Cách tính thép hộp ra kg là điều không thể bỏ qua trong việc tính toán cấu trúc lẫn trọng lượng của công trình. Hiện nay có rất nhiều công thức tính thép hộp ra kg khác nhau. Sau đây là một trong số những cách tính đơn giản và chính xác nhất. mà bạn có thể tham khảo qua.

Cách tính thép hộp ra kg

Cách tính thép hộp ra kg dành cho thép hộp chữ nhật

Sau đây là cách tính thép hộp chữ nhật ra kg dành cho loại thép hộp chữ nhật phổ biến nhất hiện nay.

Những ký hiệu trong cách tính thép hộp ra kg được ký hiệu bởi các chữ cái đầu tiên của các từ tiếng anh và được thống nhất trên toàn thế giới.

Khối lượng thép( kg)= [ 2 x T( mm) x{ A1( mm)+ A2( mm) }- 4 x T( mm) x T( mm)] z tỷ trọng (g/ cm3) x 0,001 x L( m).

Trong đó bao gồm các ký hiệu như sau:

  • T: Độ dày
  • W: Chiều rộng
  • L: Chiều dài
  • A: Cạnh
  • A1: Cạnh 1
  • A2: Cạnh 2
  • I. D: Đường kính trong
  • O. D: Đường kính ngoài

Ví dụ: thép hộp chữ nhât có kích thước 13 x 26 x 0.8 mm( 6m/ cây)

Sẽ được tính như sau:

Khối lượng thép( kg) = ( 2 x 0,8 x (13+ 26)- 4 x 0,8 x 0,8) x 7,85 x 0,001 x 6= 2,82 (kg).

Bảng tra trọng lượng thép hộp chữ nhật

Quy cách
(mm)
Độ dày (mm)
0,6 0,7 0,8 0,9 1 1,1 1,2 1,4 1,5 1,7 1,8 2 2,3 2,5 2,8 3
10×20 0,28 0,33 0,37 0,42 0,46 0,51 0,55
13×26 0,37 0,43 0,49 0,55 0,60 0,66 0,72 0,84 0,90
20×40 0,56 0,66 0,75 0,84 0,93 1.03 1.12 1.30 1.40 1.60 1.67 1.85
25×50 0,70 0,82 0,94 1.05 1.17 1.29 1.40 1.63 1.75 1.98 2.09 2.32 2.67 2.90
30×60 0,99 1.13 1.27 1.41 1.55 1.68 1.96 2.10 2.38 2.52 2.80 3.21 3.48 3.90 4.17
30×90 1.50 1.69 1.88 2.06 2.25 2.62 2.81 3.18 3.37 3.74 4.29 4.66 5.21 5.58
35×70 1.48 1.64 1.80 1.97 2.29 2.46 2.78 2.94 3.27 3.75 4.07 4.55 4.88
40×80 1.50 1.69 1.88 2.06 2.25 2.62 2.81 3.18 3.37 3.74 4.29 4.66 5.21 5.58
45×90 1.90 2.11 2.32 2.53 2.95 3.16 3.58 3.79 4.21 4.83 5.25 5.87 6.29
50×100 2.11 2.35 2.58 2.82 3.28 3.52 3.98 4.21 4.68 5.38 5.84 6.53 6.99
60×120 3.10 3.38 3.94 4.22 4.78 5.06 5.62 6.46 7.02 7.85 8.41
70×140 2.29 2.46 2.78 2.94 3.27 3.75 4.07 4.55 4.88

Cách tính thép hộp ra kg dành cho thép hộp vuông

Thép hộp vuông là loại có rất nhiều quy cách vì vậy khối lượng của từng cây thép cũng trở nên khác nhau. Không phải ai cũng có khả năng nhớ được khối lượng của từng loại thép hộp và biết cách tính được khối lượng thép hộp. Vì khi một cây thép hộp loại vuông có kích thước khác nhau mà độ dài lại luôn cố định thì khối lượng cũng khác nhau.

Ví dụ: 1 cây thép hộp vuông có kích thước 30 x 30 x 2 (mm)

Sẽ có chiều ngang: 30 x 30 (mm)

Kích thước ngoài: 30 x 30 (mm)

Kích thước trong: 26 x 26 (mm) (Trừ độ dày của cây thép hộp)

Diện tích cắt ngang( tiết diện ngang) sẽ được tính bằng cách:

Tiết diện ngang = (30 x 30 – 26 x 26) =224( mm2) =0.000224( m2)

Khối lượng riêng của sắt luôn luôn = 7850( kg)

Khối lượng 1m thép hộp vuông = 0.000224 x 1 x 7850= 1.7584( kg/m )

Từ đó ta sẽ tính được khối lượng của 1 cây thép hộp vuông 6m = 1.7584 x 6 = 10.5504( kg)

Bảng tra trọng lượng thép hộp vuông

Quy cách
(mm)
Độ dày (mm)
0.7 0.8 0.9 1 1.1 1.2 1.4 1.5 1.6 1.8 2 2.5 2.8 3 3.2 3.5
12×12 0.25 0.29 0.32 0.35 0.39 0.42 0.48
14×14 0.30 0.34 0.38 0.42 0.45 0.49 0.57 0.60
16×16 0.34 0.39 0.43 0.48 0.52 0.57 0.66 0.70
18×18 0.38 0.44 0.49 0.54 0.59 0.64 0.74 0.79
20×20 0.43 0.49 0.55 0.60 0.66 0.72 0.83 0.89
25×25 0.61 0.69 0.76 0.83 0.91 1.05 1.12
30×30 0.83 0.92 1 1.1 1.27 1.36 1.44 1.62 1.79 2.20
38×38 1.17 1.29 1.4 1.62 1.73 1.85 2.07 2.29
40×40 1.23 1.35 1.47 1.71 1.83 1.95 2.18 2.41 2.99
50×50 1.85 2.15 2.23 2.45 2.75 3.04 3.77 4.2 4.49
60×60 2.23 2.59 2.77 2.95 3.31 3.67 4.56 5.08 5.43
75×75 3.25 3.48 370 4.16 4.61 5.73 6.4 6.84 7.28 7.94
90×90 3.91 4.18 4.46 5.01 5.55 6.91 7.72 8.26 8.79 9.59

Trên đây là toàn bộ các cách tính thép hộp ra kg đơn giản và chính xác giúp bạn có thể nắm rõ 1 cây thép hộp sẽ có kích thước bao nhiêu để có thể tự tính và đề phòng gian lận khi mua hàng.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT 

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Tham khảo thêm:

Van mặt bích Inox
Van gang Hàn Quốc
Thép ống mạ kẽm Hòa Phát
Thép ống mạ kẽm SEAH
Ống thép size lớn
Ống thép đúc
Ống thép mạ kẽm
Ống thép đen
Thép ống mạ kẽm Việt Đức
Thép góc V,L

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Contact Me on Zalo
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123