Nội dung chính:
- 1 Thép Hùng Phát – Đại lý phân phối thép hộp đen Hòa Phát uy tín
- 2 Thép hộp đen Hòa Phát là gì?
- 3 Thông số kỹ thuật của thép hộp đen Hòa Phát
- 4 Cập nhật bảng báo giá thép hộp đen Hòa Phát mới nhất
- 5 Giới thiệu về Tập đoàn Hòa Phát
- 6 Tổng kết
- 7 Tham khảo thêm các bảng báo giá thép hộp nhiều hãng
- 8 Hướng dẫn cách mua thép hộp đen Hòa Phát tối ưu
- 9 Lý do nên chọn Thép Hùng Phát là đại lý phân phối
Bảng báo giá thép hộp đen Hòa Phát mới nhất, giá tốt nhất trên thị trường. Công ty Thép Hùng Phát là đại lý phân phối chính hãng các sản phẩm thép ống, thép hộp của tập đoàn Hòa Phát. Quý khách mua thép hộp Hòa Phát tại công ty chúng tôi được cam kết giá cạnh tranh nhất, chất lượng tốt nhất, giao hàng nhanh chóng.
Vì giá thép hộp đen Hòa Phát trên thị trường sẽ có nhiều thay đổi trong thời gian tới. Cho nên quý khách liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0938 437 123 – 0938 261 123 – 0971 960 496 để được báo giá trực tiếp và tư vấn.
Thép Hùng Phát – Đại lý phân phối thép hộp đen Hòa Phát uy tín
| ✅ Giá thép hộp đen Hòa Phát cạnh tranh nhất | ⭐Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên và chính xác tại nhà máy. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường |
| ✅ Vận chuyển uy tín | ⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian. |
| ✅ Thép hộp đen Hòa Phát chính hãng | ⭐Thép hộp đen Hòa Phát được nhập trực tiếp tại nhà máy. Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ |
| ✅ Tư vấn miễn phí | ⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu |

Thép hộp đen Hòa Phát là gì?
Thép hộp đen cũng như các loại thép hộp là thành phần nguyên vật liệu được áp dụng rộng rãi, ứng dụng đa dạng vào các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, chế tạo máy, … Do dể bị ảnh hưởng, ăn mòn trong môi trường axit, muối biển, … nên thép hộp đen thường được sử dụng vào mục đích và môi trường phù hợp.
Nhắc đến thép hộp đen tại thì trường Việt Nam thì Thép hộp đen Hòa Phát là sản phẩm rất được ưa chuộng bởi Nhà máy thép Hòa Phát. Là một trong những nhà máy sản xuất thép ống, thép hộp và các loại thép khác theo tiêu chuẩn Châu Âu. Đáp ứng được những yêu cầu làm việc của khí hậu, môi trường tại Việt Nam.
Thông số kỹ thuật của thép hộp đen Hòa Phát
Mác thép: SS400, SAE, SPHC theo tiêu chuẩn ống thép đen ASTM A500, ASTM A53 của Mỹ.
Xuất xứ: Nhà máy Thép Hòa Phát tại Việt Nam.
Quy cách thép hộp đen vuông hòa phát: 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 90×90, 100×100, 150×150, 200×200, 250×250.
Quy cách thép hộp đen chữ nhật hòa phát: 10×30, 13×26, 12×32, 20×25, 20×30, 15×25, 20×30, 15×35, 20×40, 25×40, 25×40, 25×50, 30×50, 30×60, 40×60, 40×80, 45×90, 40×100, 50×100, 60×120,100×150, 100×200, 200×300.
Độ dầy: 0.7mm đến 10mmm
Chiều dài cây: 6m.
Công ty Thép Hùng Phát là đại lý ủy quyền phân phối sắt thép của Tập đoàn Hòa Phát. Thép được chúng tôi nhập trực tiếp tại nhà máy, nên giá luôn tốt nhất trên thị trường. Quý khách có nhu cầu mua thép hộp đen Hòa Phát hãy liên hệ ngay với chúng tôi.
>>Xem thêm bảng giá các loại ống thép khác tại đây
Cập nhật bảng báo giá thép hộp đen Hòa Phát mới nhất
Bảng báo giá thép hộp đen Hòa Phát được công ty Thép Hùng Phát cập nhật thường xuyên để gửi đến cho quý khách tham khảo. Tuy nhiên giá thép dưới đây chỉ mang tính tham khảo, vì giá thép luôn thay đổi theo từng thời gian khác nhau. Vì vậy quý khách muốn biết chính xác giá bán trong ngày hãy liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0938 437 123 – 0938 261 123 – 0971 960 496. Cam kết chúng tôi sẽ đưa ra giá bán cạnh tranh nhất thị trường.
| STT | THÉP HỘP VUÔNG ĐEN | THÉP HỘP CHỮ NHẬT ĐEN | ||||||
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | ĐVT | ĐƠN GIÁ | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |
| 1 | (12X12) | 0.7 | cây 6m | 28.000 | (10X20) | 0.8 | cây 6m | 35.000 |
| 2 | 1 | cây 6m | 32.000 | (13X26) | 0.7 | cây 6m | 39.000 | |
| 3 | (14X14) | 0.7 | cây 6m | 29.500 | 0.8 | cây 6m | 43.500 | |
| 4 | 0.9 | cây 6m | 35.500 | 0.9 | cây 6m | 46.500 | ||
| 5 | 1 | cây 6m | 37.500 | 1 | cây 6m | 51.000 | ||
| 6 | 1.1 | cây 6m | 43.000 | 1.2 | cây 6m | 60.000 | ||
| 7 | 1.2 | cây 6m | 46.500 | 1.4 | cây 6m | |||
| 8 | (16X16) | 0.7 | cây 6m | 33.500 | (20X40) | 0.7 | cây 6m | 58.500 |
| 9 | 0.8 | cây 6m | 33.000 | 0.8 | cây 6m | 65.500 | ||
| 10 | 0.9 | cây 6m | 42.000 | 0.9 | cây 6m | 71.500 | ||
| 11 | 1 | cây 6m | 45.500 | 1 | cây 6m | 77.000 | ||
| 12 | 1.1 | cây 6m | 50.500 | 1.2 | cây 6m | 91.500 | ||
| 13 | 1.2 | cây 6m | 53.500 | 1.4 | cây 6m | 105.500 | ||
| 14 | (20X20) | 0.7 | cây 6m | 39.500 | 1.6 | cây 6m | ||
| 15 | 0.8 | cây 6m | 43.500 | (25X50) | 0.7 | cây 6m | ||
| 16 | 0.9 | cây 6m | 47.000 | 0.8 | cây 6m | 81.500 | ||
| 17 | 1 | cây 6m | 51 000 | 0.9 | cây 6m | 86.500 | ||
| 18 | 1.2 | cây 6m | 58.500 | 1 | cây 6m | 93.000 | ||
| 19 | 1.4 | cây 6m | 63.500 | 1.1 | cây 6m | 102.500 | ||
| 20 | (25X25) | 0.7 | cây 6m | 47.500 | 1.2 | cây 6m | 112.500 | |
| 21 | 0.8 | cây 6m | 54.000 | 1.4 | cây 6m | 129.500 | ||
| 22 | 0.9 | cây 6m | 59.000 | (30X60) | 1 | cây 6m | 113.500 | |
| 23 | 1 | cây 6m | 64.500 | 1.1 | cây 6m | 123.500 | ||
| 24 | 1.1 | cây 6m | 69.500 | 1.2 | cây 6m | 133.500 | ||
| 25 | 1.2 | cây 6m | 74.500 | 1.4 | cây 6m | 155.000 | ||
| 26 | 1.4 | cây 6m | 36.500 | 1.8 | cây 6m | 194.500 | ||
| 27 | (30X30) | 0.7 | cây 6m | 57.000 | (40X80) | 0.9 | cây 6m | |
| 28 | 0.8 | cây 6m | 65.500 | 1 | cây 6m | 151.000 | ||
| 29 | 0.9 | cây 6m | 70.000 | 1.1 | cây 6m | 164.500 | ||
| 30 | 1 | cây 6m | 75.000 | 1.2 | cây 6m | 180.000 | ||
| 31 | 1.2 | cây 6m | 39.500 | 1.4 | cây 6m | 208.500 | ||
| 32 | 1.4 | cây 6m | 104.500 | 1.8 | cây 6m | 251.000 | ||
| 33 | 1.8 | cây 6m | 131.500 | (50X100) | 1.2 | cây 6m | 229.000 | |
| 34 | (40X40) | 1 | cây 6m | 101.500 | 1.4 | cây 6m | 259.500 | |
| 35 | 1.2 | cây 6m | 120.000 | 1.8 | cây 6m | 330.500 | ||
| 36 | 1.4 | cây 6m | 138.000 | 2 | cây 6m | 365.500 | ||
| 37 | 1.8 | cây 6m | 172.500 | (60X120) | 1.4 | cây 6m | 317.500 | |
| 38 | 2 | cây 6m | 195.500 | 1.8 | cây 6m | 386.000 | ||
| 39 | (50X50) | 1.2 | cây 6m | 150.500 | 2 | cây 6m | 451.000 | |
| 40 | 1.4 | cây 6m | 174.000 | 2.5 | cây 6m | 557.000 | ||
| 41 | 1.8 | cây 6m | 215.000 | (30X90) | 1.4 | cây 6m | 217.500 | |
| 42 | 2 | cây 6m | 243.500 | (70X140) | cây 6m | Liên Hệ | ||
| 43 | (60X60) | 3.2 | cây 6m | cây 6m | Liên Hệ | |||
| 44 | (75X75) | 1.4 | cây 6m | 230.500 | cây 6m | Liên Hệ | ||
| 45 | (90X90) | 1.4 | cây 6m | 275.000 | cây 6m | Liên Hệ | ||
*** Lưu ý mua hàng:
- Bảng báo giá thép hộp đen Hòa Phát bao gồm chi phí vận chuyển và thuế VAT 10% trên toàn thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.
- Chúng tôi có đủ xe tải lớn để đảm bảo vận chuyển nhanh chóng cho dự án của bạn.
- Đặt hàng sau 6 giờ sẽ có sẵn (tùy thuộc vào số lượng nhiều hơn hoặc ít hơn).
- Cam kết bán đúng loại hàng theo yêu cầu của khách hàng.
- Thanh toán đầy đủ 100% tiền mặt khi nhận hàng tại dự án.
- Người bán của chúng tôi chỉ thu tiền sau khi người mua có toàn quyền kiểm soát chất lượng hàng hóa được giao.
Giới thiệu về Tập đoàn Hòa Phát
Tập đoàn Hòa Phát là một trong những doanh nghiệp sản xuất thép lớn nhất Việt Nam, với hệ sinh thái sản xuất khép kín từ quặng sắt đến thành phẩm. Hòa Phát sở hữu các khu liên hợp gang thép quy mô lớn tại Hải Dương và Dung Quất, cung cấp đa dạng sản phẩm như thép xây dựng, thép cuộn cán nóng (HRC), ống thép và thép hộp.
Trong lĩnh vực ống thép và thép hộp, Hòa Phát có dây chuyền sản xuất hiện đại, công suất lớn, đáp ứng nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp. Sản phẩm thép hộp của Hòa Phát, đặc biệt là thép hộp đen, được phân phối rộng khắp thị trường trong nước.
Đặc điểm về kỹ thuật của thép hộp đen Hòa Phát
1. Đặc điểm chung
Thép hộp đen Hòa Phát là loại thép hộp không mạ kẽm, giữ nguyên bề mặt sau quá trình cán và tạo hình. Sản phẩm thường có màu xanh đen đặc trưng, có thể phủ lớp dầu chống gỉ nhẹ để bảo quản trong quá trình vận chuyển.
Ưu điểm nổi bật:
- Giá thành cạnh tranh
- Dễ gia công (hàn, cắt, khoan)
- Đa dạng quy cách (vuông, chữ nhật)
- Nguồn cung ổn định
2. Mác thép (Steel Grade)
Thép hộp đen Hòa Phát thường sử dụng các mác thép carbon thấp, phổ biến gồm:
- SS400 (theo tiêu chuẩn Nhật Bản)
- Q235 (theo tiêu chuẩn Trung Quốc)
- S235JR (theo tiêu chuẩn châu Âu)
Các mác thép này có đặc điểm:
- Độ bền tốt
- Dẻo, dễ gia công
- Phù hợp cho kết cấu hàn
3. Tiêu chuẩn sản xuất
Thép hộp đen Hòa Phát được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng và tính đồng nhất:
- ASTM A500 (Mỹ)
- JIS G3466 (Nhật Bản)
- EN 10219 (Châu Âu)
Các tiêu chuẩn này quy định:
- Độ dày và dung sai
- Cơ tính (độ bền, độ dẻo)
- Chất lượng mối hàn
4. Thành phần hóa học
Thép hộp đen Hòa Phát có thành phần điển hình của thép carbon thấp:
- Carbon (C): ≤ 0.25%
- Mangan (Mn): ≤ 1.5%
- Photpho (P): ≤ 0.035%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0.035%
Ý nghĩa:
- Hàm lượng carbon thấp → dễ hàn, ít nứt
- Mangan giúp tăng độ bền
- P và S được kiểm soát thấp → giảm giòn và tăng độ dẻo
5. Cơ tính cơ bản
- Giới hạn chảy: ≥ 235 MPa
- Độ bền kéo: ≥ 400 MPa
- Độ giãn dài: tốt
Nhờ đó, thép hộp đen Hòa Phát đáp ứng tốt các yêu cầu về chịu lực trong xây dựng và cơ khí.
Tổng kết
Thép hộp đen của Tập đoàn Hòa Phát là dòng sản phẩm phổ biến nhờ giá thành hợp lý, chất lượng ổn định và đa dạng quy cách. Với các mác thép tiêu chuẩn như SS400, Q235 cùng quy trình sản xuất hiện đại, sản phẩm đáp ứng tốt nhu cầu từ công trình dân dụng đến công nghiệp.
Nếu được sử dụng đúng môi trường (hoặc có sơn chống gỉ phù hợp), thép hộp đen Hòa Phát là lựa chọn tối ưu giữa hiệu suất và chi phí cho nhiều loại công trình hiện nay.
Tham khảo thêm các bảng báo giá thép hộp nhiều hãng

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
| STT | THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM | THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM | ||||||
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | ĐVT | ĐƠN GIÁ | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | ĐVT | ĐƠN GIÁ | |
| 1 | 10*20 | 0.8 | Cây 6111 | 38.900 | 14*14 | 0.8 | Cây 6111 | 31.900 |
| 2 | 0.9 | Cây 6111 | 41.200 | 0.9 | Cây 6111 | 36.300 | ||
| 3 | 1.0 | Cây 6111 | 45.000 | 1.0 | Cây 6111 | 40.700 | ||
| 4 | 13*26 | 0.8 | Cây 6111 | 48.900 | 16*16 | 0.8 | Cây 6111 | 38.200 |
| 5 | 0.9 | Cây 6111 | 57.500 | 0.9 | Cây 6111 | 42.800 | ||
| 6 | 1.0 | Cây 6111 | 63.800 | 1.0 | Cây 6111 | 46.000 | ||
| 7 | 20*40 | 0.8 | Cây 6111 | 77.800 | 20*20 | 0.8 | Cây 6111 | 46.900 |
| 8 | 1.0 | Cây 6111 | 86.000 | 1.0 | Cây 6111 | 59.800 | ||
| 9 | 1.2 | Cây 6111 | 103.100 | 1.2 | Cây 6111 | 68.900 | ||
| 10 | 1.4 | Cây 6111 | 119.900 | 1.4 | Cây 6111 | 80.400 | ||
| 11 | 1.8 | Cây 6111 | 150.900 | 1.8 | Cây 6111 | 105.000 | ||
| 12 | 25*50 | 1.0 | Cây 6111 | 108.000 | 25*25 | 1.0 | Cây 6111 | 71.700 |
| 13 | 1.2 | Cây 6111 | 118.000 | 1.2 | Cây 6111 | 85.700 | ||
| 14 | 1.4 | Cây 6111 | 151.200 | 1.4 | Cây 6111 | 97.400 | ||
| 15 | 1.8 | Cây 6111 | 196.000 | 1.8 | Cây 6111 | 132.000 | ||
| 16 | 2.0 | Cây 6111 | 213.800 | 2.0 | Cây 6111 | 145.600 | ||
| 17 | 30*60 | 1.0 | Cây 6111 | 132.200 | 30*30 | 1.0 | Cây 6111 | 86.800 |
| 18 | 1.2 | Cây 6111 | 157.000 | 1.2 | Cây 6111 | 101.000 | ||
| 19 | 1.4 | Cây 6111 | 183.900 | 1.4 | Cây 6111 | 118.000 | ||
| 20 | 1.8 | Cây 6111 | 250.000 | 1.8 | Cây 6111 | 168.900 | ||
| 21 | 2.0 | Cây 6111 | 272.000 | 2.0 | Cây 6111 | 175.200 | ||
| 22 | 2.5 | Cây 6111 | 338.400 | 2.5 | Cây 6111 | 225.000 | ||
| 23 | 40*80 | 1.0 | Cây 6111 | 177.400 | 40*40 | 1.0 | Cây 6111 | 116.800 |
| 24 | 1.2 | Cây 6111 | 212.000 | 1.2 | Cây 6111 | 136.900 | ||
| 25 | 1.4 | Cây 6111 | 248.700 | 1.4 | Cây 6111 | 161.700 | ||
| 26 | 1.8 | Cây 6111 | 327.600 | 1.8 | Cây 6111 | 214.500 | ||
| 27 | 2.0 | Cây 6111 | 363.000 | 2.0 | Cây 6111 | 239.900 | ||
| 28 | 2.5 | Cây 6111 | 461.200 | 2.5 | Cây 6111 | 301.700 | ||
| 29 | 50*100 | 1.2 | Cây 6111 | 281.800 | 50*50 | 1.2 | Cây 6111 | 172.300 |
| 30 | 1.4 | Cây 6111 | 320.100 | 1.4 | Cây 6111 | 190.800 | ||
| 31 | 1.8 | Cây 6111 | 402.000 | 1.8 | Cây 6111 | 271.500 | ||
| 32 | 2.0 | Cây 6111 | 445.500 | 2.0 | Cây 6111 | 298.300 | ||
| 33 | 2.5 | Cây 6111 | 545.900 | 2.5 | Cây 6111 | 377.000 | ||
| 34 | 3.0 | Cây 6111 | 629.000 | 3.0 | Cây 6111 | 455.500 | ||
| 35 | 60*120 | 1.4 | Cây 6111 | 387.000 | 60*60 | 1.4 | Cây 6111 | 240.800 |
| 36 | 1.8 | Cây 6111 | 463.000 | 1.8 | Cây 6111 | 321.600 | ||
| 37 | 2.0 | Cây 6111 | 539.900 | 2.0 | Cây 6111 | 348.300 | ||
| 38 | 2.5 | Cây 6111 | 657300 | 2.5 | Cây 6111 | 427.700 | ||
| 39 | 3,0 | Cây 6111 | 785200 | 3,0 | Cây 6111 | 505.000 | ||
Bảng giá thép hộp mạ kẽm Hoa Sen
| Tên sản phẩm | Độ dài | Trọng lượng | Đơn giá | Thành tiền |
| (Cây) | (Kg/Cây) | (VND/Kg) | (VND/Cây) | |
| Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.0 | 6m | 3.45 | 16,500 | 56,925 |
| Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.1 | 6m | 3.77 | 16,500 | 62,205 |
| Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.2 | 6m | 4.08 | 16,500 | 67,320 |
| Hộp mạ kẽm 13 x 26 x 1.4 | 6m | 4.70 | 16,500 | 77,550 |
| Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 | 6m | 2.41 | 16,500 | 39,765 |
| Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 | 6m | 2.63 | 16,500 | 43,395 |
| Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 | 6m | 2.84 | 16,500 | 46,860 |
| Hộp mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 | 6m | 3.25 | 16,500 | 53,625 |
| Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 | 6m | 2.79 | 16,500 | 46,035 |
| Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 | 6m | 3.04 | 16,500 | 50,160 |
| Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 | 6m | 3.29 | 16,500 | 54,285 |
| Hộp mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 | 6m | 3.78 | 16,500 | 62,370 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 | 6m | 3.54 | 16,500 | 58,410 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 | 6m | 3.87 | 16,500 | 63,855 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 | 6m | 4.20 | 16,500 | 69,300 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 | 6m | 4.83 | 16,500 | 79,695 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 | 6m | 5.14 | 16,500 | 84,810 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 | 6m | 6.05 | 16,500 | 99,825 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.0 | 6m | 5.43 | 16,500 | 89,595 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.1 | 6m | 5.94 | 16,500 | 98,010 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.2 | 6m | 6.46 | 16,500 | 106,590 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.4 | 6m | 7.47 | 16,500 | 123,255 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.5 | 6m | 7.97 | 16,500 | 131,505 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 1.8 | 6m | 9.44 | 16,500 | 155,760 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.0 | 6m | 10.40 | 16,500 | 171,600 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.3 | 6m | 11.80 | 16,500 | 194,700 |
| Hộp mạ kẽm 20 x 40 x 2.5 | 6m | 12.72 | 16,500 | 209,880 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 | 6m | 4.48 | 16,500 | 73,920 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 | 6m | 4.91 | 16,500 | 81,015 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 | 6m | 5.33 | 16,500 | 87,945 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 | 6m | 6.15 | 16,500 | 101,475 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x1.5 | 6m | 6.56 | 16,500 | 108,240 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 | 6m | 7.75 | 16,500 | 127,875 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 | 6m | 8.52 | 16,500 | 140,580 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.0 | 6m | 6.84 | 16,500 | 112,860 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.1 | 6m | 7.50 | 16,500 | 123,750 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.2 | 6m | 8.15 | 16,500 | 134,475 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.4 | 6m | 9.45 | 16,500 | 155,925 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.5 | 6m | 10.09 | 16,500 | 166,485 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 1.8 | 6m | 11.98 | 16,500 | 197,670 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.0 | 6m | 13.23 | 16,500 | 218,295 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.3 | 6m | 15.06 | 16,500 | 248,490 |
| Hộp mạ kẽm 25 x 50 x 2.5 | 6m | 16.25 | 16,500 | 268,125 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 | 6m | 5.43 | 16,500 | 89,595 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 | 6m | 5.94 | 16,500 | 98,010 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 | 6m | 6.46 | 16,500 | 106,590 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 | 6m | 7.47 | 16,500 | 123,255 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 | 6m | 7.97 | 16,500 | 131,505 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 | 6m | 9.44 | 16,500 | 155,760 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 | 6m | 10.40 | 16,500 | 171,600 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.3 | 6m | 11.80 | 16,500 | 194,700 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 | 6m | 12.72 | 16,500 | 209,880 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.0 | 6m | 8.25 | 16,500 | 136,125 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.1 | 6m | 9.05 | 16,500 | 149,325 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.2 | 6m | 9.85 | 16,500 | 162,525 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.4 | 6m | 11.43 | 16,500 | 188,595 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.5 | 6m | 12.21 | 16,500 | 201,465 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 1.8 | 6m | 14.53 | 16,500 | 239,745 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.0 | 6m | 16.05 | 16,500 | 264,825 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.3 | 6m | 18.30 | 16,500 | 301,950 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.5 | 6m | 19.78 | 16,500 | 326,370 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 2.8 | 6m | 21.79 | 16,500 | 359,535 |
| Hộp mạ kẽm 30 x 60 x 3.0 | 6m | 23.40 | 16,500 | 386,100 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 | 6m | 5.88 | 16,500 | 97,020 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 | 6m | 7.31 | 16,500 | 120,615 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 | 6m | 8.02 | 16,500 | 132,330 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 | 6m | 8.72 | 16,500 | 143,880 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 | 6m | 10.11 | 16,500 | 166,815 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 | 6m | 10.80 | 16,500 | 178,200 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 | 6m | 12.83 | 16,500 | 211,695 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 | 6m | 14.17 | 16,500 | 233,805 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.3 | 6m | 16.14 | 16,500 | 266,310 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 | 6m | 17.43 | 16,500 | 287,595 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 2.8 | 6m | 19.33 | 16,500 | 318,945 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 | 6m | 20.57 | 16,500 | 339,405 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.1 | 6m | 12.16 | 16,500 | 200,640 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.2 | 6m | 13.24 | 16,500 | 218,460 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.4 | 6m | 15.38 | 16,500 | 253,770 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.5 | 6m | 16.45 | 16,500 | 271,425 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1.8 | 6m | 19.61 | 16,500 | 323,565 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.0 | 6m | 21.70 | 16,500 | 358,050 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.3 | 6m | 24.80 | 16,500 | 409,200 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.5 | 6m | 26.85 | 16,500 | 443,025 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 2.8 | 6m | 29.88 | 16,500 | 493,020 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.0 | 6m | 31.88 | 16,500 | 526,020 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 80 x 3.2 | 6m | 33.86 | 16,500 | 558,690 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.4 | 6m | 16.02 | 16,500 | 264,330 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.5 | 6m | 19.27 | 16,500 | 317,955 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 1.8 | 6m | 23.01 | 16,500 | 379,665 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.0 | 6m | 25.47 | 16,500 | 420,255 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.3 | 6m | 29.14 | 16,500 | 480,810 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.5 | 6m | 31.56 | 16,500 | 520,740 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 2.8 | 6m | 35.15 | 16,500 | 579,975 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.0 | 6m | 37.35 | 16,500 | 616,275 |
| Hộp mạ kẽm 40 x 100 x 3.2 | 6m | 38.39 | 16,500 | 633,435 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 | 6m | 10.09 | 16,500 | 166,485 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 | 6m | 10.98 | 16,500 | 181,170 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 | 6m | 12.74 | 16,500 | 210,210 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 | 6m | 13.62 | 16,500 | 224,730 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 | 6m | 16.22 | 16,500 | 267,630 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 | 6m | 17.94 | 16,500 | 296,010 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.3 | 6m | 20.47 | 16,500 | 337,755 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 | 6m | 22.14 | 16,500 | 365,310 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 2.8 | 6m | 24.60 | 16,500 | 405,900 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 | 6m | 26.23 | 16,500 | 432,795 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 50 x 3.2 | 6m | 27.83 | 16,500 | 459,195 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.4 | 6m | 19.33 | 16,500 | 318,945 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.5 | 6m | 20.68 | 16,500 | 341,220 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 1.8 | 6m | 24.69 | 16,500 | 407,385 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.0 | 6m | 27.34 | 16,500 | 451,110 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.3 | 6m | 31.29 | 16,500 | 516,285 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.5 | 6m | 33.89 | 16,500 | 559,185 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 2.8 | 6m | 37.77 | 16,500 | 623,205 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.0 | 6m | 40.33 | 16,500 | 665,445 |
| Hộp mạ kẽm 50 x 100 x 3.2 | 6m | 42.87 | 16,500 | 707,355 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 | 6m | 12.16 | 16,500 | 200,640 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 | 6m | 13.24 | 16,500 | 218,460 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 | 6m | 15.38 | 16,500 | 253,770 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 | 6m | 16.45 | 16,500 | 271,425 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 | 6m | 19.61 | 16,500 | 323,565 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 | 6m | 21.70 | 16,500 | 358,050 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.3 | 6m | 24.80 | 16,500 | 409,200 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 | 6m | 26.85 | 16,500 | 443,025 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 2.8 | 6m | 29.88 | 16,500 | 493,020 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 | 6m | 31.88 | 16,500 | 526,020 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 60 x 3.2 | 6m | 33.86 | 16,500 | 558,690 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 | 6m | 20.68 | 16,500 | 341,220 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 | 6m | 24.69 | 16,500 | 407,385 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 | 6m | 27.34 | 16,500 | 451,110 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.3 | 6m | 31.29 | 16,500 | 516,285 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 | 6m | 33.89 | 16,500 | 559,185 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 2.8 | 6m | 37.77 | 16,500 | 623,205 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 | 6m | 40.33 | 16,500 | 665,445 |
| Hộp mạ kẽm 75 x 75 x 3.2 | 6m | 42.87 | 16,500 | 707,355 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.5 | 6m | 24.93 | 16,500 | 411,345 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 | 6m | 29.79 | 16,500 | 491,535 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 | 6m | 33.01 | 16,500 | 544,665 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 | 6m | 37.80 | 16,500 | 623,700 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 | 6m | 40.98 | 16,500 | 676,170 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 2.8 | 6m | 45.70 | 16,500 | 754,050 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 | 6m | 48.83 | 16,500 | 805,695 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.2 | 6m | 51.94 | 16,500 | 857,010 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 | 6m | 56.58 | 16,500 | 933,570 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 3.8 | 6m | 61.17 | 16,500 | 1,009,305 |
| Hộp mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 | 6m | 64.21 | 16,500 | 1,059,465 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 1.8 | 6m | 29.79 | 16,500 | 491,535 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.0 | 6m | 33.01 | 16,500 | 544,665 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.3 | 6m | 37.80 | 16,500 | 623,700 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.5 | 6m | 40.98 | 16,500 | 676,170 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 2.8 | 6m | 45.70 | 16,500 | 754,050 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.0 | 6m | 48.83 | 16,500 | 805,695 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.2 | 6m | 51.94 | 16,500 | 857,010 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.5 | 6m | 56.58 | 16,500 | 933,570 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 3.8 | 6m | 61.17 | 16,500 | 1,009,305 |
| Hộp mạ kẽm 60 x 120 x 4.0 | 6m | 64.21 | 16,500 | 1,059,465 |
*** Lưu ý: Bảng báo giá thép hộp ở trên chỉ mang tính tham khảo vì giá thép thường xuyên thay đổi. Quý khách liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0938 437 123 – 0938 261 123 – 0971 960 496 để được báo giá chính xác nhất.

Hướng dẫn cách mua thép hộp đen Hòa Phát tối ưu
B1: Nhận báo giá dựa trên đơn đặt hàng khi được tư vấn bởi công ty.
B2: Khách hàng có thể đi qua văn phòng của thép Hùng Phát để thảo luận về giá cả cũng như được tư vấn trực tiếp.
B3: Đồng ý: Giá cả, khối lượng, thời gian, phương thức giao hàng và giao hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung ứng.
B4: Sắp xếp kho, đường để vận chuyển ô tô đến hàng hóa đến tòa nhà gần nhất.
B5: Chuẩn bị người nhận hàng, kiểm tra hàng hóa và thanh toán ngay sau khi giao hàng đầy đủ.
Lý do nên chọn Thép Hùng Phát là đại lý phân phối
Thép Hùng Phát là đơn vị có nhiều năm hoạt động trong ngành sắt thép, chuyên phân phối các loại thép ống, thép hộp, thép hình, thép tấm, …. Chúng tôi là đơn vị phân phối thép hộp đen Hòa Phát uy tín nhất hiện nay vì:
– Thép được nhập trực tiếp tại nhà máy, có đầy đủ chứng nhận CO/CQ từ nhà sản xuất.
– Giá thép luôn cạnh tranh nhất trên thị trường, chất lượng thép tốt nhất.
– Có đầy đủ các size ống thép khác nhau để đáp ứng nhu cầu của mọi khách hàng
– Có chiết khấu cao khi khách hàng mua với số lượng lớn.
– Giao hàng nhanh chóng đến tận công trình, đủ số lượng cũng như quy cách mà quý khách yêu cầu.
– Được nhân viên tư vấn nhiệt tình, chuyên nghiệp.
Đến với Thép Hùng Phát quý khách hoàn toàn an tâm về sản phẩm cũng như dịch vụ mà chúng tôi mang lại. Nếu quý khách muốn biết bảng báo giá thép hộp đen Hòa Phát và có nhu cầu mua hãy liên hệ ngay với chúng tôi.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
Thép Hùng Phát chuyên phân phối thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm, thép hình U, thép hình I, H, ống thép mạ kẽm, ống thép đúc, ống thép đen, thép ống mạ kẽm Hòa Phát, thép tấm, van chất lượng cao, thiết bị chữa cháy, phụ kiện hàn, phụ kiện ren, phụ kiện mặt bích, cóc nối lồng thép…. Liên hệ ngay để được tư vấn và báo giá.



