Nội dung chính:
- 1 Đặc điểm thép hình U, I, V, H tại Bình Dương
- 2 Bảng báo giá thép hình ở Bình Dương cập nhật mới nhất
- 3 Tổng quan thị trường thép hình tại Bình Dương
- 4 Thương hiệu thép hình và xuất xứ
- 5 Kết luận
- 6 Tại sao nên lựa chọn mua thép hình tại công ty Hùng Phát
Bảng giá thép hình ở Bình Dương được cập nhật mới nhất tại nhà máy. Thép hình là vật liệu được sử dụng nhiều trong xây dựng và các ngành công nghiêp khác. Đa dạng kích thước khác nhau tùy vào nhu cầu và mục đích sử dụng các bạn nên lựa chọn cho mình loại thép hình phù hợp. Ngoài ra bạn cũng nên lựa chọn đại lý phân phối thép hình uy tín, cung cấp bảng giá thép hình tốt nhất trên thị trường.

Đặc điểm thép hình U, I, V, H tại Bình Dương
Thép hình U: đây là loại thép có độ cứng cao và được sử dụng trong nhiều trường hợp. Thép được sản xuất với 4 loại kích thước chính cơ bản. Thế mạnh nổi bật nhất của thép hình U này là có khả năng kháng va chạm tuyệt vời.
Thép chữ I: Thép chữ I là sản phẩm được thiết kế để ứng dụng trong các công trình có lực ngang lớn. Vật liệu thường có mặt trong nhiều kiến trúc nhà thép tiền chế, công trình cao ốc, tàu phà, bến bãi.
Thép chữ V: riêng thép chữ V được sử dụng nhiều trong các công trình chịu lực của đường dây tải điện cao thế. Vật liệu cũng phát huy tác dụng nâng đỡ vượt trội trong các công trình cầu đường, xây dựng nhà xưởng hoặc nhà thép tiền chế.
Thép chữ H: được ứng dụng nhiều trong các công trình cần chịu trọng lực lớn. Kết cấu của vật liệu cũng có nét tương đồng với thép chữ I nhưng được giảm bớt phần thép cắt ngang nên chi phí tiết kiệm hơn. xem thêm : giá thép tấm mạ kẽm
Bảng báo giá thép hình ở Bình Dương cập nhật mới nhất
Bảng giá thép hình U, I, V, H dưới chỉ mang tính chất tham khảo, ở thời điểm thực khi quý khách mua hàng. Giá thép hình đã có thể thay đổi lên hoặc xuống đôi chút. Chính vì thế, để có báo giá chính xác nhất. Quý khách xin vui lòng liên hệ đến hotline 0938 437 123 của công ty Thép Hùng Phát để nhận được bảng giá mới nhất cập nhật ngay trong thời điểm quý khách gọi điện.
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây

Bảng giá thép hình U tại Bình Dương
+ Thép hình U là thép có thiết kế theo cấu trúc hình chữ U, có độ cứng cao, đặc và chắc, có độ bền cao.
+ Đối với những công trình phải chịu những áp lực lớn như cầu đường, khung vận tải, tàu biển…thì thép hình U, C là lựa chọn lý tưởng nhất, bởi thép U là có khả năng chịu được cường độ lực lớn, chịu được áp lực và độ rung cao
| QUY CÁCH | KG/M | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |||
| KG | CÂY 6M | MẠ KẼM | NHÚNG KẼM | |||
| U50*32*2.5 | 2.50 | cây 6m | 17,100 | 256,500 | 348,000 | 444,000 |
| U65*35*2.8 | 2.80 | cây 6m | 16,500 | 277,200 | 379,680 | 487,200 |
| U80*40*4 | 5.16 | cây 6m | 15,200 | 470,592 | 650,160 | 842,112 |
