Ống thép mạ kẽm với khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn, tuổi thọ cao. Nhờ những ưu điểm đó nên ống thép mạ kẽm được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Tuy nhiên bạn cần phải tìm hiểu kỹ về tiêu chuẩn ống thép mạ kẽm, độ dày, trọng lượng để lựa chọn ống thép cho phù hợp.

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phấn phối ống thép mạ kẽm, ống thép đen, ống thép hàn, ống thép đúc, thép hình, thép tấm… với đầy đủ kích thước khác nhau. Khi quý khách có nhu cầu hãy liên hệ tại Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494 để được báo giá trực tiếp.

Tiêu chuẩn ống thép mạ kẽm

Bảng tiêu chuẩn ống thép mạ kẽm, độ dày, trọng lượng

Đường kính ngoài O.D(mm)Độ dày (mm)Tiêu chuẩn Độ dày(SCH)Trọng Lượng (Kg/m)
21,31,65SCH50,80
21,32,1SCH100,99
21,32,78SCH401,27
21,33,73SCH801,62
21,37,47XXS2,55
26,71,65SCH51,02
26,72,1SCH101,27
26,72,87SCH401,69
26,73,91SCH802,20
26,77,8XXS3,63
33,41,65SCH51,29
33,42,77SCH102,09
33,43,34SCH402,47
33,44,55SCH803,24
33,49,1XXS5,45
42,21,65SCH51,65
42,22,77SCH102,69
42,22,97SCH302,87
42,23,56SCH403,39
42,24,8SCH804,42
42,29,7XXS7,77
48,31,65SCH51,90
48,32,77SCH103,11
48,33,2SCH303,56
48,33,68SCH404,05
48,35,08SCH805,41
48,310,1XXS9,51
60,31,65SCH52,39
60,32,77SCH103,93
60,33,18SCH304,48
60,33,91SCH405,43
60,35,54SCH807,48
60,36,35SCH1208,44
60,311,07XXS13,43
732,1SCH53,67
733,05SCH105,26
734,78SCH308,04
735,16SCH408,63
737,01SCH8011,40
737,6SCH12012,25
7314,02XXS20,38
762,1SCH53,83
763,05SCH105,48
764,78SCH308,39
765,16SCH409,01
767,01SCH8011,92
767,6SCH12012,81
7614,02XXS21,42
88,92,11SCH54,51
88,93,05SCH106,45
88,94,78SCH309,91
88,95,5SCH4011,31
88,97,6SCH8015,23
88,98,9SCH12017,55
88,915,2XXS27,61
101,62,11SCH55,17
101,63,05SCH107,41
101,64,78SCH3011,41
101,65,74SCH4013,56
101,68,1SCH8018,67
101,616,2XXS34,10
114,32,11SCH55,83
114,33,05SCH108,36
114,34,78SCH3012,90
114,36,02SCH4016,07
114,37,14SCH6018,86
114,38,56SCH8022,31
114,311,1SCH12028,24
114,313,5SCH16033,54
1276,3SCH4018,74
1279SCH8026,18
141,32,77SCH59,46
141,33,4SCH1011,56
141,36,55SCH4021,76
141,39,53SCH8030,95
141,314,3SCH12044,77
141,318,3SCH16055,48
168,32,78SCH511,34
168,33,4SCH1013,82
168,34,7819,27
168,35,1620,75
168,36,3525,35
168,37,11SCH4028,25
168,311SCH8042,65
168,314,3SCH12054,28
168,318,3SCH16067,66
219,12,769SCH514,77
219,13,76SCH1019,96
219,16,35SCH2033,30
219,17,04SCH3036,80
219,18,18SCH4042,53
219,110,31SCH6053,06
219,112,7SCH8064,61
219,115,1SCH10075,93
219,118,2SCH12090,13
219,120,6SCH140100,79
219,123SCH160111,17
273,13,4SCH522,60
273,14,2SCH1027,84
273,16,35SCH2041,75
273,17,8SCH3051,01
273,19,27SCH4060,28
273,112,7SCH6081,52
273,115,1SCH8096,03
273,118,3SCH100114,93
273,121,4SCH120132,77
273,125,4SCH140155,08
273,128,6SCH160172,36
323,94,2SCH533,10
323,94,57SCH1035,97
323,96,35SCH2049,70
323,98,38SCH3065,17
323,910,31SCH4079,69
323,912,7SCH6097,42
323,917,45SCH80131,81
323,921,4SCH100159,57
323,925,4SCH120186,89
323,928,6SCH140208,18
323,933,3SCH160238,53
355,63,962SCH5s34,34
355,64,775SCH541,29
355,66,35SCH1054,67
355,67,925SCH2067,92
355,69,525SCH3081,25
355,611,1SCH4094,26
355,615,062SCH60126,43
355,612,7SCH80S107,34
355,619,05SCH80158,03
355,623,8SCH100194,65
355,627,762SCH120224,34
355,631,75SCH140253,45
355,635,712SCH160281,59
406,44,2ACH541,64
406,44,78SCH10S47,32
406,46,35SCH1062,62
406,47,93SCH2077,89
406,49,53SCH3093,23
406,412,7SCH40123,24
406,416,67SCH60160,14
406,412,7SCH80S123,24
406,421,4SCH80203,08
406,426,2SCH100245,53
406,430,9SCH120286,00
406,436,5SCH140332,79
406,440,5SCH160365,27
457,24,2SCH 5s46,90
457,24,2SCH 546,90
457,24,78SCH 10s53,31
457,26,35SCH 1070,57
457,27,92SCH 2087,71
457,211,1SCH 30122,05
457,29,53SCH 40s105,16
457,214,3SCH 40156,11
457,219,05SCH 60205,74
457,212,7SCH 80s139,15
457,223,8SCH 80254,25
457,229,4SCH 100310,02
457,234,93SCH 120363,57
457,239,7SCH 140408,55
457,245,24SCH 160459,39
5084,78SCH 5s59,29
5084,78SCH 559,29
5085,54SCH 10s68,61
5086,35SCH 1078,52
5089,53SCH 20117,09
50812,7SCH 30155,05
5089,53SCH 40s117,09
50815,1SCH 40183,46
50820,6SCH 60247,49
50812,7SCH 80s155,05
50826,2SCH 80311,15
50832,5SCH 100380,92
50838,1SCH 120441,30
50844,45SCH 140507,89
50850SCH 160564,46
6105,54SCH 5s82,54
6105,54SCH 582,54
6106,35SCH 10s94,48
6106,35SCH 1094,48
6109,53SCH 20141,05
61014,3SCH 30209,97
6109,53SCH 40s141,05
61017,45SCH 40254,87
61024,6SCH 60354,97
61012,7SCH 80s186,98
61030,9SCH 80441,07
61038,9SCH 100547,60
61046SCH 120639,49
61052,4SCH 140720,20
61059,5SCH 160807,37

Ưu, nhược điểm và ứng dụng của thép ống mạ kẽm

Ưu điểm

  • Thép ống mạ kẽm là loại thép có cấu trúc rỗng, thành mỏng. Tuy nhiên lại có khả năng chịu được những áp lực lớn. Đặc biệt lại có khả năng chịu được những ảnh hưởng khắc nghiệt của thời tiết. Đặc biệt lớp mạ kẽm nhúng nóng bên ngoài còn có khả năng chịu được những ảnh hưởng từ các chất hóa học, chống bào mòn, hạn chế được sự gỉ sét trên bề mặt của ống thép.
  • Với ưu điểm là chống bào mòn và gỉ sét cao nên ống thép mạ kẽm thường được sử dụng để làm đường ống dẫn nước, đường ống dẫn chất thải, dẫn dầu, dẫn khí gas, chất hóa học, …
  • Được biết đến với khả năng chịu áp lực tốt. Chống bào mòn và gỉ sét cao. Phù hợp với rất nhiều môi trường khác nhau nên một ưu điểm đáng để nhắc đến đấy chính là độ bền bỉ rất cao. Bởi vậy sử dụng ống mạ kẽm sẽ mang đến cho công trình của quý khách sự bền vững và nâng cao tuổi thọ nhất.
  • Là sản phẩm đã được hoàn thiện sẵn nên quá trình lắp đặt và thời gian lắp đặt cũng rất đơn giản và nhanh gọn. Không phải mất thời gian để sơn mạ gia công sản phẩm.

Nhược điểm

  • Giá thành cao hơn ống thép thô, ống thép đen.
  • Chỉ có một màu cơ bản là màu của kẽm.
  • Do ống thép mạ kẽm trong nước chủ yếu là ống thép hàn nên khả năng chịu lực so với ống thép đúc sẽ không bằng. Tuy nhiên chúng tôi là doanh nghiệp chuyên xuất nhập khẩu ống thép mạ kẽm. Sản phẩm của chúng tôi có chất lượng hơn hẳn so với ống thép mạ kẽm trong nước bao gồm đủ kích thước và chủng loại.

Ứng dụng

  • Dùng trong hệ thống đường ống phòng cháy chữa cháy. Nhất là đối với những nhà cao tầng như hiện nay, lượng người ở rất lớn cho nên công tác bố trí đường ống này càng quan trọng hơn. Khi lắp đặt hệ thống ống thép mạ kẽm vừa đảm bảo bền với thời gian vừa đảm bảo tiêu chuẩn phòng cháy chữa cháy.
  • Dùng làm đường ống cấp thoát nước sinh hoạt
  • Hệ thống hàng rào, cổng, cửa, nội thất
  • Hệ thống chịu lực, giàn giáo.
  • Dùng làm được ống dẫn dầu, khí gas

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123
Contact Me on Zalo

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

DMCA.com Protection Status