Thép ống đúc phi 49, DN40 tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API 5L được công ty Thép Hùng Phát nhập khẩu và phân phối chính hãng. Liên hệ để nhận ngay bảng báo giá tốt nhất thị trường hiện nay.

Thép ống đúc phi 49, DN40 tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API 5L

Thép Hùng Phát – Đại lý phân phối thép ống uy tín

✅ Giá thép ống đúc phi 49 cạnh tranh nhất ⭐Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên và chính xác tại nhà máy. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường
✅ Vận chuyển uy tín ⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian.
✅ Thép ống đúc phi 49 chính hãng ⭐Thép ống đúc phi 49 được nhập trực tiếp tại nhà máy. Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ
✅ Tư vấn miễn phí ⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu

Thép ống đúc phi 49, DN40 tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API 5L

– Ống thép đúc 49 được sử dụng trong nhiều công trình, với kết cấu vững chắc so với các loại ống thép mạ kẽm, ống thép đen.

 Thép đúc có nhiều loại tiêu chuẩn khác nhau đáp ứng nhu cầu xây dựng ở nhiều công trình lớn nhỏ.

– Mỗi loại quy cách có độ dày ống thép như tiêu chuẩn SCH20, SCH40, SCH80, các loại ống thép có độ dày thành ống khác nhau giúp nhà thầu chọn lựa khi sử dụng.

– Công ty Thép Hùng Phát cung cấp nhiều sản phẩm thép giá rẻ đạt tiêu chuẩn của Viện kỹ thuật thép công nghiệp.

– Gửi đến quý khách hàng ống thép đúc nhập khẩu từ các thị trường uy tín như Hàn Quốc, Trung Quốc, Ấn Độ, Đài Loan…

Tiêu chuẩn thép ống đúc phi 49, DN40 tiêu chuẩn ASTM A106/A53/API 5L

– Tiêu chuẩn: ASTM

– Mác thép: A53, A106, API 5L..

– Đường kính: Phi 49, DN40

– Độ dài: 6m, 12m

– Xuất xứ: Ống thép đúc được nhập khẩu từ các nước Hàn Quốc, Ấn Độ, Trung Quốc, Nga, Đài Loan..

– Ống thép luôn có chứng chỉ xuất nhập khẩu của nhà sản xuất.

Bảng quy cách thép ống đúc phi 49, DN40

Ống thép Độ dày Kích thước đường kính Khối lượng Tiêu chuẩn độ dày
Thép ống đúc mm mm Kg/m SCH
DN40 1,65 48,3 1,9 SCH5
DN40 2,77 48,3 3,11 SCH10
DN40 3,2 48,3 3,56 SCH30
DN40 3,68 48,3 4,05 SCH40
DN40 5,08 48,3 5,41 SCH80
DN40 10,1 48,3 9,51 XXS

Những ưu điểm của thép ống đúc phi 49 tiêu chuẩn A106/A53

– Ống đúc DN40 được sử dụng trong hệ thống chịu áp suất cao, đường ống dẫn xăng dầu áp lực lớn.

– Được sản xuất trong quy trình đùn ép tạo ra sản phẩm ống thép không có mối hàn, giúp ống có khả năng chịu lực lớn, không bị nứt vỡ trong môi trường nhiệt độ hay áp suất cao.

– Ống thép có thành mỏng nhưng rất nhẹ, chịu được tác động lớn, không bị cong vênh trong quá trình sản xuất, lắp đặt.

– Ống thép có khả năng chịu áp lực lớn, có tuổi thọ cao trong môi trường có tính axit hoặc muối biển.

– Ống thép đúc phi 49 dễ lắp đặt, dễ lắp ráp, chi phí cho công nhân bảo trì thấp, tiết kiệm thời gian.

Quy trình sản xuất ống thép đúc phi 49.

– Thép đúc được sản xuât bằng hai phương pháp đùn nóng và kéo nguội.

– Ống thép đúc đùn nóng được sản xuất bằng cách nung nóng phôi thép đúc để tạo thành ống thép đúc.

– Quy trình nung nóng có ưu điểm là giá thành sản xuất rẻ, tiết kiệm thời gian.

– Quy trình kéo nguội có ưu điểm là sản phẩm đẹp về mẫu mã nhưng tôn nhiều thời gian, chi phí hơn ống thép đúc đùn nóng.

Ống thép đúc được bán ở đâu giá rẻ, chất lượng ?

– Mọi ánh mắt và suy nghĩ luôn đổ về Công Ty Thép Hùng Phát, thương hiệu được biết đến ở tất cả thị trường Miền Nam

– Công ty Thép Hùng Phát phân phối ống thép đúc ở các thị trường TPHCM, Cần Thơ, Đồng Nai, Bình Dương …

Bảng giá ống thép đúc tham khảo

STT    Đường Kính OD     Dày  T.Lượng (Kg/mét) Tiêu chuẩn     Đơn Giá vnđ/kg)
1 DN15 21.3 2.77 1.266 ASTM-A53/A106 22,100
2 DN20 27.1 2.87 1.715 ASTM A53/A106 22,400
3 DN25 33.4 3.38 2.502 ASTM A53/A106 21,300
4 DN25 33.4 3.40 2.515 ASTM A53/A106 21,600
5 DN25 33.4 4.60 3.267 ASTM A53/A106 21,500
6 DN32 42.2 3.20 3.078 ASTM A53/A106 21,300
7 DN32 42.2 3.50 3.340 ASTM A53/A106 21,500
8 DN40 48.3 3.20 3.559 ASTM A53/A106 21,300
9 DN40 48.3 3.55 3.918 ASTM A53/A106 21,200
10 DN40 48.3 5.10 5.433 ASTM A53/A106 21,500
11 DN50 60.3 3.91 5.437 ASTM A53/A106 21,600
12 DN50 60.3 5.50 7.433 ASTM A53/A106 21,500
13 DN65 76.0 4.00 7.102 ASTM A53/A106 21,500
14 DN65 76.0 4.50 7.934 ASTM A53/A106 21,500
15 DN65 76.0 5.16 9.014 ASTM A53/A106 21,500
16 DN80 88.9 4.00 8.375 ASTM A53/A106 21,500
17 DN80 88.9 5.50 11.312 ASTM A53/A106 21,500
18 DN80 88.9 7.60 15.237 ASTM A53/A106 21,500
19 DN100 114.3 4.50 12.185 ASTM A53/A106 21,500
20 DN100 114.3 6.02 16.075 ASTM A53/A106 21,700
21 DN100 114.3 8.60 22.416 ASTM A53/A106 21,700
22 DN125 141.3 6.55 21.765 ASTM A53/A106 21,700
23 DN125 141.3 7.11 23.528 ASTM A53/A106 21,700
24 DN125 141.3 8.18 26.853 ASTM A53/A106 21,700
25 DN150 168.3 7.11 28.262 ASTM A53/A106 21,700
26 DN150 168.3 8.18 32.299 ASTM A53/A106 21,700
27 DN200 219.1 8.18 42.547 ASTM A53/A106 21,700
28 DN200 219.1 9.55 49.350 ASTM A53/A106 21,700
29 DN250 273.1 9.27 60.311 ASTM A53/A106 21,800
30 DN250 273.1 10.30 66.751 ASTM A53/A106 21,800
31 DN300 323.9 9.27 71.924 ASTM A53/A106 21,800
32 DN300 323.9 10.30 79.654 ASTM A53/A106 21,800

***: Chú ý: Bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo. Thị trường thép thay đổi liên tục nên giá ống thép đúc cũng sẽ thay đổi theo. Liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0909 938 123 để được báo giá chính xác nhất.

CÔNG TY TNHH THÉP HÙNG PHÁT 

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0909 938 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Contact Me on Zalo
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123