| U80*43*4.5 | 7.00 | cây 6m | 15,200 | 638,400 | 882,000 | 1,134,000 |
| U100*42*3.3 | 5.16 | cây 6m | 15,200 | 470,592 | 650,160 | 842,112 |
| U100*45*3.8 | 7.30 | cây 6m | 15,500 | 678,900 | 932,940 | 1,195,740 |
| U100*48*5.3 | 8.60 | cây 6m | 15,600 | 804,960 | 1,093,920 | 1,413,840 |
| U100*50*5.0 | 9.36 | cây 6m | 15,800 | 887,328 | 1,201,824 | 1,538,784 |
| U120*50*4.7 | 7.50 | cây 6m | 14,100 | 634,500 | 886,500 | 1,165,500 |
| U120*52*5.4 | 9.30 | cây 6m | 15,500 | 864,900 | 1,177,380 | 929,628 |
| U125*65*6.0 | 13.40 | cây 6m | 15,800 | 1,270,320 | 1,704,480 | 2,170,800 |
| U140*52*4.2 | 9.00 | cây 6m | 15,100 | 815,400 | 1,107,000 | 1,436,400 |
| U140*53*4.7 | 10.00 | cây 6m | 15,100 | 906,000 | 1,230,000 | 1,596,000 |
| U140*56*5.5 | 11.60 | cây 6m | 15,500 | 1,078,800 | 1,440,720 | 1,858,320 |
| U150*75*6.5 | 18.60 | cây 6m | 16,300 | 1,819,080 | 2,399,400 | 3,024,360 |
| U160*54*5.2 | 12.50 | cây 6m | 15,700 | 1,177,500 | 1,567,500 | 2,002,500 |
| U160*54*5.5 | 13.20 | cây 6m | 15,700 | 1,243,440 | 1,655,280 | 2,114,640 |
| U160*65*5.0 | 14.00 | cây 6m | 15,700 | 1,318,800 | 1,755,600 | 2,226,000 |
| U180*64*5.3 | 15.00 | cây 6m | 15,700 | 1,413,000 | 1,881,000 | 2,385,000 |
| U200*69*5.4 | 17.00 | cây 6m | 15,800 | 1,611,600 | 2,142,000 | 2,713,200 |
| U250*76*6.5 | 22.80 | cây 6m | 15,800 | 2,161,440 | 2,845,440 | 3,447,360 |
| U250*78*7.0 | 27.41 | cây 6m | 15,800 | 2,598,468 | 3,420,768 | 4,127,946 |
| U300*85*7.5 | 34.46 | cây 6m | 15,900 | 3,287,484 | 4,300,608 | 5,169,000 |
| U380*85*7.5 | 54.50 | cây 6m | 18,300 | 5,984,100 | 7,586,400 | 8,927,100 |
Bảng giá thép hình I tại Bình Dương
+ Cạnh ngang tương đối hẹp
+ Phần nối (bụng) chiếm tỉ trọng lớn
+ Thép hình chữ I là loại thép có hình dáng tương tự như thép H, tuy nhiên độ dài cánh ngắn hơn so với chiều dài của bụng
+ Thép hình I, H có khả năng chịu áp lực lớn, độ bền cao
| QUY CÁCH | KG/M | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |||
| KG | CÂY 6M | MẠ KẼM | NHÚNG KẼM | |||
| I100*53*3.3 | 7.21 | cây 6m | 16,500 | 713,790 | 964,698 | 1,232,910 |
| I120*64*4.2 | 9.00 | cây 6m | 16,500 | 891,000 | 1,204,200 | 1,539,000 |
| I150*75*5*7 JINXI | 14.00 | cây 6m | 14,900 | 1,251,600 | 1,713,600 | 2,217,600 |
| I150*75*5*7 | 14.00 | cây 6m | 16,100 | 1,352,400 | 1,814,400 | 2,318,400 |
| I198*99*4.5*7 JINXI | 18.20 | cây 6m | 15,600 | 1,703,520 | 2,304,120 | 2,959,320 |
| I198*99*4.5*7 | 18.20 | cây 6m | 16,100 | 1,758,120 | 2,358,720 | 3,013,920 |
| I200*100*5.5*8 JINXI | 21.30 | cây 6m | 15,900 | 2,032,020 | 2,696,580 | 3,437,820 |
| I200*100*5.5*8 | 21.30 | cây 6m | 16,100 | 2,057,580 | 2,722,140 | 3,463,380 |
| I248*124*5*8 | 25.70 | cây 6m | 16,300 | 2,513,460 | 3,315,300 | 4,209,660 |
| I250*125*6*9 | 29.60 | cây 6m | 16,300 | 2,894,880 | 3,818,400 | 4,848,480 |
| I298*149*5.5*8 | 32.00 | cây 6m | 16,300 | 3,129,600 | 4,089,600 | 5,184,000 |
| I300*150*6.5*9 | 36.70 | cây 6m | 16,300 | 3,589,260 | 4,690,260 | 5,945,400 |
| I350*175*7*11 | 49.60 | cây 6m | 16,300 | 4,850,880 | 6,338,880 | 8,035,200 |
| I396*199*7*11 | 56.60 | cây 6m | 16,300 | 5,535,480 | 7,233,480 | 9,101,280 |
| I400*200*8*13 JINXI | 66.00 | cây 6m | 15,000 | 5,940,000 | 7,840,800 | 10,098,000 |
| I400*200*8*13 | 66.00 | cây 6m | 16,300 | 6,454,800 | 8,355,600 | 10,612,800 |
| I450*200*9*14 JINXI | 76.00 | cây 6m | 16,000 | 7,296,000 | 9,484,800 | 11,992,800 |
| I500*200*10*16 | 89.60 | cây 6m | 16,600 | 8,924,160 | 11,397,120 | 14,461,440 |
| I600*200*11*17 JINXI | 106.00 | cây 6m | 12,500 | 7,950,000 | 10,812,000 | 14,119,200 |
| I600*200*11*17 | 106.00 | cây 6m | 16,900 | 10,748,400 | 13,419,600 | 16,854,000 |
| I700*300*13*24 JINXI | 185.00 | cây 6m | 16,600 | 18,426,000 | 23,088,000 | 28,638,000 |
Bảng giá thép hình V tại Bình Dương
+ Thép hình V có có độ bền cao, cứng và có khả năng chịu được cường lực rất lớn
+ Loại thép hình này có khả năng chịu được những tác động không tốt từ môi trường như: nhiệt độ, độ ẩm cao, có chứa nhiều chất gây gỉ sét như muối, hóa chất …
+ Vì vậy, thép hình chữ V thường được ứng dụng chủ yếu trong ngành công nghiệp xây dựng, công nghiệp đóng tàu …
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | KG/CÂY | ĐVT | ĐƠN GIÁ | ||
| ĐEN | MẠ KẼM | NHÚNG KẼM | ||||
| V30*30 | 2.00 | 5.80 | cây 6m | 93,500 | 128,300 | 172,960 |
| 2.50 | 6.40 | cây 6m | 103,000 | 141,400 | 190,680 | |
| 3.00 | 7.20 | cây 6m | 116,000 | 159,200 | 214,640 | |
| 3.00 | 8.20 | cây 6m | 116,000 | 165,200 | 228,340 | |
| V40*40 | 8.00 | cây 6m | 118,500 | 166,500 | 228,100 | |
| 2.80 | 9.00 | cây 6m | 134,500 | 188,500 | 257,800 | |
| 10.00 | cây 6m | 149,000 | 205,000 | 276,000 | ||
| 3.00 | 11.10 | cây 6m | 145,000 | 207,160 | 285,970 | |
| 3.00 | 11.00 | cây 6m | 160,500 | 222,100 | 300,200 | |
| 3.20 | 12.00 | cây 6m | 175,000 | 242,200 | 327,400 | |
| 3.50 | 13.00 | cây 6m | 189,500 | 259,700 | 348,100 | |
| 4.00 | 14.50 | cây 6m | 189,500 | 267,800 | 366,400 | |
| V50*50 | 14.00 | cây 6m | 203,500 | 279,100 | 374,300 | |
| 3.10 | 15.50 | cây 6m | 203,500 | 287,200 | 392,600 | |
| 3.00 | 15.00 | cây 6m | 227,000 | 308,000 | 410,000 | |
| 17.00 | cây 6m | 258,000 | 349,800 | 462,000 | ||
| 4.00 | 18.40 | cây 6m | 258,000 | 350,000 | 478,800 | |
| 19.00 | cây 6m | 288,500 | 383,500 | 516,500 | ||
| 21.00 | cây 6m | 318,500 | 423,500 | 566,300 | ||
| 5.00 | 23.00 | cây 6m | 364,500 | 479,500 | 635,900 | |
| V63*63 | 4.00 | 23.00 | cây 6m | 334,500 | 449,500 | 605,900 |
| 25.00 | cây 6m | 369,500 | 494,500 | 664,500 | ||
| 27.00 | cây 6m | 393,000 | 528,000 | 711,600 | ||
| 5.00 | 29.00 | cây 6m | 422,500 | 567,500 | 750,200 | |
| 5.00 | 32.20 | cây 6m | 422,500 | 583,500 | 786,360 | |
| 31.00 | cây 6m | 451,500 | 606,500 | 801,800 | ||
| 32.00 | cây 6m | 527,500 | 687,500 | 889,100 | ||
| 6.00 | 34.00 | cây 6m | 451,500 | 621,500 | 835,700 | |
| V70*70 | 6.00 | 35.00 | cây 6m | 509,500 | 677,500 | 905,000 |
| 6.00 | 38.50 | cây 6m | 509,500 | 694,300 | 933,000 | |
| 7.00 | 44.00 | cây 6m | 642,000 | 853,200 | 1,126,000 | |
| 7.00 | 44.40 | cây 6m | 642,000 | 855,120 | 1,130,400 | |
| 8.00 | 48.00 | cây 6m | 645,000 | 875,400 | 1,173,000 | |
| V75*75 | 5.50 | 37.00 | cây 6m | 630,500 | 808,100 | 1,037,500 |
| 5.50 | 39.00 | cây 6m | 675,500 | 862,700 | 1,104,500 | |
| 5.80 | 40.00 | cây 6m | 591,500 | 783,500 | 1,019,500 | |
| 7.00 | 46.00 | cây 6m | 726,000 | 946,800 | 1,218,200 | |
| 7.00 | 52.00 | cây 6m | 726,000 | 975,600 | 1,282,400 | |
| VN | 52.00 | cây 6m | 793,000 | 1,042,600 | 1,349,400 | |
| AK | 52.00 | cây 6m | 890,500 | 1,140,100 | 1,446,900 | |
| 8.00 | 57.00 | cây 6m | 793,000 | 1,066,600 | 1,402,900 | |
| V80*80 | 6.00 | 42.00 | cây 6m | 715,500 | 917,100 | 1,164,900 |
| 6.00 | 44.00 | cây 6m | 598,000 | 809,200 | 1,068,800 | |
| 8.00 | 56.00 | cây 6m | 951,000 | 1,208,600 | 1,550,200 | |
| 8.00 | 58.00 | cây 6m | 806,500 | 1,073,300 | 1,427,100 | |
| V90*90 | 7.00 | 55.00 | cây 6m | 917,500 | 1,170,500 | 1,506,000 |
| 7.00 | 57.60 | cây 6m | 843,500 | 1,108,460 | 1,442,540 | |
| 8.00 | 62.00 | cây 6m | 1,038,500 | 1,323,700 | 1,683,300 | |
| 9.00 | 70.00 | cây 6m | 1,179,500 | 1,501,500 | 1,907,500 | |
| V100*100 | 8.00 | 67.00 | cây 6m | 1,082,000 | 1,376,800 | 1,778,800 |
| 7.00 | 64.20 | cây 6m | 942,000 | 1,224,480 | 1,609,680 | |
| 7.00 | 62.00 | cây 6m | 1,059,000 | 1,331,800 | 1,703,800 | |
| 8.00 | 73.70 | cây 6m | 1,082,000 | 1,406,280 | 1,848,480 | |
| 9.00 | 84.00 | cây 6m | 1,109,000 | 1,478,600 | 1,982,600 | |
| 10.00 | 90.70 | cây 6m | 1,317,000 | 1,716,080 | 2,242,140 | |
| 10.00 | 84.00 | cây 6m | 1,367,000 | 1,736,600 | 2,223,800 | |
| V120*120 | 8.00 | 88.20 | cây 6m | 1,472,000 | 1,860,080 | 2,327,540 |
| 10.00 | 109.20 | cây 6m | 1,822,500 | 2,302,980 | 2,881,740 | |
| 10.00 | 130.20 | cây 6m | 2,173,000 | 2,745,880 | 3,435,940 | |
| V130*130 | 10.00 | 118.80 | cây 6m | 1,982,500 | 2,505,220 | 3,134,860 |
| 12.00 | 140.40 | cây 6m | 2,342,500 | 2,960,260 | 3,704,380 | |
| V150*150 | 10.00 | 138.00 | cây 6m | 2,303,000 | 2,910,200 | 3,641,600 |
| 12.00 | 163.80 | cây 6m | 2,733,500 | 3,454,220 | 4,322,360 | |
| 15.00 | 201.60 | cây 6m | 3,364,500 | 4,251,540 | 5,320,020 | |
| V175*175 | 15.00 | 236.40 | cây 6m | 3,905,500 | 4,945,660 | 6,198,580 |
| V200*200 | 15.00 | 271.80 | 4,362,000 | 5,557,920 | 6,998,460 | |
| 20.00 | 358.20 | cây 6m | 5,790,500 | 7,366,580 | 9,265,040 | |
Bảng giá thép hình H tại Bình Dương
+ Thép hình H (thép hình chữ H) là loại thép hình được thiết kế dựa trên kết cấu hình chữ H.
+ Tiêu chuẩn chất lượng thép hình chữ H: JIS3101 – SS400 , gồm 4 giai đoạn cơ bản: xử lí quặng, tạo dòng thép nóng chảy, đúc tiếp nhiên liệu, cán và tạo thành phẩm.
+ Vì vậy, sản phẩm thép hình chữ H luôn có chất lượng đảm bảo và lâu bền theo thời gian
+ Thép hình chữ H có bề mặt rộng và kết cấu vững chãi nên có khả năng chịu lực tương đối tốt
| QUY CÁCH | KG/M | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |||
| KG | CÂY 6M | MẠ KẼM | NHÚNG KẼM | |||
| H100*100*6*8 | 17.20 | cây 6m | 16,200 | 1,671,840 | 2,187,840 | 2,600,640 |
| H125*125*6.5*9 JIINXI | 23.60 | cây 6m | 15,300 | 2,166,480 | 2,874,480 | 3,440,880 |
| H125*125*6.5*9 | 23.60 | cây 6m | 16,100 | 2,279,760 | 2,987,760 | 3,554,160 |
| H150*150*7*10 JINXI | 31.50 | cây 6m | 15,000 | 2,835,000 | 3,761,100 | 4,498,200 |
| H150*150*7*10 | 31.50 | cây 6m | 16,200 | 3,061,800 | 3,987,900 | 4,725,000 |
| H194*150*6*9 JINXI | 30.60 | cây 6m | 15,300 | 2,809,080 | 3,708,720 | 4,424,760 |
| H194*150*6*9 | 30.60 | cây 6m | 16,200 | 2,974,320 | 3,873,960 | 4,590,000 |
| H200*200*8*12 | 49.90 | cây 6m | 16,200 | 4,850,280 | 6,257,460 | 7,425,120 |
| H244*175*7*11 JINXI | 44.10 | cây 6m | 14,900 | 3,942,540 | 5,186,160 | 6,218,100 |
| H250*250*9*14 | 72.40 | cây 6m | 16,400 | 7,124,160 | 9,078,960 | 10,860,000 |
| H294*200*8*12 JINXI | 56.80 | cây 6m | 15,500 | 5,282,400 | 6,884,160 | 8,213,280 |
| H294*200*8*12 | 56.80 | cây 6m | 16,400 | 5,589,120 | 7,190,880 | 8,520,000 |
| H300*300*10*15 | 94.00 | cây 6m | 16,400 | 9,249,600 | 11,674,800 | 13,987,200 |
| H340*250*9*14 JINXI | 79.70 | cây 6m | 15,200 | 7,268,640 | 9,324,900 | 11,285,520 |
| H350*350*12*19 | 137.00 | cây 6m | 16,600 | 13,645,200 | 17,097,600 | 20,303,400 |
| H390*300*10*16 | 107.00 | cây 6m | 16,400 | 10,528,800 | 13,225,200 | 15,729,000 |
| H400*400*13*21 | 172.00 | cây 6m | 16,500 | 17,028,000 | 21,362,400 | 25,387,200 |
| H440*300*11*18 JINXI | 124.00 | cây 6m | 15,600 | 11,606,400 | 14,731,200 | 17,632,800 |
Lưu ý :
– Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá này có thể thay đổi, để có giá chính xác quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp.
– Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%.
– Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ +-5%, thép hình +-10% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
– Công ty chúng tôi có xe vận chuyển lớn nhỏ đến tận công trình cho quý khách trên toàn quốc.
– Công ty chúng tôi có nhiều chi nhánh và kho hàng trên khắp cả nươc nên thuận tiện cho việc mua hàng nhanh chóng và thuận tiện cho quý khách.
– Phương thức thanh toán : Thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản.
Tổng quan thị trường thép hình tại Bình Dương
Bình Dương là một trong những trung tâm công nghiệp lớn nhất cả nước với hàng loạt khu công nghiệp như VSIP, Sóng Thần, Mỹ Phước… Sự phát triển mạnh của:
- Nhà xưởng, kho bãi
- Nhà thép tiền chế
- Hạ tầng giao thông, logistics
- Khu đô thị, nhà ở
đã kéo theo nhu cầu rất lớn đối với thép hình (V, U, I, H).
👉 Đặc điểm thị trường:
- Nhu cầu ổn định, tăng trưởng cao
- Chủ yếu dùng cho công nghiệp và kết cấu lớn
- Nguồn hàng từ TP.HCM, Đồng Nai, nhập khẩu
Nhu cầu sử dụng thép hình tại Bình Dương
Công nghiệp – nhà xưởng
- Khung nhà thép tiền chế
- Dầm, cột, giàn mái
- Kết cấu chịu lực chính
Xây dựng dân dụng
- Nhà phố, biệt thự
- Mái che, lan can
- Kết cấu phụ trợ
Hạ tầng – giao thông
- Cầu đường
- Nhà ga, bến bãi
- Hệ thống khung thép
Cơ khí – chế tạo
- Khung máy
- Băng tải
- Giá đỡ thiết bị
👉 Bình Dương là khu vực có mức tiêu thụ thép hình lớn top đầu miền Nam do mật độ khu công nghiệp dày đặc.
Thương hiệu thép hình và xuất xứ
Thương hiệu Việt Nam
Thép An Khánh / Á Châu / Tisco / Đại Việt
- Sản phẩm: H, I, U, V…
- Công nghệ: lò cao, cán nóng hiện đại
- Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, EN
- Ưu điểm: Nguồn hàng lớn, ổn định Giá cạnh tranh Phù hợp công trình dân dụng – công nghiệp
- Ứng dụng: nhà xưởng, kết cấu thép tiền chế
Thép Nhà Bè VNSTEEL
- Sản phẩm: V, U, thép hình nhỏ – trung
- Tiêu chuẩn: TCVN, JIS
- Ưu điểm: Thương hiệu lâu năm. Giá hợp lý
- Ứng dụng: dân dụng, cơ khí
Posco Yamato Vina
- Liên doanh Việt Nam – Nhật Bản
- Sản phẩm chủ lực: thép H chất lượng cao
- Tiêu chuẩn: JIS G3101, JIS G3106
- Ưu điểm: Độ chính xác cao .Cơ tính ổn định
- Ứng dụng: dự án lớn, FDI, nhà máy
Pomina Steel
- Có sản xuất thép hình quy mô vừa
- Ưu điểm: Giá cạnh tranh Phù hợp thị trường nội địa
Thép hình Nhật Bản
Nippon Steel
- Thương hiệu hàng đầu thế giới
- Tiêu chuẩn: JIS, ASTM
- Ưu điểm: Chất lượng cực cao Sai số nhỏ
- Giá: cao
JFE Steel / Topy Industry / Tokyo Steel / Osaka Steel / Yamato Steel…
- Tương đương Nippon Steel
- Mạnh về thép kết cấu lớn
👉 Đặc điểm thép Nhật:
- Đồng đều, ổn định
- Dùng cho công trình yêu cầu cao
Thép hình Hàn Quốc
Hyundai Steel
Dongkuk Steel
- Tiêu chuẩn: KS, JIS, ASTM
- Ưu điểm: Chất lượng tốt/ Giá hợp lý hơn Nhật
- Ứng dụng: nhà xưởng, dự án công nghiệp
Thép hình Trung Quốc
- Baosteel
- Ansteel
- Hebei Steel
- JINXI
- JUNNAN
- TANGSHAN
- RUILONG
- RIZHAO
👉 Đặc điểm:
- Giá rẻ
- Sản lượng lớn
- Chất lượng phụ thuộc nhà máy
👉 Lưu ý:
- Cần kiểm tra CO, CQ
- Kiểm tra mác thép thực tế
So sánh nhanh theo xuất xứ
| Xuất xứ | Chất lượng | Giá | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
| Việt Nam | Tốt | Trung bình | Phổ thông |
| Nhật Bản | Rất cao | Cao | Dự án lớn |
| Hàn Quốc | Tốt | Trung bình – cao | Công nghiệp |
| Trung Quốc | Trung bình – tốt | Thấp | Dự án tiết kiệm |
Tiêu chuẩn thép hình phổ biến
Tiêu chuẩn Mỹ (ASTM)
- ASTM A36 – thép kết cấu phổ thông
- ASTM A572 – thép cường độ cao
- ASTM A992 – thép H chuyên dụng
Đặc điểm:
- Dễ tính toán thiết kế
- Phổ biến trong dự án quốc tế
Tiêu chuẩn Nhật (JIS)
- JIS G3101 (SS400) – phổ biến nhất
- JIS G3106 (SM490) – cường độ cao
Đặc điểm:
- Ổn định
- Phổ biến tại Việt Nam
Tiêu chuẩn Châu Âu (EN)
- EN 10025 – S235, S275, S355
Đặc điểm:
- Quy định rõ cơ tính
- Dùng nhiều trong dự án châu Âu
Tiêu chuẩn Trung Quốc (GB/T)
- Q235
- Q345
👉 Giá rẻ, phổ biến hàng nhập
Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN)
- CT3, CT5…
- Áp dụng nội địa
Mác thép thông dụng
Nhóm thép phổ thông
| Mác thép | Tiêu chuẩn | Giới hạn chảy |
|---|---|---|
| SS400 | JIS | ~235 MPa |
| A36 | ASTM | ~250 MPa |
| S235 | EN | ~235 MPa |
| Q235 | GB | ~235 MPa |
| CT3 | TCVN | ~235 MPa |
Đặc điểm:
- Dễ hàn
- Giá rẻ
- Dùng phổ biến
Nhóm thép cường độ cao
| Mác thép | Tiêu chuẩn | Giới hạn chảy |
|---|---|---|
| SM490 | JIS | ~325 MPa |
| S355 | EN | ~355 MPa |
| A572 Gr.50 | ASTM | ~345 MPa |
| Q345 | GB | ~345 MPa |
Đặc điểm:
- Chịu tải lớn
- Dùng cho kết cấu lớn
Quy đổi tương đương
| JIS | ASTM | EN | GB | TCVN |
|---|---|---|---|---|
| SS400 | A36 | S235 | Q235 | CT3 |
| SM490 | A572 | S355 | Q345 | ~CT5 |
Giúp:
- Thay thế vật liệu
- So sánh báo giá
Cách chọn thép hình đúng chuẩn
Theo công trình
- Dân dụng → SS400, A36
- Nhà xưởng → SM490, S355
- Công trình lớn → A572, S355
Theo ngân sách
- Tiết kiệm → Trung Quốc
- Trung bình → Việt Nam
- Cao cấp → Nhật, Hàn
Theo yêu cầu kỹ thuật
- Kiểm tra CO, CQ
- Kiểm tra tiêu chuẩn
- Kiểm tra mác thép thực tế
Kết luận
Thép hình trên thị trường hiện nay rất đa dạng về:
- Thương hiệu: nội địa, Nhật, Hàn, Trung
- Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, EN, GB, TCVN
- Mác thép: từ phổ thông đến cường độ cao
👉 Để chọn đúng vật liệu, cần xác định rõ:
- Tải trọng công trình
- Môi trường sử dụng
- Ngân sách
Việc hiểu rõ thương hiệu + tiêu chuẩn + mác thép sẽ giúp:
- Tối ưu chi phí
- Đảm bảo an toàn
- Tăng tuổi thọ công trình
Tại sao nên lựa chọn mua thép hình tại công ty Hùng Phát
- Thép Hùng Phát có hệ thống kho hàng, bãi tập kết sắt thép phủ khắp các quận huyện tại TP.HCM
- Là đơn vụ cung cấp sắt thép uy tín lâu năm tại TP.HCM
- Đơn vị hợp tác chiến lược của các công ty xây dựng lớn, uy tín.
- Có hệ thống vận tải sắt thép đến tận tay khách hàng, nhanh chóng, đúng hẹn.
- Sản phẩm sắt thép chất lượng cao, nhập trực tiếp từ công ty sản thương hiệu lớn.
- Thép Hùng Phát mang đến khách hàng bảng giá thép hình tại Tphcm giá rẻ nói riêng, thị trường sắt thép miền Nam nói chung.
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
MXH: Facebook
>>>>Xem thêm quy cách các loại phụ kiện đường ống tại đây:


