Bảng báo giá thép hộp đen Hòa Phát mới nhất, giá tốt nhất trên thị trường. Công ty Thép Hùng Phát là đại lý phân phối chính hãng các sản phẩm thép ống, thép hộp của tập đoàn Hòa Phát. Quý khách mua thép hộp Hòa Phát tại công ty chúng tôi được cam kết giá cạnh tranh nhất, chất lượng tốt nhất, giao hàng nhanh chóng.

giá thép hộp đen Hòa Phát trên thị trường sẽ có nhiều thay đổi trong thời gian tới. Cho nên quý khách liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0938 437 123 – 0938 261 123 – 0971 960 496 để được báo giá trực tiếp và tư vấn.

Thép Hùng Phát – Đại lý phân phối thép hộp đen Hòa Phát uy tín

✅ Giá thép hộp đen Hòa Phát cạnh tranh nhất ⭐Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên và chính xác tại nhà máy. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường
✅ Vận chuyển uy tín ⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian.
✅ Thép hộp đen Hòa Phát chính hãng ⭐Thép hộp đen Hòa Phát được nhập trực tiếp tại nhà máy. Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ
✅ Tư vấn miễn phí ⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu

Bảng báo giá thép hộp đen Hòa Phát mới nhất, giá cạnh tranh nhất

Thép hộp đen Hòa Phát là gì?

Thép hộp đen cũng như các loại thép hộp là thành phần nguyên vật liệu được áp dụng rộng rãi, ứng dụng đa dạng vào các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, chế tạo máy, … Do dể bị ảnh hưởng, ăn mòn trong môi trường axit, muối biển, … nên thép hộp đen thường được sử dụng vào mục đích và môi trường phù hợp.

Nhắc đến thép hộp đen tại thì trường Việt Nam thì Thép hộp đen Hòa Phát là sản phẩm rất được ưa chuộng bởi Nhà máy thép Hòa Phát. Là một trong những nhà máy sản xuất thép ống, thép hộp và các loại thép khác theo tiêu chuẩn Châu Âu. Đáp ứng được những yêu cầu làm việc của khí hậu, môi trường tại Việt Nam.

Công ty Thép Hùng Phát là đại lý ủy quyền phân phối sắt thép của Tập đoàn Hòa Phát. Thép được chúng tôi nhập trực tiếp tại nhà máy, nên giá luôn tốt nhất trên thị trường. Quý khách có nhu cầu mua thép hộp đen Hòa Phát hãy liên hệ ngay với chúng tôi.

Thông số kỹ thuật của thép hộp đen Hòa Phát

Mác thép: SS400, SAE, SPHC theo tiêu chuẩn ống thép đen ASTM A500, ASTM A53 của Mỹ.

Xuất xứ: Nhà máy Thép Hòa Phát tại Việt Nam.

Quy cách thép hộp đen vuông hòa phát: 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 90×90, 100×100, 150×150, 200×200, 250×250.

Quy cách thép hộp đen chữ nhật hòa phát: 10×30, 13×26, 12×32, 20×25, 20×30, 15×25, 20×30, 15×35, 20×40, 25×40, 25×40, 25×50, 30×50, 30×60, 40×60, 40×80, 45×90, 40×100, 50×100, 60×120,100×150, 100×200, 200×300.

Độ dầy: 0.7mm đến 10mmm

Chiều dài cây: 6m.

Cập nhật bảng báo giá thép hộp đen Hòa Phát mới nhất

Bảng báo giá thép hộp đen Hòa Phát được công ty Thép Hùng Phát cập nhật thường xuyên để gửi đến cho quý khách tham khảo. Tuy nhiên giá thép dưới đây chỉ mang tính tham khảo, vì giá thép luôn thay đổi theo từng thời gian khác nhau. Vì vậy quý khách muốn biết chính xác giá bán trong ngày hãy liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0938 437 123 – 0938 261 123 – 0971 960 496. Cam kết chúng tôi sẽ đưa ra giá bán cạnh tranh nhất thị trường.

STT THÉP HỘP VUÔNG ĐEN THÉP HỘP CHỮ NHẬT ĐEN
QUY CÁCH ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ QUY CÁCH ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ
1 (12X12) 0.7 cây 6m 28.000 (10X20) 0.8 cây 6m 35.000
2 1 cây 6m 32.000 (13X26) 0.7 cây 6m 39.000
3 (14X14) 0.7 cây 6m 29.500 0.8 cây 6m 43.500
4 0.9 cây 6m 35.500 0.9 cây 6m 46.500
5 1 cây 6m 37.500 1 cây 6m 51.000
6 1.1 cây 6m 43.000 1.2 cây 6m 60.000
7 1.2 cây 6m 46.500 1.4 cây 6m
8 (16X16) 0.7 cây 6m 33.500 (20X40) 0.7 cây 6m 58.500
9 0.8 cây 6m 33.000 0.8 cây 6m 65.500
10 0.9 cây 6m 42.000 0.9 cây 6m 71.500
11 1 cây 6m 45.500 1 cây 6m 77.000
12 1.1 cây 6m 50.500 1.2 cây 6m 91.500
13 1.2 cây 6m 53.500 1.4 cây 6m 105.500
14 (20X20) 0.7 cây 6m 39.500 1.6 cây 6m
15 0.8 cây 6m 43.500 (25X50) 0.7 cây 6m
16 0.9 cây 6m 47.000 0.8 cây 6m 81.500
17 1 cây 6m 51 000 0.9 cây 6m 86.500
18 1.2 cây 6m 58.500 1 cây 6m 93.000
19 1.4 cây 6m 63.500 1.1 cây 6m 102.500
20 (25X25) 0.7 cây 6m 47.500 1.2 cây 6m 112.500
21 0.8 cây 6m 54.000 1.4 cây 6m 129.500
22 0.9 cây 6m 59.000 (30X60) 1 cây 6m 113.500
23 1 cây 6m 64.500 1.1 cây 6m 123.500
24 1.1 cây 6m 69.500 1.2 cây 6m 133.500
25 1.2 cây 6m 74.500 1.4 cây 6m 155.000
26 1.4 cây 6m 36.500 1.8 cây 6m 194.500
27 (30X30) 0.7 cây 6m 57.000 (40X80) 0.9 cây 6m
28 0.8 cây 6m 65.500 1 cây 6m 151.000
29 0.9 cây 6m 70.000 1.1 cây 6m 164.500
30 1 cây 6m 75.000 1.2 cây 6m 180.000
31 1.2 cây 6m 39.500 1.4 cây 6m 208.500
32 1.4 cây 6m 104.500 1.8 cây 6m 251.000
33 1.8 cây 6m 131.500 (50X100) 1.2 cây 6m 229.000
34 (40X40) 1 cây 6m 101.500 1.4 cây 6m 259.500
35 1.2 cây 6m 120.000 1.8 cây 6m 330.500
36 1.4 cây 6m 138.000 2 cây 6m 365.500
37 1.8 cây 6m 172.500 (60X120) 1.4 cây 6m 317.500
38 2 cây 6m 195.500 1.8 cây 6m 386.000
39 (50X50) 1.2 cây 6m 150.500 2 cây 6m 451.000
40 1.4 cây 6m 174.000 2.5 cây 6m 557.000
41 1.8 cây 6m 215.000 (30X90) 1.4 cây 6m 217.500
42 2 cây 6m 243.500 (70X140) cây 6m Liên Hệ
43 (60X60) 3.2 cây 6m cây 6m Liên Hệ
44 (75X75) 1.4 cây 6m 230.500 cây 6m Liên Hệ
45 (90X90) 1.4 cây 6m 275.000 cây 6m Liên Hệ

*** Lưu ý mua hàng:

  • Bảng báo giá thép hộp đen Hòa Phát bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% trên toàn thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.
  • Chúng tôi có đủ xe tải lớn để đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho dự án của bạn.
  • Đặt hàng sau 6 giờ sẽ có sẵn (tùy thuộc vào số lượng nhiều hơn hoặc ít hơn).
  • Cam kết bán đúng loại hàng theo yêu cầu của khách hàng.
  • Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt khi nhận hàng tại dự án.
  • Người bán của chúng tôi chỉ thu tiền sau khi người mua có toàn quyền kiểm soát chất lượng hàng hóa được giao.

Tham khảo thêm các bảng báo giá thép hộp mới nhất

Bảng báo giá thép hộp đen Hòa Phát mới nhất, giá cạnh tranh nhất

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát

STT THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM
QUY CÁCH ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ QUY CÁCH ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ
1 10*20 0.8 Cây 6111 38.900 14*14 0.8 Cây 6111 31.900
2 0.9 Cây 6111 41.200 0.9 Cây 6111 36.300
3 1.0 Cây 6111 45.000 1.0 Cây 6111 40.700
4 13*26 0.8 Cây 6111 48.900 16*16 0.8 Cây 6111 38.200
5 0.9 Cây 6111 57.500 0.9 Cây 6111 42.800
6 1.0 Cây 6111 63.800 1.0 Cây 6111 46.000
7 20*40 0.8 Cây 6111 77.800 20*20 0.8 Cây 6111 46.900
8 1.0 Cây 6111 86.000 1.0 Cây 6111 59.800
9 1.2 Cây 6111 103.100 1.2 Cây 6111 68.900
10 1.4 Cây 6111 119.900 1.4 Cây 6111 80.400
11 1.8 Cây 6111 150.900 1.8 Cây 6111 105.000
12 25*50 1.0 Cây 6111 108.000 25*25 1.0 Cây 6111 71.700
13 1.2 Cây 6111 118.000 1.2 Cây 6111 85.700
14 1.4 Cây 6111 151.200 1.4 Cây 6111 97.400
15 1.8 Cây 6111 196.000 1.8 Cây 6111 132.000
16 2.0 Cây 6111 213.800 2.0 Cây 6111 145.600
17 30*60 1.0 Cây 6111 132.200 30*30 1.0 Cây 6111 86.800
18 1.2 Cây 6111 157.000 1.2 Cây 6111 101.000
19 1.4 Cây 6111 183.900 1.4 Cây 6111 118.000
20 1.8 Cây 6111 250.000 1.8 Cây 6111 168.900
21 2.0 Cây 6111 272.000 2.0 Cây 6111 175.200
22 2.5 Cây 6111 338.400 2.5 Cây 6111 225.000
23 40*80 1.0 Cây 6111 177.400 40*40 1.0 Cây 6111 116.800
24 1.2 Cây 6111 212.000 1.2 Cây 6111 136.900
25 1.4 Cây 6111 248.700 1.4 Cây 6111 161.700
26 1.8 Cây 6111 327.600 1.8 Cây 6111 214.500
27 2.0 Cây 6111 363.000 2.0 Cây 6111 239.900
28 2.5 Cây 6111 461.200 2.5 Cây 6111 301.700
29 50*100 1.2 Cây 6111 281.800 50*50 1.2 Cây 6111 172.300
30 1.4 Cây 6111 320.100 1.4 Cây 6111 190.800
31 1.8 Cây 6111 402.000 1.8 Cây 6111 271.500
32 2.0 Cây 6111 445.500 2.0 Cây 6111 298.300
33 2.5 Cây 6111 545.900 2.5 Cây 6111 377.000
34 3.0 Cây 6111 629.000 3.0 Cây 6111 455.500
35 60*120 1.4 Cây 6111 387.000 60*60 1.4 Cây 6111 240.800
36 1.8 Cây 6111 463.000 1.8 Cây 6111 321.600
37 2.0 Cây 6111 539.900 2.0 Cây 6111 348.300
38 2.5 Cây 6111 657300 2.5 Cây 6111 427.700
39 3,0 Cây 6111 785200 3,0 Cây 6111 505.000

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Hoa Sen

Tên sản phẩm Độ dài Trọng lượng Đơn giá Thành tiền
(Cây) (Kg/Cây) (VND/Kg) (VND/Cây)
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 6m 3.45 16,500 56,925
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1 6m 3.77 16,500 62,205
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 6m 4.08 16,500 67,320
Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4 6m 4.70 16,500 77,550
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 6m 2.41 16,500 39,765
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 6m 2.63 16,500 43,395
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 6m 2.84 16,500 46,860
Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 6m 3.25 16,500 53,625
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 6m 2.79 16,500 46,035
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 6m 3.04 16,500 50,160
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 6m 3.29 16,500 54,285
Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 6m 3.78 16,500 62,370
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 6m 3.54 16,500 58,410
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 6m 3.87 16,500 63,855
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 6m 4.20 16,500 69,300
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 6m 4.83 16,500 79,695
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 6m 5.14 16,500 84,810
Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 6m 6.05 16,500 99,825
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 6m 5.43 16,500 89,595
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1 6m 5.94 16,500 98,010
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 6m 6.46 16,500 106,590
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 6m 7.47 16,500 123,255
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5 6m 7.97 16,500 131,505
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8 6m 9.44 16,500 155,760
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0 6m 10.40 16,500 171,600
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3 6m 11.80 16,500 194,700
Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5 6m 12.72 16,500 209,880
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 6m 4.48 16,500 73,920
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 6m 4.91 16,500 81,015
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 6m 5.33 16,500 87,945
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 6m 6.15 16,500 101,475
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.5 6m 6.56 16,500 108,240
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 6m 7.75 16,500 127,875
Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 6m 8.52 16,500 140,580
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0 6m 6.84 16,500 112,860
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1 6m 7.50 16,500 123,750
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2 6m 8.15 16,500 134,475
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4 6m 9.45 16,500 155,925
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5 6m 10.09 16,500 166,485
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8 6m 11.98 16,500 197,670
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0 6m 13.23 16,500 218,295
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3 6m 15.06 16,500 248,490
Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5 6m 16.25 16,500 268,125
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 6m 5.43 16,500 89,595
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 6m 5.94 16,500 98,010
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 6m 6.46 16,500 106,590
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 6m 7.47 16,500 123,255
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 6m 7.97 16,500 131,505
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 6m 9.44 16,500 155,760
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 6m 10.40 16,500 171,600
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3 6m 11.80 16,500 194,700
Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 6m 12.72 16,500 209,880
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0 6m 8.25 16,500 136,125
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1 6m 9.05 16,500 149,325
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2 6m 9.85 16,500 162,525
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4 6m 11.43 16,500 188,595
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5 6m 12.21 16,500 201,465
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8 6m 14.53 16,500 239,745
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0 6m 16.05 16,500 264,825
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3 6m 18.30 16,500 301,950
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5 6m 19.78 16,500 326,370
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8 6m 21.79 16,500 359,535
Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0 6m 23.40 16,500 386,100
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 6m 5.88 16,500 97,020
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 6m 7.31 16,500 120,615
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 6m 8.02 16,500 132,330
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 6m 8.72 16,500 143,880
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 6m 10.11 16,500 166,815
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 6m 10.80 16,500 178,200
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 6m 12.83 16,500 211,695
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 6m 14.17 16,500 233,805
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3 6m 16.14 16,500 266,310
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 6m 17.43 16,500 287,595
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8 6m 19.33 16,500 318,945
Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 6m 20.57 16,500 339,405
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1 6m 12.16 16,500 200,640
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2 6m 13.24 16,500 218,460
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4 6m 15.38 16,500 253,770
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5 6m 16.45 16,500 271,425
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8 6m 19.61 16,500 323,565
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 6m 21.70 16,500 358,050
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3 6m 24.80 16,500 409,200
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5 6m 26.85 16,500 443,025
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8 6m 29.88 16,500 493,020
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0 6m 31.88 16,500 526,020
Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2 6m 33.86 16,500 558,690
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4 6m 16.02 16,500 264,330
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5 6m 19.27 16,500 317,955
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8 6m 23.01 16,500 379,665
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0 6m 25.47 16,500 420,255
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3 6m 29.14 16,500 480,810
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5 6m 31.56 16,500 520,740
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8 6m 35.15 16,500 579,975
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0 6m 37.35 16,500 616,275
Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2 6m 38.39 16,500 633,435
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 6m 10.09 16,500 166,485
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 6m 10.98 16,500 181,170
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 6m 12.74 16,500 210,210
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 6m 13.62 16,500 224,730
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 6m 16.22 16,500 267,630
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 6m 17.94 16,500 296,010
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3 6m 20.47 16,500 337,755
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 6m 22.14 16,500 365,310
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8 6m 24.60 16,500 405,900
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 6m 26.23 16,500 432,795
Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2 6m 27.83 16,500 459,195
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4 6m 19.33 16,500 318,945
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5 6m 20.68 16,500 341,220
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8 6m 24.69 16,500 407,385
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0 6m 27.34 16,500 451,110
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3 6m 31.29 16,500 516,285
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5 6m 33.89 16,500 559,185
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8 6m 37.77 16,500 623,205
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0 6m 40.33 16,500 665,445
Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2 6m 42.87 16,500 707,355
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 6m 12.16 16,500 200,640
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 6m 13.24 16,500 218,460
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 6m 15.38 16,500 253,770
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 6m 16.45 16,500 271,425
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 6m 19.61 16,500 323,565
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 6m 21.70 16,500 358,050
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3 6m 24.80 16,500 409,200
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 6m 26.85 16,500 443,025
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8 6m 29.88 16,500 493,020
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 6m 31.88 16,500 526,020
Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2 6m 33.86 16,500 558,690
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 6m 20.68 16,500 341,220
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 6m 24.69 16,500 407,385
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 6m 27.34 16,500 451,110
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3 6m 31.29 16,500 516,285
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 6m 33.89 16,500 559,185
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8 6m 37.77 16,500 623,205
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 6m 40.33 16,500 665,445
Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2 6m 42.87 16,500 707,355
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.5 6m 24.93 16,500 411,345
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 6m 29.79 16,500 491,535
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 6m 33.01 16,500 544,665
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 6m 37.80 16,500 623,700
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 6m 40.98 16,500 676,170
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8 6m 45.70 16,500 754,050
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 6m 48.83 16,500 805,695
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2 6m 51.94 16,500 857,010
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 6m 56.58 16,500 933,570
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8 6m 61.17 16,500 1,009,305
Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 6m 64.21 16,500 1,059,465
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 6m 29.79 16,500 491,535
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0 6m 33.01 16,500 544,665
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3 6m 37.80 16,500 623,700
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5 6m 40.98 16,500 676,170
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8 6m 45.70 16,500 754,050
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0 6m 48.83 16,500 805,695
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2 6m 51.94 16,500 857,010
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5 6m 56.58 16,500 933,570
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8 6m 61.17 16,500 1,009,305
Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0 6m 64.21 16,500 1,059,465

*** Lưu ý: Bảng báo giá thép hộp ở trên chỉ mang tính tham khảo vì giá thép thường xuyên thay đổi. Quý khách liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0938 437 123 – 0938 261 123 – 0971 960 496 để được báo giá chính xác nhất.

Bảng báo giá thép hộp đen Hòa Phát mới nhất, giá cạnh tranh nhất

Hướng dẫn cách mua thép hộp đen Hòa Phát tại công ty Thép Hùng Phát

B1: Nhận báo giá dựa trên đơn đặt hàng khi được tư vấn bởi công ty.

B2: Khách hàng có thể đi qua văn phòng của thép Hùng Phát để thảo luận về giá cả cũng như được tư vấn trực tiếp.

B3: Đồng ý: Giá cả, khối lượng, thời gian, phương thức giao hàng và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung ứng.

B4: Sắp xếp kho, đường để vận chuyển ô tô đến hàng hóa đến tòa nhà gần nhất.

B5: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm tra hàng hóa và thanh toán ngay sau khi giao hàng đầy đủ.

Lý do nên chọn Thép Hùng Phát là đại lý phân phối thép hộp đen Hòa Phát

Thép Hùng Phát là đơn vị có nhiều năm hoạt động trong ngành sắt thép, chuyên phân phối các loại thép ống, thép hộp, thép hình, thép tấm, …. Chúng tôi là đơn vị phân phối thép hộp đen Hòa Phát uy tín nhất hiện nay vì:

– Thép được nhập trực tiếp tại nhà máy, có đầy đủ chứng nhận CO/CQ từ nhà sản xuất.

– Giá thép luôn cạnh tranh nhất trên thị trường, chất lượng thép tốt nhất.

– Có đầy đủ các size ống thép khác nhau để đáp ứng nhu cầu của mọi khách hàng

– Có chiết khấu cao khi khách hàng mua với số lượng lớn.

– Giao hàng nhanh chóng đến tận công trình, đủ số lượng cũng như quy cách mà quý khách yêu cầu.

– Được nhân viên tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp.

Đến với Thép Hùng Phát quý khách hoàn toàn an tâm về sản phẩm cũng như dịch vụ mà chúng tôi mang lại. Nếu quý khách muốn biết bảng báo giá thép hộp đen Hòa Phát và có nhu cầu mua hãy liên hệ ngay với chúng tôi.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

Trụ sở chính :Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Chi nhánh 1 :117/6 đường Nguyễn Thị Đặng, Phường Tân Thới Hiệp, Quận 12, Tp HCM

LIÊN HỆ MUA HÀNG : 0938 437 123 – 0938 261 123 – 0971 960 496

Thép Hùng Phát chuyên phân phối thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm, thép hình U, thép hình I, H, ống thép mạ kẽm, ống thép đúc, ống thép đen, thép ống mạ kẽm Hòa Phát, thép tấm, van chất lượng cao, thiết bị chữa cháy, phụ kiện hàn, phụ kiện ren, phụ kiện mặt bích, cóc nối lồng thép…. Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá.

5/5 - (1 bình chọn)

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Contact Me on Zalo
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123