Nội dung chính:
- 1 Tìm hiểu về thép hình chữ V nhà Bè
- 2 Tổng quan về thép hình V Nhà Bè
- 3 Bảng báo giá thép V Nhà Bè
- 4 Tiêu chuẩn sản xuất thép V Nhà Bè
- 5 Kết luận
- 6 Địa chỉ cung cấp sắt thép chữ V nhà Bè hàng đầu hiện nay
Thép hình V Nhà Bè là thương hiệu rất uy tín hiện nay và được nhiều khách hàng tin tưởng lựa chọn. Với thiết kế chắc chắn, độ bền cao, khả năng chịu lực và tải trọng lớn. Quý khách nếu muốn mua thép hình V Nhà Bè chính hãng với giá ưu đãi nhất. Hãy liên hệ ngay đến Thép Hùng Phát, chúng tôi là đơn vị phân phối thép hình lớn nhất tại khu vực Miền Nam. Chúng tôi sẵn sàng đáp ứng mọi yêu cầu của quý khách, nhận giao hàng đến tận chân công trình.

Tìm hiểu về thép hình chữ V nhà Bè
Sơ lược về thương hiệu Thép Nhà Bè VNSTEEL
Thép Nhà Bè VNSTEEL (tên đầy đủ: Công ty TNHH MTV Thép Nhà Bè – thuộc Tổng Công ty Thép Việt Nam VNSTEEL) là một trong những đơn vị sản xuất thép lâu đời tại Việt Nam. Doanh nghiệp đặt nhà máy tại khu vực Nhà Bè – TP.HCM, chuyên sản xuất các dòng thép kết cấu như:
- Thép hình V, U, I
- Thép bản mã, thép tấm
- Thép phục vụ xây dựng và cơ khí
Điểm mạnh của Thép Nhà Bè:
- Thương hiệu uy tín, lâu năm trong ngành
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế
- Chất lượng ổn định, phù hợp nhiều công trình
- Giá thành cạnh tranh tại khu vực miền Nam
Tổng quan về thép hình V Nhà Bè
Thép hình V (thép góc chữ V) là loại thép có tiết diện chữ L, được sử dụng phổ biến trong các kết cấu chịu lực.
Thông số cơ bản:
- Kích thước cạnh: từ V25 → V200
- Độ dày: 2 mm → 20 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m
👉 Đây là vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng và cơ khí nhờ khả năng chịu lực tốt và dễ gia công.
Đặc điểm thép hình chữ V nhà Bè
Thép hình V có đặc điểm nổi bật đó chính là khả năng chịu lực tốt, không bị biến dạng khi va đập. Chịu được tải trọng lớn do đó thường dùng trong các công trình trọng điểm như: Kết cấu cầu đường, xây dựng nhà xưởng, nhà tiền chế…
Thép hình V nhà Bè thường có chiều dài là 6 mét. Nhà Bè là thương hiệu thép lớn trong các hãng sản xuất sắt thép hiện nay ở Việt Nam. Hàng được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, chất lượng cao. Toàn bộ thép hình V chính hãng của Nhà Bè sản xuất luôn có đầy đủ giấy chứng nhận chất lượng của thép hình.
Tiêu chuẩn thép hình V Nhà Bè
| Tiêu chuẩn: | TCVN 7571-1 : 2006 |
| TCVN 7571-5 : 2006 & TCVN 1765 : 1975 | |
| Mác thép: CT38 | |
| JIS G 3101 : 2010 | |
| Mác thép: SS400, SS540 |
Mô tả sản phẩm thép hình V Nhà Bè
| – Chiều dài sản phẩm | : 6,0 m |
| – Dung sai : | |
| • Chiều dài | : 0 ÷ + 75 mm |
| • Chiều dài cạnh | : i. Từ 25 ÷ 50 mm: ± 1,0 mm : ii. > 50 ÷ 100 mm: ± 1,5 mm |
| • Chiều rộng cạnh | : i. Từ 25 ÷ 50 mm: ± 0,5 mm : ii. > 50 ÷ 100 mm: ± 0,8 mm |
| • Độ Cong | : 50 ÷ 100 mm: ± 0,4% |
| • Độ không vuông | : i. Từ 25 ÷ 50 mm: ± 1,0 mm : ii. > 50 ÷ 100mm: ± 2,0 mm |
| • Màu sơn | : Đen, Đỏ, Vàng, Xanh, Cam |
Ứng dụng của thép hình V nhà Bè
Với nhiều ưu điểm mà thép hình V nhà Bè mang lại. Thép V được ứng dụng trong các công trình xây dựng trọng điểm như nhà thép tiền chế, nhà ở dân dụng, làm mái che…Sử dụng trong ngành công nghiệp chế tạo như sử dụng trong đóng tàu.
Trong xây dựng
- Kết cấu khung nhà
- Giàn mái, dầm phụ
- Cột, thanh giằng
Trong công nghiệp
- Kết cấu nhà xưởng
- Giá đỡ máy móc
- Khung băng tải
Trong hạ tầng
- Trụ điện, tháp truyền tải
- Lan can, cầu đường
Trong dân dụng
- Cổng, hàng rào
- Khung cửa
- Nội thất sắt
Nhờ thiết kế góc chữ V, sản phẩm có khả năng:
- Chịu lực tốt theo nhiều hướng
- Tăng độ cứng kết cấu
- Dễ liên kết (hàn, bulong)
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây

Bảng báo giá thép V Nhà Bè
Dưới đây là bảng báo giá thép hình V Nhà Bè được cập nhật mới nhất. Mời các bạn tham khảo:
Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất.
| STT | Quy cách | Độ dày | Kg/cây | ĐVT | Đơn giá | |
| Thép V đen | Thép V mạ kẽm | |||||
| 1 | V25*25 | 2.30 | 5.20 | cây 6m | 83,000 | 120,500 |
| 2 | 2.50 | 5.55 | cây 6m | 93,000 | 132,500 | |
| 3 | V30*30 | 6.00 | cây 6m | 95,500 | 138,500 | |
| 4 | 2.50 | 6.69 | cây 6m | 112,000 | 160,000 | |
| 5 | V40*40 | 8.00 | cây 6m | 127,500 | 182,000 | |
| 6 | 9.00 | cây 6m | 143,500 | 205,000 | ||
| 7 | 2.80 | 9.93 | cây 6m | 164,000 | 232,000 | |
| 8 | 12.00 | cây 6m | 181,000 | 263,000 | ||
| 9 | 3.80 | 12.76 | cây 6m | 211,000 | 295,500 | |
| 10 | 5.00 | 17.90 | cây 6m | 296,000 | 410,500 | |
| 11 | V50*50 | 3.00 | 13.42 | cây 6m | 222,000 | 307,500 |
| 12 | 15.00 | cây 6m | 239,000 | 335,000 | ||
| 13 | 3.80 | 16.41 | cây 6m | 271,000 | 375,500 | |
| 14 | 19.00 | cây 6m | 302,500 | 424,000 | ||
| 15 | 4.50 | 20.13 | cây 6m | 332,500 | 461,000 | |
| 16 | 5.00 | 21.79 | cây 6m | 360,000 | 489,500 | |
| 17 | 6.00 | 26.75 | cây 6m | 442,000 | 601,000 | |
| 18 | V60*60 | 4.00 | 21.50 | cây 6m | 353,000 | 481,000 |
| 19 | 4.80 | 26.03 | cây 6m | 427,500 | 582,000 | |
| 20 | 5.50 | 29.60 | cây 6m | 486,000 | 662,000 | |
| 21 | V63*63 | 4.00 | 23.50 | cây 6m | 386,000 | 525,500 |
| 22 | 4.80 | 27.77 | cây 6m | 456,000 | 621,000 | |
| 23 | 6.00 | 32.83 | cây 6m | 539,000 | 734,000 | |
| 25 | V65*65 | 5.00 | 27.70 | cây 6m | 455,000 | 619,500 |
| 26 | 6.00 | 33.86 | cây 6m | 556,000 | 757,000 | |
| 27 | V70*70 | 6.00 | 36.58 | cây 6m | 600,500 | 818,000 |
| 28 | 7.00 | 42.22 | cây 6m | 693,000 | 944,000 | |
| 29 | V75*75 | 6.00 | 39.35 | cây 6m | 646,000 | 880,000 |
| 30 | 8.00 | 52.41 | cây 6m | 860,500 | 1,172,000 | |
Lưu ý:
+ Bảng giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.
+ Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá bán có thể biến động theo thị trường, để biết giá chi tiết và cụ thể. Quý khách có thể liên hệ trực tiếp đến phòng kinh doanh của công ty. Để nắm được thông tin giá cả chính xác nhất tại thời điểm đó.
Tiêu chuẩn sản xuất thép V Nhà Bè
Thép hình V của Thép Nhà Bè VNSTEEL được sản xuất theo:
- TCVN 7571-1:2019 – Tiêu chuẩn Việt Nam cho thép hình cán nóng
(quy định về kích thước, dung sai, cơ tính và chất lượng bề mặt)
👉 Tiêu chuẩn này đảm bảo:
- Độ chính xác kích thước hình học
- Khả năng chịu lực của thép
- Độ bền và độ dẻo phù hợp kết cấu
Mác thép thông dụng
Mác thép CT3
CT3 là mác thép carbon kết cấu phổ biến tại Việt Nam.
Đặc điểm:
- Hàm lượng carbon thấp (~0.14 – 0.22%)
- Dễ hàn, dễ gia công
- Độ dẻo tốt
Cơ tính tham khảo:
- Giới hạn chảy: ~235 MPa
- Độ bền kéo: ~370 – 510 MPa
Mác thép AGS 400
AGS 400 là mác thép cường độ cao hơn, thường dùng cho các kết cấu chịu lực lớn.
Đặc điểm:
- Giới hạn chảy cao (~400 MPa)
- Độ bền tốt
- Khả năng chịu tải lớn
So sánh CT3 và AGS 400
| Tiêu chí | CT3 | AGS 400 |
|---|---|---|
| Giới hạn chảy | ~235 MPa | ~400 MPa |
| Độ bền | Trung bình | Cao |
| Gia công | Dễ | Khó hơn |
| Ứng dụng | Dân dụng | Công nghiệp, tải lớn |
Quy trình sản xuất thép hình V Nhà Bè
Quy trình sản xuất thép hình V của Nhà Bè gồm các bước chính:
Chuẩn bị nguyên liệu
- Phôi thép (billet)
- Được kiểm tra thành phần hóa học
Gia nhiệt phôi
- Nung phôi ở nhiệt độ ~1100 – 1250°C
- Làm mềm kim loại để cán
Cán tạo hình
- Phôi đi qua hệ thống trục cán
- Tạo hình chữ V theo kích thước yêu cầu
Làm nguội
- Làm nguội bằng không khí hoặc nước
- Ổn định cấu trúc kim loại
Nắn thẳng và cắt
- Nắn thẳng thanh thép
- Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn
Kiểm tra chất lượng
- Kiểm tra kích thước
- Kiểm tra cơ tính (độ bền, độ dẻo)
- Kiểm tra bề mặt
👉 Quy trình cán nóng giúp:
- Tăng độ bền
- Đảm bảo tiết diện chính xác
- Giảm ứng suất nội
Ưu điểm của thép hình V Nhà Bè
- Thương hiệu uy tín lâu năm
- Chất lượng ổn định
- Dễ gia công, lắp dựng
- Giá cạnh tranh
- Phù hợp đa dạng công trình
Nhược điểm
- Dễ bị gỉ nếu không sơn bảo vệ
- Không phù hợp môi trường ăn mòn cao nếu không xử lý bề mặt
Lưu ý khi sử dụng
- Nên sơn chống gỉ hoặc mạ kẽm khi dùng ngoài trời
- Chọn đúng kích thước và độ dày
- Kiểm tra nguồn gốc, tem mác chính hãng
- Mua tại đại lý uy tín
Kết luận
Thép hình V của Thép Nhà Bè VNSTEEL là lựa chọn đáng tin cậy cho các công trình tại Việt Nam nhờ:
- Chất lượng ổn định
- Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế
- Giá thành hợp lý
Sản phẩm phù hợp cho:
- Xây dựng dân dụng
- Công nghiệp
- Hạ tầng kỹ thuật
Địa chỉ cung cấp sắt thép chữ V nhà Bè hàng đầu hiện nay
Là một trong những thương hiệu nổi tiếng. Thép hình chữ V của Nhà Bè được nhiều đơn vị cung cấp và phân phối. Tuy nhiên, để lựa chọn cho mình một đơn vị uy tín, chất lượng cùng dịch vụ chăm sóc khách hàng. Bảo hành sản phẩm tốt thì không phải đơn vị nào cũng đáp ứng được.
Do đó, để lựa chọn được sản phẩm tốt hãy là người tiêu dùng thông thái. Khách hàng nên tìm mua những đại lý uy tín, chuyên nghiệp. Với hệ thống quy mô lớn trong lĩnh vực xây dựng.
Thép Hùng Phát tự hào là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực phân phối các sản phẩm thép của nhà Bè. Với nhiều năm kinh nghiệm và tạo uy tín tốt, đến với chúng tôi, chắc chắn quý khách sẽ hài lòng.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Tham khảo thêm:
Thép hình u
Thép hình u, i, v, h
Thép hình I, H
Thép hình U,C
Thép tấm siêu dày
Thép tấm trơn
Thép hộp size lớn
Thép hộp đen
Hộp Inox
Thép hộp mạ kẽm



