Nội dung chính:
- 1 Đại lý phân phối thép ống đen phi 34 Hòa Phát
- 2 Ống thép đen phi 34 DN25 Hòa Phát
- 3 Ống thép đen phi 34 DN25 Hòa Phát tại TPHCM
- 4 Tham khảo bảng giá ống thép đen mới nhất
- 5 Phân loại chi tiết ống thép phi 34 Hòa Phát
- 6 Ứng dụng của ống thép phi 34 Hòa Phát
- 7 Quy trình sản xuất ống thép phi 34 Hòa Phát
- 7.0.1 Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu
- 7.0.2 Bước 2: Xả cuộn và xẻ băng
- 7.0.3 Bước 3: Tạo hình
- 7.0.4 Bước 4: Hàn cao tần ERW
- 7.0.5 Bước 5: Gọt mối hàn
- 7.0.6 Bước 6: Định cỡ
- 7.0.7 Bước 7: Mạ kẽm (đối với ống mạ)
- 7.0.8 Bước 8: Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn
- 7.0.9 Bước 9: Kiểm tra chất lượng
- 7.0.10 Bước 10: Đóng bó và xuất xưởng
- 8 Tiêu chuẩn và thành phần hóa học
- 9 Dấu hiệu nhận biết hàng chính hãng Hòa Phát
- 10 Kết luận
Ống thép đen phi 34 DN25 Hòa Phát được công ty Thép Hùng Phát phân phối với giá rẻ. Thép được nhập trực tiếp tại nhà máy đảm bảo chất lượng tốt. Liên hệ ngay để nhận được giá bán tốt nhất hiện nay.

Đại lý phân phối thép ống đen phi 34 Hòa Phát
| ✅ Giá ống thép đen phi 34 cạnh tranh nhất | ⭐Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên và chính xác tại nhà máy. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường |
| ✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian. |
| ✅ Ống thép đen phi 34 chính hãng | ⭐Ống thép đen phi 34 được nhập trực tiếp tại nhà máy. Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ |
| ✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu |
Ống thép đen phi 34 DN25 Hòa Phát
- Công ty Thép Hùng Phát, chuyên cung cấp ống thép đen không chỉ tại TPHCM mà còn cả các tỉnh khu vực Phía Nam.
- Ống thép đen phi 34 được sử dụng trong hệ thống phòng cháy chữa cháy, ống dẫn nước sinh hoạt, gia công cơ khí công – nông nghiệp, thiết kế nội thất…
Tiêu chuẩn ống thép đen phi 34 DN25
- Mác thép: SPHC / SGHC / GrA / SS400 / SAE …v.v.
- Tiêu chuẩn : ASTM, DIN, JIS, BS EN…
- Đường kính danh nghĩa: DN35, phi 34
- Độ dày: 2,77; 2,9; 3,38; 4,55; 6,35.
- Độ dài: 6m, 12m.
- Ống thép được sản xuất tại nhà máy nên luôn có giấy tờ hóa đơn kiểm định chất lượng.
Bảng tiêu chuẩn ống thép đen phi 34 DN25 Hòa Phát
Ống hàn đen
| Đường kính | Độ dày | Barem | Số cây/bó |
| Phi 34 | 1.0 ly | 4,81 | 80 |
| Phi 34 | 1.1 ly | 5,27 | 80 |
| Phi 34 | 1.2 ly | 5,74 | 80 |
| Phi 34 | 1.4 ly | 6,65 | 80 |
| Phi 34 | 1.5 ly | 7,1 | 80 |
| Phi 34 | 1.8 ly | 8,44 | 80 |
| Phi 34 | 2.0 ly | 9,32 | 80 |
| Phi 34 | 2.5 ly | 11,47 | 80 |
| Phi 34 | 2.8 ly | 12,72 | 80 |
| Phi 34 | 3.0 ly | 13,54 | 80 |
| Phi 34 | 3.2 ly | 14,35 | 80 |
Ống nhúng nóng
| Đường kính | Độ dày | Barem | Số cây/bó |
| Phi 34 | 1.0 ly | 4,81 | 80 |
| Phi 34 | 1.1 ly | 5,27 | 80 |
| Phi 34 | 1.2 ly | 5,74 | 80 |
| Phi 34 | 1.4 ly | 6,65 | 80 |
| Phi 34 | 1.5 ly | 7,1 | 80 |
| Phi 34 | 1.8 ly | 8,44 | 80 |
| Phi 34 | 2.0 ly | 9,32 | 80 |
| Phi 34 | 2.5 ly | 11,47 | 80 |
| Phi 34 | 2.8 ly | 12,72 | 80 |
| Phi 34 | 3.0 ly | 13,54 | 80 |
| Phi 34 | 3.2 ly | 14,35 | 80 |
- Lưu ý dung sai 3-12%
Ống thép đen phi 34 DN25 Hòa Phát tại TPHCM
– Chúng tôi, Công ty Thép Hùng Phát là thương hiệu uy tín. Cung cấp ống thép đúc, ống thép mạ kẽm, ống thép size lớn nhập khẩu giá rẻ.
– Khách hàng sẽ có sự lựa chọn khi đến với chúng tôi.
– Mọi thắc mắc của khách hàng sẽ được giải đáp trực tiếp bằng sản phẩm, hoặc bảng báo giá chi tiết. Mọi sản phẩm chất lượng cao đều có ở thép Hùng Phát. Nên quý khách không cần phải tốn công tìm kiếm ở các đại lý nhỏ lẻ.
– Quý khách hàng đang quan tâm chất lượng và sản phẩm ống thép đen phi 34. Hãy gọi cho chúng tôi để nhận được dịch vụ hỗ trợ tốt nhất từ Thép Hùng Phát.
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
Tham khảo bảng giá ống thép đen mới nhất
| Ống Thép | Độ Dày | Kg/Cây | Đơn Giá | Thành Tiền |
| Phi 21 | 1.0 ly | 2.99 | 16,150 | 48,289 |
| 1.1 ly | 3.27 | 16,150 | 52,811 | |
| 1.2 ly | 3.55 | 16,150 | 57,333 | |
| 1.4 ly | 4.1 | 16,150 | 66,215 | |
| 1.5 ly | 4.37 | 16,150 | 70,576 | |
| 1.8 ly | 5.17 | 15,250 | 78,843 | |
| 2.0 ly | 5.68 | 15,050 | 85,484 | |
| 2.5 ly | 7.76 | 15,050 | 116,788 | |
| Phi 27 | 1.0 ly | 3.8 | 16,150 | 61,370 |
| 1.1 ly | 4.16 | 16,150 | 67,184 | |
| 1.2 ly | 4.52 | 16,150 | 72,998 | |
| 1.4 ly | 5.23 | 16,150 | 84,465 | |
| 1.5 ly | 5.58 | 16,150 | 90,117 | |
| 1.8 ly | 6.62 | 15,250 | 100,955 | |
| 2.0 ly | 7.29 | 15,050 | 109,715 | |
| 2.5 ly | 8.93 | 15,050 | 134,397 | |
| Phi 34 | 1.0 ly | 4.81 | 16,150 | 77,682 |
| 1.1 ly | 5.27 | 16,150 | 85,111 | |
| 1.2 ly | 5.74 | 16,150 | 92,701 | |
| 1.4 ly | 6.65 | 16,150 | 107,398 | |
| 1.5 ly | 7.1 | 16,150 | 114,665 | |
| 1.8 ly | 8.44 | 15,250 | 128,710 | |
| 2.0 ly | 9.32 | 15,050 | 140,266 | |
| 2.5 ly | 11.47 | 15,050 | 172,624 | |
| 2.8 ly | 12.72 | 15,050 | 191,436 | |
| 3.0 ly | 13.54 | 15,050 | 203,777 | |
| 3.2 ly | 14.35 | 15,050 | 215,968 | |
| Phi 42 | 1.0 ly | 6.1 | 16,150 | 98,515 |
| 1.1 ly | 6.69 | 16,150 | 108,044 | |
| 1.2 ly | 7.28 | 16,150 | 117,572 | |
| 1.4 ly | 8.45 | 16,150 | 136,468 | |
| 1.5 ly | 9.03 | 16,150 | 145,835 | |
| 1.8 ly | 10.76 | 15,250 | 164,090 | |
| 2.0 ly | 11.9 | 15,050 | 179,095 | |
| 2.5 ly | 14.69 | 15,050 | 221,085 | |
| 2.8 ly | 16.32 | 15,050 | 245,616 | |
| 3.0 ly | 17.4 | 15,050 | 261,870 | |
| 3.2 ly | 18.47 | 15,050 | 277,974 | |
| 3.6 ly | 22.36 | 15,050 | 336,518 | |
| Phi 49 | 1.1 ly | 7.65 | 16,150 | 123,548 |
| 1.2 ly | 8.33 | 16,150 | 134,530 | |
| 1.4 ly | 9.67 | 16,150 | 156,171 | |
| 1.5 ly | 10.34 | 16,150 | 166,991 | |
| 1.8 ly | 12.33 | 15,250 | 188,033 | |
| 2.0 ly | 13.64 | 15,050 | 205,282 | |
| 2.5 ly | 16.87 | 15,050 | 253,894 | |
| 2.8 ly | 18.77 | 15,050 | 282,489 | |
| 2.9 ly | 19.4 | 15,050 | 291,970 | |
| 3.0 ly | 20.02 | 15,050 | 301,301 | |
| 3.2 ly | 21.26 | 15,050 | 319,963 | |
| 3.4 ly | 22.49 | 15,050 | 338,475 | |
| 3.8 ly | 24.91 | 15,050 | 374,896 | |
| Phi 60 | 1.1 ly | 9.57 | 16,150 | 154,556 |
| 1.2 ly | 10.42 | 16,150 | 156,821 | |
| 1.4 ly | 12.12 | 16,150 | 195,738 | |
| 1.5 ly | 12.96 | 16,150 | 209,304 | |
| 1.8 ly | 15.47 | 15,250 | 235,918 | |
| 2.0 ly | 17.13 | 15,050 | 257,807 | |
| 2.5 ly | 21.23 | 15,050 | 319,512 | |
| 2.8 ly | 23.66 | 15,050 | 356,083 | |
| 2.9 ly | 24.46 | 15,050 | 368,123 | |
| 3.0 ly | 25.26 | 15,050 | 380,163 | |
| 3.5 ly | 29.21 | 15,050 | 439,611 | |
| 3.8 ly | 31.54 | 15,050 | 474,677 | |
| 4.0 ly | 33.09 | 15,050 | 498,005 | |
| Phi 76 | 1.1 ly | 12.13 | 16,150 | 195,900 |
| 1.2 ly | 13.21 | 16,150 | 213,342 | |
| 1.4 ly | 15.37 | 16,150 | 248,226 | |
| 1.5 ly | 16.45 | 16,150 | 265,668 | |
| 1.8 ly | 19.66 | 15,250 | 299,815 | |
| 2.0 ly | 21.78 | 15,050 | 327,789 | |
| 2.5 ly | 27.04 | 15,050 | 406,952 | |
| 2.8 ly | 30.16 | 15,050 | 453,908 | |
| 2.9 ly | 31.2 | 15,050 | 469,560 | |
| 3.0 ly | 32.23 | 15,050 | 485,062 | |
| 3.2 ly | 34.28 | 15,050 | 515,914 | |
| 3.5 ly | 37.34 | 15,050 | 561,967 | |
| 3.8 ly | 40.37 | 15,050 | 607,569 | |
| 4.0 ly | 42.38 | 15,050 | 745,888 | |
| Phi 90 | 1.4 ly | 18.5 | 16,150 | 298,775 |
| 1.5 ly | 19.27 | 16,150 | 311,211 | |
| 1.8 ly | 23.04 | 15,250 | 351,360 | |
| 2.0 ly | 25.54 | 15,050 | 384,377 | |
| 2.5 ly | 31.74 | 15,050 | 477,687 | |
| 2.8 ly | 35.42 | 15,050 | 533,071 | |
| 2.9 ly | 36.65 | 15,050 | 551,583 | |
| 3.0 ly | 37.87 | 15,050 | 569,944 | |
| 3.2 ly | 40.3 | 15,050 | 606,515 | |
| 3.5 ly | 43.92 | 15,050 | 660,996 | |
| 3.8 ly | 47.51 | 15,050 | 715,026 | |
| 4.0 ly | 49.9 | 15,050 | 750,995 | |
| 4.5 ly | 55.8 | 15,350 | 856,530 | |
| Phi 114 | 1.4 ly | 23 | 16,150 | 371,450 |
| 1.8 ly | 29.75 | 15,250 | 453,688 | |
| 2. ly | 33 | 15,050 | 496,650 | |
| 2.4 ly | 39.45 | 15,050 | 593,723 | |
| 2.5 ly | 41.06 | 15,050 | 617,953 | |
| 2.8 ly | 45.86 | 15,050 | 690,193 | |
| 3.0 ly | 49.05 | 15,050 | 738,203 | |
| 3.8 ly | 61.68 | 15,050 | 928,284 | |
| 4.0 ly | 64.81 | 15,050 | 975,391 | |
| 4.5 ly | 72.58 | 15,350 | 1,114,103 | |
| 5.0 ly | 80.27 | 15,350 | 1,232,145 | |
| 6.0 ly | 95.44 | 15,350 | 1,465,004 | |
| Phi 127 | 3.5 ly | 63.86 | 16,650 | 1,063,269 |
| 4.0 ly | 72.68 | 16,650 | 1,210,122 | |
| Phi 141 | 3.96 ly | 80.46 | 16,650 | 1,339,659 |
| 4.78 ly | 96.54 | 16,650 | 1,607,391 | |
| Phi 168 | 3.96 ly | 96.24 | 16,650 | 1,602,396 |
| 4.78 ly | 115.62 | 16,650 | 1,925,073 | |
| 5.16 | 124.56 | 16,650 | 2,073,924 | |
| 5.56 | 133.86 | 16,650 | 2,228,769 | |
| Phi 219 | 4.78 | 151.56 | 16,650 | 2,523,474 |
| 5.16 | 163.32 | 16,650 | 2,719,278 | |
| 5.56 | 175.68 | 16,650 | 2,925,072 | |
| 6.35 | 199.86 | 16,650 | 3,327,669 |
*** Chú ý: Bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo. Thị trường thép thay đổi liên tục nên giá ống thép đen cũng sẽ thay đổi theo. Liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0909 938 123 để được báo giá chính xác nhất.
Chăm sóc khách hàng:
Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT


