Nội dung chính:
- 1 Tại sao cần nhập ống thép đúc từ Trung Quốc?
- 2 Quy cách và giá bán ống thép đúc Trung Quốc
- 2.1 Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN6, DN8, DN10
- 2.2 Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN15, DN20
- 2.3 Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN25, DN32
- 2.4 Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN40, DN50
- 2.5 Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN65
- 2.6 Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN80, DN90, DN100
- 2.7 Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN125, D150
- 2.8 Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN200, D250
- 2.9 Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN300, D350
- 2.10 Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN400, D450
- 2.11 Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN500, D600
- 3 Phân loại độ dày ống thép đúc Trung Quốc
- 4 Các dòng ống thép đúc Trung Quốc thông dụng
- 5 Ứng dụng của ống thép đúc Trung Quốc
- 6 Quy trình nhập khẩu ống thép đúc Trung Quốc
- 7 Phân phối tại Việt Nam của Thép Hùng Phát
Các loại ống thép đúc Trung Quốc hiện nay khá đa dạng chủng loại, kích thước và giá cả. Các sản phẩm ống thép đúc chủ yếu nhập tại Trung Quốc vì trong nước hiện chưa sản xuất loại thép này. Vì vậy mà nhiều khách hàng quan tâm việc tìm được đơn vị phân phối uy tín cùng với giá bán tốt nhất.
Thép Hùng Phát là đại lý chuyên phân phối và cung cấp các loại ống thép đúc từ Trung Quốc trên toàn quốc. Chúng Tôi đã có nhiều năm kinh nghiệm nhập khẩu trực tiếp từ các đối tác sản xuất ống thép đúc đáng tin cậy với giá tốt nhất đến từ trung quốc. Cùng tìm hiểu các chủng loại hiện đang có sẵn hàng tại kho của chúng Tôi như sau:

Tại sao cần nhập ống thép đúc từ Trung Quốc?
Ống thép đúc là dòng vật tư công nghiệp quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống chịu áp lực cao như dẫn dầu, khí, hơi nóng, hóa chất, phòng cháy chữa cháy và cấp thoát nước công nghiệp. Tại Việt Nam, nhu cầu sử dụng ống thép đúc ngày càng tăng, đặc biệt đối với các dự án công nghiệp nặng, năng lượng, dầu khí và hạ tầng kỹ thuật. Tuy nhiên, năng lực sản xuất trong nước đối với ống thép đúc còn hạn chế, nhất là ở các quy cách đường kính lớn, độ dày cao và tiêu chuẩn quốc tế khắt khe.
Chính vì vậy, việc nhập khẩu ống thép đúc từ Trung Quốc là giải pháp tối ưu để đáp ứng nhu cầu thị trường. Trung Quốc hiện là quốc gia có ngành công nghiệp luyện kim phát triển mạnh, sở hữu nhiều tập đoàn sản xuất ống thép seamless quy mô lớn với dây chuyền hiện đại và sản lượng hàng đầu thế giới.
Ống thép đúc Trung Quốc có nhiều ưu điểm nổi bật:
- Chủng loại phong phú từ DN15 đến DN1200 và lớn hơn.
- Đầy đủ các độ dày SCH 10, SCH 20, SCH 40, SCH 80, SCH 160, XXS.
- Sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A106, ASTM A53, API 5L, ASTM A333.
- Giá thành cạnh tranh hơn so với hàng Nhật Bản, châu Âu và Mỹ.
- Thời gian giao hàng nhanh.
- Có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và hồ sơ kỹ thuật.
Đối với các quy cách đặc biệt như ống phi 219, phi 273, phi 355, phi 406, phi 457, phi 508, phi 610 và các kích thước lớn hơn, nguồn hàng Trung Quốc gần như là lựa chọn phổ biến nhất tại Việt Nam.
Các mác thép ống đúc Trung Quốc thông dụng
– S15C, S20C, S25C, S30C, S35C, S40C, S45C, S55, C50, C45, CT45, CT3, CT50
– ASTM A106, ASTM A53, ASTM API5L, ASTM A179, ASTM A192,
– A333, A335, A179, A192, A213, A210, A252, A5525, A36, A570, A519, A139
– S275, S275JR, S275JO, S235, S235JR, S235JO, S355, S355JR, S355J2, S355J2G3, S355JO
Quy cách và giá bán ống thép đúc Trung Quốc
Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN6, DN8, DN10
| Tên gọi | Quy cách Đường kính(mm) x Độ dày(mm) | Tiêu chuẩn độ dày | Trọng Lượng (kg/m) | Giá (vnđ/kg) |
Ống thép đúc phi 10 (DN6) | 10,3 x 1,24 | SCH10/SCH10S | 0,28 | 19.000 – 33.000 |
| 10,3 x 2,77 | SCH30 | 0,51 | 19.000 – 33.000 | |
| 10,3 x 3,18 | SCH40 | 0,56 | 19.000 – 33.000 | |
| 10,3 x 3,91 | SCH.STD | 0,62 | 19.000 – 33.000 | |
| 10,3 x 5,54 | SCH80 | 0,65 | 19.000 – 33.000 | |
| 10,3 x 6,36 | SCH.XS | 0,62 | 19.000 – 33.000 | |
Ống thép đúc phi 12 (DN8) | 13,7 x 1,65 | SCH10/SCH10S | 0,49 | 19.000 – 33.000 |
| 13,7 x 1,85 | SCH30 | 0,54 | 19.000 – 33.000 | |
| 13,7 x 2,24 | SCH40 | 0,63 | 19.000 – 33.000 | |
| 13,7 x 2,24 | SCH.STD | 0,63 | 19.000 – 33.000 | |
| 13,7 x 3,02 | SCH80 | 0,80 | 19.000 – 33.000 | |
| 13,7 x 3,02 | SCH.XS | 0,80 | 19.000 – 33.000 | |
Ống thép đúc phi 16 (DN10) | 17,1 x 1,65 | SCH10/SCH10S | 0,63 | 19.000 – 33.000 |
| 17,1 x 1,85 | SCH30 | 0,70 | 19.000 – 33.000 | |
| 17,1 x 2,31 | SCH40 | 0,84 | 19.000 – 33.000 | |
| 17,1 x 2,31 | SCH.STD | 0,84 | 19.000 – 33.000 | |
| 17,1 x 3,2 | SCH80 | 1,10 | 19.000 – 33.000 | |
| 17,1 x 3,2 | SCH.XS | 1,10 | 19.000 – 33.000 |
Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN15, DN20
| Kích thước ống | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng | Giá tham khảo |
| (Phi x độ dày) mm | ( SCH) | (kg/m) | (vnđ / kg) |
| DN15 (21.3×2.77) | STD / SCH40 | 1.27 | 19.000 – 23.000 |
| DN15 (21.3×3.73) | XS / SCH80 | 1.62 | 19.000 – 23.000 |
| DN15 (21.3×4.78) | SCH160 | 1.95 | 20.000 – 25.000 |
| DN15 (21.3×7.47) | SCH. XXS | 2.55 | 20.000 – 25.000 |
| DN 20 (26.7×2.87) | SCH40 | 1.69 | 19.000 – 23.000 |
| DN 20 (26.7×3.91) | SCH80 | 2.2 | 19.000 – 23.000 |
| DN 20 (26.7×5.56) | SCH160 | 2.9 | 20.000 – 25.000 |
| DN 20 (26.7×7.82) | XXS | 3.64 | 20.000 – 25.000 |
Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN25, DN32
| Kích thước ống | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng | Giá tham khảo |
| (Phi x độ dày) mm | ( SCH) | (kg/m) | (vnđ / kg) |
| DN25 (33.4×3.34) | SCH40 | 2.5 | 20.000 – 26.000 |
| DN25 (33.4×4.55) | SCH80 | 3.24 | 20.000 – 26.000 |
| DN25 (33.4×6.35) | SCH160 | 4.24 | 20.000 – 26.000 |
| DN25 (33.4×9.09) | XXS | 5.45 | 20.000 – 26.000 |
| DN32 (42.2×3.56) | SCH40 | 3.39 | 18.000 – 24.000 |
| DN32 (42.2×4.85) | SCH80 | 4.47 | 18.000 – 24.000 |
| DN32 (42.2×6.35) | SCH160 | 5.61 | 18.000 – 24.000 |
| DN32 (42.2×9.7) | XXS | 7.77 | 18.000 – 24.000 |
Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN40, DN50
| Kích thước ống | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng | Giá tham khảo |
| (Phi x độ dày) mm | ( SCH) | (kg/m) | (vnđ / kg) |
| DN40 (48.3×3.68) | SCH40 | 04.05 | 18.000 – 24.000 |
| DN40 (48.3×5.08) | SCH80 | 5.41 | 18.000 – 24.000 |
| DN40 (48.3×7.14) | SCH160 | 7.25 | 18.000 – 24.000 |
| DN40 (48.3×10.15) | XXS | 9.56 | 18.000 – 24.000 |
| DN50 (60.3×3.91) | SCH40 | 5.44 | 18.000 – 24.000 |
| DN50 (60.3×5.54) | SCH80 | 7.48 | 18.000 – 24.000 |
| DN50 (60.3×8.74) | SCH120 | 11.11 | 18.000 – 24.000 |
| DN50 (60.3×11.07) | XXS | 13.44 | 18.000 – 24.000 |
Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN65
| Kích thước ống | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng | Giá tham khảo |
| (Phi x độ dày) mm | ( SCH) | (kg/m) | (vnđ / kg) |
| DN65 (73×5.16) | SCH40 | 8.63 | 18.000 – 24.000 |
| DN65 (73×7.01) | SCH80 | 11.41 | 18.000 – 24.000 |
| DN65 (73×9.53) | SCH160 | 14.92 | 18.000 – 24.000 |
| DN65 (73×14.02) | XXS | 20.39 | 18.000 – 24.000 |
| DN65 (76×4.0) | 7.1 | 20.000 – 25.000 | |
| DN65 (76×5.16) | SCH40 | 09.01 | 18.000 – 24.000 |
| DN65 (76×7.01) | SCH80 | 11.92 | 18.000 – 24.000 |
| DN65 (76×14.02) | XXS | 21.42 | 18.000 – 24.000 |
Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN80, DN90, DN100
| Kích thước ống | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng | Giá tham khảo |
| (Phi x độ dày) mm | ( SCH) | (kg/m) | (vnđ / kg) |
| DN80 (88.9×2.11) | SCH5 | 4.51 | 18.000 – 24.000 |
| DN80 (88.9×3.05) | SCH10 | 6.45 | 18.000 – 24.000 |
| DN80 (88.9×4.0) | 8.48 | 20.000 – 25.000 | |
| DN80 (88.9×5.49) | SCH40 | 11.31 | 18.000 – 24.000 |
| DN80 (88.9×7.62) | SCH80 | 15.23 | 18.000 – 24.000 |
| DN80 (88.9×11.13) | SCH160 | 21.37 | 18.000 – 24.000 |
| DN80 (88.9×15.24) | XXS | 27.68 | 18.000 – 24.000 |
| DN90 (101.6×5.74) | SCH40 | 13.56 | 18.000 – 24.000 |
| DN90 (101.6×08.08) | SCH80 | 18.67 | 18.000 – 24.000 |
| DN100 (114.3×4.0) | 10.88 | 20.000 – 25.000 | |
| DN100 (114.3×5.0) | 13.47 | 20.000 – 25.000 | |
| DN100 (114.3×06.02) | SCH40 | 16.08 | 18.000 – 24.000 |
| DN100 (114.3×8.56) | SCH80 | 22.32 | 18.000 – 24.000 |
| DN100 (114.3×11.1) | SCH120 | 28.32 | 18.000 – 24.000 |
| DN100 (114.3×13.49) | SCH160 | 33.54 | 18.000 – 24.000 |
Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN125, D150
| Kích thước ống | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng | Giá tham khảo |
| (Phi x độ dày) mm | ( SCH) | (kg/m) | (vnđ / kg) |
| DN125 (141.3×5.0) | 16.8 | 20.000 – 25.000 | |
| DN125 (141.3×6.55) | SCH40 | 21.77 | 18.000 – 24.000 |
| DN125 (141.3×9.53) | SCH80 | 30.95 | 18.000 – 24.000 |
| DN125 (141.3×12.7) | SCH120 | 40.3 | 18.000 – 24.000 |
| DN125 (141.3×15.88) | SCH160 | 49.12 | 18.000 – 24.000 |
| DN150 (168.3×6.35) | 25.35 | 20.000 – 25.000 | |
| DN150 (168.3×7.11) | SCH40 | 28.26 | 18.000 – 23.000 |
| DN150 (168.3×10.97) | SCH80 | 42.56 | 18.000 – 23.000 |
| DN150 (168.3×14.27) | SCH120 | 54.28 | 18.000 – 23.000 |
| DN150 (168.3×18.26) | SCH160 | 67.56 | 18.000 – 23.000 |
Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN200, D250
| Kích thước ống | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng | Giá tham khảo |
| (Phi x độ dày) mm | ( SCH) | (kg/m) | (vnđ / kg) |
| DN200 (219.1×6.35) | SCH20 | 33.3 | 18.000 – 23.000 |
| DN200 (219.1×7.04) | SCH30 | 36.8 | 18.000 – 23.000 |
| DN200 (219.1×8.18) | SCH40 | 42.53 | 18.000 – 23.000 |
| DN200 (219.1×10.31) | SCH60 | 53.08 | 18.000 – 23.000 |
| DN200 (219.1×12.7) | SCH80 | 64.64 | 18.000 – 23.000 |
| DN200 (219.1×15.09) | SCH100 | 75.93 | 18.000 – 23.000 |
| DN200 (219.1×18.26) | SCH120 | 90.44 | 18.000 – 23.000 |
| DN200 (219.1×20.62) | SCH140 | 100.92 | 18.000 – 23.000 |
| DN200 (219.1×23.01) | SCH160 | 111.3 | 18.000 – 23.000 |
| DN250 (273.1×6.35) | SCH20 | 41.77 | 18.000 – 23.000 |
| DN250 (273.1×7.8) | SCH30 | 51.03 | 18.000 – 23.000 |
| DN250 (273.1×9.27) | SCH40 | 60.31 | 18.000 – 23.000 |
| DN250 (273.1×12.7) | SCH60 | 81.55 | 18.000 – 23.000 |
| DN250 (273.1×15.09) | SCH80 | 96.03 | 18.000 – 23.000 |
| DN250 (273.1×18.26) | SCH100 | 114.93 | 18.000 – 23.000 |
| DN250 (273.1×21.44) | SCH120 | 133.1 | 18.000 – 23.000 |
| DN250 (273.1×25.4) | SCH140 | 155.15 | 18.000 – 23.000 |
| DN250 (273.1×28.58) | SCH160 | 172.36 | 18.000 – 23.000 |
Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN300, D350
| Kích thước ống | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng | Giá tham khảo |
| (Phi x độ dày) mm | ( SCH) | (kg/m) | (vnđ / kg) |
| DN300 (323.9×6.35) | SCH20 | 49.73 | 18.000 – 23.000 |
| DN300 (323.9×8.38) | SCH30 | 65.2 | 18.000 – 23.000 |
| DN300 (323.9×9.53) | STD | 73.88 | 18.000 – 23.000 |
| DN300 (323.9×10.31) | SCH40 | 79.73 | 18.000 – 23.000 |
| DN300 (323.9×12.7) | SCH XS | 97.42 | 18.000 – 23.000 |
| DN300 (323.9×14.27) | SCH60 | 109 | 18.000 – 23.000 |
| DN300 (323.9×17.48) | SCH80 | 132.1 | 18.000 – 23.000 |
| DN300 (323.9×21.44) | SCH100 | 159.9 | 18.000 – 23.000 |
| DN300 (323.9×25.4) | SCH120 | 187 | 18.000 – 23.000 |
| DN300 (323.9×25.58) | SCH140 | 208.18 | 18.000 – 23.000 |
| DN300 (323.9×33.32) | SCH160 | 238.8 | 18.000 – 23.000 |
| DN350 (355.6×6.35) | SCH10 | 54.7 | 18.000 – 23.000 |
| DN350 (355.6×7.92) | SCH20 | 67.92 | 18.000 – 23.000 |
| DN350 (355.6×9.53) | SCH30 | 81.33 | 18.000 – 23.000 |
| DN350 (355.6×11.13) | SCH40 | 94.55 | 18.000 – 23.000 |
| DN350 (355.6×15.09) | SCH60 | 126.7 | 18.000 – 23.000 |
| DN350 (355.6×12.7) | SCH XS | 107.4 | 18.000 – 23.000 |
| DN350 (355.6×19.05) | SCH80 | 158.1 | 18.000 – 23.000 |
| DN350 (355.6×23.83) | SCH100 | 195 | 18.000 – 23.000 |
| DN350 (355.6×27.79) | SCH120 | 224.7 | 18.000 – 23.000 |
| DN350 (355.6×31.75) | SCH140 | 253.56 | 18.000 – 23.000 |
| DN350 (355.6×35.71) | SCH160 | 281.7 | 18.000 – 23.000 |
Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN400, D450
| Kích thước ống | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng | Giá tham khảo |
| (Phi x độ dày) mm | ( SCH) | (kg/m) | (vnđ / kg) |
| DN400 (406.4×6.35) | SCH10 | 62.64 | 18.000 – 24.000 |
| DN400 (406.4×7.92) | SCH20 | 77.89 | 18.000 – 24.000 |
| DN400 (406.4×9.53) | STD / SCH30 | 93.27 | 18.000 – 24.000 |
| DN400 (406.4×12.7) | XS/ SCH40 | 123.3 | 18.000 – 24.000 |
| DN400 (406.4×16.66) | SCH60 | 160.1 | 18.000 – 24.000 |
| DN400 (406.4×21.44) | SCH80 | 203.5 | 18.000 – 24.000 |
| DN400 (406.4×26.19) | SCH100 | 245.6 | 18.000 – 24.000 |
| DN400 (406.4×30.96) | SCH120 | 286.6 | 18.000 – 24.000 |
| DN400 (406.4×36.53) | SCH140 | 333.19 | 18.000 – 24.000 |
| DN400 (406.4×40.49) | SCH160 | 365.4 | 18.000 – 24.000 |
| DN450 (457.2×6.35) | SCH10 | 70.57 | 18.000 – 24.000 |
| DN450 (457.2×7.92) | SCH20 | 87.71 | 18.000 – 24.000 |
| DN450 (457.2×11.13) | SCH30 | 122.4 | 18.000 – 24.000 |
| DN450 (457.2×9.53) | STD | 105.2 | 18.000 – 24.000 |
| DN450 (457.2×14.27) | SCH40 | 155.85 | 18.000 – 24.000 |
| DN450 (457.2×19.05) | SCH60 | 205.74 | 18.000 – 24.000 |
| DN450 (457.2×12.7) | SCH XS | 139.2 | 18.000 – 24.000 |
| DN450 (457.2×23.88) | SCH80 | 254.6 | 18.000 – 24.000 |
| DN450 (457.2×29.36) | SCH100 | 310.02 | 18.000 – 24.000 |
| DN450 (457.2×34.93) | SCH120 | 363.6 | 18.000 – 24.000 |
| DN450 (457.2×39.67) | SCH140 | 408.55 | 18.000 – 24.000 |
| DN450 (457.2×45.24) | SCH160 | 459.4 | 18.000 – 24.000 |
Bảng giá ống thép Trung Quốc Size DN500, D600
| Kích thước ống | Tiêu chuẩn Độ dày | Trọng Lượng | Giá tham khảo |
| (Phi x độ dày) mm | ( SCH) | (kg/m) | (vnđ / kg) |
| DN500 (508×6.35) | SCH10 | 78.55 | 18.000 – 24.000 |
| DN500 (508×9.53) | SCH20 | 117.2 | 18.000 – 24.000 |
| DN500 (508×12.7) | SCH30 | 155.1 | 18.000 – 24.000 |
| DN500 (508×9.53) | SCH40s | 117.2 | 18.000 – 24.000 |
| DN500 (508×15.09) | SCH40 | 183.46 | 18.000 – 24.000 |
| DN500 (508×20.62) | SCH60 | 247.8 | 18.000 – 24.000 |
| DN500 (508×12.7) | SCH XS | 155.1 | 18.000 – 24.000 |
| DN500 (508×26.19) | SCH80 | 311.2 | 18.000 – 24.000 |
| DN500 (508×32.54) | SCH100 | 381.5 | 18.000 – 24.000 |
| DN500 (508×38.1) | SCH120 | 441.5 | 18.000 – 24.000 |
| DN500 (508×44.45) | SCH140 | 508.11 | 18.000 – 24.000 |
| DN500 (508×50.01) | SCH160 | 564.8 | 18.000 – 24.000 |
| DN600 (609,6×6.35) | SCH10 | 94.53 | 18.000 – 24.000 |
| DN600 (609,6×9.53) | SCH20 | 141.12 | 18.000 – 24.000 |
| DN600 (609,6×14.27) | SCH30 | 209.61 | 18.000 – 24.000 |
| DN600 (609,6×9.53) | STD | 141,12 | 18.000 – 24.000 |
| DN600 (609,6×17.48) | SCH40 | 255.4 | 18.000 – 24.000 |
| DN600 (609,6×24.61) | SCH60 | 355.3 | 18.000 – 24.000 |
| DN600 (609,6×12.7) | SCH XS | 187.1 | 18.000 – 24.000 |
| DN600 (609,6×30.96) | SCH80 | 442.1 | 18.000 – 24.000 |
| DN600 (609,6×38.39) | SCH100 | 547.7 | 18.000 – 24.000 |
| DN600 (609,6×46.02) | SCH120 | 640 | 18.000 – 24.000 |
| DN600 (609,6×52.37) | SCH140 | 720.2 | 18.000 – 24.000 |
| DN600 (609,6×59.54) | SCH160 | 808.2 | 18.000 – 24.000 |
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
Phân loại độ dày ống thép đúc Trung Quốc
Ống thép ASTM A106-API 5L SCH40 – SCH80 sản phẩm ống thép đúc liền mạch được nhập trực tiếp bởi Công ty Thép Hùng Phát. Có chất lượng đảm bảo, giá cả hợp lý nên được nhiều khách hàng chọn mua trên thị trường ống thép.
Ống thép đúc Trung Quốc SCH40
Các loại ống thép đúc thường được sử dụng cho các hệ thống đường ống dẫn chịu áp lực cao, như ống dẫn xăng, dầu, khí gas, khí nén, nồi hơi, lò hơi, hơi nước nóng…
Sau đây, Thép Hùng Phát xin gửi bảng tra áp lực làm việc của các loại ống thép đúc theo tiêu chuẩn API 5L, ASTM A106 và ASTM A53 Gr B. Quý khách cần file pdf rõ ràng hơn để nghiên cứu, xin hãy liên hệ với chúng tôi để nhận file.
Ống thép đúc Trung Quốc SCH80
Tiêu chuẩn sản xuất API 5L/ ASTM A106 GrB. Tiêu chuẩn thép ống Việt Nam cũng đã áp dụng theo các thông số này.
Khi quý khách hàng có nhu cầu mua hàng hoặc báo giá vui lòng liên hệ CÔNG TY Thép Hùng Phát
Các độ dày thành ống khác
- SCH 10.
- SCH 20.
- SCH 30.
- SCH STD.
- SCH 40S
- SCH 80S
- SCH 120.
- SCH 160.
- XXS.
Các dòng ống thép đúc Trung Quốc thông dụng
Ống thép đúc Trung Quốc được sản xuất với nhiều chủng loại, phù hợp cho từng điều kiện vận hành khác nhau.
Theo tiêu chuẩn sản xuất
- ASTM A106 Grade B và Grade C.
- ASTM A53.
- API 5L Grade B, X42, X52.
- ASTM A333 Gr.6.
- EN 10216.
- DIN 17175.
Theo kích thước thông dụng
- DN15 đến DN100.
- DN125 đến DN300.
- DN350 đến DN600.
- DN650 trở lên.
Theo bề mặt hoàn thiện
- Ống thép đúc đen.
- Ống sơn chống gỉ.
- Ống mạ kẽm.
- Ống bọc 3PE, FBE hoặc epoxy.
Ứng dụng của ống thép đúc Trung Quốc
Nhờ cấu trúc liền mạch không có mối hàn, ống thép đúc Trung Quốc có khả năng chịu áp suất và nhiệt độ cao, đáp ứng tốt các hệ thống kỹ thuật quan trọng.
Hệ thống dầu khí
Vận chuyển dầu thô, khí thiên nhiên và các sản phẩm hóa dầu.
Hệ thống hơi áp suất cao
Sử dụng trong lò hơi, nhà máy nhiệt điện và nhà máy công nghiệp.
