Nội dung chính:
- 1 1 cây thép ống dài bao nhiêu?
- 2 Ứng dụng của thép ống dài 6m
- 3 Bảng tra chiều dài, trọng lượng thép ống
- 4 Bảng giá thép ống mạ kẽm cây dài 6m
- 5 Kết luận
1 cây thép ống dài là bao nhiêu? Đây là câu hỏi mà nhiều người sẽ đặt ra khi tính toán số lượng thép ống cho công trình của mình. Việc biết được chiều dài của cây thép ống sẽ giúp tiết kiệm được khoản chi phí lớn. Thay vì mua dư thừa thì sẽ mua với số lượng vừa đủ. Vậy tiêu chuẩn chiều dài của 1 cây thép ống là bao nhiêu? Bài viết dưới đây sẽ nói rõ hơn về câu hỏi này.

1 cây thép ống dài bao nhiêu?
Hiện nay theo quy cách chuẩn của các nhà sản xuất cho biết thì chiều dài 1 cây thép ống dao động khoảng 6 đến 12m. Với chiều dài này có thể phù hợp với cac loại công trình xây dựng nhà cửa dân dụng hiện nay. Dù vậy trong quá trình đặt hàng quý khách cũng có thể đặt hàng theo yêu. Đây là kích thước chuẩn của các loại ống thép thông dụng.
Các loại ống thép nhập khẩu thường có độ dài và kích thước đa dạng, tuy nhiên hiện nay các sản phẩm thép ống nhập khẩu vẩn có chiều dài tiêu chuẩn là 6m – 12m. Tuy nhiên tùy theo yêu cầu đặt hàng, các sản phẩm ống thép nhập khẩu có thể có độ dài lớn hơn 12m.
Chiều dài 1 cây ống thép mạ kẽm cũng như thép ống đen là 6m – 12m cho các loại thép ống tiêu chuẩn quy cách hiện nay.
Ứng dụng của thép ống dài 6m
- Thép ống là một trong những dòng sản phẩm được ưa chuộng hàng đầu trên thị trường để phục vụ cho mục đích xây dựng. Với đa dạng các chủng loại từ thép ống đen, thép ống mạ kẽm và ống mạ nhúng nóng…các loại ống thép được thiết kế với đầy đủ kích thước, độ dày đáp ứng được tính kỹ thuật, độ bền chắc, an toàn cho người sử dụng cũng như vững chắc công trình.
- Ống thép đen: Được sản xuất bằng các loại phôi thép cán mỏng, thép ống đen giữ được màu sắc ban đầu của sản phẩm và được ứng dụng chính trong xây dựng như thiết kế lắp đặt nhà tiền chế, các tòa nhà cao tầng, tháp ăng ten cho hệ thống luồn dây cáp…., trong công nghiệp kỹ thuật như làm khung máy móc thiết bị, khu sườn ô tô, xe máy, xe đạp…, trong đời sống hàng ngày để làm các vật dụng như tủ giường, bàn ghế, hàng rào lan can…
- Ống thép mạ kẽm và ống thép nhúng nóng: Nhờ vào khả năng chống ăn mòn và hoen gỉ, ống thép mạ kẽm được sử dụng nhiều trong các công trình như làm hàng rào, cấp thoát nước, biển quảng cáo, hệ thống đèn báo giao thông…
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
Bảng tra chiều dài, trọng lượng thép ống
Công thức tính trọng lượng thép ống
Công thức phổ biến: Kg/m=(OD−t)×t×0.02466Kg/m=(OD-t)\times t\times 0.02466
Trong đó:
- OD: đường kính ngoài
- t: độ dày thành ống
Sau đó:
- Lấy Kg/m × 6m
= Trọng lượng 1 cây tiêu chuẩn
Bảng tra chiều dài, trọng lượng một số loại thép ống thông dụng | ||
| Thép ống ASTM A53 | Độ dài | Trọng lượng |
| (m) | (Kg) | |
| D26 – D60 x 3.8-5.5mm C20 Đúc | 6 | 1 |
| D76 – D 219 x 4.5 – 12.0mm C20 đúc | 6 | 1 |
| D 141,3 x 3,96 m | 6 | 80,47 |
| D 141,3 x 4,78 | 6 | 96.55 |
| D168 x 3,96 | 6 | 96,11 |
| D168 x 4,78 | 6 | 115,44 |
| D219 x 3.96 | 6 | 126,06 |
| D219 x 4,78 | 6 | 151.58 |
| D219 x 5,16 | 6 | 163,34 |
| D219 x 6,35 | 6 | 199.89 |
| D325 x 6,35 | 6 | 299,38 |
| D355 x 6,35 | 6 | 327,57 |
| D273 x 6,35 | 6 | 250.53 |
| D273 x 5.96 | 6 | 235,49 |
| D355 x 7,14 | 6 | 367,5 |
| D355 x 8 | 6 | 410.74 |
| D406 x 8 | 6 | 471,1 |
| D 530 x 8 | 6 | 617.888 |
| D609.6 x9 | 6 | 799,78 |
| D159 x 6.5 | 12 | 293,33 |
| D168 x 7.1 | 12 | 338,05 |
| D127 x 6.0 | 6 | 107,4 |
| D114 x 6.0 | 6 | 95.888 |
| D219 x 8,0 | 12 | 499,5 |
| D219 x 12.0 | 12 | 735,06 |
| D273 x 8.0 | 11,8 | 616.89 |
| D323 x 10,0 | 11,8 | 910,79 |
| D508 x 8,0 | 6 | 591,84 |
| D508 x 10,0 | 6 | 736,84 |
| D610 x 8.0 hàn xoắn | 6 | 712,57 |
| D610 x 10.0 hàn xoắn | 6 | 887.76 |
| D712 x 8.0 hàn xoắn | 5,8 | 805,53 |
| D812 x 8.0 hàn xoắn | 5,8 | 919,95 |

Bảng giá thép ống mạ kẽm cây dài 6m
Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất.
Giá thép ống Hòa Phát cây 6m
Đường kính ống ngoài (mm) | Độ dày thành ống (mm) | Kg/cây | Đơn giá 1 cây (VNĐ) | Thành tiền (VNĐ) |
| 21 | 1.6 | 4.6 | 24,100 | 111,800 |
| 2.1 | 5.9 | 21,600 | 128,200 | |
| 2.6 | 7.2 | 21,600 | 156,800 | |
| 27 | 1.6 | 5.9 | 24,100 | 142,900 |
| 2.1 | 7.7 | 21,600 | 166,400 | |
| 2.6 | 9.3 | 21,600 | 202,100 | |
| 34 | 1.6 | 7.5 | 24,100 | 182,100 |
| 2.1 | 9.7 | 21,600 | 210,800 | |
| 2.5 | 11.4 | 21,600 | 247,500 | |
| 2.9 | 13.1 | 21,600 | 283,500 | |
| 42 | 1.6 | 9.6 | 24,100 | 231,700 |
| 2.1 | 12.4 | 21,600 | 269,200 | |
| 2.6 | 15.2 | 21,600 | 329,100 | |
| 3.2 | 18.6 | 21,600 | 401,700 | |
| 49 | 1.6 | 11 | 24,100 | 293,600 |
| 2.1 | 14.3 | 21,600 | 308,800 | |
| 2.5 | 16.9 | 21,600 | 366,700 | |
| 2.7 | 18.1 | 21,600 | 391,800 | |
| 3.2 | 21.4 | 21,600 | 462,600 | |
| 60 | 1.9 | 16.3 | 22,600 | 368,300 |
| 2.3 | 19.6 | 21,600 | 423,600 | |
| 2.7 | 22.8 | 21,600 | 493,500 | |
| 3.2 | 26.8 | 21,600 | 580,100 | |
| 4.0 | 31.1 | 21,600 | 714,900 |
Giá thép ống Hoa Sen cây 6m
| STT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | ĐVT | ĐƠN GIÁ |
| 1 | Phi 21 | 1.00 | cây 6m | 37,000 |
| 6 | 1.80 | cây 6m | 63,500 | |
| 7 | 2.10 | cây 6m | 71,500 | |
| 9 | 2.50 | cây 6m | 93,500 | |
| 10 | Phi 27 | 1.00 | cây 6m | 46,500 |
| 13 | 1.40 | cây 6m | 66,000 | |
| 15 | 1.80 | cây 6m | 82,500 | |
| 16 | 2.10 | cây 6m | 95,000 | |
| 18 | 2.50 | cây 6m | 121,500 | |
| 19 | Phi 34 | 1.00 | cây 6m | 58,000 |
| 24 | 1.80 | cây 6m | 102,000 | |
| 25 | 2.10 | cây 6m | 118,500 | |
| 27 | 2.50 | cây 6m | 153,500 | |
| 28 | 3.00 | cây 6m | 181,000 | |
| 29 | 3.20 | cây 6m | 192,000 | |
| 30 | Phi 42 | 1.00 | cây 6m | 73,500 |
| 36 | 2.10 | cây 6m | 152,000 | |
| 38 | 2.50 | cây 6m | 196,000 | |
| 39 | 3.00 | cây 6m | 232,000 | |
| 40 | 3.20 | cây 6m | 249,000 | |
| 41 | Phi 49 | 1.10 | cây 6m | 90,500 |
| 46 | 2.10 | cây 6m | 175,000 | |
| 48 | 2.50 | cây 6m | 225,500 | |
| 49 | 3.00 | cây 6m | 268,000 | |
| 50 | 3.20 | cây 6m | 286,500 | |
| 51 | Phi 60 | 1.10 | cây 6m | 114,500 |
| 56 | 2.10 | cây 6m | 219,000 | |
| 58 | 2.50 | cây 6m | 286,500 | |
| 59 | 3.00 | cây 6m | 337,500 | |
| 60 | 3.20 | cây 6m | 359,500 |
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối thép ống đen, thép ống mạ kẽm, thép ống đúc… với đủ loại kích thước khác nhau. Thép ống được chúng tôi nhập trực tiếp tại các nhà máy trong và ngoài nước, có đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO, CQ. Liên hệ ngay với chúng tôi để có thể mua được thép ống với giá rẻ nhất hiện nay.
Vì sao thép ống thường sản xuất dài 6 mét?
Chiều dài 6m được xem là tiêu chuẩn phổ biến của thép ống do phù hợp với:
Vận chuyển
- Dễ chở bằng xe tải thông thường
- Thuận tiện bốc dỡ
- Giảm chi phí logistics
Thi công
- Dễ cắt nối
- Phù hợp kích thước công trình dân dụng
- Dễ lưu kho
Sản xuất
- Đồng bộ dây chuyền
- Tối ưu chi phí cán và đóng bó
Chính vì vậy đa số:
- Ống thép hàn
- Ống thép mạ kẽm
- Ống thép đúc
- Ống inox
Đều sản xuất theo chiều dài tiêu chuẩn 6m.
Nhu cầu cần biết chiều dài và trọng lượng thép ống
Việc biết:
- 1 cây dài bao nhiêu
- 1 cây nặng bao nhiêu kg
Là nhu cầu rất quan trọng trong thực tế.
Phục vụ báo giá
Thép ống thường bán theo:
- Kg
- Tấn
- Cây
Muốn tính giá cần biết:
- Trọng lượng mỗi cây
- Tổng số mét
- Tổng số kg
Ví dụ:
- Ống D114 dày 3.96mm nặng bao nhiêu kg/cây 6m?
- 10 cây nặng bao nhiêu tấn?
Tính toán vận chuyển
Biết trọng lượng giúp:
- Thuê xe phù hợp
- Tính tải trọng
- Sắp xếp hàng hóa
Ví dụ:
- Xe 2 tấn chở được bao nhiêu cây?
- Container có đủ tải không?
Kiểm tra chất lượng
Trọng lượng thực tế giúp kiểm tra:
- Có đủ độ dày không
- Có bị thiếu ly không
- Có đúng tiêu chuẩn không
Phục vụ bóc tách vật tư
Kỹ sư và nhà thầu cần:
- Tính tổng khối lượng thép
- Dự toán chi phí
- Lập kế hoạch thi công
Lợi ích của bảng tra trọng lượng thép ống
Hiện nay đa số đơn vị đều sử dụng bảng tra trọng lượng thay vì cân thủ công.
Tính nhanh khối lượng
Chỉ cần biết:
- Đường kính
- Độ dày
- Chiều dài
Là có thể tính ngay số kg.
Tiết kiệm thời gian
Không cần:
- Cân từng cây
- Đo thủ công
Đặc biệt hữu ích khi:
- Báo giá nhanh
- Xuất kho số lượng lớn
Hạn chế sai sót
Bảng tra giúp:
- Đồng bộ dữ liệu
- Giảm nhầm lẫn
- Tăng độ chính xác
Quản lý kho hiệu quả
Kho thép thường nhập hàng theo tấn.
Việc có bảng tra giúp:
- Kiểm kê nhanh
- Quản lý tồn kho
- Theo dõi xuất nhập
Lưu ý khi sử dụng bảng tra trọng lượng
- Chỉ mang tính tham khảo
- Có sai số dung sai sản xuất
- Nên cân thực tế với hàng yêu cầu độ chính xác cao
- Cần chọn đúng tiêu chuẩn ống
Kết luận
Thông thường, 1 cây thép ống tiêu chuẩn dài 6 mét và đây là quy cách phổ biến nhất trên thị trường hiện nay. Việc biết chiều dài tiêu chuẩn cũng như trọng lượng mỗi cây thép ống giúp ích rất nhiều trong báo giá, vận chuyển, quản lý kho và thi công công trình.
Ngoài ra, bảng tra trọng lượng thép ống là công cụ quan trọng giúp doanh nghiệp và nhà thầu tính toán nhanh, tiết kiệm thời gian và hạn chế sai sót trong quá trình sử dụng vật tư.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Tham khảo thêm:
Thép hình I, H
Thép hình U,C
Phụ kiện hàn FKK
Phụ kiện hàn Jinil
Phụ kiện nối hàn
Thép V inox, tấm Inox
Ống Inox
Thiết bị chữa cháy
Thiết bị báo cháy
Van Giacomini Italy
Van đồng giá rẻ


