Thép Ống Đúc Phi 273 – Bảng Giá Thép Ống Đen, Mạ Kẽm Đúc

Nội dung chính:

Bảng báo giá thép ống đúc phi 273 – Công ty thép Hùng Phát xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép ống mới nhất mà chúng tôi vừa cập nhật.

Thép ống đúc phi 273 được công ty Thép Hùng Phát nhập khẩu chính hãng, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ. Thép đạt các tiêu chuẩn ASTM A106, A53, API5L GrA, GrB, JIS, EN, DIN, … Chúng tôi phân phối thép ống phi 273 với nhiều độ dày khác nhau. Đảm bảo đáp ứng được mọi yêu cầu của quý khách.

Tổng quan ống thép đúc phi 273 (DN250)

Ống thép đúc phi 273 là loại ống thép không hàn (seamless pipe) có:

  • Đường kính ngoài: 273 mm
  • Đường kính danh nghĩa: DN250 (10 inch)
  • Tiêu chuẩn phổ biến: ASTM A106, ASTM A53, API 5L

Đây là dòng ống được sản xuất từ phôi thép đặc, không có mối hàn nên:

  • Chịu áp lực cực cao
  • Độ bền cơ học vượt trội
  • Đảm bảo an toàn trong môi trường khắc nghiệt

👉 Thường dùng trong: dầu khí, nhiệt điện, cấp thoát nước, PCCC, kết cấu công nghiệp nặng

Quy cách kỹ thuật cơ bản

  • Đường kính ngoài: 273 mm
  • Độ dày: ~6 mm – 30 mm
  • Chiều dài: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
  • Tiêu chuẩn: ASTM A106 Gr.B / ASTM A53 /API 5L Gr.B
  • Trọng lượng: tùy theo độ dày (có thể từ ~40 kg/m đến >150 kg/m)
Bảng báo giá thép ống đúc phi 273
Bảng báo giá thép ống đúc phi 273

Bảng báo giá thép ống đúc phi 273

Bảng báo giá thép ống đúc phi 273

Thép ống đúc phi 273 sản xuất theo tiêu chuẩn: ASTM A106 Grade B, ASTM A53-Grade B, API 5L, GOST, JIS, DIN, GB/T, ANSI, EN.

Đường kính tiêu chuẩn: Ống đúc phi 273, DN250

Độ dày thành ống: 2.5mm – 40mm

Chiều dài tiêu chuẩn: 6m – 9m – 12m

Xuất sư: Trung Quốc, Nga, Nhật, Châu Âu, Việt Nam…

Quy cách ống thép đúc phi 273 tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API5L

TÊN HÀNG HÓAĐường kính danh nghĩa INCHODĐộ dày (mm)Trọng Lượng  (Kg/m)
Thép ống đúc phi 273DN250102733.422.60
Thép ống đúc phi 273DN250102734.227.84
Thép ống đúc phi 273DN250102735.7537.89
Thép ống đúc phi 273DN250102736.3541.75
Thép ống đúc phi 273DN250102737.0145.98
Thép ống đúc phi 273DN250102737.851.01
Thép ống đúc phi 273DN250102738.0852.79
Thép ống đúc phi 273DN250102739.2760.29
Thép ống đúc phi 273DN2501027310.9770.88
Thép ống đúc phi 273DN2501027311.1371.87
Thép ống đúc phi 273DN2501027312.781.52
Thép ống đúc phi 273DN2501027313.586.39
Thép ống đúc phi 273DN2501027314.0389.60
Thép ống đúc phi 273DN2501027315.0995.97
Thép ống đúc phi 273DN2501027315.89100.75
Thép ống đúc phi 273DN2501027317.15108.20
Thép ống đúc phi 273DN2501027318.26114.71
Thép ống đúc phi 273DN2501027321.44133.00
Thép ống đúc phi 273DN2501027325.4155.09
Thép ống đúc phi 273DN2501027328.6172.37

Lưu ý: các sản phẩm thép ống đúc phi 273 có thể cắt và gia công theo yêu cầu của khách hang.

1.Tiêu chuẩn ASTM A106 :

Thành phầm hóa học của thép ống đúc phi 273 tiêu chuẩn ASTM A106 :

Bảng thành phần hóa học thép ống đúc phi 273: %
 MÁC THÉPCMnPSSiCrCuMoNiV
Max Thép ống đúc phi 273 MaxMaxMinMaxMaxMaxMaxMax
Grade A0.250.27- 0.930.0350.0350.100.400.400.150.400.08
Grade B  0.300.29 – 1.060.0350.0350.100.400.400.150.400.08
Grade C0.350.29 – 1.060.0350.0350.100.400.400.150.400.08

Tính chất cơ học của thép ống đúc phi 273 tiêu chuẩn ASTM A106 :

 Grade AGrade BGrade C
Độ bền kéo, min, psi58.00070.00070.000
Sức mạnh năng suất36.00050.00040.000

2.Tiêu chuẩn ASTM  A53 :

Thành phần hóa học thép ống đúc phi 273 tiêu chuẩn ASTM A53:

 Mác thépCMnPSCuNiCrMoV
 Max %Max %Max %Max %Max %Max %Max %Max %Max %
Grade A0.250.950.050.0450.400.400.400.150.08
Grade B0.301.200.050.0450.400.400.400.150.08

Tính chất cơ học của  thép ống đúc phi 273 tiêu chuẩn ASTM A53:

 Thép ống đúc phi 273GradeAGrade B
Năng suất tối thiểu30.000 Psi35.000 Psi
Độ bền kéo tối thiểu48.000 psi60.000 Psi

3.Tiêu chuẩn ASTM  API5L :

Thành phần chất hóa học của  thép ống đúc phi 273 tiêu chuẩn ASTM API5L:

Api 5LCMnPSSiVNbTiKhácTiCEIIWCEpcm
Grade A0.241.400.0250.0150.450.100.050.04b, c0.043b, c0.025
Grade B0.281.400.030.03bbb

–  b. Tổng của niobi, vanadium, và nồng độ titan  <0.06%.                 

–  c. Trừ khi có thoả thuận khác, 0,50% tối đa cho đồng, 0,30% tối đa cho niken, 0,30% tối đa cho crom, và 0,12% tối đa cho molypden.

Tính chất cơ học của thép ống đúc phi 273 tiêu chuẩn ASTM API5L:

API 5LSức mạnh năng suất    
  min
%
Sức căng 
min 
%
Năng suất kéo 
max
 %
Độ kéo dài
 min 
%
  
Grade A30480.9328 
Grade B35600.9323

Ứng dụng của thép ống đúc phi 273

Thép ống đúc phi 273 được ứng dụng trong các công trình vận chuyển chất lỏng, dầu khí, chế tạo chi tiết máy móc và ứng dụng rộng rãi trong xây dựng hiện nay.

Các loại thép ống đúc phi 273 tiêu chuẩn ASTM A106 được thiết kế cho khả năng chịu nhiệt độ cao nên được dùng trong các công trình ứng dụng trong các ngành công nghiệp liên quan đến nhiệt độ cao, chịu áp lực lớn như đường ống dẫn dầu, khí gas, nồi hơi, cơ khí chế tạo, xây dựng , phòng cháy chữa cháy…

Ống thép đúc phi 273 DN250 được sử dụng trong:

  • Hệ thống đường ống dầu khí
  • Nhà máy nhiệt điện, lò hơi
  • Đường ống cấp thoát nước lớn
  • Kết cấu công nghiệp, trụ chịu lực
  • Hệ thống PCCC quy mô lớn

👉 Đặc biệt phù hợp với:

  • Áp lực cao
  • Nhiệt độ cao
  • Môi trường ăn mòn

Tham khảo thêm:

Thép ống đúc phi 49
Thép ống đúc phi 508
Thép ống đúc phi 60
Thép ống đúc phi 76
Thép ống đúc phi 90

Bảng báo giá thép ống cập nhật mới nhất

Thép Hùng Phát chuyên cung cấp thép ống đúc phi 273, các loại thép ống đúcthép ống đenthép ống mạ kẽm chất lượng tiêu chuẩn, giao hàng nhanh chóng đến tận nơi khách hàng yêu cầu với chi phí thấp nhất.

Bảng báo giá thép ống đúc phi 273

Bảng giá Thép ống mạ kẽm Hòa Phát

Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép D12.711.7314,95025,864
1.11.8914,95028,256
1.22.0414,95030,498
Ống thép D15.912.214,95032,890
1.12.4114,95036,030
1.22.6114,95039,020
1.4314,95044,850
1.53.214,95047,840
1.83.7614,95056,212
Ống thép D21.212.9914,95044,701
1.13.2714,95048,887
1.23.5514,95053,073
1.44.114,95061,295
1.54.3714,95065,332
1.85.1714,95077,292
25.6814,95084,916
2.36.4314,95096,129
2.56.9214,950103,454
Ống thép D26.6513.814,95056,810
1.14.1614,95062,192
1.24.5214,95067,574
1.45.2314,95078,189
1.55.5814,95083,421
1.86.6214,95098,969
27.2914,950108,986
2.38.2914,950123,936
2.58.9314,950133,504
Ống thép D33.514.8114,95071,910
1.15.2714,95078,787
1.25.7414,95085,813
1.46.6514,95099,418
1.57.114,950106,145
1.88.4414,950126,178
29.3214,950139,334
2.310.6214,950158,769
2.511.4714,950171,477
2.812.7214,950190,164
313.5414,950202,423
3.214.3514,950214,533
Ống thép D38.115.4914,95082,076
1.16.0214,95089,999
1.26.5514,95097,923
1.47.614,950113,620
1.58.1214,950121,394
1.89.6714,950144,567
210.6814,950159,666
2.312.1814,950182,091
2.513.1714,950196,892
2.814.6314,950218,719
315.5814,950232,921
 3.216.5314,950247,124
Ống thép D42.21.16.6914,950100,016
1.27.2814,950108,836
1.48.4514,950126,328
1.59.0314,950134,999
1.810.7614,950160,862
211.914,950177,905
2.313.5814,950203,021
2.514.6914,950219,616
2.816.3214,950243,984
317.414,950260,130
3.218.4714,950276,127
Ống thép D48.11.28.3314,950124,534
Ống thép D48.11.49.6714,950144,567
Ống thép D48.11.510.3414,950154,583
1.812.3314,950184,334
213.6414,950203,918
2.315.5914,950233,071
2.516.8714,950252,207
2.818.7714,950280,612
320.0214,950299,299
3.221.2614,950317,837
Ống thép D59.91.412.1214,950181,194
1.512.9614,950193,752
1.815.4714,950231,277
217.1314,950256,094
2.319.614,950293,020
2.521.2314,950317,389
2.823.6614,950353,717
325.2614,950377,637
3.226.8514,950401,408
Ống thép D75.61.516.4514,950245,928
1.819.6614,950293,917
221.7814,950325,611
2.324.9514,950373,003
2.527.0414,950404,248
2.830.1614,950450,892
332.2314,950481,839
3.234.2814,950512,486
Ống thép D88.31.519.2714,950288,087
1.823.0414,950344,448
225.5414,950381,823
2.329.2714,950437,587
2.531.7414,950474,513
2.835.4214,950529,529
337.8714,950566,157
3.240.314,950602,485
Ống thép D108.01.828.2914,950422,936
231.3714,950468,982
2.335.9714,950537,752
2.539.0314,950583,499
2.843.5914,950651,671
346.6114,950696,820
3.249.6214,950741,819
Ống thép D113.51.829.7514,950444,763
23314,950493,350
2.337.8414,950565,708
2.541.0614,950613,847
2.845.8614,950685,607
349.0514,950733,298
3.252.2314,950780,839
Ống thép D126.81.833.2914,950497,686
236.9314,950552,104
2.342.3714,950633,432
2.545.9814,950687,401
2.851.3714,950767,982
354.9614,950821,652
3.258.5214,950874,874
Ống thép D113.53.252.2314,950780,839

Báo giá thép ống mạ kẽm nhúng nóng

Sản phẩmĐộ dày (mm)Trọng lượng (Kg)Đơn giá (VNĐ/Kg)Thành tiền (VNĐ/Cây)
Ống thép mạ kẽm NN D21.21.64.6420,45094,888
1.95.4820,450112,066
2.15.9420,450121,473
2.67.2620,450148,467
Ống thép mạ kẽm NN D26.651.65.9320,450121,269
1.96.9620,450142,332
2.17.720,450157,465
2.38.2920,450169,531
2.69.3620,450191,412
Ống thép mạ kẽm NN D33.51.67.5620,450154,602
1.98.8920,450181,801
2.19.7620,450199,592
2.310.7220,450219,224
2.611.8920,450243,151
3.214.420,450294,480
Ống thép mạ kẽm NN D42.21.69.6220,450196,729
1.911.3420,450231,903
2.112.4720,450255,012
2.313.5620,450277,302
2.615.2420,450311,658
2.916.8720,450344,992
3.218.620,450380,370
Ống thép mạ kẽm NN D48.11.611.0120,450225,155
1.912.9920,450265,646
2.114.320,450292,435
2.315.5920,450318,816
2.516.9820,450347,241
2.919.3820,450396,321
3.221.4220,450438,039
3.623.7120,450484,870
1.916.3120,450333,540
Ống thép mạ kẽm NN D59.92.117.9720,450367,487
2.319.6120,450401,025
2.622.1620,450453,172
2.924.4820,450500,616
3.226.8620,450549,287
3.630.1820,450617,181
433.120,450676,895
Ống thép mạ kẽm NN D75.62.122.8520,450467,283
2.324.9620,450510,432
2.527.0420,450552,968
2.729.1420,450595,913
2.931.3720,450641,517
3.234.2620,450700,617
3.638.5820,450788,961
442.4120,450867,285
4.244.420,450907,980
4.547.3720,450968,717
Ống thép mạ kẽm NN D88.32.126.820,450548,060
2.329.2820,450598,776
2.531.7420,450649,083
2.734.2220,450699,799
2.936.8320,450753,174
3.240.3220,450824,544
3.650.2220,4501,026,999
450.2120,4501,026,795
4.252.2920,4501,069,331
4.555.8320,4501,141,724
Ống thép mạ kẽm NN D108.02.539.0520,450798,573
2.742.0920,450860,741
2.945.1220,450922,704
346.6320,450953,584
3.249.6520,4501,015,343
Ống thép mạ kẽm NN D113.52.541.0620,450839,677
2.744.2920,450905,731
2.947.4820,450970,966
349.0720,4501,003,482
3.252.5820,4501,075,261
3.658.520,4501,196,325
464.8420,4501,325,978
4.267.9420,4501,389,373
4.471.0720,4501,453,382
4.572.6220,4501,485,079
Ống thép mạ kẽm NN D141.3480.4620,4501,645,407
4.896.5420,4501,974,243
5.6111.6620,4502,283,447
6.6130.6220,4502,671,179
Ống thép mạ kẽm NN D168.3496.2420,4501,968,108
4.8115.6220,4502,364,429
5.6133.8620,4502,737,437
6.4152.1620,4503,111,672
Ống thép mạ kẽm NN D219.14.8151.5620,4503,099,402
5.2163.3220,4503,339,894
5.6175.6820,4503,592,656
6.4199.8620,4504,087,137

Bảng giá thép ống đen mới nhất

Tên sản phẩm x độ dày mmĐộ dài m / câyGiá thép ống đen / cây
Ống đen D12.7 x 1.0624,500
Ống đen D12.7 x 1.1628,092
Ống đen D12.7 x 1.2630,322
Ống đen D15.9 x 1.0632,700
Ống đen D15.9 x 1.1635,821
Ống đen D15.9 x 1.2638,794
Ống đen D15.9 x 1.4644,591
Ống đen D15.9 x 1.5645,527
Ống đen D15.9 x 1.8653,495
Ống đen D21.2 x 1.0644,442
Ống đen D21.2 x 1.1648,604
Ống đen D21.2 x 1.2652,766
Ống đen D21.2 x 1.4660,941
Ống đen D21.2 x 1.5662,173
Ống đen D21.2 x 1.8673,555
Ống đen D21.2 x 2.0678,229
Ống đen D21.2 x 2.3688,559
Ống đen D21.2 x 2.5695,307
Ống đen D26.65 x 1.0656,482
Ống đen D26.65 x 1.1661,833
Ống đen D26.65 x 1.2667,184
Ống đen D26.65 x 1.4677,737
Ống đen D26.65 x 1.5679,388
Ống đen D26.65 x 1.8694,185
Ống đen D26.65 x 2.06100,403
Ống đen D26.65 x 2.36114,176
Ống đen D26.65 x 2.56122,990
Ống đen D33.5 x 1.0671,494
Ống đen D33.5 x 1.1678,331
Ống đen D33.5 x 1.2685,317
Ống đen D33.5 x 1.4698,843
Ống đen D33.5 x 1.56101,014
Ống đen D33.5 x 1.86120,078
Ống đen D33.5 x 2.06128,362
Ống đen D33.5 x 2.36146,266
Ống đen D33.5 x 2.56157,973
Ống đen D33.5 x 2.86175,189
Ống đen D33.5 x 3.06186,483
Ống đen D33.5 x 3.26197,639
Ống đen D38.1 x 1.0684,097
Ống đen D38.1 x 1.1692,215
Ống đen D38.1 x 1.26100,334
Ống đen D38.1 x 1.46116,418
Ống đen D38.1 x 1.56119,216
Ống đen D38.1 x 1.86141,973
Ống đen D38.1 x 2.06151,947
Ống đen D38.1 x 2.36173,288
Ống đen D38.1 x 2.56187,373
Ống đen D38.1 x 2.86208,145
Ống đen D38.1 x 3.06221,661
Ống đen D38.1 x 3.26235,177
Ống đen D42.2 x 1.16102,479
Ống đen D42.2 x 1.26111,516
Ống đen D42.2 x 1.46129,439
Ống đen D42.2 x 1.56132,577
Ống đen D42.2 x 1.86157,976
Ống đen D42.2 x 2.06169,305
Ống đen D42.2 x 2.36193,206
Ống đen D42.2 x 2.56208,999
Ống đen D42.2 x 2.86220,320
Ống đen D42.2 x 3.06234,900
Ống đen D42.2 x 3.26249,345
Ống đen D48.1 x 1.26121,542
Ống đen D48.1 x 1.46141,094
Ống đen D48.1 x 1.56144,299
Ống đen D48.1 x 1.86172,071
Ống đen D48.1 x 2.06184,140
Ống đen D48.1 x 2.36210,465
Ống đen D48.1 x 2.56227,745
Ống đen D48.1 x 2.86253,395
Ống đen D48.1 x 3.06270,270
Ống đen D48.1 x 3.26287,010
Ống đen D59.9 x 1.46176,842
Ống đen D59.9 x 1.56180,863
Ống đen D59.9 x 1.86215,891
Ống đen D59.9 x 2.06231,255
Ống đen D59.9 x 2.36264,600
Ống đen D59.9 x 2.56286,605
Ống đen D59.9 x 2.86319,410
Ống đen D59.9 x 3.06341,010
Ống đen D59.9 x 3.26362,475
Ống đen D75.6 x 1.56229,567
Ống đen D75.6 x 1.86693,028
Ống đen D75.6 x 2.06294,030
Ống đen D75.6 x 2.36336,825
Ống đen D75.6 x 2.56365,040
Ống đen D75.6 x 2.86407,160
Ống đen D75.6 x 3.06435,105
Ống đen D75.6 x 3.26462,780
Ống đen D88.3 x 1.56268,922
Ống đen D88.3 x 1.86321,534
Ống đen D88.3 x 2.06344,790
Ống đen D88.3 x 2.36395,145
Ống đen D88.3 x 2.56428,490
Ống đen D88.3 x 2.86478,170
Ống đen D88.3 x 3.06511,245
Ống đen D88.3 x 3.26544,050
Ống đen D108.0 x 1.86394,800
Ống đen D108.0 x 2.06423,495
Ống đen D108.0 x 2.36485,595
Ống đen D108.0 x 2.56526,905
Ống đen D108.0 x 2.86619,110
Ống đen D108.0 x 3.06629,235
Ống đen D108.0 x 3.26669,870
Ống đen D113.5 x 1.86415,175
Ống đen D113.5 x 2.06445,500
Ống đen D113.5 x 2.36510,840
Ống đen D113.5 x 2.56554,310
Ống đen D113.5 x 2.86619,110
Ống đen D113.5 x 3.06662,175
Ống đen D113.5 x 3.26705,105
Ống đen D126.8 x 1.86449,415
Ống đen D126.8 x 2.06498,555
Ống đen D126.8 x 2.36571,995
Ống đen D126.8 x 2.56620,730
Ống đen D126.8 x 2.86733,995
Ống đen D126.8 x 3.06741,960
Ống đen D126.8 x 3.26790,020
Ống đen D113.5 x 4.014892,610

Bảng giá thép ống đen cỡ lớn

Tên sản phẩm x độ dày mmĐộ dài m / câyGiá thép ống đen / cây
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 3.9661,122,856
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 4.7861,347,260
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 5.5661,558,266
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 6.3561,822,861
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 3.9661,412,978
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 4.7861,697,512
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.5661,965,308
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 6.3562,233,985
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.7862,225,176
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.1662,397,835
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.5662,579,302
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 6.3562,934,308
Ống đen cỡ lớn D273 x 6.3563,871,591
Ống đen cỡ lớn D273 x 7.864,730,296
Ống đen cỡ lớn D273 x 9.2765,589,929
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 4.5763,335,596
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 6.3564,608,817
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 8.3866,043,392
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 4.7863,828,934
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.3565,069,698
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.9366,298,407
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 9.5367,534,534
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 11.168,740,987
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 12.769,953,931
Ống đen cỡ lớn D406 x 6.3565,806,923
Ống đen cỡ lớn D406 x 7.9367,222,952
Ống đen cỡ lớn D406 x 9.5368,645,472
Ống đen cỡ lớn D406 x 12.7611,428,381
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 6.3568,133,588
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 7.9368,133,588
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 9.5369,751,774
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 11.1611,318,029
Ống đen cỡ lớn D508 x 6.3567,281,374
Ống đen cỡ lớn D508 x 9.53610,858,075
Ống đen cỡ lớn D508 x 12.7614,378,209
Ống đen cỡ lớn D610 x 6.35610,049,236
Ống đen cỡ lớn D610 x 9.53615,002,591
Ống đen cỡ lớn D610 x 12.7619,887,873
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.3565,203,590

Lưu ý :

  • Thép được giao bằng đếm cây thực tế tại công trình.
  • Đơn giá đã bao gồm thuế VAT.
  • Hàng mới 100% chưa qua sử dụng.
  • Công ty có đầy đủ xe cẩu, xe conterner, đầu kéo … vận chuyển về tận chân công trình.
  • Đặt hàng tùy vào số lượng để có hàng luôn trong ngày hoặc 1 tới 2 ngày cụ thể.
  • Đặt hàng số lượng nhiều sẽ được giảm giá nên vui lòng liên hệ phòng kinh doanh để có đơn giá ưu đãi.

Phân loại ống thép đúc phi 273 (DN250)

Theo bề mặt sản phẩm

a. Ống thép đúc 273 trần (đen – không sơn)

  • Bề mặt đen sau cán nóng
  • Không phủ lớp bảo vệ
  • Giá thành thấp
  • Dùng trong môi trường khô

👉 Loại phổ biến nhất trên thị trường

b. Ống thép đúc 273 sơn đen (phủ dầu chống gỉ)

  • Có lớp dầu hoặc sơn chống oxy hóa
  • Bảo vệ trong vận chuyển và lưu kho
  • Phù hợp công trình thi công ngắn hạn

c. Ống thép đúc mạ kẽm nhúng nóng

  • Lớp kẽm bảo vệ chống ăn mòn
  • Tuổi thọ cao trong môi trường ẩm, hóa chất
  • Dùng cho hệ thống ngoài trời, cấp nước

 Theo phương pháp sản xuất

a. Ống đúc 273 cán nóng (Hot Rolled Seamless Pipe)

  • Sản xuất ở nhiệt độ cao (~1200°C)
  • Độ bền cao, chịu áp lực lớn
  • Bề mặt không quá mịn

👉 Đây là loại chủ yếu cho DN250

b. Ống đúc 273 cán nguội (Cold Drawn Seamless Pipe)

  • Gia công lại từ ống cán nóng
  • Độ chính xác cao, dung sai nhỏ
  • Bề mặt mịn hơn

👉 Ít phổ biến với kích thước lớn như phi 273

Theo độ dày (Schedule)

Các tiêu chuẩn độ dày phổ biến:

  • SCH20
  • SCH30
  • SCH40 (thông dụng)
  • SCH60
  • SCH80
  • SCH120, SCH160

Ví dụ độ dày tham khảo:

  • SCH40: ~9.27 mm
  • SCH80: ~12.7 mm
  • SCH160: >20 mm

👉 Độ dày càng lớn → khả năng chịu áp lực càng cao

Quy trình sản xuất ống thép đúc phi 273

Ống thép đúc DN250 được sản xuất theo công nghệ không hàn, gồm các bước:

Bước 1: Chuẩn bị phôi thép

  • Phôi tròn đặc (billet)
  • Thành phần: thép carbon / hợp kim

Bước 2: Gia nhiệt

  • Nung ở ~1200°C
  • Làm mềm để dễ tạo hình

Bước 3: Đục lỗ xuyên tâm (Piercing)

  • Dùng mũi xuyên tạo lỗ rỗng
  • Hình thành ống sơ khai

👉 Đây là bước tạo nên đặc trưng “đúc”

Bước 4: Cán nóng – kéo dài

  • Cán giảm đường kính, tăng chiều dài
  • Điều chỉnh độ dày theo tiêu chuẩn

Bước 5: Cán nguội (nếu yêu cầu)

  • Tăng độ chính xác
  • Cải thiện bề mặt

Bước 6: Xử lý nhiệt

  • Ủ – tôi – ram
  • Tăng độ bền và ổn định cấu trúc

Bước 7: Hoàn thiện

  • Cắt chiều dài (6m / 12m)
  • Sơn đen / phủ dầu / mạ kẽm

Bước 8: Kiểm tra chất lượng

  • Siêu âm (UT)
  • Thử áp lực (Hydrotest)
  • Kiểm tra thành phần hóa học

👉 Nhờ quy trình này, ống đúc có khả năng:

  • Chịu áp lực cao hơn ống hàn
  • Không rò rỉ tại mối nối

Nơi phân phối – Thép Hùng Phát

Thép Hùng Phát là đơn vị chuyên phân phối ống thép đúc phi 273 với:

  • Đầy đủ tiêu chuẩn ASTM, API
  • Nhiều độ dày: SCH40, SCH80, SCH160…
  • Hàng nhập khẩu + nội địa
  • Có sẵn số lượng lớn

Ưu điểm khi mua tại Thép Hùng Phát:

  • Giá cạnh tranh theo thị trường
  • Có chứng chỉ CO-CQ đầy đủ
  • Cắt quy cách theo yêu cầu
  • Giao hàng toàn quốc, nhanh chóng

Kết luận

Ống thép đúc phi 273 (DN250) là lựa chọn hàng đầu cho:

  • Công trình quy mô lớn
  • Hệ thống áp lực cao
  • Môi trường khắc nghiệt

Khi lựa chọn, cần lưu ý:

  • Tiêu chuẩn (ASTM, API)
  • Độ dày (SCH)
  • Bề mặt (đen, mạ kẽm…)
  • Đơn vị cung cấp uy tín

Liên hệ với chúng tôi:

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội