Nội dung chính:
- 1 Giới thiệu về công ty thép Vinapipe
- 2 Ứng dụng của ống thép mạ kẽm Vinapipe
- 3 Bảng giá ống thép mạ kẽm Vinapipe cập nhật mới nhất
- 4 Phân loại ống thép mạ kẽm Vinapipe
- 5 Quy trình sản xuất ống thép mạ kẽm Vinapipe
- 6 Dấu hiệu nhận biết ống thép Vinapipe chính hãng
- 7 Kết luận
- 8 Mua ống thép mạ kẽm Vinapipe ở đâu uy tín?
Ống thép mạ kẽm Vianapipe là sản phẩm đã được nhiều nhiều người tin dùng và lựa chọn. Là sản phẩm chất lượng tốt được đánh giá trong nhiều năm qua. Thép Hùng Phát là đại lý phân phối ống thép mạ kẽm Vinapipe chính hãng uy tín hiện nay. Nếu quý khách hàng đang có nhu cầu cần mua thép hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được báo giá và nhận các ưu đãi hấp dẫn nhất.

Giới thiệu về công ty thép Vinapipe
Cùng với sự phát triển ngành công nghiệp thép Việt Nam. Nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng ống thép trong công cuộc CNH – HĐH đất nước.
Liên doanh sản xuất ống thép đầu tiên đã được thành lập năm 1993 với tên gọi “ Công ty TNHH ống Thép Việt Nam – VINAPIPE”. Công ty được thành lập trên cơ sở liên doanh giữa Tổng Công ty Thép Việt Nam (VnSteel) với tập đoàn sản xuất thép hàng đầu Hàn Quốc là SeAh.
Từ khi đi vào sản xuất (tháng 10/94) đến nay. Vinapipe đã đa dạng hóa sản phẩm. Cung cấp cho thị trường trong và ngoài nước các loại ống thép đen, mạ kẽm, vuông , chữ nhật.
Sản phẩm của Vinapipe luôn được đánh giá có chất lượng cao nhất trên thị trường Việt Nam hiện nay. Vinapipe có máy thử thủy lực dùng để thử độ kín khít nước. Đảm bảo ống không rò gỉ với áp lực thử 50 bar (51 kgf/ cm2).
Các tiêu chuẩn ống thép mạ kẽm Vinapipe hiện nay
Các sản phẩm ống thép do Vinapipe sản xuất đang được áp dụng theo tiêu chuẩn Anh quốc BS 1387:1985 với ống tròn đen và mạ kẽm. Tiêu chuẩn Hàn Quốc KSD 3568:1986 với ống thép hộp cạnh vuông và chữ nhật.
Ngoài hai tiêu chuẩn phổ biến trên, Vinapipe có thể sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A53, JIS G3442/ 3452/ 3444/ 3445/ 3466,…
Ứng dụng của ống thép mạ kẽm Vinapipe
Hiện Vinapipe đang cung cấp ra thị trường các chủng loại ống thép mạ kẽm có đường kính từ 1/2″ (D15) đến 4″ (D100) với các cấp hạng độ dày.
Vạch xanh BSM phục vụ cho cấp nước, ống cứu hoả, hệ thống điều hòa. Không vạch BSA1-phục vụ cấp nước sinh hoat. Vạch vàng – phục vụ cho các mục đích cơ khí như: ông luồn cáp điện, ….
Ngoài ra còn có hạng BSL (Vạch nâu) ít được sử dụng hơn ở Việt Nam cũng được Vinapipe sản xuất cho các đơn đặt hàng cụ thể.
Tham khảo thêm:
- Thép ống mạ kẽm Hòa Phát
- Thép ống mạ kẽm SEAH
- Ống thép size lớn
- Ống thép đúc
- Ống thép mạ kẽm
- Ống thép đen
- Thép ống mạ kẽm Việt Đức
- Ống Inox

Bảng giá ống thép mạ kẽm Vinapipe cập nhật mới nhất
Thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách bảng giá ống thép mạ kẽm Vinapipe mới nhất. Đây là bảng giá được chúng tôi cập nhật trực tiếp tại nhà máy. Tuy nhiên giá thép sẽ có thay đổi theo thời gian. Nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp đến Hotline của chúng tôi để được báo giá chính xác nhất.
Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất.
| BẢNG GIÁ THÉP ỐNG MẠ KẼM NHÚNG NÓNG VINAPIPE | ||||
| Thép Ống | Quy Cách | Kg/Cây 6m | Đơn Giá/KG | Thành Tiền/cây 6m |
| Ống thép mạ kẽm Vinapipe F21 | 1,6 ly | 4,642 | 27 | 125,334 |
| 1,9 ly | 5,484 | 26 | 142,584 | |
| 2,1 ly | 5,938 | 24,8 | 147,2624 | |
| 2,3 ly | 6,435 | 24,8 | 159,588 | |
| 2,6 ly | 7,26 | 24,8 | 180,048 | |
| Ống thép mạ kẽm Vinapipe F27 | 1,6 ly | 5,933 | 27 | 160,191 |
| 1,9 ly | 6,961 | 26 | 180,986 | |
| 2,1 ly | 7,704 | 24,8 | 191,0592 | |
| 2,3 ly | 8,286 | 24,8 | 205,4928 | |
| 2,6 ly | 9,36 | 24,8 | 232,128 | |
| Ống thép mạ kẽm Vinapipe F34 | 1,6 ly | 7,556 | 27 | 204,012 |
| 1,9 ly | 8,888 | 26 | 231,088 | |
| 2,1 ly | 9,762 | 24,8 | 242,0976 | |
| 2,3 ly | 10,722 | 24,8 | 265,9056 | |
| 2,5 ly | 11,46 | 24,8 | 284,208 | |
| 2,6 ly | 11,886 | 24,8 | 294,7728 | |
| 2,9 ly | 13,128 | 24,8 | 325,5744 | |
| 3,2 ly | 14,4 | 24,8 | 357,12 | |
| Ống thép mạ kẽm Vinapipe F42 | 1,6 ly | 9,617 | 27 | 259,659 |
| 1,9 ly | 11,335 | 26 | 294,71 | |
| 2,1 ly | 12,467 | 24,8 | 309,1816 | |
| 2,3 ly | 13,56 | 24,8 | 336,288 | |
| 2,6 ly | 15,24 | 24,8 | 377,952 | |
| 2,9 ly | 16,87 | 24,8 | 418,376 | |
| 3,2 ly | 18,6 | 24,8 | 461,28 | |
| Ống thép mạ kẽm Vinapipe F49 | 1,6 ly | 11 | 27 | 297 |
| 1,9 ly | 12,995 | 26 | 337,87 | |
| 2,1 ly | 14,3 | 24,8 | 354,64 | |
| 2,3 ly | 15,59 | 24,8 | 386,632 | |
| 2,5 ly | 16,98 | 24,8 | 421,104 | |
| 2,6 ly | 17,5 | 24,8 | 434 | |
| 2,7 ly | 18,14 | 24,8 | 449,872 | |
| 2,9 ly | 19,38 | 24,8 | 480,624 | |
| 3,2 ly | 21,42 | 24,8 | 531,216 | |
| 3,6 ly | 23,71 | 24,8 | 588,008 | |
| Ống thép mạ kẽm Vinapipe F60 | 1,9 ly | 16,3 | 26 | 423,8 |
| 2,1 ly | 17,97 | 24,8 | 445,656 | |
| 2,3 ly | 19,612 | 24,8 | 486,3776 | |
| 2,6 ly | 22,158 | 24,8 | 549,5184 | |
| 2,7 ly | 22,85 | 24,8 | 566,68 | |
| 2,9 ly | 24,48 | 24,8 | 607,104 | |
| 3,2 ly | 26,861 | 24,8 | 666,1528 | |
| 3,6 ly | 30,18 | 24,8 | 748,464 | |
| 4,0 ly | 33,1 | 24,8 | 820,88 | |
| Ống thép mạ kẽm Vinapipe F 76 | 2,1 ly | 22,851 | 24,8 | 566,7048 |
| 2,3 ly | 24,958 | 24,8 | 618,9584 | |
| 2,5 ly | 27,04 | 24,8 | 670,592 | |
| 2,6 ly | 28,08 | 24,8 | 696,384 | |
| 2,7 ly | 29,14 | 24,8 | 722,672 | |
| 2,9 ly | 31,368 | 24,8 | 777,9264 | |
| 3,2 ly | 34,26 | 24,8 | 849,648 | |
| 3,6 ly | 38,58 | 24,8 | 956,784 | |
| 4,0 ly | 42,4 | 24,8 | 1051,52 | |
| Ống thép mạ kẽm Vinapipe F 90 | 2,1 ly | 26,799 | 24,8 | 664,6152 |
| 2,3 ly | 29,283 | 24,8 | 726,2184 | |
| 2,5 ly | 31,74 | 24,8 | 787,152 | |
| 2,6 ly | 32,97 | 24,8 | 817,656 | |
| 2,7 ly | 34,22 | 24,8 | 848,656 | |
| 2,9 ly | 36,828 | 24,8 | 913,3344 | |
| 3,2 ly | 40,32 | 24,8 | 999,936 | |
| 3,6 ly | 45,14 | 24,8 | 1119,472 | |
| 4,0 ly | 50,22 | 24,8 | 1245,456 | |
| 4,5 ly | 55,8 | 25,2 | 1406,16 | |
| Ống thép mạ kẽm Vinapipe F 114 | 2,5 ly | 41,06 | 24,8 | 1018,288 |
| 2,7 ly | 44,29 | 24,8 | 1098,392 | |
| 2,9 ly | 47,484 | 24,8 | 1177,603 | |
| 3,0 ly | 49,07 | 24,8 | 1216,936 | |
| 3,2 ly | 52,578 | 24,8 | 1303,934 | |
| 3,6 ly | 58,5 | 24,8 | 1450,8 | |
| 4,0 ly | 64,84 | 24,8 | 1608,032 | |
| 4,5 ly | 73,2 | 25,2 | 1844,64 | |
| 4,6 ly | 78,162 | 25,2 | 1969,682 | |
| Ống thép mạ kẽm Vinapipe F 141,3 | 3,96 ly | 80,46 | 25,2 | 2027,592 |
| 4,78 ly | 96,54 | 25,2 | 2432,808 | |
| 5,16 ly | 103,95 | 25,2 | 2619,54 | |
| 5,56 ly | 111,66 | 25,2 | 2813,832 | |
| 6,35 ly | 126,8 | 25,2 | 3195,36 | |
| Ống thép mạ kẽm Vinapipe F 168 | 3,96 ly | 96,24 | 25,2 | 2425,248 |
| 4,78 ly | 115,62 | 25,2 | 2913,624 | |
| 5,16 ly | 124,56 | 25,2 | 3138,912 | |
| 5,56 ly | 133,86 | 25,2 | 3373,272 | |
| 6,35 ly | 152,16 | 25,2 | 3834,432 | |
| Ống thép mạ kẽm Vinapipe F 219,1 | 3,96 ly | 126,06 | 25,2 | 3176,712 |
| 4,78 ly | 151,56 | 25,2 | 3819,312 | |
| 5,16 ly | 163,32 | 25,2 | 4115,664 | |
| 5,56 ly | 175,68 | 25,2 | 4427,136 | |
| 6,35 ly | 199,86 | 25,2 | 5036,472 | |
Phân loại ống thép mạ kẽm Vinapipe
Ống thép mạ kẽm Vinapipe được phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau, giúp đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng.
Phân loại theo hình dạng
a. Ống tròn vinapipe mạ kẽm
- Phổ biến nhất
- Dùng cho hệ thống đường ống
- Dễ nối ren, hàn
👉 Ứng dụng:
- Cấp thoát nước
- PCCC
- Khí nén
b. Ống hộp vuông Vinapipe mạ kẽm
- Kết cấu chắc chắn
- Thẩm mỹ cao
👉 Ứng dụng:
- Khung nhà
- Lan can
- Nội thất
c. Ống hộp chữ nhật vinapipe mạ kẽm
- Tối ưu chịu lực theo phương ngang
👉 Ứng dụng:
- Kết cấu mái
- Khung xưởng
Phân loại theo phương pháp mạ
a. Ống thép Vinapipe mạ kẽm nhúng nóng
- Nhúng vào bể kẽm nóng chảy
- Lớp mạ dày
Ưu điểm:
- Chống gỉ vượt trội
- Tuổi thọ cao
Ống thép Vinapipe tôn mạ kẽm
- Lớp mạ mỏng hơn
- Bề mặt sáng đẹp
Ưu điểm:
- Giá thành thấp
- Thẩm mỹ cao
Phân loại theo tiêu chuẩn và độ dày
Ống Vinapipe được sản xuất theo nhiều độ dày khác nhau:
- Ống mỏng: 0.7 – 1.2 mm
- Ống trung bình: 1.4 – 2.5 mm
- Ống dày: > 2.5 mm
👉 Phù hợp từ công trình dân dụng đến công nghiệp.
Quy trình sản xuất ống thép mạ kẽm Vinapipe
Quy trình sản xuất ống Vinapipe được thực hiện theo dây chuyền hiện đại, đảm bảo chất lượng ổn định.
b1 Chuẩn bị nguyên liệu
- Thép cuộn cán nóng (HRC) hoặc cán nguội
- Được kiểm tra thành phần hóa học
b2 Xả băng và tạo hình
- Thép cuộn được cắt thành dải
- Đưa qua máy cán tạo hình ống
b3 Hàn ống (ERW)
- Sử dụng công nghệ hàn điện trở cao tần
- Tạo mối hàn chắc chắn
👉 Đây là công nghệ phổ biến trong sản xuất ống thép hiện nay.
b4 Xử lý mối hàn
- Làm nguội
- Mài nhẵn
- Kiểm tra chất lượng
b5 Mạ kẽm
Ống sau khi hàn sẽ được mạ kẽm bằng 2 phương pháp:
- Mạ nhúng nóng
- Mạ điện phân
b6 Kiểm tra chất lượng
- Đo độ dày
- Kiểm tra lớp mạ
- Test áp lực
b7 Cắt và đóng gói
- Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn (6m)
- Đóng bó, vận chuyển
👉 Quy trình khép kín giúp đảm bảo:
- Độ chính xác cao
- Chất lượng đồng đều
Dấu hiệu nhận biết ống thép Vinapipe chính hãng
Trong thị trường có nhiều hàng trôi nổi, việc nhận biết hàng chính hãng là rất quan trọng.
In chữ trên thân ống
Ống Vinapipe chính hãng có in rõ:
- Tên thương hiệu: VINAPIPE
- Kích thước (phi, độ dày)
- Tiêu chuẩn sản xuất
👉 Chữ in sắc nét, không bị nhòe.
Bề mặt ống
- Mạ kẽm đều, không loang lổ
- Không rỗ, không bong tróc
- Bề mặt sáng hoặc xám đặc trưng
Độ dày đúng tiêu chuẩn
- Không bị thiếu ly
- Trọng lượng đúng quy cách
👉 Có thể cân thực tế để kiểm tra.
Chứng từ CO, CQ
Sản phẩm chính hãng luôn có:
- CO (xuất xứ)
- CQ (chất lượng)
Đầu ống và mép cắt
- Cắt gọn, không ba via
- Ren (nếu có) sắc nét
Mua tại đại lý uy tín
Đây là yếu tố quan trọng nhất để tránh hàng giả.
👉 Nên chọn:
- Nhà phân phối lớn
- Có kho hàng rõ ràng
- Giá minh bạch
Kết luận
Ống thép mạ kẽm Vinapipe là lựa chọn đáng tin cậy nhờ:
- Chất lượng ổn định
- Giá thành hợp lý
- Ứng dụng đa dạng
Việc hiểu rõ:
- Phân loại sản phẩm
- Quy trình sản xuất
- Cách nhận biết hàng chính hãng
sẽ giúp bạn:
- Mua đúng hàng
- Tránh rủi ro
- Tối ưu chi phí công trình
Nếu bạn đang kinh doanh hoặc thi công, việc lựa chọn đúng ống Vinapipe không chỉ giúp đảm bảo chất lượng mà còn nâng cao uy tín với khách hàng.
Mua ống thép mạ kẽm Vinapipe ở đâu uy tín?
Hiện nay có rất nhiều cửa hàng, đơn vị phân phối các sản phẩm ống thép khác nhau. Quý khách khó có thể biết được đâu là sản phẩm tốt, đâu là hàng kém chất lượng. Hãy đến với Thép Hùng Phát, là đơn vị hoạt động nhiều năm, đã phân phối sắt thép cho hàng ngàn khách hàng khác nhau. Chúng tôi là đơn vị phân phối ống thép mạ kẽm Vinapipe chính hãng, hàng nhập trực tiếp tại nhà máy.
Đến với Thép Hùng Phát quý khách hoàn toàn có thể yên tâm vì sản phẩm luôn đạt chất lượng tốt. Ngoài ra khi quý khách đặt với số lượng lớn sẽ nhận được chiết khấu cực kỳ hấp dẫn.
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp các sản phẩm khác như: Phụ kiện hàn giá rẻ, Thép hình U,C, Cùm treo ống, Khớp nối, Cóc nối lồng thép, Thép tấm siêu dày, Thép hộp mạ kẽm, Thép hộp đen, Van chất lượng cao, Hệ thống chữa cháy, Van gang Đài Loan… với đa dạng mẫu mã khác nhau. Nếu quý khách có nhu cầu hãy liên hệ ngay với chúng tôi.
LIÊN HỆ NHẬN BÁO GIÁ SỚM NHẤT
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Sale 1: Ms Trà 0988 588 936
Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123
Sale 3: Ms Nha 0937 343 123
Sale 4: Ms Ly 0909 938 123
Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123
Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123
Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789
CSKH: Ms Duyên 0971 960 496
Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM
Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM
Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội
>>>>Xem thêm quy cách các loại phụ kiện đường ống tại đây:


