Thép hình V không đều cạnh (V lệch, góc lệch, thép L..)

Thép hình V không đều cạnh (V lệch)

Thép hình V không đều cạnh hay là thép hình L. Nhìn bên ngoài bạn có thể dễ dàng nhận thấy được thép hình L có 2 cạnh không đều nhau. Thép hình không đều cạnh có nhiều ưu điểm nên được sử dụng rất rộng rãi. Bài viết dưới đây sẽ cho bạn biết các đặc điểm về thép hình không đều cạnh và giá bán của chúng.

Thép hình V không đều cạnh là gì?

Thép hình V không đều cạnh là sản phẩm được thiết kế và sản xuất theo hình dạng chữ L. Thép chữ L gần giống với thép hình chữ V nên nhiều người vẫn hay nhầm lẫn giữa hai loại thép này. Loại thép này có nhiều đặc điểm nổi bật như: độ cứng cao, chắc chắc cao, đặc, độ bền bỉ cao…. Thép L thường được lựa chọn trong các công trình phải chịu áp lực lớn như cầu đường…. Bởi thép L có khả năng chịu được cường độ cực lớn áp lực vầ độ rung cao.

Tiêu chuẩn thép hình v không đều cạnh

Thép hình V không đều cạnh được sản xuất với nhiều tiêu chuẩn cao. Mục đích là để phù hợp với mục đích sử dụng cũng như nhiều công trình khác nhau. Sau đây là một số mác thép chữ L hiện nay:

+ Mác thép của Nga: CT3 , … theo tiêu chuẩn : GOST 380-88.

+ Mác thép của Nhật : SS400, ….. theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Trung Quốc : SS400, Q235B….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.

+ Mác thép của Mỹ : A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36.

Mỗi một loại mác thép lại có giá thành khác nhau, mác thép sử dụng phổ biến nhất hiện nay vẫn là của Trung Quốc bởi giá thành sản phẩm không quá cao, mẫu mã đẹp và đa dạng về kích thước.

Hình ảnh thực tế:

Thép hình V không đều cạnh (V lệch)
Thép hình V không đều cạnh (V lệch)

Thép hình V không đều cạnh (V lệch)
Thép hình V không đều cạnh (V lệch)
Thép hình V không đều cạnh (V lệch)
Thép hình V không đều cạnh (V lệch)
Thép hình V không đều cạnh (V lệch)
Thép hình V không đều cạnh (V lệch)
Thép hình V không đều cạnh (V lệch)
Thép hình V không đều cạnh (V lệch)

Các loại thép hình chữ L (V lệch)

Khả năng chịu đựng được những áp lực lớn và các điều kiện thời tiết đặc thù nên thép L được sử dụng tại nhiều những hạng mục công trình khác nhau. Thép hình chữ L được phân loại như sau:

1/ Thép hình V lệch mạ kẽm

Đặc thù khí hậu của nước ta là nhiệt đới ẩm gió mùa nên độ ẩm không khí cao bởi thế sắt thép thường dễ bị hao mòn, gỉ sét ảnh hưởng đến chất lượng và tuổi thọ của công trình. Chính vì thế thép hình mạ kẽm ra đời để khắc phục những vấn đề đó. thép hình mạ kẽm được rất nhiều người quan tâm và sử dụng ngày nay.

Với đặc tính của những nguyên vật liệu này là khả năng hạn chế được sự hình thành của lớp gỉ sét trên bề mặt nguyên liệu và chịu đựng được sự ăn mòn.

2/ Thép hình V lệch đen

Giống với tên gọi của nó thép hình đen có màu đen hoặc xanh đen. Do trong quá trình cán phôi thép được làm nguội bằng phun nước. Nên sau khi ra thành phẩm thép thường có màu đen và xanh đen. Loại thép hình đen này cũng rất được ưa chuộng và được sử dụng rất nhiều trong thực tế.

Ứng dụng của thanh thép chữ L (V lệch)

Với những ưu điểm nổi trội của thép chữ L mà loại thép này được ứng dụng rộng rãi trong tất cả các ngành công nghiệp. Các ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp cũng được sử dụng phổ biến. Thép L là sự lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy hóa chất, dùng làm đường dẫn ống nước, dầu khí….

Cùng với nhiều ứng dụng khác trong kết cấu cầu đường, kết cấu nhà xưởng, kết cấu cầu, kết cấu tàu, thuyền, bến phà, …. Bên cạnh đó trọng lượng thép cũng là một phần quan trọng đóng góp vào tính ứng dụng của công trình.

Thép hình V không đều cạnh (V lệch, góc lệch, thép L..)
Thép hình V không đều cạnh (V lệch, góc lệch, thép L..)

Bảng tra thép hình V không đều cạnh (V lệch)

Sau đây là bảng tra chi tiết về thép hình không đều cạnh loại 1 và loại 2 :

Thép hình V không đều cạnh loại 1 (V lệch)

Các đặc trưng hình học 
Các kích thước chuẩn(mm)Diện tích MCN (cm2)Khối lượng (kg/m)Tọa độ trọng tâmMô men quán tínhBán kính quán tính (cm)TanMô men kháng uốn (cm3) 
 
 
HxBt1t2r1r2CxCyIxIyMax IuMin IxixiyMax ixMin iyWxwy 
L200x9091414729,6623,36,362,15121020012901256,392,66.582,050,26388,729,2 
L250x901015178,537,4729,48,611,92244022325201478,082,448,21,980,18214931,5 
L250x901216178,542,9533,78,991,89279023828701608,072,358,181,930,17317433,5 
L300x901116199,546,2236,3111,76437024544401689,722,39,81,90,13622933,8 
L300x901317199,552,6741,311,31,75494025950201819,682,229,761,850,12826535,8 
L350X1001217221157,7445,3131,877440362755025111,32,511,42,080,12433844,5 
L400x1001318241268,5953,815,41,77115003881160027712,92,38132,010,099646847.1 

Thép hình không đều cạnh loại 2

Các đặc trưng hình học 
Các kích thước chuẩn(mmDiện tích MCN (cm2)Khối lượng (kg/m)Tọa độ trọng tâmMô men quán tínhBán kính quán tính (cm)TanMô men kháng uốn (cm3) 
 
 
HxBtr1r2CxCyIxIyMax IuMin IxixiyMax ixMin iyWxWy 
L90X7598,5614,0411,02,752,00109,068,81143,034,12,782,203,191,560,6817,4012,40 
L100x75710511,879,323,061,83118,056,914430,83,152,193,491,610,5517,0010,00 
L100x751010716,5013,003,171,94159,076,1194,041,33,112,153,431,580,5423,3013,70 
L125x75710513,6210,704,101,64219,060,4243,036,44,012,114,231,640,3626,1010,30 
L125x751010719,0014,904,221,75299,080,8330,049,03,962,064,171,610,3636,1014,10 
L125x751310724,3119,104,351,87376,0101,0415,061,93,932,044,131,600,3546,1017,90 
L125x901010720,5016,103,952,22318,0138,0380,076,23,942,594,301,930,5137,2020,30 
L125x901310726,2620,604,072,34401,0173,0477,096,33,912,574,261,910,5047,5025,90 
L150x90912620,9416,404,951,99485,0133,0537,080,44,812,525,061,960,3648,2019,00 
L150x9012128,527,3621,505,072,10619,0167,0685,0102,04,762,475,001,930,3662,3024,30 
L150x100912621,8417,104,762,30502,0181,0579,0104,04,792,885,152,180,4449,1023,50 
L150x10012128,528,5622,404,882,41642,0228,0738,0132,04,142,835,092,150,4463,4030,10 
L150x10015128,535,2527,705,002,53782,0276,0897,0161,04,712,805,042,140,4378,2037,00 
  • Dung sai 5-7%

Báo giá thép hình V không đều cạnh (V lệch)

Sau đây là bảng báo giá mới nhất hôm nay. Các bạn tham khảo qua bảng báo giá này. Lưu ý giá có thể thể thay đổi tùy theo tình hình thị trường. Để biết thêm chi tiết bạn nên liên lạc trước với nhà cung cấp.

Quy cáchĐộ dàiTrọng lượngĐơn giá đã có VATTổng đơn giá
(mm)(mét)(Kg/Cây)(VNĐ/Kg)(VNĐ/Cây)
Thép L 30x30x368.1612,500102,000
Thép L 40x40x3611.1012,500138,750
Thép L 40x40x4614.5212,500181,500
Thép L 50x50x4618.3012,500228,750
Thép L 50x50x5622.6212,500282,750
Thép L 63x63x5628.8612,500360,750
Thép L 63x63x6634.3212,500429,000
Thép L 70x70x5632.2812,500403,500
Thép L 70x70x6638.3412,500479,250
Thép L 70x70x7644.3412,500554,250
Thép L 75x75x5634.8012,500435,000
Thép L 75x75x6641.3412,500516,750
Thép L 75x75x7647.7612,500597,000
Thép L 80x80x6644.1612,500552,000
Thép L 80x80x7651.0612,500638,250
Thép L 80x80x8657.9012,500723,750
Thép L 90x90x6650.1012,500626,250
Thép L 90x90x7657.8412,500723,000
Thép L 90x90x8665.4012,500817,500
Thép L 100x100x8673.2012,500915,000
Thép L 100x100x10690.6012,5001,132,500
Thép L 120x120x812176.4012,5002,205,000
Thép L 120x120x1012219.1212,5002,739,000
Thép L 120x120x1212259.2012,5003,240,000
Thép L 125x125x1012229.2012,5002,865,000
Thép L 125x125x1512355.2012,5004,440,000
Thép L 130x130x1012237.0012,5002,962,500
Thép L 130x130x1212280.8012,5003,510,000
Thép L 150x150x1012274.8012,5003,435,000
Thép L 150x150x1212327.6012,5004,095,000
Thép L 150x150x1512405.6012,5005,070,000
Thép L 175x175x1212381.6012,5004,770,000
Thép L 175x175x1512472.8012,5005,910,000
Thép L 200x200x1512543.6012,5006,795,000
Thép L 200x200x2012716.4012,5008,955,000
Thép L 200x200x2512888.0012,50011,100,000

Như vậy bạn đã hiểu rõ về loại thép đặc biệt này rồi phải không nào. Hi vọng qua những thông tin chi tiết được nêu ra trên đây bạn đã biết kích thước thép chữ L như thế nào. Những đặc điểm nổi bật và ứng dụng tuyệt vời mà loại thép này mang lại cho chúng ta.

Thép Hình V Không Đều Cạnh – Phương Pháp Sản Xuất

Thép hình V không đều cạnh, còn được gọi là thép V lệch cạnh, thép V không đều hoặc thép hình L, là loại thép góc có hai cạnh vuông góc với nhau nhưng chiều dài hai cánh khác nhau. Ví dụ các quy cách phổ biến như V50x30, V75x50, V100x65, V150x100 hay V200x100. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong kết cấu thép, cơ khí chế tạo, đóng tàu, cầu đường và nhiều ngành công nghiệp khác nhờ khả năng chịu lực tốt, dễ liên kết và tiết kiệm vật liệu.

1/ Thép V Không Đều Cạnh Cán Nóng (Hàng Đúc)

Trên thị trường, thép V lệch cạnh sản xuất tại nhà máy thường được gọi quen là “hàng đúc”, mặc dù thực tế sản phẩm được tạo hình bằng công nghệ cán nóng. Phôi thép được nung ở nhiệt độ cao rồi đưa qua nhiều trục cán định hình để tạo ra tiết diện góc không đều cạnh với kích thước chính xác và cơ tính đồng nhất.

Loại này có các ưu điểm nổi bật:

  • Kích thước chuẩn theo tiêu chuẩn quốc tế.
  • Góc cạnh sắc nét, độ thẳng cao.
  • Khả năng chịu tải và chịu lực tốt.
  • Cơ tính đồng đều trên toàn bộ chiều dài.
  • Phù hợp với các công trình yêu cầu kỹ thuật cao.

Quy Trình Sản Xuất Hàng Đúc (Cán Nóng)

  1. Luyện thép từ quặng sắt hoặc thép phế.
  2. Đúc phôi thép vuông hoặc phôi bloom.
  3. Gia nhiệt phôi ở nhiệt độ khoảng 1.100–1.250°C.
  4. Cán thô để giảm tiết diện.
  5. Cán tinh qua các trục định hình để tạo tiết diện V lệch cạnh.
  6. Làm nguội tự nhiên trên giàn làm nguội.
  7. Nắn thẳng và hiệu chỉnh kích thước.
  8. Cắt theo chiều dài 6 m hoặc 12 m.
  9. Kiểm tra cơ tính, kích thước và thành phần hóa học.
  10. Đóng bó, đánh dấu và xuất xưởng.

Các quy cách phổ biến thường có chiều dài 6 m hoặc 12 m, mác thép SS400, Q235B, Q345B, ASTM A36, S275JR hoặc S355JR.

2/ Thép V Không Đều Cạnh Chấn Từ Thép Tấm

Đối với các quy cách đặc biệt hoặc kích thước mà nhà máy không sản xuất đại trà, Thép Hùng Phát thực hiện gia công chấn từ thép tấm bằng hệ thống máy chấn thủy lực công suất lớn. Thép tấm được cắt theo bản rộng yêu cầu, sau đó chấn tạo thành góc 90 độ để tạo ra tiết diện thép V lệch cạnh.

Ưu điểm của phương pháp chấn:

  • Sản xuất linh hoạt theo kích thước yêu cầu.
  • Có thể tạo ra cạnh rất lớn và độ dày cao.
  • Chủ động tiến độ sản xuất.
  • Phù hợp với đơn hàng kỹ thuật đặc biệt.
  • Tối ưu cho các kết cấu không tiêu chuẩn.

Quy Trình Gia Công Chấn Tại Thép Hùng Phát

  1. Lựa chọn thép tấm phù hợp về mác thép và độ dày.
  2. Cắt plasma, laser hoặc oxy-gas theo khổ bản rộng.
  3. Làm sạch mép cắt và kiểm tra kích thước.
  4. Đưa phôi vào máy chấn thủy lực CNC.
  5. Chấn tạo góc 90 độ hoặc theo góc yêu cầu.
  6. Kiểm tra độ vuông góc, độ thẳng và kích thước hai cánh.
  7. Hàn tăng cứng hoặc gia công bổ sung nếu cần.
  8. Sơn chống gỉ, mạ kẽm nhúng nóng hoặc xử lý bề mặt theo yêu cầu.
  9. Đóng gói và giao hàng đến công trình.

Các mác thép thường dùng gồm SS400, ASTM A36, Q235B, Q345B, SM490 và S355JR. Độ dày có thể từ 3 mm đến hơn 50 mm tùy năng lực thiết bị và yêu cầu công trình.

Xuất Xứ Thép V Không Đều Cạnh

Hàng Đúc Nhập Khẩu

Phần lớn thép V không đều cạnh cán nóng trên thị trường Việt Nam là hàng nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn QuốcĐài Loan. Trong đó, nguồn hàng từ Trung Quốc chiếm tỷ trọng lớn nhờ quy cách đa dạng và giá thành cạnh tranh.

Một số nhà sản xuất tiêu biểu gồm:

  • Baowu Steel Group
  • Ansteel Group
  • Shagang Group
  • Nippon Steel
  • POSCO

Hàng Chấn Gia Công Trong Nước

Đối với các quy cách đặc biệt, Thép Hùng Phát trực tiếp sản xuất bằng phương pháp chấn từ thép tấm nhập khẩu hoặc thép tấm trong nước, giúp chủ động hoàn toàn về kích thước, độ dày và tiến độ giao hàng.

Cam Kết Của Thép Hùng Phát

Cam Kết Về Chất Lượng

  • Sử dụng vật liệu đúng mác thép theo yêu cầu.
  • Kích thước chính xác, dung sai được kiểm soát chặt chẽ.
  • Cung cấp đầy đủ CO, CQ và MTC khi cần.

Cam Kết Về Tiến Độ

  • Gia công nhanh trên hệ thống máy hiện đại.
  • Đáp ứng đơn hàng số lượng lớn và đơn hàng gấp.
  • Giao hàng đúng thời hạn.

Cam Kết Về Giá Cả

  • Báo giá minh bạch, cạnh tranh.
  • Tối ưu chi phí cho các quy cách đặc biệt.
  • Chính sách chiết khấu tốt cho dự án và đại lý.

Cam Kết Về Dịch Vụ

  • Tư vấn kỹ thuật tận tình.
  • Hỗ trợ cắt, khoan, hàn bản mã, mạ kẽm nhúng nóng.
  • Giao hàng tận nơi trên toàn quốc.

Cam Kết Về Uy Tín

  • Hàng đúng quy cách, đúng số lượng.
  • Chứng từ rõ ràng.
  • Đồng hành cùng khách hàng từ khâu tư vấn đến nghiệm thu công trình.

LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT

Sale 1: Ms Trà 0988 588 936

Sale 2: Ms Uyên 0939 287 123

Sale 3: Ms Nha 0937 343 123

Sale 4: Ms Ly 0909 938 123

Sale 5: Ms Mừng 0938 261 123

Hotline Miền Nam: Ms Trâm 0938 437 123

Hotline miền Bắc Ms Tâm 0933 710 789

CSKH: Ms Duyên 0971 960 496

Địa chỉ : H62 KDC Thới An, Đường Lê Thị Riêng, Phường Thới An, TPHCM

Kho hàng 1: số 1769 QL1A, P.Tân Thới Hiệp, TPHCM

Kho hàng 2: số 68 đường Đại Thanh, Xã Ngọc Hồi, Hà Nội

MXH: Facebook

Tham khảo thêm:
Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt