Ống inox 304 được sản xuất với nhiều kích thước và tỷ trọng khác nhau. Chính vì thế để lựa chọn được sản phẩm có quy cách phù hợp với yêu cầu công trình thì việc tham khảo bảng tra là yếu tố cần thiết. Dưới đây là bảng tra quy cách ống inox 304 công nghiệp cùng với bảng báo giá ống inox 304 chi tiết nhất. Sẽ giúp doanh nghiệp dễ dàng lên kế hoạch hoạch toán vật tư và lập dự toán cho công trình của mình.

Bảng báo giá ống inox 304, quy cách tiêu chuẩn sản xuất

Tiêu chuẩn của thép ống Inox 

  • Mác thép:     INOX SUS 304, SUS 304L
  • Tiêu chuẩn: JIS, AISI, ASTM, DIN, GB
  • Độ dày:        0,8mm ~ 100mm
  • Chiều dài:    2,5m, 3m, 4m, 6m, 9m, 12m ( cắt theo yêu cầu )
  • Khổ rộng:    800mm, 1000mm, 1220mm, 1524mm, 18000mm , 2000mm ( xả theo yêu cầu )
  • Bề mặt tấm: BA, 2B, No 1, 2line
  • Ứng dụng:  Sản xuất đồ gia dụng, cơ khí chế tạo, xây dựng, đóng tàu, hóa chất .v.v.
  • Xuất xứ:      EU, Korea, Malaysia, India, China, Taiwan…
  • Gia công:    Cắt theo thiết kế, chắn dập, đột lỗ, cuốn ống, làm bồn theo yêu cầu khách hàng
  • Đóng gói:   Theo kiện, cuộn, Pallet gỗ, bọc PVC, lót giấy hoặc theo yêu cầu khách hàng

Quy trình sản xuất ống inox theo tiêu chuẩn chất lượng

Quy trình sản xuất ong inox phụ thuộc vào tiềm lực của nhà sản xuất. Các loại ống inox công nghiệp trên thị trường Việt Nam gần như là loại hàng nhập khẩu quốc tế đạt tiêu chuẩn chất lượng đầy đủ.

Ống thép không gỉ công nghiệp nhập khẩu được sản xuất trên hệ thống dây chuyền hiện đại, công nghệ Châu Âu, vận hành theo Hệ thống Quản lý chất lượng ISO 9001: 2015, đạt tiêu chuẩn ASTM A312/A778, tiêu chuẩn JIS.

Chiều dài ống inox dao động trong khoảng 6m – 12m. Độ dày thành ống: SCH5, SCH10, SCH20, SCH40, SCH80.

Đặc điểm của ống inox công nghiệp

Là loại thép không gỉ nên rất được thị trường ưa chuộng, ống inox công nghiệp có các đặc điểm sau:

  • Có bề mặt sáng, bóng nên dùng để trang trí rất đẹp.
  • Có độ bền và tuổi thọ cao
  • Chi phí sử dụng hao mòn ít, do nó có khả năng tái chế của inox 304
  • Chống được sự ăn mòn của kim loại trong các môi trường
  • Ống inox màu được ứng dụng cho các ngành sản xuất công nghiệp như: sản xuất hóa chất, sản xuất hóa dầu và xử lý nước,…
  • Ống inox công nghiệp luôn đem lại hiệu quả và chất lượng công việc cũng như kinh tế rất cao.

Bảng tra quy cách ống inox 304 công nghiệp

Quy cách ống inox công nghiệp 304 dùng cho lò hơi, bộ trao đổi nhiệt, ống thông dụng

Dưới đây là quy cách ống inox công nghiệp 304 theo tiêu chuẩn ASTM A249/A269/A270, JIS G3447/G3463, CNS 6668, AS 1528.1:

Đường kính

Độ dày

in

Khổ

1 1 1/4 _ 1 1/2 2 2 1/2 3 3 1/2 4
mm . . . . . _ _ _
1.20/1.25 -/18 .

.

. . . . . . . .
1.5 _ . . . . . . . . .
1.60/1.65 -/16 . . . . . . . . .
2 _ . . . . . . . . .
2.1 _ . . . . . . . . .

Bảng quy cách ống inox công nghiệp JIS G3459

Bảng quy cách có đường kính ngoài từ 10-200mm và chi tiết độ dày như sau:

Đường kính danh nghĩa Đường kính ngoài (mm) Độ dày thành ống danh nghĩa (mm)
Độ dày phổ biến khác
A B SCH-5S SCH- 10S SCH- 20S SCH- 40S
B 1/4 13.8 1.2 1.65 2. 2.2 2.00
10 3/8 17.3 1.2 1.65 2 2.3 2.00 2.50
15 1/2 21.7 1.65 2.1 2.5 2.8 2.00 2.50 3.00
20 3/4 27.2 1.65 2.1 2.5 2.9 2.00 2.50 3.00
25 1 34. 1.65 2.8 3 3.4 2.00 2.50 3.00
32 1 1/4 42.7 1.65 2.8 3 3.6 2.00 2.50 3.00 4.00
40 1 1/2 48.6 1.65 2.8 3 3.7 2.00 2.50 3.00 4.00
50 2 60.5 1.65 2.8 3.5 3.9 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00
65 2 1/2 76.3 2.1 3 3.5 5.2 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00
80 3 89.1 2.1 3 4 5.5 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00
90 3 1/2 101.6 2.1 3 4 5.7 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00
100 4 114.3 2.1 3 4 6 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00
125 5 139.8 2.8 3.4 5 6.6 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 7.00
150 6 165.2 2.8 3.4 5 7.1 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 7.00
200 8 216.3 2.8 4 6.5 8.2 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 8.00

Quy cách ống inox công nghiệp ASTM A312/A358/A778

Tổng hợp thông số chi tiết với đường kính từ 13-219mm và độ dày chi tiết như sau:

Đường kính ngoài Đường kính danh nghĩa Độ dày thành ống danh nghĩa (mm)
ASME B36.19M Độ dày phổ biến khác
NPS (mm) SCH-5S SCH- 10S SCH- 40S 2.0

mm

2.5 mm 3.0 mm 4.0 mm 5.0 mm 6.0 mm 7.0 mm 8.80 mm
13.72 1/4 1.65 2.24 2.00
17.15 3/8 1.65 2.31 2.00 2.50
21.34 1/2 1.65 2.11 2.77 2.00 2.50 3.00
26.67 3/4 1.65 2.11 2.87 2.00 2.50 3.00
33.4 1 1.65 2.77 3.38 2.00 2.50 3.00
42.16 1 1/4 1.65 2.77 3.56 2.00 2.50 3.00 4.00
48.26 1 1/2 1.65 2.77 3.68 2.00 2.50 3.00 4.00
60.33 2 1.65 2.77 3.91 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00
73.03 2 1/2 2.11 3.05 5.16 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00
88.9 3 2.11 3.05 5.49 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00
101.6 3 1/2 2.11 3.05 5.74 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00
114.3 4 2.11 3.05 6.02 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00
141.3 5 2.77 3.4 6.55 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 7.00
168.28 6 2.77 3.4 7.11 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 7.00
219.08 8 2.77 3.76 8.18 2.00 2.50 3.00 4.00 5.00 6.00 7.00 8.00

Tiêu chuẩn ống inox công nghiệp

Dung sai theo tiêu chuẩn ASTM A249/A269/A270, JIS G3447/G3463, CNS 6668/7383

Mặt hàng

Tiêu chuẩn

Đường kính ngoài Dung sai Độ dày Chiều dài
ASTM A249 O.D < 25mm + 0.10mm, – 0.11mm ± 10% O.D < 50.8mm + 0mm ÷ + 3mm

O.D ≥ 50.8mm + 5.0 mm – 0mm

25mm ≤ O.D ≤ 40mm ± 0.15mm
40mm < O.D < 50mm ± 0.20mm
50mm ≤ O.D < 65mm ± 0.25mm
65mm ≤ O.D < 75mm ± 0.30mm
75mm ≤ O.D ≤ 100mm ± 0.38mm
100mm < O.D ≤ 200mm + 0.38mm, – 0.64mm
200mm < O.D ≤ 225mm + 0.38mm, – 1.14mm
ASTM A269 O.D < 38.1mm ± 0.13mm O.D < 12.7mm ± 15%

O.D ≥ 12.7mm ± 10%

O.D < 38.1mm + 0.32mm – 0mm

O.D ≥ 38.1mm + 4.8 mm – 0mm

38.1mm ≤ O.D < 88.9mm ± 0.25mm
88.9mm ≤ O.D < 139.7mm ± 0.38mm
139.7mm ≤ O.D < 203.2mm ± 0.76mm
ASTM A270 O.D ≤ 25mm ± 0.13mm ± 12.5% O.D < 50.8mm + 0mm ÷ + 3mm

O.D ≥ 50.8mm + 5.0 mm – 0mm

25mm < O.D ≤ 50mm ± 0.20mm
50mm < O.D ≤ 75mm ± 0.25mm
75mm ≤ O.D < 140mm ± 0.38mm

Dung sai theo tiêu chuẩn ASTM A312, JIS G3459

Mặt hàng

Tiêu chuẩn

Đường kính ngoài Dung sai Độ dày Chiều dài
ASTM A312 O.D ≤ 48.26mm + 0.4mm (Độ dày danh nghĩa)

± 12.5%

+ 6.0mm

– 0mm

48.26mm < O.D ≤ 114.3mm ± 0.8mm
114.3mm < O.D ≤ 219.08mm -0.8 ÷ + 1.6mm
JIS G3459 O.D < 30.0mm ± 0.3mm < 2mm ± 0.20mm Xác định chiều dài cắt
O.D ≥ 30.0mm ± 1% ≥ 2mm ± 10%

Bảng báo giá ống inox 304 cập nhật mới nhất

Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất.

Giá ống inox 304 công nghiệp

QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT ĐƠN GIÁ
Ống inox Phi 13- DN8 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 17- DN10 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 21- DN15 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 27- DN20 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 34- DN25 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 42- DN32 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 49- DN40 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 60- DN50 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 76- DN65 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 90- DN80 SCH No.1 98.000-110.000
Ống inox Phi 101- DN90 SCH No.1 120.000-150.000
Ống inox Phi 114- DN 100 SCH No.1 120.000-150.000
Ống inox Phi 141- DN125 SCH No.1 120.000-150.000
Ống inox Phi 168- DN150 SCH No.1 120.000-150.000
Ống inox Phi 219- DN200 SCH No.1 120.000-150.000

Giá ống inox 304 trang trí

QUY CÁCH ĐỘ DÀY BỀ MẶT ĐƠN GIÁ
Phi 9.6 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
Phi 12.7 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
Phi 15.9 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
Phi 19.1 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
Phi 22 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
Phi 25.4 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
Phi 27 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
Phi 31.8 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
Phi 38 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
Phi 42 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
Phi 50.8 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
Phi 60 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
Phi 63 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
Phi 76 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
Phi 89 0.8li – 1.5li BA 75.000 -90.000
Phi 101 0.8li – 2li BA 75.000 -90.000
Phi 114 0.8li – 2li BA 75.000 -90.000
Phi 141 0.8li – 2li BA 75.000 -90.000

Thép Hùng Phát – Nơi phân phối thép ống inox 304 chất lượng cao

Nhờ những ưu điểm vượt trội mà ống inox công nghiệp đang được sử dụng phổ biến để sản xuất các linh kiện, thiết bị hoạt động trong môi trường khắc nghiệt, cường độ cao hoặc thường xuyên tiếp xúc với hóa chất.

Với nhiều năm kinh nghiệm phân phối ống inox 304, Thép Hùng Phát hiểu được từng nhu cầu và tâm lý của khách hàng để tư vấn cho khách hàng sản phẩm tối ưu nhất.

Đặc biệt Thép Hùng Phát cam kết cung cấp các sản phẩm với giá thành hợp lý nhất trên thị trường và bảo chứng cho chất lượng sản phẩm tuyệt đối, với chính sách bảo hành trên 10 năm. Hãy liên hệ ngay để được tư vấn.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0909 938 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Contact Me on Zalo
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123