Nội dung chính:
- 1 Thép Hình V Miền Nam: Đặc điểm, phân loại, ứng dụng
- 2 Bảng giá thép hình V Miền Nam mới nhất hiện nay
- 3 Ứng dụng của thép hình V Miền Nam
- 4 Thép Hùng Phát – Nhà phân phối thép hình V Miền Nam
- 5 Kết luận
Thép hình V Miền Nam – Hiện nay nhà máy thép Miền Nam cho ra 2 sản phẩm thép hình chính đó là thép xây dựng và thép hình V. Các sản phẩm thép hình này đang dần được nhiều khách hàng tin dùng.
Thép được sản xuất trên dây truyền công nghệ hiện đại, cho ra chất lượng sản phẩm cực tốt, chắc chắn, độ bền cao, khả năng chịu lực và tải trọng lớn. Dưới đây là một số thông tin, bảng tra trọng lượng và giá bán mới nhất hiện nay.

Thép Hình V Miền Nam: Đặc điểm, phân loại, ứng dụng
Thép hình V Miền Nam (V Nhà Bè) là một trong những dòng thép góc được sử dụng phổ biến trên thị trường Việt Nam, nổi bật nhờ chất lượng ổn định, kích thước chuẩn xác và độ bền cao.
Sản phẩm được sản xuất bởi Công ty Thép Nhà Bè (thuộc VNSTEEL). Đây là sản phẩm được coi là có chất lượng tốt nhất và ổn định và có lịch sử lâu đời
Thép hình V Miền Nam là gì?
Steel angle Thép hình V (hay còn gọi là thép góc V) là loại thép có tiết diện chữ L, gồm hai cạnh bằng nhau hoặc gần bằng nhau. Các cạnh này được liên kết với nhau tại góc vuông, tạo nên kết cấu chắc chắn và ổn định.
Với thiết kế hai cạnh vuông góc tạo thành góc 90 độ, thép hình V có khả năng chịu lực tốt, chống xoắn hiệu quả và dễ dàng liên kết với nhiều cấu kiện khác nhau. Đây là vật liệu được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, chế tạo thiết bị, đóng tàu và kết cấu công nghiệp.
Thông tin về thép hình Miền Nam
Chủng loại và kích thước
- Chiều dài bó: 6m; 12m
- Trọng lượng bó: 2000kg(6m) – 4000kg(12m).
Yêu cầu kỹ thuật
| Chủng loại sản phẩm | Quy cách | Tiêu chuẩn áp dụng |
|---|---|---|
| Thép góc V40 ÷ V100 | Thanh 6m | TCVN 7571-1 : 2019 JIS G 3192:2014 JIS G 3101 :2010 |
Bảng quy cách trọng lượng thép hình V Miền Nam
| Mô Tả Quy Cách Sản Phẩm | Chiều dài | kg/m | kg/cây |
| V 25 x 25 x 2.5ly | 6 | 0.92 | 5.5 |
| V 25 x 25 x 3ly | 6 | 1.12 | 6.7 |
| V 30 x 30 x 2.0ly | 6 | 0.83 | 5.0 |
| V 30 x 30 x 2.5ly | 6 | 0.92 | 5.5 |
| V 30 x 30 x 3ly | 6 | 1.25 | 7.5 |
| V 30 x 30 x 3ly | 6 | 1.36 | 8.2 |
| V 40 x 40 x 2ly | 6 | 1.25 | 7.5 |
| V 40 x 40 x 2.5ly | 6 | 1.42 | 8.5 |
| V 40 x 40 x 3ly | 6 | 1.67 | 10.0 |
| V 40 x 40 x 3.5ly | 6 | 1.92 | 11.5 |
| V 40 x 40 x 4ly | 6 | 2.08 | 12.5 |
| V 40 x 40 x 5ly | 6 | 2.95 | 17.7 |
| V 45 x 45 x 4ly | 6 | 2.74 | 16.4 |
| V 45 x 45 x 5ly | 6 | 3.38 | 20.3 |
| V 50 x 50 x 3ly | 6 | 2.17 | 13.0 |
| V 50 x 50 x 3,5ly | 6 | 2.50 | 15.0 |
| V 50 x 50 x 4ly | 6 | 2.83 | 17.0 |
| V 50 x 50 x 4.5ly | 6 | 3.17 | 19.0 |
| V 50 x 50 x 5ly | 6 | 3.67 | 22.0 |
| V 60 x 60 x 4ly | 6 | 3.68 | 22.1 |
| V 60 x 60 x 5ly | 6 | 4.55 | 27.3 |
| V 60 x 60 x 6ly | 6 | 5.37 | 32.2 |
| V 63 x 63 x 4ly | 6 | 3.58 | 21.5 |
| V 63 x 63 x5ly | 6 | 4.50 | 27.0 |
| V 63 x 63 x 6ly | 6 | 4.75 | 28.5 |
| V 65 x 65 x 5ly | 6 | 5.00 | 30.0 |
| V 65 x 65 x 6ly | 6 | 5.91 | 35.5 |
| V 65 x 65 x 8ly | 6 | 7.66 | 46.0 |
| V 70 x 70 x 5.0ly | 6 | 5.17 | 31.0 |
| V 70 x 70 x 6.0ly | 6 | 6.83 | 41.0 |
| V 70 x 70 x 7ly | 6 | 7.38 | 44.3 |
| V 75 x 75 x 4.0ly | 6 | 5.25 | 31.5 |
| V 75 x 75 x 5.0ly | 6 | 5.67 | 34.0 |
| V 75 x 75 x 6.0ly | 6 | 6.25 | 37.5 |
| V 75 x 75 x 7.0ly | 6 | 6.83 | 41.0 |
| V 75 x 75 x 8.0ly | 6 | 8.67 | 52.0 |
| V 75 x 75 x 9ly | 6 | 9.96 | 59.8 |
| V 75 x 75 x 12ly | 6 | 13.00 | 78.0 |
| V 80 x 80 x 6.0ly | 6 | 6.83 | 41.0 |
| V 80 x 80 x 7.0ly | 6 | 8.00 | 48.0 |
| V 80 x 80 x 8.0ly | 6 | 9.50 | 57.0 |
| V 90 x 90 x 6ly | 6 | 8.28 | 49.7 |
| V 90 x 90 x 7,0ly | 6 | 9.50 | 57.0 |
| V 90 x 90 x 8,0ly | 6 | 12.00 | 72.0 |
| V 90 x 90 x 9ly | 6 | 12.10 | 72.6 |
| V 90 x 90 x 10ly | 6 | 13.30 | 79.8 |
| V 90 x 90 x 13ly | 6 | 17.00 | 102.0 |
| V 100 x 100 x 7ly | 6 | 10.48 | 62.9 |
| V 100 x 100 x 8,0ly | 6 | 12.00 | 72.0 |
| V 100 x 100 x 9,0ly | 6 | 13.00 | 78.0 |
| V 100 x 100 x 10,0ly | 6 | 15.00 | 90.0 |
| V 100 x 100 x 12ly | 6 | 10.67 | 64.0 |
| V 100 x 100 x 13ly | 6 | 19.10 | 114.6 |
| V 120 x 120 x 8ly | 6 | 14.70 | 88.2 |
| V 120 x 120 x 10ly | 6 | 18.17 | 109.0 |
| V 120 x 120 x 12ly | 6 | 21.67 | 130.0 |
| V 120 x 120 x 15ly | 6 | 21.60 | 129.6 |
| V 120 x 120 x 18ly | 6 | 26.70 | 160.2 |
| V 130 x 130 x 9ly | 6 | 17.90 | 107.4 |
| V 130 x 130 x 10ly | 6 | 19.17 | 115.0 |
| V 130 x 130 x 12ly | 6 | 23.50 | 141.0 |
| V 130 x 130 x 15ly | 6 | 28.80 | 172.8 |
| V 150 x 150 x 10ly | 6 | 22.92 | 137.5 |
| V 150 x 150 x 12ly | 6 | 27.17 | 163.0 |
| V 150 x 150 x 15ly | 6 | 33.58 | 201.5 |
| V 150 x 150 x 18ly | 6 | 39.8 | 238.8 |
| V 150 x 150 x 19ly | 6 | 41.9 | 251.4 |
| V 150 x 150 x 20ly | 6 | 44 | 264 |
| V 175 x 175 x 12ly | 6 | 31.8 | 190.8 |
| V 175 x 175 x 15ly | 6 | 39.4 | 236.4 |
| V 200 x 200 x 15ly | 6 | 45.3 | 271.8 |
| V 200 x 200 x 16ly | 6 | 48.2 | 289.2 |
| V 200 x 200 x 18ly | 6 | 54 | 324 |
| V 200 x 200 x 20ly | 6 | 59.7 | 358.2 |
| V 200 x 200 x 24ly | 6 | 70.8 | 424.8 |
| V 200 x 200 x 25ly | 6 | 73.6 | 441.6 |
| V 200 x 200 x 26ly | 6 | 76.3 | 457.8 |
| V 250 x 250 x 25ly | 6 | 93.7 | 562.2 |
| V 250 x 250 x 35ly | 6 | 128 | 768 |

Bảng giá thép hình V Miền Nam mới nhất hiện nay
Dưới đây là bảng giá thép hình V Miền Nam (V Nhà Bè) được cập nhật mới nhất hiện nay. Mời các bạn tham khảo
| TT | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | KG/CÂY | ĐƠN GIÁ CÂY 6M | |||
| THÉP V ĐEN | THÉP V MẠ KẼM | THÉP V MẠ KẼM NHÚNG NÓNG | |||||
| KG | CÂY 6M | ||||||
| 1 | V63*63 | 3.00 | 21.00 | 12,000 | 252,000 | 336,000 | 477,855 |
| 2 | 3.50 | 23.00 | 12,000 | 276,000 | 368,000 | 523,365 | |
| 3 | 3.80 | 24.00 | 12,000 | 288,000 | 384,000 | 546,120 | |
| 4 | 4.00 | 25.00 | 12,000 | 300,000 | 400,000 | 568,875 | |
| 5 | 4.30 | 26.00 | 12,000 | 312,000 | 416,000 | 591,630 | |
| 6 | 4.50 | 27.00 | 12,000 | 324,000 | 432,000 | 600,548 | |
| 7 | 4.80 | 28.00 | 12,000 | 336,000 | 448,000 | 622,790 | |
| 8 | 5.00 | 29.00 | 12,000 | 348,000 | 464,000 | 645,033 | |
| 9 | 5.50 | 30.00 | 12,000 | 360,000 | 480,000 | 667,275 | |
| 10 | 6.00 | 31.00 | 12,000 | 372,000 | 496,000 | 689,518 | |
| 11 | V70*70 | 5.00 | 32.00 | 12,300 | 393,600 | 521,600 | 721,600 |
| 12 | 6.00 | 37.00 | 12,300 | 455,100 | 603,100 | 834,350 | |
| 13 | 7.00 | 42.00 | 12,300 | 516,600 | 684,600 | 947,100 | |
| 14 | 8.00 | 48.00 | 12,300 | 590,400 | 782,400 | 1,082,400 | |
| 15 | V75*75 | 5.00 | 34.00 | 12,300 | 418,200 | 554,200 | 707,455 |
| 16 | 6.00 | 39.00 | 12,300 | 479,700 | 635,700 | 811,493 | |
| 17 | 7.00 | 46.00 | 12,300 | 565,800 | 749,800 | 957,145 | |
| 18 | 8.00 | 52.00 | 12,300 | 639,600 | 847,600 | 1,081,990 | |
| 19 | V80*80 | 6.00 | 42.00 | 12,600 | 529,200 | 697,200 | 886,830 |
| 20 | 7.00 | 48.00 | 12,600 | 604,800 | 796,800 | 1,013,520 | |
| 21 | 8.00 | 56.00 | 12,600 | 705,600 | 929,600 | 1,182,440 | |
| 22 | V90*90 | 7.00 | 56.00 | 12,600 | 705,600 | 929,600 | 1,182,440 |
| 23 | 8.00 | 62.00 | 12,600 | 781,200 | 1,029,200 | 1,309,130 | |
| 24 | 9.00 | 70.00 | 12,600 | 882,000 | 1,162,000 | 1,478,050 | |
| 25 | V100*100 | 7.00 | 62.00 | 12,600 | 781,200 | 1,029,200 | 1,309,130 |
| 26 | 8.00 | 67.00 | 12,600 | 844,200 | 1,112,200 | 1,414,705 | |
| 27 | 10.00 | 84.00 | 12,600 | 1,058,400 | 1,394,400 | 1,773,660 | |
| 28 | 10.00 | 90.00 | 12,600 | 1,134,000 | 1,494,000 | 1,900,350 | |
| 29 | V120*120 | 8.00 | 88.20 | 13,000 | 1,146,600 | 1,499,400 | 1,898,505 |
| 30 | 10.00 | 109.20 | 13,000 | 1,419,600 | 1,856,400 | 2,350,530 | |
| 31 | 12.00 | 130.20 | 13,000 | 1,692,600 | 2,213,400 | 2,802,555 | |
| 32 | V125*125 | 10.00 | 114.78 | 13,000 | 1,492,140 | 1,951,260 | 2,470,640 |
| 33 | 12.00 | 136.20 | 13,000 | 1,770,600 | 2,315,400 | 2,931,705 | |
| 34 | V130*130 | 10.00 | 118.80 | 13,000 | 1,544,400 | 2,019,600 | 2,557,170 |
| 35 | 12.00 | 140.40 | 13,000 | 1,825,200 | 2,386,800 | 3,022,110 | |
| 36 | V150*150 | 10.00 | 138.00 | 14,500 | 2,001,000 | 2,553,000 | 3,182,625 |
| 37 | 12.00 | 163.98 | 14,500 | 2,377,710 | 3,033,630 | 3,781,789 | |
| 38 | 15.00 | 201.60 | 14,500 | 2,923,200 | 3,729,600 | 4,649,400 | |
Lưu ý:
+ Bảng giá trên chưa bao gồm phí VAT(10%)
+ Bảng giá trên chỉ mang tính tham khảo, sẽ biến động theo thị trường. Để biết giá cụ thể tại thời điểm bạn mua. Vui lòng liên hệ theo Hotline: 0938.437.123 – 0938.261.123 – 0909.938.123
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
Ứng dụng của thép hình V Miền Nam
Xây dựng dân dụng
Thép V được dùng làm:
- Kèo mái
- Giằng mái
- Khung nhà tiền chế
- Cầu thang và lan can
Cơ khí chế tạo
Ứng dụng trong:
- Khung máy
- Bệ đỡ thiết bị
- Giá kệ công nghiệp
- Kết cấu cơ khí
Hạ tầng và công nghiệp
Sử dụng cho:
- Trạm điện
- Tháp viễn thông
- Nhà máy
- Kết cấu phụ trợ
Đóng tàu và hàng hải
Thép V còn được dùng trong:
- Khung tàu
- Sàn thao tác
- Hệ thống giá đỡ
Ưu điểm của thép hình V Miền Nam
- Chịu lực tốt, chống xoắn hiệu quả.
- Dễ hàn, khoan, cắt và gia công.
- Kích thước đồng đều, dung sai ổn định.
- Phù hợp với nhiều loại công trình.
- Giá thành hợp lý.
- Nguồn cung ổn định trên thị trường.
Mác thép và tiêu chuẩn phổ biến
Thép hình V Miền Nam thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn kết cấu thông dụng như:
- AGS 400 (thông dụng)
- A36
- SS400
Thành phần hóa học cơ bản gồm:
- Carbon (C)
- Mangan (Mn)
- Silic (Si)
- Phốt pho (P)
- Lưu huỳnh (S)
Các nguyên tố này giúp vật liệu có:
- độ bền cơ học tốt,
- khả năng hàn cao,
- dễ gia công.
Quy trình sản xuất thép hình V
1. Luyện thép
Quặng sắt hoặc thép phế được nấu luyện thành thép lỏng.
2. Đúc phôi
Thép lỏng được đúc liên tục thành phôi vuông hoặc phôi bloom.
3. Gia nhiệt phôi
Phôi được nung đến khoảng 1.100–1.250°C.
4. Cán tạo hình
Phôi đi qua nhiều giá cán để tạo thành tiết diện chữ V.
5. Làm nguội và nắn thẳng
Sản phẩm được làm nguội có kiểm soát và hiệu chỉnh kích thước.
6. Cắt chiều dài
Thường cắt thành cây 6 m hoặc 12 m.
7. Kiểm tra chất lượng
Đánh giá kích thước, cơ tính và bề mặt trước khi xuất xưởng.
Dấu hiệu nhận biết thép hình V Miền Nam chính hãng
- Kích thước đều, cạnh sắc nét.
- Bề mặt thép đồng nhất, ít cong vênh.
- Tem nhãn ghi rõ quy cách và thông tin lô hàng.
- Có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ.
- Trọng lượng đúng theo tiêu chuẩn.
Thép Hùng Phát – Nhà phân phối thép hình V Miền Nam
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên cung cấp thép hình V Miền Nam (V Nhà Bè) với đa dạng quy cách từ V25 đến V200. Sản phẩm được cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO CQ, hỗ trợ cắt theo quy cách và giao hàng tận nơi trên toàn quốc.
Ưu điểm khi mua hàng tại Thép Hùng Phát:
- Nguồn hàng ổn định.
- Giá cạnh tranh.
- Tư vấn kỹ thuật tận tình.
- Hỗ trợ hồ sơ chất lượng.
- Giao hàng nhanh cho công trình và dự án.
Kết luận
Thép hình V Miền Nam (V Nhà Bè) là vật liệu kết cấu quan trọng với khả năng chịu lực tốt, dễ gia công và ứng dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực. Nhờ chất lượng ổn định, nguồn cung dồi dào và giá thành hợp lý, đây là lựa chọn được nhiều nhà thầu, xưởng cơ khí và chủ đầu tư tin dùng.
Để đảm bảo mua đúng sản phẩm chất lượng và đầy đủ chứng chỉ kỹ thuật, khách hàng nên lựa chọn các nhà phân phối uy tín như Thép Hùng Phát.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Tham khảo thêm:
Thép ống mạ kẽm Hòa Phát
Thép ống mạ kẽm SEAH
Ống thép size lớn
Ống thép đúc
Ống thép mạ kẽm
Ống thép đen
Thép ống mạ kẽm Việt Đức
Phụ kiện đúc
Tôn kẽm, tôn mạ màu
Cóc nối lồng thép
Bulong, ốc vít
Đồng hồ lưu lượng


