Ống thép đen phi 60 DN50 tiêu chuẩn SCH20, SCH40, SCH80

Ống thép đen phi 60 DN50 tiêu chuẩn SCH20, SCH40, SCH80

Mua ống thép đen phi 60 DN50 tiêu chuẩn SCH20, SCH40, SCH80 chất lượng cao với giá rẻ chỉ có tại Thép Hùng Phát. Ngoài ra chúng tôi còn phân phối các loại ống thép với đầy đủ size ống khác nhau. GIá bán luôn cạnh tranh trên thị trường. Liên hệ ngay để nhận được giá bán tốt nhất hôm nay.

Ống thép đen phi 60 DN50 tiêu chuẩn SCH20, SCH40, SCH80

Thép Hùng Phát – Đại lý phân phối thép ống uy tín

✅ Giá ống thép đen phi 60 cạnh tranh nhất⭐Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên và chính xác tại nhà máy. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường
✅ Vận chuyển uy tín⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian.
✅ Ống thép đen phi 60 chính hãng⭐Ống thép đen phi 60 được nhập trực tiếp tại nhà máy. Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ
✅ Tư vấn miễn phí⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu

Ống thép đen phi 60 DN50 tiêu chuẩn SCH20, SCH40, SCH80

  • Công ty Thép Hùng Phát, có chi nhánh và đại lý cấp 2, cấp 3 ở tất cả các tỉnh trên cả nước.
  • Phân phối ống thép đen đến khắp các công trình, được khách hàng tin tưởng chọn Thép Hùng Phát.
  • Ống thép đen phi 60 là sản phẩm có kích thước thông dụng được sử dụng nhiều trong hệ thống PCCC.
  • Được sử dụng phổ biến trong hệ thống ống nước, xây dựng nhà máy lọc dầu,gia công cơ khí ô tô, thiết kế lan can cầu thang…

Tiêu chuẩn ống thép đen phi 60 DN50:

  • Mác thép: A106
  • Tiêu chuẩn : ASTM, DIN, JIS, EN…
  • Đường kính danh nghĩa: DN50, phi 60
  • Độ dày: 3,91mm; 5,5mm
  • Độ dài: 6m, 12m.
  • Ống thép được sản xuất tại nhà máy nên luôn có giấy tờ hóa đơn kiểm định chất lượng.

Ưu điểm của ống thép đen:

  • Ống thép có độ vững chắc cao, khó bị mài mòn bời yếu tố bên ngoài, giá thành rẻ nên được sử dụng nhiều trong tất cả công trình.
  • Được làm ống dẫn nước do không có lớp mạ kẽm như ống thép mạ kẽm.
  • Ống mạ kẽm thường trong sử dụng lâu dài bị tróc lớp mạ kẽm nên thường sử dụng ống thép đen làm ống dẫn nước.

Bảng tiêu chuẩn ống thép đen phi 60 DN50 tiêu chuẩn SCH20, SCH40, SCH80

Ống thép đenKích thước đường kínhĐộ dàyTiêu chuẩn độ dàyKhối lượng
DNmmmmSCHKg/m
DN5060,3 mm1,65 mmSCH52,39   Kg/m
DN5060,3 mm2,77 mmSCH103,93   Kg/m
DN5060,3 mm3,18 mmSCH304,48   Kg/m
DN5060,3 mm3,91 mmSCH405,43   Kg/m
DN5060,3 mm5,54 mmSCH807,48   Kg/m
DN5060,3 mm6,35 mmSCH1208,44   Kg/m
DN5060,3 mm11,07 mmXXS13,43  Kg/m

Địa chỉ cung cấp ống thép đen phi 60 uy tín

Thép Hùng Phát là công ty chuyên cung cấp và phân phối ống thép đen nói chung và các loại ống thép nói riêng như: thép hộp, ống thép đúc, ống thép size lớn

+ Các sản phẩm tại Thép Hùng Phát luôn được đánh giá cao về chất lượng cũng như mẫu mã và đặc biệt là giá thành rẻ hơn so với mặt bằng chung trên thị trường

Tại sao nên chọn Thép Hùng Phát làm nơi cung cấp vật liệu cho công trình của quý khách

+ Sản phẩm thép ống do công ty chúng tôi cung cấp là mới 100%, không bị lỗi, cũ hay rỉ sét.

+ Sản phẩm có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc xuất xứ và chứng chỉ CO/CQ của nhà sản xuất.

+ Chúng tôi có đội ngũ nhân viên luôn nhiệt tình, trung thực báo đúng giá và nguồn gốc sản phẩm.

+ Giá cả cạnh tranh, giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ công trình.

+ Luôn lắng nghe và luôn thấu hiểu làm hài lòng khách hàng.

Tham khảo bảng giá ống thép đen mới nhất

Ống ThépĐộ DàyKg/CâyĐơn GiáThành Tiền
Phi 211.0 ly2.9916,15048,289
1.1 ly3.2716,15052,811
1.2 ly3.5516,15057,333
1.4 ly4.116,15066,215
1.5 ly4.3716,15070,576
1.8 ly5.1715,25078,843
2.0 ly5.6815,05085,484
2.5 ly7.7615,050116,788
Phi 271.0 ly3.816,15061,370
1.1 ly4.1616,15067,184
1.2 ly4.5216,15072,998
1.4 ly5.2316,15084,465
1.5 ly5.5816,15090,117
1.8 ly6.6215,250100,955
2.0 ly7.2915,050109,715
2.5 ly8.9315,050134,397
Phi 341.0 ly4.8116,15077,682
1.1 ly5.2716,15085,111
1.2 ly5.7416,15092,701
1.4 ly6.6516,150107,398
1.5 ly7.116,150114,665
1.8 ly8.4415,250128,710
2.0 ly9.3215,050140,266
2.5 ly11.4715,050172,624
2.8 ly12.7215,050191,436
3.0 ly13.5415,050203,777
3.2 ly14.3515,050215,968
Phi 421.0 ly6.116,15098,515
1.1 ly6.6916,150108,044
1.2 ly7.2816,150117,572
1.4 ly8.4516,150136,468
1.5 ly9.0316,150145,835
1.8 ly10.7615,250164,090
2.0 ly11.915,050179,095
2.5 ly14.6915,050221,085
2.8 ly16.3215,050245,616
3.0 ly17.415,050261,870
3.2 ly18.4715,050277,974
3.6 ly22.3615,050336,518
Phi 491.1 ly7.6516,150123,548
1.2 ly8.3316,150134,530
1.4 ly9.6716,150156,171
1.5 ly10.3416,150166,991
1.8 ly12.3315,250188,033
2.0 ly13.6415,050205,282
2.5 ly16.8715,050253,894
2.8 ly18.7715,050282,489
2.9 ly19.415,050291,970
3.0 ly20.0215,050301,301
3.2 ly21.2615,050319,963
3.4 ly22.4915,050338,475
3.8 ly24.9115,050374,896
Phi 601.1 ly9.5716,150154,556
1.2 ly10.4216,150156,821
1.4 ly12.1216,150195,738
1.5 ly12.9616,150209,304
1.8 ly15.4715,250235,918
2.0 ly17.1315,050257,807
2.5 ly21.2315,050319,512
2.8 ly23.6615,050356,083
2.9 ly24.4615,050368,123
3.0 ly25.2615,050380,163
3.5 ly29.2115,050439,611
3.8 ly31.5415,050474,677
4.0 ly33.0915,050498,005
Phi 761.1 ly12.1316,150195,900
1.2 ly13.2116,150213,342
1.4 ly15.3716,150248,226
1.5 ly16.4516,150265,668
1.8 ly19.6615,250299,815
2.0 ly21.7815,050327,789
2.5 ly27.0415,050406,952
2.8 ly30.1615,050453,908
2.9 ly31.215,050469,560
3.0 ly32.2315,050485,062
3.2 ly34.2815,050515,914
3.5 ly37.3415,050561,967
3.8 ly40.3715,050607,569
4.0 ly42.3815,050745,888
Phi 901.4 ly18.516,150        298,775
1.5 ly19.2716,150        311,211
1.8 ly23.0415,250        351,360
2.0 ly25.5415,050        384,377
2.5 ly31.7415,050        477,687
2.8 ly35.4215,050        533,071
2.9 ly36.6515,050        551,583
3.0 ly37.8715,050        569,944
3.2 ly40.315,050        606,515
3.5 ly43.9215,050        660,996
3.8 ly47.5115,050        715,026
4.0 ly49.915,050        750,995
4.5 ly55.815,350        856,530
Phi 1141.4 ly2316,150        371,450
1.8 ly29.7515,250        453,688
2. ly3315,050        496,650
2.4 ly39.4515,050        593,723
2.5 ly41.0615,050        617,953
2.8 ly45.8615,050        690,193
3.0 ly49.0515,050        738,203
3.8 ly61.6815,050        928,284
4.0 ly64.8115,050        975,391
4.5 ly72.5815,350     1,114,103
5.0 ly80.2715,350     1,232,145
6.0 ly95.4415,350     1,465,004
Phi 1273.5 ly63.8616,650     1,063,269
4.0 ly72.6816,650     1,210,122
Phi 1413.96 ly80.4616,650     1,339,659
4.78 ly96.5416,650     1,607,391
Phi 1683.96 ly96.2416,650     1,602,396
4.78 ly115.6216,650     1,925,073
5.16124.5616,650     2,073,924
5.56133.8616,650     2,228,769
Phi 2194.78151.5616,650     2,523,474
5.16163.3216,650     2,719,278
5.56175.6816,650     2,925,072
6.35199.8616,650     3,327,669

*** Chú ý: Bảng báo giá chỉ mang tính chất tham khảo. Thị trường thép thay đổi liên tục nên giá ống thép đen cũng sẽ thay đổi theo. Liên hệ trực tiếp đến Hotline: 0909 938 123 để được báo giá chính xác nhất.

CÔNG TY CỔ PHẦN THÉP HÙNG PHÁT 

ĐC: Số 71B Đường TTH07, P. Tân Thới Hiệp Quận 12, TP.HCM
Hotline: 0909 938 123 – (028) 2253 5494
Email: duyen@hungphatsteel.com
MST: 0314857483
MXH: Facebook

Đối tác thu mua phế liệu của chúng tôi như: tôn sàn decking, Thu mua phế liệu Nhật Minh, Thu mua phế liệu Phát Thành Đạt, Thu mua phế liệu Hải Đăng, thu mua phế liệu Hưng Thịnh, Mạnh tiến Phát, Tôn Thép Sáng Chinh, Thép Trí Việt, Kho thép trí Việt, thép Hùng Phát, giá cát san lấp, khoan cắt bê tông, dịch vụ taxi nội bài
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
0971 960 496 0938 261 123 Hotline (24/7)
0938 437 123

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt

Translate »