
KD1: 0909 941 123 - Ms Di KD2: 0938 261 123 - Ms Mừng
KD3: 0909 938 123 - Ms Ly KD4: 0937 343 123 - Ms Nha
KD5: 0988 588 936 - Ms Trà KD6 0939 287 123 - Ms Uyên
Hotline Miền Nam: 0938 437 123 - Miền Bắc 0933 710 789
Nội dung chính:
Bảng Báo Giá Ống Inox là tài liệu tổng hợp các mức giá của các loại ống inox phổ biến trên thị trường ngày nay. Thông qua bảng báo giá này, người tiêu dùng có thể nắm rõ giá cả của các loại ống inox, giúp họ lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và ngân sách của mình.
Bảng báo giá ống inox thường được phân chia theo các tiêu chí như loại vật liệu, phương pháp sản xuất, hình dạng, kích thước… Để có bảng giá chính xác, người tiêu dùng nên tham khảo từ các đơn vị cung cấp ống inox uy tín.
Dưới đây là bảng giá một số loại ống inox phổ biến:
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
| Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | inox 201 công nghiệp | 43.000-73.000 |
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
| Phi 13- DN8 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 17- DN10 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 21- DN15 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 27- DN20 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 34- DN25 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 42- DN32 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 49- DN40 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 60- DN50 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 76- DN65 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 90- DN80 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 101- DN90 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 114- DN 100 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 141- DN125 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 168- DN150 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 219- DN200 | SCH | No.1 | inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | inox 304 trang trí | 63.000 -90.000 |
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
| Phi 13- DN8 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 17- DN10 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 21- DN15 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 27- DN20 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 34- DN25 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 42- DN32 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 49- DN40 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 60- DN50 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 76- DN65 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 90- DN80 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 101- DN90 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 114- DN 100 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 141- DN125 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 168- DN150 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 219- DN200 | SCH5- SCH160 | No.1 | inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Lưu Ý Khi Xem Bảng Giá Ống Inox

| ✅ Giá bán ống Inox | ⭐Giá ống Inox luôn cạnh tranh và tốt nhất trên thị trường. Giá được lấy trực tiếp tại nhà máy và được cập nhật thường xuyên. |
| ✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển đến tận chân công trình nhanh chóng, đảm bảo tiến độ công trình. Nhận giao khắp các tỉnh phía Nam |
| ✅ Ống Inox chính hãng | ⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ. Có đẩy đủ quy cách và chủng loại để khách hàng lựa chọn |
| ✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và quy cách từng loại ống Inox |

Ống inox, được tạo ra từ thép không gỉ, có khả năng chống ăn mòn, nhiệt độ và lực tốt. Nó được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
Ống inox được phân loại dựa trên nhiều yếu tố:
Trên thị trường hiện nay, ống inox được phân thành nhiều dòng khác nhau nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong dân dụng, cơ khí và công nghiệp. Dựa theo phương pháp sản xuất và mục đích ứng dụng, ống inox thường được chia thành 4 nhóm chính gồm: ống inox hàn, ống inox đúc, ống inox trang trí và ống inox công nghiệp.
Ống inox hàn là loại ống được sản xuất bằng cách cuộn tấm inox thành dạng tròn rồi hàn dọc theo thân ống bằng công nghệ hàn TIG hoặc Plasma hiện đại. Đây là dòng sản phẩm phổ biến nhờ giá thành hợp lý, mẫu mã đa dạng và đáp ứng tốt cho nhiều ứng dụng thông thường.
Ống inox đúc là loại ống được sản xuất nguyên khối thông qua phương pháp đúc hoặc ép nóng phôi inox mà không có đường hàn. Nhờ kết cấu liền mạch, loại ống này có khả năng chịu áp lực, chịu nhiệt và chống ăn mòn vượt trội, thường được sử dụng trong các hệ thống công nghiệp nặng, hóa chất, dầu khí và áp lực cao.
Ống inox trang trí là dòng ống có bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao, chuyên dùng cho mục đích hoàn thiện nội ngoại thất và các hạng mục mỹ thuật. Sản phẩm thường được ứng dụng trong lan can, cầu thang, cửa cổng, hàng rào, bàn ghế inox, showroom và trang trí kiến trúc.
Ống inox công nghiệp là loại ống chuyên dùng cho các hệ thống kỹ thuật và sản xuất, có yêu cầu cao về độ bền, khả năng chịu lực và chống ăn mòn. Dòng sản phẩm này thường được ứng dụng trong nhà máy thực phẩm, hệ thống dẫn nước, dẫn khí, hóa chất, dầu, hơi nóng và nhiều dây chuyền công nghiệp hiện đại.
Nhờ sự đa dạng về chủng loại, kích thước và đặc tính kỹ thuật, mỗi loại ống inox đều có ưu điểm riêng phù hợp với từng lĩnh vực sử dụng khác nhau, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm tối ưu theo nhu cầu thực tế.

Ống inox hiện nay được sản xuất từ nhiều mác thép không gỉ khác nhau nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong dân dụng, trang trí, cơ khí và công nghiệp. Tùy theo thành phần hóa học, khả năng chống ăn mòn, độ cứng và môi trường làm việc mà người dùng có thể lựa chọn loại inox phù hợp. Một số chất liệu ống inox phổ biến nhất hiện nay bao gồm inox 201, inox 304, inox 316, inox 430, inox 310/310S, inox 904L và nhiều mác thép đặc biệt khác.
Inox 201 là dòng vật liệu có giá thành kinh tế, độ sáng đẹp và độ cứng cao, thường được sử dụng trong sản xuất ống inox trang trí, nội thất, lan can, hàng rào, bàn ghế và các ứng dụng dân dụng không yêu cầu chống ăn mòn quá cao.
Đây là loại inox thông dụng nhất trên thị trường hiện nay nhờ khả năng chống gỉ vượt trội, độ bền cao, dễ gia công và phù hợp với hầu hết môi trường sử dụng. Ống inox 304 được ứng dụng rộng rãi trong ngành thực phẩm, cơ khí, xây dựng, công nghiệp và thiết bị dân dụng.
Inox 316 có khả năng chống ăn mòn cao hơn inox 304 nhờ chứa thành phần Molypden, đặc biệt phù hợp với môi trường hóa chất, nước biển, khu vực ven biển hoặc những nơi có độ ăn mòn mạnh. Đây là vật liệu cao cấp chuyên dùng trong công nghiệp hóa chất, dược phẩm và hàng hải.
Inox 430 là dòng inox có từ tính, giá thành thấp, khả năng chống ăn mòn ở mức cơ bản và thường được dùng cho các ứng dụng nội thất, thiết bị gia dụng hoặc các chi tiết không yêu cầu quá cao về kỹ thuật.
Đây là loại inox chuyên chịu nhiệt cao, thích hợp cho các hệ thống lò hơi, lò nung, ống dẫn nhiệt hoặc môi trường làm việc ở nhiệt độ khắc nghiệt.
Là dòng inox cao cấp có khả năng chống ăn mòn cực mạnh, thường được ứng dụng trong các ngành công nghiệp đặc thù như dầu khí, hóa chất mạnh, môi trường axit hoặc nước biển nồng độ cao.
Với sự đa dạng về chủng loại vật liệu, việc lựa chọn đúng chất liệu ống inox không chỉ giúp tối ưu chi phí đầu tư mà còn đảm bảo độ bền, hiệu quả vận hành và tuổi thọ lâu dài cho công trình hoặc hệ thống sử dụng.
Ống inox có nhiều ứng dụng:
Khi sử dụng:
Để đánh giá chất lượng và lựa chọn đúng loại ống inox phù hợp với nhu cầu sử dụng, người dùng cần quan tâm đến ba yếu tố kỹ thuật quan trọng gồm thành phần hóa học, cơ tính vật liệu và tiêu chuẩn sản xuất áp dụng. Đây là những thông số quyết định trực tiếp đến khả năng chống ăn mòn, độ bền, độ cứng, khả năng chịu nhiệt cũng như phạm vi ứng dụng của từng loại inox.
Thành phần hóa học là tỷ lệ các nguyên tố cấu thành nên vật liệu inox, trong đó quan trọng nhất là:
Ví dụ:
Cơ tính thể hiện khả năng chịu lực và đặc tính cơ học của vật liệu inox trong quá trình sử dụng, bao gồm:
Nhờ cơ tính cao, ống inox có thể đáp ứng tốt các yêu cầu về:
Ống inox trên thị trường hiện nay thường được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế nhằm đảm bảo chất lượng và độ đồng bộ, phổ biến gồm:
Một số tiêu chuẩn thường gặp:
Việc hiểu rõ thành phần hóa học, cơ tính và tiêu chuẩn áp dụng sẽ giúp khách hàng lựa chọn đúng loại ống inox phù hợp với từng môi trường làm việc, từ đó đảm bảo hiệu quả sử dụng, độ an toàn và tối ưu chi phí đầu tư cho công trình hoặc dự án.
Liên hệ với chúng tôi:
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
Các sản phẩm tại Thép Hùng Phát đều là hàng nhập trực tiếp tại nhà máy trong và ngoài nước. Các sản phẩm đều được công ty kiểm tra kỹ càng và có giấy chứng nhận đi kèm. Sản phẩm đảm bảo tốt nhất trên thị trường hiện nay.
Tùy vào từng thời điểm khác nhau mà giá sản phẩm sẽ thay đổi khác nhau. Tuy nhiên vì chúng tôi là một đơn vị lớn, nhập trực tiếp tại nhà máy với số lượng lớn. Chính vì vậy mà quý khách không sợ thiếu hàng và chúng tôi luôn đưa ra với mức giá tốt nhất thị trường hiện nay.
Công ty Thép Hùng Phát là đại lý phân phối ống Inox chất lượng cao, các sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn CO,CQ. Chúng tôi nhập số lượng lớn sản phẩm mới 100%, đa dạng các chủng loại khác nhau. Giá bán cạnh tranh nhất trên thị trường. Có hỗ trợ giao hàng đến tận công trình.