Trọng lượng thép tròn đặc (round bar) và công thức tính

Trọng lượng thép tròn đặc round bar và công thức tính

Nội dung chính:

Trọng lượng thép tròn đặc round bar – Công ty Thép Hùng Phát chuyên cung cấp các loại thép tròn đặc, round bar tại TP.HCM. Chúng tôi phân phối đầy đủ kích thước thép tròn đặc với chất lượng tốt nhất. Liên hệ đến hotline để được báo giá và tư vấn trực tiếp.

Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ về thép tròn đặc, từ đặc điểm cấu tạo, phân loại, thành phần hóa học, quy trình sản xuất đến ứng dụng thực tế và bảng giá tham khảo mới nhất.

Trọng lượng thép tròn đặc round bar và công thức tính
Trọng lượng thép tròn đặc round bar và công thức tính

Thép Tròn Đặc (Round Bar): Đặc Điểm, Phân Loại, Báo Giá

Trong ngành cơ khí, xây dựng và công nghiệp chế tạo hiện đại, thép tròn đặc (Round Bar) là một trong những dòng vật liệu kim loại quan trọng và được sử dụng phổ biến nhất. Nhờ khả năng chịu lực tốt, độ cứng cao, dễ gia công và đa dạng quy cách, thép tròn đặc xuất hiện trong hầu hết các lĩnh vực từ cơ khí chính xác, chế tạo máy, kết cấu xây dựng cho đến ngành công nghiệp nặng.

Tại Việt Nam, nhu cầu sử dụng thép tròn đặc ngày càng tăng mạnh nhờ sự phát triển của ngành xây dựng hạ tầng, công nghiệp phụ trợ và sản xuất cơ khí. Các dòng thép tròn đặc nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc và châu Âu hiện được phân phối rộng rãi với nhiều chủng loại, tiêu chuẩn và mác thép khác nhau.

Thép Tròn Đặc (Round Bar) Là Gì?

Thép tròn đặc, còn gọi là Round Bar, là loại thép có dạng thanh tròn nguyên khối, không rỗng ruột như ống thép. Sản phẩm được sản xuất thông qua quá trình cán nóng hoặc kéo nguội từ phôi thép chất lượng cao.

Thép tròn đặc có tiết diện hình tròn đồng đều trên toàn bộ chiều dài thanh thép, với đường kính đa dạng từ vài mm đến hàng trăm mm tùy nhu cầu sử dụng.

Thông số cơ bản:

  • Đường kính phổ biến: D6 – D500
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 9m, 12m
  • Bề mặt: đen, bóng, mạ kẽm hoặc gia công tinh
  • Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, DIN, GB, BS
  • Mác thép: SS400, S45C, SCM440, S20C, C45, Q235…

Nhờ kết cấu nguyên khối, thép tròn đặc có khả năng chịu tải trọng, chịu xoắn và chịu va đập rất tốt.

Công thức tính trọng lượng thép tròn đặc round bar

Quý khách có nhu cầu cần tính trọng lượng thép tròn đặc (round bar) vui lòng áp dụng theo công thức dưới đây:

Trọng lượng (kg) = 0.00314 x O.D(mm) x O.D(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)

Trong đó:

+ 0.00314: số pi π

+ O.D: đường kính ngoài thực tế của thép

+ Tỷ trọng: Tỷ trọng của thép carbon là: 7.85g/cm3 và Tỷ trọng của inox là: 7.93g/cm3

+ L: là chiều dài của cây thép

Bảng trọng lượng thép tròn đặc round bar

STTQUY CÁCHKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) STTQUY CÁCHKHỐI LƯỢNG (KG/MÉT)
THÉP TRÒN ĐẶC 
1Thép tròn đặc Ø60.22Thép tròn đặc46Thép tròn đặc Ø155148.12
2Thép tròn đặc Ø80.39Thép tròn đặc47Thép tròn đặc Ø160157.83
3Thép tròn đặc Ø100.62Thép tròn đặc48Thép tròn đặc Ø170178.18
4Thép tròn đặc Ø120.89Thép tròn đặc49Thép tròn đặc Ø180199.76
5Thép tròn đặc Ø141.21Thép tròn đặc50Thép tròn đặc Ø190222.57
6Thép tròn đặc Ø161.58Thép tròn đặc51Thép tròn đặc Ø200246.62
7Thép tròn đặc Ø182.00Thép tròn đặc52Thép tròn đặc Ø210271.89
8Thép tròn đặc Ø202.47Thép tròn đặc53Thép tròn đặc Ø220298.40
9Thép tròn đặc Ø222.98Thép tròn đặc54Thép tròn đặc Ø230326.15
10Thép tròn đặc Ø243.55Thép tròn đặc55Thép tròn đặc Ø240355.13
11Thép tròn đặc Ø253.85Thép tròn đặc56Thép tròn đặc Ø250385.34
12Thép tròn đặc Ø264.17Thép tròn đặc57Thép tròn đặc Ø260416.78
13Thép tròn đặc Ø284.83Thép tròn đặc58Thép tròn đặc Ø270449.46
14Thép tròn đặc Ø305.55Thép tròn đặc59Thép tròn đặc Ø280483.37
15Thép tròn đặc Ø326.31Thép tròn đặc60Thép tròn đặc Ø290518.51
16Thép tròn đặc Ø347.13Thép tròn đặc61Thép tròn đặc Ø300554.89
17Thép tròn đặc Ø357.55Thép tròn đặc62Thép tròn đặc Ø310592.49
18Thép tròn đặc Ø367.99Thép tròn đặc63Thép tròn đặc Ø320631.34
19Thép tròn đặc Ø388.90Thép tròn đặc64Thép tròn đặc Ø330671.41
20Thép tròn đặc Ø409.86Thép tròn đặc65Thép tròn đặc Ø340712.72
21Thép tròn đặc Ø4210.88Thép tròn đặc66Thép tròn đặc Ø350755.26
22Thép tròn đặc Ø4411.94Thép tròn đặc67Thép tròn đặc Ø360799.03
23Thép tròn đặc Ø4512.48Thép tròn đặc68Thép tròn đặc Ø370844.04
24Thép tròn đặc Ø4613.05Thép tròn đặc69Thép tròn đặc Ø380890.28
25Thép tròn đặc Ø4814.21Thép tròn đặc70Thép tròn đặc Ø390937.76
26Thép tròn đặc Ø5015.41Thép tròn đặc71Thép tròn đặc Ø400986.46
27Thép tròn đặc Ø5216.67Thép tròn đặc72Thép tròn đặc Ø4101,036.40
28Thép tròn đặc Ø5518.65Thép tròn đặc73Thép tròn đặc Ø4201,087.57
29Thép tròn đặc Ø6022.20Thép tròn đặc74Thép tròn đặc Ø4301,139.98
30Thép tròn đặc Ø6526.05Thép tròn đặc75Thép tròn đặc Ø4501,248.49
31Thép tròn đặc Ø7030.21Thép tròn đặc76Thép tròn đặc Ø4551,276.39
32Thép tròn đặc Ø7534.68Thép tròn đặc77Thép tròn đặc Ø4801,420.51
33Thép tròn đặc Ø8039.46Thép tròn đặc78Thép tròn đặc Ø5001,541.35
34Thép tròn đặc Ø8544.54Thép tròn đặc79Thép tròn đặc Ø5201,667.12
35Thép tròn đặc Ø9049.94Thép tròn đặc80Thép tròn đặc Ø5501,865.03
36Thép tròn đặc Ø9555.64Thép tròn đặc81Thép tròn đặc Ø5802,074.04
37Thép tròn đặc Ø10061.65Thép tròn đặc82Thép tròn đặc Ø6002,219.54
38Thép tròn đặc Ø11074.60Thép tròn đặc83Thép tròn đặc Ø6352,486.04
39Thép tròn đặc Ø12088.78Thép tròn đặc84Thép tròn đặc Ø6452,564.96
40Thép tròn đặc Ø12596.33Thép tròn đặc85Thép tròn đặc Ø6802,850.88
41Thép tròn đặc Ø130104.20Thép tròn đặc86Thép tròn đặc Ø7003,021.04
42Thép tròn đặc Ø135112.36Thép tròn đặc87Thép tròn đặc Ø7503,468.03
43Thép tròn đặc Ø140120.84Thép tròn đặc88Thép tròn đặc Ø8003,945.85
44Thép tròn đặc Ø145129.63Thép tròn đặc89Thép tròn đặc Ø9004,993.97
45Thép tròn đặc Ø150138.72Thép tròn đặc90Thép tròn đặc Ø10006,165.39

Ngoài ra, Quý khách có nhu cầu sử dụng thép tròn đặc, vui lòng liên hệ với chúng tôi để có giá tốt nhất!

Đặc Điểm Của Thép Tròn Đặc

Khả năng chịu lực cao

Do được sản xuất nguyên thanh đặc nên vật liệu có độ cứng và khả năng chịu tải lớn hơn nhiều so với thép ống hoặc thép hộp.

Độ bền cơ học tốt

Thép tròn đặc có khả năng:

  • Chịu kéo
  • Chịu nén
  • Chịu xoắn
  • Chịu va đập mạnh

Điều này giúp sản phẩm phù hợp trong các chi tiết máy và công trình chịu lực.

Dễ gia công cơ khí

Round Bar có thể thực hiện:

  • Tiện
  • Phay
  • Khoan
  • Tarô
  • Hàn
  • Cắt CNC

để tạo thành các chi tiết kỹ thuật chính xác.

Đa dạng kích thước

Sản phẩm có rất nhiều đường kính khác nhau, đáp ứng từ cơ khí dân dụng đến công nghiệp nặng.

Chống ăn mòn tốt

Một số dòng thép tròn đặc:

  • Mạ kẽm
  • Inox
  • Hợp kim chống gỉ

có khả năng làm việc tốt trong môi trường hóa chất hoặc ngoài trời.

Phân Loại Thép Tròn Đặc

Hiện nay thép tròn đặc được phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau.

1/ Thép tròn đặc đen

Là loại phổ biến nhất, bề mặt có màu xanh đen sau quá trình cán nóng.

Ưu điểm:

  • Giá thành rẻ
  • Chịu lực tốt
  • Dễ gia công

Ứng dụng:

  • Cơ khí
  • Kết cấu thép
  • Chế tạo máy

2/ Thép tròn đặc mạ kẽm

Bề mặt được phủ lớp kẽm chống gỉ.

Ưu điểm:

  • Chống oxy hóa
  • Tăng tuổi thọ
  • Phù hợp môi trường ẩm

Ứng dụng:

  • Ngoài trời
  • Công trình biển
  • Hệ thống điện

3/ Thép tròn đặc inox

Được sản xuất từ thép không gỉ như SUS304, SUS316.

Ưu điểm:

  • Chống ăn mòn cực cao
  • Bề mặt sáng đẹp
  • Tuổi thọ dài

Ứng dụng:

  • Thực phẩm
  • Y tế
  • Hóa chất

4/ Thép tròn đặc cán nóng

Được cán ở nhiệt độ cao.

Đặc điểm:

  • Bề mặt thô hơn
  • Giá rẻ
  • Kích thước lớn

5/ Thép tròn đặc kéo nguội (chuốt)

Được gia công nguội sau cán nóng.

Đặc điểm:

  • Độ chính xác cao
  • Bề mặt bóng đẹp
  • Cơ tính tốt hơn

Phân loại theo mác thép

Một số mác thép phổ biến:

Mác ThépĐặc Điểm
SS400Kết cấu thông dụng
S45CĐộ cứng cao
SCM440Thép hợp kim chịu lực
C45Gia công cơ khí
Q235Dễ hàn, dễ cắt
SUS304Inox chống gỉ

Thành Phần Hóa Học Của Thép Tròn Đặc

Tùy từng mác thép mà thành phần hóa học sẽ khác nhau.

Các nguyên tố phổ biến gồm:

Carbon (C)

  • Tăng độ cứng
  • Tăng khả năng chịu lực

Nếu hàm lượng carbon quá cao sẽ làm thép giòn hơn.

Mangan (Mn)

  • Tăng độ bền kéo
  • Tăng độ dai va đập

Silic (Si)

  • Tăng tính đàn hồi
  • Tăng khả năng chống oxy hóa

Crom (Cr)

Xuất hiện trong thép hợp kim và inox.

Tác dụng:

  • Chống gỉ
  • Chịu nhiệt

Niken (Ni)

  • Tăng độ dẻo
  • Tăng chống ăn mòn

Molypden (Mo)

  • Chịu nhiệt cao
  • Chống ăn mòn hóa học

Quy Trình Sản Xuất Thép Tròn Đặc

Quy trình sản xuất Round Bar hiện đại gồm nhiều công đoạn nghiêm ngặt.

Bước 1: Lựa chọn nguyên liệu

Phôi thép được tuyển chọn theo tiêu chuẩn kỹ thuật.

Bước 2: Nung nóng

Phôi được nung ở nhiệt độ khoảng 1100 – 1250°C.

Bước 3: Cán tạo hình

Phôi thép được đưa qua hệ thống trục cán để tạo thành thanh tròn.

Bước 4: Làm nguội

Thép được làm nguội tự nhiên hoặc bằng nước.

Bước 5: Cắt chiều dài

Thanh thép được cắt theo kích thước tiêu chuẩn.

Bước 6: Xử lý bề mặt

Có thể:

  • Mạ kẽm
  • Đánh bóng
  • Tẩy gỉ
  • Sơn phủ

Bước 7: Kiểm tra chất lượng

Sản phẩm được kiểm tra:

  • Đường kính
  • Độ cứng
  • Thành phần hóa học
  • Độ bền kéo
  • Sai số kích thước

Ứng Dụng Của Thép Tròn Đặc

Nhờ đặc tính cơ học vượt trội, thép tròn đặc được ứng dụng trong rất nhiều lĩnh vực.

Trong cơ khí chế tạo

Round Bar được dùng để sản xuất:

  • Trục máy
  • Bánh răng
  • Bulong
  • Ty ren
  • Chi tiết cơ khí

Đây là lĩnh vực tiêu thụ thép tròn đặc lớn nhất hiện nay.

Trong xây dựng

Ứng dụng:

  • Kết cấu thép
  • Móng công trình
  • Gia cố bê tông
  • Lan can
  • Cột chống

Trong ngành đóng tàu

Thép tròn đặc hợp kim và inox được dùng trong:

  • Trục chân vịt
  • Kết cấu tàu biển
  • Thiết bị hàng hải

Trong công nghiệp dầu khí

Sử dụng làm:

  • Chi tiết chịu áp lực
  • Thiết bị khoan
  • Đường ống công nghiệp

Trong ngành điện

Round Bar đồng và thép mạ kẽm được dùng:

  • Tiếp địa
  • Hệ thống chống sét
  • Trụ điện

Ưu Điểm Của Thép Tròn Đặc

Độ bền cao:

Có thể chịu tải trọng lớn trong thời gian dài.

Tuổi thọ lâu dài:

Đặc biệt với thép mạ kẽm và inox.

Dễ gia công:

Phù hợp nhiều công nghệ cơ khí hiện đại.

Đa dạng chủng loại

Có nhiều:

  • Kích thước
  • Mác thép
  • Tiêu chuẩn

Hiệu quả kinh tế

Chi phí hợp lý so với độ bền và hiệu suất sử dụng.

Nhược Điểm Của Thép Tròn Đặc

Bên cạnh ưu điểm, sản phẩm cũng có một số hạn chế:

  • Trọng lượng nặng
  • Khó vận chuyển kích thước lớn
  • Một số loại dễ gỉ nếu không bảo quản tốt
  • Giá thép hợp kim và inox khá cao

Tiêu Chuẩn Thép Tròn Đặc Phổ Biến

Tiêu ChuẩnQuốc Gia
ASTMMỹ
JISNhật Bản
DINĐức
GB/TTrung Quốc
BSAnh

Các tiêu chuẩn này quy định:

  • Thành phần hóa học
  • Độ bền kéo
  • Sai số kích thước
  • Phương pháp thử nghiệm

Xuất Xứ Thép Tròn Đặc

Hiện nay thị trường Việt Nam phổ biến các nguồn hàng:

Trung Quốc (90%)

Ưu điểm:

  • Giá cạnh tranh
  • Nguồn hàng lớn
  • Đa dạng quy cách

Nhật Bản

Nổi tiếng:

  • Chất lượng cao
  • Độ chính xác tốt
  • Độ bền vượt trội

Hàn Quốc

Ưu điểm:

  • Giá hợp lý
  • Chất lượng ổn định

Châu Âu

Dòng cao cấp dùng cho:

  • Công nghiệp nặng
  • Cơ khí chính xác
  • Dầu khí

Bảng Giá Tham Khảo Thép Tròn Đặc

STTTên Hàng
Thép tròn đặc + phi (mm)
Trọng lượng (Kg/m)Giá thép tròn đặc tham khảo (vnđ/kg)
1Láp phi 30.0611.200 – 22.500
2Láp phi 40.1011.200 – 22.500
3Láp phi 50.1611.200 – 22.500
4Láp phi 60.2211.200 – 22.500
5Láp phi 70.3111.200 – 22.500
6Láp phi 80.3911.200 – 22.500
7Láp phi 90.5111.200 – 22.500
8Láp phi 100.6211.200 – 22.500
9Láp phi 110.7611.200 – 22.500
10Láp phi 120.8911.200 – 22.500
11Láp phi 1301.0611.200 – 22.500
12Láp phi 141.2111.200 – 22.500
13Láp phi 151.4211.200 – 22.500
14Láp phi 161.5811.200 – 22.500
15Láp phi 171.8211.200 – 22.500
16Láp phi 18211.200 – 22.500
17Láp phi 192.2711.200 – 22.500
18Láp phi 202.4711.200 – 22.500
19Láp phi 222.9811.200 – 22.500
20Láp phi 243.5511.200 – 22.500
21Láp phi 253.8511.200 – 22.500
22Láp phi 264.1711.200 – 22.500
23Láp phi 284.8311.200 – 22.500
24Láp phi 305.5511.200 – 22.500
25Láp phi 326.3111.200 – 22.500
26Láp phi 347.1311.200 – 22.500
27Láp phi 357.5511.200 – 22.500
28Láp phi 367.9911.200 – 22.500
29Láp phi 388.911.200 – 22.500
30Láp phi 409.8611.200 – 22.500
31Láp phi 4210.8811.200 – 22.500
32Láp phi 4411.9411.200 – 22.500
33Láp phi 4512.4811.200 – 22.500
34Láp phi 4613.0511.200 – 22.500
35Láp phi 4814.2111.200 – 22.500
36Láp phi 5015.4111.200 – 22.500
37Láp phi 5216.6711.200 – 22.500
38Láp phi 5518.6511.200 – 22.500
39Láp phi 6022.211.200 – 22.500
40Láp phi 6526.0511.200 – 22.500

Giá phụ thuộc:

  • Mác thép
  • Xuất xứ
  • Khối lượng đơn hàng
  • Biến động thị trường

Đơn Vị Nhập Khẩu Và Phân Phối Uy Tín

Hiện nay, Thép Hùng Phát là một trong những doanh nghiệp cung cấp thép tròn đặc uy tín tại Việt Nam.

Thép Hùng Phát chuyên phân phối:

  • Thép tròn đặc đen
  • Thép tròn đặc mạ kẽm
  • Round Bar hợp kim
  • Thép inox tròn đặc

Ưu điểm:

  • Hàng chính hãng
  • Đầy đủ CO CQ
  • Giá cạnh tranh
  • Hỗ trợ cắt quy cách
  • Giao hàng toàn quốc

Kết Luận

Thép tròn đặc (Round Bar) là vật liệu quan trọng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và xây dựng nhờ khả năng chịu lực cao, độ bền tốt và tính ứng dụng đa dạng. Với nhiều chủng loại, kích thước và mác thép khác nhau, sản phẩm đáp ứng từ nhu cầu dân dụng đến công nghiệp nặng.

Việc lựa chọn đúng loại thép tròn đặc phù hợp với yêu cầu kỹ thuật sẽ giúp tối ưu chi phí, tăng tuổi thọ công trình và đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài. Bên cạnh đó, khách hàng nên ưu tiên lựa chọn các đơn vị phân phối uy tín như Thép Hùng Phát để đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ hậu mãi tốt nhất.

Chăm sóc khách hàng:

  • Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
  • Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
  • Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
  • Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt