Nội dung chính:
- 0.1 Thép Tròn Đặc (Round Bar): Đặc Điểm, Phân Loại, Báo Giá
- 0.2 Công thức tính trọng lượng thép tròn đặc round bar
- 0.3 Bảng trọng lượng thép tròn đặc round bar
- 1 Phân Loại Thép Tròn Đặc
- 1.0.1 1/ Thép tròn đặc đen
- 1.0.2 2/ Thép tròn đặc mạ kẽm
- 1.0.3 3/ Thép tròn đặc inox
- 1.0.4 4/ Thép tròn đặc cán nóng
- 1.0.5 5/ Thép tròn đặc kéo nguội (chuốt)
- 1.0.6 Phân loại theo mác thép
- 1.0.7 Thành Phần Hóa Học Của Thép Tròn Đặc
- 1.0.8 Quy Trình Sản Xuất Thép Tròn Đặc
- 1.0.9 Ứng Dụng Của Thép Tròn Đặc
- 1.0.10 Ưu Điểm Của Thép Tròn Đặc
- 1.0.11 Nhược Điểm Của Thép Tròn Đặc
- 1.0.12 Tiêu Chuẩn Thép Tròn Đặc Phổ Biến
- 1.0.13 Xuất Xứ Thép Tròn Đặc
- 1.1 Bảng Giá Tham Khảo Thép Tròn Đặc
- 1.2 Đơn Vị Nhập Khẩu Và Phân Phối Uy Tín
- 1.3 Kết Luận
Trọng lượng thép tròn đặc round bar – Công ty Thép Hùng Phát chuyên cung cấp các loại thép tròn đặc, round bar tại TP.HCM. Chúng tôi phân phối đầy đủ kích thước thép tròn đặc với chất lượng tốt nhất. Liên hệ đến hotline để được báo giá và tư vấn trực tiếp.
Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn hiểu rõ về thép tròn đặc, từ đặc điểm cấu tạo, phân loại, thành phần hóa học, quy trình sản xuất đến ứng dụng thực tế và bảng giá tham khảo mới nhất.

Thép Tròn Đặc (Round Bar): Đặc Điểm, Phân Loại, Báo Giá
Trong ngành cơ khí, xây dựng và công nghiệp chế tạo hiện đại, thép tròn đặc (Round Bar) là một trong những dòng vật liệu kim loại quan trọng và được sử dụng phổ biến nhất. Nhờ khả năng chịu lực tốt, độ cứng cao, dễ gia công và đa dạng quy cách, thép tròn đặc xuất hiện trong hầu hết các lĩnh vực từ cơ khí chính xác, chế tạo máy, kết cấu xây dựng cho đến ngành công nghiệp nặng.
Tại Việt Nam, nhu cầu sử dụng thép tròn đặc ngày càng tăng mạnh nhờ sự phát triển của ngành xây dựng hạ tầng, công nghiệp phụ trợ và sản xuất cơ khí. Các dòng thép tròn đặc nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc và châu Âu hiện được phân phối rộng rãi với nhiều chủng loại, tiêu chuẩn và mác thép khác nhau.
Thép Tròn Đặc (Round Bar) Là Gì?
Thép tròn đặc, còn gọi là Round Bar, là loại thép có dạng thanh tròn nguyên khối, không rỗng ruột như ống thép. Sản phẩm được sản xuất thông qua quá trình cán nóng hoặc kéo nguội từ phôi thép chất lượng cao.
Thép tròn đặc có tiết diện hình tròn đồng đều trên toàn bộ chiều dài thanh thép, với đường kính đa dạng từ vài mm đến hàng trăm mm tùy nhu cầu sử dụng.
Thông số cơ bản:
- Đường kính phổ biến: D6 – D500
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 9m, 12m
- Bề mặt: đen, bóng, mạ kẽm hoặc gia công tinh
- Tiêu chuẩn: ASTM, JIS, DIN, GB, BS
- Mác thép: SS400, S45C, SCM440, S20C, C45, Q235…
Nhờ kết cấu nguyên khối, thép tròn đặc có khả năng chịu tải trọng, chịu xoắn và chịu va đập rất tốt.
Công thức tính trọng lượng thép tròn đặc round bar
Quý khách có nhu cầu cần tính trọng lượng thép tròn đặc (round bar) vui lòng áp dụng theo công thức dưới đây:
Trọng lượng (kg) = 0.00314 x O.D(mm) x O.D(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)
Trong đó:
+ 0.00314: số pi π
+ O.D: đường kính ngoài thực tế của thép
+ Tỷ trọng: Tỷ trọng của thép carbon là: 7.85g/cm3 và Tỷ trọng của inox là: 7.93g/cm3
+ L: là chiều dài của cây thép
Bảng trọng lượng thép tròn đặc round bar
| STT | QUY CÁCH | KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) | STT | QUY CÁCH | KHỐI LƯỢNG (KG/MÉT) | |
| THÉP TRÒN ĐẶC | ||||||
| 1 | Thép tròn đặc Ø6 | 0.22 | Thép tròn đặc | 46 | Thép tròn đặc Ø155 | 148.12 |
| 2 | Thép tròn đặc Ø8 | 0.39 | Thép tròn đặc | 47 | Thép tròn đặc Ø160 | 157.83 |
| 3 | Thép tròn đặc Ø10 | 0.62 | Thép tròn đặc | 48 | Thép tròn đặc Ø170 | 178.18 |
| 4 | Thép tròn đặc Ø12 | 0.89 | Thép tròn đặc | 49 | Thép tròn đặc Ø180 | 199.76 |
| 5 | Thép tròn đặc Ø14 | 1.21 | Thép tròn đặc | 50 | Thép tròn đặc Ø190 | 222.57 |
| 6 | Thép tròn đặc Ø16 | 1.58 | Thép tròn đặc | 51 | Thép tròn đặc Ø200 | 246.62 |
| 7 | Thép tròn đặc Ø18 | 2.00 | Thép tròn đặc | 52 | Thép tròn đặc Ø210 | 271.89 |
| 8 | Thép tròn đặc Ø20 | 2.47 | Thép tròn đặc | 53 | Thép tròn đặc Ø220 | 298.40 |
| 9 | Thép tròn đặc Ø22 | 2.98 | Thép tròn đặc | 54 | Thép tròn đặc Ø230 | 326.15 |
| 10 | Thép tròn đặc Ø24 | 3.55 | Thép tròn đặc | 55 | Thép tròn đặc Ø240 | 355.13 |
| 11 | Thép tròn đặc Ø25 | 3.85 | Thép tròn đặc | 56 | Thép tròn đặc Ø250 | 385.34 |
| 12 | Thép tròn đặc Ø26 | 4.17 | Thép tròn đặc | 57 | Thép tròn đặc Ø260 | 416.78 |
| 13 | Thép tròn đặc Ø28 | 4.83 | Thép tròn đặc | 58 | Thép tròn đặc Ø270 | 449.46 |
| 14 | Thép tròn đặc Ø30 | 5.55 | Thép tròn đặc | 59 | Thép tròn đặc Ø280 | 483.37 |
| 15 | Thép tròn đặc Ø32 | 6.31 | Thép tròn đặc | 60 | Thép tròn đặc Ø290 | 518.51 |
| 16 | Thép tròn đặc Ø34 | 7.13 | Thép tròn đặc | 61 | Thép tròn đặc Ø300 | 554.89 |
| 17 | Thép tròn đặc Ø35 | 7.55 | Thép tròn đặc | 62 | Thép tròn đặc Ø310 | 592.49 |
| 18 | Thép tròn đặc Ø36 | 7.99 | Thép tròn đặc | 63 | Thép tròn đặc Ø320 | 631.34 |
| 19 | Thép tròn đặc Ø38 | 8.90 | Thép tròn đặc | 64 | Thép tròn đặc Ø330 | 671.41 |
| 20 | Thép tròn đặc Ø40 | 9.86 | Thép tròn đặc | 65 | Thép tròn đặc Ø340 | 712.72 |
| 21 | Thép tròn đặc Ø42 | 10.88 | Thép tròn đặc | 66 | Thép tròn đặc Ø350 | 755.26 |
| 22 | Thép tròn đặc Ø44 | 11.94 | Thép tròn đặc | 67 | Thép tròn đặc Ø360 | 799.03 |
| 23 | Thép tròn đặc Ø45 | 12.48 | Thép tròn đặc | 68 | Thép tròn đặc Ø370 | 844.04 |
| 24 | Thép tròn đặc Ø46 | 13.05 | Thép tròn đặc | 69 | Thép tròn đặc Ø380 | 890.28 |
| 25 | Thép tròn đặc Ø48 | 14.21 | Thép tròn đặc | 70 | Thép tròn đặc Ø390 | 937.76 |
| 26 | Thép tròn đặc Ø50 | 15.41 | Thép tròn đặc | 71 | Thép tròn đặc Ø400 | 986.46 |
| 27 | Thép tròn đặc Ø52 | 16.67 | Thép tròn đặc | 72 | Thép tròn đặc Ø410 | 1,036.40 |
| 28 | Thép tròn đặc Ø55 | 18.65 | Thép tròn đặc | 73 | Thép tròn đặc Ø420 | 1,087.57 |
| 29 | Thép tròn đặc Ø60 | 22.20 | Thép tròn đặc | 74 | Thép tròn đặc Ø430 | 1,139.98 |
| 30 | Thép tròn đặc Ø65 | 26.05 | Thép tròn đặc | 75 | Thép tròn đặc Ø450 | 1,248.49 |
| 31 | Thép tròn đặc Ø70 | 30.21 | Thép tròn đặc | 76 | Thép tròn đặc Ø455 | 1,276.39 |
| 32 | Thép tròn đặc Ø75 | 34.68 | Thép tròn đặc | 77 | Thép tròn đặc Ø480 | 1,420.51 |
| 33 | Thép tròn đặc Ø80 | 39.46 | Thép tròn đặc | 78 | Thép tròn đặc Ø500 | 1,541.35 |
| 34 | Thép tròn đặc Ø85 | 44.54 | Thép tròn đặc | 79 | Thép tròn đặc Ø520 | 1,667.12 |
| 35 | Thép tròn đặc Ø90 | 49.94 | Thép tròn đặc | 80 | Thép tròn đặc Ø550 | 1,865.03 |
| 36 | Thép tròn đặc Ø95 | 55.64 | Thép tròn đặc | 81 | Thép tròn đặc Ø580 | 2,074.04 |
| 37 | Thép tròn đặc Ø100 | 61.65 | Thép tròn đặc | 82 | Thép tròn đặc Ø600 | 2,219.54 |
| 38 | Thép tròn đặc Ø110 | 74.60 | Thép tròn đặc | 83 | Thép tròn đặc Ø635 | 2,486.04 |
| 39 | Thép tròn đặc Ø120 | 88.78 | Thép tròn đặc | 84 | Thép tròn đặc Ø645 | 2,564.96 |
| 40 | Thép tròn đặc Ø125 | 96.33 | Thép tròn đặc | 85 | Thép tròn đặc Ø680 | 2,850.88 |
| 41 | Thép tròn đặc Ø130 | 104.20 | Thép tròn đặc | 86 | Thép tròn đặc Ø700 | 3,021.04 |
| 42 | Thép tròn đặc Ø135 | 112.36 | Thép tròn đặc | 87 | Thép tròn đặc Ø750 | 3,468.03 |
| 43 | Thép tròn đặc Ø140 | 120.84 | Thép tròn đặc | 88 | Thép tròn đặc Ø800 | 3,945.85 |
| 44 | Thép tròn đặc Ø145 | 129.63 | Thép tròn đặc | 89 | Thép tròn đặc Ø900 | 4,993.97 |
| 45 | Thép tròn đặc Ø150 | 138.72 | Thép tròn đặc | 90 | Thép tròn đặc Ø1000 | 6,165.39 |
Ngoài ra, Quý khách có nhu cầu sử dụng thép tròn đặc, vui lòng liên hệ với chúng tôi để có giá tốt nhất!
Đặc Điểm Của Thép Tròn Đặc
Khả năng chịu lực cao
Do được sản xuất nguyên thanh đặc nên vật liệu có độ cứng và khả năng chịu tải lớn hơn nhiều so với thép ống hoặc thép hộp.
Độ bền cơ học tốt
Thép tròn đặc có khả năng:
- Chịu kéo
- Chịu nén
- Chịu xoắn
- Chịu va đập mạnh
Điều này giúp sản phẩm phù hợp trong các chi tiết máy và công trình chịu lực.
Dễ gia công cơ khí
Round Bar có thể thực hiện:
- Tiện
- Phay
- Khoan
- Tarô
- Hàn
- Cắt CNC
để tạo thành các chi tiết kỹ thuật chính xác.
Đa dạng kích thước
Sản phẩm có rất nhiều đường kính khác nhau, đáp ứng từ cơ khí dân dụng đến công nghiệp nặng.
Chống ăn mòn tốt
Một số dòng thép tròn đặc:
- Mạ kẽm
- Inox
- Hợp kim chống gỉ
có khả năng làm việc tốt trong môi trường hóa chất hoặc ngoài trời.
Phân Loại Thép Tròn Đặc
Hiện nay thép tròn đặc được phân loại theo nhiều tiêu chí khác nhau.
1/ Thép tròn đặc đen
Là loại phổ biến nhất, bề mặt có màu xanh đen sau quá trình cán nóng.
Ưu điểm:
- Giá thành rẻ
- Chịu lực tốt
- Dễ gia công
Ứng dụng:
- Cơ khí
- Kết cấu thép
- Chế tạo máy
2/ Thép tròn đặc mạ kẽm
Bề mặt được phủ lớp kẽm chống gỉ.
Ưu điểm:
- Chống oxy hóa
- Tăng tuổi thọ
- Phù hợp môi trường ẩm
Ứng dụng:
- Ngoài trời
- Công trình biển
- Hệ thống điện
3/ Thép tròn đặc inox
Được sản xuất từ thép không gỉ như SUS304, SUS316.
Ưu điểm:
- Chống ăn mòn cực cao
- Bề mặt sáng đẹp
- Tuổi thọ dài
Ứng dụng:
- Thực phẩm
- Y tế
- Hóa chất
4/ Thép tròn đặc cán nóng
Được cán ở nhiệt độ cao.
Đặc điểm:
- Bề mặt thô hơn
- Giá rẻ
- Kích thước lớn
5/ Thép tròn đặc kéo nguội (chuốt)
Được gia công nguội sau cán nóng.
Đặc điểm:
- Độ chính xác cao
- Bề mặt bóng đẹp
- Cơ tính tốt hơn
Phân loại theo mác thép
Một số mác thép phổ biến:
| Mác Thép | Đặc Điểm |
|---|---|
| SS400 | Kết cấu thông dụng |
| S45C | Độ cứng cao |
| SCM440 | Thép hợp kim chịu lực |
| C45 | Gia công cơ khí |
| Q235 | Dễ hàn, dễ cắt |
| SUS304 | Inox chống gỉ |
Thành Phần Hóa Học Của Thép Tròn Đặc
Tùy từng mác thép mà thành phần hóa học sẽ khác nhau.
Các nguyên tố phổ biến gồm:
Carbon (C)
- Tăng độ cứng
- Tăng khả năng chịu lực
Nếu hàm lượng carbon quá cao sẽ làm thép giòn hơn.
Mangan (Mn)
- Tăng độ bền kéo
- Tăng độ dai va đập
Silic (Si)
- Tăng tính đàn hồi
- Tăng khả năng chống oxy hóa
Crom (Cr)
Xuất hiện trong thép hợp kim và inox.
Tác dụng:
- Chống gỉ
- Chịu nhiệt
Niken (Ni)
- Tăng độ dẻo
- Tăng chống ăn mòn
Molypden (Mo)
- Chịu nhiệt cao
- Chống ăn mòn hóa học
Quy Trình Sản Xuất Thép Tròn Đặc
Quy trình sản xuất Round Bar hiện đại gồm nhiều công đoạn nghiêm ngặt.
Bước 1: Lựa chọn nguyên liệu
Phôi thép được tuyển chọn theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
Bước 2: Nung nóng
Phôi được nung ở nhiệt độ khoảng 1100 – 1250°C.
Bước 3: Cán tạo hình
Phôi thép được đưa qua hệ thống trục cán để tạo thành thanh tròn.
Bước 4: Làm nguội
Thép được làm nguội tự nhiên hoặc bằng nước.
Bước 5: Cắt chiều dài
Thanh thép được cắt theo kích thước tiêu chuẩn.
Bước 6: Xử lý bề mặt
Có thể:
- Mạ kẽm
- Đánh bóng
- Tẩy gỉ
- Sơn phủ
Bước 7: Kiểm tra chất lượng
Sản phẩm được kiểm tra:
- Đường kính
- Độ cứng
- Thành phần hóa học
- Độ bền kéo
- Sai số kích thước
Ứng Dụng Của Thép Tròn Đặc
Nhờ đặc tính cơ học vượt trội, thép tròn đặc được ứng dụng trong rất nhiều lĩnh vực.
Trong cơ khí chế tạo
Round Bar được dùng để sản xuất:
- Trục máy
- Bánh răng
- Bulong
- Ty ren
- Chi tiết cơ khí
Đây là lĩnh vực tiêu thụ thép tròn đặc lớn nhất hiện nay.
Trong xây dựng
Ứng dụng:
- Kết cấu thép
- Móng công trình
- Gia cố bê tông
- Lan can
- Cột chống
Trong ngành đóng tàu
Thép tròn đặc hợp kim và inox được dùng trong:
- Trục chân vịt
- Kết cấu tàu biển
- Thiết bị hàng hải
Trong công nghiệp dầu khí
Sử dụng làm:
- Chi tiết chịu áp lực
- Thiết bị khoan
- Đường ống công nghiệp
Trong ngành điện
Round Bar đồng và thép mạ kẽm được dùng:
- Tiếp địa
- Hệ thống chống sét
- Trụ điện
Ưu Điểm Của Thép Tròn Đặc
Độ bền cao:
Có thể chịu tải trọng lớn trong thời gian dài.
Tuổi thọ lâu dài:
Đặc biệt với thép mạ kẽm và inox.
Dễ gia công:
Phù hợp nhiều công nghệ cơ khí hiện đại.
Đa dạng chủng loại
Có nhiều:
- Kích thước
- Mác thép
- Tiêu chuẩn
Hiệu quả kinh tế
Chi phí hợp lý so với độ bền và hiệu suất sử dụng.
Nhược Điểm Của Thép Tròn Đặc
Bên cạnh ưu điểm, sản phẩm cũng có một số hạn chế:
- Trọng lượng nặng
- Khó vận chuyển kích thước lớn
- Một số loại dễ gỉ nếu không bảo quản tốt
- Giá thép hợp kim và inox khá cao
Tiêu Chuẩn Thép Tròn Đặc Phổ Biến
| Tiêu Chuẩn | Quốc Gia |
|---|---|
| ASTM | Mỹ |
| JIS | Nhật Bản |
| DIN | Đức |
| GB/T | Trung Quốc |
| BS | Anh |
Các tiêu chuẩn này quy định:
- Thành phần hóa học
- Độ bền kéo
- Sai số kích thước
- Phương pháp thử nghiệm
Xuất Xứ Thép Tròn Đặc
Hiện nay thị trường Việt Nam phổ biến các nguồn hàng:
Trung Quốc (90%)
Ưu điểm:
- Giá cạnh tranh
- Nguồn hàng lớn
- Đa dạng quy cách
Nhật Bản
Nổi tiếng:
- Chất lượng cao
- Độ chính xác tốt
- Độ bền vượt trội
Hàn Quốc
Ưu điểm:
- Giá hợp lý
- Chất lượng ổn định
Châu Âu
Dòng cao cấp dùng cho:
- Công nghiệp nặng
- Cơ khí chính xác
- Dầu khí
Bảng Giá Tham Khảo Thép Tròn Đặc
| STT | Tên Hàng Thép tròn đặc + phi (mm) | Trọng lượng (Kg/m) | Giá thép tròn đặc tham khảo (vnđ/kg) |
| 1 | Láp phi 3 | 0.06 | 11.200 – 22.500 |
| 2 | Láp phi 4 | 0.10 | 11.200 – 22.500 |
| 3 | Láp phi 5 | 0.16 | 11.200 – 22.500 |
| 4 | Láp phi 6 | 0.22 | 11.200 – 22.500 |
| 5 | Láp phi 7 | 0.31 | 11.200 – 22.500 |
| 6 | Láp phi 8 | 0.39 | 11.200 – 22.500 |
| 7 | Láp phi 9 | 0.51 | 11.200 – 22.500 |
| 8 | Láp phi 10 | 0.62 | 11.200 – 22.500 |
| 9 | Láp phi 11 | 0.76 | 11.200 – 22.500 |
| 10 | Láp phi 12 | 0.89 | 11.200 – 22.500 |
| 11 | Láp phi 13 | 01.06 | 11.200 – 22.500 |
| 12 | Láp phi 14 | 1.21 | 11.200 – 22.500 |
| 13 | Láp phi 15 | 1.42 | 11.200 – 22.500 |
| 14 | Láp phi 16 | 1.58 | 11.200 – 22.500 |
| 15 | Láp phi 17 | 1.82 | 11.200 – 22.500 |
| 16 | Láp phi 18 | 2 | 11.200 – 22.500 |
| 17 | Láp phi 19 | 2.27 | 11.200 – 22.500 |
| 18 | Láp phi 20 | 2.47 | 11.200 – 22.500 |
| 19 | Láp phi 22 | 2.98 | 11.200 – 22.500 |
| 20 | Láp phi 24 | 3.55 | 11.200 – 22.500 |
| 21 | Láp phi 25 | 3.85 | 11.200 – 22.500 |
| 22 | Láp phi 26 | 4.17 | 11.200 – 22.500 |
| 23 | Láp phi 28 | 4.83 | 11.200 – 22.500 |
| 24 | Láp phi 30 | 5.55 | 11.200 – 22.500 |
| 25 | Láp phi 32 | 6.31 | 11.200 – 22.500 |
| 26 | Láp phi 34 | 7.13 | 11.200 – 22.500 |
| 27 | Láp phi 35 | 7.55 | 11.200 – 22.500 |
| 28 | Láp phi 36 | 7.99 | 11.200 – 22.500 |
| 29 | Láp phi 38 | 8.9 | 11.200 – 22.500 |
| 30 | Láp phi 40 | 9.86 | 11.200 – 22.500 |
| 31 | Láp phi 42 | 10.88 | 11.200 – 22.500 |
| 32 | Láp phi 44 | 11.94 | 11.200 – 22.500 |
| 33 | Láp phi 45 | 12.48 | 11.200 – 22.500 |
| 34 | Láp phi 46 | 13.05 | 11.200 – 22.500 |
| 35 | Láp phi 48 | 14.21 | 11.200 – 22.500 |
| 36 | Láp phi 50 | 15.41 | 11.200 – 22.500 |
| 37 | Láp phi 52 | 16.67 | 11.200 – 22.500 |
| 38 | Láp phi 55 | 18.65 | 11.200 – 22.500 |
| 39 | Láp phi 60 | 22.2 | 11.200 – 22.500 |
| 40 | Láp phi 65 | 26.05 | 11.200 – 22.500 |
Giá phụ thuộc:
- Mác thép
- Xuất xứ
- Khối lượng đơn hàng
- Biến động thị trường
Đơn Vị Nhập Khẩu Và Phân Phối Uy Tín
Hiện nay, Thép Hùng Phát là một trong những doanh nghiệp cung cấp thép tròn đặc uy tín tại Việt Nam.
Thép Hùng Phát chuyên phân phối:
- Thép tròn đặc đen
- Thép tròn đặc mạ kẽm
- Round Bar hợp kim
- Thép inox tròn đặc
Ưu điểm:
- Hàng chính hãng
- Đầy đủ CO CQ
- Giá cạnh tranh
- Hỗ trợ cắt quy cách
- Giao hàng toàn quốc
Kết Luận
Thép tròn đặc (Round Bar) là vật liệu quan trọng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và xây dựng nhờ khả năng chịu lực cao, độ bền tốt và tính ứng dụng đa dạng. Với nhiều chủng loại, kích thước và mác thép khác nhau, sản phẩm đáp ứng từ nhu cầu dân dụng đến công nghiệp nặng.
Việc lựa chọn đúng loại thép tròn đặc phù hợp với yêu cầu kỹ thuật sẽ giúp tối ưu chi phí, tăng tuổi thọ công trình và đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài. Bên cạnh đó, khách hàng nên ưu tiên lựa chọn các đơn vị phân phối uy tín như Thép Hùng Phát để đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ hậu mãi tốt nhất.
Chăm sóc khách hàng:
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
Tham khảo thêm:
Van Minh Hòa
Tiêu chuẩn BS
Phụ kiện ren Thái Lan
Van đồng giá rẻ
Van mặt bích Inox
Thép hình u, i, v, h
Van gang Hàn Quốc
Thép ống mạ kẽm Hòa Phát
Máy bơm chữa cháy
Thép ống mạ kẽm SEAH


