Nội dung chính:
- 0.1 Đại lý phân phối ống thép đúc SCH80 uy tín
- 0.2 Ống thép đúc SCH80 là gì?
- 0.3 Ứng dụng của ống thép đúc SCH80
- 0.4 Bảng quy cách ống thép đúc SCH80
- 0.5 Tham khảo bảng giá ống thép đúc SCH80
- 1 Phân loại ống thép đúc SCH80
- 1.1 Theo vật liệu sản xuất
- 1.2 Tiêu chuẩn sản xuất ống thép đúc SCH80
- 1.3 Đơn vị phân phối ống thép đúc SCH80
- 1.4 Kết luận
Ống thép đúc SCH80 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau và trong xây dựng. Hiện nay ống thép đúc sch80 được công ty Thép Hùng Phát nhập khẩu và phân phối chính hãng với giá tốt nhất trên thị trường. Có rất nhiều kích cỡ ống thép khác nhau để quý khách lựa chọn.
Quý khách muốn biết thêm về bảng báo giá ống thép đúc SCH80 mới nhất hôm nay. Hãy liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0938 437 123 – 0938 261 123 – 0971 960 496. Nhân viên sẽ báo giá cũng như tư vấn những chính sách ưu đãi khi khách mua hàng.
Đại lý phân phối ống thép đúc SCH80 uy tín
| ✅ Giá ống thép đúc SCH80 cạnh tranh nhất | ⭐Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên và chính xác tại nhà máy. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường |
| ✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian. |
| ✅ Ống thép đúc SCH80 chính hãng | ⭐Ống thép đúc SCH80 được nhập trực tiếp tại nhà máy. Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ |
| ✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu |

Ống thép đúc SCH80 là gì?
Ống thép đúc SCH80 là loại ống thép đúc có độ dày sch80. SCH80 là một con số đại diện cho độ dày của ống thép. Sau đây là một số thông số độ dày ống thép đúc thông dụng: SCH5, SCH10, SCH20, SCH30, SCH40,…, SCH160. Với mỗi đường kính ống sẽ có độ dày khác nhau.
Công ty Thép Hùng Phát là đại lý uy tín chuyên phân phối ống thép đúc các loại. Có đầy đủ các loại ống với độ dày khác nhau để đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng.
Ứng dụng của ống thép đúc SCH80
Ống thép đúc được dùng cho nồi hơi áp suất cao, ứng dụng trong xây dựng, dùng dẫn dầu dẫn khí, dẫn hơi, dẫn nước thủy lợi, chế tạo máy móc.
Ngoài ra còn được sử dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực : Xăng dầu, thực phẩm, năng lượng, hàng không, ống dẫn nhiệt, hàng hải, khí hóa lỏng, chất lỏng, hóa học, công nghệ sinh học, công nghệ hạt nhân, môi trường, vận tải, cơ khí chế tạo.
Ống thép đúc SCH80 được dùng dẫn ga, dẫn dầu, hệ thống cứu hỏa, giàn nước đá kết cấu phức tạp. Các kết cấu xây dựng cầu cảng, cầu vượt…
Bảng quy cách ống thép đúc SCH80
| STT | DN | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày SCH 80 (mm) | Chiều dài (mm) |
| 1 | 15 | 21.3 | 3.73 | 6000 |
| 2 | 20 | 26.7 | 3.91 | 6000 |
| 3 | 25 | 33.4 | 4.55 | 6000 |
| 4 | 32 | 42.2 | 4.85 | 6000 |
| 5 | 40 | 48.3 | 5.08 | 6000 |
| 6 | 50 | 60.3 | 5.54 | 6000 |
| 7 | 65 | 73 | 7.01 | 6000 |
| 8 | 80 | 88.9 | 7.62 | 6000 |
| 9 | 100 | 114.3 | 8.56 | 6000 |
| 10 | 125 | 141.3 | 9.53 | 6000 |
| 11 | 150 | 168.3 | 10.97 | 6000 |
| 12 | 200 | 219.1 | 12.7 | 6000 |
| 13 | 250 | 273 | 15.09 | 6000 |
| 14 | 300 | 323.8 | 17.48 | 6000 |
| 15 | 350 | 355.6 | 19.05 | 6000 |
| 16 | 400 | 406.4 | 21.44 | 6000 |
| 17 | 450 | 457.2 | 23.83 | 6000 |
| 18 | 500 | 508 | 26.19 | 6000 |
| 19 | 550 | 558.8 | 28.58 | 6000 |
| 20 | 600 | 609.6 | 30.96 | 6000 |

Tham khảo bảng giá ống thép đúc SCH80
Dưới đây là bảng báo giá ống thép đúc mới nhất mà chúng tôi vừa cập nhật. Tuy nhiên giá chỉ mang tính tham khảo vì giá thép thay đổi theo từng thời điểm khác nhau.
Quý khách muốn biết bảng báo giá ống thép đúc SCH80 hay giá bán của các ống thép đúc khác chính xác trong ngay. Vui lòng liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0938 437 123 – 0938 261 123 – 0971 960 496. Cam kết giá tốt nhất trên thị trường.
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
| STT | Đường Kính OD | Dày | T.Lượng (Kg/mét) | Tiêu chuẩn | Đơn Giá vnđ/kg) | |
| 1 | DN15 | 21.3 | 2.77 | 1.266 | ASTM-A53/A106 | 22,100 |
| 2 | DN20 | 27.1 | 2.87 | 1.715 | ASTM A53/A106 | 22,400 |
| 3 | DN25 | 33.4 | 3.38 | 2.502 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 4 | DN25 | 33.4 | 3.40 | 2.515 | ASTM A53/A106 | 21,600 |
| 5 | DN25 | 33.4 | 4.60 | 3.267 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 6 | DN32 | 42.2 | 3.20 | 3.078 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 7 | DN32 | 42.2 | 3.50 | 3.340 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 8 | DN40 | 48.3 | 3.20 | 3.559 | ASTM A53/A106 | 21,300 |
| 9 | DN40 | 48.3 | 3.55 | 3.918 | ASTM A53/A106 | 21,200 |
| 10 | DN40 | 48.3 | 5.10 | 5.433 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 11 | DN50 | 60.3 | 3.91 | 5.437 | ASTM A53/A106 | 21,600 |
| 12 | DN50 | 60.3 | 5.50 | 7.433 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 13 | DN65 | 76.0 | 4.00 | 7.102 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 14 | DN65 | 76.0 | 4.50 | 7.934 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 15 | DN65 | 76.0 | 5.16 | 9.014 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 16 | DN80 | 88.9 | 4.00 | 8.375 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 17 | DN80 | 88.9 | 5.50 | 11.312 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 18 | DN80 | 88.9 | 7.60 | 15.237 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 19 | DN100 | 114.3 | 4.50 | 12.185 | ASTM A53/A106 | 21,500 |
| 20 | DN100 | 114.3 | 6.02 | 16.075 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 21 | DN100 | 114.3 | 8.60 | 22.416 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 22 | DN125 | 141.3 | 6.55 | 21.765 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 23 | DN125 | 141.3 | 7.11 | 23.528 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 24 | DN125 | 141.3 | 8.18 | 26.853 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 25 | DN150 | 168.3 | 7.11 | 28.262 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 26 | DN150 | 168.3 | 8.18 | 32.299 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 27 | DN200 | 219.1 | 8.18 | 42.547 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 28 | DN200 | 219.1 | 9.55 | 49.350 | ASTM A53/A106 | 21,700 |
| 29 | DN250 | 273.1 | 9.27 | 60.311 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 30 | DN250 | 273.1 | 10.30 | 66.751 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 31 | DN300 | 323.9 | 9.27 | 71.924 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
| 32 | DN300 | 323.9 | 10.30 | 79.654 | ASTM A53/A106 | 21,800 |
Phân loại ống thép đúc SCH80
Theo vật liệu sản xuất
Ống thép carbon SCH80
Đây là dòng phổ biến nhất trên thị trường.
Các mác thép thường gặp:
- ASTM A106 Gr.B
- ASTM A53 Gr.B
- API 5L Gr.B
Đặc điểm:
- Độ bền cao
- Chịu áp lực tốt
- Giá thành hợp lý
- Dễ hàn và gia công
Ứng dụng:
- Hệ thống hơi
- Đường ống công nghiệp
- Nhà máy cơ khí
- Dẫn dầu và khí
Ống thép hợp kim SCH80
Được bổ sung các nguyên tố như:
- Cr (Chromium)
- Mo (Molybdenum)
- Ni (Nickel)
Các mác thép tiêu biểu:
- ASTM A335 P11
- ASTM A335 P22
- ASTM A335 P91
Đặc điểm:
- Chịu nhiệt cực cao
- Chống ăn mòn tốt
- Làm việc trong môi trường áp suất lớn
Ứng dụng:
- Nhà máy nhiệt điện
- Lò hơi áp lực cao
- Công nghiệp hóa dầu
Ống inox đúc SCH80
Các loại inox phổ biến:
- Inox 201
- Inox 304
- Inox 316
- Inox 316L
Đặc điểm:
- Chống gỉ sét
- Độ bền cao
- Chịu hóa chất tốt
Ứng dụng:
- Thực phẩm
- Dược phẩm
- Hóa chất
- Hệ thống nước sạch
Theo phương pháp xử lý bề mặt
Ống thép đúc đen SCH80
Bề mặt màu xanh đen nguyên bản sau cán nóng.
Ưu điểm:
- Giá thành thấp
- Phù hợp môi trường khô ráo
- Dễ sơn phủ chống gỉ
Ống thép đúc mạ kẽm SCH80
Được phủ lớp kẽm chống oxy hóa.
Có 2 dạng:
- Mạ kẽm điện phân
- Mạ kẽm nhúng nóng
Ưu điểm:
- Chống ăn mòn cao
- Tuổi thọ lâu dài
- Thích hợp môi trường ẩm hoặc ngoài trời
Theo tiêu chuẩn độ dày
Ngoài SCH80 còn có:
- SCH10
- SCH20
- SCH40
- SCH60
- SCH100
- SCH120
- SCH160
- XXS
Trong đó:
- SCH càng lớn → thành càng dày
- Thành càng dày → chịu áp lực càng cao
SCH80 thường được xem là dòng trung bình nặng đến nặng trong công nghiệp.
Tiêu chuẩn sản xuất ống thép đúc SCH80
Tiêu chuẩn ASTM
ASTM A106
Tiêu chuẩn cho ống thép carbon seamless chịu nhiệt độ cao.
Phổ biến nhất:
- ASTM A106 Grade B
Được sử dụng rộng rãi trong:
- Hệ thống hơi
- Dầu khí
- Nhà máy nhiệt điện
ASTM A53
Tiêu chuẩn cho ống thép hàn và đúc.
Có:
- Type S (Seamless)
- Grade A
- Grade B
Ứng dụng:
- Cấp thoát nước
- Khí nén
- Công nghiệp dân dụng
ASTM A335
Dành cho ống thép hợp kim chịu nhiệt cao.
Các mác phổ biến:
- P11
- P22
- P91
Ứng dụng:
- Lò hơi
- Nhiệt điện
- Hóa dầu
Tiêu chuẩn API
API 5L
Tiêu chuẩn chuyên dùng cho ngành dầu khí.
Các cấp độ:
- Gr.B
- X42
- X52
- X65
Đặc điểm:
- Chịu áp lực cực cao
- Độ bền kéo tốt
- Chống nứt hiệu quả
Tiêu chuẩn ASME
ASME B36.10M
Quy định:
- Kích thước
- Đường kính
- Độ dày SCH
- Khối lượng ống thép carbon
ASME B36.19M
Áp dụng cho:
- Ống inox
- Ống thép không gỉ
Thành phần hóa học của ống thép đúc SCH80
Tùy theo mác thép mà thành phần sẽ khác nhau.
Ví dụ thành phần ASTM A106 Gr.B
| Thành phần | Hàm lượng |
|---|---|
| Carbon (C) | ≤ 0.30% |
| Mangan (Mn) | 0.29 – 1.06% |
| Photpho (P) | ≤ 0.035% |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.035% |
| Silicon (Si) | ≥ 0.10% |
Đặc tính cơ học
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giới hạn chảy | ≥ 240 MPa |
| Độ bền kéo | ≥ 415 MPa |
| Độ giãn dài | ≥ 30% |
Quy trình sản xuất ống thép đúc SCH80
Ống thép đúc SCH80 được sản xuất theo công nghệ seamless không có mối hàn.
Bước 1: Chuẩn bị phôi thép
Nguyên liệu là phôi thép tròn đặc (Billet).
Phôi được kiểm tra:
- Thành phần hóa học
- Khuyết tật bề mặt
- Độ đồng đều vật liệu
Bước 2: Gia nhiệt phôi
Phôi được nung ở nhiệt độ khoảng:
- 1200°C – 1300°C
Mục đích:
- Làm mềm thép
- Tăng khả năng tạo hình
Bước 3: Đục lỗ xuyên tâm
Máy Piercing Mill tạo lỗ ở giữa phôi thép.
Kết quả: Tạo thành ống rỗng sơ bộ
Đây là công đoạn quan trọng quyết định chất lượng ống seamless.
Bước 4: Cán kéo tạo hình
Ống được kéo dài và giảm chiều dày bằng:
- Mandrel Mill
- Plug Mill
- Stretch Reducing Mill
Mục đích:
- Đạt đúng đường kính
- Đạt độ dày SCH80
Bước 5: Làm nguội và nắn thẳng
Ống sau cán được:
- Làm nguội tự nhiên hoặc bằng nước
- Nắn thẳng bằng máy chuyên dụng
Bước 6: Xử lý nhiệt
Tùy yêu cầu kỹ thuật sẽ thực hiện:
- Normalizing
- Annealing
- Quenching & Tempering
Giúp:
- Tăng cơ tính
- Giảm ứng suất dư
- Tăng độ bền
Bước 7: Kiểm tra chất lượng
Các phương pháp kiểm tra gồm:
Kiểm tra siêu âm UT :Phát hiện:
- Nứt
- Rỗ khí
- Khuyết tật bên trong
Kiểm tra thủy lực Hydrotest: Kiểm tra khả năng:
- Chịu áp lực
- Độ kín nước
Kiểm tra kích thước. Bao gồm:
- Đường kính ngoài
- Độ dày
- Độ oval
- Chiều dài
Bước 8: Sơn phủ và đóng gói
Ống có thể được:
- Sơn đen
- Sơn dầu chống gỉ
- Mạ kẽm
Sau đó đóng bó và xuất xưởng.
Ưu điểm của ống thép đúc SCH80
Chịu áp lực cao
Thành dày giúp làm việc ổn định trong hệ thống áp suất lớn.
Không có mối hàn
Giảm nguy cơ:
- Rò rỉ
- Nứt vỡ
- Ăn mòn tại mối hàn
Độ bền cao
Khả năng:
- Chịu va đập
- Chịu nhiệt
- Chịu rung động tốt
Tuổi thọ dài
Đặc biệt trong môi trường:
- Hóa chất
- Nhiệt độ cao
- Ngoài trời
Các thương hiệu ống thép đúc SCH80 phổ biến
Một số thương hiệu thường gặp trên thị trường:
- SeAH Steel
- Tenaris
- Baosteel
- Hengyang Valin
- Tianjin Pipe
- JFE Steel
- Nippon Steel
Nguồn gốc:
- Trung Quốc
- Hàn Quốc
- Nhật Bản
- Châu Âu
Đơn vị phân phối ống thép đúc SCH80
Hiện nay các đơn vị cung ứng thép công nghiệp thường phân phối:
- Ống thép đúc carbon SCH80
- Ống inox SCH80
- Ống hợp kim SCH80
- Hàng nhập khẩu Trung Quốc, Nhật, Hàn Quốc
Các sản phẩm thường đi kèm:
- CO CQ đầy đủ
- Kiểm định áp lực
- Chứng chỉ vật liệu
- Cắt quy cách theo yêu cầu
Thép Hùng Phát là đại lý phân phối ống thép đúc SCH80
Thép Hùng Phát là đơn vị có nhiều năm hoạt động trong ngành sắt thép, chuyên phân phối các loại thép ống, thép hộp, thép hình, thép tấm, …. Chúng tôi là đơn vị phân phối ống thép đúc SCH80 uy tín nhất hiện nay vì:
– Thép được nhập trực tiếp tại nhà máy, có đầy đủ chứng nhận CO/CQ từ nhà sản xuất.
– Giá thép luôn cạnh tranh nhất trên thị trường, chất lượng thép tốt nhất.
– Có đầy đủ các kích thước thép khác nhau để đáp ứng nhu cầu của mọi khách hàng
– Có chiết khấu cao khi khách hàng mua với số lượng lớn.
– Giao hàng nhanh chóng đến tận công trình, đủ số lượng cũng như quy cách mà quý khách yêu cầu.
– Được nhân viên tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp.
Đến với Thép Hùng Phát quý khách hoàn toàn an tâm về sản phẩm cũng như dịch vụ mà chúng tôi mang lại. Nếu quý khách muốn biết bảng báo giá ống thép đúc SCH80 và có nhu cầu mua hãy liên hệ ngay với chúng tôi.
Kết luận
Ống thép đúc SCH80 là dòng vật liệu công nghiệp quan trọng với khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao vượt trội. Nhờ cấu tạo không mối hàn cùng thành ống dày, sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong ngành dầu khí, nhiệt điện, hóa chất và hệ thống công nghiệp nặng.
Khi lựa chọn ống thép đúc SCH80, cần chú ý:
- Tiêu chuẩn sản xuất
- Mác thép
- Độ dày thực tế
- Chứng chỉ CO CQ
- Nguồn gốc xuất xứ
Việc chọn đúng chủng loại và nhà cung cấp uy tín sẽ giúp đảm bảo độ an toàn, tuổi thọ và hiệu quả vận hành cho toàn bộ hệ thống công trình.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Thép Hùng Phát chuyên phân phối thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm, thép hình U, thép hình I, H, ống thép mạ kẽm, ống thép đúc, ống thép đen, thép ống mạ kẽm Hòa Phát, thép tấm, van chất lượng cao, thiết bị chữa cháy, phụ kiện hàn, phụ kiện ren, phụ kiện mặt bích, cóc nối lồng thép…. Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá.


