Các loại ống thép đúc Trung Quốc

Các loại ống thép đúc Trung Quốc

Nội dung chính:

Các loại ống thép đúc Trung Quốc hiện nay khá đa dạng chủng loại, kích thước và giá cả. Các sản phẩm ống thép đúc chủ yếu nhập tại Trung Quốc vì trong nước hiện chưa sản xuất loại thép này. Vì vậy mà nhiều khách hàng quan tâm việc tìm được đơn vị phân phối uy tín cùng với giá bán tốt nhất.

Thép Hùng Phát là đại lý chuyên phân phối và cung cấp các loại ống thép đúc từ Trung Quốc trên toàn quốc. Chúng Tôi đã có nhiều năm kinh nghiệm nhập khẩu trực tiếp từ các đối tác sản xuất ống thép đúc đáng tin cậy với giá tốt nhất đến từ trung quốc. Cùng tìm hiểu các chủng loại hiện đang có sẵn hàng tại kho của chúng Tôi như sau:

Các loại ống thép đúc Trung Quốc
Các loại ống thép đúc Trung Quốc

Tại sao cần nhập ống thép đúc từ Trung Quốc?

Ống thép đúc là dòng vật tư công nghiệp quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống chịu áp lực cao như dẫn dầu, khí, hơi nóng, hóa chất, phòng cháy chữa cháy và cấp thoát nước công nghiệp. Tại Việt Nam, nhu cầu sử dụng ống thép đúc ngày càng tăng, đặc biệt đối với các dự án công nghiệp nặng, năng lượng, dầu khí và hạ tầng kỹ thuật. Tuy nhiên, năng lực sản xuất trong nước đối với ống thép đúc còn hạn chế, nhất là ở các quy cách đường kính lớn, độ dày cao và tiêu chuẩn quốc tế khắt khe.

Chính vì vậy, việc nhập khẩu ống thép đúc từ Trung Quốc là giải pháp tối ưu để đáp ứng nhu cầu thị trường. Trung Quốc hiện là quốc gia có ngành công nghiệp luyện kim phát triển mạnh, sở hữu nhiều tập đoàn sản xuất ống thép seamless quy mô lớn với dây chuyền hiện đại và sản lượng hàng đầu thế giới.

Ống thép đúc Trung Quốc có nhiều ưu điểm nổi bật:

  • Chủng loại phong phú từ DN15 đến DN1200 và lớn hơn.
  • Đầy đủ các độ dày SCH 10, SCH 20, SCH 40, SCH 80, SCH 160, XXS.
  • Sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A106, ASTM A53, API 5L, ASTM A333.
  • Giá thành cạnh tranh hơn so với hàng Nhật Bản, châu Âu và Mỹ.
  • Thời gian giao hàng nhanh.
  • Có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và hồ sơ kỹ thuật.

Đối với các quy cách đặc biệt như ống phi 219, phi 273, phi 355, phi 406, phi 457, phi 508, phi 610 và các kích thước lớn hơn, nguồn hàng Trung Quốc gần như là lựa chọn phổ biến nhất tại Việt Nam.

Các mác thép ống đúc Trung Quốc thông dụng

– S15C, S20C, S25C, S30C, S35C, S40C, S45C, S55, C50, C45, CT45, CT3, CT50

– ASTM A106, ASTM A53, ASTM API5L, ASTM A179, ASTM A192,

– A333, A335, A179, A192, A213, A210, A252, A5525, A36, A570, A519, A139

– S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO, S355, S355JR, S355J2, S355J2G3, S355JO

Quy cách và giá bán ống thép đúc Trung Quốc

Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN6, DN8, DN10

Tên gọiQuy cách
Đường kính(mm) x Độ dày(mm)
Tiêu chuẩn độ dàyTrọng Lượng
(kg/m)
Giá
(vnđ/kg)
Ống thép đúc phi 10 (DN6)
10,3 x 1,24SCH10/SCH10S0,2819.000 – 33.000
10,3 x 2,77SCH300,5119.000 – 33.000
10,3 x 3,18SCH400,5619.000 – 33.000
10,3 x 3,91SCH.STD0,6219.000 – 33.000
10,3 x 5,54SCH800,6519.000 – 33.000
10,3 x 6,36SCH.XS0,6219.000 – 33.000
Ống thép đúc phi 12 (DN8)
13,7 x 1,65SCH10/SCH10S0,4919.000 – 33.000
13,7 x 1,85SCH300,5419.000 – 33.000
13,7 x 2,24SCH400,6319.000 – 33.000
13,7 x 2,24SCH.STD0,6319.000 – 33.000
13,7 x 3,02SCH800,8019.000 – 33.000
13,7 x 3,02SCH.XS0,8019.000 – 33.000
Ống thép đúc phi 16 (DN10)
17,1 x 1,65SCH10/SCH10S0,6319.000 – 33.000
17,1 x 1,85SCH300,7019.000 – 33.000
17,1 x 2,31SCH400,8419.000 – 33.000
17,1 x 2,31SCH.STD0,8419.000 – 33.000
17,1 x 3,2SCH801,1019.000 – 33.000
17,1 x 3,2SCH.XS1,1019.000 – 33.000

Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN15, DN20

Kích thước ốngTiêu chuẩn Độ dàyTrọng LượngGiá tham khảo
(Phi x độ dày) mm( SCH)(kg/m)(vnđ / kg)
DN15 (21.3×2.77)STD / SCH401.2719.000 – 23.000
DN15 (21.3×3.73)XS / SCH801.6219.000 – 23.000
DN15 (21.3×4.78)SCH1601.9520.000 – 25.000
DN15 (21.3×7.47)SCH. XXS2.5520.000 – 25.000
DN 20 (26.7×2.87)SCH401.6919.000 – 23.000
DN 20 (26.7×3.91)SCH802.219.000 – 23.000
DN 20 (26.7×5.56)SCH1602.920.000 – 25.000
DN 20 (26.7×7.82)XXS3.6420.000 – 25.000

Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN25, DN32

Kích thước ốngTiêu chuẩn Độ dàyTrọng LượngGiá tham khảo
(Phi x độ dày) mm( SCH)(kg/m)(vnđ / kg)
DN25 (33.4×3.34)SCH402.520.000 – 26.000
DN25 (33.4×4.55)SCH803.2420.000 – 26.000
DN25 (33.4×6.35)SCH1604.2420.000 – 26.000
DN25 (33.4×9.09)XXS5.4520.000 – 26.000
DN32 (42.2×3.56)SCH403.3918.000 – 24.000
DN32 (42.2×4.85)SCH804.4718.000 – 24.000
DN32 (42.2×6.35)SCH1605.6118.000 – 24.000
DN32 (42.2×9.7)XXS7.7718.000 – 24.000

Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN40, DN50

Kích thước ốngTiêu chuẩn Độ dàyTrọng LượngGiá tham khảo
(Phi x độ dày) mm( SCH)(kg/m)(vnđ / kg)
DN40 (48.3×3.68)SCH4004.0518.000 – 24.000
DN40 (48.3×5.08)SCH805.4118.000 – 24.000
DN40 (48.3×7.14)SCH1607.2518.000 – 24.000
DN40 (48.3×10.15)XXS9.5618.000 – 24.000
DN50 (60.3×3.91)SCH405.4418.000 – 24.000
DN50 (60.3×5.54)SCH807.4818.000 – 24.000
DN50 (60.3×8.74)SCH12011.1118.000 – 24.000
DN50 (60.3×11.07)XXS13.4418.000 – 24.000

Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN65

Kích thước ốngTiêu chuẩn Độ dàyTrọng LượngGiá tham khảo
(Phi x độ dày) mm( SCH)(kg/m)(vnđ / kg)
DN65 (73×5.16)SCH408.6318.000 – 24.000
DN65 (73×7.01)SCH8011.4118.000 – 24.000
DN65 (73×9.53)SCH16014.9218.000 – 24.000
DN65 (73×14.02)XXS20.3918.000 – 24.000
DN65 (76×4.0) 7.120.000 – 25.000
DN65 (76×5.16)SCH4009.0118.000 – 24.000
DN65 (76×7.01)SCH8011.9218.000 – 24.000
DN65 (76×14.02)XXS21.4218.000 – 24.000

Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN80, DN90, DN100

Kích thước ốngTiêu chuẩn Độ dàyTrọng LượngGiá tham khảo
(Phi x độ dày) mm( SCH)(kg/m)(vnđ / kg)
DN80 (88.9×2.11)SCH54.5118.000 – 24.000
DN80 (88.9×3.05)SCH106.4518.000 – 24.000
DN80 (88.9×4.0) 8.4820.000 – 25.000
DN80 (88.9×5.49)SCH4011.3118.000 – 24.000
DN80 (88.9×7.62)SCH8015.2318.000 – 24.000
DN80 (88.9×11.13)SCH16021.3718.000 – 24.000
DN80 (88.9×15.24)XXS27.6818.000 – 24.000
DN90 (101.6×5.74)SCH4013.5618.000 – 24.000
DN90 (101.6×08.08)SCH8018.6718.000 – 24.000
DN100 (114.3×4.0) 10.8820.000 – 25.000
DN100 (114.3×5.0) 13.4720.000 – 25.000
DN100 (114.3×06.02)SCH4016.0818.000 – 24.000
DN100 (114.3×8.56)SCH8022.3218.000 – 24.000
DN100 (114.3×11.1)SCH12028.3218.000 – 24.000
DN100 (114.3×13.49)SCH16033.5418.000 – 24.000

Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN125, D150

Kích thước ốngTiêu chuẩn Độ dàyTrọng LượngGiá tham khảo
(Phi x độ dày) mm( SCH)(kg/m)(vnđ / kg)
DN125 (141.3×5.0) 16.820.000 – 25.000
DN125 (141.3×6.55)SCH4021.7718.000 – 24.000
DN125 (141.3×9.53)SCH8030.9518.000 – 24.000
DN125 (141.3×12.7)SCH12040.318.000 – 24.000
DN125 (141.3×15.88)SCH16049.1218.000 – 24.000
DN150 (168.3×6.35) 25.3520.000 – 25.000
DN150 (168.3×7.11)SCH4028.2618.000 – 23.000
DN150 (168.3×10.97)SCH8042.5618.000 – 23.000
DN150 (168.3×14.27)SCH12054.2818.000 – 23.000
DN150 (168.3×18.26)SCH16067.5618.000 – 23.000

Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN200, D250

Kích thước ốngTiêu chuẩn Độ dàyTrọng LượngGiá tham khảo
(Phi x độ dày) mm( SCH)(kg/m)(vnđ / kg)
DN200 (219.1×6.35)SCH2033.318.000 – 23.000
DN200 (219.1×7.04)SCH3036.818.000 – 23.000
DN200 (219.1×8.18)SCH4042.5318.000 – 23.000
DN200 (219.1×10.31)SCH6053.0818.000 – 23.000
DN200 (219.1×12.7)SCH8064.6418.000 – 23.000
DN200 (219.1×15.09)SCH10075.9318.000 – 23.000
DN200 (219.1×18.26)SCH12090.4418.000 – 23.000
DN200 (219.1×20.62)SCH140100.9218.000 – 23.000
DN200 (219.1×23.01)SCH160111.318.000 – 23.000
DN250 (273.1×6.35)SCH2041.7718.000 – 23.000
DN250 (273.1×7.8)SCH3051.0318.000 – 23.000
DN250 (273.1×9.27)SCH4060.3118.000 – 23.000
DN250 (273.1×12.7)SCH6081.5518.000 – 23.000
DN250 (273.1×15.09)SCH8096.0318.000 – 23.000
DN250 (273.1×18.26)SCH100114.9318.000 – 23.000
DN250 (273.1×21.44)SCH120133.118.000 – 23.000
DN250 (273.1×25.4)SCH140155.1518.000 – 23.000
DN250 (273.1×28.58)SCH160172.3618.000 – 23.000

Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN300, D350

Kích thước ốngTiêu chuẩn Độ dàyTrọng LượngGiá tham khảo
(Phi x độ dày) mm( SCH)(kg/m)(vnđ / kg)
DN300 (323.9×6.35)SCH2049.7318.000 – 23.000
DN300 (323.9×8.38)SCH3065.218.000 – 23.000
DN300 (323.9×9.53)STD73.8818.000 – 23.000
DN300 (323.9×10.31)SCH4079.7318.000 – 23.000
DN300 (323.9×12.7)SCH XS97.4218.000 – 23.000
DN300 (323.9×14.27)SCH6010918.000 – 23.000
DN300 (323.9×17.48)SCH80132.118.000 – 23.000
DN300 (323.9×21.44)SCH100159.918.000 – 23.000
DN300 (323.9×25.4)SCH12018718.000 – 23.000
DN300 (323.9×25.58)SCH140208.1818.000 – 23.000
DN300 (323.9×33.32)SCH160238.818.000 – 23.000
DN350 (355.6×6.35)SCH1054.718.000 – 23.000
DN350 (355.6×7.92)SCH2067.9218.000 – 23.000
DN350 (355.6×9.53)SCH3081.3318.000 – 23.000
DN350 (355.6×11.13)SCH4094.5518.000 – 23.000
DN350 (355.6×15.09)SCH60126.718.000 – 23.000
DN350 (355.6×12.7)SCH XS107.418.000 – 23.000
DN350 (355.6×19.05)SCH80158.118.000 – 23.000
DN350 (355.6×23.83)SCH10019518.000 – 23.000
DN350 (355.6×27.79)SCH120224.718.000 – 23.000
DN350 (355.6×31.75)SCH140253.5618.000 – 23.000
DN350 (355.6×35.71)SCH160281.718.000 – 23.000

Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN400, D450

Kích thước ốngTiêu chuẩn Độ dàyTrọng LượngGiá tham khảo
(Phi x độ dày) mm( SCH)(kg/m)(vnđ / kg)
DN400 (406.4×6.35)SCH1062.6418.000 – 24.000
DN400 (406.4×7.92)SCH2077.8918.000 – 24.000
DN400 (406.4×9.53)STD / SCH3093.2718.000 – 24.000
DN400 (406.4×12.7)XS/ SCH40123.318.000 – 24.000
DN400 (406.4×16.66)SCH60160.118.000 – 24.000
DN400 (406.4×21.44)SCH80203.518.000 – 24.000
DN400 (406.4×26.19)SCH100245.618.000 – 24.000
DN400 (406.4×30.96)SCH120286.618.000 – 24.000
DN400 (406.4×36.53)SCH140333.1918.000 – 24.000
DN400 (406.4×40.49)SCH160365.418.000 – 24.000
DN450 (457.2×6.35)SCH1070.5718.000 – 24.000
DN450 (457.2×7.92)SCH2087.7118.000 – 24.000
DN450 (457.2×11.13)SCH30122.418.000 – 24.000
DN450 (457.2×9.53)STD105.218.000 – 24.000
DN450 (457.2×14.27)SCH40155.8518.000 – 24.000
DN450 (457.2×19.05)SCH60205.7418.000 – 24.000
DN450 (457.2×12.7)SCH XS139.218.000 – 24.000
DN450 (457.2×23.88)SCH80254.618.000 – 24.000
DN450 (457.2×29.36)SCH100310.0218.000 – 24.000
DN450 (457.2×34.93)SCH120363.618.000 – 24.000
DN450 (457.2×39.67)SCH140408.5518.000 – 24.000
DN450 (457.2×45.24)SCH160459.418.000 – 24.000

Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN500, D600

Kích thước ốngTiêu chuẩn Độ dàyTrọng LượngGiá tham khảo
(Phi x độ dày) mm( SCH)(kg/m)(vnđ / kg)
DN500 (508×6.35)SCH1078.5518.000 – 24.000
DN500 (508×9.53)SCH20117.218.000 – 24.000
DN500 (508×12.7)SCH30155.118.000 – 24.000
DN500 (508×9.53)SCH40s117.218.000 – 24.000
DN500 (508×15.09)SCH40183.4618.000 – 24.000
DN500 (508×20.62)SCH60247.818.000 – 24.000
DN500 (508×12.7)SCH XS155.118.000 – 24.000
DN500 (508×26.19)SCH80311.218.000 – 24.000
DN500 (508×32.54)SCH100381.518.000 – 24.000
DN500 (508×38.1)SCH120441.518.000 – 24.000
DN500 (508×44.45)SCH140508.1118.000 – 24.000
DN500 (508×50.01)SCH160564.818.000 – 24.000
DN600 (609,6×6.35)SCH1094.5318.000 – 24.000
DN600 (609,6×9.53)SCH20141.1218.000 – 24.000
DN600 (609,6×14.27)SCH30209.6118.000 – 24.000
DN600 (609,6×9.53)STD141,1218.000 – 24.000
DN600 (609,6×17.48)SCH40255.418.000 – 24.000
DN600 (609,6×24.61)SCH60355.318.000 – 24.000
DN600 (609,6×12.7)SCH XS187.118.000 – 24.000
DN600 (609,6×30.96)SCH80442.118.000 – 24.000
DN600 (609,6×38.39)SCH100547.718.000 – 24.000
DN600 (609,6×46.02)SCH12064018.000 – 24.000
DN600 (609,6×52.37)SCH140720.218.000 – 24.000
DN600 (609,6×59.54)SCH160808.218.000 – 24.000

>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây

Phân loại độ dày ống thép đúc Trung Quốc

Ống thép ASTM A106-API 5L SCH40 – SCH80 sản phẩm ống thép đúc liền mạch được nhập trực tiếp bởi Công ty Thép Hùng Phát. Có chất lượng đảm bảo, giá cả hợp lý nên được nhiều khách hàng chọn mua trên thị trường ống thép.

Ống thép đúc Trung Quốc SCH40

Các loại ống thép đúc thường được sử dụng cho các hệ thống đường ống dẫn chịu áp lực cao, như ống dẫn xăng, dầu, khí gas, khí nén, nồi hơi, lò hơi, hơi nước nóng…

Sau đây, Thép Hùng Phát xin gửi bảng tra áp lực làm việc của các loại ống thép đúc theo tiêu chuẩn API 5L, ASTM A106 và ASTM A53 Gr B. Quý khách cần file pdf rõ ràng hơn để nghiên cứu, xin hãy liên hệ với chúng tôi để nhận file.

Ống thép đúc Trung Quốc SCH80

Tiêu chuẩn sản xuất API 5L/ ASTM A106 GrB. Tiêu chuẩn thép ống Việt Nam cũng đã áp dụng theo các thông số này.

Khi quý khách hàng có nhu cầu mua hàng hoặc báo giá vui lòng liên hệ CÔNG TY Thép Hùng Phát

Các độ dày thành ống khác

  • SCH 10.
  • SCH 20.
  • SCH 30.
  • SCH STD.
  • SCH 40S
  • SCH 80S
  • SCH 120.
  • SCH 160.
  • XXS.

Các dòng ống thép đúc Trung Quốc thông dụng

Ống thép đúc Trung Quốc được sản xuất với nhiều chủng loại, phù hợp cho từng điều kiện vận hành khác nhau.

Theo tiêu chuẩn sản xuất

  • ASTM A106 Grade B và Grade C.
  • ASTM A53.
  • API 5L Grade B, X42, X52.
  • ASTM A333 Gr.6.
  • EN 10216.
  • DIN 17175.

Theo kích thước thông dụng

  • DN15 đến DN100.
  • DN125 đến DN300.
  • DN350 đến DN600.
  • DN650 trở lên.

Theo bề mặt hoàn thiện

  • Ống thép đúc đen.
  • Ống sơn chống gỉ.
  • Ống mạ kẽm.
  • Ống bọc 3PE, FBE hoặc epoxy.

Ứng dụng của ống thép đúc Trung Quốc

Nhờ cấu trúc liền mạch không có mối hàn, ống thép đúc Trung Quốc có khả năng chịu áp suất và nhiệt độ cao, đáp ứng tốt các hệ thống kỹ thuật quan trọng.

Hệ thống dầu khí

Vận chuyển dầu thô, khí thiên nhiên và các sản phẩm hóa dầu.

Hệ thống hơi áp suất cao

Sử dụng trong lò hơi, nhà máy nhiệt điện và nhà máy công nghiệp.

Ngành hóa chất

Dẫn dung môi, axit loãng và môi chất công nghiệp.

Hệ thống phòng cháy chữa cháy

Đặc biệt phù hợp với các tuyến ống chính yêu cầu độ an toàn cao.

Cấp thoát nước công nghiệp

Ứng dụng trong trạm bơm, nhà máy xử lý nước và hạ tầng kỹ thuật.

Nhà máy năng lượng và công nghiệp nặng

Sử dụng trong các ngành điện, xi măng, luyện kim, phân bón và lọc hóa dầu.

Quy trình sản xuất ống thép đúc Trung Quốc

Các nhà máy Trung Quốc sản xuất ống thép đúc theo công nghệ seamless hiện đại.

Bước 1: Chuẩn bị phôi thép tròn đặc

Phôi được luyện từ thép carbon hoặc thép hợp kim theo thành phần hóa học yêu cầu.

Bước 2: Gia nhiệt phôi

Phôi được nung ở nhiệt độ khoảng 1.200°C đến 1.300°C.

Bước 3: Xuyên lỗ tạo ống rỗng

Máy piercer tạo lỗ rỗng ở tâm phôi.

Bước 4: Cán kéo giãn

Ống được kéo dài và giảm chiều dày thành.

Bước 5: Định cỡ

Đảm bảo đường kính ngoài và độ dày đạt đúng tiêu chuẩn.

Bước 6: Xử lý nhiệt

Thường hóa hoặc ủ để cải thiện cơ tính.

Bước 7: Kiểm tra chất lượng

Bao gồm thử kéo, thử uốn, siêu âm, thử thủy lực và phân tích thành phần hóa học.

Bước 8: Hoàn thiện bề mặt

Sơn đen, phủ dầu chống gỉ hoặc mạ kẽm.

Bước 9: Đóng gói và xuất xưởng

Đánh dấu thông số kỹ thuật và phát hành chứng chỉ CO/CQ.

Quy trình nhập khẩu ống thép đúc Trung Quốc

Việc nhập khẩu được thực hiện theo quy trình chặt chẽ nhằm đảm bảo chất lượng và tiến độ giao hàng.

Khảo sát nhu cầu thị trường

Xác định kích thước, tiêu chuẩn, số lượng và tiến độ.

Lựa chọn nhà máy uy tín

Ưu tiên các thương hiệu lớn như TPCO, Baosteel, Hengyang Valin Steel TubeTianjin Pipe Group Corporation.

Ký kết hợp đồng ngoại thương

Quy định rõ tiêu chuẩn, chứng từ, điều kiện giao hàng và thanh toán.

Sản xuất và kiểm tra

Nhà máy tiến hành sản xuất, kiểm tra và cấp CO/CQ.

Vận chuyển về Việt Nam

Hàng được đóng container hoặc tàu rời và làm thủ tục hải quan.

Kiểm tra và nhập kho

Kiểm đếm, đối chiếu chứng từ và bảo quản tại kho.

Phân phối tại Việt Nam của Thép Hùng Phát

Công Ty TNHH Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối ống thép đúc Trung Quốc với đầy đủ quy cách từ DN15 đến DN1200, đáp ứng các tiêu chuẩn ASTM A106, API 5L và nhiều tiêu chuẩn quốc tế khác.

Thép Hùng Phát cung cấp:

  • Hàng có sẵn số lượng lớn.
  • Đầy đủ CO/CQ.
  • Cắt quy cách theo yêu cầu.
  • Giao hàng toàn quốc.
  • Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu.
  • Giá cả cạnh tranh.

Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực thép công nghiệp, Thép Hùng Phát đã trở thành đối tác cung ứng đáng tin cậy cho các nhà thầu xây dựng, đơn vị cơ điện, công ty PCCC và các dự án công nghiệp lớn trên toàn quốc.

Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ

Hóa đơn chứng từ hợp lệ

Báo giá và giao hàng nhanh chóng

Vui lòng liên hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng

 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Rate this post
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt