1 bó thép hộp bao nhiêu cây – Bạn là người đang quan tâm về thép hộp và muốn biết số lượng thép hộp trong một bó hay trọng lượng của thép hộp. Bài viết dưới đây sẽ giải đáp thắc mắc của bạn

1 bó thép hộp bao nhiêu cây

Một bó thép hộp bao nhiêu cây ?

1 bó thép hộp bao nhiêu cây hay còn gọi là quy cách bó thép của các nhà máy đều tuân theo các quy định chung, song mỗi nhà máy cũng có như quy chuẩn riêng. Dưới đây là quy cách bó thép chung cơ bản, bạn có thể tham khảo. Để có bảng quy cách của nhà máy riêng biệt, vui lòng liên hệ phòng kinh doanh:

  • Số lượng cây trên 1 bó là 100 với sắt hộp vuông quy cách từ 12 đến 30 mm
  • Số lượng cây trên 1 bó là 25 với sắt hộp vuông quy cách từ 38 đến 90 mm
  • Số lượng cây trên 1 bó là 50 với sắt hộp chữ nhật quy cách từ 10×20 đến 30×60 mm
  • Số lượng cây trên 1 bó là 20 với sắt hộp chữ nhật quy cách từ 40×80 đến 45×90 mm
  • Số lượng cây trên 1 bó là 18 với sắt hộp chữ nhật quy cách từ 50×100 đến 60×120 mm
  • Số lượng cây trên 1 bó là 50 với sắt hộp chữ D quy cách 20×40 mm
  • Số lượng cây trên 1 bó là 20 với sắt hộp chữ D quy cách 45×85 mm

Một bó thép hộp nặng bao nhiêu kg ?

Trọng lượng của 1 bó thép hộp sẽ khác nhau tùy vào kích thước, độ dày…Để tính trọng lượng của từng bó theo kích thước, ta áp dụng công thức sau:

Pb = Pc * M

  • Pb: trọng lượng mỗi bó
  • Pc: trọng lượng mỗi cây
  • M: số lượng cây mỗi bó

Ví dụ: Thép hộp 40×80 x 1.2 ly x 6 mét ta có công thức tính trọng lượng cụ thể như sau:

Trọng lượng mỗi cây thép = Pc = (40 + 80 ) x 2 x 1.2 x 6 x 0,00785 = 49,04 kg/cây

Số lượng cây mỗi bó là: M = 32 cây

Trọng lượng mỗi bó thép 40×80 = Pb = Pc x M = 49,04 x 32 = 1.569 kg / bó

1 bó thép hộp bao nhiêu cây

Cách tính trọng lượng thép hộp vuông

Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông theo lý thuyết:

P = 4 x Chiều rộng cạnh (mm) × độ dày × chiều dài (m) × 0,00785

Chú ý: hằng số 0,00785 là mật độ thép

Ví dụ: thép hộp vuông 40 mm x 1.2 ly x 6 m ( chiều dài cây thép)

Tính toán trọng lượng: P = 4 x 40 x 1.2 x 6 x 0,00785 = 9,04 kg/cây

Bảng tra trọng lượng thép hộp vuông

Quy cách
(mm)
Độ dày (mm)
0.7 0.8 0.9 1 1.1 1.2 1.4 1.5 1.6 1.8 2 2.5 2.8 3 3.2 3.5
12×12 0.25 0.29 0.32 0.35 0.39 0.42 0.48
14×14 0.30 0.34 0.38 0.42 0.45 0.49 0.57 0.60
16×16 0.34 0.39 0.43 0.48 0.52 0.57 0.66 0.70
18×18 0.38 0.44 0.49 0.54 0.59 0.64 0.74 0.79
20×20 0.43 0.49 0.55 0.60 0.66 0.72 0.83 0.89
25×25 0.61 0.69 0.76 0.83 0.91 1.05 1.12
30×30 0.83 0.92 1 1.1 1.27 1.36 1.44 1.62 1.79 2.20
38×38 1.17 1.29 1.4 1.62 1.73 1.85 2.07 2.29
40×40 1.23 1.35 1.47 1.71 1.83 1.95 2.18 2.41 2.99
50×50 1.85 2.15 2.23 2.45 2.75 3.04 3.77 4.2 4.49
60×60 2.23 2.59 2.77 2.95 3.31 3.67 4.56 5.08 5.43
75×75 3.25 3.48 370 4.16 4.61 5.73 6.4 6.84 7.28 7.94
90×90 3.91 4.18 4.46 5.01 5.55 6.91 7.72 8.26 8.79 9.59

Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ nhật

Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ nhật theo lý thuyết:

P = 2 x ( Chiều rộng cạnh + chiều dài cạnh) × độ dày × chiều dài (m) × 0,00785

Chú ý: hằng số 0,00785 là mật độ thép

Ví dụ: thép hộp vuông 30×60 mm x 1.2 ly x 6 m ( chiều dài cây thép)

Tính toán trọng lượng: P = 2 x ( 30 + 60 ) x 1.2 x 6 x 0,00785 = 10,174 kg/cây

Bảng tra trọng lượng thép hộp chữ nhật

Quy cách
(mm)
Độ dày (mm)
0,6 0,7 0,8 0,9 1 1,1 1,2 1,4 1,5 1,7 1,8 2 2,3 2,5 2,8 3
10×20 0,28 0,33 0,37 0,42 0,46 0,51 0,55
13×26 0,37 0,43 0,49 0,55 0,60 0,66 0,72 0,84 0,90
20×40 0,56 0,66 0,75 0,84 0,93 1.03 1.12 1.30 1.40 1.60 1.67 1.85
25×50 0,70 0,82 0,94 1.05 1.17 1.29 1.40 1.63 1.75 1.98 2.09 2.32 2.67 2.90
30×60 0,99 1.13 1.27 1.41 1.55 1.68 1.96 2.10 2.38 2.52 2.80 3.21 3.48 3.90 4.17
30×90 1.50 1.69 1.88 2.06 2.25 2.62 2.81 3.18 3.37 3.74 4.29 4.66 5.21 5.58
35×70 1.48 1.64 1.80 1.97 2.29 2.46 2.78 2.94 3.27 3.75 4.07 4.55 4.88
40×80 1.50 1.69 1.88 2.06 2.25 2.62 2.81 3.18 3.37 3.74 4.29 4.66 5.21 5.58
45×90 1.90 2.11 2.32 2.53 2.95 3.16 3.58 3.79 4.21 4.83 5.25 5.87 6.29
50×100 2.11 2.35 2.58 2.82 3.28 3.52 3.98 4.21 4.68 5.38 5.84 6.53 6.99
60×120 3.10 3.38 3.94 4.22 4.78 5.06 5.62 6.46 7.02 7.85 8.41
70×140 2.29 2.46 2.78 2.94 3.27 3.75 4.07 4.55 4.88

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0938 437 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Tham khảo thêm:

Thép góc V,L
Phụ kiện ren Jianzhi
Phụ kiện ren Thái Lan
Phụ kiện ren k1
Phụ kiện ren Mech
Phụ kiện đồng ren
Thép hộp size lớn
Thép hộp đen
Hộp Inox
Thép hộp mạ kẽm
Bảng giá thép hình

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Contact Me on Zalo
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123