Nội dung chính:
- 1 Ống Thép Đúc Phi 76 (DN65): Phân Loại, Báo giá
- 2 Mô tả: Ống thép đúc phi 76 (DN65)
- 3 Bảng giá thép ống đúc phi 76 (DN65)
- 4 Những ưu điểm của ống thép đúc phi 76
- 5 Phân Loại Ống Thép Đúc Phi 76 (DN65)
- 6 Ứng Dụng Của Ống Thép Đúc Phi 76
- 6.1 Xuất Xứ Ống Thép Đúc Phi 76 – Trung Quốc
- 6.2 Quy Trình Sản Xuất Ống Thép Đúc Phi 76
- 6.2.1 Bước 1: Tuyển Chọn Phôi Thép
- 6.2.2 Bước 2: Cắt Phôi Theo Chiều Dài
- 6.2.3 Bước 3: Gia Nhiệt Phôi
- 6.2.4 Bước 4: Xuyên Lỗ Tạo Ống Rỗng
- 6.2.5 Bước 5: Cán Thô
- 6.2.6 Bước 6: Cán Tinh Và Định Cỡ
- 6.2.7 Bước 7: Xử Lý Nhiệt
- 6.2.8 Bước 8: Làm Mát Và Nắn Thẳng
- 6.2.9 Bước 9: Cắt Thành Phẩm
- 6.2.10 Bước 10: Kiểm Tra Không Phá Hủy (NDT)
- 6.2.11 Bước 11: Thử Thủy Lực
- 6.2.12 Bước 12: Phân Tích Thành Phần Và Cơ Tính
- 6.2.13 Bước 13: Sơn Đầu Ống Và Đóng Dấu
- 6.2.14 Bước 14: Đóng Bó Và Xuất Xưởng
- 7 Mua ống thép đúc phi 76 ở đâu tại TPHCM ?
- 8 Kết Luận
Ống thép đúc phi 76 tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API 5L là thép ống có đường kính kích thước danh nghĩa DN 65mm, đường kính ngoài OD 73.0mm.
Ống thép đúc D76 được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, theo tiêu chuẩn ASTM, API, ANSI, GOST, JIS, DIN, EN, GB/T. Thép được sản xuất trong nước bởi các tập đoàn lớn hoặc nhập khẩu từ các nước chuyên sản xuất và xuất khẩu thép như Mỹ, EU, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan,…

Ống Thép Đúc Phi 76 (DN65): Phân Loại, Báo giá
Ống thép đúc phi 76 (DN65) là một trong những quy cách ống thép công nghiệp được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống dẫn nước, khí nén, hơi nóng, dầu khí và phòng cháy chữa cháy.
Đây là loại ống thép không có mối hàn (Seamless Steel Pipe), được sản xuất từ phôi thép đặc bằng công nghệ xuyên lỗ và cán kéo, mang lại khả năng chịu áp lực cao và độ kín tuyệt đối.
Theo thông số tiêu chuẩn, ống đúc thép carbon DN65 có đường kính ngoài thực tế khoảng 76.1 mm (thị trường thường gọi phi 76) và được cung cấp với nhiều cấp độ dày khác nhau như SCH10, SCH20, SCH40, SCH80.
Đại lý phân phối thép ống đúc phi 76 (DN65)
| ✅ Giá ống thép đúc phi 76 cạnh tranh nhất | ⭐Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên và chính xác tại nhà máy. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường |
| ✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian. |
| ✅ Ống thép đúc phi 76 chính hãng | ⭐Ống thép đúc phi 76 được nhập trực tiếp tại nhà máy. Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ |
| ✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu |
Mô tả: Ống thép đúc phi 76 (DN65)
– Để xây dựng những công trình lớn và có độ chịu lực cao cần phải có ống thép chất lượng cao.
– Trong xây dựng đối với nhà thầu có nhiều năm kinh nghiệm việc lựa chọn ống thép Hòa Phát hay SeAH cho công trình của mình là điều đơn giản.
– Nhưng đối với những công trình có độ chịu lực cao thì chọn ống thép đúc phi 76 là sự lựa chọn phù hợp.
Tiêu chuẩn ống thép:
– Mác thép: ASTM A106, A53, API5L, A179, A192
– Độ dày: 3,05mm – 14,02mm.
– Tiêu chuẩn độ dày: SCH5, SCH10, SCH15, SCH20, SCH30, SCH 40, SCH60, SCH80, SCH100, SCH120, SCH160
– Xuất xứ: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Đài Loan…
Ứng dụng:
– Ống thép được sử dụng trong các hệ thống cấp thoát nước, hệ thống PCCC, thiết kế giàn khoan xăng dầu, khí đốt.
– Gia công cơ khí, chế tạo ô tô, sử dụng chế tạo nồi hơi, nồi áp suất…

Tham khảo thêm ống thép:
Bảng quy cách ống thép đúc phi 76, DN65
Ống thép đúc Độ dày (mm) | Đường kính danh nghĩa | Trọng Lượng (Kg/m) |
| Phi 76 x 3.05 | DN65 | 5.26 |
| Phi 76 x 3.5 | DN65 | 6.00 |
| Phi 76 x 4.78 | DN65 | 8.04 |
| Phi 76 x 5.16 | DN65 | 8.63 |
| Phi 76 x 5.5 | DN65 | 9.16 |
| Phi 76 x 6.15 | DN65 | 10.14 |
| Phi 76 x 7.01 | DN65 | 11.41 |
| Phi 76 x 7.5 | DN65 | 12.11 |
| Phi 76 x 8.74 | DN65 | 13.85 |
| Phi 76 x 9.53 | DN65 | 14.92 |
| Phi 76 x 14.02 | DN65 | 20.39 |
Bảng giá thép ống đúc phi 76 (DN65)
| Ống thép đúc | Độ dài (m) | Trọng lượng (Kg/m) | Giá (vnd/kg) |
| Phi 76 x 2.1 | 6 | 3.83 | 15000-26000 |
| Phi 76 x 3.05 | 6 | 5.48 | 15000-26000 |
| Phi 76 x 4.78 | 6 | 8.39 | 15000-26000 |
| Phi 76 x 5.16 | 6 | 9.01 | 15000-26000 |
| Phi 76 x 7.01 | 6 | 11.92 | 15000-26000 |
| Phi 76 x 7.6 | 6 | 12.81 | 15000-26000 |
| Phi 76 x 14.02 | 6 | 21.42 | 15000-26000 |
Mác thép của thép ống đúc phi 76 ASTM A106
Thành phầm hóa học
| Tiêu chuẩn | C | Mn | P | S | Si | Cr | Cu | Mo | Ni | V |
| Grade A | 0.25 | 0.27- 0.93 | 0.035 | 0.035 | 0.10 | 0.40 | 0.40 | 0.15 | 0.40 | 0.08 |
| Grade B | 0.30 | 0.29 – 1.06 | 0.035 | 0.035 | 0.10 | 0.40 | 0.40 | 0.15 | 0.40 | 0.08 |
| Grade C | 0.35 | 0.29 – 1.06 | 0.035 | 0.035 | 0.10 | 0.40 | 0.40 | 0.15 | 0.40 | 0.08 |
Tính chất cơ học
| Thép ống đúc | Grade A | Grade B | Grade C |
| Độ bền kéo, min, psi | 58.000 | 70.000 | 70.000 |
| Sức mạnh năng suất | 36.000 | 50.000 | 40.000 |
Mác thép của thép ống đúc phi 76 ASTM A53
Thành phầm hóa học
| Tiêu chuẩn | C | Mn | P | S | Cu | Ni | Cr | Mo | V |
| Grade A | 0.25 | 0.95 | 0.05 | 0.045 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.15 | 0.08 |
| Grade B | 0.30 | 1.20 | 0.05 | 0.045 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.15 | 0.08 |
Tính chất cơ học
| Thép ống đúc | Grade A | Grade B |
| Năng suất tối thiểu | 30.000 Psi | 35.000 Psi |
| Độ bền kéo tối thiểu | 48.000 psi | 60.000 Psi |
Mác thép của thép ống đúc phi 76 API5L
Thành phầm hóa học
| Thành phần | C | Mn | P | S | Si | V | Nb | Ti | Khác | Ti | ||
| Grade A | 0.24 | 1.40 | 0.025 | 0.015 | 0.45 | 0.10 | 0.05 | 0.04 | b, c | 0.043 | ||
| Grade B | 0.28 | 1.40 | 0.03 | 0.03 | – | b | b | b | – | – |
Tính chất cơ học
| API 5L | Sức mạnh năng suất min % | Sức căng min % | Năng suất kéo max % | Độ kéo dài min % | Grade A | 30 | 48 | 0.93 | 28 |
| Grade B | 35 | 60 | 0.93 | 23 |
- Dung sai 3-12.5%
Những ưu điểm của ống thép đúc phi 76
– Ống thép có tính chịu nhiệt, được lắp ghép trong môi trường có nhiệt độ cao hoặc nhiệt độ âm.
– Thép có thành mỏng nhưng vẫn giữ được độ vững chắc, giúp ống có thể sử dụng trong nhiều môi trường, nhiều công trình xây dựng.
– Ống thép không có mối hàn nên không bị nứt vỡ khi sản xuất trong môi trường nhiệt độ cao, hay nồi áp suất lớn.
Mua ống thép đúc phi 76 ở đâu tại TPHCM ?
– Công ty Thép Hùng Phát là nhà cung cấp ống thép đúc nhập khẩu đã được nhiều khách hàng và nhà thầu biết đến.
– Đảm bảo giao hàng nhanh, giá cả cạnh tranh, có chiết khấu cao.
Hùng Phát – Nhập Khẩu Và Phân Phối Ống Thép Đúc Phi 76
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối ống thép đúc phi 76 (DN65) với đầy đủ quy cách SCH10 đến SCH160, đáp ứng các tiêu chuẩn ASTM A106, ASTM A53 và API 5L.
Quy Trình Nhập Khẩu Về Việt Nam
Thép Hùng Phát nhập khẩu ống thép đúc DN65 theo quy trình chuyên nghiệp:
- Ký hợp đồng với nhà máy sản xuất tại Trung Quốc.
- Sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM/API.
- Kiểm định và cấp chứng chỉ MTC, CO, CQ.
- Vận chuyển bằng container hoặc tàu biển.
- Làm thủ tục hải quan và thông quan tại Việt Nam.
- Kiểm tra hàng hóa và nhập kho.
Ưu điểm khi mua tại Thép Hùng Phát
- Hàng chính ngạch, nguồn gốc rõ ràng.
- Đầy đủ CO, CQ, MTC.
- Tồn kho số lượng lớn.
- Cắt quy cách, gia công đầu ống theo yêu cầu.
- Giao hàng nhanh toàn quốc.
- Giá cạnh tranh trực tiếp từ nhà nhập khẩu.
Kết Luận
Ống thép đúc phi 76 (DN65) là dòng vật tư công nghiệp quan trọng, phù hợp cho các hệ thống chịu áp lực và nhiệt độ cao. Với nhiều lựa chọn về độ dày, tiêu chuẩn và bề mặt, sản phẩm đáp ứng hiệu quả cho các ngành PCCC, dầu khí, hơi nóng và cơ điện.
Phần lớn nguồn hàng tại Việt Nam được nhập khẩu từ các nhà máy lớn của Trung Quốc như TPCO, Baosteel và Hengyang Valin.
Thông qua quy trình nhập khẩu chính ngạch và hệ thống phân phối chuyên nghiệp, Thép Hùng Phát cung cấp đến khách hàng sản phẩm chất lượng cao, đầy đủ chứng từ và dịch vụ giao hàng nhanh trên toàn quốc.
Các sản phẩm Thép Hùng Phát:
– Thép hộp
LIÊN HỆ NHẬN BÁO GIÁ SỚM NHẤT
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
MXH: Facebook


