Bảng báo giá ống inox – Giải pháp tối ưu cho các công trình

Bảng Báo Giá Ống Inox là tài liệu tổng hợp các mức giá của các loại ống inox phổ biến trên thị trường ngày nay. Thông qua bảng báo giá này, người tiêu dùng có thể nắm rõ giá cả của các loại ống inox, giúp họ lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và ngân sách của mình.

Bảng báo giá ống inox thường được phân chia theo các tiêu chí như loại vật liệu, phương pháp sản xuất, hình dạng, kích thước… Để có bảng giá chính xác, người tiêu dùng nên tham khảo từ các đơn vị cung cấp ống inox uy tín.

Bảng Giá Ống Inox mới nhật cập nhật ngày 13 tháng 05 năm 2026

Dưới đây là bảng giá một số loại ống inox phổ biến:

Giá ống 201 công nghiệp

Đường kính ốngĐộ dày/ tiêu chuẩnTiêu chuẩn bề mặtChủng loạiĐơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 13- DN8SCHNo.1inox 201 công nghiệp43.000-73.000
Phi 17- DN10SCHNo.1inox 201 công nghiệp43.000-73.000
Phi 21- DN15SCHNo.1inox 201 công nghiệp43.000-73.000
Phi 27- DN20SCHNo.1inox 201 công nghiệp43.000-73.000
Phi 34- DN25SCHNo.1inox 201 công nghiệp43.000-73.000
Phi 42- DN32SCHNo.1inox 201 công nghiệp43.000-73.000
Phi 49- DN40SCHNo.1inox 201 công nghiệp43.000-73.000
Phi 60- DN50SCHNo.1inox 201 công nghiệp43.000-73.000
Phi 76- DN65SCHNo.1inox 201 công nghiệp43.000-73.000
Phi 90- DN80SCHNo.1inox 201 công nghiệp43.000-73.000
Phi 101- DN90SCHNo.1inox 201 công nghiệp43.000-73.000
Phi 114- DN 100SCHNo.1inox 201 công nghiệp43.000-73.000
Phi 141- DN125SCHNo.1inox 201 công nghiệp43.000-73.000
Phi 168- DN150SCHNo.1inox 201 công nghiệp43.000-73.000
Phi 219- DN200SCHNo.1inox 201 công nghiệp43.000-73.000

Giá ống 304 công nghiệp

Đường kính ốngĐộ dày/ tiêu chuẩnTiêu chuẩn bề mặtChủng loạiĐơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 13- DN8SCHNo.1inox 304 công nghiệp63.000 – 110.000
Phi 17- DN10SCHNo.1inox 304 công nghiệp63.000 – 110.000
Phi 21- DN15SCHNo.1inox 304 công nghiệp63.000 – 110.000
Phi 27- DN20SCHNo.1inox 304 công nghiệp63.000 – 110.000
Phi 34- DN25SCHNo.1inox 304 công nghiệp63.000 – 110.000
Phi 42- DN32SCHNo.1inox 304 công nghiệp63.000 – 110.000
Phi 49- DN40SCHNo.1inox 304 công nghiệp63.000 – 110.000
Phi 60- DN50SCHNo.1inox 304 công nghiệp63.000 – 110.000
Phi 76- DN65SCHNo.1inox 304 công nghiệp63.000 – 110.000
Phi 90- DN80SCHNo.1inox 304 công nghiệp63.000 – 110.000
Phi 101- DN90SCHNo.1inox 304 công nghiệp63.000 – 110.000
Phi 114- DN 100SCHNo.1inox 304 công nghiệp63.000 – 110.000
Phi 141- DN125SCHNo.1inox 304 công nghiệp63.000 – 110.000
Phi 168- DN150SCHNo.1inox 304 công nghiệp63.000 – 110.000
Phi 219- DN200SCHNo.1inox 304 công nghiệp63.000 – 110.000

Giá ống 304 trang trí

Đường kính ốngĐộ dày/ tiêu chuẩnTiêu chuẩn bề mặtChủng loạiĐơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 9.60.8li – 1.5liBAinox 304 trang trí63.000 -90.000
Phi 12.70.8li – 1.5liBAinox 304 trang trí63.000 -90.000
Phi 15.90.8li – 1.5liBAinox 304 trang trí63.000 -90.000
Phi 19.10.8li – 1.5liBAinox 304 trang trí63.000 -90.000
Phi 220.8li – 1.5liBAinox 304 trang trí63.000 -90.000
Phi 25.40.8li – 1.5liBAinox 304 trang trí63.000 -90.000
Phi 270.8li – 1.5liBAinox 304 trang trí63.000 -90.000
Phi 31.80.8li – 1.5liBAinox 304 trang trí63.000 -90.000
Phi 380.8li – 1.5liBAinox 304 trang trí63.000 -90.000
Phi 420.8li – 1.5liBA inox 304 trang trí63.000 -90.000
Phi 50.80.8li – 1.5liBA inox 304 trang trí63.000 -90.000
Phi 600.8li – 1.5liBAinox 304 trang trí63.000 -90.000
Phi 630.8li – 1.5liBA inox 304 trang trí63.000 -90.000
Phi 760.8li – 1.5liBA inox 304 trang trí63.000 -90.000
Phi 890.8li – 1.5liBAinox 304 trang trí63.000 -90.000
Phi 1010.8li – 2liBAinox 304 trang trí63.000 -90.000
Phi 1140.8li – 2liBAinox 304 trang trí63.000 -90.000
Phi 1410.8li – 2liBAinox 304 trang trí63.000 -90.000

Giá ống 316 công nghiệp

Đường kính ốngĐộ dày/ tiêu chuẩnTiêu chuẩn bề mặtChủng loạiĐơn giá tham khảo (VND/kg)
Phi 13- DN8SCH5- SCH160No.1inox 316/316L90.000 – 130.000
Phi 17- DN10SCH5- SCH160No.1inox 316/316L90.000 – 130.000
Phi 21- DN15SCH5- SCH160No.1inox 316/316L90.000 – 130.000
Phi 27- DN20SCH5- SCH160No.1inox 316/316L90.000 – 130.000
Phi 34- DN25SCH5- SCH160No.1inox 316/316L90.000 – 130.000
Phi 42- DN32SCH5- SCH160No.1inox 316/316L90.000 – 130.000
Phi 49- DN40SCH5- SCH160No.1 inox 316/316L90.000 – 130.000
Phi 60- DN50SCH5- SCH160No.1 inox 316/316L90.000 – 130.000
Phi 76- DN65SCH5- SCH160No.1inox 316/316L90.000 – 130.000
Phi 90- DN80SCH5- SCH160No.1inox 316/316L90.000 – 130.000
Phi 101- DN90SCH5- SCH160No.1inox 316/316L90.000 – 130.000
Phi 114- DN 100SCH5- SCH160No.1inox 316/316L90.000 – 130.000
Phi 141- DN125SCH5- SCH160No.1inox 316/316L90.000 – 130.000
Phi 168- DN150SCH5- SCH160No.1inox 316/316L90.000 – 130.000
Phi 219- DN200SCH5- SCH160No.1inox 316/316L90.000 – 130.000

>>>> tham khảo bảng giá tất cả loại ống inox khác tại đây

Lưu Ý Khi Xem Bảng Giá Ống Inox

  • Giá có thể thay đổi theo thương hiệu và chất lượng.
  • Chọn loại phù hợp với mục đích và nhu cầu sử dụng.
  • Mua từ đơn vị uy tín, có chứng nhận chất lượng.

Bảng giá ống Inox

Lý do nên chọn mua ống Inox tại Thép Hùng Phát

✅ Giá bán ống Inox⭐Giá ống Inox luôn cạnh tranh và tốt nhất trên thị trường. Giá được lấy trực tiếp tại nhà máy và được cập nhật thường xuyên.
✅ Vận chuyển uy tín⭐Vận chuyển đến tận chân công trình nhanh chóng, đảm bảo tiến độ công trình. Nhận giao khắp các tỉnh phía Nam
✅ Ống Inox chính hãng⭐Đầy đủ giấy tờ, hợp đồng, chứng chỉ CO, CQ. Có đẩy đủ quy cách và chủng loại để khách hàng lựa chọn
✅ Tư vấn miễn phí⭐Tư vấn chi tiết giá và quy cách từng loại ống Inox

Bảng giá ống Inox

Ứng Dụng Ống Inox

Ống inox, được tạo ra từ thép không gỉ, có khả năng chống ăn mòn, nhiệt độ và lực tốt. Nó được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  • Công nghiệp: sử dụng trong nhà máy, xí nghiệp, sản xuất thiết bị, máy móc.
  • Xây dựng: dùng trong công trình, nhà ở, cầu đường.
  • Dân dụng: sử dụng trong gia đình, căn hộ, chung cư.

Phân loại ống inox

Ống inox được phân loại dựa trên nhiều yếu tố:

Trên thị trường hiện nay, ống inox được phân thành nhiều dòng khác nhau nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong dân dụng, cơ khí và công nghiệp. Dựa theo phương pháp sản xuất và mục đích ứng dụng, ống inox thường được chia thành 4 nhóm chính gồm: ống inox hàn, ống inox đúc, ống inox trang trí và ống inox công nghiệp.

Ống Inox Hàn

Ống inox hàn là loại ống được sản xuất bằng cách cuộn tấm inox thành dạng tròn rồi hàn dọc theo thân ống bằng công nghệ hàn TIG hoặc Plasma hiện đại. Đây là dòng sản phẩm phổ biến nhờ giá thành hợp lý, mẫu mã đa dạng và đáp ứng tốt cho nhiều ứng dụng thông thường.

Ống Inox Đúc

Ống inox đúc là loại ống được sản xuất nguyên khối thông qua phương pháp đúc hoặc ép nóng phôi inox mà không có đường hàn. Nhờ kết cấu liền mạch, loại ống này có khả năng chịu áp lực, chịu nhiệt và chống ăn mòn vượt trội, thường được sử dụng trong các hệ thống công nghiệp nặng, hóa chất, dầu khí và áp lực cao.

Ống Inox Trang Trí

Ống inox trang trí là dòng ống có bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao, chuyên dùng cho mục đích hoàn thiện nội ngoại thất và các hạng mục mỹ thuật. Sản phẩm thường được ứng dụng trong lan can, cầu thang, cửa cổng, hàng rào, bàn ghế inox, showroom và trang trí kiến trúc.

Ống Inox Công Nghiệp

Ống inox công nghiệp là loại ống chuyên dùng cho các hệ thống kỹ thuật và sản xuất, có yêu cầu cao về độ bền, khả năng chịu lực và chống ăn mòn. Dòng sản phẩm này thường được ứng dụng trong nhà máy thực phẩm, hệ thống dẫn nước, dẫn khí, hóa chất, dầu, hơi nóng và nhiều dây chuyền công nghiệp hiện đại.

Nhờ sự đa dạng về chủng loại, kích thước và đặc tính kỹ thuật, mỗi loại ống inox đều có ưu điểm riêng phù hợp với từng lĩnh vực sử dụng khác nhau, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm tối ưu theo nhu cầu thực tế.

Bảng giá ống Inox

Chọn Ống Inox Phù Hợp

  • Xác định nhu cầu sử dụng cụ thể.
  • Xem xét môi trường sử dụng để lựa chọn ống có khả năng chống ăn mòn.
  • Chọn kích thước phù hợp.

Ống inox hiện nay được sản xuất từ nhiều mác thép không gỉ khác nhau nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng trong dân dụng, trang trí, cơ khí và công nghiệp. Tùy theo thành phần hóa học, khả năng chống ăn mòn, độ cứng và môi trường làm việc mà người dùng có thể lựa chọn loại inox phù hợp. Một số chất liệu ống inox phổ biến nhất hiện nay bao gồm inox 201, inox 304, inox 316, inox 430, inox 310/310S, inox 904L và nhiều mác thép đặc biệt khác.

Ống Inox 201

Inox 201 là dòng vật liệu có giá thành kinh tế, độ sáng đẹp và độ cứng cao, thường được sử dụng trong sản xuất ống inox trang trí, nội thất, lan can, hàng rào, bàn ghế và các ứng dụng dân dụng không yêu cầu chống ăn mòn quá cao.

Ống Inox 304

Đây là loại inox thông dụng nhất trên thị trường hiện nay nhờ khả năng chống gỉ vượt trội, độ bền cao, dễ gia công và phù hợp với hầu hết môi trường sử dụng. Ống inox 304 được ứng dụng rộng rãi trong ngành thực phẩm, cơ khí, xây dựng, công nghiệp và thiết bị dân dụng.

Ống Inox 316

Inox 316 có khả năng chống ăn mòn cao hơn inox 304 nhờ chứa thành phần Molypden, đặc biệt phù hợp với môi trường hóa chất, nước biển, khu vực ven biển hoặc những nơi có độ ăn mòn mạnh. Đây là vật liệu cao cấp chuyên dùng trong công nghiệp hóa chất, dược phẩm và hàng hải.

Ống Inox 430

Inox 430 là dòng inox có từ tính, giá thành thấp, khả năng chống ăn mòn ở mức cơ bản và thường được dùng cho các ứng dụng nội thất, thiết bị gia dụng hoặc các chi tiết không yêu cầu quá cao về kỹ thuật.

Ống Inox 310 / 310S

Đây là loại inox chuyên chịu nhiệt cao, thích hợp cho các hệ thống lò hơi, lò nung, ống dẫn nhiệt hoặc môi trường làm việc ở nhiệt độ khắc nghiệt.

Ống Inox 904L Và Các Mác Đặc Biệt

Là dòng inox cao cấp có khả năng chống ăn mòn cực mạnh, thường được ứng dụng trong các ngành công nghiệp đặc thù như dầu khí, hóa chất mạnh, môi trường axit hoặc nước biển nồng độ cao.

Với sự đa dạng về chủng loại vật liệu, việc lựa chọn đúng chất liệu ống inox không chỉ giúp tối ưu chi phí đầu tư mà còn đảm bảo độ bền, hiệu quả vận hành và tuổi thọ lâu dài cho công trình hoặc hệ thống sử dụng.

Sử Dụng Ống Inox

Ống inox có nhiều ứng dụng:

  • Dẫn nước, khí.
  • Tạo khung, vỏ cho thiết bị, máy móc.
  • Trang trí nội, ngoại thất.

Khi sử dụng:

  • Lắp đặt chính xác để đảm bảo an toàn.
  • Kiểm tra, bảo dưỡng thường xuyên để đảm bảo tình trạng tốt.

Thành Phần Và Tiêu Chuẩn Áp Dụng Của Ống Inox

Để đánh giá chất lượng và lựa chọn đúng loại ống inox phù hợp với nhu cầu sử dụng, người dùng cần quan tâm đến ba yếu tố kỹ thuật quan trọng gồm thành phần hóa học, cơ tính vật liệutiêu chuẩn sản xuất áp dụng. Đây là những thông số quyết định trực tiếp đến khả năng chống ăn mòn, độ bền, độ cứng, khả năng chịu nhiệt cũng như phạm vi ứng dụng của từng loại inox.

Thành Phần Hóa Học Của Ống Inox

Thành phần hóa học là tỷ lệ các nguyên tố cấu thành nên vật liệu inox, trong đó quan trọng nhất là:

  • Cr (Crom): Thành phần chính tạo nên khả năng chống gỉ, chống oxy hóa cho inox. Hàm lượng Crom càng cao thì khả năng chống ăn mòn càng tốt.
  • Ni (Niken): Giúp tăng độ dẻo, độ bóng và cải thiện tính chống ăn mòn.
  • Mo (Molypden): Tăng khả năng chịu hóa chất, chống ăn mòn trong môi trường muối biển hoặc axit.
  • C (Carbon): Ảnh hưởng đến độ cứng và độ bền kéo của vật liệu.
  • Mn, Si, P, S: Là các nguyên tố phụ hỗ trợ tăng tính gia công và ổn định kết cấu thép.

Ví dụ:

  • Inox 201: Crom 16–18%, Niken 3.5–5.5%
  • Inox 304: Crom 18–20%, Niken 8–10.5%
  • Inox 316: Crom 16–18%, Niken 10–14%, Molypden 2–3%

Cơ Tính Của Ống Inox

Cơ tính thể hiện khả năng chịu lực và đặc tính cơ học của vật liệu inox trong quá trình sử dụng, bao gồm:

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): Khả năng chịu lực kéo trước khi đứt gãy.
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): Mức ứng suất mà vật liệu bắt đầu biến dạng vĩnh viễn.
  • Độ giãn dài (Elongation): Khả năng kéo giãn trước khi đứt.
  • Độ cứng (Hardness): Khả năng chống biến dạng bề mặt khi chịu tác động.

Nhờ cơ tính cao, ống inox có thể đáp ứng tốt các yêu cầu về:

  • Chịu áp lực cao
  • Chịu va đập mạnh
  • Làm việc trong môi trường rung động hoặc tải trọng lớn

Tiêu Chuẩn Áp Dụng Cho Ống Inox

Ống inox trên thị trường hiện nay thường được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế nhằm đảm bảo chất lượng và độ đồng bộ, phổ biến gồm:

  • ASTM (Mỹ): Tiêu chuẩn vật liệu thép và inox thông dụng toàn cầu
  • JIS (Nhật Bản): Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản
  • AISI (Viện Sắt Thép Hoa Kỳ): Hệ thống phân loại mác thép inox
  • DIN / EN (Châu Âu): Tiêu chuẩn kỹ thuật châu Âu
  • GB (Trung Quốc): Tiêu chuẩn sản xuất công nghiệp Trung Quốc

Một số tiêu chuẩn thường gặp:

  • ASTM A312: Ống inox đúc và hàn dùng cho công nghiệp áp lực cao
  • ASTM A554: Ống inox trang trí hàn
  • ASTM A269: Ống inox cho hệ thống trao đổi nhiệt và dẫn lưu chất
  • JIS G3448 / G3459: Ống inox kết cấu và công nghiệp

Việc hiểu rõ thành phần hóa học, cơ tính và tiêu chuẩn áp dụng sẽ giúp khách hàng lựa chọn đúng loại ống inox phù hợp với từng môi trường làm việc, từ đó đảm bảo hiệu quả sử dụng, độ an toàn và tối ưu chi phí đầu tư cho công trình hoặc dự án.

Thép Hùng Phát cung cấp các sản phẩm ống inox chất lượng nhất

Liên hệ với chúng tôi:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

FAQ các câu hỏi cần giải đáp

Chất lượng ống Inox có tốt không?

Các sản phẩm tại Thép Hùng Phát đều là hàng nhập trực tiếp tại nhà máy trong và ngoài nước. Các sản phẩm đều được công ty kiểm tra kỹ càng và có giấy chứng nhận đi kèm. Sản phẩm đảm bảo tốt nhất trên thị trường hiện nay.

Giá bán ống Inox như thế nào?

Tùy vào từng thời điểm khác nhau mà giá sản phẩm sẽ thay đổi khác nhau. Tuy nhiên vì chúng tôi là một đơn vị lớn, nhập trực tiếp tại nhà máy với số lượng lớn. Chính vì vậy mà quý khách không sợ thiếu hàng và chúng tôi luôn đưa ra với mức giá tốt nhất thị trường hiện nay.

Những lý do nên mua ống Inox tại Thép Hùng Phát

Công ty Thép Hùng Phát là đại lý phân phối ống Inox chất lượng cao, các sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn CO,CQ. Chúng tôi nhập số lượng lớn sản phẩm mới 100%, đa dạng các chủng loại khác nhau. Giá bán cạnh tranh nhất trên thị trường. Có hỗ trợ giao hàng đến tận công trình.