Nội dung chính:
- 1 Giới thiệu chung về thép hộp không gỉ
- 2 Bảng giá thép hộp không gỉ mới nhất
- 3 Đặc điểm nổi bật của thép hộp không gỉ
- 4 Phân loại thép hộp không gỉ
- 5 Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp inox
- 6 Thành phần hóa học của thép không gỉ
- 7 Ứng dụng của thép hộp không gỉ
- 8 Ưu và nhược điểm của thép hộp không gỉ
- 9 Kinh nghiệm lựa chọn thép hộp không gỉ
- 10 Các nhà sản xuất thép inox nổi bật
- 11 Xu hướng sử dụng thép hộp inox hiện nay
- 12 Đơn vị phân phối uy tín – Thép Hùng Phát
- 13 Kết luận
Thép hộp không gỉ hay còn gọi là thép hộp inox với bề mặt sáng bóng và khả năng chống gỉ cực tốt. Thép Hùng Phát là đại lý phân phối thép hộp inox chất lượng với giá rẻ nhất trên thị trường. Nhận phân phối tại khu vực TPHCM và toàn quốc.

Giới thiệu chung về thép hộp không gỉ
Thép hộp không gỉ (hay còn gọi là inox hộp) là loại thép có dạng hình hộp (vuông hoặc chữ nhật), được sản xuất từ thép không gỉ với thành phần chứa hàm lượng Cr (Crom) ≥ 10.5%, giúp tạo lớp màng oxit bảo vệ chống lại quá trình oxy hóa và ăn mòn.
Khác với thép hộp đen hay thép hộp mạ kẽm, thép hộp không gỉ có khả năng:
- Chống ăn mòn vượt trội
- Không bị gỉ sét trong môi trường ẩm ướt
- Độ bền cao và tuổi thọ lâu dài
- Tính thẩm mỹ cao (bề mặt sáng bóng)
Nhờ những ưu điểm này, inox hộp ngày càng được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, công nghiệp và trang trí nội ngoại thất.
Thông tin sơ lược về thép hộp không gỉ
| Chất liệu | 201, 202, 301, 302, 302HQ, 303, 304, 304L, 304F, 309s, 310, 310s, 314, 314l, 316, 316L, 316Ti, 317, 317L, 321, 409L, 410, 410S, 416, 420, 420J1, 420JS, 430, 434, 444, 304EZ, 304LEZ, 304H, 317LMN, 321, 321H, 347, 347H, 17-4PH, LDX2101, 23-4, 22-5, 2507, SSC-6MO, vv… Đăng kiểm: ABS, DNV, GL, LR, BV, RINA, NK, RS, PRS, CCS, KR, IR Class, vv… |
| Tiêu chuẩn | 201, TP304, TP304L, TP304H, TP310S, TP310H, TP316, TP316L, TP316Ti, TP317, TP317L, TP321, TP321H, TP347, TP347H, N08904 (904L), S31803, S32205, S32750, S32304, SAF2205, SAF2507, 1.4301, 1.4306, 1.4307, 1.4401, 1.4404, 1.4541, 1.4571, 1.4410, 1.4435, 1.4362, 1.4462, 1.4539, 1.4845, 1.4878. ASTM, ASME, DIN, JIS, vv… |
| Kích thước | Độ dầy: 0.15 – 20.0 mm. Khổ rộng: 20 – 1520 mm. Chiều dài: 3 – 12m. Hoặc theo yêu cầu của Khách hàng. |
| Xuất xứ | Nhật bản, Hàn quốc, Nga, Mỹ, Malaysia, EU, G7, vv… |
| Công dụng | Thép hộp không gỉ được sử dụng rộng rãi trong các ngành như: vận tải, đóng tàu, xây dựng, dầu khí, và các ngành công nghiệp khác, vv… |

Bảng giá thép hộp không gỉ mới nhất
Khi có yêu cầu về bảng báo giá thép hộp không gỉ, quý khách vui lòng liên hệ cho chúng tôi để được cung cấp chính xác bảng báo giá thép hộp inox.
Giá chỉ mang tính chất tham khảo nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác nhất.
>>>>Xem thêm quy cách các loại phụ kiện đường ống tại đây:
- Phụ kiện hàn SCH10 SCH20 SCH40 SCH80 SCH160
- Phụ kiện ren mạ kẽm
- Phụ kiện ren inox 304 201 316
- Phụ kiện hàn ống inox 304 201 316
Bảng giá hộp Inox trang trí
| Quy cách hộp Inox | Độ dày hộp | Bề mặt hộp | Loại | Giá ( Đ/kg) |
| Hộp 12 x 12 | 0,8li – 1,5li | BA | Trang trí 304 | 66.000 |
| Hộp 15 x 15 | 0,8li – 1,5li | BA | Trang trí 304 | 66.000 |
| Hộp 20 x 20 | 0,8li – 1,5li | BA | Trang trí 304 | 66.000 |
| Hộp 25 x 25 | 0,8li – 1,5li | BA | Trang trí 304 | 66.000 |
| Hộp 30 x 30 | 0,8li – 1,5li | BA | Trang trí 304 | 66.000 |
| Hộp 38 x 38 | 0,8li – 1,5li | BA | Trang trí 304 | 66.000 |
| Hộp 40 x 40 | 0,8li – 1,5li | BA | Trang trí 304 | 66.000 |
| Hộp 50 x 50 | 0,8li – 1,5li | BA | Trang trí 304 | 66.000 |
| Hộp 60 x 60 | 0,8li – 1,5li | BA | Trang trí 304 | 66.000 |
| Hộp 13 x 26 | 0,8li – 1,5li | BA | Trang trí 304 | 66.000 |
| Hộp 15 x 30 | 0,8li – 1,5li | BA | Trang trí 304 | 66.000 |
| Hộp 20 x 40 | 0,8li – 1,5li | BA | Trang trí 304 | 66.000 |
| Hộp 25 x 50 | 0,8li – 1,5li | BA | Trang trí 304 | 66.000 |
| Hộp 30 x 60 | 0,8li – 1,5li | BA | Trang trí 304 | 66.000 |
| Hộp 40 x 80 | 0,8li – 1,5li | BA | Trang trí 304 | 66.000 |
| Hộp 50 x 100 | 0,8li – 2li | BA | Trang trí 304 | 66.000 |
| Hộp 60 x 120 | 0,8li – 2li | BA | Trang trí 304 | 66.000 |
Bảng giá hộp Inox công nghiệp
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | BỀ MẶT | ĐƠN GIÁ |
| 15 x 15 x 6000 | 2ly | HL / 2B / số 1 | 70.000 – 85.000 |
| 20 x 20 x 6000 | 2ly | HL / 2B / số 1 | 70.000 – 85.000 |
| 25 x 25 x 6000 | 2ly | HL / 2B / số 1 | 70.000 – 85.000 |
| 30 x 30 x 6000 | 2ly | HL / 2B / số 1 | 70.000 – 85.000 |
| 40 x 40 x 6000 | 2ly-3ly | HL / 2B / số 1 | 70.000 – 85.000 |
| 50 x 50 x 6000 | 2ly-3ly | HL / 2B / số 1 | 70.000 – 85.000 |
| 60 x 60 x 6000 | 2ly-3ly | HL / 2B / số 1 | 70.000 – 85.000 |
| 70 x 70 x 6000 | 2ly-3ly | HL / 2B / số 1 | 70.000 – 85.000 |
| 80 x 80 x 6000 | 2ly-3ly | HL / 2B / số 1 | 70.000 – 85.000 |
| 100 x 100 x 6000 | 2ly-3ly | HL / 2B / số 1 | 70.000 – 85.000 |
| 15 x 30 x 6000 | 2ly | HL / 2B / số 1 | 70.000 – 85.000 |
| 20 x 40 x 6000 | 2ly | HL / 2B / số 1 | 70.000 – 85.000 |
| 30 x 60 x 6000 | 2ly-3ly | HL / 2B / số 1 | 70.000 – 85.000 |
| 40 x 80 x 6000 | 2ly-3ly | HL / 2B / số 1 | 70.000 – 85.000 |
| 50 x 100 x 6000 | 2ly-3ly | HL / 2B / số 1 | 70.000 – 85.000 |
| 60 x 120 x 6000 | 2ly-3ly | HL / 2B / số 1 | 70.000 – 85.000 |
Đặc điểm nổi bật của thép hộp không gỉ
Khả năng chống ăn mòn
Đây là ưu điểm lớn nhất của thép không gỉ. Nhờ lớp màng oxit crom, thép có thể:
- Chống lại môi trường nước, hóa chất nhẹ
- Không bị rỉ sét khi tiếp xúc với không khí ẩm
- Phù hợp với môi trường biển, môi trường axit nhẹ
Độ bền cơ học cao
Thép hộp inox có:
- Độ bền kéo tốt
- Khả năng chịu lực cao
- Ít bị biến dạng dưới tác động cơ học
Tính thẩm mỹ
- Bề mặt sáng bóng, đẹp mắt
- Có thể đánh bóng gương, xước hairline
- Không cần sơn phủ như thép thường
Dễ gia công
- Dễ cắt, hàn, uốn
- Phù hợp nhiều kiểu thiết kế khác nhau
Phân loại thép hộp không gỉ
Theo hình dạng
a) Hộp vuông inox
- Kích thước phổ biến: 10×10, 20×20, 50×50, 100×100…
- Ứng dụng trong kết cấu, lan can, khung
b) Hộp chữ nhật inox
- Kích thước: 20×40, 30×60, 50×100…
- Thường dùng cho kết cấu chịu lực, trang trí
Theo mác thép
Inox 201
- Giá thành rẻ
- Chống gỉ ở mức trung bình
- Phù hợp môi trường khô ráo
Inox 304
- Phổ biến nhất
- Chống ăn mòn tốt
- Dùng trong xây dựng, thực phẩm, y tế
Inox 316
- Chống ăn mòn cực cao (có Mo)
- Dùng trong môi trường biển, hóa chất
Theo bề mặt hoàn thiện
- Bề mặt bóng BA (Bright Annealed)
- Bề mặt xước HL (Hairline)
- Bề mặt 2B (mờ nhẹ)
- Bề mặt gương (Mirror)
Tiêu chuẩn sản xuất thép hộp inox
Thép hộp không gỉ được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế:
Tiêu chuẩn ASTM (Mỹ)
- ASTM A554: ống inox trang trí
- ASTM A312: ống inox công nghiệp
Tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản)
- JIS G3446: ống inox kết cấu
- JIS G3459: ống inox chịu áp lực
Tiêu chuẩn EN (Châu Âu)
- EN 10296-2: ống inox hàn
- EN 10217-7: ống chịu áp lực
Thành phần hóa học của thép không gỉ
Inox 304 (phổ biến nhất)
- C: ≤ 0.08%
- Cr: 18 – 20%
- Ni: 8 – 10.5%
- Mn: ≤ 2%
- Si: ≤ 1%
- S, P: ≤ 0.03%
Inox 201
- Cr: 16 – 18%
- Ni: 3.5 – 5.5%
- Mn: cao hơn inox 304
Inox 316
- Cr: 16 – 18%
- Ni: 10 – 14%
- Mo: 2 – 3% (tăng chống ăn mòn)
Quy trình sản xuất thép hộp không gỉ (hộp hàn)
Quy trình cơ bản gồm các bước:
B1 Chuẩn bị nguyên liệu
- Phôi inox dạng cuộn (coil)
B2 Tạo hình
- Cuộn inox được đưa qua hệ thống con lăn
- Uốn thành dạng ống tròn
B3 Hàn ống
- Sử dụng công nghệ hàn TIG hoặc laser
- Đảm bảo mối hàn kín, chắc
B4 Định hình hộp
- Ép thành dạng vuông hoặc chữ nhật
B5 Xử lý bề mặt
- Tẩy rửa
- Đánh bóng hoặc tạo xước
B6 Kiểm tra chất lượng
- Kiểm tra kích thước
- Kiểm tra mối hàn
- Kiểm tra cơ tính
Ứng dụng của thép hộp không gỉ
Trong xây dựng
- Khung nhà tiền chế
- Cột, dầm
- Lan can, cầu thang
Trang trí nội thất
- Bàn ghế inox
- Kệ, tủ
- Vách ngăn
Ngành thực phẩm
- Bàn chế biến
- Dây chuyền sản xuất
- Hệ thống dẫn thực phẩm
Công nghiệp hóa chất
- Ống dẫn hóa chất
- Bồn chứa
- Kết cấu chịu ăn mòn
Ngành y tế
- Thiết bị y tế
- Bàn phẫu thuật
- Khung giường bệnh
Ưu và nhược điểm của thép hộp không gỉ
Ưu điểm
- Không gỉ sét
- Tuổi thọ cao
- Thẩm mỹ đẹp
- Ít bảo trì
Nhược điểm
- Giá thành cao hơn thép thường
- Khó gia công hơn thép đen (cần kỹ thuật tốt)
- Inox 201 dễ bị gỉ trong môi trường khắc nghiệt
So sánh thép hộp inox và thép hộp mạ kẽm
| Tiêu chí | Thép hộp inox | Thép hộp mạ kẽm |
|---|---|---|
| Chống gỉ | Rất tốt | Tốt |
| Độ bền | Cao | Trung bình |
| Thẩm mỹ | Cao | Trung bình |
| Giá thành | Cao | Thấp |
| Tuổi thọ | Rất lâu | Trung bình |
Kinh nghiệm lựa chọn thép hộp không gỉ
Chọn đúng mác thép
- Inox 201: dùng trong nhà
- Inox 304: dùng phổ thông
- Inox 316: môi trường biển, hóa chất
Kiểm tra bề mặt
- Không trầy xước
- Không rỗ, không đốm gỉ
Kiểm tra độ dày
- Đúng theo thông số
- Không bị mỏng hơn thực tế
Lựa chọn nhà cung cấp uy tín
- Có CO, CQ đầy đủ
- Hàng rõ nguồn gốc
- Tư vấn kỹ thuật tốt
Các nhà sản xuất thép inox nổi bật
Trong nước
- Inox Hòa Bình
- Sơn Hà
- Đại Dương
- INOX Gia ANH
- Nam Phát
Quốc tế
- Heed Steel (TQ)
- Nippon Steel (Nhật Bản)
- JFE Steel
- TISCO (Trung Quốc)
Xu hướng sử dụng thép hộp inox hiện nay
Hiện nay, thép hộp không gỉ đang có xu hướng tăng mạnh do:
- Nhu cầu công trình bền vững
- Yêu cầu thẩm mỹ cao
- Giảm chi phí bảo trì lâu dài
- Phát triển ngành thực phẩm, y tế
Đặc biệt trong các công trình cao cấp, inox gần như trở thành vật liệu không thể thay thế.
Đơn vị phân phối uy tín – Thép Hùng Phát
Thép Hùng Phát chuyên cung cấp:
- Thép hộp inox 201, 304, 316
- Đa dạng kích thước, độ dày
- Hàng chính hãng, đầy đủ chứng từ
- Giá cạnh tranh, giao hàng nhanh
Cam kết:
- Chất lượng đúng tiêu chuẩn
- Tư vấn đúng nhu cầu
- Hỗ trợ kỹ thuật tận tình
Kết luận
Thép hộp không gỉ là vật liệu hiện đại, bền bỉ và mang lại giá trị lâu dài cho mọi công trình. Việc lựa chọn đúng loại inox, đúng tiêu chuẩn và đơn vị cung cấp uy tín sẽ giúp:
- Tăng tuổi thọ công trình
- Giảm chi phí bảo trì
- Đảm bảo an toàn và thẩm mỹ
Trong bối cảnh hiện nay, inox hộp không chỉ là lựa chọn kỹ thuật mà còn là xu hướng tất yếu của ngành xây dựng và công nghiệp.
Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
Hóa đơn chứng từ hợp lệ
Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Vui lòng liên hệ
CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT
- Sale 1: 0971 960 496 Ms Duyên
- Sale 2: 0938 437 123 Ms Trâm
- Sale 3: 0909 938 123 Ms Ly
- Sale 4: 0938 261 123 Ms Mừng
MXH: Facebook
Tham khảo thêm:
Phụ kiện ren Jianzhi
Phụ kiện ren Thái Lan
Phụ kiện ren k1
Phụ kiện ren Mech
Phụ kiện đồng ren
Thép hộp size lớn
Thép hộp đen
Hộp Inox
Thép hộp mạ kẽm
Bảng giá thép hình


