Thép ống đúc phi 90 độ dày : từ 2 đến 30mm

Thép ống đúc phi 90 độ dày : từ 2 đến 30mm

Thép ống đúc phi 90 độ dày : từ 2 đến 30mm là thép ống có đường kính kích thước danh nghĩa DN 80mm, đường kính ngoài OD 88.9mm. Ống thép đúc Ø90 được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, theo tiêu chuẩn ASTM, API, ANSI, GOST, JIS, DIN, EN, GB/T.

Thép được sản xuất trong nước bởi các tập đoàn lớn hoặc nhập khẩu từ các nước chuyên sản xuất và xuất khẩu thép như Mỹ, EU, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan,…

Thép ống đúc phi 90 độ dày : từ 2 đến 30mm
Thép ống đúc phi 90 độ dày : từ 2 đến 30mm

Ống thép đúc phi 90: Phân loại, giá bán, tiêu chuẩn

Ống thép đúc phi 90 là dòng sản phẩm thuộc nhóm ống thép không hàn (seamless steel pipe), có đường kính ngoài khoảng 90mm. Nhờ kết cấu liền mạch, không có mối hàn, loại ống này nổi bật với khả năng chịu áp lực cao, độ bền cơ học tốt và độ an toàn vượt trội trong quá trình vận hành. Đây là lựa chọn phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp như dầu khí, cơ khí chế tạo, xây dựng và hệ thống đường ống kỹ thuật.

Thông số kỹ thuật thép ống đúc phi 90

Tiêu chuẩn : ASTM, API, ANSI, GOST, JIS, DIN, EN, GB/T

Mác thép : A53, A106, A210, A213, A333, X42, X52, X65, S355,…

Tiêu chuẩn độ dày (SCH) : SCH10, SCH20, SCH30, SCH40, SCH60, SCH80, SCH100, SCH120, SCH140, SCH160.

Độ dày : từ 2 đến 30mm

Kích thước ống danh nghĩa (NPS) : 20 inch

Đường kính danh nghĩa (DN) : 80

Đường kính ngoài (OD) : 88.9mm

Chiều dài tiêu chuẩn : cây 6m

Bảng tra trọng lượng thép ống đúc phi 90 theo tiêu chuẩn

TÊN HÀNG HÓAĐường kính danh nghĩa INCHODĐộ dày (mm)Trọng Lượng (Kg/m)
Thép ống đúc phi 90DN80388.93.056.46
Thép ống đúc phi 90DN80388.93.57.37
Thép ống đúc phi 90DN80388.94.789.92
Thép ống đúc phi 90DN80388.95.4911.29
Thép ống đúc phi 90DN80388.95.511.31
Thép ống đúc phi 90DN80388.97.6215.27
Thép ống đúc phi 90DN80388.9815.96
Thép ống đúc phi 90DN80388.98.516.85
Thép ống đúc phi 90DN80388.99.0517.82
Thép ống đúc phi 90DN80388.91019.46
Thép ống đúc phi 90DN80388.911.1321.35
Thép ống đúc phi 90DN80388.911.521.95
Thép ống đúc phi 90DN80388.91222.76
Thép ống đúc phi 90DN80388.912.523.55
Thép ống đúc phi 90DN80388.91324.33
Thép ống đúc phi 90DN80388.913.525.10
Thép ống đúc phi 90DN80388.91425.86
Thép ống đúc phi 90DN80388.914.526.60
Thép ống đúc phi 90DN80388.91527.34
Thép ống đúc phi 90DN80388.915.2427.68

​Ứng dụng thép ống đúc phi 90

Với khả năng chịu áp lực cao, độ ổn định cực tốt thép ống đúc Ø90 được dùng để làm nồi hơi áp suất cao, ống dẫn nước, ống dẫn nhiên liệu, ống bao, ống luồn cáp quang.

Ngoài ra ống thép còn được dùng làm cây chống sàn bê tông dự ứng lực, móng cọc ống thép, kết cấu vòm thép,…. Được ứng dụng trong lĩnh vực dẫn dầu, dẫn khí, dùng cho xây dựng công trình nhà xưởng, đóng tàu và sản phẩm cơ khí.

Phân loại ống thép đúc phi 90

Ống thép đúc phi 90 được phân loại dựa trên nhiều tiêu chí khác nhau, giúp người dùng dễ dàng lựa chọn theo nhu cầu sử dụng.

a. Phân loại theo độ dày (Schedule – SCH)

Đây là cách phân loại phổ biến nhất:

  • SCH10 / SCH20: Độ dày mỏng, sử dụng trong hệ thống áp lực thấp
  • SCH40: Độ dày trung bình, dùng phổ biến trong công nghiệp và xây dựng
  • SCH80 / SCH120: Độ dày lớn, phù hợp môi trường áp lực cao
  • SCH160 / XXS: Siêu dày, sử dụng trong điều kiện làm việc khắc nghiệt

b. Phân loại theo mục đích sử dụng

  • Ống dẫn chất lỏng: Dùng cho nước, dầu, khí
  • Ống chịu nhiệt – áp lực cao: Dùng trong nồi hơi, nhiệt điện
  • Ống kết cấu: Dùng trong xây dựng, cơ khí chế tạo

c. Phân loại theo bề mặt

  • Ống thép đúc đen: Bề mặt nguyên bản sau sản xuất
  • Ống sơn chống gỉ: Được phủ lớp sơn bảo vệ
  • Ống bọc chống ăn mòn: Bọc 3PE, epoxy hoặc mạ kẽm (tùy yêu cầu)

>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây

Giá bán ống thép đúc phi 90 (tham khảo)

Giá ống thép đúc phi 90 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như độ dày, tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ và biến động giá thép thị trường. Dưới đây là bảng giá tham khảo:

a. Giá ống thép đúc phi 90 theo kg

  • Dao động: 20.000 – 32.000 VNĐ/kg
  • Hàng Trung Quốc: giá thấp hơn
  • Hàng Hàn Quốc, Nhật Bản: giá cao hơn do chất lượng tốt

Giá theo từng độ dày phổ biến

Độ dày (mm)Trọng lượng (kg/m)Giá tham khảo (VNĐ/m)
3.91~8.5170.000 – 220.000
5.16~11.0230.000 – 300.000
7.11~14.8320.000 – 420.000
8.56~17.5380.000 – 500.000
11.13~22.0500.000 – 650.000
14.27~27.5650.000 – 850.000

Yếu tố ảnh hưởng giá

  • Giá phôi thép thế giới
  • Số lượng đặt hàng
  • Tiêu chuẩn (ASTM, API, JIS…)
  • Chi phí vận chuyển và gia công

Tiêu chuẩn áp dụng cho ống thép đúc phi 90

Ống thép đúc phi 90 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế nhằm đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khác nhau.

a. Tiêu chuẩn ASTM (Hoa Kỳ)

  • ASTM A106: Ống chịu nhiệt và áp lực cao
  • ASTM A53: Ống dùng trong kết cấu và dẫn chất lỏng
  • ASTM A333: Dùng trong môi trường nhiệt độ thấp

b. Tiêu chuẩn API

  • API 5L: Ống dùng trong ngành dầu khí
  • Các cấp độ: Gr.B, X42, X52…

c. Tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản)

  • JIS G3454: Áp lực trung bình
  • JIS G3455: Áp lực cao

d. Tiêu chuẩn EN (Châu Âu)

  • EN 10216: Ống thép không hàn chịu áp lực
  • EN 10297: Dùng trong cơ khí

e. Các yêu cầu kiểm tra

  • Kiểm tra thành phần hóa học
  • Thử kéo, thử uốn
  • Kiểm tra siêu âm (UT)
  • Thử áp lực thủy tĩnh

Quy trình sản xuất ống thép đúc phi 90

Ống thép đúc phi 90 được sản xuất theo quy trình công nghệ cao, đảm bảo chất lượng và độ chính xác.

Bước 1: Chuẩn bị phôi thép

Phôi thép (billet) được lựa chọn kỹ lưỡng, đảm bảo thành phần hóa học đạt tiêu chuẩn.

Bước 2: Gia nhiệt

Phôi được nung ở nhiệt độ khoảng 1100 – 1200°C để tăng độ dẻo.

Bước 3: Đục lỗ tạo ống

Phôi được đưa vào máy đục lỗ để tạo thành ống rỗng ban đầu.

Bước 4: Cán nóng

Ống được kéo dài và điều chỉnh kích thước theo yêu cầu.

Bước 5: Làm nguội và định hình

Ống được làm nguội, sau đó chỉnh thẳng để đảm bảo hình dạng chuẩn.

Bước 6: Xử lý nhiệt

Thực hiện các phương pháp như ủ hoặc ram để cải thiện cơ tính.

Bước 7: Gia công hoàn thiện

  • Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn (6m, 12m)
  • Vát mép
  • Làm sạch bề mặt
  • Sơn hoặc bọc bảo vệ

Bước 8: Kiểm tra chất lượng

Ống được kiểm tra nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn trước khi xuất xưởng.

Ống thép đúc phi 90 là sản phẩm có tính ứng dụng cao nhờ khả năng chịu áp lực tốt và độ bền vượt trội. Việc nắm rõ các yếu tố như phân loại, giá bán, tiêu chuẩn và quy trình sản xuất sẽ giúp người dùng lựa chọn đúng sản phẩm, tối ưu chi phí và đảm bảo hiệu quả sử dụng trong thực tế.

Địa chỉ mua thép ống đúc phi 90 với giá tốt

Thép ống đúc phi 90 tại kho hàng của chúng tôi đa dạng mẫu mã khác nhau. Quý khách có thể đến tận nơi để được hỗ trợ báo giá trực tiếp. Đồng thời, cũng sẽ tự do lựa chọn sản phẩm theo đúng nhu cầu

Các sản phẩm dịch vụ tại Công Ty TNHH Thép Hùng Phát bao gồm:

– Công ty chúng tôi chuyên cung cấp tất cả các mặt hàng về sắt thép xây dựng: thép hộp, thép ống đúc, thép ống,  thép tròn trơn, thép tấm, tôn, xà gồ,.. của nhiều hãng nổi tiếng như: Việt Nhật, Pomina, Hòa Phát, ..

– Dịch vụ vận chuyển sắt thép đến tận công trình với số lượng đầy đủ

– Dịch vụ tư vấn và đưa ra các giải pháp cho việc sử dụng sắt thép để phát huy công năng, hiệu quả

– Cung ứng nguồn vật tư theo số lượng, bốc xếp hàng hóa tận kho bãi

– Đội ngũ làm việc tâm huyết. Cam kết đem lại chất lượng dịch vụ tốt nhất

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt