Nội dung chính:
- 1 Đại lý phân phối ống thép đúc phi 102 (DN90)
- 2 Mô tả: Ống thép đúc phi 102 (DN90)
- 3 Bảng giá ống thép đúc phi 102 (DN90)
- 4 Tham khảo thêm bảng giá ống thép đen, ống thép mạ kẽm mới nhất
- 5 Phân loại ống thép đúc phi 101
- 6 Ứng dụng của ống thép đúc phi 101 (DN90)
- 7 Xuất xứ phổ biến
- 8 Ưu điểm nổi bật
- 9 Nhà nhập khẩu và phân phối – Thép Hùng Phát
- 10 Hướng dẫn cách mua ống thép đúc phi 102
- 11 Lý do nên chọn Thép Hùng Phát là đại lý phân phối
- 12 Kết luận
Bảng giá ống thép đúc phi 102, thép ống đúc phi 102 mới nhất. Thép Hùng Phát chuyên nhập khẩu các sản phẩm ống thép đúc từ các nhà máy trong và ngoài nước. Sản phẩm chất lượng tốt, chính hãng, mới 100%, giá rẻ nhất thị trường.
Quý khách liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0938 437 123 – 0938 261 123 – 0971 960 496 để biết thêm những bảng giá mới nhất và các chính sách chiết khấu khi mua hàng.
Đại lý phân phối ống thép đúc phi 102 (DN90)
| ✅ Giá ống thép đúc phi 102 cạnh tranh nhất | ⭐Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên và chính xác tại nhà máy. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường |
| ✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian. |
| ✅ Ống thép đúc phi 102 chính hãng | ⭐Ống thép đúc phi 102 được nhập trực tiếp tại nhà máy. Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ |
| ✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu |

Mô tả: Ống thép đúc phi 102 (DN90)
Công ty Thép Hùng Phát là một trong những đơn vị phân phối ống thép đúc lớn nhất tại TPHCM và các tỉnh lân cận. Ống thép đúc phi 102 được chúng tôi nhập khẩu trực tiếp tại nhà máy và phân phối ra thị trường.
Là một đại lý lớn uy tín, được nhiều khách hàng cá nhân hoặc những nhà thầu lớn biết đến và tin tưởng. Chúng tôi tự tin mang đến sản phẩm chất lượng tốt nhất và cam kết bán với giá cạnh tranh nhất trên thị trường.
Ngoài ra khi quý khách mua hàng với số lượng lớn tại công ty chúng tôi sẽ nhận thêm phần chiết khấu hấp dẫn. Có xe vận chuyển đến tận chân công trình nhanh chóng, giao đúng quy cách và đúng số lượng khách yêu cầu.
Hiện nay Thép Hùng Phát mở rộng thị trường, không chỉ phân phối tại TPHCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An mà khắp các tỉnh thành khu vực Miền Nam. Nếu quý khách có nhu cầu mua ống thép đúc phi 102 hãy liên hệ ngay với chúng tôi.
Thông số kỹ thuật ống thép đúc phi 102
- Mác thép: A106, A333-Gr.6, A335-P5, A335-P9-P11-P22-P9-P92, A53, X65, X52, X42, A213-T2-T5-T5B-T5C-T9-T11-T12-T22-T23-T91-T92, A210-C-A1, S355,…
- Tiêu chuẩn: ASTM , API5L, JIS, GOST, DIN, ANSI, EN…
- Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Việt Nam,…
- Đường kính: phi 102 DN90
- Độ dày: 2.11mm – 16.2mm
- Chiều dài: 6m
Bảng quy cách ống thép đúc phi 102 (DN90)
| TÊN HÀNG HÓA | Đường kính danh nghĩa | INCH | OD | Độ dày (mm) | Trọng Lượng (Kg/m) |
| Thép ống đúc D102 | DN90 | 3 | 101.6 | 2.11 | 5.18 |
| Thép ống đúc D102 | DN90 | 3 | 101.6 | 3.05 | 7.41 |
| Thép ống đúc D102 | DN90 | 3 | 101.6 | 3.5 | 8.47 |
| Thép ống đúc D102 | DN90 | 3 | 101.6 | 4.78 | 11.41 |
| Thép ống đúc D102 | DN90 | 3 | 101.6 | 5.74 | 13.57 |
| Thép ống đúc D102 | DN90 | 3 | 101.6 | 6 | 14.14 |
| Thép ống đúc D102 | DN90 | 3 | 101.6 | 6.5 | 15.24 |
| Thép ống đúc D102 | DN90 | 3 | 101.6 | 7 | 16.33 |
| Thép ống đúc D102 | DN90 | 3 | 101.6 | 7.05 | 16.44 |
| Thép ống đúc D102 | DN90 | 3 | 101.6 | 8.1 | 18.68 |
| Thép ống đúc D102 | DN90 | 3 | 101.6 | 8.5 | 19.51 |
| Thép ống đúc D102 | DN90 | 3 | 101.6 | 9 | 20.55 |
| Thép ống đúc D102 | DN90 | 3 | 101.6 | 9.5 | 21.58 |
| Thép ống đúc D102 | DN90 | 3 | 101.6 | 10 | 22.59 |
| Thép ống đúc D102 | DN90 | 3 | 101.6 | 10.5 | 23.59 |
| Thép ống đúc D102 | DN90 | 3 | 101.6 | 11 | 24.58 |
| Thép ống đúc D102 | DN90 | 3 | 101.6 | 12 | 26.51 |
| Thép ống đúc D102 | DN90 | 3 | 101.6 | 13.5 | 29.33 |
| Thép ống đúc D102 | DN90 | 3 | 101.6 | 14 | 30.24 |
| Thép ống đúc D102 | DN90 | 3 | 101.6 | 16.2 | 34.12 |

Bảng giá ống thép đúc phi 102 (DN90)
Công ty Thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách bảng giá ống thép đúc phi 102 mới nhất. Tuy nhiên giá mà chúng tôi gửi đến chỉ mang tính tham khảo vì giá thép thay đổi thường xuyên. Vì vậy để biết chính xác giá bán trong ngày quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0938 437 123 – 0938 261 123 – 0971 960 496
Hiện chúng tôi phân phối ống thép đúc với đầy đủ kích thước ống, độ dày khác nhau. Đáp ứng được mọi nhu cầu của khách hàng. Quý khách muốn biết giá của từng loại ống khác nhau hãy liên hệ đến hotline của chúng tôi. Sẽ có nhân viên tư vấn báo giá chi tiết cho quý khách.
| Ống đúc DN90 phi 101 | 101.6×5,74(mm) x 13,56(kg/m) | SCH40 | 18.000 – 24.000 |
| Ống đúc DN90 phi 101 | 101.6×8,08(mm) x 18,67(kg/m) | SCH80 | 18.000 – 24.000 |
*** Lưu ý mua hàng:
- Bảng báo giá ống thép đúc phi 102 bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% trên toàn thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.
- Chúng tôi có đủ xe tải lớn để đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho dự án của bạn.
- Đặt hàng sau 6 giờ sẽ có sẵn (tùy thuộc vào số lượng nhiều hơn hoặc ít hơn).
- Cam kết bán đúng loại hàng theo yêu cầu của khách hàng.
- Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt khi nhận hàng tại dự án.
- Người bán của chúng tôi chỉ thu tiền sau khi người mua có toàn quyền kiểm soát chất lượng hàng hóa được giao.
Tham khảo thêm bảng giá ống thép đen, ống thép mạ kẽm mới nhất
Bảng giá ống thép đen
| Ống Thép | Độ Dày | Kg/Cây | Đơn Giá | Thành Tiền |
| Phi 21 | 1.0 ly | 2.99 | 16,150 | 48,289 |
| 1.1 ly | 3.27 | 16,150 | 52,811 | |
| 1.2 ly | 3.55 | 16,150 | 57,333 | |
| 1.4 ly | 4.1 | 16,150 | 66,215 | |
| 1.5 ly | 4.37 | 16,150 | 70,576 | |
| 1.8 ly | 5.17 | 15,250 | 78,843 | |
| 2.0 ly | 5.68 | 15,050 | 85,484 | |
| 2.5 ly | 7.76 | 15,050 | 116,788 | |
| Phi 27 | 1.0 ly | 3.8 | 16,150 | 61,370 |
| 1.1 ly | 4.16 | 16,150 | 67,184 | |
| 1.2 ly | 4.52 | 16,150 | 72,998 | |
| 1.4 ly | 5.23 | 16,150 | 84,465 | |
| 1.5 ly | 5.58 | 16,150 | 90,117 | |
| 1.8 ly | 6.62 | 15,250 | 100,955 | |
| 2.0 ly | 7.29 | 15,050 | 109,715 | |
| 2.5 ly | 8.93 | 15,050 | 134,397 | |
| Phi 34 | 1.0 ly | 4.81 | 16,150 | 77,682 |
| 1.1 ly | 5.27 | 16,150 | 85,111 | |
| 1.2 ly | 5.74 | 16,150 | 92,701 | |
| 1.4 ly | 6.65 | 16,150 | 107,398 | |
| 1.5 ly | 7.1 | 16,150 | 114,665 | |
| 1.8 ly | 8.44 | 15,250 | 128,710 | |
| 2.0 ly | 9.32 | 15,050 | 140,266 | |
| 2.5 ly | 11.47 | 15,050 | 172,624 | |
| 2.8 ly | 12.72 | 15,050 | 191,436 | |
| 3.0 ly | 13.54 | 15,050 | 203,777 | |
| 3.2 ly | 14.35 | 15,050 | 215,968 | |
| Phi 42 | 1.0 ly | 6.1 | 16,150 | 98,515 |
| 1.1 ly | 6.69 | 16,150 | 108,044 | |
| 1.2 ly | 7.28 | 16,150 | 117,572 | |
| 1.4 ly | 8.45 | 16,150 | 136,468 | |
| 1.5 ly | 9.03 | 16,150 | 145,835 | |
| 1.8 ly | 10.76 | 15,250 | 164,090 | |
| 2.0 ly | 11.9 | 15,050 | 179,095 | |
| 2.5 ly | 14.69 | 15,050 | 221,085 | |
| 2.8 ly | 16.32 | 15,050 | 245,616 | |
| 3.0 ly | 17.4 | 15,050 | 261,870 | |
| 3.2 ly | 18.47 | 15,050 | 277,974 | |
| 3.6 ly | 22.36 | 15,050 | 336,518 | |
| Phi 49 | 1.1 ly | 7.65 | 16,150 | 123,548 |
| 1.2 ly | 8.33 | 16,150 | 134,530 | |
| 1.4 ly | 9.67 | 16,150 | 156,171 | |
| 1.5 ly | 10.34 | 16,150 | 166,991 | |
| 1.8 ly | 12.33 | 15,250 | 188,033 | |
| 2.0 ly | 13.64 | 15,050 | 205,282 | |
| 2.5 ly | 16.87 | 15,050 | 253,894 | |
| 2.8 ly | 18.77 | 15,050 | 282,489 | |
| 2.9 ly | 19.4 | 15,050 | 291,970 | |
| 3.0 ly | 20.02 | 15,050 | 301,301 | |
| 3.2 ly | 21.26 | 15,050 | 319,963 | |
| 3.4 ly | 22.49 | 15,050 | 338,475 | |
| 3.8 ly | 24.91 | 15,050 | 374,896 | |
| Phi 60 | 1.1 ly | 9.57 | 16,150 | 154,556 |
| 1.2 ly | 10.42 | 16,150 | 156,821 | |
| 1.4 ly | 12.12 | 16,150 | 195,738 | |
| 1.5 ly | 12.96 | 16,150 | 209,304 | |
| 1.8 ly | 15.47 | 15,250 | 235,918 | |
| 2.0 ly | 17.13 | 15,050 | 257,807 | |
| 2.5 ly | 21.23 | 15,050 | 319,512 | |
| 2.8 ly | 23.66 | 15,050 | 356,083 | |
| 2.9 ly | 24.46 | 15,050 | 368,123 | |
| 3.0 ly | 25.26 | 15,050 | 380,163 | |
| 3.5 ly | 29.21 | 15,050 | 439,611 | |
| 3.8 ly | 31.54 | 15,050 | 474,677 | |
| 4.0 ly | 33.09 | 15,050 | 498,005 | |
| Phi 76 | 1.1 ly | 12.13 | 16,150 | 195,900 |
| 1.2 ly | 13.21 | 16,150 | 213,342 | |
| 1.4 ly | 15.37 | 16,150 | 248,226 | |
| 1.5 ly | 16.45 | 16,150 | 265,668 | |
| 1.8 ly | 19.66 | 15,250 | 299,815 | |
| 2.0 ly | 21.78 | 15,050 | 327,789 | |
| 2.5 ly | 27.04 | 15,050 | 406,952 | |
| 2.8 ly | 30.16 | 15,050 | 453,908 | |
| 2.9 ly | 31.2 | 15,050 | 469,560 | |
| 3.0 ly | 32.23 | 15,050 | 485,062 | |
| 3.2 ly | 34.28 | 15,050 | 515,914 | |
| 3.5 ly | 37.34 | 15,050 | 561,967 | |
| 3.8 ly | 40.37 | 15,050 | 607,569 | |
| 4.0 ly | 42.38 | 15,050 | 745,888 | |
| Phi 90 | 1.4 ly | 18.5 | 16,150 | 298,775 |
| 1.5 ly | 19.27 | 16,150 | 311,211 | |
| 1.8 ly | 23.04 | 15,250 | 351,360 | |
| 2.0 ly | 25.54 | 15,050 | 384,377 | |
| 2.5 ly | 31.74 | 15,050 | 477,687 | |
| 2.8 ly | 35.42 | 15,050 | 533,071 | |
| 2.9 ly | 36.65 | 15,050 | 551,583 | |
| 3.0 ly | 37.87 | 15,050 | 569,944 | |
| 3.2 ly | 40.3 | 15,050 | 606,515 | |
| 3.5 ly | 43.92 | 15,050 | 660,996 | |
| 3.8 ly | 47.51 | 15,050 | 715,026 | |
| 4.0 ly | 49.9 | 15,050 | 750,995 | |
| 4.5 ly | 55.8 | 15,350 | 856,530 | |
| Phi 114 | 1.4 ly | 23 | 16,150 | 371,450 |
| 1.8 ly | 29.75 | 15,250 | 453,688 | |
| 2. ly | 33 | 15,050 | 496,650 | |
| 2.4 ly | 39.45 | 15,050 | 593,723 | |
| 2.5 ly | 41.06 | 15,050 | 617,953 | |
| 2.8 ly | 45.86 | 15,050 | 690,193 | |
| 3.0 ly | 49.05 | 15,050 | 738,203 | |
| 3.8 ly | 61.68 | 15,050 | 928,284 | |
| 4.0 ly | 64.81 | 15,050 | 975,391 | |
| 4.5 ly | 72.58 | 15,350 | 1,114,103 | |
| 5.0 ly | 80.27 | 15,350 | 1,232,145 | |
| 6.0 ly | 95.44 | 15,350 | 1,465,004 | |
| Phi 127 | 3.5 ly | 63.86 | 16,650 | 1,063,269 |
| 4.0 ly | 72.68 | 16,650 | 1,210,122 | |
| Phi 141 | 3.96 ly | 80.46 | 16,650 | 1,339,659 |
| 4.78 ly | 96.54 | 16,650 | 1,607,391 | |
| Phi 168 | 3.96 ly | 96.24 | 16,650 | 1,602,396 |
| 4.78 ly | 115.62 | 16,650 | 1,925,073 | |
| 5.16 | 124.56 | 16,650 | 2,073,924 | |
| 5.56 | 133.86 | 16,650 | 2,228,769 | |
| phi 279 | 4.78 | 151.56 | 16,650 | 2,523,474 |
| 5.16 | 163.32 | 16,650 | 2,719,278 | |
| 5.56 | 175.68 | 16,650 | 2,925,072 | |
| 6.35 | 199.86 | 16,650 | 3,327,669 |
Bảng báo giá ống thép đen cỡ lớn
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/Kg) | Thành tiền (VNĐ/Cây) |
| Ống thép D273 | 6.35 | 250.5 | 17,125 | 4,289,813 |
| 7.8 | 306.06 | 17,125 | 5,241,278 | |
| 9.27 | 361.68 | 17,125 | 6,193,770 | |
| Ống thép D323.9 | 4.57 | 215.82 | 17,125 | 3,695,918 |
| 6.35 | 298.2 | 17,125 | 5,106,675 | |
| 8.38 | 391.02 | 17,125 | 6,696,218 | |
| Ống thép D355.6 | 4.78 | 247.74 | 17,125 | 4,242,548 |
| 6.35 | 328.02 | 17,125 | 5,617,343 | |
| 7.93 | 407.52 | 17,125 | 6,978,780 | |
| 9.53 | 487.5 | 17,125 | 8,348,438 | |
| 11.1 | 565.56 | 17,125 | 9,685,215 | |
| 12.7 | 644.04 | 17,125 | 11,029,185 | |
| Ống thép D406 | 6.35 | 375.72 | 17,125 | 6,434,205 |
| 7.93 | 467.34 | 17,125 | 8,003,198 | |
| 9.53 | 559.38 | 17,125 | 9,579,383 | |
| 12.7 | 739.44 | 17,125 | 12,662,910 | |
| Ống thép D457.2 | 6.35 | 526.26 | 17,125 | 9,012,203 |
| 7.93 | 526.26 | 17,125 | 9,012,203 | |
| 9.53 | 630.96 | 17,125 | 10,805,190 | |
| 11.1 | 732.3 | 17,125 | 12,540,638 | |
| Ống thép D508 | 6.35 | 471.12 | 17,125 | 8,067,930 |
| 9.53 | 702.54 | 17,125 | 12,030,998 | |
| 12.7 | 930.3 | 17,125 | 15,931,388 | |
| Ống thép D610 | 6.35 | 566.88 | 17,125 | 9,707,820 |
| 7.93 | 846.3 | 17,125 | 14,492,888 | |
| 12.7 | 1121.88 | 17,125 | 19,212,195 |
Bảng báo giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Trọng lượng (Kg) | Đơn giá (VNĐ/Kg) | Thành tiền (VNĐ/Cây) |
| Ống thép D12.7 | 1 | 1.73 | 14,950 | 25,864 |
| 1.1 | 1.89 | 14,950 | 28,256 | |
| 1.2 | 2.04 | 14,950 | 30,498 | |
| Ống thép D15.9 | 1 | 2.2 | 14,950 | 32,890 |
| 1.1 | 2.41 | 14,950 | 36,030 | |
| 1.2 | 2.61 | 14,950 | 39,020 | |
| 1.4 | 3 | 14,950 | 44,850 | |
| 1.5 | 3.2 | 14,950 | 47,840 | |
| 1.8 | 3.76 | 14,950 | 56,212 | |
| Ống thép D21.2 | 1 | 2.99 | 14,950 | 44,701 |
| 1.1 | 3.27 | 14,950 | 48,887 | |
| 1.2 | 3.55 | 14,950 | 53,073 | |
| 1.4 | 4.1 | 14,950 | 61,295 | |
| 1.5 | 4.37 | 14,950 | 65,332 | |
| 1.8 | 5.17 | 14,950 | 77,292 | |
| 2 | 5.68 | 14,950 | 84,916 | |
| 2.3 | 6.43 | 14,950 | 96,129 | |
| 2.5 | 6.92 | 14,950 | 103,454 | |
| Ống thép D26.65 | 1 | 3.8 | 14,950 | 56,810 |
| 1.1 | 4.16 | 14,950 | 62,192 | |
| 1.2 | 4.52 | 14,950 | 67,574 | |
| 1.4 | 5.23 | 14,950 | 78,189 | |
| 1.5 | 5.58 | 14,950 | 83,421 | |
| 1.8 | 6.62 | 14,950 | 98,969 | |
| 2 | 7.29 | 14,950 | 108,986 | |
| 2.3 | 8.29 | 14,950 | 123,936 | |
| 2.5 | 8.93 | 14,950 | 133,504 | |
| Ống thép D33.5 | 1 | 4.81 | 14,950 | 71,910 |
| 1.1 | 5.27 | 14,950 | 78,787 | |
| 1.2 | 5.74 | 14,950 | 85,813 | |
| 1.4 | 6.65 | 14,950 | 99,418 | |
| 1.5 | 7.1 | 14,950 | 106,145 | |
| 1.8 | 8.44 | 14,950 | 126,178 | |
| 2 | 9.32 | 14,950 | 139,334 | |
| 2.3 | 10.62 | 14,950 | 158,769 | |
| 2.5 | 11.47 | 14,950 | 171,477 | |
| 2.8 | 12.72 | 14,950 | 190,164 | |
| 3 | 13.54 | 14,950 | 202,423 | |
| 3.2 | 14.35 | 14,950 | 214,533 | |
| Ống thép D38.1 | 1 | 5.49 | 14,950 | 82,076 |
| 1.1 | 6.02 | 14,950 | 89,999 | |
| 1.2 | 6.55 | 14,950 | 97,923 | |
| 1.4 | 7.6 | 14,950 | 113,620 | |
| 1.5 | 8.12 | 14,950 | 121,394 | |
| 1.8 | 9.67 | 14,950 | 144,567 | |
| 2 | 10.68 | 14,950 | 159,666 | |
| 2.3 | 12.18 | 14,950 | 182,091 | |
| 2.5 | 13.17 | 14,950 | 196,892 | |
| 2.8 | 14.63 | 14,950 | 218,719 | |
| 3 | 15.58 | 14,950 | 232,921 | |
| 3.2 | 16.53 | 14,950 | 247,124 | |
| Ống thép D42.2 | 1.1 | 6.69 | 14,950 | 100,016 |
| 1.2 | 7.28 | 14,950 | 108,836 | |
| 1.4 | 8.45 | 14,950 | 126,328 | |
| 1.5 | 9.03 | 14,950 | 134,999 | |
| 1.8 | 10.76 | 14,950 | 160,862 | |
| 2 | 11.9 | 14,950 | 177,905 | |
| 2.3 | 13.58 | 14,950 | 203,021 | |
| 2.5 | 14.69 | 14,950 | 219,616 | |
| 2.8 | 16.32 | 14,950 | 243,984 | |
| 3 | 17.4 | 14,950 | 260,130 | |
| 3.2 | 18.47 | 14,950 | 276,127 | |
| Ống thép D48.1 | 1.2 | 8.33 | 14,950 | 124,534 |
| 1.4 | 9.67 | 14,950 | 144,567 | |
| 1.5 | 10.34 | 14,950 | 154,583 | |
| 1.8 | 12.33 | 14,950 | 184,334 | |
| 2 | 13.64 | 14,950 | 203,918 | |
| 2.3 | 15.59 | 14,950 | 233,071 | |
| 2.5 | 16.87 | 14,950 | 252,207 | |
| 2.8 | 18.77 | 14,950 | 280,612 | |
| 3 | 20.02 | 14,950 | 299,299 | |
| 3.2 | 21.26 | 14,950 | 317,837 | |
| Ống thép D59.9 | 1.4 | 12.12 | 14,950 | 181,194 |
| 1.5 | 12.96 | 14,950 | 193,752 | |
| 1.8 | 15.47 | 14,950 | 231,277 | |
| 2 | 17.13 | 14,950 | 256,094 | |
| 2.3 | 19.6 | 14,950 | 293,020 | |
| 2.5 | 21.23 | 14,950 | 317,389 | |
| 2.8 | 23.66 | 14,950 | 353,717 | |
| 3 | 25.26 | 14,950 | 377,637 | |
| 3.2 | 26.85 | 14,950 | 401,408 | |
| Ống thép D75.6 | 1.5 | 16.45 | 14,950 | 245,928 |
| 1.8 | 19.66 | 14,950 | 293,917 | |
| 2 | 21.78 | 14,950 | 325,611 | |
| 2.3 | 24.95 | 14,950 | 373,003 | |
| 2.5 | 27.04 | 14,950 | 404,248 | |
| 2.8 | 30.16 | 14,950 | 450,892 | |
| 3 | 32.23 | 14,950 | 481,839 | |
| 3.2 | 34.28 | 14,950 | 512,486 | |
| Ống thép D88.3 | 1.5 | 19.27 | 14,950 | 288,087 |
| 1.8 | 23.04 | 14,950 | 344,448 | |
| 2 | 25.54 | 14,950 | 381,823 | |
| 2.3 | 29.27 | 14,950 | 437,587 | |
| 2.5 | 31.74 | 14,950 | 474,513 | |
| 2.8 | 35.42 | 14,950 | 529,529 | |
| 3 | 37.87 | 14,950 | 566,157 | |
| 3.2 | 40.3 | 14,950 | 602,485 | |
| Ống thép D108.0 | 1.8 | 28.29 | 14,950 | 422,936 |
| 2 | 31.37 | 14,950 | 468,982 | |
| 2.3 | 35.97 | 14,950 | 537,752 | |
| 2.5 | 39.03 | 14,950 | 583,499 | |
| 2.8 | 43.59 | 14,950 | 651,671 | |
| 3 | 46.61 | 14,950 | 696,820 | |
| 3.2 | 49.62 | 14,950 | 741,819 | |
| Ống thép D113.5 | 1.8 | 29.75 | 14,950 | 444,763 |
| 2 | 33 | 14,950 | 493,350 | |
| 2.3 | 37.84 | 14,950 | 565,708 | |
| 2.5 | 41.06 | 14,950 | 613,847 | |
| 2.8 | 45.86 | 14,950 | 685,607 | |
| 3 | 49.05 | 14,950 | 733,298 | |
| 3.2 | 52.23 | 14,950 | 780,839 | |
| Ống thép D126.8 | 1.8 | 33.29 | 14,950 | 497,686 |
| 2 | 36.93 | 14,950 | 552,104 | |
| 2.3 | 42.37 | 14,950 | 633,432 | |
| 2.5 | 45.98 | 14,950 | 687,401 | |
| 2.8 | 51.37 | 14,950 | 767,982 | |
| 3 | 54.96 | 14,950 | 821,652 | |
| 3.2 | 58.52 | 14,950 | 874,874 |
*** Lưu ý: Bảng báo giá thép ống ở trên chỉ mang tính tham khảo vì giá thép thường xuyên thay đổi. Quý khách liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0938 437 123 – 0938 261 123 – 0971 960 496 để được báo giá chính xác nhất.
Phân loại ống thép đúc phi 101
Theo tiêu chuẩn sản xuất
- ASTM International ASTM A106 Grade B/C
- ASTM International ASTM A53 Grade B
- American Petroleum Institute API 5L Grade B, X42, X52
- American Society of Mechanical Engineers ASME SA106
Theo độ dày
- SCH20: Áp suất trung bình
- SCH40: Thông dụng nhất
- SCH80: Áp lực cao
- SCH160: Áp lực rất cao
Theo phương thức hoàn thiện
- Đen dầu
- Mạ kẽm nhúng nóng
- Sơn epoxy
- Bọc 3PE/FBE
Ứng dụng của ống thép đúc phi 101 (DN90)
Hệ thống hơi nóng và nồi hơi
ASTM A106 Grade B được sử dụng phổ biến cho đường ống hơi quá nhiệt và nước cấp nồi hơi.
Hệ thống dầu khí
Dẫn dầu thô, khí tự nhiên và các chất lỏng công nghiệp.
Hệ thống khí nén
Dùng trong các nhà máy cơ khí, sản xuất và tự động hóa.
Phòng cháy chữa cháy
Áp dụng cho các tuyến ống yêu cầu chịu áp lực cao.
Công nghiệp hóa chất
Dẫn dung môi, axit loãng và hóa chất công nghiệp.
Chế tạo máy và thủy lực
Làm ống dẫn áp lực và các chi tiết cơ khí chịu tải.
Tiêu chuẩn thành phần hóa học
Theo ASTM A106 Grade B
| Nguyên tố | Hàm lượng tối đa |
|---|---|
| Carbon (C) | 0,30% |
| Mangan (Mn) | 0,29 – 1,06% |
| Phosphorus (P) | 0,035% |
| Sulfur (S) | 0,035% |
| Silicon (Si) | ≥ 0,10% |
Cơ tính điển hình
- Giới hạn chảy: ≥ 240 MPa
- Độ bền kéo: ≥ 415 MPa
- Độ giãn dài: theo quy định tiêu chuẩn và kích thước sản phẩm
Xuất xứ phổ biến
Trung Quốc
Là nguồn cung chủ lực tại Việt Nam với giá thành cạnh tranh và chủng loại đa dạng.
Các thương hiệu nổi bật
- Tianjin Pipe Corporation
- Hengyang Valin Steel Tube
- Baowu Steel Group
Các nguồn cung khác
- Nhật Bản
- Hàn Quốc
- Ấn Độ
- Đức
Ưu điểm nổi bật
- Không có mối hàn, độ an toàn cao.
- Chịu áp lực và nhiệt độ tốt.
- Độ bền cơ học vượt trội.
- Tuổi thọ lâu dài.
- Phù hợp với nhiều tiêu chuẩn quốc tế.
Nhà nhập khẩu và phân phối – Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên nhập khẩu và phân phối ống thép đúc phi 101 (DN90) với đầy đủ tiêu chuẩn ASTM A106, ASTM A53 và API 5L.
Dịch vụ cung cấp
- Tư vấn chọn đúng tiêu chuẩn và độ dày.
- Cắt theo quy cách yêu cầu.
- Gia công ren, vát mép, mạ kẽm.
- Cung cấp CO-CQ, MTC và hóa đơn VAT.
- Giao hàng nhanh trên toàn quốc.
Hướng dẫn cách mua ống thép đúc phi 102
B1: Nhận báo giá dựa trên đơn đặt hàng khi được tư vấn bởi công ty.
B2: Khách hàng có thể đi qua văn phòng của Thép Hùng Phát để thảo luận về giá cả cũng như được tư vấn trực tiếp.
B3: Đồng ý: Giá cả, khối lượng, thời gian, phương thức giao hàng và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung ứng.
B4: Sắp xếp kho, đường để vận chuyển ô tô đến hàng hóa đến tòa nhà gần nhất.
B5: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm tra hàng hóa và thanh toán ngay sau khi giao hàng đầy đủ.
Lý do nên chọn Thép Hùng Phát là đại lý phân phối
Thép Hùng Phát là đơn vị có nhiều năm hoạt động trong ngành sắt thép, chuyên phân phối các loại thép ống, thép hộp, thép hình, thép tấm, …. Chúng tôi là đơn vị phân phối ống thép đúc phi 102 uy tín nhất hiện nay vì:
– Thép được nhập trực tiếp tại nhà máy, có đầy đủ chứng nhận CO/CQ từ nhà sản xuất.
– Giá thép luôn cạnh tranh nhất trên thị trường, chất lượng thép tốt nhất.
– Có đầy đủ các size ống thép khác nhau để đáp ứng nhu cầu của mọi khách hàng
– Có chiết khấu cao khi khách hàng mua với số lượng lớn.
– Giao hàng nhanh chóng đến tận công trình, đủ số lượng cũng như quy cách mà quý khách yêu cầu.
– Được nhân viên tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp.
Đến với Thép Hùng Phát quý khách hoàn toàn an tâm về sản phẩm cũng như dịch vụ mà chúng tôi mang lại. Nếu quý khách muốn biết bảng báo giá ống thép đúc phi 102 và có nhu cầu mua hãy liên hệ ngay với chúng tôi.
Kết luận
Ống thép đúc phi 101 (DN90) là vật liệu lý tưởng cho các hệ thống dầu khí, hơi nóng, khí nén, PCCC và công nghiệp hóa chất. Với tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A106 Grade B, ASTM A53 Grade B và API 5L Grade B, sản phẩm đáp ứng tốt các yêu cầu về áp lực, nhiệt độ và độ bền lâu dài.
Thép Hùng Phát tự hào là đối tác tin cậy chuyên nhập khẩu và phân phối ống thép đúc phi 101 chất lượng cao, nguồn gốc rõ ràng, giá cạnh tranh và giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Thép Hùng Phát chuyên phân phối thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm, thép hình U, thép hình I, H, ống thép mạ kẽm, ống thép đúc, ống thép đen, thép ống mạ kẽm Hòa Phát, ống thép siêu âm, thép tấm, van chất lượng cao, thiết bị chữa cháy, phụ kiện hàn, phụ kiện ren, phụ kiện mặt bích, cóc nối lồng thép…. Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá.


