng bắt gặp thép hộp vuông tại bất kì công trình xây dựng nào, với khả năng ứng dụng linh hoạt chất lượng tuyệt vời chúng được vận dụng xây dựng nhà ở, kho, xưởng…

Cụ thể có thể sử dụng thép hộp vuông để

– Làm mái nhà

– Làm ống dẫn thép

– Làm lan can cầu thang

– Đóng cốt pha

– Làm khung nhà tiền chế…

Hiện nay trên thị trường phổ biến đối với 2 loại đó là thép hộp vuông mạ kẽm và thép hộp vuông đen. Chúng có cấu tạo tương đối giống nhau, chỉ khác nhau về màu sắc sản phẩm cũng như tính chất hóa học. Vì thế mà tùy vào mục đích và công trình xây dựng mà khách hàng có thể lựa chọn loại thép hộp vuông phù hợp.

Thép hộp chữ nhật

Thép hộp giá bao nhiêu?

Thép hộp chữ nhật là gì?

Là loại thép được sản xuất có hình dạng chữ nhật với chiều dài rộng không bằng nhau. Kích thước tối thiểu từ 10x30mm đến 60x120mm, có độ dày ly từ 0.7mm –  4.0 mm.

Thép hộp chữ nhật có tiết diện cắt ngang hình hộp chữ nhật, cũng như các loại thép khác chúng có hàm lượng cacbon cao tạo độ bền chắc, chịu lực. Và để tăng thêm độ bền và khả năng chịu lực chúng được mạ kẽm hoặc nhúng nóng chống oxy hóa, ăn mòn bề mặt thép.

Ưu điểm của thép hộp chữ nhật

Thép hộp chữ nhật chúng đóng vai trò quan trọng trong mọi công trình với độ bền cao, chịu áp lực tốt và khả năng chịu mọi tác động bên ngoài.

Không công vênh vặn xoắn, với khả năng tạo hình hàn cắt dễ dàng chúng được ứng dụng đa dạng trong thực tiễn từ công nghiệp cho tới dân dụng.

Ứng dụng thép hộp chữ nhật

Cũng giống như thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật có kết cấu rỗng bên trong và khả năng chịu lực tốt vì thế chúng được ứng dụng đa dạng.

Để lựa chọn và ứng dụng thép hộp chữ nhật cần phân biệt thép hộp chữ nhật đen và thép hộp chữ nhật mạ kẽm. Về cấu tạo chúng tương đối giống nhau nhưng về màu sắc và tính chất hóa học lại khác nhau.

Vì thế khi lựa chọn để sử dụng người ta phải dựa vào quy cách cụ thể. Tuy nhiên chúng được ứng dụng phổ biến như

– Trong kĩ thuật xây dựng

– Kết cấu thép

– Thiết bị gia dụng

– Đóng tàu

– Đồ nội thất thép

– Sản xuất ô tô…

Không thể phủ nhận mức độ phổ biến ứng dụng rộng rãi của thép hộp chữ nhật trong cuộc sống hàng ngày. Tuy nhiên chúng có nhược điểm hay bị ẩm và rỉ vì thế chúng không phù hợp đối với môi trường thường xuyên phải chịu ảnh hưởng của nước biển, axit…

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123
Contact Me on Zalo

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

DMCA.com Protection Status