Ngành hóa chất
Dẫn dung môi, axit loãng và môi chất công nghiệp.
Hệ thống phòng cháy chữa cháy
Đặc biệt phù hợp với các tuyến ống chính yêu cầu độ an toàn cao.
Cấp thoát nước công nghiệp
Ứng dụng trong trạm bơm, nhà máy xử lý nước và hạ tầng kỹ thuật.
Nhà máy năng lượng và công nghiệp nặng
Sử dụng trong các ngành điện, xi măng, luyện kim, phân bón và lọc hóa dầu.
Quy trình sản xuất ống thép đúc Trung Quốc
Các nhà máy Trung Quốc sản xuất ống thép đúc theo công nghệ seamless hiện đại.
Bước 1: Chuẩn bị phôi thép tròn đặc
Phôi được luyện từ thép carbon hoặc thép hợp kim theo thành phần hóa học yêu cầu.
Bước 2: Gia nhiệt phôi
Phôi được nung ở nhiệt độ khoảng 1.200°C đến 1.300°C.
Bước 3: Xuyên lỗ tạo ống rỗng
Máy piercer tạo lỗ rỗng ở tâm phôi.
Bước 4: Cán kéo giãn
Ống được kéo dài và giảm chiều dày thành.
Bước 5: Định cỡ
Đảm bảo đường kính ngoài và độ dày đạt đúng tiêu chuẩn.
Bước 6: Xử lý nhiệt
Thường hóa hoặc ủ để cải thiện cơ tính.
Bước 7: Kiểm tra chất lượng
Bao gồm thử kéo, thử uốn, siêu âm, thử thủy lực và phân tích thành phần hóa học.
Bước 8: Hoàn thiện bề mặt
Sơn đen, phủ dầu chống gỉ hoặc mạ kẽm.
Bước 9: Đóng gói và xuất xưởng
Đánh dấu thông số kỹ thuật và phát hành chứng chỉ CO/CQ.
Quy trình nhập khẩu ống thép đúc Trung Quốc
Việc nhập khẩu được thực hiện theo quy trình chặt chẽ nhằm đảm bảo chất lượng và tiến độ giao hàng.
Khảo sát nhu cầu thị trường
Xác định kích thước, tiêu chuẩn, số lượng và tiến độ.
Lựa chọn nhà máy uy tín
Ưu tiên các thương hiệu lớn như TPCO, Baosteel, Hengyang Valin Steel Tube và Tianjin Pipe Group Corporation.
Ký kết hợp đồng ngoại thương
Quy định rõ tiêu chuẩn, chứng từ, điều kiện giao hàng và thanh toán.
Sản xuất và kiểm tra
Nhà máy tiến hành sản xuất, kiểm tra và cấp CO/CQ.
Vận chuyển về Việt Nam
Hàng được đóng container hoặc tàu rời và làm thủ tục hải quan.
Kiểm tra và nhập kho
Kiểm đếm, đối chiếu chứng từ và bảo quản tại kho.
Phân phối tại Việt Nam của Thép Hùng Phát
Công Ty TNHH Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối ống thép đúc Trung Quốc với đầy đủ quy cách từ DN15 đến DN1200, đáp ứng các tiêu chuẩn ASTM A106, API 5L và nhiều tiêu chuẩn quốc tế khác.
Thép Hùng Phát cung cấp:
- Hàng có sẵn số lượng lớn.
- Đầy đủ CO/CQ.
- Cắt quy cách theo yêu cầu.
- Giao hàng toàn quốc.
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu.
- Giá cả cạnh tranh.
Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực thép công nghiệp, Thép Hùng Phát đã trở thành đối tác cung ứng đáng tin cậy cho các nhà thầu xây dựng, đơn vị cơ điện, công ty PCCC và các dự án công nghiệp lớn trên toàn quốc.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Tham khảo thêm:
Van dầu, khí, gas
Van chất lượng cao
Van gang Hàn Quốc
Tôn kẽm, tôn mạ màu
Bulong, ốc vít
Đồng hồ lưu lượng
Thép hộp size lớn
Phụ kiện hàn Jinil
Phụ kiện hàn FKK
Phụ kiện ren Mech
Thép ống mạ kẽm Hòa Phát
Cùm treo ống
Van Minh Hòa
Tiêu chuẩn BS


